Loại bỏ các phần không sử dụng được: gọt vỏ – bỏ cuống, cùi - lấy hạt 3 – 50% 14 CẮT GỌT RAU TRÁI BIẾN ĐỔI Mất lớp vỏ bảo vệ, dịch bào chứa chất dinh dưỡng thoát ra bề mặt, dễ bị ox hóa
Trang 1CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN RAU TRÁI
CÁC QUÁ TRÌNH TRONG CNCBRT
PHẦN 2
Tôn Nữ Minh Nguyệt
CHƯƠNG 3
CN CHẾ BIẾN RAU TRÁI
2
I CÁC QUÁ TRÌNH CƠ HỌC
1 Lựa chọn: loại trừ các nguyên liệu không đủ quy cách,
sâu bệnh, men mốc, thối hỏng
2 Phân loại: phân chia nguyên liệu đồng đều về kích thước,
hình dáng, màu sắc, độ chín (3 – 10%)
LỰA CHỌN – PHÂN LOẠI
THỰC HIỆN
Thủ công:
Trên băng tải vận chuyển nguyên liệu
Kích thước băng tải 60 – 80cm
Nguyên liệu phải dàn mỏng để chọn lựa không bỏ sót
Tốc độ băng tải 0,12 – 0,15m/s
Máy phân loại: Dựa vào kích thước và khối lượng riêng
Tế bào quang điện: Dựa theo màu sắc, độ nhẵn, độ chín
BIẾN ĐỔI
Nguyên liệu đồng nhất về kích thước, màu sắc, độ chín
Loại bỏ được trái hư hỏng, không đạt chất lượng
Thiết bị phân loại theo kích thước
Trang 2Hệ thống phân loại quang học
6
RỬA RAU TRÁI
YÊU CẦU
Thời gian ngâm rửa không được kéo dài Nguyên liệu sau khi rửa phải sạch, không đập nát Nước rửa phải đạt yêu cầu vệ sinh và độ cứng Tốn ít nước nhất
BIẾN ĐỔI
Sạch đất cát, bụi bẩn Loại bớt 1 số VSV ngoài vỏ Lộ ra những chỗ hư hỏng
MỤC ĐÍCH
Loại trừ tạp chất cơ học như đất, cát, bụi, Giảm lượng vi sinh vật ngoài vỏ nguyên liệu;
Làm lộ ra những chỗ hư hỏng, dễ lựa chọn
7
1 Ngâm
Để nước thấm ướt nguyên liệu, làm chất bẩn mềm, bong ra
Dùng cánh khuấy, cọ bàn chải, thổi khí, …
Tăng hiệu quả ngâm bằng dung dịch kiềm, hoặc nhiệt độ
Thời gian ngâm vài phút – vài chục phút
2 Rửa xối
Dùng dòng nước chảy kéo chất bẩn sau khi ngâm
Dùng tia nước phun (p = 2 – 3at) hay vòi sen để xối
Nước rửa phải lạnh và sạch
THỰC HIỆN
RỬA RAU TRÁI
8
Máy rửa hạt, quả nhỏ
Máy rửa FMC Model EL -1000 Vegetable Washer
Trang 3Máy ngâm rửa xối tướùi nhiều buồng, áp lực nước cao
10
Máy rửa thổi khí
Quá trình liên tục
Thời gian tửa 2-3 phút
Trống quay
Đầu trống dễ tháo rời để vệ sinh
Chổi cọ bằng nilon
Nước phun từ trên Nước hoàn lưu
Rửa các loại rau:
gừng, tỏi, hành, cà rốt, khoai tây, khoai mì
TYPE 6090 Máy rửa trống gián đoạn
6090 đầu phun tia nước
6090 – bàn chải
Trang 45 Cắt miếng: giảm kích thước nguyên liệu, tạo hình sản phẩm
(1 – 10%)
I CÁC QUÁ TRÌNH CƠ HỌC
4 Loại bỏ các phần không sử dụng được:
gọt vỏ – bỏ cuống, cùi - lấy hạt (3 – 50%)
14
CẮT GỌT RAU TRÁI
BIẾN ĐỔI
Mất lớp vỏ bảo vệ, dịch bào chứa chất dinh dưỡng thoát ra bề mặt, dễ bị ox hóa, vsv có điều kiện phát triển, C tăng
