Các chỉ tiêu kiểm tra Các thiết bị dùng trong sản xuất kem Bàn luận... Thành phần của kem Chất tạo hương Chất màu Những nguyên liệu khác... Giải thích quy trình Chuẩn bị nguyê
Trang 1GVHD : Nguyễn Thị Hồng HạnhNhóm : Ma Hà Thu Nguyệt
Nguyễn Thị Thùy Trâm
Hà Thị Bích Trâm Nguyễn Tấn Toàn Phạm Thị Bích
Trang 2 Các chỉ tiêu kiểm tra
Các thiết bị dùng trong sản xuất kem
Bàn luận
Trang 3Giới thiệu và phân loại kem
Phân loại theo nguyên liệu :
Kem được làm từ sữa
Kem được làm từ sữa và dầu thực vật (80% - 90%)
Kem được làm từ nước có bổ sung sữa
Kem được làm từ nước, đường và mứt quả
Trang 4Giới thiệu và phân loại kem
Phân loại theo công nghệ:
Phương pháp rót kem que
Phương pháp rót ly, hộp
Phương pháp ép đùn: kem được ép đùn thành nhiều dạng phong phú: que, ổ bánh hoặc phủ lên bánh sandwich
Trang 5 Chất ổn định : protein (gelatin, casein, albumin,
globulin,…) hoặc carbohydrate (agar-agar, gum arabic, carboxymethylcellulose,…)
Trang 6Thành phần của kem
Chất tạo hương
Chất màu
Những nguyên liệu khác
Trang 7Quy trình công nghệ
Trang 8Giải thích quy trình
Chuẩn bị nguyên liệu
Định lượng nguyên liệu theo đúng công thức phối trộn cho mỗi loại kem
Các chất béo như cream, bơ, dầu thực vật… phải được gia nhiệt lên 35 – 50oC
Trang 10Giải thích quy trình
Phối trộn
Thiết bị phối trộn
Trang 12Giải thích quy trình
Đồng hoá
Ngoài giúp hình thành cấu trúc chất béo, nó cũng có những tác động gián tiếp:
Làm cho kem mịn hơn
Làm cho hương vị kem ngon hơn, phong phú hơn
Giữ khí tốt hơn
Giúp cho kem ít bị tan chảy hơn
Trang 14Giải thích quy trình
Thanh trùng
Mục đích : tiêu diệt hoặc ức chế hệ vi sinh vật và
enzyme trong nguyên liệu
Phương pháp :
Thanh trùng gián đoạn : 690C (155 F) trong 30 phút
Thanh trùng liên tục (HTST) : 80° C/25s
Trang 16Giải thích quy trình
Ủ chín
Các biến đổi quan trọng :
- Các chất ổn định protein sẽ được hydrate hóa hoàn toàn và làm tăng độ sệt
- Một phần chất béo sẽ kết tinh
- Một số phân tử protein sẽ hấp phụ lên bề mặt tiếp xúc giữa các hạt béo và pha liên tục trong hỗn hợp
Trang 17Thu được kem bán thành phẩm với nhiệt độ từ -2oC
đến -4oC với cấu trúc rất mềm và xốp
Trang 18Giải thích quy trình
Cấu trúc tinh thể đá
Trang 20Giải thích quy trình
Tạo hình
Phương pháp lạnh đông :
Lạnh đông trong bồn chứa các nhân lạnh : CaCl2
Lạnh đông hộp kem trong phòng lạnh đông : nhiệt
độ -40oC , vận tốc 3 – 8m/s , 45 phút 5 giờ
Phương pháp lạnh đông tiếp xúc:
Trang 21Giải thích quy trình
Bảo quản.
Tại cơ sở sản xuất -30oC
Trong quá trình vận chuyển -25oC
Tiêu dùng : <= -18oC
Thời gian bảo quản có thể kéo dài từ 6 – 9 tháng
Trang 22Quy trình sản xuất kem Thuỷ Tạ
Trang 23Giải thích quy trình
CNSX KEM
Trang 24Các chỉ tiêu kiểm tra
Chỉ tiêu cảm quan:
Màu sắc :màu trắng sữa hoặc màu của phụ liệu bổ sung
Mùi vị : đặc trưng của sản phẩm, không có mùi vị lạ
Trạng thái : đông đặc, không chảy rữa
Trang 25Các chỉ tiêu kiểm tra
Chỉ tiêu vi sinh:
n : số mẫu kiểm tra
c : số mẫu tối đa cho phép giá trị nằm giữa m và M
Trang 27Dạng hư hỏng của kem
Những khuyết tật do phối trộn nguyên liệu không phù hợp
Những khuyết tật cấu trúc
Những khuyết tật do hiện tượng tan chảy của kem
Những khuyết tật về màu sắc
Trang 28Các thiết bị trong sản xuất kem
Sơ đồ dây chuyền sản xuất kem que
Trang 29Các thiết bị trong sản xuất kem
Trang 30Các thiết bị trong sản xuất kem
Máy đánh xốp kem liên tục Máy đồng hóa
Trang 31Các thiết bị trong sản xuất kem
Thiết bị đóng gói kem que Máy chiết rót kem
Trang 32The end