159 câu90 phút. Có khoảng 20 case LS, mỗi case 2 câu nhỏ. 52 câu đúng sai (13 cụm), 107 câu MCQ. Phần ĐS: Câu 1. Viêm tụy mạn(2 câu):Tuỵ teo nhỏ,Giãn ống mật chủ,Giãn ống wirsung,Chụp đm thân tạng có hình ảnh cắt cụt,hình ảnh vôi hoá ống tụy,hình ảnh vôi hoá nhu mô tụy,tuỵ ngang mức đs L5,SA thấy giảm nhu động ruột. Câu 2. Giãn phế quản phải mổ khi: GPQ lan tỏa có nhiễm khuẩn tái diễn,GPQ khu trú có ho máu tái phát nhiều lần,GPQ bẩm sinh. Câu 3. Thuốc điều trị loãng xương nhóm Biphosphat:Alendronat,Aclasta,PTH, Calcitonin. Câu 4. Các phương pháp chẩn đoán xác định K phổi:xn tb u trong đờm,xn tb u trong dịch phế quản,xn tb u qua chọc hạch cổ,xn marker ung thư cyfra211,CEA,NSE. Câu 5. Nhoi máu cơ tim thể điển hình:đau ngực dữ dội phía xương ức lan ra sau lưng,đau khi gắng sức,đau không giảm khi dùng nitroglycerin. Câu 6. Biến chứng gãy xương ở bn loãng xương sau mãn kinh:gãy cổ xương đùi,gãy Poteau Colles,lún xẹp đốt sống,gãy đầu trên xương cánh tay. Câu 7. HCMN ở trẻ lớn:nhức đầu,nôn,cổ mềm,tiêu chảy. Câu 8. Các yếu tố tiên lượng BCC dòng lympho ở trẻ:các chuyển đoạn t(8;14),t(9,22),t(4;11) thì có tiên lượng xấu,tiểu cầu 100gl là yếu tố tiên lượng tốt,tình trạng dinh dưỡng cũng tham gia vào tiên lượng. Câu 9. Về dịch vị ở trẻ sơ sinh:độ ph giảm dần theo tuổi,sự trưởng thành về bài tiết enzym tăng dần theo tuổi. Câu 10. Về tuần hoàn bài thai:xuất hiện từ tuần thứ 10,thất phải làm việc nhiều hơn thất trái,thất trái có thành dày hơn thất phải. Câu 11. Về các kháng nguyên A,B của nhóm máu(khá dễ). Phần MCQ: Câu 12. Case: áp xe phổi, thấp tim, hội chứng thận hư, viêm cầu thận, viêm tụy mạn. Câu 13. Bảng phân loại vàng da tại gan, sau gan, trước gan. Câu 14. XQ áp xe phổi có tràn khí dưới da, tràn mủ MP => chọn phương pháp điều trị. Câu 15. Người nghiện rượu, lang thang, cấy máu 3 lần âm tính, VNTMNK này do con gì gây nên. Câu 16. Huyết thanh kháng nọc rắn tác dụng tốt nhất vào giai đoạn nào. Câu 17. Cơ chế sốc. Câu 18. Mục tiêu HA của BN ĐTĐ. Câu 19. Liều điều trị insulin, bao nhiêu % nền, mức phân bổ điều trị. Câu 20. Biến chứng ĐMV của bệnh nhân ĐTĐ. Câu 21. Triệu chứng của hội chứng vành cấp. Câu 22. NMCT ST chênh lên hoặc ko chênh lên (trong quyển Thực hành bệnh tim mạch). Câu 23. Các VR thường gặp trong NKHH cấp trẻ em (sắp xếp theo thứ tự). Câu 24. IMCI: phân độ viêm phổi, dùng loại kháng sinh gì. Câu 25. Chỉ số proteincreatinin niệu ở mẫu bất kỳ > 200 => chẩn đoán HCTH (Nhi) Câu 26. Hấp thu sữa ở dạ dày bao nhiêu phần trăm. Câu 27. Xn nào thay đổi trong XHGTCMD:máu đông,fibrinogen,tỉ lệ PT,thời gian Howell. Câu 28. Phương pháp điều trị không dùng trong XHGTCMD:ức chế mdich,ghép tủy,thay huyết tương,truyền globulin.
Trang 1ĐỀ THI NỘI TRÚ Nội – Nhi:
159 câu/90 phút Có khoảng 20 case LS, mỗi case 2 câu nhỏ
52 câu đúng sai (13 cụm), 107 câu MCQ.
Phần Đ/S:
Câu 1 Viêm tụy mạn(2 câu):Tuỵ teo nhỏ,Giãn ống mật chủ,Giãn ống wirsung,Chụp đm thân
tạng có hình ảnh cắt cụt,hình ảnh vôi hoá ống tụy,hình ảnh vôi hoá nhu mô tụy,tuỵ ngang mức
đs L5,SA thấy giảm nhu động ruột
Câu 2 Giãn phế quản phải mổ khi: GPQ lan tỏa có nhiễm khuẩn tái diễn,GPQ khu trú có ho máu
tái phát nhiều lần,GPQ bẩm sinh
Câu 3 Thuốc điều trị loãng xương nhóm Biphosphat:Alendronat,Aclasta,PTH, Calcitonin.
