GIẢI MÃ CÁC TIÊU CHUẨN ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 1. Sự hình thành và phát triển 2. Lợi ích của các tiêu chuẩn 3. Các nguyên tắc quản lý chất lượng CÓ BAO NHIÊU NGUYÊN TẮC TRONG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 7 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIẢI THÍCH CÁC YÊU CẦU CỦA TIÊU CHUẨN ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
Trang 1GIẢI MÃ CÁC TIÊU CHUẨN
ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
CHUYÊN ĐỀ
Trang 33
Trang 41 Sự hình thành
và phát triển
2 Lợi ích của các tiêu chuẩn
3 Các nguyên tắc quản lý chất lượng
1 TỔNG QUAN
Trang 5Lần 5
Năm 2015
Trang 6Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 là lần ban hành thứ ?
Lần 2
Năm 2004
Lần 3
Năm 2015
•3
Trang 82 LỢI ÍCH CỦA TIÊU CHUẨN NÀY
?
8
Trang 92 LỢI ÍCH CỦA ISO 9001:2015
và dịch
vụ hiệu quả
Sản phẩm trả lại
và phàn nàn ít hơn
Khách hàng tin tưởng
Nâng cao
uy tín Nlđ yên tâm
9
Trang 10LỢI ÍCH CỦA ISO 14001, ISO 45001
Cải thiện, kiểm soát chi phí Môi trường làm việc an toàn
Khách hàng tin tưởng Nâng cao hình ảnh của công ty
Giảm thiểu đền bù tai nạn lao động Người lao động yên tâm Nâng cao năng suất
10
Trang 127 NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Quality Management Principles
1 Hướng vào khách hàng
2 Sự lãnh đạo
3 Sự tham gia của mọi người
4 Tiếp cận quá trình
5 Cải tiến
6 Quyết định dựa trên bằng chứng
7 Quản lý mối quan hệ
Trang 13GIẢI THÍCH CÁC YÊU CẦU CỦA TIÊU CHUẨN ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
13
Trang 1410 điều khoản
Trang 16CẤU TRÚC CỦA ISO 9001:2015
4 Bối cảnh của tổ
chức 5 Sự lãnh đạo 6 Hoạch định 7 Hỗ trợ 8 Điều hành
9 Đánh giả kết quả thực hiện 10 Cải tiến
4.1 Hiểu tổ chức
và bối cảnh
4.2
Hiểu nhu cầu và
mong đợi của các
bên quan tâm
6.1
Rủi ro và cơ hội
6.2
Mục tiêu và hoạch định để đạt mục tiêu
7.5 Thông tin dạng văn bản
8.1
Hoạch định và kiểm soát thực hiện
5.2
Chính sách chất lượng
6.3
Hoạch định sự thay đổi
8.4
Kiểm soát các quá trình,
SP và DV cung cấp từ bên ngoài
8.5
Sản xuất và cung cấp dịch vụ
Trang 17CẤU TRÚC CỦA ISO 14001:2015
Trang 18Cấu trúc của tiêu chuẩn ISO 45001
18
Trang 19PHÂN BIỆT 3 TIÊU CHUẨN ISO NÀY
GIỐNG
NHAU
KHÁC NHAU
Trang 204 Bối cảnh của tổ chức
?
4.1.Hiểu về
tổ chức
4.2 Nhu cầu mong đợi của các bên
4.3 Xác định Phạm
vi hệ thống
4.4
HTQL
20
Trang 21BỐI CẢNH CỦA TỔ CHỨC
Phân tích Công ty Phân tích Bản thân
Điểm mạnh Điểm mạnh Điểm yếu Điểm yếu
Cơ hội Cơ hội Thách thức Thách thức
BÊN TRONG
BÊN NGOÀI
Trang 23BỐI CẢNH CỦA TỐ CHỨC
NHU CẦU MONG ĐỢI
CỦA CÁC BÊN QUAN TÂM
?
Trang 244.3 Xác định phạm vi
• Các vấn đề nội bộ và bên ngoài
1
• Yêu cầu của các
bên quan tâm
2
• Các sản phẩm
và dịch vụ
3
Trang 25Điều khoản 4-5-6
Cải tiến các quá trình và hệ thống chất lượng Điều khoản10
Trang 2626
Trang 27Cam kết Lãnh đạo
Trang 28NHƯNG ISO 45001:2018 CÓ THÊM
Trang 295 Sự lãnh đạo
Cam kết Lãnh đạo
Chính sách
Quyền hạn và
Sự tham gia tham vấn
của người lao động
29
Trang 305.1 1Sự lãnh đạo và cam kết
• Chịu trách nhiệm giải trình đối với hiệu lực của HTQL
• Đảm bảo chính sách chất lượng và các mục tiêu chất lượng được thiết lập tương thích với định hướng chiến lược và bối cảnh của tổ chức.
