Bài giảng Hóa hữu cơ - TS. Nguyễn Thị Thu Trâm có nội dung trình bày về cấu tạo của hợp chất hữu cơ và đồng phân, Các hiệu ứng điện tử, cơ chế phản ứng, hydrocacbon, dẫn xuất halogen, hợp chất cơ kim,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết bài giảng!
Trang 11 Cấu tạo của hợp chất hữu cơ
11 Hợp chất dị vòng
12 Hợp chất thiên nhiên 12.1 Carbohydrat
12.2 Acid amin, peptid và protein 12.3 Lipid
12.4 Terpenoid 12.5 Acid nucleic
Trang 2Tài liệu tham khảo
2
1 John McMurry, Organic chemistry, 9th edition, Cengage Learning, 2015
2 Herbert M., Howard N., Jacob S., Geogre J.H., Theory and problems of organic chemistry,
3 rd edition; McGraw-Hill, 1999
3 Jean Bruneton, Pharmacognosie Phytochimie plantes médicinales; Lavoisier, 2009
4 Lê Ngọc Thạch, Hóa học hữu cơ (các nhóm định chức chính); NXB ĐHQG TP.HCM, 2002
5 Lê Ngọc Thạch, Bài tập Hóa học hữu cơ (các nhóm định chức chính); NXB ĐHQG TP.HCM,
2013
6 Nguyễn Kim Phi Phụng, Hóa hữu cơ, Bài tập – Bài giải; NXB ĐHQG TP.HCM, 2006
7 Trần Mạnh Bình, Nguyễn Quang Đạt, Hóa học hữu cơ, tập 1; NXB Y Học, 2007
8 Trần Mạnh Bình, Nguyễn Quang Đạt, Hóa học hữu cơ, tập 2; NXB Y Học, 2007
9 Trương Thế Kỷ, Hóa hữu cơ, Hợp chất hữu cơ đơn chức và đa chức, tập 2; NXB Y Học,
2009
10 Lê Văn Đăng, Chuyên đề một số hợp chất thiên nhiên; NXB ĐHQG TP.HCM, 2005
Trang 4Gốc alkyl + halide (halogenua)
CH3CH2CH2Cl 1-chloropropan n-propyl chloride (n-propyl chlorua)
(CH3)2CH-Br 2-bromopropan iso-propyl bromide (iso-propyl bromrua)
C6H5CH2Cl chlorophenylmetan benzyl chloride (benzyl chlorua)
CH3 CH2 CH
CH3
CH Br
CH2 CH3
Trang 55 Dẫn xuất halogen
3 Tính chất vật lý (tự đọc)
Nhiệt độ sôi của R-X bậc 1 > bậc 2 > bậc 3
Chỉ tan tốt trong dung môi hữu cơ & không tan trong nước
4 Tính chất hóa học
Đặc điểm chung C – X +
- Khả năng phản ứng của dẫn xuất halogen được xếp thứ tự như sau:R-F << R-Cl < R-Br < R-I
R-X hoạt động mạnh: dẫn xuất bậc 3, dẫn xuất mà C-X liên kết với
nhóm vinyl hay aryl (vì tạo carbocation bền nhất)
Trang 65 Dẫn xuất halogen
Trang 75 Hợp chất cơ kim
Hợp chất cơ kim (hcck) là những hợp chất hữu cơ có nguyên tử kim loại liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon trong gốc hydrocacbon Hcck có thể ở dạng khí, lỏng, rắn, t° nc thấp, tan trong dm ít phân cực
Quan trọng nhất là hợp chất cơ magnesi C MgBr+
Trang 83 2 C
O
CH3 CH
CH + CH3MgBr
Phản ứng với HCHO alcol bậc 1
Với aldehyde alcol bậc 2
Với cetone alcol bậc 3
Trang 9Khả năng phản ứng: nitrile > cetone chỉ khi dư Grignard pư tiếp với cetone tạo alcol bậc 3