Câu 4 Các phương pháp chẩn đoán xác định K phổi:xn tb u trong đờm,xn tb u trong dịch phế
quản,xn tb u qua chọc hạch cổ,xn marker ung thư cyfra21-1,CEA,NSE
Câu 5 Nhoi máu cơ tim thể điển hình:đau ngực dữ dội phía xương ức lan ra sau lưng,đau khi
gắng sức,đau không giảm khi dùng nitroglycerin
Câu 6 Biến chứng gãy xương ở bn loãng xương sau mãn kinh:gãy cổ xương đùi,gãy Poteau
Colles,lún xẹp đốt sống,gãy đầu trên xương cánh tay
Câu 7 HCMN ở trẻ lớn:nhức đầu,nôn,cổ mềm,tiêu chảy.
Câu 8 Các yếu tố tiên lượng BCC dòng lympho ở trẻ:các chuyển đoạn t(8;14),t(9,22),t(4;11) thì
có tiên lượng xấu,tiểu cầu <100G/l thì có tiên lượng xấu,Hgb>100g/l là yếu tố tiên lượng tốt,tình trạng dinh dưỡng cũng tham gia vào tiên lượng
Câu 9 Về dịch vị ở trẻ sơ sinh:độ ph giảm dần theo tuổi,sự trưởng thành về bài tiết enzym tăng
dần theo tuổi
Câu 10 Về tuần hoàn bài thai:xuất hiện từ tuần thứ 10,thất phải làm việc nhiều hơn thất trái,thất
trái có thành dày hơn thất phải
Câu 11 Về các kháng nguyên A,B của nhóm máu(khá dễ).
Phần MCQ:
Câu 12 Case: áp xe phổi, thấp tim, hội chứng thận hư, viêm cầu thận, viêm tụy mạn
Câu 13 Bảng phân loại vàng da tại gan, sau gan, trước gan.
Câu 14 XQ áp xe phổi có tràn khí dưới da, tràn mủ MP => chọn phương pháp điều trị
Câu 15 Người nghiện rượu, lang thang, cấy máu 3 lần âm tính, VNTMNK này do con gì gây
nên
Câu 16 Huyết thanh kháng nọc rắn tác dụng tốt nhất vào giai đoạn nào
Câu 17 Cơ chế sốc.
Câu 18 Mục tiêu HA của BN ĐTĐ.
Câu 19 Liều điều trị insulin, bao nhiêu % nền, mức phân bổ điều trị.
Câu 20 Biến chứng ĐMV của bệnh nhân ĐTĐ.
Câu 21 Triệu chứng của hội chứng vành cấp.
Trang 2Câu 22 NMCT ST chênh lên hoặc ko chênh lên (trong quyển Thực hành bệnh tim mạch).
Câu 23 Các VR thường gặp trong NKHH cấp trẻ em (sắp xếp theo thứ tự).
Câu 24 IMCI: phân độ viêm phổi, dùng loại kháng sinh gì
Câu 25 Chỉ số protein/creatinin niệu ở mẫu bất kỳ > 200 => chẩn đoán HCTH (Nhi)
Câu 26 Hấp thu sữa ở dạ dày bao nhiêu phần trăm.
Câu 27 Xn nào thay đổi trong XHGTCMD:máu đông,fibrinogen,tỉ lệ PT,thời gian Howell Câu 28 Phương pháp điều trị không dùng trong XHGTCMD:ức chế mdich,ghép tủy,thay huyết
tương,truyền globulin
Câu 29 Huyết thanh kháng nọc rắn có hiệu quả nhất trong điều trị triệu chứng nào:Giảm
đau,giảm phù nề hoại tử,chống rối loạn đông máu
Câu 30 Khoảng trống anion bình thường:12+_4,16+_4;
Câu 31 Trong các tổn thương van tim sau tổn thương nào nặng nhất:diện tích lỗ van Đmc <0,6
cm^2,HHL dtich lỗ van <1,5 cm^2,Alđm phổi 45 mmhg,2 đáp án kia có dòng phụt ngược mình k nhớ rõ
Câu 32 Bn nào sau phẫu thuật tim mà cần nhổ răng thì phải dự phòng Vntmnk:thay van Đmc
=vật liệu nhan tạo đc 9 tháng,sau PT Thông liên nhĩ 6 tháng,sau bít ống động mạch
Câu 33 Bn xơ gan cổ chướng xuất hiện biến chứng nhiễm trùng dịch màng bụng,ý nào k
đúng:bn đau bụng lan tỏa k có nhu động ruột,vk hay gặp là Enterococus,albumin trong dịch cổchương <10g/l thì ít nguy cơ gây nhiễm trùng,bạch cầu trong dịch cổ chướng thường trên 250
Câu 34 Thuốc chống loãng xương vừa có tác dụng tăng tạo xương vừa chống hủy
xương:Strotinum ranetate
Câu 35 Bn Vkdthap,xq có hình ảnh bào mòn xương,hình hốc trong xương,hẹp nhẹ khe khớp thì
xếp vào gđ đoạn mấy theo Steinbroker:1,2,3,4
Câu 36 Bn đau thắt lưng thì có thể tập môn thể thao nào:golf,mang Balô đi bộ nặng,bơi,bóng
chuyền
Câu 37 Đặc điểm liệt trong tổn thương thần kinh ngoại vi(liệt chủ yếu ngọn chi)12.Những thay
đổi trong sốc: tổng chiều dài mạch k đổi,đường kính lòng mạch k đổi
Câu 38 Tmach cổ nổi k gặp trong:hc trung thất,hc chèn ép tim cấp,suy tim cấp,huyết khối tmach
sâu chi dưới
Câu 39 Bn nhồi máu não đến viện vào ngày thứ 5,HA là 190/110,khi đung thuốc hạ áp khống
chế ở mức:<=170/100,<=160/90,<=140/90,<=140/100.15.tình huống về biến chứng của áp xe phổi(có hình ảnh XQ) và xử trí
Câu 40 Bn nữ tiền sử xơ gan,SA thấy 1 khối giảm âm 3 cm ở thuỳ gan phải,xn cần làm tiếp theo
để chẩn đoán xác định:CT,aFB,sinh thiết gan,chọc hút tế bào
Câu 41 Bn nam tiền sử sỏi NQ Phải,xuất hiện đau thắt lưng,sốt rét run,cấy nước tiểu vk nào hay
gặp trên bn này:proteaus,e coli,klebsiella;xn cần làm tiếp theo(sa ổ bụng);vk nào hay gây nktn(proteaus,e coli)
Câu 42 Bn nam nghiện rượu,tiêm chích ma tuý,xuất hiện sốt cao rét run,cấy máu âm tính 3 lần
liên tiếp, vk nào nghĩ đến nhiều nhất:Streptococus bovis,Staphyl cocus
aereus,Enterococi,Batonella
Câu 43 Bn bị viêm phổi thì ksinh lựa chọn đầu tiên là:celpha 3,fomiscin,quinolon,pennicilin Câu 44 Bn bị viêm phổi do Mycoplasma bị dị ứng với macrolid thì dùng ksinh gì:levofloxacin.
