Nội dung chính của Bài giảng Giải phẫu người do Ths.Bs. Võ Nguyên Thủ biên soạn nhằm cung cấp kiến thức về: Giải phẫu hệ xương và khớp; Giải phẫu hệ cơ; Giải phẫu hệ Thần kinh, giác quan; Giải phẫu hệ tuần hoàn, hô hấp....Mời các bạn tham khảo!
Trang 1GIẢI PHẪU NGƯỜI
Trang 2CHƯƠNG TRÌNH HỌC
BUỔI 1 Giải phẫu hệ xương và khớp
BUỔI 2 Giải phẫu hệ cơ
BUỔI 3 Giải phẫu hệ Thần kinh, giác quan
BUỔI 4
BUỔI 5 Giải phẫu hệ tuần hoàn, hô hấp
BUỔI 6 Giải phẫu hệ tiêu hóa, nội tiết
Giải phẫu hệ tiết niệu, sinh dục
Trang 3CÁCH HỌC
Nghe giảng
Sách giáo khoa
Tài liệu tham khảo
Sách Atlas giải phẫu người
Trang 4CÁCH THI BUỔI 4
Kiểm tra 15 phút Bài 1,2 (10 câu hỏi ngắn, điền khuyết - hình)
Trang 5CÁCH THI BUỔI 4
Kiểm tra giữa kỳ Bài – tất cả bài buổi 1 – 3
40 Câu trắc nghiệm
chọn 1 câu đúng
có thể thi hình kèm theo
Trang 6
CÁCH THI BUỔI n…
Trang 7GIẢI PHẪU HỆ XƯƠNG VÀ KHỚP
Trang 8MỤC TIÊU
1 Nêu được Tp và bốn CN chính bộ xương người
2 Chú thích chi tiết trên sơ đồ cấu tạo một xương dài
3 Kể được tên các xương đầu mặt
4 Lược tả chi tiết quan trọng: Xương (Trán, đính, chẩm,
thái dương, bướm, sàng, hàm trên, hàm dưới)
5 Chú thích: lỗ chính trên hình vẽ mặt trong nền sọ
6 Nêu được vị trí thóp trước và sau trên sọ trẻ sơ sinh
7 Kể được tên xương thân mình 8
Trang 9MỤC TIÊU
8 Nêu được cấu tạo chung của các đốt sống
9 Nêu được ĐĐ cơ bản phân biệt đốt sống (C, N, TL)
10 Kể tên xương và sụn cấu tạo nên lồng ngực
11 Lược tả chi tiết quan trọng:
Xương (đòn, vai, cánh tay, Trụ, quay)
12 Nêu được tên và thứ tự sắp xếp các xương cổ tay
13 Kể được tên các xương bàn và ngón tay
Trang 10MỤC TIÊU
14 Lược tả chi tiết quan trọng:
Xương (chậu, đùi, bánh chè, chày, mác)
15 Nêu được giới hạn eo trên và dưới khung chậu
16 Kể tên và thứ tự sắp xếp các xương cổ chân
17 Kể được tên các xương bàn và ngón chân
18 Nêu được ĐĐ và VD các loại khớp: bất-bán- động
19 Nêu được ĐĐ cấu tạo khớp hoạt dịch
Trang 11MẶT PHẲNG GPH
Trang 12đầu mặt
Xương ức
Xương chi trên
Trang 13THÀNH PHẦN BỘ XƯƠNG
Trang 144 Tạo máu và trao đổi chất
+ Tủy, dự trữ và trao đổi (mỡ, canxi, phốt pho …)
Trang 15PHÂN LỌAI
1 Hình thể
+ Xương dài: Cánh tay, đùi
+ Xương ngắn: Cổ tay, cổ chân
Trang 16PHÂN LỌAI
Trang 17HÌNH THỂ NGOÀI VÀ CẤU TẠO
1 Hình thể ngoài
+ Loại tiếp khớp - diện khớp
Lõm (ổ chảo, ổ cối ), khuyết (ròng rọc, quay),
lồi (lồi cầu, chỏm …)
Trang 18HÌNH THỂ NGOÀI VÀ CẤU TẠO
+ Giống xương dài: đốt bàn, đốt ngón
+ Giống đầu xương dài: đốt sống, cổ tay, cổ chân
c Xương dẹt và bất định
+ Vòm sọ - 2 bản xương đặc và giữa xốp,
Trang 19
CẤU TẠO
