Bệnh nhân nam, 50 tuổi vào viện vì đau bụng dữ dội vùng thượng vị, tiền sử trước đó6h, BN có ăn và uống rượu, chưa có đợt đau bụng tương tự. Khám thấy bụngchướng, phản ứng thành bụng vùng thượng vị. Bn đã tự điều trị thuốc ở nhà nhưngkhông đỡ.1. Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất ở BN này:A. Thủng ổ loét dạ dày tá tràngB. Viêm tụy cấpC. Ngộ độc cấpD.2. Chẩn đoán hình ảnh cần làm để chẩn đoán:A. Siêu âm ổ bụngB. Xquang bụngC. Nội soi dạ dày – tá tràngD. CLVT ổ bụng3. Bn được làm xét nghiệm máu, bạn đề xuất xét nghiệm gì:A. CRPB. CRP, amylase, triglyceridC.D.4. Bạn dùng thuốc nào để giảm đau cho bệnh nhân này:A. SpasmaverinB. NSAIDC. ParacetamolD. Morphin tiêm dưới da5. Tỷ lệ nhiễm virus viêm gan B tiến triển thành viêm gan mạn là:A. 20%B. 10%C. 5%D. 15%6. Dấu hiệu thường gặp nhất trong viêm tụy cấp:Copy by Ntv Vtn2A. Đau bụng thượng vị dữ dộiB. SốtC. Bụng chướngD. Buồn nôn, nôn7. Nguyên nhân hay gây viêm tụy cấp là:A. RượuB. Giun chui ống mậtC. Tăng triglycerid máuD. Tăng calci máu???8. Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán viêm tụy cấp:A. CLVTB. AmylaseC. LipaseD.9. Thể hiện tốt nhất tình trạng virus đang hoạt động trong viêm gan B là:A. HBV DNA >105 copiesB. HbeAg (+)C. HBV IgM (+)D.10.Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán viêm gan mạn:A. TransaminaseB. CLVTC. Siêu âmD. Sinh thiết11.Chụp khung đại tràng có thụt barid ở bệnh nhân táo bón có giá trị:A. Không có giá trịB. Đối với bệnh nhân trẻ emC. Đối với bệnh nhân người giàD. Đánh giá tốt trong trường hợp xoắn vặn, chít hẹp, phình giãn đại tràng
Trang 1ĐỀ THI HẾT MÔN NỘI TỔNG HỢP Y6
Lần 2, năm học 2017 – 2018
Ngày thi 31/03/2018
(Đề gồm 100 câu MCQ - Thời gian: 50 phút)
Bệnh nhân nam, 50 tuổi vào viện vì đau bụng dữ dội vùng thượng vị, tiền sử trước đó
6h, BN có ăn và uống rượu, chưa có đợt đau bụng tương tự Khám thấy bụng chướng, phản ứng thành bụng vùng thượng vị Bn đã tự điều trị thuốc ở nhà nhưng
D Morphin tiêm dưới da
5 Tỷ lệ nhiễm virus viêm gan B tiến triển thành viêm gan mạn là:
A 20%
B 10%
C 5%
Trang 2D Buồn nôn, nôn
7 Nguyên nhân hay gây viêm tụy cấp là:
A Rượu
B Giun chui ống mật
C Tăng triglycerid máu
D Tăng calci máu???
8 Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán viêm tụy cấp:
B Đối với bệnh nhân trẻ em
C Đối với bệnh nhân người già
D Đánh giá tốt trong trường hợp xoắn vặn, chít hẹp, phình giãn đại tràng
12.Nguyên nhân táo bón ở người già:
A Giả tắc ruột do tổn thương thần kinh
Trang 3B Không đi đại tiện
Trang 419.Chụp khung đại tràng cản quang trong bệnh Crohn có thể thấy hình ảnh:
A Tổn thương gián đoạn, có thể thấy lỗ rò
A Đầu dưới xương quay (gãy Pouteau – Colles)
B Đầu trên xương cánh tay
C Đầu trên xương đùi
D
23.Loãng xương nguyên phát ở phụ nữ sau mãn kinh <70 tuổi:
A Chỉ mất chất khoáng ở xương xốp (xương bè)
B Mất chất khoáng ở xương xốp (xương bè)
C
D Mất chất khoáng cả xương xốp (xương bè) và xương đặc (xương vỏ)
24.Loãng xương nguyên phát chưa có biến chứng có đặc điểm:
A Thường không có một biểu hiện lâm sàng nào
B Chiều cao giảm
C Xẹp đốt sống?
