Lấy 2 10 khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật qua vị trí cân bằng cho đến khi thế năng dao động bằng động năng dao động là Câu 4: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: Vật lí - lần15
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Khi một vật nhỏ có khối lượng 2kg dao động điều hòa,
dao động của vật
Câu 2: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, cùng tần số, khác pha ban đầu là dao động điều hoà có
A biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành
phần
B chu kì bằng tổng các chu kì của hai dao động thành phần
C tần số bằng tổng các tần số của hai dao động thành phần
D pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần
Câu 3: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x A sin 2 , 5 t Lấy 2 10
khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật qua vị trí cân bằng cho đến khi thế năng dao động bằng động năng dao động là
Câu 4: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hoà xung quanh vị trí cân
bằng với biên độ góc là 0 Lấy gốc thế năng tại vị trí cân bằng, động năng và thế năng của con lắc đơn bằng nhau tại
A vị trí dây treo tạo với phương thẳng đứng góc = 0/2
B vị trí dây treo tạo với phương thẳng đứng góc = 0/4
C vị trí dây treo tạo với phương thẳng đứng góc 0/ 2
D vị trí dây treo tạo với phương thẳng đứng góc 0
Câu 5: Khi nói về một vật dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là đúng về biên độ của dao động?
A Biên độ luôn thay đổi
B Biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức tuần hoàn
C Biên độ luôn không đổi
D Biên độ nhỏ nhất khi tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ
Câu 6: Một con lắc đơn gồm: dây treo có chiều dài 0,5 m, quả cầu bằng kim loại nhiễm điện có
khối lượng m=10 g Cho con lắc dao động với li độ góc nhỏ trong không gian có điện trường Lực điện F hướng thẳng đứng từ trên xuống có độ lớn 0,04 N Lấy 9,8 m/s2, =3,1416 Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn đó bằng
A 1,1959 s B 1,1958 s C 1,1961 s D 1,192 s
Câu 7: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x5 os2c t , trong đó t tính bằng
giây Một con lắc đơn ở nơi có gia tốc trọng trường g=10 m/s2, có cùng chu kì dao động như chất điểm, thì chiều dài của nó bằng
A 5m B 2,5m C 2m D 0.4m
x/m Hình 1
U/J 1,0 0,5
0 0,2
Trang 2Câu 8: Một nguồn âm dạng điểm phát sóng đều về mọi phía với công suất không đổi Một người
đứng cách nguồn một khoảng bằng 8 m và lắng nghe Sau đó công suất nguồn âm giảm đi còn một nửa Hỏi muốn cảm nhận được độ to của âm như cũ, thì người đó phải bước lại gần nguồn một khoảng bằng
A 6 2m B 2 2m C 4 2m D 4(2- 2) (m)
Câu 9: Khi sóng cơ truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi là
A năng lượng sóng B biên độ sóng
Câu 10: Trong môi trường vật chất đàn hồi, có hai nguồn kết hợp A, B giống hệt nhau cách nhau
5cm Nếu sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng λ=2 cm thì trên đoạn AB có thể quan sát được
số cực đại giao thoa là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 11: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình lần lượt là: u1 a cos 40 t1 / 6 (cm); u2 a cos 40 t2 / 2 (cm). Biết AB =18 cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 120 cm/s Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD
là hình vuông Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD bằng
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 10, ZL = 10 và ZC = 20 Cường độ dòng điện có dạng i2 2 cos100 t A Biểu thức của điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là:
Câu 13: Một đoạn mạch gồm điện trở R có giá trị thay đổi được và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u U 2 cos 2 ft , trong đó U, L và f là không đổi Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì điện trở R có giá trị bằng:
