PHÂN LOẠI PHỤ GIA CẢI THIỆN VỊ NGỌT • Phân loại – Theo tính chất vị ngọt: ngọt đạm, ngọt đường – Theo chức năng: Tạo vị, điều chỉnh vị/tăng vị – Theo nguồn gốc: Chất ngọt tự nhiên, chấ
Trang 1CHỦ ĐỀ 3
Phần 3: SỬ DỤNG PHỤ GIA ĐỂ
TẠO, CẢI THIỆN VỊ CHO THỰC PHẨM
Trang 229-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 2
KHÁI QUÁT VỀ VỊ
CÁC VỊ CƠ BẢN
– Vị ngọt – Vị mặn – Vị chua – Vị đắng – Umami
Trang 5ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU -
VỊ NGỌT
Trang 6PHÂN LOẠI PHỤ GIA CẢI THIỆN
VỊ NGỌT
• Phân loại
– Theo tính chất vị ngọt: ngọt đạm, ngọt đường – Theo chức năng: Tạo vị, điều chỉnh vị/tăng vị – Theo nguồn gốc: Chất ngọt tự nhiên, chất ngọt nhân tạo (Natural, Artificial)
– Theo giá trị dinh dưỡng: Chất ngọt dinh dưỡng, chất ngọt không dinh dưỡng (Nutritive,
Trang 8CẢI THIỆN VỊ NGỌT - ĐƯỜNG
CHẤT NGỌT
Trang 10CHẤT NGỌT TỰ NHIÊN
• Monosaccarit : glucose, fructose
• Disaccharide: đường mía (sucrose)
• Mật ong
• Đường nghịch đảo/chuyển
• Sản phẩm thủy phân tinh bột
– Mạch nha (Maltose syrup)
• Reb A (stevia leaf)
29-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 10
Trang 11• Invert Sugar (by sucrose hydrolisis)
• Syrups: Glucose, Maple, birch, pine, palm, sugar beet, sorghum, corn, cane, barley malt, molasses, brown rice, etc
• Sugar alcohols : Sorbitol, xylitol, manitol, polyol, etc
Trang 12Alcohols/polyols/Bulk sweeteners)
• Nhóm chất có độ ngọt cao
intensitive/Intense sweeteners)
(High-29-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 12
Trang 13SẢN PHẨM THỦY PHÂN TINH BỘT
Trang 14• DE: Dextrose equivalence(DE) is a
measure of the total reducing sugars
calculated as D-glucose on a dry weight basis
• Based on DE as a measure of the relative degree of conversion
Trang 16RESISTANT STARCH
There are 4 different types
• Type 1 is found in grains, seeds and legumes
and resists digestion because it is bound within the fibrous cell walls
• Type 2 is found in some starchy foods,
including raw potatoes and green (unripe)
bananas
• Type 3 is formed when certain starchy foods,
including potatoes and rice, are cooked and
then cooled The cooling turns some of the
digestible starches into resistant starches via a process called retrogradation ( 3 )
• Type 4 is man-made and formed via a chemical
process
Trang 17Potential health benefits of
Trang 18MALTODEXTRINS
• Maltodextrin is a polysaccharide that is used as
a food additive
• It is produced from starch by
partial hydrolysis and is usually found as a
white hygroscopic spray-dried powder
• Maltodextrin is easily digestible, being absorbed as rapidly as glucose, and might be either
moderately sweet or almost flavorless
• It is commonly used for the production
of sodas and candy It can also be found as an
ingredient in a variety of other processed foods
Trang 2029-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 20