Trang 20HÌNH THỂ NGOÀI VÀ CẤU TẠO
Màng xương của bản ngoài
Bản ngoài
Lớp xương xốp Bản trong
Trang 21HÌNH THỂ NGOÀI VÀ CẤU TẠO
Bản ngoài
Bản trong
Xương xốp
Trang 22HÌNH THỂ NGOÀI VÀ CẤU TẠO
Trang 23SỰ CỐT HÓA, TĂNG TRƯỞNG,
TÁI TẠO CỦA XƯƠNG
1 Sự cốt hóa
Quá trình biến đổi mô liên kết thường mô liên kết rắn đặc, ngấm đầy muối calci mô xương sự cốt hóa
+ Cốt hóa trực tiếp (cốt hóa màng)
Chất căn bản - mô liên kết ngấm calci xương
xương tạo thành theo hình thức này xương màng
+ Cốt hóa sụn
Chất căn bản của mô liên kết ngấm cartilagen
sụn xương
Trang 24SỰ CỐT HÓA, TĂNG TRƯỞNG,
TÁI TẠO CỦA XƯƠNG
Trang 25SỰ CỐT HÓA, TĂNG TRƯỞNG,
TÁI TẠO CỦA XƯƠNG
Trang 26SỰ CỐT HÓA, TĂNG TRƯỞNG,
TÁI TẠO CỦA XƯƠNG
2 Sự tăng trưởng
+ Theo chiều dài
Sụn đầu xương (nối giữa đầu và thân xương) tiếp tục tăng trưởng 20 - 25 tuổi thì ngừng + Theo chiều dầy: Sự phát triển của màng xương
3 Sự tái tạo xương
+ Khi xương gãy: giữa 2 đầu xương mô liên kết
ngấm calci xương lành xương + Khi các đoạn gãy xa nhau:
Xương sẽ chậm liền, hoặc tạo thành khớp giả
Trang 27SỰ CỐT HÓA, TĂNG TRƯỞNG,
TÁI TẠO CỦA XƯƠNG
Trang 292 đôi (đỉnh, thái dương)
* Chứa: Não, thính giác –
X BƯỚM
X GÒ MÁ
X HÀM TRÊN
X HÀM DƯỚI
X CHẨM
29
Trang 30XƯƠNG ĐẦU MẶT
KHỐI XƯƠNG SỌ
30 Đóng 3 – 24 tháng: tb 14 tháng
Trang 32ĐỘNG MẠCH THẦN KINH TRÊN Ổ MẮT
32
Trang 33Bên trong có 2 xoang trán ngăn cách vách xương mỏng
xoang trán* X BƯỚM
X THÁI DƯƠNG
Trang 34KHỐI XƯƠNG SỌ
XƯƠNG SÀNG
- Vị trí: sâu, sau gốc mũi
Giữa 2 ổ mắt, trên ổ mũi và giữa - dưới hố sọ trước
+ 2 xương xoăn mũi – trên và giữa
ngách mũi trên - giữa với mặt trong mê đạo sàng
34
Trang 35KHỐI XƯƠNG SỌ
XƯƠNG SÀNG
Trang 36Mào gà
Xương xoăn trên
Xương xoăn giữa Mảnh thẳng
Xoang sàng
Khối bên xương sàng
Lỗ sàng Mảnh ngang
XƯƠNG SÀNG
36
Trang 38XƯƠNG SÀNG
MẢNH NGANG XƯƠNG SÀNG
MẢNH ĐỨNG
XƯƠNG XOĂN MŨI TRÊN*
XƯƠNG XOĂN MŨI GIỮA* XƯƠNG XOĂN MŨI DƯỚI*
Trang 41CÁNH NHỎ*
CÁNH LỚN*
THÂN*
THÂN XƯƠNG BƯỚM
MÕM CHÂN BƯỚM TRONG NGOÀI
Trang 42KHE Ổ MẮT DƯỚI
Trang 43- Vị trí: sau – dưới hộp sọ nền sọ sau
- Gồm
+ Ụ chẩm ngoài
+ Trước: khớp xương (bướm, đỉnh, thái dương) + Giữa: Lỗ lớn (hộp sọ - ống sống)
+ 2 bên lỗ lớn: 2 lồi cầu chẩm tiếp nối CS cổ 1,
+ Trước lồi cầu: ống thần kinh hạ thiệt (TK XII)
KHỐI XƯƠNG SỌ
XƯƠNG CHẨM
Trang 44KHỐI XƯƠNG SỌ
XƯƠNG CHẨM
ụ nhô chẩm ngoài đường gáy trên cùng
đường gáy dưới
lỗ lớn
hố lồi cầu
ống lồi cầu khuyết tĩnh mạch cảnh
lồi cầu
củ hầu
Trang 45KHỐI XƯƠNG SỌ
XƯƠNG CHẨM
ống thần kinh hạ thiệt
Trang 46- Xương đôi , 2 bên đỉnh sọ , bướu đỉnh
- Đo đường kính lưỡng đỉnh tuổi thai ?