D
25.Đau vùng thắt lưng là đau ở vị trí:
A Giữa khoảng xương sườn 12 và nếp lằn liên mông, một hoặc hai bên
Trang 5A Thoát vị, lồi đĩa đệm
B Thoái hóa khớp liên mấu
C Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn
D Hẹp ống sống
27.Tổn thương rễ L5 có đặc điểm:
A Không đứng được bằng gót chân
B Không đứng được bằng mũi chân
C Tăng phản xạ gân gót
D
28.Mất nước có thể gây nguy hiểm tính mạng:
A Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu
B Hôn mê nhiễm toan ceton
Copy by Ntv Vtn
5
C Đái tháo nhạt
D Cả 3
29.Thời gian khởi phát tác dụng của các loại Insulin:
A Insulin trung gian (NPH, Lente, ): 30 phút
B Insulin nhanh (Regular): 30 phút
C Insulin chậm (Mixtard): 2h
D Ultralente???: 10 phút
30.Điều trị cấp cứu trong hôn mê tăng áp lực thẩm thấu do đái tháo đường:
A Insulin bán chậm tiêm dưới da
B Insulin nhanh tiêm bắp
C Insulin nhanh truyền tĩnh mạch
32.Đặc điểm lâm sàng hội chứng Cushing:
A THA, mặt tròn, có nếp mỡ ở gáy, vết rạn da đỏ ở bụng, đùi
B Xạm da
C Tăng huyết áp từng đợt, xạm da???
Trang 633.Nguyên nhân hội chứng Cushing không phụ thuộc ACTH:
A U lành tính tuyến thượng thận
B Ung thư tuyến thượng thận
C Tăng sản hột tuyến thượng thận
D Cả 3
34.Test chẩn đoán nguyên nhân hội chứng Cushing:
A Định lượng ACTH
B NP ức chế bằng dexamethason liều cao
C NP ức chế bằng dexamethason liều thấp qua đêm
36.Lâm sàng suy thượng thận mạn tính:
A Cortisol máu giảm từ sớm
B Không có cơn suy thượng thận cấp
C Không phải tăng liều hydrocortisol khi nhiễm trùng, chấn thương???
D Diễn tiến từ từ, qua nhiều tháng năm
37.Chế độ sinh hoạt của người suy thượng thận mạn KHÔNG đúng là:
A Ăn nhạt, gắng sức thể lực
B Tăng liều hydrocortison khi bị bệnh cấp tính
C Ăn đủ đường, muối
D Luôn có thuốc đường tiêm dự trữ
39.Phân loại lơ xê mi cấp thể M5:
A Tiền tủy bào
B Tủy – mono
Trang 7C Mono
D Nguyên tủy bào
40.Phân loại lơ xê mi cấp:
A M3 - tiền tủy bào
41.Điều trị LXMKDBCH giai đoạn mạn tính:
A Imatinib
B Hydroxyurea
C Interferon alpha
D Cả 3
42.Thuốc ưu tiên điều trị trong LXMKDBCH:
A Ức chế hoạt tính tyrosin kinase
43.Điều trị LXMKDBCH giai đoạn chuyển cấp:
A Đa hóa trị liệu
B Đơn hóa trị liệu
Trang 8B Nếu đến muộn quá 6h, bệnh nhân hôn mê sâu, chỉ nên dùng than hoạt
C Nếu bệnh nhân hôn mê, cần đặt NKQ trước khi rửa dạ dày
D Than đã được xử lý làm tăng diện tiếp xúc
53.Than hoạt kém hấp thu hoặc không hấp thu đối với:
A Thuốc viên giải phóng chậm
B Xăng, dầu, rượu
C Kim loại nặng
D Tất cả
54.Sử dụng pralidoxim (PAM) trong giải độc phospho hữu cơ đúng là:
A Tiêm tĩnh mạch, sau đó truyền tĩnh mạch điều chỉnh theo ???