• Đảm bảo tích hợp các yêu cầu của HTQL vào các quá trình hoạt động chủ chốt
• Đảm bảo sẵn có các nguồn lực cần thiết
• Đảm bảo HTQL đạt các kết quả dự kiến.
• Lôi cuốn sự tham gia, định hướng và hỗ trợ nhân sự cùng đóng góp cho hiệu lực của HTQL
• Thúc đẩy cải tiến.
• Hỗ trợ các vị trí quản lý liên quan khác chứng tỏ sự lãnh đạo của họ và thực hiện vai trò lãnh đạo ở các khu vực họ chịu trách nhiệm
Lãnh đạo cao nhất phải chứng minh được vai trò lãnh đạo và cam kết đối với hệ thống quản lý chất lượng thông qua việc:
Trang 31Duy trì việc tập trung vào nâng cao sự thỏa
mãn của khách hàng.
Lãnh đạo cao nhất phải chứng minh được vai trò lãnh đạo và cam kết liên quan đến việc hướng vào khách hàng bằng cách đảm bảo rằng:
Trang 32PHẢI :
a Sẵn có và duy trì dưới
dạng TTDV
b Được truyền đạt, thấu hiểu
c Sẵn có cho các bên liên quan,
khi thích hợp
Trang 33XÂY DỰNG VÀ BAN
HÀNH
▪ Sơ đồ tổ chức và Quy
chế làm việc của đơn vị
▪ Bản mô tả công việc từng
chức danh
5.3 TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Trang 345.4 Tham gia tham
vấn
?
ĐIỀU KHOẢN 5.4 (ISO 45001)
Trang 355 ngườithầy của tôi
Bên ngoài
Thầy
Thầntượng
Bạn bè
Sách, internet
Vấn đề
Trang 3636
Trang 376 HOẠCH ĐỊNH
37
Trang 38Mục tiêu và
trình thay đổi trong
HTQLCL Hoạch định
sự thay đổi
38
Giống nhau
Khác nhau
Hệ
thống
Cty)
Đơn vị
Trang 396.1 Các hành động giải
quyết rủi ro và cơ hội
6.2 Mục tiêu chất lượng
và hoạch định
6.3 Hoạch định
sự thay đổi
6.1 Các hành động giải quyết các
rủi ro và cơ hội 6.1.1 Tổng quan 6.1.2 Khía cạnh môi trường 6.1.3 Các nghĩa vụ tuân thủ 6.1.4 Hoạch định hành động
6.2.1 Mục tiêu môi trường
6 Hoạch định
6.2.2 Hoạch định các hành động để đạt được các mục tiêu môi trường 6.2 Mục tiêu môi trường và hoạch
định để đạt mục tiêu
Trang 40=Rào cản Rủi ro
• RỦI RO là: Tác động của SỰ KHÔNG CHẮC CHẮN
= Các yếu tố Ảnh hưởng
PHÒNG NGỪA THAY VÌ KHẮC PHỤC
MẤT BÒ MỚI LO……
Trang 416.1 Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội
Khi hoạch định HTQLCL,MT,AT
tổ chức phải xem xét:
- Các vấn đề nêu ra khi xác
định bối cảnh và môi trường
của tổ chức (4.1).
- Các nhu cầu và mong đợi
của các bên quan tâm (4.2).
Trang 42RỦI RO LÀ TÁC ĐỘNG CỦA SỰ KHÔNG CHẮC CHẮN
ISO 9001 Các yếu tố
ISO 14001 Các khía cạnh
môi trường ISO 45001 Nhận dạng mối
nguy
Trang 43Các mối nguy (trượt, vấp,
Bề mặt hoặc vật liệu nóng Tiếng ồn
Rủi ro công thái học Rung
Hóa chất, bụi hoặc khí Môi trường khí dễ nổ
Các hệ thống áp lực Truy nhập vào không gian
hạn chế Làm việc trên cao lạnh Môi trường nóng hoặc
Vận hành nặng Các tác nhân sinh học Phương tiện giao thông Các yếu tố tâm lý
MỘT VÀI MỐI NGUY TIÊU BIỂU
Trang 446.1.3 YÊU CẦU PHÁP LÝ VÀ YÊU CẦU KHÁC
❖ Duy trì và lưu trữ thông tin
dạng văn bản về các yêu cầu
Tập đoàn
Khách hang, Hiệp hội, NGO
Khu Công Nghiệp
Địa phương
ISO 14001 ISO 45001
Trang 45Mục tiêu chất lượng
cá nhân
Mục tiêu chất lượng
cá nhân
Mục tiêu chất lượng
cá nhân
Mục tiêu chất lượng
cá nhân
Chính Sách Mục tiêu Tổ chức
Nguồn lực
Ai chịu trách nhiệm
Thời gian hoàn thành
Đánh giá như thế nào
Mục tiêu: kết quả cần đạt được
1 P : năng suất, sản lượng
2 Q : chất lượng
3 C : chi phí (giảm chi phí)
4 D : giao hàng đúng hạn
5 S : an toàn;
6 M : Tinh thần kỷ luật đạo đức
7 E : năng lượng và môi trường
Trang 466.3 Hoạch định sự thay đổi
Thay đổi nguyên vật liệu
Phân bổ ai làm, ai giám sát,
46
• Thay đổi nguyên vật liệu
• Thay đổi nhà xưởng mới
• Thay đổi nhân sự.