A R = 0 B R = ZL C R = 2ZL D R =ZL ZC
Câu 14: Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C Biết UR = UL = UC
lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là:
A u nhanh pha hơn i một góc
3 B u chậm pha hơn i một góc
3
C u nhanh pha hơn i một góc
4
Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Vôn kế mắc giữa hai đầu điện trở thuần chỉ 80V,
giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 120V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 60V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đoạn mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ:
A 260V B 140V C 100V D 220V
Câu 16: Điện áp đưa vào cuộn sơ cấp của một máy biến áp có giá trị hiệu dụng là 220V Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp tương ứng là 1100 vòng và 50 vòng Mạch thứ cấp gồm một
Trang 3điện trở thuần 8, một cuộn cảm có điện trở 2 và một tụ điện Biết dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp là 0,032A, bỏ qua hao phí của máy biến áp, độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp là:
A
4 C
4 hoặc
6
Câu 17: Một đoạn mạch gồm: cuộn dây có điện trở thuần R và hệ số tự cảm L, mắc nối tiếp với tụ
điện có điện dung CX thay đổi được Hai đầu đoạn mạch được duy trì điện áp u = U0cos (t) Thay
2 2 L C
L
Z
dụng ở hai đầu tụ điện như sau:
0
U
R
0
U
R
C Có giá trị cực đại và bằng R2Z2L
U R
D Có giá trị cực tiểu và bằng R2Z2L
U R
Câu 18: Trong mạch điện xoay chiều có R, L, C nối tiếp, R 50 Khi xảy ra cộng hưởng ở tần
số dòng bằng f1 thì cường độ dòng bằng 1A Tăng tần số của mạch lên gấp đôi, nhưng giữ nguyên hiệu điện thế hiệu dụng và các thông số khác của mạch, thì cường độ hiệu dụng bằng 0,8 A Cảm kháng của cuộn dây khi còn ở tần số f1 là
Câu 19: Cuộn dây trên roto của một máy phát điện một pha gồm N vòng có diện tích mỗi vòng
một phút Biết biên độ của suất điện động do máy tạo ra là 60 ( V ) Số vòng dây quấn quanh rôto bằng
Câu 20:Một máy biến thế hiệu suất biến đổi điện năng bằng H < 1 Cường độ dòng hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là I1, ở cuộn thứ cấp là I2 Lõi sắt được xem là tốt, nghĩa là không có hao tổn từ thông
Tỷ số các số vòng dây n2 ở cuôn thứ cấp và n1 ở cuộn sơ cấp bằng
A
1
2
I
I
H B
2
1
I
I
H C
2
2
1 I
I
H
2
1
I
I
Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 50H và tụ điện có điện dung
C = 50F Lấy =3,14 Chu kì của dao động điện từ tự do của mạch là:
A 0,314s B 3,14s C 0,628s D 6,28s
Câu 22: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L Tần số dao động riêng của mạch sẽ thay đổi thế nào khi mắc tụ điện có điện dung C1 = C/
3 nối tiếp với tụ C?
Câu 23: Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm
2
25
dung của tụ có giá trị biến thiên trong khoảng từ
Trang 4A 3 nF đến 8 nF B 3 pF đến 80 pF
C 3,2 nF đến 80 nF D 3,2 pF đến 8 pF
Câu 24: Khi đề cập về sóng điện từ, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường lệch pha với dao động của từ trường là /4
B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha hơn
2 với dao động của điện trường
C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha với dao động của điện trường
D Tại một điểm trên phương truyền của sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường
E vuông
góc với vectơ cảm ứng B và chúng cùng vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 25: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 3mm,
khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát bằng 2m, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m Biết bề rộng của miền giao thoa trên màn quan sát bằng 10mm Số vân sáng và số vân tối trong miền giao thoa lần lượt là:
A 25 và 24 B 25 và 26 C 26 và 25 D 24 và 25
Câu 26: Chọn phương án sai khi nói về phép phân tích quang phổ.
