Bài giảng Quản trị kinh doanh cho Kỹ sư: Chương 7 Quản lý sản xuất và vận hành cung cấp cho người đọc các kiến thức như: Tổng quan về quản lý sản xuất và vận hành; Giới thiệu về quản lý sản xuất và vận hành; Giới thiệu một số hệ thống sản xuất; Một số dạng bố trí mặt bằng trong sản xuất; Khái niệm về hoạch định tổng hợp; Quản lý tồn kho; Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 21. Tổng quan về quản lý sản xuất và vận hành
2. Giới thiệu về quản lý sản xuất và vận hành
3. Giới thiệu một số hệ thống sản xuất
Trang 3 Nhiệm vụ: tăng hiệu quả của việc tạo ra giá trị gia tăng
Quản lý sản xuất: hoạch định trước kế hoạch cho tất cả công
việc tham gia vào quá trình sản xuất
Quyết định cấp công ty
Năng lực sản xuất
Mặt bằng, bố trí trang thiết bị
Công nghệ mới, sản phẩm mới…
Quyết định cấp phân xưởng
Trang 42.1 Sản xuất là quá trình chuyển hóa.
Trang 52 Giới thiệu về QLSX và vận hành
2.1 Sản xuất là quá trình chuyển hóa
cuu duong than cong com
Trang 62 Giới thiệu về QLSX và vận hành
2.1 Sản xuất là quá trình chuyển hóa
Sản xuất tốn nhiều nguồn lực về vốn và con người.
Mục tiêu của doanh nghiệp không thể đạt được nếu
sản xuất.
cuu duong than cong com
Trang 72 Giới thiệu về QLSX và vận hành
2.1 Sản xuất là quá trình chuyển hóa
Sản xuất – Hạt nhân kỹ thuật của tổ chức
cuu duong than cong com
Trang 8• Hoạch định quá trình sản xuất
• Bố trí trang thiết bị sản xuất
• Vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm
• Thiết kế công việc
• Dự báo nhu cầu hàng hóa/ dịch vụ
• Hoạch định và lập tiến độ sản xuấtcuu duong than cong com
Trang 93 Giới thiệu một số HT sản xuất
Phân loại theo đặc thù của từng dạng
Phân loại theo sản lượng sản xuất
chuyên dùng
Chuyên dùng
Kỹ năng công
nhân
Dạng bố trí thiết bị Theo quy trình Theo quy trình Theo sản phẩm
Đặc điểm SP Theo khách hàng Tiêu chuẩn hóa
thấp
Tiêu chuẩn hóa cao
Thời gian sản xuất Dài Trung bình Ngắn
cuu duong than cong com
Trang 104.1 Những ảnh hưởng của mặt bằng đến hoạt
động sản xuất
4.2 Các nhân tố phải cân nhắc khi lựa chọn cách
bố trí mặt bằng 4.3 Các kiểu bố trí mặt bằng tiêu chuẩn
4 Một số dạng bố trí mặt bằng trong sx
cuu duong than cong com
Trang 114.1 Những ảnh hưởng của mặt bằng đến hoạt động sản xuất
Tăng hiệu quả hoạt động
Tăng chất lượng
Giảm sự lưu chuyển của NVL, BTP
An toàn hơn cho người lao động
Tạo tính linh hoạt của hệ thống
4 Một số dạng bố trí mặt bằng trong sx
cuu duong than cong com
Trang 124.2 Các nhân tố phải cân nhắc khi lựa chọn cách bố trí
mặt bằng
Tính linh hoạt của mặt bằng
Hiệu quả của thiết bị nâng chuyển vật liệu
Hiệu quả của các dịch vụ cung cấp
Trang 134.2 Các nhân tố phải cân nhắc khi lựa chọn cách bố trí
mặt bằng
quyền
Ảnh hưởng đối với sản phẩm/ dịch vụ
Phù hợp với tổ chức nhà máy
Sử dụng các điều kiện tự nhiên
Sự tương thích đối với kế hoạch dài hạn
4 Một số dạng bố trí mặt bằng trong sx
cuu duong than cong com
Trang 144.3 Các kiểu bố trí mặt bằng tiêu chuẩn
Trang 154 Một số dạng bố trí mặt bằng trong sx
4.3 Các kiểu bố trí mặt bằng tiêu chuẩn
Bố trí mặt bằng theo quy trình
Đặc điểm • Máy móc/công việc theo chức năng
• SP di chuyển theo từng khu, tùy yêu cầu SX
• Bố trí nhiều máy cùng loại vào từng ô
Bố trí dạng ô/ Trạm làm việc theo nhóm công nghệ
cuu duong than cong com
Trang 164 Một số dạng bố trí mặt bằng trong sx
4.3 Các kiểu bố trí mặt bằng tiêu chuẩn
Bố trí mặt bằng theo quy trình
• Tính linh hoạt cao.