Kích thước, hình dáng thay đổi theo yêu cầu sản phẩm TIẾN HÀNH
Đặc điểm: Hình dáng cấu trúc RT rất khác nhau
Nguyên liệu dễ bị dập (tại vết cắt)
Yêu cầu: Dao bén, vết cắt ngọt, không dập
Phần thải bỏ càng ít càng tốt
Tiến hành: Thủ công
Thiết bị Bổ sung hóa chất, nhiệt độ, …
Trang 5Máy cắt gọt táo
18
QUÁ TRÌNH NGHIỀN
MỤC ĐÍCH
Hỗ trợ cho các quá trình ép, chà bằng cách dùng lực
cơ học cắt nhỏ nguyên liệu, phá vỡ vỏ tế bào
BIẾN ĐỔI
Nguyên liệu bị cắt xé thành những mảnh nhỏ
Dịch trái thoát ra khỏi tế bào bị phá vỡ, là đối tượng tốt cho VSV tấn công
Các thành phần hóa học tiếp xúc không khí bị oxy hóa TIẾN HÀNH
Nghiền cắt – lực cắt
Nghiền chà – lực ma sát
QUÁ TRÌNH CHÀ
MỤC ĐÍCH
Tách phần thịt trái thành dạng nhuyễn ra khỏi những phần
không sử dụng được như cuống, vỏ, hạt, cùi, vỏ lụa,
Trái cây
Mềm-chà ngay
Cứng-chần, xay Ướt - giảm hiệu suất chàKhô - bột chà lẫn xơ
TB chà
Rây 0,5-0,75mm Rây 1,0-1,5mm
Bột chà - puree + Bã chà
QUÁ TRÌNH CHÀ
TIẾN HÀNH
Lực ma sát – lực ly tâm
Sử dụng rây có lỗ rây nhiều kích cỡ
Có thể hồi lưu bã chà
Thiết bị chà cánh đập, trục vít
BIẾN ĐỔI
Nguyên liệu giảm kích thước tương ứng với lỗ rây sử dụng
Puree đồng nhất, loại bỏ nhưng phần không sử dụng được
Dịch bào thoát ra dễ bị chuyển hóa và VSV tấn công
Trang 6Thiết bị chà cánh đập
1 Mãng xoắn tải nguyên liệu; 2 phễu nhận; 3 Bơi chèo;
4 cánh đập; 5 Trục quay; 6 Mặt rây; 7 Cửa tháo bã
22
QUÁ TRÌNH ĐỒNG HÓA
MỤC ĐÍCH Giảm kích thước Tăng khả năng phân tán, lơ lửng của thịt tráiû Giảm hiện tượng tách lớp
BIẾN ĐỔI
Nguyên liệu giảm kích thước tối đa
Puree đồng nhất, kết hợp với phụ gia tạo nên dạng lơ lửng
Tạo nhiệt độ, có oxy nên xảy ra những phản ứng oxy hóa gây sẫm màu, thất thoát dinh dưỡng, biến tính protein
TIẾN HÀNH
Áp lực cao - Lực ly tâm
Hỗ trợ: bài khí, gia nhiệt, sử dụng phụ gia (tạo gel, tạo sệt)
Model: OV5
Hãng sản xuất: Velp-Italia
Thơng số kỹ thuật
- Vật liệu: polyme
- Nguồn điện cung cấp: 230V/ 50Hz
- Khối lượng: 1.3 kg
- Kích thước: 70 x 9255 x 70mm
- Tốc độ khuấy: 10000 – 30000 vg / phút
- Độ nhớt tối đa: 1000 mPa.s
-Thể tích khuấy tối đa (nước): 8 lít / quá trình đồng hố
40 lít / quá trình khuấy tốc độ cao
Lĩnh vực ứng dụng
Phân tán dung dịch, đồng hố và trộn trong các lĩnh vực cơng nghệ sinh
học, dược, gốm sứ và thực phẩm
MÁY ĐỒNG HÓA CƠ HỌC
MỤC ĐÍCH Tách dịch bào ra khỏi nguyên liệu, tách bỏ bã ép BIẾN ĐỔI
Thu lấy dịch ép, tách bỏ bã
Các chất tan được trong nước đều rất dễ tham gia các phản ứng oxy hóa, và tạo điều kiện VSV phát triển
QUÁ TRÌNH ÉP
Trái cây
Xay nghiền
TB ép
Còn lẫn thịt trái Lọc thô, lọc tinh
Dịch ép + Bã ép