Khả năng phản ứng: Chlorid acid > cetone chỉ khi dư Grignard phản ứng tiếp với cetone tạo alcol bậc 3 (Tương tự cho phản ứng với anhydride)
CH3CH2MgBr + CH3 C
CH2CH3
OMgBr OCH3 H2O H
Khả năng phản ứng: ester < cetone không thể tách cetone trung gian
Trang 10CH3 H2O H
+
/
CH2CHCH3OH
2.7 Phản ứng ghép đôi
RMgX + R'X R-R' + MgX2
CoCl2
Trang 111 Phân loại
1.1 Dựa vào gốc hydrocacbon: alcol béo
(no, không no, vòng) và alcol thơm
Trang 12Alcol n-propylic Alcol iso-butylic Alcol sec-butylic
Alcol-Phenol-Ether
Alcol
12
6 Alcol-Phenol-Ether
Trang 133 Tính chất vật lý
Ở nhiệt độ thường, hầu hết các alcol mạch ngắn (từ 1C đến 11C),
là những chất lỏng, các alcol mạch dài hơn là những chất rắn
Các polyalcol như etilenglycol, glycerin: những chất lỏng không
màu, sánh, có vị ngọt, dễ tan trong nước
Liên kết hydrogen
Khả năng hòa tan trong nước giảm khi khối lượng phân tử tăng
Nhiệt độ sôi của alcol không phân nhánh cao hơn alcol phân
nhánh có cùng số cacbon
AlcolAlcol-Phenol-Ether
13
6 Alcol-Phenol-Ether
Trang 15Alcol
15
6 Alcol-Phenol-Ether
Trang 16Phenol – một trong những nguyên nhân gây
cá chết trong sự kiện Formosa
catechol resorcinol hydroquinone picric acid α-naphthol β-naphthol
Tên thông thường
1 Danh pháp
6 Alcol-Phenol-Ether
OH
Trang 17- Chưng cất nhựa than đá
- Thủy phân chlorobenzene
Trang 19+C của –OH với nhân thơm O-H phân cực mạnh
khả năng tạo liên kết H của phenol > alcol
t° sôi , t° nóng chảy, độ hòa tan trong nước > alcol
Trang 22Phải dùng dẫn xuất chloride hay anhydride của carboxylic acid
C6H5-OH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH
C6H5-OH + CH3COCl → CH3COOC6H5 + HCl
Trang 248
CHO
Trang 25Aldehyd và Ceton
- Ceton RCOR’
IUPAC Tên thông thường
1-Phenylpropan-1-on Ethyl phenyl ceton
1-Phenylpropan-2-on Benzyl methyl ceton
2-Methylpentan-3-on Ethyl isopropyl ceton
CH3 CH
CH3
C O
CH2 CH3
25
Trang 26C6H5-CH=CH-CHO
CH3-CH=CH-CHO
3-Methylbutanal 3-Methyl-3-butenal Phenylacetaldehyd
? Gọi tên theo danh pháp IUPAC các aldehyd sau
? Viết cấu trúc hóa học của các aldehyd sau
? Viết cấu trúc hóa học của các ceton sau
5-Methyl-2-hexanon 3-Ethyl-2-pentanon 4-Phenyl-2-butanon
sec-Butyl ethyl ceton tert-Butyl methyl ceton Ethyl isobutyl ceton
Aldehyd và Ceton
Trang 283 Tính chất vật lý Aldehyd và Ceton
- Aldehyd, ceton là những chất lỏng hoặc rắn, trừ aldehyd formic là chất khí.
- Aldehyd formic, aldehyd acetic, aceton tan vô hạn trong nước.
- Aldehyd, ceton có nhiệt độ sôi thấp hơn alcol và acid tương ứng (do không có
khả năng tạo liên kết hidro).