BỜ DỌC GIỮA
Ụ ĐỈNH CÓ ĐƯỜNG THÁI DƯƠNG
BỜ TRÁN
BỜ CHẨM
BỜ TRAI
ẤN ĐM MÀNG NÃO GIỮA *
KHỐI XƯƠNG SỌ
XƯƠNG ĐỈNH
Trang 47- Xương đôi, tạo thành dưới - bên hộp sọ
Trang 49HÀM TRÊN
XƯƠNG MŨI XƯƠNG LỆ
KHỐI XƯƠNG MẶT
15 XƯƠNG
Trang 50KHỐI XƯƠNG MẶT
Trang 52KHỐI XƯƠNG MẶT
XƯƠNG HÀM TRÊN
Trang 54- Chữ L :
Mãnh ngang + (mõm khẩu cái)/xương hàm trên
khẩu cái cứng
Mãnh thẳng : tạo thành ngoài ổ mũi
XƯƠNG KHẨU CÁI
KHỐI XƯƠNG MẶT
XƯƠNG KHẨU CÁI
54
Trang 55- Tứ giác: nối xương hàm
trên với x thái dương,
Trang 57- 2 xương mãnh và nhỏ nhất của xương mặt
(phần trước thành trong ổ mắt)
XƯƠNG LỆ*
KHỐI XƯƠNG MẶT
XƯƠNG LỆ
Trang 58- Lá xương cong mỏng, treo lơ lửng ở thành mũi ngoài
XOĂN MŨI DƯỚI
CUỐNG MŨI GIỮA
Trang 59XƯƠNG LÁ MÍA
- Tấm xương mỏng, tứ giác, bên trong ổ mũi
phần sau dưới vách mũi
LỖ MŨI SAU
Trang 60- Xương mỏng,
- hình tứ giác không đều,
- Bên trong ổ mũi
Trang 61- Lớn nhất, khỏe nhất, cử động duy nhất khối xương mặt
(TK và MM huyệt răng dưới) - gây tê
Bờ trên ngành hàm - khuyết hàm dưới ở giữa, mỏm vẹt (trước khuyết hàm) - cơ TD hàm bám và
mỏm lồi cầu (sau) – khớp xương thái dương
KHỐI XƯƠNG MẶT
XƯƠNG HÀM DƯỚI
Trang 64- Hình móng ngựa, treo giữ trước cổ (dây chằng và cơ)
giữa (hàm dưới và thanh quản), gồm
thân và 2 cặp sừng lớn – nhỏ, nhiều cơ vùng cổ bám
Trang 66CỘT SỐNG
7 12
Trang 67Cấu tạo chung
+ Gồm : * Thân (trước, trụ dẹt, 2 mặt lõm tiếp khớp
ĐS trên và dưới, đĩa sụn gian đốt sống - đĩa đệm)
CỘT SỐNG
THÂN
ĐĨA ĐỆM
Trang 68* Cung đốt sống: sau và 2 bên
+ Lỗ đốt sống: cung và thân
+ Cuống cung (thân dính vào cung):
Lõm 2 bờ trên và dưới khuyết sống trên và dưới
lỗ gian đốt sống Mãnh cung (còn lại)
+ Ống sống:
Các xương sống tiếp khớp nhau
Chứa tủy gai
Trang 691
2
4 CỘT SỐNG
Trang 71C1
C2
1 Mỏm ngang,2 Khối bên, 3 Rãnh ĐM đốt sống,4 Củ sau ,5 Cung sau, 6 Lỗ đốt sống, 7 Lỗ ngang 8 Hố khớp trên 9 Củ trước 10 Cung trước
11 Hố răng
1 Răng 2 Diện khớp trước 3 Thân đốt
Mấu Răng
Lỗ ngang
Trang 72ĐỐT SỐNG NGỰC
Mỏm gai Mảnh cung
Hố sườn ngang Mỏm khớp trên Cuống cung
Trang 744 cặp lỗ cùng lưng - TK gai sống đi ra và
Mào cùng - giữa, trung gian, 2 bên
+ Ống cùng: trên là ống sống, TK chùm đuôi ngựa
+ Diện bình tai: phần bên, khớp xương chậu
+ Ụ nhô: nền x.cùng khớp ĐS TL5 lồi ra
