Xác định: a Công suất ra b Hiệu suất ŋ của tầng c Công suất tiêu tán trên collector d Cho nhận xét Bài giải: a Xác định công suất ra: Dòng điện ra Icm=IB.β=3.50=150mA Công suất tiêu thụ,
Trang 1Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh
**********
Giáo viên hướng dẫn thực hiện: th.s Nguyễn Lan Anh
Nhóm sinh viên thực hiện:
- Nguyễn Văn Quân
- Nguyễn Công Tâm
- Lê Xuân Quyết Thắng
- Phan Ngọc Việt
TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 4- 2011
BÀI TẬP CHƯƠNG 3
Trang 2CÁC MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU BÉ
Bài 3-19 IDSS = 10 mA, UP= - 4V, UGS = -1,9 V, IDO = 2,8 mA, Rt = 10 kΩ.
Tìm KU, RV, Rra, Ura, Ut
Tầng 1.
KU1 = -gm.R1 = - 2,625.2,4 = - 6,3
RV1 = R2 = 3,3 MΩ
Rra1 = R1 = 2,4 kΩ
Trang 3C 5 100
C4 T
ECC+18V
Khi mắc tải, điện áp trên tải:
Bài 3-64 IDSS = 8mA UP= - 4.5V Tìm Ura
Trang 4C20.05 µF
Trang 6UV T2
E +10V
C20.1µF
Trang 7E +10V
Trang 8BÀI TẬP CHƯƠNG 4
MẠCH KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT
Bài 4-1: Cho mạch khuếch đại công suất, biết: Ecc=12V, Rc=R1= 20Ω, UBE=0,5V, β=50
Dòng điện vào có biên độ Iv=IB=5mA
a) Xác định điểm làm việc tĩnh 0 và đường tải điện 1 chiều, xoay chiều
+E
Trang 9a) Dòng điện tĩnh IBO được xác định
Dòng tĩnh colecto ICO
ICO= β IBO= 50.5,75=287,5 mA
Điểm làm việc tĩnh O có tọa độ: O(6,25V;287,5mA)
Để vẽ đường tải xoay chiều và 1 chiều ( ở đây R= = R~ = RC) cần xác dunh95 thêm 1 điểm nữa ngoài điểm O Biết phương trình đường tải Ura=
E – IC.RC
Cho IC =0 -> Ura=UCE=E=12V Nối điểm O với điểm 12V trên trục hoành
ta được tải 1 chiều
Trong trường hợp này vì R=R~ nên đường tải 1 chiều và xoay chiều trùngnhau
b) Khi dòng điện IB biến thiên 5mA thì dòng điện ra sẽ biến thiên
Bài 4-2 Lặp lại như số liệu bài 4.1 Xác định:
a) Hiệu suất của tầng
b) Công suất tiêu tán trên colectơ của Tranzitor
Bài giải:
U v
U ra
Trang 10Hiệu suất: ŋ= 100%= 18,1%
b) Công suất tiêu tán trên colector Pc= P0 – Pra = 3.45 – 0,625 =2,825W
Bài 4-3 Lặp lại như số liệu bài 4.1 nếu giảm biên độ dòng tín hiệu vào còn 3mA.
