1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

phân tích ngôn ngữ 언어학의 구분

13 39 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 718,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.연구 분야에 따른 구분1.이론언어학(theoretical linguistics) •언어학의 학문적 핵심 분야, 언어학적 지식의 이론화 목적 •음성학, 음운론, 형태론, 통사론, 의미론, 어휘론, 화용론 등구체: 이론언어학 : 연구의 타당하고 유효한 방법론을 모색하여, 언어연구를 과학으로 성립하기 위한 이론적 모델 구축, 인식론적 논의를 주로 모색Ngôn ngữ học lý thuyết •Lĩnh vực học thuật trọng tâm của ngôn ngữ học, mục đích lý thuyết hóa tri thức ngôn ngữ học•Ngữ âm học, âm vị học, hình thái học, cú pháp, ngữ nghĩa, từ vựng, ngữ dụng, v.v.Cụ thể: Ngôn ngữ học lý thuyết : tìm ra phương pháp nghiên cứu hợp lý và hiệu quả , xây dựng mô hình lý thuyết để thiết lập một khoa học và nghiên cứu ngôn ngữ , khám phá các cuộc thảo luận mang tính chất nhận thức

Trang 1

언어학의 구분

1

음운의 정의

목록 언어학의 구분

I 연구 분야에 따른 구분 3

1 이론언어학 3

1.1 음운론 3

1.1.1 자음 3

1.1.2 단모음 4

1.1.3 장모음 4

1.2 형태론 5

1.3 통사론 5

1.4 의미론 6

2 응용언어학 6

II 연구 범위에 따른 구분 7

3 일반언어학 7

3.1 음운론 7

3.2 통사론 8

3.3 형태론 9

4 개별언어학 10

4.1 한국어 – 한글 10

Trang 2

2

I 연구 분야에 따른 구분

1 이론언어학(theoretical linguistics) 1

• 언어학의 학문적 핵심 분야, 언어학적 지식의 이론화 목적

구체:

Ngôn ngữ học lý thuyết

• Lĩnh vực học thuật trọng tâm của ngôn ngữ học, mục đích lý thuyết hóa tri thức ngôn ngữ học

• Ngữ âm học, âm vị học, hình thái học, cú pháp, ngữ nghĩa, từ vựng, ngữ dụng, v.v

Cụ thể:

Ngôn ngữ học lý thuyết : tìm ra phương pháp nghiên cứu hợp lý và hiệu quả , xây dựng mô hình lý thuyết để thiết lập một khoa học và nghiên cứu ngôn ngữ , khám phá các cuộc thảo luận mang tính chất nhận thức

1.1 음운론: 자음과 모음이 만나 음절을 이루는 것을 연구하는 언어학의 한

분야

Âm vị học : là lĩnh vực học ngữ nghiên cứu sự kết hợp giữa phụ âm và nguyên âm

1.1.1 자음 :

1 https://ko.wikipedia.org/wiki

Trang 3

언어학의 구분

3

/ɯ/ 어른 /ɯː/ 음식

/ɛ/ 태양 /ɛː/ 태도 /e/ 베개 /eː/ 베다 /ø/ 교회 /øː/ 외투 /y/ 위로 /yː/ 귀리

Trang 4

4

의 예들은

시아버지: 4 음절(시, 아, 버, 지)

잡혔다: 3 음절(잡, 혔, 다)

논밭: 2 음절(논, 밭)

높푸르다: 4 음절(높, 푸, 르, 다)

Trang 5

언어학의 구분

5

1.2 형태론2: 형태소들이 모여 단어를 구성하는 것을 연구하는 언어학의

한 분야

Là lĩnh vực ngôn ngữ học nghiên cứu các cấu tạo kết hợp để tạo thành từ

의 예들은

시아버지께서 막 오셨습니다

→ 시아버지 + 께서 + 막 + 오시었습니다

→ 시 + 아버지 + 께서 + 막 + 오 + 시 + 었 + 습니다

아하늘이 높푸르구나

→ 아 + 하늘 + 이 + 높푸르구나

→ 아 + 하늘 + 이 + 높 + 푸르 + 구나

나는 학생이다

→ 나 + 는 + 학생 + 이다

→ 나 + 는 + 학생 + 이 + 다

1.3 통사론: 단어들이 모여 문장을 이루는 것을 연구하는 언어학의 한

분야

Là lĩnh vực của ngôn ngữ học nghiên cứu cách các từ vựng kết hợp với nhau để tạo thành câu

의 예들은

철수야, 어서 이리 와 봐 엄마 좀 도와 줘 얼른 좀 오라니까!

