1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các quá trình trong công nghệ chế biến rau trái (tải full font về xem không bị lỗi)

64 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Quá Trình Trong Công Nghệ Chế Biến Rau Trái
Tác giả Tôn Nữ Minh Nguyệt
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 11,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm chế biến từ dịch ép trái cây: Nước ép trong, nước ép đục, Nước ép cô đặc, Mứt đông jelly, Nước trái cây lên men, 2.. Quá trình ép: Lực ép, nén Nguyên liệu RQ dịch trái cây + b

Trang 1

CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN RAU TRÁI

CÁC QUÁ TRÌNH TRONG CNCBRT

PHẦN 2

CHƯƠNG 3

CN CHẾ BIẾN RAU TRÁI

CN CHẾ BIẾN RAU TRÁI

Trang 3

I CÁC QUÁ TRÌNH CƠ HỌC

1 Lựa chọn: loại trừ các nguyên liệu không đủ quy cách,

sâu bệnh, men mốc, thối hỏng

2 Phân loại: phân chia nguyên liệu đồng đều về kích thước, hình dáng, màu sắc, độ chín

3 Rửa: Loại trừ tạp chất cơ học như đất, cát, bụi, giảm

lượng vi sinh vật ngoài vỏ nguyên liệu;

Làm lộ ra những chỗ hư hỏng, dễ lựa chọn

Trang 4

LỰA CHỌN – PHÂN LOẠI

Trang 5

Thiết bị phân loại theo kích thước

Trang 6

Phân loại theo khối lượng

TN-29 JYEE NONG BRAND MÁY PHÂN LOẠI RAU TRÁI THEO KHỐI LƯỢNG JN-29

Lê, táo, xoài, đào, chanh, ổi, hồng, na,

Trang 7

Hệ thống phân loại quang học

Trang 8

Hệ thống phân loại quang học NIR – Near Infra Red

Trang 9

Thiết bị phân tích chất lượng rau quả IQA

(Internal Quality Analyser)

Trang 10

RỬA RAU TRÁI

1 Yêu cầu:

Thời gian ngâm rửa không được kéo dài Nguyên liệu sau khi rửa phải sạch, không đập nát Nước rửa phải đạt yêu cầu vệ sinh và độ cứng