B Tiêm bắp
C
Trang 10đặc đáy phổi phải, ngón tay dùi trống???
60.Chẩn đoán nghĩ nhiều đến ở bệnh nhân này:
C Nhịp tim nhanh, có thể loạn nhịp hoàn toàn
D Thổi tâm thu dọc theo bờ phải xương ức tăng lên ở thì hít vào
64.Dấu hiệu tăng áp lực động mạch phổi, TRỪ:
A Mắt lồi
B T2 mờ, tiếng click tống máu
C Tĩnh mạch cổ nổi, đạp theo nhịp tim, phản hồi gan – TM cổ (+)
Trang 11C Mức độ tắc nghẽn đường thở nhẹ, trung bình và/ hoặc có 0 – 1 đợt cấp trongvòng 12 tháng và mức độ khó thở từ giai đoạn 2 trở lên (theo MRC) hoặc điểmCAT >=10
66.Lâm sàng điển hình của giãn phế quản thể khô là:
A Khạc đờm lớp
B Ho ra máu
C Khó thở
D Đau ngực
67.Xquang giãn phế quản có các đặc điểm sau, TRỪ:
A Thành phế quản tạo thành các đường song song
B Thể tích thùy phổi có giãn phế quản nhỏ lại
C Tăng tưới máu phổi
D Hình ảnh các đường mờ mạch máu co tập trung lại
68.CLVT giãn phế quản, TRỪ:
A Đường kính trong của phế quản lớn hơn động mạch đi kèm
B Các phế quản không nhỏ dần
C Phế quản cách màng phổi thành ngực trên 1 cm
D Phế quản đi sát vào màng phổi trung thất
69.Ho ra máu > 200ml/ ngày:
Trang 1272.Yếu tố đã được xác đinh là nguy cơ ung thư phổi, TRỪ:
A Bụi khói nhà
B Tia xạ ion hóa
C Amiang
D Thuốc lá
73.Hội chứng Schwartz – Bartter, TRỪ:
A Giảm áp lực thẩm thấu máu
B Tăng áp lực thẩm thấu niệu
C Giảm natri máu???
D Tăng natri máu
Bệnh nhân nam, 50 tuổi, hút thuốc lá 40 bao.năm, vào viện vì ho, đau ngực phải.
Xquang có khối u thùy trên phổi phải, kích thước 3*4 cm Không có di căn hạch
vùng, không có di căn xa.
74.Chẩn đoán giai đoạn của bệnh nhân là:
Trang 13B Dùng thuốc tiêu sợi huyết và chuẩn bị can thiệp mạch vành ngay
C Can thiệp động mạch vành cấp cứu
D Điều trị nội khoa sau đó làm nghiệm pháp gắng sức để xét khả năng chụp độngmạch vành
A Block nhĩ thất dẫn truyền lệch hướng
B Ngoại tâm thu thất nhịp đôi
C Ngoại tâm thu thất chùm đôi
80.Nếu thất bại với điều trị nội khoa, cần xử trí tiếp theo là:
A Phẫu thuật lấy ổ ngoại vị
B Triệt đốt ngoại tâm thu bằng RF qua đường ống thông
Chẩn đoán ở bệnh nhân này:
A Nhồi máu cơ tim trước rộng
B Nhồi máu cơ tim trước vách
C Nhồi máu cơ tim sau dưới
D
82.Bệnh nhân đau ngực….??? Chỉ định xét nghiệm:
A BNP
B Troponin
Trang 1484 Điện tâm đồ trong viêm màng ngoài im, TRỪ:
A ST chênh lên đồng hướng ở tất cả các chuyển đạo
B Không có hình ảnh soi gương
C Điện thế thấp lan tỏa ở các chuyển đạo ngoại biên trong trường hợp tràn dịchmàng ngoài tim nhiều
D Sóng Q xuất hiện bất chợt???