- Các aldehyd thấp có mùi khó chịu Các ceton đầu dãy có mùi đặc trưng
28
Trang 29Z OH
Z: RMgX ( Cộng Grignard)
2
C O + R-MgX C OMgX H O C
R R
3 2 C
O
CH3 CH
CH + CH3MgBr
29
Trang 30CN HCl
t° C
OH COOH
CN - , H +
CH3CH2 C
CH3OH
CN HCl
to CH3CH2 C COOH
CH3OH
H
OR ROH H
+
C R OR
H OR
/
30
Trang 314.2 Phản ứng của H α Aldehyd và Ceton
C
H
C O
X
C O
Trang 334.4 Phản ứng hoàn nguyên
H OH
Trang 34Acid acetic CH3COOH
(S)-Ibuprofen Acid butanoic CHgây mùi ôicủa bơ khi không bảo quản tốt3(CH2)2COOH nguyên nhân
Acid hexanoic CH3(CH2)4COOH tạo nên mùi đặc trưng của sữa dê hay mùi hôi của vớ thể thao không được vệ sinh
Acid cholic có nhiều trong mật người
8 Acid carboxylic và dẫn xuất
Trang 351.1 Danh pháp
CH3COOH Acid acetic
CH3CH2COOH Acid propionic
CH3(CH2)2COOH Acid butiric
CH3(CH2)3COOH Acid valeric
CH3(CH2)4COOH Acid caproic
Tên thông thường
CH3COOH Acid etanoic
CH3CH2COOH Acid propanoic
CH3(CH2)2COOH Acid butanoic
CH3(CH2)3COOH Acid pentanoic
CH3(CH2)4COOH Acid hexanoic
IUPAC
35
Trang 361.2 Điều chế Acid carboxylic và dẫn xuất
Oxi hóa rượu bậc 1
Trang 37Acid carboxylic và dẫn xuất
Thủy giải nitril
H2O, HO-, t° H+ t°
R CH R' COOH
Từ ester malonat
CH3CH2CH2Br + CN - CH3CH2CH2CN CH3CH2CH2COOH
H2O/H +
37
Trang 381.3 Tính chất vật lý
- Acid monocarboxylic:
1C-4C: chất lỏng linh động, hòa tan vô hạn trong nước
5C – 9C: chất lỏng sánh như dầu, hòa tan kém trong nước
10C trở lên: chất rắn, không tan trong nước, dễ tan trong alcol etylic và ether
Khi chiều dài mạch C tăng và mức độ phân nhánh của gốc R tăng lên thì độ tan
giảm nhiều
- Acid dicarboxylic:
Dạng tinh thể, dễ tan trong nước
- Acid monocarboxylic thơm:
Là những chất rắn kết tinh, dễ thăng hoa, chỉ tan trong nước nóng, dễ tan trong
alcol etylic và ether
Acid carboxylic và dẫn xuất
R
38
Trang 392R-COOH + CaO → (RCOO)2Ca + H2O
R-COOH + NaOH → RCOONa + H2O
Trang 40- Tạo thành anhydric acid
Acid carboxylic và dẫn xuất
Tính chất của acid chưa no và dicarboxylic : tự đọc
40
Trang 412 Dẫn xuất của acid carboxylic Acid carboxylic và dẫn xuất
R C
O C
R
O O
R C
OR' O
R C
NH2O
Trang 422.1 Ester RCOOR’
Phân loại
- Ester hoa quả
HCOOC2H5 etil formiat mùi rượu rum
HCOOC5H11 amyl formiat mùi mận
CH3COOC5H11 isoamyl acetat mùi chuối
C3H7COOC2H5 etil butyrat mùi dứa
- Glycerid (chất béo): là ester của acid béo cao, không nhánh với glycerin
C17H35COOH acid stearic
C15H31COOH acid palmitic + glycerin
C17H33COOH acid oleic
C
R2
R3O
O
Acid carboxylic và dẫn xuất
- Serid (sáp): là ester của acid và alcol béo cao
C15H31COOH + C30H61OH C15H31COOC30H61 + H2O
Sáp ong
Trang 43- Sterid: là ester của acid béo cao với alcol vòng như sterol
Tính chất hóa học
- Phản ứng xà phòng hóa:
thủy phân trong môi trường base
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
Acid carboxylic và dẫn xuất
Trang 44- Phản ứng với NH 3 : tạo amid
Trang 452.2 Amid RCONH2
Tính chất vật lý
Chỉ có formamid (HCONH2) là chất lỏng ở nhiệt