→ (문장 차원의 분석 )

철수야, 어서 이리 와 봐 + 엄마 좀 도와 줘 + 얼른 좀 오라니까!

→ (문장성분 차원의 분석)

철수야(독립어) + 어서(부사어) + 이리(부사어) + 와 봐(서술어) # 엄마(목적어) + 좀 (부사어) + 도와 줘(서술어) # 얼른(부사어) + 좀(부사어) + 오라니까(서술어)

2 http://www.aistudy.co.kr/linguistics/linguistics_definition.htm

Trang 6

6

1.4 의미론: 언어형식들의 의미를 다루는 언어학의 한 분야

Là lĩnh vực của ngôn ngữ học giải quyết ý nghĩa của các hình thức ngôn ngữ

의 예들은

‘자음’은 그 자체로서 의미를 가지는가?

‘모음’은 그 자체로서 의미를 가지는가?

‘음절’은 그 자체로서 의미를 가지는가?

자음, 모음, 음절’은 모두 ‘음운론’에서 다루는 언어형식들이다 그런데

이러한 형식들은 그 자 체로서는 의미를 가지고 있지 않은 것처럼 생각된다

Phụ âm, nguyên âm và âm tiết là tất cả các dạng ngôn ngữ được đề cập trong 'Ngữ âm học' Tuy nhiên, dường như bản thân những hình thức này chẳng có ý nghĩa gì

자음 ‘ㄱ’이 가지고 있는 의미는 무엇인가?

모음 ‘아’가 가지고 있는 의미는 무엇인가?

음절 ‘걱’이 가지고 있는 의미는 무엇인가?

2 응용언어학(applied linguistics) 3

• 언어학을 통해 얻은 이론적 성과를 다양한 실용적 상황에 응용하기 위한 학문

구체:

응용 언어학은 실제 언어 관련 문제를 식별, 조사 및 제공하는 데 초점을

맞춘 언어학의 한 분야입니다 응용 언어학은 언어 이론의 모든 응용을 포함하며 언어학, 인류학, 심리학 및 교육, 언어학, 사회학 및 가장 최근의

정보 기술과 같은 많은 분야와 관련된 전문 지식의 통합입니다

Ngôn ngữ học ứng dụng

3 https://psme0210.tistory.com/64

Trang 7

언어학의 구분

7

• Nghiên cứu áp dụng các kết quả lý thuyết thu được thông qua ngôn ngữ học vào các tình huống thực tế khác nhau

• Dựa trên liên kết với các ngành kế cận như tâm lý học, xã hội học, nhân chủng học

và khoa học máy tính

Cụ thể

Ngôn ngữ học ứng dụng là một nhánh của ngành ngôn ngữ học, tập trung vào việc xác định, điều tra và cung cấp các giải pháp cho các vấn đề có liên quan đến ngôn ngữ trong thực tiễn cuộc sống Ngôn ngữ học ứng dụng bao gồm tất cả các ứng dụng của lý thuyết ngôn ngữ học

và là sự tích hợp chuyên môn liên quan đến nhiều ngành học, như ngôn ngữ học, nhân học, tâm lý học và giáo dục học, ngôn ngữ học xã hội và mới đây nhất là ngành công nghệ thông tin

II 연구 범위에 따른 구분 - Phân loại theo phạm vi nghiên cứu

3 일반언어학(general linguistics)

• 언어가 지닌 보편적 속성 탐구(기호 체계, 기호와 의미의 관계, 언어음과 그 변동규칙, 단어 형성 원리, 문장 구성 원리 등)

• 특정한 하나의 언어를 연구 대상으로 하지는 않음

예: 음운론, 통사론, 의미론, 언어 유형론,

Ngôn ngữ học đại cương

• Khám phá thuộc tính phổ biến của ngôn ngữ (hệ thống ký hiệu, mối quan hệ giữa

ký hiệu và ý nghĩa, âm thanh ngôn ngữ và quy luật biến động của chúng, nguyên tắc cấu tạo từ, nguyên tắc xây dựng câu, v.v.)