85.Lâm sàng tiếng cọ màng tim, TRỪ:
A Như tiếng lụa xát vào nhau
B Nghe rõ ở cuối tâm trương và tiền tâm thu
Copy by Ntv Vtn
14
C Rõ hơn khi cúi người ra trước
D Vẫn tồn tại khi bệnh nhân nín thở
86.Rối loạn chuyển hóa thường gặp nhất trong giai đoạn đái ít – vô niệu là:
A Kiềm chuyển hóa
B Kiềm hô hấp
C Toan chuyển hóa
D Toan hô hấp
87.Cơ chế bệnh sinh của suy thận cấp:
A Khuếch tán trở lại của dịch lọc cầu thận khi đi qua ống thận do màng tế bào ốngthận bị hủy hoại
B Giảm sút dòng máu hiệu dụng ở vỏ thận
C Tắc ống thận do xác tế bào
D Tất cả đều đúng
88 Vị trí của tuyến tiền liệt:
A Sau dưới bàng quang, trước bóng trực tràng
B Sau bàng quang, sau bóng trực tràng
C Trước bàng quang, trước bóng trực tràng
Trang 15D Trước bàng quang, sau bóng trực tràng
89.Chẩn đoán u phì đại lành tính tuyến tiệt liệt:
A Khám lâm sàng, PSA
B Thăm trực tràng
C Siêu âm ổ bụng
D Tất cả các ý trên
90.Biến chứng của u phì đại lành tính tuyến tiền liệt, TRỪ:
A Túi thừa bàng quang
> nghĩ tới bệnh gì ? Apxe phổi
3 điều trị ks gì ? quinolone + aminohlicogid + metronidazole/ quinolone
+ ,macrolid+ metronidazole ? blactam + amino + metronidazole ? blactam + me tronidazol
4 apxe phổi để tìm vk cần cấy mt gì ? giống test : ái khí và yếm khí / lowen stein/
5 giãn phế quản HÌNH ẢNH CT K CÓ ? phế quản cách thành ngực >1cm
6 Dấu hiệu tang áp đm phổi trừ : mắt lồi đỏ / tim nhanh / t2 mạnh đanh / thổi tâm thu dọc bờ phải xương ức lan lên cổ
7 phân loại gold D có triệu chứng :
8 FEV1 TỪ 30 > 50% LÀ ĐỘ MẤY ? 3
9.mỤC tiêu điều trị tâm phewé mạn ? Sa02 từ 90> 92 , Pc02 từ 40>45 mhg
10 Gĩan phế quản lan tỏa là phân loại theo ? vịu trí , tính chất , lâm sang , nguyên nhân /
Trang 1611 Gĩan phế quản ướt triệu chứng ? khạc đờm lớp / ho máu /
12 Nguyên nhân nào gây ho máu trừ? vp la0 áp xe / hạ huyết áp
13 Tâm phế mạn định nghĩa ? dễ
14 Theo dõi tiến triển sock trên ls bằng ? khí máu / lactat/ cung lượgn tim / áp lực
tm trung tâm
15 Ho ra máu 200ml là mức độ : trung bình
16 Ung thư phổi loại nào gặp ít ? carcinoma/ tế bào nhỏ/tế bào vảy / tb tuyếm
Case: 17 Phân loại uthư phổi : bn nữ 80 tuổi, kt u 4*5 cm , hạch trung thân cùng bên , di căn màng phổi , sinh thiết hạch cổ có ung thư có di căn
20 Kilip trong test ? mức độ IV
Case: 21 Điện tim ? ngoại tâm thu thất nhịp đôi hau chum đôi ?