• Bảo trì thiết bị định kỳ dễ dàng.
• Công việc liên tục nếu máy
hỏng thì có máy khác thay thế.
• Phải phân bố các công đoạn.
• Phải lập PA gia công của bán thành phẩm.
cuu duong than cong com
Trang 174 Một số dạng bố trí mặt bằng trong sx
4.3 Các kiểu bố trí mặt bằng tiêu chuẩn
Bố trí mặt bằng theo SP (Bố trí theo đường)
Đặc điểm
Ưu điểm Khuyết điểm
Các dạng bố trí mặt bằng
Dạng đường thẳng Dạng tròn Dạng Zig-Zag Dạng chữ U
• Mặt bằng bố trí theo dòng vật liệu
• Thiết bị bố trí theo yêu cầu SP
• Số lượng SP đủ lớn
• Năng suất cao do tính chuyên môn hóa theo SP.
• Chi phí đơn vị thấp hơn.
• Tính linh hoạt (về chủng loại SP) kém.
• Số lượng SP mỗi lô lớn và ổn định (sx liên tục và loạt lớn).
• Phải thiết kế dây chuyền sx (theo SP khác nhau).
cuu duong than cong com
Trang 184 Một số dạng bố trí mặt bằng trong sx
4.3 Các kiểu bố trí mặt bằng tiêu chuẩn
Bố trí mặt bằng theo SP (Bố trí theo đường)
Dạng đường thẳng
Dạng Zig-Zag
Vào ra khác nơi, thuận lợi cho những sản phẩm “sạch”.
Thuận lợi trong phòng chống cháy nổ.
Phải xây dựng 2 đường đi: cho NVL, và cho thành phẩm.cuu duong than cong com
Trang 194 Một số dạng bố trí mặt bằng trong sx
4.3 Các kiểu bố trí mặt bằng tiêu chuẩn
Bố trí mặt bằng theo SP (Bố trí theo đường)
Vào ra cùng nơi
Đầu tư 1 đường đi cho cả NVL và thành phẩm
cuu duong than cong com
Trang 205 Khái niệm về hoạch định tổng hợp
5.1 Thay đổi công nhân
5.2 Thay đổi lượng tồn kho
5.3 Dùng hợp đồng phụ
5.4 Tăng giãn ca
cuu duong than cong com
Trang 215 Khái niệm về hoạch định tổng hợp
Khái niệm
Hoạch định nguồn lực >< Nhu cầu thực tế
Khắc phục chênh lệch Hoạch định tổng hợp
Một số giải pháp trong hoạch định tổng hợp
5.1) Thay đổi nhân công
5.2) Thay đổi lượng tồn kho
5.3) Hợp đồng phụ
5.4) Tăng giãn ca
Một số lưu ý khi hoạch định tổng hợpcuu duong than cong com
Trang 225 Khái niệm về hoạch định tổng hợp
5.1 Thay đổi công nhân
Tuyển mới nhân viên hoặc sa thải họ, khi nhu cầu thay đổi, cần xem xét
Thị trường lao động
Kỹ năng
Nhu cầu lâu dài và ổn định, Chi phí
Sử dụng hợp đồng lao động ngắn hạn (lao động thời vụ,
lao động phổ thông)
cuu duong than cong com
Trang 235 Khái niệm về hoạch định tổng hợp
5.2 Thay đổi lượng tồn kho
Thường giữ nguyên tốc độ sx, lượng SP dư sẽ tồn kho và đáp ứng nhu cầu trong những giai đoạn nhu cầu cao.
Áp dụng cho: Những ngành sx mà thay đổi tốc độ sx có chi
phí cao, SP có giá trị thấp -> Ít bị ứ đọng vốn Một số SP đã
ổn định trên thị trường (thuộc giai đoạn phát triển hoặc trưởng
thành).
