1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Pháp luật trong hoạt động kinh tế đối ngoại

77 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Pháp Luật Trong Hoạt Động Kinh Tế Đối Ngoại
Trường học Trường Đại Học Ngoại Thương
Chuyên ngành Pháp Luật
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 11,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Pháp luật trong hoạt động kinh tế đối ngoại có nội dung trình bày tổng quan về pháp luật trong hoạt động kinh tế đối ngoại, chủ thể trong hoạt động kinh tế đối ngoại, hợp đồng thương mại, hợp đồng mua bán quốc tế,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

CHƯƠNG I: T NG QUAN V  PHÁP LU T TRONG HO T Đ NG Ổ Ề Ậ Ạ Ộ

KINH T  Đ I NGO IẾ Ố Ạ

I KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI MỆ Ặ Ể

1 Khái ni m

2 Đ c đi m: ặ ể

­ Ch  th : Là thủ ể ương nhân, bao g m: các th  nhân, pháp nhân, Nhà nồ ể ước

Riêng đ i v i Nhà nố ớ ước, thì Nhà nước có quy n mi n tr  t  pháp và quy nề ễ ừ ư ề  

mi n thi hành án.ễ

Ví d : Tr nh Vĩnh Bình (Vi t Ki u, g c Vi t, qu c t ch Hà Lan) v n có thụ ị ệ ề ố ệ ố ị ẫ ể 

ki n chính ph  Vi t Nam ra tòa án qu c t  vì Vi t Nam có ký hi p đ nh đ uệ ủ ệ ố ế ệ ệ ị ầ  

t  song phư ương v i Hà Lan, trong đó có ph n t  b  quy n mi n tr  t  pháp.ớ ầ ừ ỏ ề ễ ừ ư

­ Khách th : là đ i tể ố ượng các bên hướng t iớ

Trang 2

T i Vi t Nam, án l  đã đạ ệ ệ ược coi là ngu n lu t, đồ ậ ược H i đ ng th m phánộ ồ ẩ  Tòa án nhân dân t i cao công b ố ố

Án l  đệ ượ ử ục s  d ng khi ch a có quy ph m pháp lu t đi u ch nh v  án; đư ạ ậ ề ỉ ụ ể 

đ m b o s  công b ng cho các v  án trả ả ự ằ ụ ước và sau có cùng các tình ti tế  (tính th ng nh t).ố ấ

S  đan xen, giao thoa và xung đ t c a các h  th ng pháp lu t qu c giaự ộ ủ ệ ố ậ ốTính ph c t p và đa d ng v  ngu n lu tứ ạ ạ ề ồ ậ

Khó khăn trong vi c gi i quy t các tranh ch p phát sinh:ệ ả ế ấ

 Tòa án, tr ng tài c a m t qu c gia không có th m quy n đọ ủ ộ ố ẩ ề ương nhiên => l aự  

ch n (ch  có th m quy n đọ ỉ ẩ ề ương nhiên khi hai bên th a thu n)ỏ ậ

 Khó khăn trong vi c l a ch n tòa án ho c tr ng tài. Vì bên nào cũng mu nệ ự ọ ặ ọ ố  

ch n tòa án ho c tr ng tài c a nọ ặ ọ ủ ước mình, nên thường s  ch n m t nẽ ọ ộ ước thứ 3

 Khó khăn trong vi c cệ ưỡng ch  và thi hành quy t đ nh c a tòa án ho c tr ngế ế ị ủ ặ ọ  tài

Ví d : Làm th  nào đ  thi hành đụ ế ể ược phán quy t c a tr ng tài Vi t Nam t i nế ủ ọ ệ ạ ướ  cngoài?

Công ước New York 1958 v  công nh n và thi hành phán quy t c a tr ng tài nề ậ ế ủ ọ ướ  cngoài: Phán quy t c a tr ng tài qu c t  VN mu n có th m quy n thi hành trênế ủ ọ ố ế ố ẩ ề  

nước Pháp ph i tr i qua th  t c công nh n và thi hành.ả ả ủ ụ ậ

Tuy nhiên, n u 2 bên không đ ng th i là thành viên c a công ế ồ ờ ủ ước: H u h t cácầ ế  

qu c gia th c hi n trên c  s  nguyên t c có đi có l i.ố ự ệ ơ ở ắ ạ

II CÁC NGUYÊN T C C  B N C A PHÁP LU T KTĐN (không thi)Ắ Ơ Ả Ủ Ậ

­ Nguyên t c t  do, t  nguy n th a thu n: nguyên t c c  b nắ ự ự ệ ỏ ậ ắ ơ ả

­ Nguyên t c bình đ ngắ ẳ

­ Nguyên t c thi n chí, trung th cắ ệ ự

­ Nguyên t c áp d ng thói quen trong ho t đ ng thắ ụ ạ ộ ương m iạ

­ Nguyên t c áp d ng t p quán trong ho t đ ng KTĐNắ ụ ậ ạ ộ

­ Nguyên t c th a nh n giá tr  c a thông đi p d  li u trong giao d ch KTĐNắ ừ ậ ị ủ ệ ữ ệ ị