đo đường kính trước sau eo chậu trên
XƯƠNG CÙNG CỤT
Trang 75Lỗ trên của ống cùng
Diện tai
Ụ nhô
XƯƠNG CÙNG CỤT
Trang 76* Xương cụt
+ Di tích đuôi động vật
+ 4 – 6 đốt sống cụt hình tam giác
Nền- trên khớp x.cùng
Đỉnh - dưới mốc đo ĐK trước sau-eo chậu dưới
+ Khớp cùng – cụt - bán động uốn cong khi sanh nở
XƯƠNG CÙNG CỤT
Trang 77+ dưới - cơ hoành
* Khoang gian sườn
Có cơ gian sườn
Trang 792 Xương sườn
12 đôi xương sườn: dài, cong, dẹt
* Cấu tạo chung
+ Đầu: chêm, 2 diện khớp tiếp hố sườn thân sống
+ Cổ: thắt, ngoài đầu sườn, nối đầu - củ sườn Dưới – trong có diện khớp lồi với mỏm ngang
+ Thân: dài - dẹt - cong
góc sườn : cong ra trước - trong Rãnh sườn:
Bờ dưới, trong có mạch máu và TK gian sườn 79
XƯƠNG NGỰC
Trang 80Đầu sườn
Cổ sườn
Củ sườn Góc sườn
Thân sườn
Mào đầu sườn
Rãnh sườn XƯƠNG NGỰC
2 Xương sườn
Trang 81* Xương sườn đặc biệt
+ XSI: ngang, 2 MẶT (trên và dưới – không rãnh )
Trên – (sau) rãnh Động -TM dưới đòn (trước )
giữa 2 rãnh - Củ bậc thang trước
+ XSII: 2 mặt chếch
Trên – ngoài: ở giữa - lồi củ răng trước
Dưới – trong
+ XS XI, XII: Đầu sườn – 1 mặt khớp,
củ sườn lẫn góc sườn, không – cổ
(XII - ko rãnh sườn) ngắn (XI)
2 Xương sườn
XƯƠNG NGỰC
Trang 82* Xương ức (Khuyết sườn) – sụn sườn – thân sườn
* 7 sụn sườn đầu – trực tiếp xương ức
* Sụn (VIII, IX, X) bám gián tiếp qua sụn VII
* XI, XII : Không sụn, xương sườn cụt
Giúp LN có tính đàn hồi cử động hô hấp
3 Sụn sườn
XƯƠNG NGỰC
Trang 83XƯƠNG CHI TRÊN
* Mỗi chi: 32 xương
+ Vai : đai vai (x.đòn, x.vai)
+ Xương cánh tay
+ Xương cẳng tay: trụ – trong, quay – ngoài
+ Xương cổ tay: 8 xương - 2 hàng có 4 xương
+ Xương bàn tay: 5 đốt bàn, 14 đốt ngón
Trang 84XƯƠNG CHI TRÊN
Trang 85XƯƠNG CHI TRÊN
3- MẶT CÓ RÃNH HƯỚNG XUỐNG DƯỚI
XƯƠNG ĐÒN HÌNH S, NẰM NGANG
Trang 86MÔ TẢ: Thân và 2 đầu
* THÂN
+ 2 mặt (Trên - ngay dưới da, Dưới - rãnh dưới đòn)
+ 2 bờ
(Trước: lõm ngoài, lồi trong, Sau: chiều ngược lại)
+ Nối 1/3 ngoài và 2/3 trong ĐIỂM YẾU – GÃY
* 2 ĐẦU
+ Ức: trong, khớp xương ức
+ Cùng vai: ngoài, khớp mỏm cùng vai - x vai
XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG ĐÒN
Trang 87XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG ĐÒN
ĐƯỜNG THANG
ĐẦU ỨC DIỆN KHỚP ỨC*
Trang 88XƯƠNG CHI TRÊN