22 điều trịi ? lido ,adenosine /
23 nếu điều trị nội k đc thì ??? đốt điện / phẫu thuật …
24 Viêm màng ngoài tim do virus xử trí gì ? aspirin
25 dặc điểm cọ màng ngoài tim trừ ? như lụa / nín thở vẫn còn / xuất hiện cuối tâmtrương,, tiền tâm thu / nghiên trước nghe rõ hơn
26 chụp mạch vành được chỉ định cho những trường hợp đthắt ngực k ổn định trừ
? nghiệm pháp gắng sức có nguy cơ cao/ chẩn đoán mức độ hẹp / phẫu thuật mạch máu lớn / điều trị nội khoa thất bại
Trang 1727.chông đông nào k đc sdung ngay và sau can thiệp vàk thường quy ? kháng vit kdườdng uống
28 trường hợp tang troponin ? suy thận / viêm cơ tim / đợt cấp của copd/ phình tách đm chủ
C THẬN TIẾT NIỆU test thầy Tuyển
D Lão khoa
29 Thụ cảm nào của cơ bang quang ? anpha 1/ anpha 2/ b1/b2
30 Phẫu thuật pđlt ttl ? viêm /quá to / rối loạn nặng / tất cả các bệnh nhân
cho giảm đau gì : para/ nsaid/ spasmaverin/ morphin
35 Viêm tụy mạn gây ra ? đái đường /
36 ung thư đàu tụy hay gặp ? hội chưng vàng da tắc mật và túi mật to / vàng Da/ phân bạc màu / tiểu đậm
37 loét áp te trực tràng ở giai đoạn nào ? ggiai đoạn đầu / bất kì giai đoạn / chỉ ở đại trực tràng /
38 Bệnh crohn giống với bệnhh ? viêm đại trực tràng chảy máu / …
39 Điều trị hc ruột kt k dùng ? predníolon/ chế độ ăn / tâm lí / triệu chưng
40 khám ls hc ruột kt thấy ? rắn bò / cột đại tràng / khối u ở bụng/ bụng cổ trướng
Trang 1841.đặc điẻm tổn thương viêm gan virut mạn tính k có ? có bạch cầu trung tính / mối gặm / lypho plast / nhiễm mỡ
42 dấu hiệu nghi ngờ viêm gan do virut ? transaminase
43 làm nghiiệm pháp transit để ? tốc độ vận chuyển phân / chit hẹp ruột non/ u ruột/
44 chỉ định XQ bụng không chuẩn bị trong táo bón : cho tất cả mn / người già/ trẻ em/ phụ nữ
45 bệnh nội tiết nào gây táo bón : suy giáp
46 HC Ruột kích thích có các triệu chưng : táo bón/ ỉa chảy / táo bón và ỉa chảy /
49 lupus k điều trị baèng thuốc gì ? Nsaid/ / corti/ chống sr/ D –penicilinna
50 đặc điểm loãng dưới 60 sau mãn kinh ? mất chất khoáng xương xốp + ccộng đặc / mất xương xốp / chỉ mất xương xốp/
51 Biểu hiện loãng xương ở phụ nữ mãn kinh dưới 70t ? lúc xẹp cstl / gãy đầu trênxương đùi / cả lún lẫn gãy /
52 Cđoán lãong xương khi Tcore bao nhiêu ? < -2.5
53 chế độ tập luyện đau cs ? đi xe đạp dườdng phẳng bơi / bóng chuyền gol/ tập mạnh để hồi phục
54, đặc điểm của tổ thương L5 ? lan sau mông, đùi , ngoài cảng chân, xxuống mu
và ngón cái !