A Phép phân tích quang phổ là phép xác định thành phần hợp thành các chất dựa vào quang phổ của chúng
B Trong phép phân tích định tính, nhận biết sự có mặt của các thành phần khác nhau trong mẫu đem phân tích Phép phân tích quang phổ định tính tiện lợi ở chỗ: đơn giản và cho kết quả nhanh hơn phép phân tích hoá học
C Trong phép phân tích định lượng, chỉ xác định được nồng độ của các thành phần trong mẫu
mà không xác định được thành phần hợp thành của mẫu
D Phép phân tích quang phổ định lượng có ưu điểm: rất nhạy, có khả năng phát hiện được một nồng độ rất nhỏ (cỡ 0,002%) của chất nào đó trong mẫu
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách hai khe bằng 1mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Khi giao thoa với ánh sáng đơn sắc thì trên màn chỉ quan sát được 11 vân sáng mà khoảng cách hai vân ngoài cùng là 8mm Bước sóng của ánh sáng
đó bằng
A 0,45 m B 0,4 m C 0,48 m D 0,42 m
Câu 28: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe của một máy quang phổ
lăng kính thì trên tấm kính của buồng ảnh sẽ thu được
A một dải sáng màu đỏ
B các vạch sáng rời rạc
C các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn
D dải sáng có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách hai khe S1 và S2 là 1mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 1m Nguồn sáng S phát ánh sáng trắng có
có mấy bức xạ cho vân sáng?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 30: Phát biểu nào là sai? Phôtôn ánh sáng không có
Trang 5C khối lượng tĩnh D điện tích.
Câu 31: Vận dụng mẫu nguyên tử của Bo, ta giải thích được:
A Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô và tính chất hạt của ánh sáng
B Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, nguyên tử natri,
C Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô và tính chất sóng của ánh sáng
D Chỉ quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô
Câu 32: Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng quang dẫn.
A Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng
B Mỗi phôtôn của ánh sáng kích thích bị hấp thụ sẽ truyền toàn bộ năng lượng cho một êlectron liên kết Nếu năng lượng mà êlectron nhận được đủ lớn thì êlectron được giải phóng khỏi mối liên kết, trở thành một êlectron dẫn
C Mỗi êlectron liên kết được giải phóng, sẽ để lại một “lỗ trống” mang điện tích nguyên tố dương Những lỗ trống này tham gia vào quá trình dẫn điện của chất bán dẫn
D Mỗi êlectron liên kết được giải phóng, sẽ để lại một “lỗ trống” mang điện tích nguyên tố dương Những lỗ trống này không thể chuyển động từ nút mạng này sang nút mạng khác và do đó không tham gia vào quá trình dẫn điện
Câu 33: Công thoát của một kim loại cho biết
A năng lượng tối thiểu cần cung cấp để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại
B năng lượng tối đa cần cung cấp để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại
C năng lượng của phôtôn chiếu vào kim loại
D động năng cực đại của êlectron ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 34: Hiện tượng thực nghiệm nào sau đây chứng tỏ năng lượng bên trong nguyên tử nhận các
giá trị gián đoạn?
A Quang phổ do hơi loãng của Natri bị đốt nóng sáng
B Quang phổ do đèn dây tóc phát ra
C Hiện tượng quang điện
D Hiện tượng quang dẫn
Câu 35: Chọn phương án sai.
A Chỉ có thể giải thích được các định luật quang điện trên cơ sở thừa nhận thuyết lượng tử của Plăng
B Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục,
mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
C Chùm ánh sáng được coi như một chùm hạt phôtôn
D Khi ánh sáng truyền đi, năng lượng các phôtôn giảm dần nên cường độ chùm sáng giảm dần
Câu 36: Khối lượng nghỉ của dơteri 12H bằng 1876 MeV/c2, còn khối lượng nghỉ của nơtron bằng
940 MeV/c2 và của prôtôn bằng 939 MeV/c2 Đơteri có thể phân rã thành nơtrôn và prôtôn nếu nó
A phát xạ một phôtôn có năng lượng 2MeV
B hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2MeV
C bị rọi bằng chùm tia tử ngoại cực mạnh
D hấp thụ một phôtôn có năng lượng 3MeV
Trang 6Câu 37: Phản ứng hạt nhân nhân tạo không
A toả năng lượng
B tạo ra chất phóng xạ
C tạo ra các chất mới chưa từng có trong tự nhiên
D bảo toàn với năng lượng nghỉ
Câu 38: Độ hụt khối của hạt nhân
A luôn dương
B luôn âm
C luôn bằng 0
D có thể âm, dương nhưng không bằng 0
Câu 39: Xác định chu kì bán rã của đồng vị iốt 13153I biết rằng số nguyên tử của đồng vị ấy cứ một ngày đêm thì giảm đi 8,3%
A 4 ngày B 3 ngày C 8 ngày C 6 ngày
Câu 40: Trong phóng xạ của hạt nhân 226
88 Ra, từ hạt nhân có một hạt khi bay ra với động năng là 4,78MeV Coi khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng Năng lượng toả ra trong phóng xạ là:
A W 4,78MeV B W 4,87MeV
C W 4,89MeV D W 4,69MeV
PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B).