Trang 4

CHƯƠNG II: CH  TH  TRONG HO T Đ NG KINH T  Đ I NGO IỦ Ể Ạ Ộ Ế Ố Ạ

Đi u L121­1 BLTM Pháp: “Thề ương nhân là người th c hi n các hành vi thự ệ ươ  ng

m i và coi đó là ngh  nghi p thạ ề ệ ường xuyên c a mình.”ủ

Đi u 4 BLTM Nh t B n: “Thề ậ ả ương nhân là người nhân danh mình tham gia vào các giao d ch thị ương m i nh  m t nhà kinh doanh”ạ ư ộ

Đi u 2 – 104 UCC: “Thề ương nhân là người th c hi n nh ng nghi p v  v iự ệ ữ ệ ụ ớ  

nh ng hàng hóa thu c ch ng lo i nh t đ nh ho c th c hi n nh ng nghi p vữ ộ ủ ạ ấ ị ặ ự ệ ữ ệ ụ 

b ng cách khác nào đó và xét v  tính ch t nghi p v  c a mình, h  đằ ề ấ ệ ụ ủ ọ ược coi là 

nh ng ngữ ười có ki n th c ho c kinh nghi m đ c bi t trong nh ng nghi p vế ứ ặ ệ ặ ệ ữ ệ ụ 

ho c đ i v i nh ng hàng hóa là đ i tặ ố ớ ữ ố ượng c a các h p đ ng thủ ợ ồ ương m i.”ạ

Đ c đi m:ặ ể

Thương nhân là người th c hi n các hành vi thự ệ ương m i:ạ

 Th  nào là hành vi thế ương m i?ạ

 Phân bi t hành vi thệ ương m i và hành vi dân sạ ự

Hành vi dân sự Hành vi thương m iạ

 Phân lo i hành vi thạ ương m i: ạ

D a vào lĩnh v c phát sinh cũng nh  đ i tự ự ư ố ượng c a hành vi thủ ương m i:ạ

Hành vi thương m i hành hóaạHành vi thương m i d ch vạ ị ụHành vi thương m i trong lĩnh v c đ u tạ ự ầ ư

Trang 5

Hành vi thương m i trong lĩnh v c SHTTạ ự

 KL: Th ng nhân là ng i th c hi n các hành vi th ng m i m t cách đ cươ ườ ự ệ ươ ạ ộ ộ  

l p, nhân danh mình và coi đó là ngh  nghi p thậ ề ệ ường xuyên c a mình.ủ

1.2.Thương nhân theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Namị ủ ậ ệ

Trang 6

 Đ c đi m 2: Ho t đ ng thặ ể ạ ộ ương m i m t cách đ c l p, mang danh nghĩaạ ộ ộ ậ  chính mình và vì l i ích c a b n thân mìnhợ ủ ả

 Đ c đi m 3: Th c hi n các hành vi thặ ể ự ệ ương m i mang tính ngh  nghi p,ạ ề ệ  

thường xuyên

 Đ c đi m 4: Có đăng ký kinh doanhặ ể

 Đ c đi m 5: Ph i có đ y đ  năng l c pháp lu t và năng l c hành viặ ể ả ầ ủ ự ậ ự

Các lo i thạ ương nhân:

Trang 7

 Thương nhân là cá nhân

Có đ y đ  năng l c pháp lu t và năng l c hành vi th c hi n ho t đ ngầ ủ ự ậ ự ự ệ ạ ộ  

thương m iạ

Có đ y đ  d u hi u pháp lý c a thầ ủ ấ ệ ủ ương nhân

 Thương nhân là các t  ch c kinh tổ ứ ế

Phân lo i hành vi thạ ương m i

D a vào tính ch t c a hành vi và ch  th  th c hi n hành vi th ự ấ ủ ủ ể ự ệ ươ ng m i: ạ

 Hành vi thương m i thu n túy: là hành vi có tính ch t thạ ầ ấ ương m i vì b nạ ả  

ch t c a nó thu c v  công vi c buôn bán ho c vì hình th c c a nó đấ ủ ộ ề ệ ặ ứ ủ ượ  cpháp lu t coi là tiêu bi u cho hành vi thậ ể ương m iạ