cử động rộng
1- ĐẶT XƯƠNG ĐỨNG NGANG ,
ĐẦU NHỌN QUAY XUỐNG DƯỚI
2- MẶT CÓ GAI VAI RA SAU
3- GÓC DiỆN KHỚP HƯỚNG CHẾCH RA NGOÀI VÀ SAU
88
Trang 89MÔ TẢ: 2 mặt, 3 bờ, 3 góc
* Mặt trước: lõm ra trước Hố - dưới vai
* Mặt sau: Gai vai Hố (trên và dưới gai)
Ngoài (hõm khớp: ổ chảo, khớp x.cánh tay)
XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG VAI
Trang 90XƯƠNG CHI TRÊN
GÓC DƯỚI
Trang 91XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG CÁNH TAY
ĐỊNH HƯỚNG
1- ĐẶT XƯƠNG ĐÚNG THẲNG , CHỎM TRÒN HƯỚNG LÊN TRÊN
VÀ VÀO TRONG
2- MẶT CÓ RÃNH HƯỚNG RA TRƯỚC
- Dài nhất chi trên
- Khớp trên – X.Vai Khớp vai
- Khớp dưới – X trụ và quay
Khớp khuỷu
Trang 92MÔ TẢ Thân và 2 đầu
* Thân: 3 mặt, 2 bờ (ngoài và trong, trước*)
+ Mặt trước - ngoài: Lồi củ delta - V
+ Mặt sau: Rãnh TK quay (gãy 1/3 giữa TK quay) + Mặt trước - trong: phẳng, nhẵn
* Đầu trên
+ Chỏm: 1/3 khối cầu – khớp ổ chảo x.vai
+ Cổ giải phẫu: thắt dưới chỏm
+ Củ bé (trong) - rãnh gian củ - củ lớn (ngoài):
Trang 94* Đầu dưới: tận cùng, diện khớp rộng – lồi cầu
gồm ( chỏm con – ngoài ròng rọc – trong)
Hố quay khớp chỏm x.quay Gấp cẳng tay
+ Trên ngoài chỏm con: Mỏm trên lồi cầu ngoài
+ Trên trong ròng rọc: Mỏm trên lồi cầu trong
Trang 96HỐ QUAY*
CHỎM CON
XƯƠNG QUAY
96
Trang 97XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG CẲNG TAY
XƯƠNG QUAY
ĐẦU TRÊN ĐẦU TRÊN
ĐẦU DƯỚI ĐẦU DƯỚI
Trang 98XƯƠNG CHI TRÊN
ĐẦU TO QUAY XUỐNG DƯỚI
2- MẤU NHỌN CỦA ĐẦU TO HƯỚNG RA NGOÀI
3- MẶT NHIỀU RÃNH ĐẦU TO
HƯỚNG RA SAU
Trang 99MÔ TẢ
* Thân: 3 mặt (trước, sau, ngoài)
3 bờ (trước, sau, gian cốt)
* Đầu trên
Chỏm: khớp – trên (chỏm con x cánh tay) – trong (x trụ)
Dưới chỏm: cổ x.quay (dưới trong – lồi củ quay
XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG CẲNG TAY
XƯƠNG QUAY
99
Trang 100MÔ TẢ
* Đầu dưới: lớn, 4 mặt
* Mặt dưới: khớp X.cổ tay
* Mặt trong: khuyết trụ khớp X.trụ
* Mặt ngoài: Mỏm trâm quay
* Mặt sau, dưới mỏm trâm quay: rãnh gân cơ duỗi
XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG CẲNG TAY
XƯƠNG QUAY
Trang 101XƯƠNG CHI TRÊN
RÃNH CƠ DUỖI
CỔ TAY QUAY
MÕM TRÂM QUAY*
Trang 102XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG CẲNG TAY
XƯƠNG QUAY
MÕM TRÂM QUAY*
DIỆN KHỚP XƯƠNG THUYỀN