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).
Câu 41: Một lò xo có độ cứng k khi cắt đôi thành hai phần bằng nhau rồi ghép song song hai nửa
lại và treo vào đầu dưới chúng một trọng vật có khối lượng m200g , đầu trên cố định Cho hệ
dao động với li độ nhỏ thì chu kì dao động của hệ là 0,2 giây Lấy gần đúng 2 10 Giá trị của k bằng
A 12,5 N/m B 1,25 N/m C 2,5 N/m D 50 N/m
Câu 42: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng
B Quỹ tích những điểm có biên độ sóng cực đại là đường hypebol
C Điều kiện để có giao thoa là các sóng gặp nhau phải là các sóng kết hợp
D Hiện tượng giao thoa chỉ xảy ra đối với sóng cơ học
Câu 43: Một dây đàn hồi OA dài 21cm treo lơ lửng, đầu A cố định Khi cho đầu O dao động với
chu kì 0,01s thì quan sát thấy sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xem ®Çu A lµ nót,
®Çu O lµ bông sãng, sè nót vµ sè bông sãng trên dây lÇn lît lµ:
Câu 44: Một mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể, đang dao động tự do với
chu kì T Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện bằng không Sau khoảng thời gian ít nhất bao nhiêu thì điện tích trên tụ đạt được một nửa giá trị cực đại?
Trang 7Cõu 45: Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện cú điện ỏp u = U0cost thỡ dũng điện trong mạch sẽ
A tồn tại trong thời gian rất nhỏ
B tồn tại lõu dài và cú dạng hỡnh sin
C là dũng điện khụng đổi
D khụng tồn tại vỡ giữa hai bản của tụ điện là điện mụi
Cõu 46: Một khung dõy quay trong từ trường và tạo ra một điện ỏp dao động điều hoà ở mạch
ngoài Nếu tăng số vũng quay lờn gấp 3 lần và giảm độ lớn cảm ứng từ của từ trường xuống cũn một nửa giỏ trị ban đầu thỡ điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu khung dõy sẽ
A tăng 3 lần B tăng 1,5 lần
Cõu 47: Trong cỏc thớ nghiệm sau đõy, thớ nghiệm được sử dụng để thực hiện việc đo bước súng
của ỏnh sỏng đơn sắc là
A thớ nghiệm tỏn sắc ỏnh sỏng
B thớ nghiệm tổng hợp ỏnh sỏng trắng
C thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng với hai khe Y-õng
D thớ nghiệm Niutơn về ỏnh sỏng đơn sắc
Cõu 48: Một chựm sỏng laze cú bước súng 600nm Cho hằng số Plăng h = 6,625-34J.s vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s Năng lượng của mỗi phụton trong chựm sỏng này
A nhỏ hơn 8.10-20J
B trong khoảng 1,6.10-19J và 2,4.10-19J
C trong khoảng 3,2.10-19J và 4.10-19J
D lớn hơn 4,8.10-19J
Cõu 49: Pụlụni (210P ) là chất phúng xạ cú chu kỡ bỏn ró T=138 ngày Tớnh phần trăm số nguyờn o
tử pụlụni đó phõn ró sau 46 ngày kể từ thời điểm quan sỏt
Cõu 50: Tỡm phỏt biểu sai về hạt sơ cấp.
A Tương tỏc của cỏc hạt sơ cấp chỉ cú bốn loại cơ bản là: tương tỏc điện từ, tương tỏc mạnh, tương tỏc yếu và tương tỏc hấp dẫn
B Mọi hạt sơ cấp đều cú điện tớch khỏc khụng
C Do tương tỏc yếu giữa bốn hạt: nơtrụn, prụtụn, ờlectron và phản nơtrinụ mà cú phúng xạ
D Hầu hết cỏc hạt sơ cấp đều tạo thành cặp, trỏi dấu nhau về điện tớch, gọi là hạt và phản hạt
B Theo chương trỡnh nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60).