Trang 3Câu 45 Vắcxin bạch hầu thuộc loại nào:giải độc tố.
Câu 46 Điều trị nhiễm khuẩn huyết sơ sinh trong thời gian:10 ngày.
Câu 47 Trọng lượng cơ tim ở trẻ:9%.
Câu 48 Nhi khoa ra đời vào thế kỉ nào:16,17,18,19.
Câu 49 Vàng da tăng bilirubin tự do gồm những nguyên nhân nào:a.thiểu năng giáo bẩm
sinh,b.galactose huyết bẩm sinh,c.mẹ bị đái tháo đường,d.suy dinh dưỡng bào thai,e.thai già tháng
A.a+b+c+d,B.a+b+c+e,C.b+c+d+e,D.a+c+d+e
Câu 50 Tình huống thấp tim:1.chẩn đoán là viêm tim vừa và nặng2.lựa chọn thời gian điều trị:5
năm,tiêm 4 tuần/lần;5 năm,tiêm 3 tuần/ lần;tiêm đến 21 tuổi; cả đời;3.thuốc của ngày hôm nay:a.aspirin b.prednisolon c.digoxin d.Furosemid e.canxi,A.a+b+c+d,B.b+c+d+e
Câu 51 Tình huống chẩn đoán tuổi thai(giống test):31-32 tuần.
Câu 52 Tình huống trẻ da vàng xỉn,phân bạc màu,test CMV(+) chẩn đoán là:Viêm gan do
CMV,Teo đường mật bẩm sinh (câu này bẫy)
Câu 53 Tình huống bé Linh nhi 6 tháng tuổi,bé biết nhìn bố chăm chú và cười,chưa ngồi
vững,chưa biết phân biệt lạ quen đánh giá sự phát triển của bé:phát triển cao hơn so với lứa tuổi,phát triển chậm hơn so với lứa tuổi ,nghi ngờ chậm phát triển,phát triển bình thường
Câu 54 Tình huống trẻ sơ sinh nặng 3,2 kg,chọc hút máu cuống rốn xn:igG10000mg/l,igA3mg/
100ml:1.chẩn đoán là:trẻ bình thường,trẻ vpm bào thai,trẻ thiếu hụt igA bẩm sinh rất
nặng:2.điều trị:k cần điều trị haybổ sung IgA cho trẻ
Câu 55 Nồng độ IgM ở trẻ đạt đc như người lớn là vào lúc nào:8 tháng,1 tuổi,2 tuổi,3 tuổi Câu 56 Trẻ 2 tháng,10 ngày tuổi,NT 60l/p,phổi không rales,toàn trạng bình thường:1.chẩn
đoán:bệnh rất nặng,viêm phổi nặng,viêm phổi,nhiễm khuẩn đường hoi hấp trên2.xử trí:a.đưa
đi cấp cứu,cho ksinhb.điều trị ở nhà,cho ksinhc.điều trị ở nhà,k dùng ksinh
Câu 57 Nong độ KCl trong Oresol chuẩn:1,5;2;3,5;2,5.Trong VCTC sau nhiễm liên cầu, bổ thể
về bình thường vào tuần thứ mấy:6 tuần
Câu 58 VCTC sau nhiễm liên cầu:a.Hoat hóa theo đường lecitin,c3 giảm,CH50 giảmb.Hoat hóa
theo con đường cổ điển,c3 giảm c4 giảm CH50 giảm
Câu 59 Tinh huống thận hư ,trẻ xuất hiện protein niệu đái máu,c3 bình thương,tính tỉ số pro
niệu/cre niệu để chẩn đoán hội chứng thận hư tiên phát k đơn thuần.sau vài ngày thì xn thấy c3giảm chẩn đoán là HCTH thứ phát sau nhiễm liên cầu
Câu 60 Trong HPQ,chỉ số nào thay đổi sớm nhất :FEV1,tỉ số Tiffenau,RV.
Nội
Câu 61 Định nghĩa viêm phổi?
Câu 62 BN viêm phổi mà kháng macrolid thì dùng nhóm KS nào?
Trang 4C Sinh thiết hạch nếu có.
Câu 64 Case LS: BN nam vô gia cư tìm thấy trong tình trạng hôn mê, sốt, suy hô hấp 3 ngày
ngoài công viên BN được đặt NKQ, thở máy, cấy dịch PQ 3 lần âm tính, nghe tim có tiếng thổi Định hướng nguyên nhân gây bệnh?