• Không có ngôn ngữ đơn lẻ nào là đối tượng nghiên cứu

Ví dụ: Âm vị học, cú pháp, ngữ nghĩa, kiểu chữ, ngôn ngữ học, ngữ pháp hóa, v.v

3.1 음운론4

음운론은 음성학과 밀접한 연관이 있음

4 https://ko.wikipedia.org/wiki

Trang 8

8

음성들의 일정한 언어에서 의미 전달에 어떤 역할을 하는지를 아는 것이 매우중요

예를 들어

음운론의 중요한 연구 분야 중의 하나는 한 개별 언어 내에서 어떠한 소리가 변별적 단위를 이루는가를 연구하는 것이다 예를 들어, 한국어에서 /ㅂ/, /ㅍ/, /ㅃ/는 변별적인 소리 단위이며 이들을 음소라고 한다 이들이 서로 다른 음소라는 것은 ‘불’, ‘풀’, ‘뿔’과 같은 서로 다른 의미를 지칭하는 최소대립쌍의 존재를 통해 확인할 수 있다

Âm vị học có quan hệ mật thiết với ngữ âm Điều rất quan trọng là phải biết vai trò trong việc truyền đạt ý nghĩa trong một ngôn ngữ nhất định

Ví dụ, trong tiếng Hàn , /ㅂ /,ㅍ / / và / / là các đơn vị âm thanh riêng biệt và chúng

được gọi là âm vị Thực tế là chúng là các âm vị khác nhau có thể được xác nhận thông qua sự tồn tại của một cặp đối lập tối thiểu đề cập đến các ý nghĩa khác nhau như‘불’,

‘풀’, ‘뿔’

3.2 통사론5

문장의 구조와 그 구성원리를 연구, 문장을 구성하는 원리와 규칙에 따라

일정한 단위를 결합하는 구조

5 https://www.google.com/urlssaiiuurlihttps3A%32%32%ratsgo.githu io32%korean32220linguistics32%201%32%0% 32%1A32%syntax32%upsigi%OvVawAIlXq8HsK0k-

Trang 9

언어학의 구분

9

a) 영희가 소설을 읽는다

(b) A: 영희가 무엇을 읽니? B: 응, 소설

(b’) 응, 영희가 소설을 읽어

(c) 아버지는 신문을 읽고 (아버지는) 회사에 출근하셨다

(a)는 한국어의 문법 원리에 따라 문장을 끝맸는 종결어미까지 갖춘

‘주어+목적어+서술어’ 구성의 문장으로서 체계문에 해당합니다 체계문은 원칙적으로 실제 언어생활에서 사용문으로도 쓰일 수 있습니다

Nghiên cứu cấu tạo và nguyên tắc tổ chức của câu , cấu trúc kết hợp thường xuyên phù hợp với các nguyên tắc và quy tắc cấu tạo câu

( câu a) là một câu hệ thống là một câu được cấu tạo bởi ‘chủ ngữ + tân ngữ + vị ngữ’ với một hậu tố đứng cuối câu theo nguyên tắc ngữ pháp của tiếng Hàn Về nguyên tắc, câu hệ thống cũng có thể được sử dụng như câu sử dụng trong đời sống ngôn ngữ thực tế

3.3 화용론

화용론은 상황에 따른 언어 사용을 연구하는 학문입니다

상황에 따라 어떤 말을 사용하는지, 여러 상황에서 그 말이 갖는 의미가 무엇인지를 연구합니다

Ngữ dụng học là nghiên cứu về việc sử dụng ngôn ngữ trong ngữ cảnh

nghiên cứu những từ nào được sử dụng trong các tình huống khác nhau và ý nghĩa của chúng trong các tình huống khác nhau

한국어의 주체존대법

화자가 문장의 주어를 높이는 표현법: ‘-시-’

할아버지께서 신문을 읽으신다

Trang 10

10

한국어의 겸양법

화자가 청자를 높이는 표현법: ‘-요, -습니/읍니-’

보통 / 비격식 겸양 / 격식 겸양 화계

학교에 가 / 가요 / 갑니다 (평서문)

학교에 가? / 가요? / 갑니까? (의문문)

학교에 가 / 가요 / 가십시오 (명령문)

4 개별언어학(linguistics in a particular language)

• 한국어, 영어, 중국어 등과 같이 자연적으로 실존하는 언어가 지닌 구체적,

개별적 특성연구

예: 한국어 음운론, 영어 문법론, 일본어 어휘론 등

Ngôn ngữ học cá nhân

Nghiên cứu về các đặc tính cụ thể của các ngôn ngữ riêng biệt mang tính tự nhiên hiện có như tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Trung, v.v