Không áp dụng cho: SP dễ hư hỏng, điều kiện bảo quản khó
khăn, thời gian bảo quản ngắn, SP mang tính thời trang
cuu duong than cong com
Trang 245 Khái niệm về hoạch định tổng hợp
5.3 Dùng hợp đồng phụ
Dùng những vệ tinh, xí nghiệp nhỏ khi nhu cầu tăng cao.
-> Gia tăng năng lực sx và không phải đầu tư nhiều vốn
Giải pháp này có một số lưu ý:
Giá thành cao
Chỉ dùng cho SP có ít bí quyết công nghệ
Một dạng khác của vệ tinh là Nhà máy ảo
Phải quyết định: Mua hay Sản xuất
Chỉ dùng cho những chi tiết phụ (Công ty sx những chi tiết
chính, cốt lõi).
cuu duong than cong com
Trang 255 Khái niệm về hoạch định tổng hợp
5.4 Tăng giãn ca
Sử dụng khi có sự sai lệch giữa kế hoạch và nhu cầu thực tế
Công ty thích sử dụng giải pháp này
Ưu điểm
Ít làm thay đổi hoạt động sx, nhân sự, hàng tồn kho
Tăng thu nhập cho công nhân
Khuyết điểm
Chỉ thực hiện trong thời gian ngắn (Thời gian dài -> Mệt
mỏi, luật lao động không cho phép).
Chi phí giờ lao động cao (Khoảng 1,5 lần so với bình
thường).
Năng suất trong thời gian giãn ca không cao
Xí nghiệp sử dụng cả 3 ca -> Không dùng được giải pháp
cuu duong than cong com
Trang 266 Quản lý tồn kho
6.1 Các loại hàng tồn kho
6.2 Chức năng tồn kho
6.3 Chi phí tồn kho
6.4 Hệ thống kiểm soát tồn kho
6.5 Mô hình tối ưu cơ bản EOQ
6.6 Điểm tái đặt hàng
cuu duong than cong com
Trang 276 Quản lý tồn kho
6.1 Các loại hàng tồn kho
cuu duong than cong com
Trang 286 Quản lý tồn kho
6.2 Chức năng tồn kho
Chức năng tồn kho
Duy trì sự độc lập của các hoạt động
Đáp ứng sự thay đổi nhu cầu sản xuất
Tạo sự linh hoạt cho điều độ sản xuất
Tạo sự an toàn khi thay đổi thời gian cung ứng NVL
Quản lý tồn kho
Lượng đặt hàng/lần?
Khi nào đặt hàng?cuu duong than cong com
Trang 306 Quản lý tồn kho
6.4 Hệ thống kiểm soát tồn kho
Kiểm soát liên tục
Lượng đặt hàng cố định
Mức dự trữ tồn kho thấp
CP phục vụ giám sát cao
Kiểm soát định kỳ
Lượng đặt hàng thay đổi
Mức dự trữ tồn kho cao hơn
CP phục vụ giám sát thấp hơncuu duong than cong com
Trang 31d) Lượng đặt hàng cố định Q chỉ nhận 1 lần cho mỗi đơn hàng.
e) Tất cả chi phí không đổi.
f) Không cho phép hụt hàng.
được giảm giá trên lượng đặt hàng.
T: Thời điểm hàng tồn kho vừa hết
D: Nhu cầu hàng năm
cuu duong than cong com
Trang 326 Quản lý tồn kho
6.5 Mô hình tối ưu cơ bản EOQ
Các giả thiết áp dụng:
Tổng CP tồn kho hàng năm: TC = (D/Q)*S + (Q/2)*H + P*D
Lượng đặt hàng tối ưu: EOQ 2 SD
P: Giá mua đơn vị (đồng/đơn vị)
D: Nhu cầu hàng năm (đơn vị/năm)
H: Chi phí tồn trữ đơn vị (đồng/đơn
Trang 33(giá đơn vị) p = $0.40/kiện hàng
(phí tồn kho đv) H =
$0.10/kiện hàng/năm (phí đặt hàng) S = $80/lần đặt Biết Công ty làm việc 220 ngày 1 năm.
Tìm số lượng đặt hàng tối ưu với tổng phí tối thiểu và thời gian giữa các lần giao hàng.cuu duong than cong com
Trang 34d: Nhu cầu hàng ngày
L: Khoảng thời gian từ lúc
Trang 35Điểm tái đặt hàng: R = L x d = 5 x 16 = 80
Điểm tái đặt hàng khi mức tồn kho còn 80 tấm.