độ thường Các amid khác đều là chất rắn kết
tinh Các amid thấp có thể hòa tan được trong
nước, các amid tinh khiết đều không có mùi
Amid có tính lưỡng tính Tính acid, base đều rất yếu
Amid chỉ phản ứng với acid mạnh, tạo các muối không bền dễ bị
thủy phân
CH3-CO-NH2 + HCl → [CH3-CO-NH3] + Cl
-Muối kim loại của các amid không bền (trừ thủy ngân)
CH3-CO-NH2 + HgO → (CH3-CO-NH)2Hg + H2O
Acid carboxylic và dẫn xuất
45 Capsaicin
Trang 473 Tính chất vật lý
- Amin có thể tạo liên kết hydrogen
- Amin hòa tan trong dung môi ít phân cực như ether, alcol, benzen
- Methylamin và ethylamin là chất khí có mùi giống amoniac, các alkil
amin trung bình ở thể lỏng; alkil amin cao hơn có mùi cá
Trang 48 Phản ứng thế thân điện tử trên amin thơm
Sự halogen hóa
Sự nitro hóa
Trang 49Amin
Nguyễn Thị Thu Trâm
Sự sulfon hóa - ứng dụng tổng hợp kháng sinh sulfamid
Sulfamid
Thuốc sulfa
Trang 50 Phản ứng với acid nitro
ArNH2 + NaNO2 + HCl Ar-N + NCl - + NaCl + H2O
Trang 52VD2: Viết cấu trúc hóa học của các hợp chất sau:
Trang 53• Halogen hóa acid carboxylic
CH3 CH
Cl
CH2Cl
CH2 COOH HCl P
Trang 54• Phản ứng thủy phân
Br (CH2)5 COOH
H2O, Ag2O
C O O
Trang 55• Monocloroacetic MCA (ClCH2COOH)
C C Cl
H
Cl Cl
Trang 56• Tricloroacetic TCA (Cl3CCOOH)
Cl3CCH(OH)2 HNO3 Cl3CCOOH
H2O
2
DCA có khả năng ức chế sự phát triển của các khối u khi nghiên cứu trên động vật và in vitro,
tuy nhiên chưa có công bố nào về khả năng điều trị ung thư của DCA tại thời điểm này
• Dicloroacetic DCA (Cl2CHCOOH)
Điều chế:
10.1 Hợp chất tạp chức- Halogenoacid
hoặc
- Làm kết tủa các đại phân tử như: protein, DNA và RNA
- Dung dịch TCA được dùng để xóa vết xăm, trị mụn cóc…
56
Trang 571 Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tính acid tăng dần
a CH3CH2COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH
b Acid p-bromobenzoic, acid p-nitrobenzoic, acid 2,4-dinitrobenzoic
2 Đề nghị phương pháp biến đổi các hợp chất sau
a Bromobenzen thành acid benzenoic
Trang 581.2 Hợp chất tạp chức- Hydroxyacid
1.2.1 Danh pháp
Trang 59• Thủy phân halogenoacid
Trang 60• Phản ứng Reformatski (điều chế β-hidroxycarboxilic)
Trang 61C
C CH
O HO
HC O
C O CH
C
O
R R
Trang 62• Các phản ứng khác của alcolacid
- Phản ứng của chức –COOH (tính acid, tạo ester…)
- Phản ứng của chức –OH (tạo ester với dẫn xuất acid, phản
Trang 63- Giúp loại bỏ vết thâm nhanh hơn, ngăn ngừa hoạt động củatyrosinase, kích thích tái tạo tế bào da
• Acid Glycolic
- Chiết xuất từ cây mía, củ cải đường
- Tinh thể không màu, không mùi, hút ẩm cao
Trang 64• Acid Lactic CH3CHOHCOOH
10.2 Hợp chất tạp chức- Hydroxyacid
- Trong dược phẩm: kháng khuẩn, thuốc trị rối loạn tiêu hóa, giúp
đường ruột khỏe mạnh,…
- Trong công nghệ thực phẩm: lên men lactic làm sữa chua, phô mai…
- Trong mỹ phẩm: giữ ẩm cho da, tẩy tế bào chết…
• Acid p-hidroxybenzoic
Acid p-hidroxybenzoic R : -CH3 Nipagin
R: -nC3H7 Nipazol
64
Trang 67Các bán acetal vòng là những chất trung gian để tổng hợp nhiều hợp chất