Câu 51: Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định, có giá trị không thay đổi khi
A momen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng 2 lần
B momen quán tính tăng 4 lần, tốc độ góc giảm 8 lần
C momen quán tính tăng 4 lần, tốc độ góc giảm 4 lần
D momen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng 2 lần
Câu 52: Sàn quay có dạng một đĩa tròn, đồng chất, khối lợng 25 kg và có bán kính 2,0 m Một ngời
có khối lợng 50 kg đứng tại mép sàn Sàn và ngời đang quay đều với tốc độ 0,2 vòng/s thì ngời đi tới
điểm cách trục quay 1,0 m Tốc độ góc của ngời và sàn khi đó là
Trang 8Câu 53: Hai đĩa có cùng khối lượng và bề dày Vật liệu làm 2 đĩa này có khối lượng riêng lần lượt
là 1 và 2 Tỉ số momen quán tính của hai đĩa tương ứng đối với trục quay đi qua tâm đĩa và vuông góc với mặt phẳng của hai đĩa đó là:
A 2 / 1.) B 1 / (1 2) C 2 / 2 D 1.2=1
C©u 54: Khi vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật thì một điểm thuộc vật rắn cách
trục quay một khoảng r0 có gia tèc híng t©m
A cã thÓ lín h¬n, nhá h¬n, hoÆc b»ng gia tèc tiÕp tuyÕn cña nã
B nhá h¬n gia tèc tiÕp tuyÕn cña nã
C b»ng gia tèc tiÕp tuyÕn cña nã
D lín h¬n gia tèc tiÕp tuyÕn cña nã
Câu 55: Một người ngồi trên một ôtô A, nghe tiếng còi do một ôtô B từ phía trước chạy ngược
chiều tới phát ra Khi ôtô B vừa lướt ra phía sau A, người này thấy tiếng còi
C to hơn D nhỏ hơn
Câu 56: Một Prôtôn (hạt nhân hiđrô) có vận tốc v , bắn vào hạt nhân liti 7
3Li đứng yên Phản ứng
tạo nên hai hạt X giống nhau có cùng độ lớn vận tốc v’ hợp với hướng của v góc 600 Cho biết v, v’ đều rất nhỏ so với c Gọi mP, mx là khối lượng của prôton và hạt nhân X Vận tốc v’ tính theo v là:
x
m
m B '
x p
m
v
Câu 57: Một tụ điện với điện dung C=10 μF được nạp điện đến điện áp UF được nạp điện đến điện áp U0=100 V rồi cho phóng điện qua một cuộn dây lí tưởng Điện tích trên một bản tụ điện vào lúc đã có một nửa năng lượng của tụ điện chuyển thành năng lượng từ trong cuộn dây là
Câu 58: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp Điện áp tức thời ở hai đầu mạch là u = 200cos100t (V) và
Câu 59: Một máy phát điện xoay chiều ba pha cấp điện cho ba dãy phố bằng cách mắc sao Các
thiết bị điện hoạt động bình thường, đồng thời cường độ dòng điện trên dây trung hòa bằng không
Rôto quay ổn định Tìm khẳng định sai
A Dây trung hòa đứt, các thiết bị tiêu thụ vẫn hoạt động bình thường
B Cắt điện một phố thì các thiết bị điện ở hai dãy phố còn lại hoạt động quá công suất
C Cắt điện một phố thì cường độ hiệu dụng trên dây trung hòa bằng cường độ hiệu dụng trên mỗi pha
trung hòa
Câu 60: Hệ Mặt Trời quay xung quanh Mặt Trời
A cùng chiều tự quay của Mặt Trời, không như một vật rắn
B cùng chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn
C ngược chiều tự quay của Mặt Trời, không như một vật rắn
D ngược chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn
Trang 9Đáp án
3.3 Đề số 03TKTSĐHĐ
án
Trang 1006 A 21 A 36 D 51 A