Ví d : mua hàng hóa đ  bán ki m l iụ ể ế ờ

 Hành vi thương m i ph  thu c: là hành vi có b n ch t là dân s  nh ng doạ ụ ộ ả ấ ự ư  

thương nhân th c hi nự ệ

Ví d : thụ ương nhân mua máy in đ  nhân viên s  d ng, mua thi t b  vănể ử ụ ế ị  phòng: được th c hi n b i thự ệ ở ương nhân

 Hành vi thương m i h n h p: là hành vi thạ ỗ ợ ương m i đ i v i ch  th  nàyạ ố ớ ủ ể  

nh ng l i là hành vi dân s  đ i v i ch  th  khác.ư ạ ự ố ớ ủ ể

Ví d : thụ ương nhân bán hàng cho người tiêu dùng và người tiêu dùng mua về 

s  d ng. ử ụ

Đ i v i hành vi thố ớ ương m i h n h p: H p đ ng mua bán chung c , tòaạ ỗ ợ ợ ồ ư  

thường phán quy t là h p đ ng dân s ế ợ ồ ự

Thương nhân nước ngoài ho t đ ng t i Vi t Nam:ạ ộ ạ ệ

 Khái ni m: là thệ ương nhân được thành l p ho c đăng ký kinh doanh theo quyậ ặ  

đ nh c a pháp lu t nị ủ ậ ước ngoài ho c đặ ược pháp lu t nậ ước ngoài công nh n.ậ

Đ i v i thố ớ ương nhân, 100% v n nố ước ngoài, được thành l p và đăng ký kinhậ  doanh t i Vi t Nam thì là thạ ệ ương nhân Vi t Nam.ệ

Trang 8

Đi m khác bi t l n nh t: VPĐD không để ệ ớ ấ ược ký k t HĐ kinh doanh còn chiế  nhánh được ký k t HĐ phù h p v i ho t đ ng c a mìnhế ợ ớ ạ ộ ủ

Thành l p các doanh nghi p FDI:ậ ệ

Đ a v  pháp lý: là thị ị ương nhân Vi t Namệ

Quy n và nghĩa v : theo quy đ nh c a pháp lu t doanh nghi p, pháp lu tề ụ ị ủ ậ ệ ậ  

đ u t  và các quy đ nh pháp lu t có liên quan khácầ ư ị ậ

H p đ ng h p tác kinh doanhợ ồ ợ

 Làm vi c v i m t đ i tác ph i ki m tra t  cách pháp lý: ệ ớ ộ ố ả ể ư

Có th m quy n giao h t h p đ ng hay không?ẩ ề ế ợ ồ

Có gi y  y quy n hay không?ấ ủ ề

C  VPĐD và chi nhánh đ u không ph i pháp nhânả ề ả

 Ch m d t ho t đ ng c a thấ ứ ạ ộ ủ ương nhân nước ngoài t i Vi t Namạ ệ

H t th i h n ghi trong gi y phépế ờ ạ ấ

Theo đ  ngh  c a thề ị ủ ương nhân và được c  quan qu n lý nhà nơ ả ước có th mẩ  quy n ch p nh nề ấ ậ

Theo quy t đ nh c a c  quan qu n lý Nhà nế ị ủ ơ ả ước có th m quy n do vi ph mẩ ề ạ  pháp lu t và quy đ nh c a gi y phépậ ị ủ ấ

Do thương nhân b  tuyên b  phá s nị ố ả

Trang 9

Khi thương nhân nước ngoài ch m d t ho t đ ng theo quy đ nh c a phápấ ứ ạ ộ ị ủ  

lu t nậ ước ngoài đ i v i hình th c VPĐD, chi nhánh và tham gia HĐ h p tácố ớ ứ ợ  kinh doanh v i bên Vi t Namớ ệ

Các trường h p khác theo quy đ nh c a pháp lu tợ ị ủ ậ

2 Đi u ki n đ  tr  thành th ề ệ ể ở ươ ng nhân

II.1 Đi u ki n th c hi n ho t đ ng thề ệ ự ệ ạ ộ ương m i

Th c hi n ho t đ ng thự ệ ạ ộ ương m i m t cách thạ ộ ường xuyên liên t cụ

Th c hi n ho t đ ng thự ệ ạ ộ ương m i nh  m t ngh  nghi p c a mình.ạ ư ộ ề ệ ủ

II.2 Đi u ki n v  ngh  nghi pề ệ ề ề ệ

Th c hi n các hành vi thự ệ ương m i nh  m t ngh  nghi p thạ ư ộ ề ệ ường xuyên

V n đ  v  ki n th c và kinh nghi m: v i m t s  ngành ngh  c n có ch ng chấ ề ề ế ứ ệ ớ ộ ố ề ầ ứ ỉ hành ngh  (môi gi i ch ng khoán, bán thu c, bán kính đeo m t…)ề ớ ứ ố ắ