A S.auerus,
B S.epidermis,
C 1 con tên lạ kiểu VK nội bào.
Câu 65 Case LS: BN chấn thương do TNGT vv đau ngực nhiều, phổi phồng bên P, HC 3 giảm
phổi P Cho hình ảnh XQ ngực có TD-TK phổi P
– Chẩn đoán bệnh? Tràn khí tràn mủ màng phổi
– Xử trí BN tiếp?
A Dẫn lưu màng phổi
B Mở ngực cấp cứu
C Giảm đau, KSinh
Câu 66 Nói khàn do chèn ép TK nào? TK thanh quản quặt ngược
Câu 67 BN nam 23t vv đau ngực dữ dội lan sau lưng, có kèm theo khó thở? Định hướng nguyên
nhân?
A TKMP
B NMCT
C Thủng dạ dày
Câu 68 TM cổ nổi không gặp trong trường hợp nào? HKTM sâu chi dưới
Câu 69 BN nào có tổn thương van tim nặng nhất (hỏi khó)?
A ĐMC có 0,6 cm2;
B VHL 1,5 cm2 kèm ALĐMP 45mmHg;
C VHL 0,5 cm2 có LVEF 55;
D một đáp án có đường kính tâm trương thất thái 55 mm.
Câu 70 Trường hợp nào cần dự phòng KS trước khi làm thủ thuật như nhổ răng ở trên BN có
tổn thương van tim?
A BN thay van ĐMC 9 tháng;
B Sửa van HL 9 tháng;
C Tim bẩm sinh chưa phẫu thuật
Câu 71 Dự phòng VNTMNK ở BN nhạy cảm penicillin không dùng?
A Ceftriaxon 2g/ng trong 4 tuần;
B Penicillin 200.000dv/ng chia 4-6 lần/ng trong 4 tuần;
C Amoxicillin 300mg 4-6 lần/ng trong 4 tuần;
D Ampicillin 12g 4-6l/ng trong 4 tuần.
Câu 72 Đặc điểm đau thắt ngực?ĐS
A ĐTN ổn định xảy ra cả khi nghỉ
B DDTNKOD có ST chênh lên cả ở trong và ngoài cơn
C ĐTN ít TC ở BN ĐTĐ, nữ.
Trang 5Câu 73 BN nam 70t TBMMN trong 5 ngày, vv liệt mềm, HA 190/110 mmHg Hỏi mục tiêu HA
ban đầu là?
A 170/110;
B 160/100;
C 140/90
Câu 74 BN TBMMN vv dùng thuốc HA ngay khi nào? HA > 180/110 mmHg
Câu 75 Tiền liệt tuyến có mấy vùng? 5
Câu 76 Nhận định Nhiễm trùng DMB sai?
A Nếu điều trị sớm thì tiên lượng tốt
B TC ban đầu đau bụng lan tỏa khắp bụng, sốt
C BN xơ gan có protein DMB < 10g/L thì nghĩ Biến chứng NT DMB
Câu 77 Dấu hiệu dịch tiết? LDH DMB/HT > 0,6
Câu 78 Hiệu giá kháng thể chẩn đoán nhiễm amip +?
Câu 81 Nguyên nhân viêm tụy mạn? ĐS
Câu 82 Case LS về BN đau bụng, nghi viêm tụy cấp thì cần làm XN gì ngay? SA+ CTM Câu 83 Case LS: BN đau khớp bàn ngón, cổ chân, cứng khớp buổi sáng 2h.
C Sinh thiết gan
Câu 85 Hình ảnh XQ loãng xương nguyên phát? Tăng thấu quang đồng nhất.
Câu 86 BN nữ 50-60T mãn kinh có loãng xương nguyên phát Hỏi nguy cơ tổn thương những
xương nào? ĐS
Trang 6A Lún xẹp ĐS
B Gãy Pouteau Colles
C Gãy cổ xương đùi
D Đầu dưới xương cánh tay
Câu 87 Nhóm thuốc biphosphat có thuốc gì? ĐS
Câu 92 HC Cushing liên quan hoocmon nào? Cortisol
Câu 93 Xét nghiệm chẩn đoán có cường Cortisol?
A Tăng cortisol máu, mất nhịp ngày đêm
B Cortisol tự do trong nước tiểu 24h tăng
C 17 OHCS trong nước tiểu 24h tăng
D Cả 3
Câu 94 Khoảng trống Anion bằng (Na+K-Cl-HC03)? 16±4
Câu 95 Thay đổi nào không có trong sốc?
A Sức co bóp cơ tim
B Sự giãn nở mạch
C Tổng chiều dài mạch
Câu 96 Điều nào về hệ nhóm máu? ĐS
A KN ABO thấy trên màng HC
B Có thể thấy KN ABO trong nước bọt
C KN ABO có thể thấy trong nhiều tế bào của cơ thể
Trang 7Câu 97 Dấu hiệu tổn thương đa dây TK?
A Liệt gốc chi hơn
B Liệt ngọn chi hơn
C Rối loạn cảm giác…
Câu 98 Phân loại U Lympho theo WHO 2001 dựa vào?
Câu 99 Nhi khoa thành 1 lĩnh vực y học vào TK nào? 16-17-18-19
Câu 100 Case LS: về biểu hiện phát triển tâm thần vận động của trẻ 6 tháng xem có bất thường
Câu 102 Có thể tìm độc chất của BN này ở những đâu?