Tốn ít nước nhất

2 Ngâm:

Để nước thấm ướt nguyên liệu, làm chất bẩn mềm, bong ra

Dùng cánh khuấy, cọ bàn chải, thổi khí, …

Tăng hiệu quả ngâm bằng dung dịch kiềm, hoặc nhiệt độ

3 Rửa xối:

Dùng dòng nước chảy kéo chất bẩn sau khi ngâm

Dùng tia nước phun (p = 2 – 3at) hay vòi sen để xối

Nước rửa phải lạnh và sạch

Trang 11

Máy rửa hạt, quả nhỏ

Trang 12

Máy rửa thổi khí

Trang 13

Máy rửa tang trống DRUM WASHER

Quá trình liên tục

Thời gian tửa 2-3 phút

Trống quay

Đầu trống dễ tháo rời để vệ sinh

Chổi cọ bằng nilon

Nước phun từ trên Nước hoàn lưu

Rửa các loại rau: gừng, tỏi, hành, cà rốt, khoai tây, khoai

Trang 14

TYPE 6090 Máy rửa trống gián đoạn

6090

đầu phun

tia nước

6090 – bàn chải

Trang 15

Máy rửa có sử dụng hoá chất

Trang 16

Máy rửa có tách cát

Trang 17

7 Xay nghiền: cắt nhỏ thịt tráiû, hỗ trợ, làm tăng hiệu suất

quá trình ép, chà

5 Cắt miếng: giảm kích thước nguyên liệu, tạo hình sản phẩm

6 Xăm: tạo ra các mao quản có độ dài sâu vào giữa lòng

nguyên liệu, hỗ trợ quá trình ngâm tẩm

8 Chà: phân chia nguyên liệu thành bột chà (puree) chứa

dịch và thịt trái mịn, tách bỏ bã chà

9 Đồng hoá: giảm kích thước, tăng khả năng phân tán, lơ

lửng của thịt tráiû, giảm hiện tượng tách lớp

I CÁC QUÁ TRÌNH CƠ HỌC

Trang 18

CẮT GỌT RAU TRÁI

ĐẶC ĐIỂM

 Khó cơ giới, tự động hóa vì hình dáng cấu trúc của rau

trái rất khác nhau

 Không cẩn thận, nguyên liệu sẽ bị dập, giảm giá trị

thương phẩm

YÊU CẦU

 Vết cắt ngọt

 Không bị dập dao phải bén, công nhân lành nghề

Trang 19

Máy xắt lát khoai tây

Trang 20

Máy cắt rau trái

Trang 21

Máy cắt gọt táo

Trang 22

QUÁ TRÌNH NGHIỀN

MỤC ĐÍCH

 Hỗ trợ cho các quá trình ép, chà bằng cách dùng lực

cơ học cắt nhỏ nguyên liệu, phá vỡ vỏ tế bào

TIẾN HÀNH

 Nghiền cắt – lực cắt

 Nghiền chà – lực ma sát

Trang 23

Máy xay nghiền

Máy đánh dập nho

Trang 24

Sử dụng rây có lỗ rây nhiều kích cỡ

Có thể hồi lưu bã chà

Thiết bị chà cánh đập, trục vít00

Trang 25

Thiết bị chà cánh đập

1 Mãng xoắn tải nguyên liệu; 2 phễu nhận; 3 Bơi chèo;

Trang 26

14 Bao gói: xếp sản phẩm vào bao bì và ghép kín để bảo quản xếp hộp – rót dịch – bài khí – ghép mí

13 Lọc: tách toàn bộ thịt quả ra khỏi dịch trái (lọc thô/tinh)

10 Ép: tách dịch bào ra khỏi nguyên liệu, tách bỏ bã ép

11 Lắng: tách thịt trái kích thước lớn, hỗ trợ quá trình lọc

12 Ly tâm: tách thịt trái mịn, hỗ trợ quá trình lọc

I CÁC QUÁ TRÌNH CƠ HỌC

Trang 27

QUÁ TRÌNH ÉP

1 Yêu cầu:

Tách triệt để dịch trái cây từ nguyên liệu Tốc độ và áp lực ép phải thích hợp

3 Sản phẩm chế biến từ dịch ép trái cây:

Nước ép trong, nước ép đục, Nước ép cô đặc,

Mứt đông jelly, Nước trái cây lên men,

2 Quá trình ép:

Lực ép, nén Nguyên liệu RQ dịch trái cây + bã ép Quá trình hỗ trợ: xay nghiền, enzym, trích ly Thiết bị ép giỏ, trục vít, thuỷ lực, màng,…

Trang 28

Máy ép giỏ Hiệu suất 40 – 50%

Trang 29

Máy ép trục vítû

Hiệu suất 80 – 90%

Trang 30

Máy ép băng tải

Trang 31

QUÁ TRÌNH LỌC

TIẾN HÀNH LỌC

Năng suất lọc phụ thuộc nhiệt độ và độ nhớt nước ép

Thường dùng TB lọc ống hay lọc khung bản

Lọc một lần hay nhiều lần

Dùng trợ lọc hay không dùng trợ lọc

Tốc độ lọc phụ thuộc áp suất lọc, bề dày lớp cặn,

Quá trình hỗ trợ: lắng, ly tâm, enzyme

MỤC ĐÍCH

 Tiến hành sau quá trình ép

 Tách một phần hay tất cả cặn không tan lơ lửng trong

dịch ép trái cây, tạo ra sản phẩm nước ép trong hay đục

Trang 32

QUÁ TRÌNH LỌC

ỔN ĐỊNH ĐỘ TRONG

Kết tủa protein bằng:

Đun nóng (70–80C)/làm nguội nhanh (15–20C) Tannin: (100g tannin + 200g gelatin/1 tấn nước ép, 10–12C, 6–10 giờ, lâu, mùi vị không tốt) Pectinase và protease thuỷ phân pectin và protein Bảo quản chân không, khí trơ giảm oxy hoà tan Đất sét trợ lọc: bentonite, diatomite (2–3 g/L)

Trang 33

Thiết bị lọc ống

Trang 34

Thiết bị lọc khung bản

Trang 35

Thiết bị

lọc chân không

Trang 37

1 Chần, hấp: Đình chỉ các quá trình sinh hóa của nguyên liệu

Thay đổi thể tích, khối lượng nguyên liệu Đuổi bớt chất khí trong gian bào của nguyên liệu Loại trừ các chất có màu,mùi, vị không hợp

