1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công nghệ sản xuất gạo

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 18,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố cần quan tâm về nguyên liệu Loại và giống thóc: Độ đồng nhất về giống Tính chất cảm quan: màu sắc, mùi vị Độ ẩm hạt: Ảnh hưởng đến bảo quản hạt,các tính chất vật lý khối hạt

Trang 1

CƠNG NGH

1

Họ (Family) : Poaceae/Gramineae (Hoà thảo) Phân họ (Subfamily) : Oryzoideae

Tộc (Tribe) : Oryzeae Chi (Genus) : Oryza Loài (species) : Oryza Sativar L.

2

1 IR64 Năng suất cao, ngon cơm thời gian sinh trưởng ngắn

2 OM1490 Thấp cây, năng suất cao ngắn ngày

3 OMCS2000 Ngắn ngày, ít bạc bụng năng suất cao

4 KDM 105 Thơm, ngon cơm, cao cây, phẩm chât# tốt

Cấu tạo HT THĨC

Trang 2

Các yếu tố cần quan tâm về nguyên liệu

 Loại và giống thóc: Độ đồng nhất về giống

 Tính chất cảm quan: màu sắc, mùi vị

 Độ ẩm hạt: Ảnh hưởng đến bảo quản hạt,các tính chất vật lý

khối hạt, biến đổi hạt và độ cứng khi xay

 Hàm lượng tạp chất

 Độ râu

 Độ mẩy,Tỷ lệ thóc xanh, lép: khó bảo quản, tăng lượng vỡ,

cám và tấm

 Độ cứng, tỷ lệ thóc nứt: làm giảm tỷ lệ thu hồi

 Kích thước hạt:

 Chiều dài hạt thóc:

• Phân loại : các loại sàng đục lỗ dài để phân cấp thóc

• Khe hở đĩa xay

 Chiều rộng hạt thóc: Sàng lỗ tròn trong tách tạp chất nhỏ

khỏi khối hạt và phân thóc, gạo lật

 Bề dày hạt thóc: tách hạt thóc lép

5

Thời điểm thu hoạch thích hợp

6

Aûnh hưởng

của phương

pháp làm

khô hạt

Thóc đạt chỉ tiêu chất lượng

 Chỉ tiêu cảm quan:

- Màu sắc : Có màu tự nhiên của giống thóc

- Mùi vị : Có mùi đặc trưng của thóc

- Vị : Không có vị lạ

- Nấm mốc: Không phát hiện nấm mốc

 CaÙc chỉ tiêu hoá lý:

1 Độ ẩm (% kl), không lớn hơn

2 Tạp chất (% kl), không lớn hơn

3 Hạt bạc bụng, không lớn hơn

4 Hạt biến vàng (% kl), không lớn hơn

5 Hạt không hoàn thiện (% kl), không lớn hơn

6 Hạt bị hư hỏng (% kl), không lớn hơn

7 Hạt rạn nứt (% kl), không lớn hơn

8 Hạt lẫn loại (% kl), không lớn hơn

9 Hạt đỏ (% kl), không lớn hơn 10.SaÂu mọt sống hại thóc (con/kg), không lớn hơn

14 2 7 0.5 3 0.5 10 5 1 5

14 2 12 1 4 1 15 10 3 5

14 2 20 2 6 3 25 15 8 5

14 2 40 4 8 5 40 20 15 5

Trang 3

Tiêu chuẩn của thóc

 Tiêu chuẩn 10TCN

136-90 do Bộ nông nghiệp và

Công nghiệp Thực phẩm

ban hành.

Thóc được phân loại

thành 4 loại dạng hạt

theo hai cách chia:

 Phân loại theo số đo

chiều dài hạt gạo lật

có 80% hạt đạt chiều

dài

 Phân loại theo tỷ số

chiều dài/chiều rộng

hạt gạo lật

Dạng hạt Chiều dài (mm)

1 Rất dài

2 Dài

3 Trung bình

4 Ngắn

Trên 7,5 Từ 6,6 đến 7,5 Từ 5,5 đến 6,6 Dưới 5,5

9

Dạng hạt Tỷ lệ dài/rộng 1.Thon dài

2.Trung bình 3.Hơi tròn 4.Tròn

Trên 3 Từ 2.1 đến 3 Từ 1.1 đến 2 Dưới 1.1 Dạng hạt Tỷ lệ dài/rộng 1.Mảnh

2.Đậm 3.Tròn

≥ 3

≥ 2 và < 3

< 2

10

Tiêu chuẩn về gạo

 Chỉ tiêu cảm quan phải đặc trưng cho từng giống gạo Tuỳ theo sự

thoả thuận giữa các bên mà quy định mức xát cụ thể cho từng loại gạo

: xát kỹ hoặc xát bình thường

 Vệ sinh lương thực: dư lượng hoá chất, vi nấm, côn trùng, sâu mọt và

các vi khuẩn không vượt quá giới hạn như quy định TCVN 4733-89

Tiêu chuẩn chỉ tiêu hoá lý

T T

Trang 4

Định mức dư lượng thuốc trừ sâu

Tên hĩa chất Mức

Linđan (666.NHC, HCH)