F NỘI TIẾT
Trang 1955 cơ chế của chất ức chế DPP4 k có ? tăng tiết inulin/ giảm glucagon/ giảm hấp thu ở ruột (cọn ) / giảm khoảng trống dạ dày
56 thuốc dpp4 k chỉnh liều ở suy thận ? linagliptin/ vidagliptin/ saxagliptin/
sitagliptin
57 bệnh lí nào k mất nước ? hôn mê do hạ đường huyết / toan ceton/ hôn mê tăng
áp lực thẩm thấu / đái tháo nhạt
58 gợi í ung thư tuyến thượng thận ? diễn tiến nhanh nặng/ giảm kali máu / kt trên 6cm, chảy máu / tất cả
59 giảm aldostẻon ? tha /giảm thể tích , hạ huyết áp
60 cushing k điều trị dẫn đến ? nhiễm nấm, tha gãy xương / gãy xương hạ ha/ nhiễm trùng
61 Truyền bc nhằm ? nhiễm trùng Ở SUY GIẢM MIỄN DỊCH k đáp ứng ks / dự phòng nk / bn có bcdntt< 0,5 G/l
62 Bach cầu 100g/l gấy ? tắc mạch dương vật/ tắc makjch lách / xh não / đáp án a
và b
63 liều của inulin nào sinh lí ? 3 mũi trước 3 bữa ăn và 1mui nền
64 cường thượng thận nào mà có triệu chưng ở mắt ? tuyến yên
G huyết học
65 loxomi thể nào hay thâm nhiễm ? lympho/ tủy / mono/ cả 3
66 Tong hc thâm nhiễmgặp ? thâm nhiễm tk tw / lách / lợi / tất cả
67 Phân loại u lympho theo who 2001 dựa vào ? lâm sàng / hình thái / miễn dịch / tất cả
68 thuốc điều trịiu lexemi kinh ? inmatinib/ hidrõiure/ intecferon/ tất
69/ thuốc nào ức chế hoạt tính tyrosin kinase ? Imatinib/ rituximab/ …ccc
70.đặc điểm hạch của u lympho ? hạch mềm/ hạch chắc k viêm / hạch cứng , dính từng chum / hạch di động
Trang 20G HỒI SỨC CC CHỐNG ĐỘC
71 ngộ độc opioid k có triệu chưng ? tăng thân nhiệt / phù phổi cấp / tiêu cơ vân /
72 ngộ độc opioid do ? đổi người cung cấp / cai xong hít lẠI/ TĂNG LIỀU CHO PHÊ / TỰ TỬ
73 Ngộ độc phenolbacbitan k dùng ? kiềm hóa nc tiểu / than hoạt đa liều / dùng kháng đặc hiệu/ lọc máu ngoài thận
74 HC brow cquar k có tổn thương ? mất cung phản xạ cùng bên ? mất cảm giác rung đối bên / mất cảm giác Đau đối bên / mất vận động cùng bên /
75 dấu hiệu nào nghĩ đến sốc, trừ ? vân tím / mạch nhanh huyết áp giảm / thay đổi thân nhiệt/ tăng lactat máu
76 toan hô hấp k do ? gù vẹo/ copd/ tổn thương tủy liệt cơ hh
77 toan chuyển hóa k gặp ? nôn/ tiêu chảy …
78 thải kaLI CHỦ YẾU QUA ? Thận / tiêu hoá / hô hấp
Linh tinh
79 Cơ chế đau thắt ngưc ổn đinh là : giống test mảng vơ vữa vỏ dày,
80 Phân loại ung thư phổi không tế bào nhỏ theo TNM có mấy gd : 3/4/5/6
81 ăn uống trong bệnh nhân tâm phế mạn :
Giảm muối tăng xơ hoa quả hạn chế
Hạn chế muối tuyệt đối
Giảm muối, tăng cường hoa quả
82 RL nội tiết trong suy thận mạn trừ : tăng 1,25oh chole / tăng phospho/ tăng urix/ rl lipid
83 điều trị trong gd phục hổi suy thận cấp cần chú ý :
Giải quyết tiếp các nguyên nhân : tắc nghẽn, bệnh cầu thận,
Trang 21Chú ý công tác điều dưỡng
Theo dõi định kì đến khi chức năng thận bình thường
Cả 3
84 marker ung thư tụy : ca 724 / ca199/ ca 125/ cea
85 Viêm gan mạn có triệu chứng trừ : đau quăn gan / sạm da/ vàng da/ sao mạch
86 điều trị u lympho hiện nay :
88 Cushing kéo dài không điều trị gây ra :
Nhiễm nấm, Loãng xương,THA
Giảm HA
Gãy xương
89 hc suy thượng thận mạn nguyên phát không có: ACTH giảm/ ACTH tăng/
90 Tủa lanh dùng để điều trị : hemophillia A/ B / C/
91 nguyên nhân gây áp xe phổi nguyên phát ? do hít /
92 nguyên nhân gây tăng áp động mạch phổi do, trừ :
Trang 22C THẬN TIẾT NIỆU test thầy Tuyển
93 lợi tiểu cho bệnh nhân suy thận dùng loại nào ?
94 mục tiêu điều trị thiếu máu cho bn suy thận mạn?