V n đ  v  ngành ngh  kinh doanh có đi u ki n: ngân hàng, b o hi m, v n t iấ ề ề ề ề ệ ả ể ậ ả  

đường b , phân ph i dộ ố ướ ại d ng các đ i siêu thạ ị

V n đ  kiêm nhi m: công ch c, lu t s …ấ ề ệ ứ ậ ư

II.3 Đi u ki n đăng ký kinh doanhề ệ

Là đi u ki n theo quy đ nh c a Lu t TM Vi t Nam năm 2005ề ệ ị ủ ậ ệ

Cá nhân, t  ch c ti n hành đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a Lu t Doanhổ ứ ế ị ủ ậ  nghi p năm 2014ệ

Nhóm các cá nhân ho t đ ng thạ ộ ương m i đ c l p, thạ ộ ậ ường xuyên nh ng khongư  

ph i đăng ký kinh doanhả

 Đ nh nghĩa: Ngh  đ nh s  39/2007/NĐ­CPị ị ị ố

“Cá nhân ho t đ ng th ạ ộ ươ ng m i là cá nhân t  mình hàng ngày th c hi n m t, m t ạ ự ự ệ ộ ộ  

s  ho c toàn b  các ho t đ ng đ ố ặ ộ ạ ộ ượ c pháp lu t cho phép v  mua bán hàng hóa, ậ ề   cung  ng d ch v  và các ho t đ ng nh m m c đích sinh l i khác nh ng không thu c ứ ị ụ ạ ộ ằ ụ ợ ư ộ  

Trang 10

a) Buôn bán rong (buôn bán d o) là các ho t đ ng mua, bán không có đ a đi m c ạ ạ ộ ị ể ố  

đ nh (mua rong, bán rong ho c v a mua rong v a bán rong), bao g m c  vi c nh n ị ặ ừ ừ ồ ả ệ ậ   sách báo, t p chí, văn hóa ph m c a các th ạ ẩ ủ ươ ng nhân đ ượ c phép kinh doanh các  

s n ph m này theo quy đ nh c a pháp lu t đ  bán rong; ả ẩ ị ủ ậ ể

b) Buôn bán v t là ho t đ ng mua bán nh ng v t d ng nh  l  có ho c không có đ a ặ ạ ộ ữ ậ ụ ỏ ẻ ặ ị  

đ) Th c hi n các d ch v : đánh giày, bán vé s , ch a khóa, s a ch a xe, trông gi ự ệ ị ụ ố ữ ử ữ ữ  

xe, r a xe, c t tóc, v  tranh, ch p  nh và các d ch v  khác có ho c không có đ a ử ắ ẽ ụ ả ị ụ ặ ị  

đi m c  đ nh; ể ố ị

e) Các ho t đ ng th ạ ộ ươ ng m i m t cách đ c l p, th ạ ộ ộ ậ ườ ng xuyên không ph i đăng ký ả   kinh doanh khác.”

3 Quy ch  th ế ươ ng nhân:

Khái ni m: là t ng h p các quy ph m pháp lu t đi u ch nh ho t đ ng c aệ ổ ợ ạ ậ ề ỉ ạ ộ ủ  

thương nhân k  t  khi thể ừ ương nhân ra đ i đ n khi thờ ế ương nhân ch m d t ho tấ ứ ạ  

Trang 11

 Quy n t  do kinh doanhề ự

 Quy n bình đ ng trề ẳ ước pháp lu tậ

 Quy n t  do c nh tranhề ự ạ

Nghĩa v  c a thụ ủ ương nhân:

 Đ m b o ngu n thu c a ngân sách Nhà nả ả ồ ủ ước

 Nâng cao trách nhi m c a thệ ủ ương nhân

Quy ch  v  thu  do các lu t thu  c a các nế ề ế ậ ế ủ ước quy đ nh:ị

3.3  Quy ch  xã h iế ộ

M c đích:ụ

 Giúp Nhà nước giám sát ho t đ ng c a thạ ộ ủ ương nhân

 Cung c p thông tin m t cách công khai đ  giúp nhà đ u t  có quy t đ nhấ ộ ể ầ ư ế ị  đúng đ nắ