Ví dụ: Âm vị học của tiếng Hàn, ngữ pháp của tiếng Anh, từ vựng của tiếng Nhật, v.v

예를 들어

4.1 한국어 & 한글

훈민정음 만드는 원리

Nguyên lý sáng tạo phụ âm

biệt

Trang 11

언어학의 구분

11

Nguyên lý sáng tạo nguyên âm

2

1.Luật bản phụ

ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ vv được viết ở bên phải của phụ âm và ㅗ, ㅛ,

ㅜ, ㅠ, v.v bên dưới phụ âm

2.Sự tổng hợp

Phụ âm và nguyên âm phải đi cùng nhau để tạo ra âm thanh

3.Nguyên tắc chung của Hankul

Đối với chính tả tiếng Hàn, hãy viết các từ chuẩn khi chúng phát âm, nhưng

về nguyên tắc để làm

=>Khi nghe một âm thanh, hãy viết nó ra giấy như âm thanh đó, nhưng

Phần cần phân biệt là để dễ dàng nhận ra hình dạng

Sửa biểu mẫu và viết nó ra

Từng bước/âm mặt/đọc sách

4 Định nghĩa của âm vị

Trang 12

12

Âm hưởng tất cả âm thanh trong tự nhiên

âm thanh không phân đoạn

Âm thanh - Tất cả các âm thanh được tạo ra thông qua cơ quan lời nói của

con người

- âm thanh phân chia

Âm vị - Âm thanh mang ý nghĩa khác nhau

- Nó mang tính tâm lý và trừu tượng hơn là mang tính vật lý

Âm tố - Âm thanh phân chia được sử dụng để phân biệt ý nghĩa trong lời

nói

Âm tố - Âm thanh mang tính không phân đoạn với âm sắc giữa các giọng

nói (trường âm, trọng âm, giai điệu, ngữ điệu, v.v.)

5 Thiết lập âm tố

Cặp đối xứng tối thiểu (Minimal pair contrast)

Vì một âm thanh có hai hoặc nhiều từ ở cùng một vị trí Khi mang lại sự khác biệt về ý nghĩa, hai âm có nghĩa khác nhau

Các cặp tối thiểu, mỗi cặp có thể được cho là một âm vị riêng biệt

tal[달] thal[탈] t'al[딸] phal[팔] fal[팔] : _ al

Sự phân bố bổ khuyết (Complementary distribution)

kagu [가구] kacuk ㄱ [가죽]

ㄱ : k g k ㄱ

Sự tương đồng âm tính (Phonetic similarity)

Ở tiếng Hàn, [h] không thể đứng đầu hoặc cuối từ, và [ng] không thể đứng cuối mà phải ở đầu tạo nên sự phân bố thông thường, nhưng hai âm thanh này là hai âm thanh riêng biệt

Vì ㅎ là một phụ âm hở hàm, nhưng ㅇ là một phụ âm khe hở vòm miệng, nên không có điểm chung nào giữa hai âm

6.Định nghĩa của âm tiết

Âm tiết là gì?

Âm tiết

Các từ của âm thanh

Trang 13

언어학의 구분

13

Một khối lượng âm thanh được hình thành đơn lẻ hoặc là kết quả của sự kết hợp âm vị học

Âm tiết thay đổi tùy theo ngôn ngữ khác nhau

Tiếng Anh: strike 1 ngữ âm: Christmas 2 ngữ âm

Tiếng Hàn: 스트라이크 5 ngữ âm: 크리스마스 5 ngữ âm

Tiếng Anh: milk 1 ngữ âm : film 1 ngữ âm

Tiếng Hàn:밀크 2 ngữ âm : 필름 2 ngữ âm

Môn học này nhằm giới thiệu đến mọi người về nội dung bản chất và đặc điểm của môn ngôn ngữ học (Viết về Ngôn Ngữ Hàn Quốc) Cho ta thấy được cách thức chữ HanKul được tao ra, phát âm, cách đọc và biến tấu như thế nào qua thời gian

Và so sánh Ngôn Ngữ Hàn Quốc với các loại ngôn ngữ khác để tìm thấy sự đặc trưng và đặc biệt vốn có trong tiếng Hàn Giải thích ý nghĩa ngữ pháp của tiếng Hàn, các loại ý nghĩa ngữ pháp, phân biệt ý nghĩa quan hệ và ý nghĩa tự thân, phân biệt ý nghĩa thường trực

và ý nghĩa lâm thời

Ngày đăng: 21/08/2021, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w