Trang 7QUÁ TRÌNH ÉP
Yêu cầu Tách triệt để dịch trái cây từ nguyên liệu
Thông số quá trình ép Hiệu suất ép
Tỷ lệ thu hồi
Quá trình ép
Lực ép, nén
Tốc độ và áp lực ép phải thích hợp
Hỗ trợ: xay nghiền, enzym, trích ly
Thiết bị ép giỏ, trục vít, thuỷ lực, màng,…
THỰC HIỆN
26
Máy ép trục vítû
Trang 8QUÁ TRÌNH LỌC
TIẾN HÀNH
Lọc thô, lọc tinh
TB lọc ống hay lọc khung bản (áp lực lọc)
Hồi lưu dịch lọc
Hỗ trợ: lắng, ly tâm, dùng bột trợ lọc
MỤC ĐÍCH
Tách một phần hay tất cả cặn không tan lơ lửng trong dịch ép
Thông số quá trình lọc
Hiệu suất lọc (lượng huyền phù tách ra) Tỷ lệ thu hồi (so với nguyên liệu)
Tốc độ lọc (áp suất lọc, bề dày lớp cặn) Năng suất lọc (nhiệt độ, độ nhớt)
30
QUÁ TRÌNH LỌC
ỔN ĐỊNH ĐỘ TRONG Kết tủa protein bằng:
Đun nóng (70–80°C)/làm nguội nhanh (15–20°C) Tannin: (100g tannin + 200g gelatin/1 tấn nước ép,
10–12°C, 6–10 giờ, lâu, mùi vị không tốt) Pectinase và protease thuỷ phân pectin và protein Bảo quản chân không, khí trơ giảm oxy hoà tan Đất sét trợ lọc: bentonite, diatomite (2–3 g/L)
Trang 9Thiết bị
lọc chân không
34
14 Bao gói: xếp sản phẩm vào bao bì và ghép kín để bảo quản
xếp hộp – rót dịch – bài khí – ghép mí (1-2%)
13 Lọc: tách toàn bộ thịt quả ra khỏi dịch trái (lọc thô/tinh)
10 Ép: tách dịch bào ra khỏi nguyên liệu, tách bỏ bã ép
11 Lắng: tách thịt trái kích thước lớn, hỗ trợ quá trình lọc
12 Ly tâm: tách thịt trái mịn, hỗ trợ quá trình lọc
I CÁC QUÁ TRÌNH CƠ HỌC
MỤC ĐÍCH
Đình chỉ các quá trình sinh hóa của nguyên liệu
Thay đổi thể tích, khối lượng nguyên liệu
Đuổi bớt chất khí trong gian bào của nguyên liệu
Loại trừ các chất có màu,mùi, vị không hợp
Tăng độ thẩm thấu chất nguyên sinh
Tiêu diệt 1 phần vi sinh vật
CHẦN - HẤP
BIẾN ĐỔI
Một lượng ẩm gia tăng trong nguyên liệu
Cấu trúc mềm do xảy ra quá trình thủy phân protopectin
Thể tích thay đổi do khí thoát ra, hay hồ hóa tinh bột
Thất thoát 1 lượng chất khô hòa tan trong nước
Màu sáng hơn, giảm mùi hăng, giảm vị đắng,…
Giảm lượng vi sinh vật
CHẦN HẤP
Trang 10CHẦN - HẤP
CHẦN
Nguyên liệu được nhúng vào dịch chần (nđộ, thgian)
Giảm cấu trúc cứng, giòn, tạo mùi nấu, mất chất khô (màu
mùi, đường, vitamin, khoáng)
Chi phí đầu tư thấp
TIẾN HÀNH
Nhiệt độ = 75 - 100oC
Thời gian 3 - 15 phút
Làm lạnh nhanh
Dung dịch chần: nước, muối, đường, CaCl2, acid citric,…
Thiết bị chần Nồi 2 vỏ (gián đoạn)
Băng tải ( liên tục) Kết hợp chân không
38
Thiết bị chần liên tục có làm nguội
CHẦN HẤP
Thiết bị chần liên tục ngược dòng
CHẦN HẤP
HẤP
Gia nhiệt nguyên liệu bằng hơi nước, nhiệt độ cao, thời gian ngắn, cần làm nguội nhanh
Ít tổn thất chất khô, chất lượng nguyên liệu tốt hơn