1 Máu 2.Nước tiểu 3.Dạ dày 4.Phân
Trang 8A Truyền yếu tố miễn dịch
B Truyền IgA
C Tầm soát nhiễm trùng và cho bú sữa mẹ ngay
Câu 106 Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu cần dùng KS trong bao lâu?
A 7 ngày
B 10 ngày
C 15 ngày
D 3 tuần
Câu 107 1 câu về tính tuổi thai trong test? 31-32 tuần
Câu 108 Case LS về trẻ 5 ngày tuổi đẻ ra 3,5kg mà nay 3,2kg, không sốt, không co giật, không
vàng da Nghĩ tới chẩn đoán? Sụt cân sinh lý
Câu 109 Lượng KCl trong ORS pha 1L nước? 1,5g
Câu 110 Đặc điểm của nhiễm giun kim?
Câu 111 Nguyên nhân hay gặp viêm tiểu PQ? RSV
Câu 112 Kể 3 nguyên nhân hay gặp nhất gây VPQP?
Câu 113 Case trẻ 2 tháng 10 ngày vv thở 60 lần/ph, ho sốt 2 ngày, không tím, không co giật,
Câu 114 Tim trẻ sơ sinh so với trọng lượng cơ thể chiếm? 0,9%
Câu 115 Đặc điểm tuần hoàn của thai nhi? ĐS
A được hình thành từ tuần 10 thai kỳ
B chủ yếu qua ĐM phổi
Câu 116 TC của suy tim cấp?
Trang 91 Biểu hiện thường nặng
– Thuốc dùng ngay cho BN?
1.Aspirin 2.Prednisolon 3 Furosemid 4.Digoxin 5.Heparin
– Nguyên nhân gây TC?
A Thiếu máu thiếu sắt
Trang 10C TCLS rõ + BC >10/vi trường
D BC >10 vi trường
Câu 121 Case trẻ 12 tháng vv vì sốt, đau thắt lưng, nước tiểu BC+, HC+ SÂ thấy sỏi thận
Nguyên nhân gây TC ở trẻ?
A Ecoli
B Proteus
C Klebsiela
Câu 122 Case trẻ 2T vv phù to nhanh, đái máu, tiểu được XN C3, IgA bình thường.
– Chẩn đoán hiện tại?
A VCT cấp
B HCTH tiên phát
C HCTH không đơn thuần
– Sau đó làm lại sau vài ngày thấy C3 có giảm (không thấy đề cập đến IgA) Chẩn đoán?
A HCTH tiên phát không đơn thuần
Câu 123 Đặc điểm tăng trương lực ở trẻ nhỏ? ĐS
A Chi trên tăng trương lực đến 2,5- 3 tháng
B Chi dưới tăng trương lực đến 4-5 tháng
C Trẻ sinh ra ở tư thế co gấp tay chân
Câu 124 Nguyên nhân không gây co giật ở trẻ 6T?
A Dị dạng mạch não
B Viêm màng não
C Sốt co giật đơn thuần
Câu 125 TCLS viêm màng não mủ trẻ lớn? ĐS
A Sốt
B Gáy cứng
C Đau đầu
D Tiêu chảy
Câu 126 Điều nào sau về leukemia? ĐS
A BN có chuyển đoạn 9,22; 18,14 tiên lượng xấu trong nhóm leukemia dòng lympho
B Hb > 100 tiên lượng xấu
C TC < 100 tiên lượng xấu
D RL NST đa bội tiên lượng xấu hơn thể 46 NST.
Câu 127 Bệnh không liên quan trước sinh?
A Tim bẩm sinh
Trang 11B RL chuyển hóa bẩm sinh
1)Về loãng xương,, chọn đúng
A X quang xương có mật độ đồng đều( đúng )
B k đồng đều
2) về thuốc loãng xương, thuocs nào có tác dụng tăng tạo xương và chống hủy xương
A bisphophonat B Atrontium canetate C PTH D A và B
3 )AFP tăng trong k gan , tỉ lệ không tăng là bn
Trang 1213) kết quả xn là AST 200, ALT 200 GGT tăng nhiều xn CMV (+ ) Chẩn đoán của bạn là
A viêm gan do CMV( đúng ) B xơ teo đường mật(Note : ở trẻ e viêm gan do CMV thường gây biến chứng xơ teo đường mật nhưng để chẩn đoán xác định cần có Siêu Âm nữa )14)Virut nào hay gặp ong viêm tiểu phế quản
A Vi rút hợp bào hô hấp( Đ ) B cúm
C Á cúm
15) trong điều trị viêm tiểu phế qản , người ta hay dùng :
A nước muối ưu trương (Đ) B nước muối đẳng trương
16) vk nào hay gặp trong nhiểm khuẩn đường tiết niệu
20 nếu giả sử trẻ bị ngộ đọc , ac cần lấy dịch ở đâu
A máu ,nước tiểu , và dịch não tủy ( lúcthi mình chọn đápB nhưng thi về nghĩ lại đáp án nàyđugs hơn vì được 1 tuần rồi, nên chất đọc trong tiêu hóa cũng sẽ bị đào thải hết rồi )
B máu , nước tiểu , dịch dạ dày
C máu ,nước tiểu , phân D máu, dịch nãox tủy,phân
21) một trẻ 6 tháng tuổi , biết lẫy bò ,nhưng chưa biết ngòi , biết nối a a , ba ba bố mẹ trẻ
lo lắng vì trẻ chưa biết ngồi nên mang trẻ đi khám theo bạn trẻ này phát triển tâm thần vận dộng như thế nào
A bình thường( Đ) B chậm
C Nhanh hơn lứa tuổi
22) trẻ 2 tháng tuổi được bố mẹ magn đi khám vì ho, khò khè , khám thấy trẻ thở nhanh , sốtcao 39-40 độ , suy kiệt , trẻ được phân loại là
A rất nặng ( Đ) B nặng
C bình thường
23 bạn cân xử trí như thế nào
A chuyển lên tuyến trên để cấp cứu B cho kháng sinh điều trị ngay
Trang 1328) IGM trưởng thành lúc trẻ bn tuôi
A sau 1 năm(Đ) B sau 3 năm
C sau 5 năm D Sau 10 năm
29) khoảng trống anion giá trị bình thường là
Câu 1 GĐTBS về gpb:trực tràng nhỏ mỏng,đại tràng sigma rải rác có ít tế bào hạch trong đám
rối meisner và aubach,đại tràng sigma giãn to,có thể giãn toàn bộ khung đại tràng
Câu 2 Về chọc dò ổ bụng:ra máu đỏ tươi là chắc chắn có chảy máu trong ổ bụng,ra máu không
đông là chắc chắn có chảy máu trong ổ bụng,k ra máu thì k có chảy máu trong ổ bụng,là
phương pháp quyết định chảy máu trong ổ bụng
Câu 3 Về máu tụ ngoài màng cứng(chú ý tư thế chụp Worm Bret để xác định vỡ xương thái
dương?),mấy ý còn lại khá dễ
Câu 4 Về chấn thương ngực kín,chỉ định mở ngực khi:trong sách,khá dễ.