• Thay đổi phương pháp
• Thay đổi máy móc thiết bị
• Thay đổi quy trình,
Quen bạn gái mới
Mục đích và hậu quả
Khi quen như vậy có làm thay đổi con người mình không?
Tiền bạc,
xe cộ, kiến thức,…
Phân bổ hoặc tái phân bổ
Mục đích và hậu quảTính toàn vẹn của hệ thống
Sẵn có nguồn lựcPhân bổ hoặc tái phân bổ
Trang 47TÀI LỰC
Bí quyết công nghệ
Con người
Thời gian
7.1
Nguồn lực
Nhân lực
Cơ sở hạtầng
Mơitrườnglàm việc Theo dõi
và đolường *
Tri thứccủa tổchức
Trang 49SỰ KHÁC NHAU
NĂNG
Trang 507 3 Nhận thức ISO 9001, ISO 14001, ISO 14001
• Chính sách chất lượng
• Mục tiêu chất lượng liên quan
• Các đóng góp của họ cho hiệu
lực của HTQLCL, bao gồm cả
lợi ích của kết quả thực hiện
được cải tiến
• Hậu quả của việc không tuân
thủ các yêu cầu của hệ thống
• Sự cố & Kết quả điều tra sự cố liên quan
• Các mối nguy & rủi ro OH&S, hành động liên quan đến rủi ro
• Khả năng tự bảo vệ trước các mối nguy
Chính sách môi trường
- Các khía cạnh môi trường có ý
nghĩa
Sự đóng góp của họ họ vào tính hiệu lực EMS, bao gồm lợi ích cải tiến kết quả thực hiện quản lý
EMS Các công việc của họ, các rủi ro
và cơ hội liên quan và chúng liên quan với nhau như thế nào
Nhận thức về hậu quả sự không tuân thủ hệ thống quản lý EMS
ISO 14001: 2015
Trang 51- Theo các quy định về tiêu chuẩn chức danh
- Theo Bảng mô tả công việc từng chức danh
→ Tuyển dụng nhân sự - Tái đánh giá định kỳ
a Xác định năng
lực/nhận thức cần thiết
b Tiến hành đào tạo
- Theo yêu cầu công việc của đơn vị
- Theo yêu cầu phát triển của cá nhân
- Từ các “lỗ hổng” trong quản lý
c Đánh giá hiệu lực đào tạo
- Kết quả kiểm tra, thi cử sau đào tạo
- CBCC đánh giá lợi ích của khóa học
- Sự thay đổi thái độ sau khi đào tạo
- Kết quả ứng dụng trong công việc …
d Đánh giá nhận thức
- Phiếu khảo sát, đánh giá CBCC
- Phỏng vấn – Kiểm tra - Kiểm chứng qua công việc đang làm
Trang 52ĐIỀU KỲ DIỆU CỦA NIỀM TIN
Trang 537 4 Trao đổi thông tin
Cái gì Khi nào Với ai Cách
nào
Ai truyền đạt
Tổ chức phải xác định việc trao đổi thông tin nội bộ và bên ngoài liên quan đến HTQLCL bao gồm:
• Thiết lập các quá trình trao đổi thông tin THÍCH HỢP trong đơn vị
Trang 54TRUYỀN THÔNG
TIVI, LOA
Chạy thông tin bảng đèn Led
Dán Poster, Biển cảnh báo
Trang 55TRUYỀN THÔNG
QUAY VIDEO CHE MẶT NGƯỜI
BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG
Họp đầu ca, Đào tạo tại
chỗ, đào tạo nội bộ, bên
ngoài
Tổ chức các cuộc thi Hội Thảo Chuyên đề
Trang 56THÔNG TIN DẠNG VĂN BẢN
Trang 57ISO 9001
ISO 14001, ISO 45001
SỰ KHÁC NHAU
ĐIỀU KHOẢN 8
8.1 Hoạch định và kiểm soát thực hiện
8.2 Yêu cầu đối với sản xuất và dịch vụ
8.3 Thiết kế và phát triển SP & DV
8.4 Kiểm soát các quá trình,
SP & DV cung cấp từ bên ngoài
8.5 Sản xuất và cung cấp DV
8.6 Chuyển giao SP & DV
8.7 Kiểm soát đầu ra không phù hợp
1 Hoạch định
và kiểm soát việc thực hiện
2 Ứng phó tình huống khẩn cấp
SO SÁNH SỰ GIỐNG NHAU VÀ KHÁC NHAU
Trang 588.1 HOẠCH ĐỊNH KIỂM SOÁT VÀ ĐIỀU HÀNH
Nội bộ
Bên ngoài
Điều hành
58
Xác đinh
Quá trình
Chuẩn mựccho từngquá trình
Kiểm soáttừng quátrình
ISO 14001 ISO 45001
Trang 598.2 TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
Nhận dạng Chuẩn bị Diễn tập
Trang 60THEO DÕI, ĐO LƯỜNG, PHÂN TÍCH
Trang 61ISO 9001 9.1.1 Khái quát 9.1.2 Sự thỏa mãn khách hàng 9.1.3 Phân tích và đánh giá
KHÁC NHAU
Trang 62THEO DÕI ĐO
LƯỜNG
Theo
dõi
Xác định tình trạng của hệ thống, quá trình hay hoạt động.