Tăng độ thẩm thấu chất nguyên sinh Tiêu diệt 1 phần vi sinh vật

2 Đốt: đốt cháy lớp vỏ mỏng, hỗ trợ quá trình bóc vỏ

3 Sấy: giảm hàm lượng nước trong nguyên liệu bằng nhiệt

4 Chiên: giảm hàm lượng nước, tăng hàm lượng lipid,

tạo màu mùi đặc trưng của sản phẩm chiên

II CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT

Trang 38

CHẦN HẤP

CHẦN

Nguyên liệu được nhúng vào dịch chần

Chi phí đầu tư thấp

Giảm cấu trúc cứng, giòn, tạo mùi nấu, mất chất khô (màu mùi, đường, vitamin, khoáng)

TIẾN HÀNH

Nhiệt độ = 75 - 100 o C

Thời gian 3 - 15 phút

Làm lạnh nhanh

Thiết bị chần Nồi 2 vỏ (gián đoạn)

Băng tải ( liên tục) Kết hợp chân không

Trang 39

CHẦN HẤP

HẤP

Xử lý nguyên liệu bằng hơi nước

Cần hệ thống kín, chi phí đầu tư cao

Ít tổn thất chất khô, chất lượng nguyên liệu tốt hơn

THỰC HIỆN

Nhiệt độ > 100 o C

Thời gian: vài phút

Thiết bị hấp: liên tục, gián đoạn

Làm nguội nhanh

Trang 40

Thieát bò chaàn

Trang 41

MỤC ĐÍCH

Giảm hàm lượng ẩm trong nguyên liệu bằng nhiệt độ

Tiêu diệt phần lớn vi sinh vật Có nhiều biến đổi về cảm quan, hương vị, màu sắc, cấu

trúc Chế độ sấy: nhiệt độ sấy (65-80 o C)

vận tốc không khí sấy

thời gian sấy

Trang 42

Heä thoáng saáy phun

Trang 43

Heä thoáng saáy chaân khoâng

Trang 44

MỤC ĐÍCH

Tách nước và thay thế bằng lipid

Dầu hoặc mỡ vừa là chất tải nhiệt vừa là thành phần của sản phẩm cuối cùng.

Tăng giá trị dinh dưỡng: nước mất 30-50%, dầu tăng 10-13%

Tăng giá trị cảm quan: giòn, mùi vị màu đặc trưng

Tiêu diệt hầu hết các vi sinh vật

Dễ bị ôi do phản ứng oxy hoá

THỰC HIỆN

Thiết bị chiên có gối nước

Thiết bị chiên chân không, có hay không có ly tâm tách dầu Thiết bị chiên liên tục hay gián đoạn

Trang 45

DẦU CHIÊN

Loại dầu chiên: shortening, dầu phộng

Dầu dùng để chiên phải đạt các yêu cầu:

Mùi vị: không ôi khét, có mùi đặc trưng

 Màu sắc: trong sáng, không cặn

 AV: < 2

 Độ ẩm và các chất bay hơi: < 0,15 - 0,3%

Trang 46

Thiết bị chiên thường, gián đoạn

Trang 47

Thiết bị chiên gối nước, liên tục

Trang 48

5 Cô đặc: tăng hàm lượng chất khô, giảm hàm lượng ẩm của

dịch trái, puree trái

6 Lạnh đông: bảo quản ở nhiệt độ thấp dưới nhiệt độ đóng băng của nước trong nguyên liệu và sản phẩm

7 Thanh trùng: tiêu diệt vsv và Enzym trong sản phẩm

II CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT

Trang 49

Tách nước từ dịch ép, puree trái cây

Sản phẩm cô đặc có nồng độ chất khô

cao,

có giá trị dinh dưỡng cao, thời gian bảo quản lâu, chi phí vận chuyển thấp

Dùng trong công nghệ sản xuất puree cà chua

cô đặc, nước trái cây cô đặc, mứt, soup khô,

Trang 50

Cô đặc bằng màng membrane

Trang 51

Thiết bị cô đặc dạng ống

Trang 52

Thiết bị cô đặc dạng bản mỏng

Trang 53

LẠNH ĐÔNG

MỤC ĐÍCH

Bảo quản sản phẩm, ức chế vsv

Hỗ trợ quá trình ép dịch trái cây

Lạnh đông chậm, nhanh, siêu nhanh

LD trong Không khí Chất tải nhiệt lỏng Tác nhân lạnh sôi

Môi trường không khí dd NaCl, CaCl 2 ,

propilenglycol ethylen glycol

Nitơ lỏng, Freon,

Tốc độ nhanh, trơ Công nghệ đơn giản Làm việc liên tục Nhược điểm Dẫãn nhiệt

Trang 54

LẠNH ĐÔNG

Thiết bị cấp đông bằng

không khí

Thiết bị cấp đông bằng

bề mặt lạnh

Thiết bị cấp đông bằng

chất lỏng Kiểu tủ

Kiểu tunnel

Kiểu tầng sôi

Kiểu băng tải

Dạng tấm Nitơ lỏng

CO 2 lỏng Dung dịch muối Chất lỏng khác

Trang 55

Whirlpool AFG533-CH

Thiết bị lạnh đông kiểu tủ

 Nhiệt độ lạnh đông: -200C ÷ -300C

 Thời gian lạnh đông: 3- 72h

 Ưu: đơn giản, rẻ, dễ vận hành

 Nhược: tạo tinh thể đá trên bề mặt

giảm hiệu suất, tiêu hao năng lượng, phải rã đông

Trang 56

Thời gian lạnh đông: 1,5 - 6hNhiệt độ lạnh đông: -30 ÷ -400CVận tốc khí: 3 - 6 m/s

Năng suất: 1,5 - 4 tấn/hƯu:

Đơn giản, Dễ vệ sinhNhược:

Cần không gian lớn

Cần nhiều lao động

Thiết bị lạnh đông kiểu hầm (tunnel)

Trang 57

Thiết bị lạnh đông kiểu tầng sôi

Nhiệt độ: -40 0 C Thời gian: tuỳ thuộc sản phẩm

dâu 9-13ph, đậu Hà Lan 3-4 ph Năng suất: 1-12 tấn/h

Ưu: Năng suất lớn

Tổn thất sản phẩm ít Kích thước nhỏ, gọn; Nhược: Chi phí năng lượng cao

Nguyên liệu phải có kích thước nhỏ, đồng

Trang 58

 Các băêng tải chuyển động qua vùng hơi không khí lạnh

Sp có thể đã hoặc chưa bao gói

Sp có thể có kích thước lớn, ẩm và nhớt

Nhược: Chi phí năng lượng, vốn đầu tư cao

Yêu cầu sp phân bố đồng đều trên băng tải

Có nhiều bộ phận chuyển động(quạt, băng tải)

Thiết bị lạnh đông kiểu băng tải

Trang 59

Thiết bị lạnh đông kiểu băng tải thẳng

Trang 60

Thiết bị lạnh đông

kiểu băng tải xoắn ốc

Trang 61

Thiết bị lạnh đông bằng Nitơ lỏng

Nhược: Chất tải lạnh đắt

Trang 62

Năng suất : 0.2-1.5 tấn /giờ

Thiết bị lạnh đông rau quả dạng viên (pellet)

Trang 63

1 Bóc vỏ bằng hoá chất: sử dụng các hoá chất thuỷ phân một số hợp chất không tan, làm liên kết giữa vỏ và thịt trái trở nên lỏng lẻo, hỗ trợ cho quá trình bóc bỏ

2 Thẩm thấu: Cải thiện cấu trúc nguyên liệu

Giảm biến đổi màu sắc cho nguyên liệu Tăng cường mùi vị cho sản phẩm

Ức chế vi sinh vật, bảo quản sản phẩm

3 Trích ly: tận dụng phế liệu, tách các chất màu, mùi, enzym

4 Tạo gel: Tạo cấu trúc sản phẩm

III CÁC QUÁ TRÌNH HOÁ HỌC

Trang 64

1 Lên men lactic:

Tạo pH thấp ức chế vi sinh vật Tạo mùi vị đặc trưng cho sản phẩm rau muối chua

2 Lên men ethylic:

Tạo sản phẩm nước uống có cồn: rượu vang trái

cây, nước trái cây lên men, sản xuất cồn Ức chế vi sinh vật

IV CÁC QUÁ TRÌNH SINH HỌC

Ngày đăng: 22/08/2021, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w