Câu 5 Về bộ NST của chửa trứng bán phần(có 2 câu):do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng x,do
trứng thụ tinh với 2 tinh trùng y
Câu 6 Điều trị Phồng động mạch chủ đường kính 4,5 mm:theo dõi 3 tháng/lần,pthuat sớm,hạ
huyết áp và mỡ máu,kết hợp cả điều trị nội và ngoại khoa
Câu 7 Về phim chụp tử cung vòi trứng:cần chụp 4 phim,chất cản quang sử dụng là loại tan
trong dầu,chỉ định trong các trường hợp vô sinh
Câu 8 Về theo dõi sau nạo thai trứng có biến chứng ác tính:bHCG sau nạo hút trong 2 tuần thay
đổi khoảng +_5%,bHCG sau nại hút 6 tháng >500 UI,80-90% diễn biến lành tính
Câu 9 Điều trị sản giật.
Câu 10 Điều trị k vú:xạ trị bắt buôc,phẫu thuật bắt buộc,hoá chất
Phần MCQ:
Câu 11 CT chỉnh hình: vỡ ổ cối kéo tạ trong bao lâu (hỏi thầy là 10 ngày?)
Câu 12 Sản: K, bệnh vú lành tính, tổn thương lành tính CTC, vô sinh, xét nghiệm fibronectin (-)
trong tuần thứ mấy
Câu 13 Trúng tập chấn thương tiết niệu cao học, CT niệu đạo.
Câu 14 Khoảng tỉnh có ở TH nào.
Câu 15 Tỉ lệ đẻ non, tỉ lệ biến chứng tiền sản giật
Trang 14Câu 16 Chỉ định cắt túi mật trong sỏi ống mật chủ:a.viêm túi mật,b.hoại tử túi mật,c.chảy máu
đường mật,d.tuổi >40,e.cần nối mật ruột:A.a+b+c+d,B.a+b+c+e,C.b+c+d+e
Câu 17 Ở bệnh nhân làm hậu môn nhân tạo,có biến chứng tụt quai ruột vào trong,nguyên nhân
là gì:do thành bụng yếu,do tăng áp lực trong ổ bụng,do khâu buộc chỉ k tốt
Câu 18 Bn nam giới vào viện vì đái máu,các nguyên nhân hay gặp theo thứ tự:
a.sỏi tiết niệu, b.u bàng quang, c.ung thư thận, d.viêm bàng quang
A A.a+b+c+d,
B B.d+b+a+c
Câu 19 Chỉ định mở khoang cẳng chân nào sau đây là đúng:vừa mới sốc,pt viên có kinh
nghiệm,thiếu máu chi k hồi phục 1 phần
Câu 20 Tia xạ trong điều trị u não:chỉ định cho những u k có chỉ định mổ,thay thế phẫu thuật,bổ
trợ sau mổ cho những u nhạy cảm tia xạ
Câu 21 Độc tố trong hoại thư sinh hơi có bản chất là:nội độc tố,ngoại độc tố
Câu 22 Dị tật hậu môn trực tràng có tiên lượng xấu nhất:k hậu môn,teo tt hậu môn k rò,còn ổ
nhớp
Câu 23 Biến chứng nguy hiểm nhất của GĐTBS là:vỡ ruột,
Câu 24 Bn sỏi đường mật có biến chứng viêm ruột có thể gặp dấu hiệu nào:giãn đại tràng góc
gan,khí trong đường mật
Câu 25 Bn ct niệu đạo sau,vỡ xương chậu đơn thuần,xử trí:dẫn lưu bàng quang đơn thuần,khâu
phục hồi ngay thì đầu
Câu 26 Tỉ lệ tái phát sau chửa trứng.
Câu 27 Tỉ lệ tiền sản giật có biến chứng sản giật nếu k điều trị dự phòng
Câu 28 Biến chứng nào k gặp trong đái tháo đường thai kì:thai dị dạng,chết lưu trong 3 tháng
đầu,thai to,sẩy thai
Câu 29 Nguyên nhân nào ít gây vỡ ối sớm:tử cung dị dạng,khung chậu hẹp,thai to,song thai Câu 30 Lộ tuyến cổ tử cung(trúng test mấy câu)
Câu 31 Ung thư nội mạc cổ tử cung(có mấy câu trong test).