 Giúp người dân có th  n m b t v  ho t đ ng c a thể ắ ắ ề ạ ộ ủ ương nhân

Nguyên t c:ắ

 Công khai

Trang 12

Pháp: Tòa án thương m iạ

Anh: B  thộ ương m iạ

M : C  quan hành chính ho c tòa án các ti u bangỹ ơ ặ ể

Vi t Nam: B  k  ho ch và đ u tệ ộ ế ạ ầ ư

 C p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhấ ấ ứ ậ

Thương nhân chính th c đứ ược hưởng các quy n và gánh vác nghĩa v  k  tề ụ ể ừ ngày đượ ấc c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhấ ứ ậ

http://dangkykinhdoanh.gov.vn

II CÁC CÔNG TY THƯƠNG M I   CÁC NẠ Ở ƯỚC TBCN

1 Khái ni m, đ c đi m và phân lo i: ệ ặ ể ạ

S  liên k t này th  hi n thông qua m t s  ki n pháp lý:ự ế ể ệ ộ ự ệ

 Giao k t h p đ ng công ty. Các ch  th  khi có nhu c u thành l p công ty thìế ợ ồ ủ ể ầ ậ  

h  giao k t h p đ ng => công ty mô hình nh , t  ch c đ n gi nọ ế ợ ồ ỏ ổ ứ ơ ả

 Ký đi u l  ho c thông qua đi u l  công tyề ệ ặ ề ệ

o Gi ng: quy đ nh các v n đ  c  b n v  ho t đ ng và t  ch c c a côngố ị ấ ề ơ ả ề ạ ộ ổ ứ ủ  ty

Trang 13

 Công ty đ i nhân. H u h t vi c thành l p công ty căn c  vào quan h  nhânố ầ ế ệ ậ ứ ệ  thân c a nh ng ngủ ữ ười tham gia thành l p => kén ch  th  Ví d : công ty h pậ ủ ể ụ ợ  danh

 Công ty đ i v n. Ch  y u d a trên v n góp các bên.ố ố ủ ế ự ố

 Công ty v a đ i nhân v a đ i v n.ừ ố ừ ố ố

Căn c  vào ch  đ  trách nhi m:ứ ế ộ ệ

 Công ty có ch  đ  trách nhi m h u h nế ộ ệ ữ ạ

 Công ty có ch  đ  trách nhi m vô h nế ộ ệ ạ

 Công ty v a có ch  đ  trách nhi m h u h n, v a có ch  đ  trách nhi m vôừ ế ộ ệ ữ ạ ừ ế ộ ệ  

h nạ

Căn c  vào c  s  thành l p:ứ ơ ở ậ

 Công ty được thành l p trên c  s  h p đ ngậ ơ ở ợ ồ

 Công ty được thành l p trên c  s  đi u lậ ơ ở ề ệ

2 Các lo i hình công ty th ạ ươ ng m i

Là nh ng ngữ ười quen bi t nhau, có danh ti ng ho c mang tính ch t gia đìnhế ế ặ ấ

S  lố ượng: t i thi u là haiố ể

Nh ng ngữ ười không th  là h i viên đích danh: v  thành niên, ngể ộ ị ười không 

được kiêm nghi m, ngệ ườ ị ấi b  m t ho c h n ch  năng l c hành vi dân sặ ạ ế ự ự

Trang 14

Góp v n b ng ti n, hi n v t ho c b ng kinh nghi m.ố ằ ề ệ ậ ặ ằ ệ

N u góp v n không b ng tài s n b ng ti n thì đ  ph i phân chia t  l  (l iế ố ằ ả ằ ề ể ả ỷ ệ ợ  nhu n, r i ro) ph i đ nh giá tài s n đó.ậ ủ ả ị ả

Vi t Nam có phép góp v n b ng kinh nghi m không?ệ ố ằ ệ

Không có quy đ nh v  v n pháp đ nh.ị ề ố ị

V n pháp đ nh: m c v n t i thi u mà có th  thành l p m t doanh nghi p doố ị ứ ố ố ể ể ậ ộ ệ  pháp lu t quy đ nh. Tuy nhiên, không ph i ngành nào cũng có v n pháp đ nh. ậ ị ả ố ị

Ví d : lĩnh v c kinh doanh BĐS và tài chính ­ ngân hàng thì c n có v n pháp đ nh.ụ ự ầ ố ị

Không được quy n phát hành b t kì lo i ch ng khoán nàoề ấ ạ ứ

M c đích c a phát hành ch ng khoán: kêu g i v n góp. Liên quan đ n tínhụ ủ ứ ọ ố ế  đóng c a công ty h p danh nên không đủ ợ ược phát hành ch ng khoán.ứ

 Ch  đ  trách nhi m: Các h i viên đích danh ch u trách nhi m vô h n và liênế ộ ệ ộ ị ệ ạ  

đ iớ

Trách nhi m vô h n: ch  s  h u không ch  ch u trách nhi m trong ph m bệ ạ ủ ở ữ ỉ ị ệ ạ ị 

v n đi u l  mà còn ph i ch u trách nhi m b ng toàn b  tài s n c a doanh nghi p vàố ề ệ ả ị ệ ằ ộ ả ủ ệ  các thành viên đang có, bao g m c  tài s n riêng.ồ ả ả

Trách nhi m liên đ i: gi a các thành viên trong công ty, có th  m t ngệ ớ ữ ể ộ ườ  i