Cần hệ thống kín, chi phí đầu tư cao
THỰC HIỆN
Nhiệt độ > 100oC
Thời gian: vài phút
Làm nguội nhanh
Thiết bị hấp: liên tục, gián đoạn
CHẦN HẤP
Trang 11Thiết bị hấp liên tục
CHẦN HẤP
42
SẤY
MỤC ĐÍCH
Giảm hàm lượng ẩm trong nguyên liệu rắn bằng nhiệt độ
Tiêu diệt vi sinh vật, kéo dài thời gian bảo quản
Tạo sản phẩm mới
BIẾN ĐỔI
Giảm hàm lượng ẩm, giảm khối lượng
Phản ứng caramel, maillard
Vô hoạt E
Thay đổi về cảm quan sản phẩm: màu, mùi, vị, cấu trúc
Tiêu diệt phần lớn VSV
Trang 12CHIÊN
MỤC ĐÍCH
Tách nước và thay thế bằng lipid
Dầu hoặc mỡ vừa là chất tải nhiệt vừa là thành phần của
sản phẩm cuối cùng
Tăng giá trị dinh dưỡng: nước mất 30-50%, dầu tăng
10-13%
Tăng giá trị cảm quan: giòn, mùi vị màu đặc trưng
Tiêu diệt hầu hết các vi sinh vật
Dễ bị ôi do phản ứng oxy hoá
THỰC HIỆN
Thiết bị chiên có gối nước
Thiết bị chiên chân không, có hay không có ly tâm tách dầu
Thiết bị chiên liên tục hay gián đoạn
46
DẦU CHIÊN Loại dầu chiên: shortening, dầu phộng Dầu dùng để chiên phải đạt các yêu cầu:
Mùi vị: không ôi khét, có mùi đặc trưng
Màu sắc: trong sáng, không cặn
AV: < 2
Độ ẩm và các chất bay hơi: < 0,15 - 0,3%
CHIÊN
Thiết bị chiên thường, gián đoạn
Thiết bị chiên gối nước, liên tục
Thiết bị chiên chip khoai tây, liên tục
Trang 13CÔ ĐẶC
BIẾN ĐỔI
Nước tách ra, nồng độ chất khô tăng, khối lượng giảm
Nếu sử dụng gia nhiệt sẽ xảy ra phản ứng oxy hóa làm
sẫm màu, biến đổi mùi vị,…
VSV bị ức chế vì áp suất thẩm thấu
MỤC ĐÍCH
Tách nước từ dịch ép, puree trái cây
SP cô đặc có nồng độ chất khô cao, giá trị dinh dưỡng cao,
thời gian bảo quản dài, chi phí vận chuyển thấp
SX puree cà chua, nước trái cây cô đặc, mứt, soup khô, …
THỰC HIỆN Gia nhiệt (chân không, màng mỏng)
Màng membrane Lạnh đông
50
Cô đặc bằng màng membrane
Thiết bị cô đặc dạng bản mỏng
5 Cô đặc: tăng hàm lượng chất khô, giảm hàm lượng ẩm của
dịch trái, puree trái
6 Lạnh đông: bảo quản ở nhiệt độ thấp dưới nhiệt độ đóng
băng của nước trong nguyên liệu và sản phẩm
(tăng <1 – 5%)
II CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT
Trang 14LẠNH ĐÔNG
MỤC ĐÍCH
Bảo quản sản phẩm, ức chế vsv
Hỗ trợ quá trình ép dịch trái cây
BIẾN ĐỔI
Nước trong nguyên liệu sẽ đông đặc lại, kích thước đá
tạo thành tùy thuộc chế độ lạnh đông
Các phản ứng hóa sinh ngừng lại do E bị ức chế hay vô
hoạt
VSV bị ức chế hay tiêu diệt
Hiện tượng cháy lạnh, mất nước, phá vỡ vỏ tế tào,…
54
LẠNH ĐÔNG
TIẾN HÀNH
Lạnh đông chậm, nhanh, siêu nhanh
Thiết bị lạnh đông: chất tải nhiệt
Kho lạnh
Chỉ dùng cho sản phẩm kích thước nhỏ và giá trị cao Tiêu tốn nhiều nitơ.