Câu 32 Dấu hiệu k gặp trong xơ nang tuyến vũ:kích thước tăng nhanh,khối 2 bên ranh giới k
rõ
Câu 33 Biến chứng thiểu ối.
Câu 34 Thăm âm đạo trong dọa đẻ non nhằm:xác định độ lọt của thai,đánh giá chỉ số Bishop Câu 35 Test chẩn đoán dọa đẻ non:bHCG,fibronectin,hPL,estriol.
Câu 36 Bình thường trong thai kì,fibronectin biến mất sau:12,16,18,24 tuần.
Câu 37 Về nang noãn:nang noãn sơ cấp là nang còn tồn tại sau 2 chu kì kinh,nang noãn thứ cấp
là nang còn tồn tại sau 3 chu kì kinh,nang noãn có thể phát triển chỉ cần FSH
Câu 38 Phân loại vô sinh của Tổ chức y tế thế giới:rối loạn trục dưới đồi yên là vô sinh I,suy
buồng trứng sớm là vô sinh II
Câu 39 Bn sau tai nạn giao thông có vết rách da đầu,vào viện trong tình trạng hôn
mê,HA:90/50mmhg,Nt 18l/p:
Câu 40 Xn cần chỉ định:a.ct sọ nãob.ct não+sa ổ bung.c.ct não+sa ổ bụng+xq tim phổid Câu 41 Chẩn đoán:vết rách da đầu đơn thuần ,B.cthuong sọ não+ chấn thương tạng đặc.c.ct sọ
Trang 15não+ct tạng đặc+ct ngực kín.d
Câu 42 Tình huống Giãn ĐTBS:trẻ lớn đến khám vì táo bón,phương tiện cls đầu tiên cần chỉ
định để giúp chẩn đoán xác định,điều trị để trẻ khỏi bệnh hoàn toàn(hmnt)
Câu 43 Bn sau mổ cắt 1/2 đại tràng phải xuất hiện đau bụng,nôn ra nước phân.biến chứng nghĩ
tới:tắc ruột non(hồi tràng),tắc đại tràng,tắc trực tràng
Câu 44 Bn vết thương đm chi có da lạnh,mạch yếu,giảm cảm giác.chẩn đoán hc thiếu máu chi
còn hồi phục
Câu 45 Bn chấn thương đm chi thường chẩn đoán muộn là vì
Câu 46 Tình huống sảy thai không hoàn toàn,xét nghiệm làm đầu tiên là công thức máu hay SA.
Câu 48 Sỏi mật kèm viêm ruột sẽ thấy hình ảnh trên XQ?
A Hơi trong túi mật
B Liềm hơi
C Mức nước hơi
D Quai ruột giãn
Câu 49 Dấu hiệu của trật khớp vai? ĐS
A Luôn mất rãnh delta ngực
B Có dấu hiệu bật lò xo
C Mất hoàn toàn vận động chi
Câu 50 Điều nào về gãy 2 xương cẳng chân sai?
A Hay gãy ở 1/3 giữa và 1/3 dưới
B Hay chèn ép khoang 1/3 trên
C Thường dễ chẩn đoán nhưng đôi khi xử lý khó
Câu 51 CĐ tán sỏi nội soi? ĐS
A Sỏi NQ 1/3 trên >1,5cm S
B Sỏi NQ 1/3 giữa Đ
C Sỏi NQ 1/3 dưới Đ
D Sỏi NQ kèm dị dạng S
Câu 52 Tổn thương vừa và nhẹ trên UIV chấn thương thận?
A Bài tiết thận bình thường Đ
B ổ đọng thuốc nhu mô Đ
C thoát thuốc ra xung quanh thận
D cả 3
Trang 16Câu 53 BN bị chấn thương niệu đạo trước Xử trí?
A DL bàng quang
B Đặt sonde NĐ
C Không điều trị gì
Câu 54 8 Chẩn đoán hẹp niệu quản bằng?
1.UIV 2.MRI 3.CT 4.Chụp bể thận niệu quản ngược dòng
Câu 56 Tổn thương cơ bản trong vết thương ngực hở?
A Thủng thành ngực, rách khí phế quản, rách nhu mô
B Gãy xương sườn, dập nhu mô
Câu 57 CĐ mở ngực cấp cứu trong CT ngực?ĐS
A DL máu > 300 ml trong 2h liên tiếp
B DL máu 1000ml đen sau trên 6h
C Có máu cục
D > 1500 ml máu trong 6h
E 500 ml máu đen loãng
Câu 58 Trong vết thương sọ não Glasgow giảm 2đ? ĐS
Câu 60 Chẩn đoán CT sọ não? ĐS
A Chụp (Westom brom) để chẩn đoán vỡ xương vùng thái dương Đ
B CLVT tổn thương dưới màng cứng cấp là hình thấu kính 2 mặt lồi
Trang 17Câu 61 Mục tiêu điều trị tia xạ trong u não?
A Điều trị sau phẫu thuật nếu còn nhạy cảm
B Điều trị trước mổ
C Trong u hố sau
Câu 62 Dấu hiệu sớm u hố sau?
A Liệt hầu họng
B Liệt ½ người
C Nhìn mờ
D Nghe kém
Câu 63 Tổn thương trong HC tủy trung tâm?