ĐẶC TÍNH NHÓM ĐƯỜNG ALCOL
• Sinh ít năng lượng (Low – calorie)
• Không giải phóng gluco (Sugar –
Trang 21SO SÁNH TÍNH CHẤT CÔNG NGHỆ
CỦA POLYOLS
Trang 22Polyols Relative sweetness
(Sucrose = 1, weight basis)
Energy value (kJg -1 )
Trang 23Characteristics of Sugar Alcohols
Sugar Alcohol Number of Countries
approved
US allowed Caloric Value (Calories/g)
Sweetness Intensity (Sucrose=1)
Sorbitol Numerous, GRAS in
3,0 0,25-0,75
Trang 24[1] Calorie Control Council
[2] Antonio Zamora, "Carbohydrates"
[3] Jeremy Keough, "Glycerol"
Characteristics of Sugar Alcohols
Trang 25CÁC ƯU ĐIỂM CỦA XYLITOL
Trang 27DANH MỤC PHỤ GIA TẠO NGỌT
• Thông tư 27/2011/TT-BYT
• CODEX STAN 192-1995
• Regulation 1333/2008/EC
• CFR21-Part170
Trang 28SỬ DỤNG PHỤ GIA TẠO NGỌT
• Vai trò của chất ngọt thay thế
• Danh mục chất ngọt thay thế được phép
sử dụng
• Đặc tính kỹ thuật của chất ngọt thay thế
• Kỹ thuật sử dụng chất ngọt thay thế
Trang 29sử dụng hàng ngày của chỉ nên trong khoảng 5% tổng năng lượng hấp thu trong ngày (giảm một nửa so với khuyến cáo 2002), tương đương 25g (khoảng 6 thìa cà phê) cho một người có chỉ số phát triển cơ thể (BMI) bình thường
Trang 30XU HƯỚNG SỬ DỤNG THỰC PHẨM
• Low – calorie
• Sugar – free
• Good-tasting
Trang 32CHỈ SỐ GLYCEMIC (glycemic index)
• Viết tắt là GI
• Là chỉ số phản ánh tốc độ làm tăng đường huyết sau khi ăn các thực phẩm giàu chất bột đường
• Chỉ số GI của thực phẩm được phân loại: thấp, trung bình hoặc cao theo các cấp bên dưới đây:
– GI ≤ 55 : chỉ số đường huyết thấp
– GI = 56 - 69 : chỉ số đường huyết trung bình – GI > 70 : chỉ số đường huyết cao
Trang 34YÊU CẦU KỸ THUẬT CỦA CHẤT
• Không có khả năng gây ung thư
• Hiệu quả kinh tế so với các chất ngọt khác
Trang 35Sweetener Cost Comparison
Trang 36• Độ ngọt tương đối (Relative Sweetness)
• Hậu vị (Aftertaste)
• Tính ổn định (Stability)
Trang 38VÍ DỤ - Kẹo cao su
Yêu cầu kỹ thuật
• Khối kẹo sau ép đùn phải đảm bảo độ mềm và dẻo để tạo hình
• Không hút ẩm trong quá trình bảo quản: tạo lớp vỏ
• Tạo cảm giác mát lạnh khi nhai
• Duy trì độ ngọt trong quá trình nhai
Trang 39MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
NGỌT CÓ ĐỘ NGỌT CAO
Food additive, chapter 15, p 5
Trang 40PHỐI HỢP NHIỀU CHẤT PHỤ GIA
• Tiến hành thử nghiệm để hoàn thiện công thức
• Có thể phối hợp bằng phương pháp vật lý – Trộn theo tỷ lệ hoặc bằng phương pháp hóa học - TWINSWEET
Trang 43GIẢM HẬU VỊ
Trang 44HÀI HÒA MÙI VỊ
Trang 45ĐỒ THỊ HOA GIÓ – TASTE PROFILE
Trang 46CÔNG THỨC PHỐI HỢP CHẤT NGỌT THAY THẾ CHO MỘT SỐ SẢN PHẨM
Trang 50TWINSWEET - Phản ứng tạo thành
Trang 51TWINSWEETS
- Tính chất và thông số kỹ thuật
Trang 52TWINSWEETS -Tăng cường độ ngọt
Trang 53TWINSWEETS
- Tăng khả năng hòa tan
Trang 54TWINSWEETS
- Hạn chế mức độ hút ẩm
Trang 55Lượng sử dụng tham khảo
Trang 56TWINSWEETS – Tăng độ đồng đều