KHUYẾT TRỤ
CHỎM XƯƠNG TRỤ
MÕM TRÂM TRỤ*
Trang 103XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG CẲNG TAY
XƯƠNG TRỤ 1- ĐẶT XƯƠNG ĐỨNG THẲNG ,
ĐẦU TO LÊN TRÊN
2 - MẶT LÕM CỦA ĐẦU TO HƯỚNG RA TRƯỚC
Trang 104MÔ TẢ: 1 thân, 2 đầu
* Thân : thon dần trên xuống
+ 3 mặt: trước, sau, trong
+ 3 bờ: trước, sau, gian cốt - mãnh và sắc
* Đầu trên: to
+ Mỏm khuỷu: trên - sau
+ Mỏm vẹt : dưới - trước
Ngoài (khuyết quay- khớp chỏm x.quay)
Trước (lồi củ xương trụ - bám cơ cánh tay)
+ Gấp khuỷu: mỏm vẹt áp hố vẹt
+ Duỗi khuỷu: mỏm khuỷu tra vào hố mỏm khuỷu
XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG CẲNG TAY
XƯƠNG TRỤ
Giữa : khuyết ròng rọc – khớp ròng rọc X.cánh tay
104
Trang 105XƯƠNG CHI TRÊN
Trang 106MÔ TẢ:
* Đầu dưới: nhỏ hơn đầu trên
+ Mỏm trâm trụ: phía trong
+ Chỏm với diện khớp vòng- X.quay: ngoài
XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG CẲNG TAY
XƯƠNG TRỤ
Trang 107XƯƠNG CHI TRÊN
NGOÀI VÀO TRONG
HÀNG TRÊN
HÀNG DƯỚI
Trang 108* Mặt gan tay
Xương xếp hình cung, lõm ra trước
rãnh cổ tay (mạc giữ gân gấp - phía trước)
ống cổ tay: cơ gấp, MM, TK
XƯƠNG CHI TRÊN
XƯƠNG CỔ TAY
Trang 109XƯƠNG CHI TRÊN
NỀN
CHỎM THÂN
Trang 110XƯƠNG CHI DƯỚI
- Đai chi dưới
2 x.chậu khớp nhau ở trước,
với x.cùng phía sau
Trang 111XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 112XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG CHẬUĐỊNH HƯỚNG
1- ĐẶT XƯƠNG ĐỨNG THẲNG , ĐẦU CÓ LỖ
QUAY XUỐNG DƯỚI
2- MẶT CÓ HỐ LÕM
HƯỚNG RA NGOÀI 3- BỜ CÓ KHUYẾT LỚN
HƯỚNG RA SAU
Trang 113MÔ TẢ: 2 mặt, 4 bờ
* Mặt ngoài
+ Ổ cối : Lõm chén - giữa, 2 phần
Diện nguyệt, chữ C – khớp x.đùi
Hố ổ cối – không khớp và đáy ổ cối
Khuyết ổ cối - khuyết dưới
Trang 114XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG CHẬU MẶT NGOÀI
DIỆN NGUYỆT
HỐ Ổ CỐI*
KHUYẾT Ổ CỐI
ĐƯỚNG MÔNG SAU
ĐƯỜNG MÔNG TRÊN
MÀO BỊT
LỔ BỊT*
Trang 115MÔ TẢ
* Mặt trong
+ Đường cung
+ Trên đường cung
Trang 116XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG CHẬUMẶT TRONG
RÃNH BỊT
ĐƯỜNG CUNG
DIỆN TAI
HỐ CHẬU
Trang 117MÔ TẢ 2 mặt, 4 bờ
* Các bờ
+ Bờ trên: Mào chậu
GCTT – GCST Điểm mốc tiêm mông an toàn
+ Bờ dưới: ngành dưới x.mu và ngành x.ngồi
+ Bờ trước : trên xuống (GCTT GCTD gò chậu mu