đ ng ra ch u toàn b  trách nhi m. M t bên đ ng ra thay m t các bên có nghĩa vứ ị ộ ệ ộ ứ ặ ụ khác đ  th c hi n toàn b  nghĩa v  đ i v i bên có quy n ho c là bên có quy n chể ự ệ ộ ụ ố ớ ề ặ ề ỉ 

đ nh b t kì m t ai trong s  các bên có nghĩa v  th c hi n toàn b  nghĩa v  đ i v iị ấ ộ ố ụ ự ệ ộ ụ ố ớ  mình => phát sinh nghĩa v  hoàn l iụ ạ

Trang 15

ty có t  cách pháp nhân s  vay đư ẽ ược ít ti n h n nh ng công ty không có tề ơ ữ ư cách pháp nhân.

Tùy thu c vào quy đ nh c a t ng nộ ị ủ ừ ước:

Pháp: là pháp nhân

Anh – M : không là pháp nhânỹ

Đ i v i Vi t Nam, thì công ty h p danh có t  cách pháp nhân không?ố ớ ệ ợ ư

 T  ch c công ty: T t c  các h i viên đích danh đ u có quy n tham gia qu nổ ứ ấ ả ộ ề ề ả  

H i viên góp v n: ch u trách nhi m h u h n trong ph m vi s  v n gópộ ố ị ệ ữ ạ ạ ố ố

 Có th  là v  thành niên, ngể ị ườ ị ấi b  m t ho c h n ch  năng l c hành vi dânặ ạ ế ự  

Trang 16

 Ch  đ  trách nhi m: hai ch  đ  trách nhi m h u h n (h i viên góp v n) vàế ộ ệ ế ộ ệ ữ ạ ộ ố  

vô h n (h i viên qu n tr )ạ ộ ả ị

 T  ch c công ty:ổ ứ

Ch  h i viên qu n tr  đỉ ộ ả ị ược tham gia qu n lý công tyả

L u ý: Đây là mô hình công ty có s  phát đ c bi t   M  so v i các qu c giaư ự ặ ệ ở ỹ ớ ố  khác

2.3 Công ty c  ph nổ ầ

Là mô hình công ty ra đ i khá s m, t  kho ng th  k  XVIIờ ớ ừ ả ế ỷ

Khái ni m: là công ty thệ ương m i mà v n đi u l  đạ ố ề ệ ược chia thành nhi u ph nề ầ  

b ng nhau g i là c  ph n và các thành viên hằ ọ ổ ầ ưởng ch  đ  trách nhi m h u h nế ộ ệ ữ ạ  trong ph m vi s  v n đã góp vào trong công ty.ạ ố ố

S  lố ượng c  đông t i thi u: tùy thu c vào quy đ nh t ng nổ ố ể ộ ị ừ ước

 Ưu đi m: d  huy đ ng để ễ ộ ược v n gópố

 Nhược đi m: khi n mô hình công ty phình to và vi c ki m soát thành viênể ế ệ ể  công ty ph c t pứ ạ

 V nố

V n đi u l  đố ề ệ ược chia thành nhi u ph n b ng nhu, g i là c  ph nề ầ ằ ọ ổ ầ

Ý nghĩa c a c  ph n:ủ ổ ầ

 Quy n và l i ích c a c  đông g n li n v i c  ph nề ợ ủ ổ ắ ề ớ ổ ầ

 Quy n và l i ích v t ch t. Liên quan đ n vi c phân chia t  l  l i nhu nề ợ ậ ấ ế ệ ỷ ệ ợ ậ

 Quy n và l i ích tinh th n. Liên quan đ n quy n bi u quy tề ợ ầ ế ề ể ế

Phân lo i c  ph n:ạ ổ ầ

 C  ph n ph  thôngổ ầ ổ

 C  ph n  u đãi:  u đãi bi u quy t,  u đãi c  t c,  u đãi hoàn l iổ ầ ư ư ể ế ư ổ ứ ư ạ

V n pháp đ nh: tùy thu c vào quy đ nh c a t ng nố ị ộ ị ủ ừ ước

Trang 17

Vi t Nam: v n pháp đ nh căn c  vào ngành ngh  kinh doanh, không ph i d aệ ố ị ứ ề ả ự  vào mô hình công ty

Chuy n nhể ượng v n: t  doố ự

 Ch  đ  trách nhi m: ch  đ  trách nhi m h u h n c a c  đôngế ộ ệ ế ộ ệ ữ ạ ủ ổ

L ch s : Ra đ i năm 1892 theo sáng ki n c a các nhà làm lu t   Đ cị ử ờ ế ủ ậ ở ứ