Trang 63Đây là thước đo quan trọng nhất về tính hiệu lực của HTQLCL
vì Mục đích của ISO 9001 là: Thỏa mãn khách hàng
✓ Xác định cách thức thu thập và sử dụngthông tin khách hàng
✓ Phân tích kết quả khảo sát, đánh giá, đưa ra
cơ hội cải tiến
Quy trình xử lý khiếu nại và đánh giá sự thỏa mãn khách hàng
Thông qua ý kiến khách hàng: Phiếu khảo sát, thăm dò – Hộp thư góp ý
– Đánh giá của cấp trên … → phỏng vấn, điện thoại, thư, email , hội nghị,
khách hàng, internet…
Thông qua thái độ khách hàng: Phát sinh phản ánh, khiếu nại, tố cáo …
9.1.2 Sự thỏa mãn khách hàng?
ĐÁNH GIÁ
Trang 64Kết quả theo dõi, đo lường HT,
QT, SP/ DV
Thu thập dữ liệuPhân tích dữ liệu
Lưu TTDVB Đánh giá
- Sự phù hợp của SP/ DV (8.2.1, 8.7 10.2) → Sản phẩmdịch vụ bị KH trả lại, sản phẩm không đạt
- Mức độ hài lòng của khách hàng (9.1.2) → Tỉ lệ phảnánh, khiếu nại
-Kết quả thực hiện & hiệu lực của HTQLCL (4, 5, 6, 7, 8,9,10) → Làm đi, làm lại, lãng phí
-Tính hiệu lực của các hành động được thực hiện đểgiải quyết rủi ro và cơ hội (6.1)→ Tính hiệu lực
- Kết quả thực hiện của NCC bên ngoài(8.4) → Khôngđạt
- Nhu cầu cải tiến HTQLCL
Trang 65ISO 45001
Trang 67XEM XÉT LÃNH ĐẠO
67
Trang 6810 Cải tiến
10.1 Khái quát
10.2 Sự không phùhợp và HĐKP
10.3 Cải tiến liên tục
68
Trang 69MỤC ĐÍCH CUỐI CÙNG CỦA KINH
DOANH LÀ GÌ?
LỢI NHUẬN= DOANH THU - CHI PHÍ
Trang 705 WHY CỦA TOYOTA
❖Why: Tại sao dây chuyền chính bị ngừng ?– Quá tải
❖Why: Tại sao có sự quá tải đó ?- Trục chính quay rất nặng
❖Why: Tại sao trục chính lại quay nặng ?- vòng bi ở 2 ổ đỡ
nó không đủ nhớt
❖Why: Tại sao vòng bi không đủ nhớt ?- vì nhớt bơm lên
không đầy đủ
❖Why: Tại sao nhớt bơm lên không được đầy đủ?
=> Nguyên nhân gốc rễ: lượng nhớt trên máy chính bị rách,
bị nghẹt nên máy không thể chạy tốt được.
NHIỀU NGƯỜI
Trang 71Biểu đồ Xương cá (Nhân – Quả)
móc
PPE
Phương pháp Nguyên vật
liệu/Vât chất
Môi trường làm việc
Thông tin
Trang 73• Hộp thư góp ý
• Bộ phận này có quyền cải tiến cho bộ phận khác
Giải thưởng: Tài chính, tôn trọng,…