Diazinon

Diclovot ( Dichlovos)

Malathion

Wolfatoo Methylparathion

Dimethoat ( B, 5B, Rogor)

0,5 0,1 0,3 2,0 0,7 1,0

13

Quy trình công nghệ sản xuất gạo từ thóc

14

Thóc đạt tiêu chuẩn

Gia công nước nhiệt

Phân loại

Gạo lật (có lẫn thóc)

Xoa

Phân loại sản phẩm xay

Xay

Gạo xát

Vỏ trấu,

hạt non,

lượng

cám

Phân loại sản phẩm xát

Xát

Tấm, Cám

thóc

Gạo trắng Phân loại sản phẩm xoa

Lau bóng, làm trắng

Đóng bao Thành phẩm

Gạo xát

Phối trộn

 Mục đích

 Tăng năng suất, hiệu suất

 Bảo vệ các thiết bị xay xát

 Nâng cao chất lượng thành phẩm

 Các cách phân loại:

 Theo kích thước

 Theo tỷ trọng

 Theo tính chất bề mặt

 Theo từ tính

 Các dạng tạp chất

 Vô cơ: Sạn, đá, mảnh kim loại

 Hữu cơ: Rơm, rạ, gié lúa, cỏ, lá

Hạt cỏ, hạt lép Côn trùng…

 Tạp chất nhẹ kích thước lớn

 Tạp chất nhẹ, kích thước nhỏ

 Tạp chất nặng, kích thứơc lớn

 Tạp chất nặng kích thước nhỏ

 Sắt

QUÁ TRÌNH PHÂN LOẠI

Trang 5

THEO KÍCH THƯỚC

THEO KÍCH THƯ Ớ C: SÀNG PHÂN LOẠI

Trang 6

THEO TÍNH CHẤT BỀ MẶT NGOÀI CỦA HẠT

21

SÀNG PAKIS

22

Trang 7

NAM CHÂM TÁCH KIM LOẠI

25

MÁY TÁCH MÀU

26

Phân loi ln 1: Làm sạch thóc Mục đích

Tăng năng suất, hiệu suất

Bảo vệ các thiết bị xay xát

Nâng cao chất lượng thành phẩm

Trang 8

Sàng tp cht

Trang 10

Quá trình xay thóc

 Mục đích: Bóc bỏ lớp vỏ trấu

 Yêu cầu:

 Tuột lớp vỏ trấu càng nhiều càng tốt

 Càng ít gãy vỡ càng tốt

 Hiệu suất xay thóc H = Lượng gạo nguyên hạt × 100%

Lượng thóc vào máy xay

Trang 11

Nguyên tắc xay thóc

 Dùng lực ma sát tác động lên vỏ để xé lớp vỏ trấu giúp gạo lật

tuột ra ngoài

41

MÁY XAY ĐÔI TRỤC CAO SU

42

Thông số kỹ thuật:

 Khe hở giữa 2 mặt trục : δ = 0.2mm - 2mm

 Đường kính cặp trục cao su : D = 200mm - 225mm

 Chiều dài trục cao su : l = 200mm - 250mm

 Độ cứng trục cao su : 80-85 độ (đơn vị độ cứng của cao su)

 Vận tốc vòng của trục quay nhanh : vn= 15-17.5 m/s

Trục cao su

 Types of Material : NBR ( Nitrile)

 Drum Type : Aluminium or Cast Iron

Trang 12

MÁY

XAY

THỚT

CỐI

Tổ hợp tách loại

Trang 13

TÁCH LOẠI TRẤU

49

50

Mục đích: Tách loại cáckích cỡ hạt khác nhau

Trang 14

Phân loại kích cỡ hạt gạo

Trống phân loại

Trang 15

Làm trắng hạt: Quá trình xát – lau bóng

57

 Vị

 Mài mịn

58

Gạo chưa xát - Gạo đã xát

Bề mặt hạt

Trang 16

Xàt go theo nguyên lý vò

Trang 17

Mist Polisher (Water)

66

Ngày đăng: 22/08/2021, 16:14

w