Khái ni m: là công ty thệ ương m i đạ ược thành l p gi a nh ng ngậ ữ ữ ười quen bi tế  nhau và các thành viên ch  ch u trách nhi m h u h n trong ph m vi v n gópỉ ị ệ ữ ạ ạ ố

 K  th a  u đi m c a 2 lo i hình doanh nghi p công ty h p danh và côngế ừ ư ể ủ ạ ệ ợ  

ty c  ph nổ ầ

Đ c đi m:ặ ể

 Thành viên:

S  lố ượng t i thi u: 1 thành viênố ể

S  lố ượng t i đa: tùy thu c vào quy đ nh c a t ng nố ộ ị ủ ừ ước

 V n:ố

Hình th c góp v n: ti n, hi n v t, công ngh …ứ ố ề ệ ậ ệ

V n pháp đ nh: tùy thu c vào quy đ nh t ng nố ị ộ ị ừ ước

Gi y nh ng nh n góp v n: t i th i đi m góp v n, khi các bên đã góp v n đấ ứ ậ ố ạ ờ ể ố ố ủ thì công ty có nghĩa v  c p cho các thành viên gi y ch ng nh n góp v nụ ấ ấ ứ ậ ốChuy n nhể ượng v n:ố

 Gi a các thành viên: t  doữ ự

Trang 18

 T  cách pháp nhân: có t  cách pháp nhânư ư

 T  ch c: các thành viên có th  t  quy t đ nh mô hình t  ch c phù h p v iổ ứ ể ự ế ị ổ ứ ợ ớ  nhu c u qu n tr  công tyầ ả ị

III Ch  th  trong ho t đ ng KTĐN   Vi t Namủ ể ạ ộ ở ệ

1 Khái quát v  pháp lu t đi u ch nh: ề ậ ề ỉ

2 Lu t DN năm 2014

2.1.M t s  khái ni m c  b n:ộ ố ệ ơ ả

Doanh nghi p:ệ

Trang 19

 Khái ni m: ệ là t  ch c có tên riêng, có tài s n, có tr  s  giao d ch, đổ ứ ả ụ ở ị ược đăng 

ký thành l p theo quy đ nh c a pháp lu t nh m m c đích kinh doanh.ậ ị ủ ậ ằ ụ

Doanh nghi p t  nhân: có tên riêng, có tr  s  giao d ch, không có ệ ư ụ ở ị tài s n riêngả  nên theo lu t DN 2005 không đậ ược coi là doanh nghi p nh ng theo lu t DN 2014 thìệ ư ậ  có

 Đ c đi m:ặ ể

Có tên riêng (Đi u 38, 39 LDN 2014): không đề ược đ t trùng nhauặ

Có tài s n: có th  có tài s n chung ho c riêngả ể ả ặ

Ví d : tài s n c a DN t  nhân có th  đ ng th i là tài s n c a ch  DN tụ ả ủ ư ể ồ ờ ả ủ ủ ư nhân

Trang 20

b Ngành ngh  kinh doanh

Trang 21

V  các ngành ngh  kinh doanh có đi u ki n: không yêu c u xu t trình đ yề ề ề ệ ầ ấ ầ  

đ  các gi y t  t i th i đi m đăng ký kinh doanh nh ng khi vào ho t đ ng thì c nủ ấ ờ ạ ờ ể ư ạ ộ ầ  

xu t trình đ y đ  các gi y t  trên.ấ ầ ủ ấ ờ

c Trình t , th  t c đăng ký kinh doanhự ủ ụ

Trang 22

MT FTU K56

Trang 24

2.3 Các quy đ nh v  các lo i hình doanh nghi pị ề ạ ệ

Trang 25

Ch  DNTN có quy n góp v n vào các lo i hình công ty.ủ ề ố ạ

Đ i v i DNTN ch  TH v n đ u t  gi m so v i ban đ u thì ph i làm th  t cố ớ ỉ ố ầ ư ả ớ ầ ả ủ ụ  khai báo v i c  quan ch c năng còn TH tăng v n không c n.ớ ơ ứ ố ầ

Trang 26

T i sao công ty h p danh (có th  có thành viên góp v n hay không) v n đạ ợ ể ố ẫ ượ  ccoi là pháp nhân?: M c dù pháp lu t quy đ nh thành viên h p danh ph i là cá nhân,ặ ậ ị ợ ả  

ch u trách nhi m b ng toàn b  tài s n c a mình v  các nghĩa v  c a công ty nh ngị ệ ằ ộ ả ủ ề ụ ủ ư  thành viên h p danh v n ph i làm th  t c chuy n quy n s  h u tài s n t  các thànhợ ẫ ả ủ ụ ể ề ở ữ ả ừ  viên sang cho công ty. Theo đó, công ty h p danh có tài s n đ c l p, khi công ty h pợ ả ộ ậ ợ  danh ho t đ ng bình thạ ộ ường, có kh  năng t  ch u m i trách nhi m b ng tài s n c aả ự ị ọ ệ ằ ả ủ  công ty thì nghĩa v  c a công ty hoàn toàn không liên quan đ n tài s n c a các thànhụ ủ ế ả ủ  viên h p danh. Ch  trong trợ ỉ ường h p tài s n c a công ty không đợ ả ủ ủ đ  ch u tráchể ị  nhi m thì tài s n c a các thành viên h p danh m i đệ ả ủ ợ ớ ượ ử ục s  d ng đ n.ế