hữu cơ
O
H OH
H2Cr2O7
10.3 Hợp chất hai chức có nhóm carbonyl
VD: Hãy chỉ ra nhóm –OH bán acetal của α-D-Glucopyranose, đồng thời viết sản phẩm tạo
thành khi cho α-D-Glucopyranose tác dụng với:
a NaBH4
b CH3OH, H +
O H OH OH
H OH
CH2OH
H
H OH H
α-D-Glucopyranose
67
Trang 68O CH
O OEt
O CHO
EtO
-O CHO
H+
O CHO
Cơ chế:
• Oxi hóa trực tiếp
68
Trang 69Base ether
H+PhCOOEt + CH3COPh
C CH2COEt
O O
O
C
O OEt
69
Trang 70• Cân bằng ceton- enol
CH C
O
C O
CH C
O
C O
CH C O
Trang 71• Chuyển vị benzylic
R C O
C O
-R C C
O R' OH
O
HO
-C C O R' R
O O
C C R' O
O
O
R
C O OH C
R R' OH
H+
H+KOH
HO C
O
C OH
Trang 721 Heptanal + Bromoacetat ethyl + Zn, rồi H2O A (C11H22O3)
B + Etoxid natri, rồi Clorua benzil C
C + HO-, đun nóng; rồi H+, đun ấm D (C15H22O)
Trang 73Rennes, France, 2012
Lyon, France, 2013
12.1 C arbohydrat
Trang 74H OH
CH2OH H H OH H
β-D-Fructofuranose
Saccarose
Amylose
74
• Oligosacarid: do các monosacarid kết hợp lại với nhau bằng liên kết
glycosid , khi bị thủy phân cho một vài (oligo: một vài) monosacarid
Trong đó quan trọng nhất là disacarid
• Polysacarid: do hàng trăm đến hàng nghìn monosacarid kết hợp lại với nhaubằng liên kết glycosid
Trang 75CH2OH
12.1.1.1 Danh pháp
• Tên gọi theo số cacbon, chức aldehyd hoặc ceton
Monosacarid có chứa chức aldedyd gọi là aldose
Monosacarid có chứa chức ceton gọi là cetose
Nếu số C trong phân tử là: 3 thì gọi là triose
Trang 76• Danh pháp D/L : được sử dụng rộng rãi khi gọi tên carbohyrat
C CHO
D-Aldehyd glyceric L-Aldehyd glyceric
CH2OH O
CH2OH
H OH OH
HO H H
CH2OH O
Trang 77• Danh pháp R,S : mặc dù chỉ rõ cấu hình từng cacbon thủ tính nhưng
danh pháp này ít được sử dụng khi gọi tên carbohydratee
CHO
C OH H
C H HO
C OH H
C
H OH
CH2OH
1 2
C OH H
1.4 Carbohydrat
77
12.1 C arbohydrat
Trang 781 2 3
4 5 6
OH
H H
1
2 3
4
5
6
O HOH OH
O H
OH OH
OH
CH2OH HO
Trang 7912.1.1.2 Một số kiểu trình bày monosacarid
CHO
C OH H
C H HO
C OH H
C
H OH
CH2OH
CH2OH O
CH2OH
H OH OH
HO H H
O H OH OH
• Theo công thức chiếu Fischer
• Theo công thức chiếu Haworth
β-D-Fructofuranose
O OH OH
H
H OH
CH2OH
H
H OH H
β-D-Glucopyranose
1.4 Carbohydrat
79
12.1 C arbohydrat
Trang 801.4 Carbohydrat
Cách đóng vòng tạo bán acetal vòng
80
12.1 C arbohydrat
Trang 811.4 Carbohydrat
81
12.1 C arbohydrat
Trang 82• Theo công thức chiếu Reeves
O H
OH OH
H OH
H HO
H
OH O
OH H
O OH OH
H
H
HO H
Trang 831
2 3
HO
HO
OH O
OH
OH
HO HO
OH
O OH
OH
O HO
HO
OH HO
Trang 84Cấu trạng ưu đãi
H
H
HO H
H HO
H
OH O
OH
H a
α-D-Glucopyranose (36%) β-D-Glucopyranose (64%)
H HO
H
OH O
OH H
CHO
C OH H
C H HO
C OH H
Trang 851.4 Carbohydrat 12.1 C arbohydrat
Trang 86O
CH2OH
• Phản ứng của nhóm aldehyd (ceton)
CH2OH H
CH2OH H
H
H
HO H
C H HO
C OH H
C
H OH
CH2OH
Cu2O 2H2 O
Tất cả đường khử sẽ tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens (AgNO3 trong nước
NH3), thuốc thử Fehling (CuSO4 trong tartrat natri), thuốc thử Benedict (CuSO4 trong citrat natri).