cho các sản phẩm dạng bột
(Powder mixes)
Trang 57TWINSWEETS – Tăng thời hạn sử
dụng cho sản phẩm kẹo cứng
(Hard candy)
Trang 58SỬ DỤNG PHẦN MỀM TRONG PHÂN TÍCH, LỰA CHỌN CHẤT PHỤ GIA TẠO NGỌT
Trang 59CÁC TÍNH CHẤT CÔNG NGHỆ KHÁC CỦA NHÓM CHẤT NGỌT THAY THẾ
khi ăn (Cooling effect)
• Tạo và duy trì trang thái
cấu trúc (Create and
maintain Texture (soft))
• Kiểm soát khả năng hút
Trang 60ĐẶC TÍNH LÝ HÓA CỦA CÁC POLYOL
(Sweeteners and sugar alternatives in food technology, Trang 223)
Trang 61ĐẶC TÍNH NHIỆT CỦA CÁC POLYOL
Trang 62COOLING EFFECT OF POLYOLS
Trang 63VẤN ĐỀ CẦN TÌM HIỂU
• Các chất ngọt thay thế nào được phép sử dụng ở Việt Nam/liều lượng sử dụng cho từng nhóm sản phẩm?
• Tính chất đặc trưng của các phụ gia tạo
ngọt thay thế trên?
• Lập bảng so sánh đặc tính kỹ thuật và tính chất của các chất ngọt thay thế
Trang 64• Sweeteners and sugar alternatives
Trang 6529-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 65
PHỤ GIA LÀM TĂNG MÙI - ĐIỀU VỊ
(Favor Enhancers)
• Tăng/điều vị cho các sản phẩm chứa đạm
• Tăng/điều vị cho các sản phẩm có đường
Trang 6629-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 66
PHỤ GIA CÓ TÁC DỤNG TĂNG/ĐIỀU VỊ
CHO CÁC SẢN PHẨM CÓ ĐẠM
– Acid Glutamic và muối của nó
– Acid Guanylic và muối của nó
– Acid Inosinic và muối của nó
– Ribonucleotid
– Neotam
Trang 68TÁC DỤNG CỘNG HƯỞNG CỦA
MSG VÀ IMP
Trang 69The Synergistic Action of Umami in
Foods
• The broths made
from animal and
fish stocks fall
outside the area of
the four basic
tastes and lie
nearer to umami
(Fig 9)
Trang 70Broth made from vegetables also contains umami, but some of the taste factors are sweetness or
sourness
Trang 71If a small amount of IMP is added, the tastes of all the broths move in the direction of umami (Fig 11) This shows the synergistic effect of umami that is brought into existence between the glutamate contained in the vegetables and the added inosinate (Yamaguchi et al., 1967)
Trang 72LIỀU
DÙNG KHUYẾN
CÁO
Trang 7329-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 73
PHỤ GIA TĂNG/ĐIỀU VỊ CHO CÁC
Trang 74VẤN ĐỀ CẦN TÌM HIỂU
• Các phụ gia có tác dụng tăng và điều vị cho các sản phẩm có đạm/có đường và tính chất của chúng
Trang 7529-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 75
VỊ CHUA
• Được tạo ra bởi:
– Axit thực phẩm (Food Acids)
Trang 7629-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 76
Tartric Acid (E334) Grapes, pineapples,
potatoes, carrots
Acetic Acid (E260) Vinager
Lactic acid (E270) Milk Digestion
Trang 7729-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 77
• Có các dạng: MUỐI HẠT, MUỐI HẦM, MUỐI TINH
• Trên 99% NaCl (Sodium chloride)
Trang 7829-May-15 GV biên soạn Ngô Thị Hoài Dương 78
PHỤ GIA TẠO VỊ MẶN
• Muối ăn
• Nước mắm
Trang 79TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Sweeteners and sugar alternatives