Biến màu, vị mặn Giảm cảm quan Tổn thất chất khô
Dẫãn nhiệt kém Mất kh lượng Nhược điểm
Tốc độ nhanh, trơ Công nghệ đơn giản Làm việc liên tục
Không hao hụt sp Tíên hành nhanh Tự động hoá được
Sử dụng đơn giản,
Ưu điểm
Nitơ lỏng, Freon,
N2O hay CO2 lỏng
dd NaCl, CaCl2, propilenglycol ethylen glycol
không khí Môi trường
Tác nhân lạnh sôi Chất tải nhiệt lỏng
Không khí
LD trong
Maytag ZIGZAG WHITE
Whirlpool AFG533-CH
Thiết bị lạnh đông kiểu tủ
Nhiệtđộlạnhđông: -200C ÷-300C
Ưu:đơn giản, rẻ,dễvậnhành
Nhược: tạotinhthể đá trênbềmặt
giảmhiệusuất, tiêu haonăng lượng, phải rã đông
Thờigianlạnhđông: 1,5 -6h Nhiệt độlạnh đông:-30 ÷-400C Vậntốckhí: 3 -6m/s
Năngsuất: 1,5 -4tấn/h
Ưu:
Đơn giản, Dễ vệsinh Nhược:
Cần không gian lớn Cần nhiều lao động Tổn thất sp ( 2-3%)
Thiết bị lạnh đông kiểu hầm (tunnel)
Trang 15Thiết bị lạnh đông kiểu tầng sôi
Nhiệt độ: -40 0 C Thời gian: tuỳ thuộc sản phẩm
dâu 9-13ph, đậu Hà Lan 3-4 ph Năng suất: 1-12 tấn/h
Ưu: Năng suất lớn
Tổn thất sản phẩm í Kích thư ùc nhỏ, gọn;
Như ïc: Chi phí năng lư ïng cao
Nguyên liệu phải có kích thư ùc nhỏ, ồng đều
58
Các băêng tải chuyển động qua vùng hơi không khí lạnh
Băng tải có thể thẳng hoặc xoắn ốc
Nhiệt độ: - 400oC
Thời gian: 12 phút
Năng suất: 0,2 - 6 tấn/h
Chiều dài băng tải: thẳng: 5 - 13m; xoắn ốc: 300m
Sp có thểđã hoặc chưa bao gói
Sp có thểcó kích thước lớn, ẩm và nhớt
Yêu cầu sp phân bốđồng đều trên băng tải Có nhiều bộ phận chuyển động(quạt, băng tải)
Thiết bị lạnh đông kiểu băng tải
lạnh đông kiểu băng tải xoắn ốc
Trang 16Thiết bị lạnh đông bằng Nitơ lỏng
Năng suất: 1,5 tấn/h
3 vùng: lạnh sơ bộ (-700C)
lạnh đông (-960C)
cân bằng (-40oC)
Ưu: dùng Vận hành liên tục,
Đơn giản,
Chi phíthấp,
Tổn thất thấp
Năng suất cao,
Nhanh
Như ïc: Chất tải lạnh đắt
Có thể gây sốc nhiệt
62
Năng suất : 0.2-1.5 tấn /giờ
Bóc vỏ bằng hoá chất
sử dụng các hoá chất thuỷ phân một số hợp chất không
tan, làm liên kết giữa vỏ và thịt trái trở nên lỏng lẻo, hỗ trợ
cho quá trình bóc bỏ (1 – 2%)
Thẩm thấu Cải thiện cấu trúc nguyên liệu
(1-5%) Giảm biến đổi màu sắc cho nguyên liệu
Tăng cường mùi vị cho sản phẩm Ức chế vi sinh vật, bảo quản sản phẩm
Trích ly tận dụng phế liệu, tách các chất màu, mùi, enzym
(hiệu suất trích)
Tạo gel Tạo cấu trúc sản phẩm (tăng nguyên liệu tạo gel)
III CÁC QUÁ TRÌNH HOÁ HỌC HÓA LÝ
Lên men lactic
Tạo pH thấp ức chế vi sinh vật Tạo mùi vị đặc trưng cho sản phẩm rau muối chua
Lên men ethylic
Tạo sản phẩm nước uống có cồn: rượu vang trái cây, nước trái cây lên men, sản xuất cồn
Ức chế vi sinh vật
IV CÁC QUÁ TRÌNH SINH HỌC