H
SD 2
000 20
) 000 100 )(
800 4 ( 2
300
800 4
cuu duong than cong com
Trang 367 Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
Mối quan hệ giữa MRP với các hoạt động khác
MRP trả lời câu hỏi
Khi nào cần giao SP cho khách hàng, nhu cầu mỗi loại?
Khi nào lượng dự trữ cạn kiệt?
Khi nào phát đơn hàng?
Khi nào nhận hàng?
cuu duong than cong com
Trang 377 Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
Nguồn thông tin cho MRP
Bảng điều độ sản xuất chính
Bảng danh sách vật tư
Hồ sơ về vật tư tồn kho
Hạng mục vật tư độc lập & vật tư phụ thuộc
Khái niệm cây sản phẩm
cuu duong than cong com
Trang 387 Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
Ví dụ 3: Các chi tiết cần thiết của sản phẩm T
Để sản xuất 100 đơn vị sản phẩm T thì chúng ta cần:
Chi tiết U: 2 x Số sản phẩm T = 2 x 100 = 200 Chi tiết V: 3 x Số sản phẩm T = 3 x 100 = 300 Chi tiết W: 1 x Số chi tiết U + 2 x Số chi tiết V = 800 Chi tiết X: 2 x Số chi tiết U = 2 x 200 = 400 Chi tiết Y: 2 x Số chi tiết V = 2 x 300 = 600
cuu duong than cong com
Trang 39Bài tập 1
Một nguyên vật liệu A có nhu cầu sử dụng theo các thông số: D = 10.000đv, CP đặt hàng/lần S = $25, CP tồn trữ đơn vị hàng năm
H = $10
1) Xác định lượng đặt hàng tối ưu EOQ
2) Xác định số lần đặt hàng trong năm và chi phí đặt hàng/năm
3) Xác định chi phí tồn trữ hàng năm, và tổng chi phí tồn kho cho loại nguyên vật liệu nói trên
4) Xác định điểm tái đặt hàng, biết rằng mỗi năm công ty làm việc
50 tuần, thời gian giao hàng là 3 tuần cho mỗi lần phát đơn hàngGiả sử chi phí đặt hàng chỉ có S = $20 Xác định EOQ và tỷ lệ phần trăm thay đổi của EOQ khi chi phí đặt hàng giảm 20%
Giả sử chi phí tồn trữ đơn vị hàng năm H =$15 Xác định EOQ và tỷ
lệ phần trăm thay đổi của EOQ khi chi phí tồn trữ tăng 50%
cuu duong than cong com
Trang 40Bài tập 2
Một xí nghiệp may có nhu cầu đối với loại vải áo sơ mi có
giảm giá khi mua số lượng lớn cụ thể như sau:
Biết rằng nhu cầu hàng năm D = 20.000 m, chi phí đặt hàng
mỗi lần S = $5.000, chi phí tồn trữ đơn vị H là 10% giámua Xác định EOQ ứng với từng mức giá, xác định xem
xí nghiệp nên đặt mua với sản lượng là bao nhiêu chomỗi lần đặt hàng? Xác định điểm tái đặt hàng, biết rằnghàng năm công ty làm việc 250 ngày, thời gian giao hàng
Trang 41Bài tập 3
Một bộ phận máy S có nhu cầu ở tuần thứ 7 là 100 đơn vị,
mỗi bộ phận S cần 1 cụm T và 0,5 cụm U Mỗi cụm T cần một chi tiết V, hai chi tiết W và một chi tiết X Còm mỗi
cụm U thì cần 0,5 chi tiết Y và ba chi tiết Z Có một xí nghiệp có thể tự mình gia công được tất cả các loại chi tiết nói trên, nhưng phải mất hai tuần để làm ra V, ba tuần
để làm ra W, một tuần để làm ra X, hai tuần để làm ra Y
và một tuần để làm ra Z
1) Hãy vẽ biểu đồ cấu trúc của sản phẩm
2) Viết bảng danh sách vật tư theo cấp bậc.cuu duong than cong com
Trang 42Bài tập 4
Dựa vào biểu đồ cơ cấu sản phẩm dưới đây, hãy xác định:
1) Mỗi sản phẩm A cần bao nhiêu chi tiết K?
2) Mỗi sản phẩm A cần bao nhiêu chi tiết E?
3) Cấp bậc thấp nhất của chi tiết E là mấy?
4) Lập bảng nhu cầu nguyên vật liệu theo từng cấp bậc cho sản