A Liệt tay nhiều hơn chân
B Liệt chân nhiều hơn tay
C Liệt đồng đều tay chân
Câu 64 Tại sao chấn thương mạch máu thì các bác sĩ dễ bỏ sót hơn vết thương mạch máu?
A Các BS quá chú ý đến tổn thương gãy xương, phần mềm mà biểu hiện chấn thương
mạch máu không rầm rộ nên dễ bỏ qua
B Biểu hiện khác như gãy xương, phần mềm rầm rộ, CT mạch máu thường vẫn bắt được
mạch trong 6h đầu
C Do siêu âm Doppler mạch ban đầu khó xác định tổn thương chấn thương.
Câu 65 19 Thái độ xử trí với hoại thư sinh hơi?
A Kháng sinh, phẫu thuật
B Dùng KS liều cao
C Phẫu thuật, kháng sinh và hồi sức tích cực
Câu 66 Phẫu thuật trong hoại thư sinh hơi?
A Cắt kiểu khoanh giò, theo đoạn tổn thương
B Chi trên cắt đến khớp vai, chi dưới cắt đến khớp đùi
Câu 69 Triệu chứng của giãn đại tràng bẩm sinh mà trẻ có đợt tiêu chảy xen kẽ táo bón hay ở
lứa tuổi nào?
A 6 tháng
B 6- 24 tháng
C 12 tháng
Trang 18D > 2 tuổi
Câu 70 Nang nước thừng tinh khác tràn dịch màng tinh hoàn?
A Soi đèn thấy trong luôn từ đầu
B Sờ được tinh hoàn
C Khối từ ngay sau sinh, khó đẩy lên được
Câu 71 Sau mổ giãn đại tràng BS thì thái độ xử trí? ĐS
A Nong hậu môn Đ
B Thụt tháo hàng ngày S
C Hẹp miệng nối gây ỉa không tự chủ S
Câu 72 BN làm hậu môn nhân tạo thì đầu ruột bị tụt vào trong có thể do?
A Thành bụng yếu
B Chỉ khâu nối không chắc
C Thay đổi áp lực ổ bụng
D Đoạn ruột đưa ra ngắn
Câu 73 Thái độ sơ cứu với BN CT cột sống? Nhanh chóng cố định cổ.
Câu 74 Case LS: BN tai nạn giao thông bị hôn mê, GCS 7đ , VT vùng thái dương 3 cm, không
VT ngực, không VT bụng đã được đặt nội khí quản tuyến dưới nay chuyển tuyến trên
B Đa chấn thương: CT sọ não + CT cột sống
C Đa chấn thương: CT sọ não + CT ngực
D Đa chấn thương: CT sọ não + CT bụng.
Câu 75 Triệu chứng tiểu máu gặp tăng dần theo thứ tự trong các bệnh là?
Câu 76 BN phồng động mạch chủ bụng 5,5 cm ở VN thì xử trí như thế nào?
A Dùng thuốc chống tăng huyết áp, chống mỡ máu
B Điều trị nội khoa 3 tháng
C Khi nào có đau bụng thì phẫu thuật
D Sắp xếp các điều kiện để mổ ngay
Câu 77 BN vỡ xương chậu được xuyên đinh kéo liên tục trong bao lâu?
A 7 ngày
Trang 19B 10 ngày
C 3 tuần
D 6 tuần
Câu 78 Case LS về CT mạch ở cẳng chân T bị 4 tiếng, mạch bắt yếu, cảm giác ở bàn chân T còn
ít, chân lạnh BN đang ở giai đoạn nào?
A Thiếu máu chi không hồi phục
B Thiếu máu chi hồi phục một phần
C Giai đoạn chuyển tiếp
Câu 79 CĐ mở cân cẳng chân trong trường hợp nào?
A Thiếu máu chi không hồi phục
B Thiếu máu chi hồi phục một phần
C BN đến muộn sau 6h.
Câu 80 TC Abces túi cùng Douglas?
A Cơ thắt HM nhão, túi cùng căng phồng đau
B Cơ thắt HM nhão, túi cùng không căng phồng
C Cơ thắt HM nhão, túi cùng căng phồng, không đau
D Cơ thắt HM không nhão, túi cùng căng phồng
Sản
Câu 81 Thay đổi tiết sữa sau đẻ như thế nào? Chọn câu sai
A Prolactin được giải phóng
B Prolactin bị estrogen và progesteron ức chế
C Prolactin giúp gây vô kinh
Câu 82 Case LS: BN nữ chậm kinh 1,5 tháng vv ra máu, đau bụng Khám thấy khối tổ chức
trong âm đạo
– Chẩn đoán?
A Chửa ngoài tử cung
B Sảy thai khó tránh
C Sảy không hoàn toàn
D Sảy hoàn toàn
– Nguyên nhân chảy máu có thể là?
Trang 20B 80-90 % có tiên lượng tốt
C Tỷ lệ chửa trứng toàn phần và bán phần bằng nhau
Câu 84 Tỷ lệ chửa trứng tái phát lần mang thai sau?
Câu 88 Định nghĩa đẻ non? Thai từ tuần 22-37
Câu 89 Fibronectin âm tính từ tuần thai bao nhiêu?
D Đánh giá độ lọt ngôi thai
Câu 92 Nhận định về khung chậu nữ đúng?
A Đường kính trước sau lớn nhất ở eo trên
B Đường kính ngang lớn nhất ở eo trên
C Đường kính của eo giữa là giữa 2 ụ ngồi
D Đường kính hữu dụng là nhô hạ vệ.
Câu 93 Cặp hoormon nào có cấu trúc chuỗi beta giống nhau?
A Hcg và LH