Trang 28

MT FTU K56

Trang 30

Kinh nghi m v n có th  đệ ẫ ể ược coi là tài s n góp v n, n u đả ố ế ược đ nh giá vàị  

được các thành viên khác nh t trí.ấ

Trang 32

2.4 Các quy đ nh v  t  ch c l i, gi i th , phá s n doanh nghi pị ề ổ ứ ạ ả ể ả ệ

T  ch c l i, phá s n và gi i thổ ứ ạ ả ả ể

Trang 33

T  ch c l i doanh nghi p: ổ ứ ạ ệ

chuy n đ i hình th c: Công ty TNHH t i đa 50 thành viên, khi xu t hi n thành viênể ổ ứ ố ấ ệ  

th  51 thì chuy n đ i hình th c doanh nghi p sang công ty c  ph n; ho c công tyứ ể ổ ứ ệ ổ ầ ặ  TNHH m t thành viên mu n g i v n thì chuy n sang công ty TNHH 2 thành viên;ộ ố ọ ố ể  

ho c DNTN ph i làm th  t c chuy n đ i hình th c doanh nghi p sang công tyặ ả ủ ụ ể ổ ứ ệ  TNHH

sáp nh p: các c p đôi NH sáp nh p. Các nghĩa v , r i ro c a NH b  sáp nh p sậ ặ ậ ụ ủ ủ ị ậ ẽ chuy n giao cho NH sáp nh pể ậ

Trang 34

CHƯƠNG III: H P Đ NG THỢ Ồ ƯƠNG M I

Trang 36

Th  t   u tiên áp d ng ngu n lu t:ứ ự ư ụ ồ ậ

H p đ ng > Lu t chuyên ngành > Lu t thợ ồ ậ ậ ương m i > Lu t dân sạ ậ ự

N u h p đ ng các bên không quy đ nh, các ngu n lu t đ u không quy đ nhế ợ ồ ị ồ ậ ề ị  thì áp d ng thói quen thụ ương m i đạ ược hình thành gi a các bên, đữ ược các bên th aừ  nhân. (Đi u 11, 12, 13 LTM). N u thói quen thề ế ương m i không có thì dùng t p quánạ ậ  

thương m i.ạ

Trang 37

HĐ nhượng quy n thề ương m i: NĐ35/2006 và LTM quy đ nh rõ các bên ph iạ ị ả  

th a thu n các đi u ki n.ỏ ậ ề ệ

Nguyên t c t p quán: T p quán thắ ậ ậ ương m i đ a phạ ị ương, vùng mi n, qu c tề ố ế

Trang 38

Đi u ki n đ  m t h p đ ng đề ệ ể ộ ợ ồ ược coi là có hi u l c:ệ ự

 Các ch  th  ký k t h p đ ng h p pháp: các bên ph i có đ y đ  năng l củ ể ế ợ ồ ợ ả ầ ủ ự  hành vi dân sự

 Tính t  nguy n: vi c ký k t h p đ ng ph i xu t phát t  ý chí th c và do haiự ệ ệ ế ợ ồ ả ấ ừ ự  bên t  nguy n th a thu n v i nhauự ệ ỏ ậ ớ

 N i dung: n i dung c a h p đ ng không độ ộ ủ ợ ồ ược trái v i pháp lu t và đ o đ cớ ậ ạ ứ  

xã h iộ

 Th  t c và hình th c c a h p đ ng: ph i tuân theo nh ng hình th c nh tủ ụ ứ ủ ợ ồ ả ữ ứ ấ  

đ nh và phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t v  t ng lo i h p đ ngị ợ ớ ị ủ ậ ề ừ ạ ợ ồ

H  qu  pháp lý c a h p đ ng vô hi u: Đi u 137 B  LDS; S  không làm phátệ ả ủ ợ ồ ệ ề ộ ẽ  sinh quy n và nghĩa v  c a các bênề ụ ủ

N u các bên không tuân th  hình th c h p đ ng pháp lu t đã quy đ nh: Đi uế ủ ứ ợ ồ ậ ị ề  

129 LDS 2015

Ngày đăng: 21/08/2021, 15:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w