β-D-Glucose
CH2OH H
H
H
HO H
C H HO
C OH H
Trang 87CH2OH (
C6H5NH2 NH3 H2O
Phenylhydrazin
3
Các osazon của các loại đường khác nhau sẽ kết tinh cho ra
tinh thể khác nhau nên có thể sử dụng dẫn xuất này để xác
định phần lớn các loại đường.
CHO
C OH H
C H HO
C OH H
C H HO
C OH H
Trang 88O
H2N NH C6H5
C O
NH2NHC6H5
C OH
N NH
C6H5
H
H O H C
N NH
O CHOH)n
CH2OH (
88
12.1 C arbohydrat
Trang 89H OH
H OH
H OH
H OH
H OH
C O
CH2OH
OH H
H OH
HO
C O
H
OH H
H OH
H OH
OH H
HO H CHO
CH2OH
H OH
OH H
H OH
H OH
H OH COOH
CaCO3
CH2OH
H OH
OH H
H OH
H OH COO
Trang 90• Phản ứng của nhóm -OH
O OH H
H H
HO HO
CH 2 OCOCH 3
O
H
H H
H
H OCOCH3
Trang 91 Phản ứng tạo glycosid
Glycosid khi bị thủy phân sẽ tạo ra phần đường và phần aglycon
VD:
O O H
H
HO H
Cách gọi tên glycosid:
Tên nhóm alkil + tên đường (thay ose thành osid)
p-Hydroxyphenyl β-D-glucopyranosid
O O
H
H HO H
HO HO H
Trang 92H OH
H H H
H
O H
O H
OH O
H OH
H H OH
H
O H
H
OH
3-O-b -D-Galactopyranosyl quercitin 3-O-b -D-Glucopyranosyl quercitin
2 1
3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13
14 15
16 17 18
19 20
21 22
23 24 25 26 27 28
29
O
OH OH
O
OH H HO
HO
OH
HO
OH H O
HO
H3CO
C=C
C O
O H
Trang 93H HO
H
H H
H OH
O O
O H
1 4
Lên men rượu
Lên men lactic Lên men citric
Lên men butyric
Lên men aceton-butylic
1.4 Carbohydrat
93
12.1 C arbohydrat
Trang 94Có thể chia disacarid ra làm 2 loại: đường khử và đường không khử
Đường khử: Maltose, cellobiose, lactose…
• Maltose hay 4-O-(α-D-Glucopyranosyl)-D-glucopyranosid
4-O-( α-D-Glucopyranosyl)-β-D-glucopyranosid 4-O-( α-D-Glucopyranosyl)-α-D-glucopyranosid
H OH O
H
H HO H
OH O
H OH O
H
H HO H
OH O
O H
OH H
H
H
HO H
H OH
O
CH2OH
1 4
H
CH2OH
CH2OH 1
4
H
HO H
H OH
O OH
H
H
H HO H
H OH O
OH H
94
12.1 C arbohydrat
Trang 95Đường không khử: Saccarose (đường mía) C12H22O11
HO O
CH2OH
H
CH2OH H
1
2
2 3
4
1
5 6
6
5
O H
HO H
Nối α- glucosid
Nối β- fructosid
2-O- ( α-D-Glucopyranosyl)-β-D-fructofuranosid
Năng lực triền quang [α] = + 66,50
1 mol saccarose bị thủy phân cho ra 1 mol D-glucose và 1 mol D-fructose
Sự thủy phân này làm thay đổi góc quay cực ban đầu của saccarose, từ (+) chuyển thành (-) Hiện tượng này gọi là sự nghịch quay
Trang 961 Trình bày công thức Haworth và cấu trạng ưu đãi của các đường có tên gọi như sau
a 6-(O-β-D-Galactopyranosyl)-D-galactopyranosid
b 4-(O-α-D-Mannopyranosyl)-β-D-fructofuranosid
c α-D-Galactopyranosyl (16)-β-D-glucopyranosyl (1 2)-β-D-fructofuranosid
d α-D-Glucopyranosyl (16)-α-D-glucopyranosyl (1 2)-β-D-fructofuranosid
2 Gọi tên các đường theo danh pháp IUPAC
O HO
OH
O
OH OH
OH HO
OH
O HO
HO
OH
O O
OH
HO
O O
OH HO
1.4 Carbohydrat
96
12.1 C arbohydrat