diện lược- mào lược - củ mu)
+ Bờ sau: nhiều chỗ lồi lõm
Trên xuống (GCST – GCSD - khuyết ngồi lớn/cơ
hình lê - gai ngồi/nhô chậu hông bé/ĐK lưỡng gai) Khuyết ngồi nhỏ và ụ ngồi – khi ngồi
XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG CHẬU
117
Trang 118XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG CHẬU
GAI CHẬU TRƯỚC TRÊN*
GAI CHẬU TRƯỚC DƯỚI
CỦ MU*
GAI CHẬU SAU TRÊN*
GAI CHẬU SAU DƯỚI
Trang 119XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG CHẬU
Trang 120* 4 xương: 2 x.chậu (ngoài, trước),x cùng và cụt (sau)
CHẬU HÔNG
BÉ
Chu vi MP: đường tận cùng – Eo chậu
trên
Trang 121XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG CHẬU
* Ống thai - Chậu hông bé
+ Lỗ trên - eo chậu trên
+ Lỗ dưới - eo chậu dưới
Trước - bờ dưới khớp mu
2 bên - ụ ngồi
Sau - X.cùng, cụt
Trang 122
* Đường kính trong – chậu hông bé
ĐK eo chậu trên
+ ĐK trước sau: ĐK nhô – thượng vệ
+ ĐK chéo: khớp cùng chậu/này –gò chậu mu/đối bên
+ ĐK ngang: đường cung x.chậu- này kia
ĐK eo chậu dưới
+ ĐK trước – sau: bờ dưới khớp mu – đỉnh x.cụt
+ ĐK ngang: bờ trong 2 ụ ngồi
122
Trang 123* Đường kính ngoài – chậu hông lớn
+ ĐK lưỡng gai: 2 gai chậu trước trên
+ ĐK lưỡng mấu: 2 mấu chuyển lớn X.đùi
+ ĐK lưỡng mào: 2 điểm xa nhất mào chậu
+ ĐK trước sau: bờ trên - khớp mu hõm giữa ĐS
thắt lưng V và x.cùng
XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG CHẬU
Trang 124XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 125XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG CHẬU
ĐƯỜNG KÍNH NGANG
ĐƯỜNG KÍNH TRƯỚC SAU
Trang 126XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG ĐÙI
- X chẳn, dài và nặng nhất (trên/x dưới/x chày)
1- ĐẶT XƯƠNG ĐÚNG THẲNG , ĐẦU TRÒN TO
HƯỚNG LÊN TRÊN VÀ VÀO TRONG
2- BỜ CÓ CẠNH SẮC/DÀY HƯỚNG RA SAU
ĐỊNH HƯỚNG
126
Trang 127MÔ TẢ: 1 thân, 2 đầu (trên, dưới)
* Đầu trên
+ Chỏm đùi: Khớp ổ cối-X.chậu khớp hông
+ Cổ xương đùi:
+ Mấu chuyển lớn và bé: cơ mông, đùi bám
XƯƠNG CHI DƯỚI
XƯƠNG ĐÙI
127
Trang 128XƯƠNG CHI DƯỚI
MÀO GIAN MẤU
LỒI CỦ CƠ MÔNG
Trang 129MÔ TẢ
* Thân xương: 3 mặt, 3 bờ
+ Bờ sau: đường ráp – 2 mép (trong và ngoài)
+ 3 mặt: trước, ngoài, trong - nhiều cơ khó sờ
* Đầu dưới:
+ Lồi cầu trong
KHỚP X CHÀY
+ Lồi cầu ngoài
XƯƠNG CHI DƯỚI