1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập chương 2 kĩ thuật nhiệt

3 305 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình đẳng tích là quá trình xảy ra ở điều kiện: a thể tích riêng không đổi; b thể tích không đổi; c thể tích đầu bằng thể tích cuối; d thể tích riêng đầu bằng thể tích riêng cuối...

Trang 1

a) δq = di – pdv;q = di – pdv;

b) δq = di – pdv;q = du – vdp;

c) δq = di – pdv;q = di + vdp;

d) δq = di – pdv;q = du + pdv

2.2 Vi phân nội năng của khí lý tưởng được xác định theo biểu thức:

a) du = Cp.dT;

b) du = Cv.dT;

c) du = Cn.dT;

d) du = Cμ.dT

2.3 Vi phân enthalpy của khí lý tưởng được xác định theo biểu thức:

a) di = Cv.dT;

b) di = Cn.dT;

c) di = Cp.dT;

d) di = Cμ.dT

2.4 Trong quá trình đẳng tích của khí lý tưởng, ta có:

a) dl = 0;

b) δq = di – pdv;q = di;

c) δq = di – pdv;q = dl;

d) dlkt = 0

2.5 Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng ta có:

a) du = dlkt;

b) δq = di – pdv;q = dl;

c) di = dl;

d) δq = di – pdv;q = du

2.6 Quá trình đẳng tích là quá trình xảy ra ở điều kiện:

a) thể tích riêng không đổi;

b) thể tích không đổi;

c) thể tích đầu bằng thể tích cuối;

d) thể tích riêng đầu bằng thể tích riêng cuối

2.7 Quá trình đoạn nhiệt là quá trình xảy ra ở điều kiện:

a) q = const;

b) δq = di – pdv;q = 0;

c) T1 = T2;

d) T = const

2.8 Cho 3kmol khí O2 có nhiệt độ t1 = 63oC, khi cấp nhiệt Q = 600kJ, khí thực hiện công giãn nở L = 30kJ Nhiệt độ [oC] của khí ngay sau khi giãn nở là:

a) 72,1;

b) 53,9;

c) 68,2;

d) 76,1

2.9 G = 3kg khí O2 khi cấp nhiệt Q = 480kJ thực hiện công giãn nở L = 300kJ Biến thiên nội năng riêng [kJ/kg] của khí là:

a) 260,00;

b) 180,00;

Trang 2

2.10 G = 1,5kg khí O2 đốt nóng đẳng áp nhiệt độ tăng từ t1 = 40oC đến t2 = 150oC Công giãn nở [kJ] của quá trình là:

a) 28,58;

b) -21,43;

c) 42,87;

d) -42,87

2.11 Xylanh có đường kính d=500mm chứa không khí có thể tích 0,08m3, áp suất 3,06at, nhiệt độ 15oC Không khí nhận nhiệt trong điều kiện piston chưa kịp dịch chuyển, nhiệt

độ không khí tăng lên 398oC Lực tác dụng [N] lên mặt piston là:

a) 25260;

b) 1561525;

c) 137116;

d) 58851

2.12 Xylanh chứa không khí có thể tích 0.08m3, áp suất 3.06at, nhiệt độ 15oC Không khí nhận nhiệt trong điều kiện piston chưa kịp dịch chuyển, nhiệt độ không khí tăng lên

398oC Nhiệt lượng cung cấp [kJ] cho không khí trong xilanh là:

a) -80,20;

b) 112,43;

c) 80,20;

d) -112,43

2.13 Khi đốt nóng đẳng áp 20kg khí O2, biến đổi nội năng là 150kJ/kg Nhiệt lượng [kJ] cần cung cấp cho quá trình đó là:

a) 4200,00;

b) 2142,86;

c) 210,00;

d) 3000,00

2.14 Một chất khí có khối lượng 3kg, nhiệt dung riêng khối lượng đẳng tích 716J/kgK,

nhiệt độ 150oC, khi bị nén đoạn nhiệt nhận công thay đổi thể tích 471kJ Nhiệt độ [oC] cuối quá trình là:

a) 204,27;

b) 234,27;

c) 672,82;

d) 642,82

2.15 Ở xứ lạnh, ngoài trời ở nhiệt độ -10oC săm lốp ô tô có áp suất dư 2bar Nếu xe đó vào nhà có nhiệt độ 20oC thì áp suất dư [bar] trong săm lốp xe là:

a) 2,23;

b) 2,34;

c) 3,69;

d) 3,23

2.16 Máy nhiệt Carno làm việc giữa 2 nguồn nhiệt 20oC và 100oC Công sinh ra trong chu trình 1000J Biến thiên entropy [J/K] của nguồn nóng là:

a) 15,91;

b) 9,82;

Trang 3

2.17 Máy nhiệt Carno làm việc giữa 2 nguồn nhiệt 0oC và 100oC Công sinh ra trong chu trình 1000J Nhiệt lƣợng Q1 [J] của nguồn nóng cung cấp cho chu trình là:

a) 2730,00;

b) 268,10;

c) 3730,00;

d) 731,90

2.18 Máy nhiệt Carno làm việc giữa 2 nguồn nhiệt 0oC và 100oC Hiệu suất nhiệt của chu trình là:

a) 0,27;

b) 0,37;

c) 0,73;

d) 0,63

2.19 Trong 1 quá trình đa biến, môi chất thay đổi từ áp suất 0.001at, nhiệt độ -73oC đến

áp suất 1000at, nhiệt độ 1727oC Số mũ đa biến của quá trình là:

a) -0,20;

b) 0,86;

c) 1,20;

d) 1,69

2.20 Chu trình động cơ nhiệt nhận vào lƣợng nhiệt có giá trị q1 và thải ra lƣợng nhiệt có giá trị q2 Hiệu suất nhiệt của chu trình đó là:

a) ηt = 1 – q2/q1;

b) ηt = 1 – |q2|/q1;

c) ηt = 1 – |q1|/q2;

d) ηt = 1 – q1/q2

2.21 Chu trình máy lạnh nhận vào lƣợng nhiệt có giá trị q1 và thải ra lƣợng

trị q2 Hệ số lạnh của chu trình đó là:

a) ε = q1/(|q2|-q1);

b) ε = q2/(|q2|-q1);

c) ε = q1/(q1-|q2|);

d) ε = q2/(q1-|q2|)

2.22 Chu trình lạnh nhận vào lƣợng nhiệt có giá trị q1 và thải ra lƣợng nhiệt

Hệ số bơm nhiệt của chu trình đó là:

a) φ = q1/(|q2|-q1);

b) φ = q1/(q1-|q2|);

c) φ = q2/(|q2|-q1);

d) φ = q2/(q1-|q2|)

Ngày đăng: 21/08/2021, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w