Xác định:
a) Công suất ra
b) Hiệu suất ŋ của tầng
c) Công suất tiêu tán trên collector
d) Cho nhận xét
Bài giải:
a) Xác định công suất ra:
Dòng điện ra Icm=IB.β=3.50=150mA
Công suất tiêu thụ, không đổi:
Bài 4-4 Cho mạch khuếch đại công suất có biến áp ra như hình Biết dòng điện
tĩnh IBO=5mA, β=20, E=12V, UBEO=0,6V, biên độ dòng điện vào IBm=4mA Sụt áp
trên RE=1V, Rt=8Ω,n= =4
a) Xác định R1,R2
b) Xác định điểm làm việc tĩnh, đường tải 1 chiều và xoay chiều
Trang 11c) Xác định dòng Icm và điện áp ra Ucm
UR2= URE + UBEO=1 + 0,6 = 1,6 V
UR1=( Ip +IBO)R1= E- UR2
b) Xác định điểm làm việc tĩnh
Nếu coi biến áp là lý tưởng thì UCEO=E=12V
ICO=β.IBO=20.50=100mA
Tạo độ điểm làm việc tĩnh O(12V;100mA)
Điện trở tải quy về sơ cấp biến áp:
Từ điểm trên trục hoành có điện áp UCEO =12V cộng thêm 1 đoạn điện áp
được tải xoay chiều
Từ đồ thị xác định, ứng với dòng điện IBm biến thiên ±4V
UCE max=22V
UCE min=Udư=3V
IC max= 180mA
ICmin=2mA
Trang 12Biên độ dòng Icm cực đại Icm max= ( ICmax – ICmin)/2=(180 – 2)/2= 89mABiên độ điện áp ra cực đại:
UCEin max=( ICEmax – ICemin )/2= (22 – 3)/2=9,5V
Bài 4-5 Đề bài lặp lại như bài 4-4
a) Xác định công suất ra tải
b) Xác định công suất tiêu thụ
c) Xác định hiệu suất của tầng
d) Công suất tiêu tán trên tranzitor
Bài giải
a) Điện áp hiệu dụng trên cuôn sơ cấp biến áp:
- Giá trị hiệu dụng điện áp bên thứ cấp biến áp tức là trên tải Rt
Bài 4-6 Đề lặp lại 4-4 Giảm điện trở xuống còn 4Ω Xác định công suất ra, hiệu
suất và công suất tiêu tán PC
Bài giải:
định được
Ura max=UCE max=18V
Ura min=UCE min= Udư=3V
ICmin=2mA
Trang 13Biên độ điện áp ra không méo
UCEm=( UCE max - UCE min )/2= 7,5 V
Điện áp hiệu dụng bên sơ cấp biến áp:
b) Hiệu suất Ŋ = (Pra/Po).100%= 36,83%
c) Công suất tiêu tán: PC=PO – Pra= 1,2 – 0,442 = 0,758W
Kết luận: Khi điện trở tải giảm, công suất ra tăng lên
Bài 4-7 Cho tầng khuếch đại công suất mắc đơn làm việc ở chế độ A Xác định
công suất ra, hiệu suất của tầng với biên độ dòng bazơ IBm=10mA, β=25, IC(B)= ECC/RC=1000mA, ECC=UCE(A)=20V, UBE=0,7V
Trang 14Bài 4-8 Cho tầng khuếch đại công suất ghép biến áp Xác định công suất ra trên
tải, với các số liệu Ibo=6mA,Ibm=4mA, n= =3
Trang 15Bài 4-9 Cho tầng khuếch đại công suất như 4-8 Xác định Po,Pc, ŋ
P0=ECC.Itb=30.0,796=23,9VCông suất ra tải:
Trang 16Pra=U2 ram/2Rt=12,5WHiệu suất của tầng: Ŋ = (Pra/Po).100%=52,3%
Công suất tiêu thụ từ nguồn cung cấp là: Ptb=Ecc.Itb= 25.2,71=67,75W
Trang 17Công suất tiêu tán trên mỗi transistor là: Pc= = = 15,8W
Trang 18Bài giải:
Ta có:
Với giả thiết r1=0 ( biến áp có cuộn sơ cấp lý tưởng) nên biên độ điện áp ra phản ánh về sơ cấp U’tm đúng bằng UCEO và bằng ECC
U’tm=UCEO=ECC=24V
Bài 4-14:
Trang 20b) Dòng colecto cực đại: Icmax= = = =1,25A
Công suất ra cực đại:
Công suất tiêu thụ từ nguồn
c) Hiệu suất cực đại của tầng:
d) Công suất tiêu tán: PC= P0 – Pra=15,92 – 12,5 = 3,42W
Trang 21Bài 4-17:
Bài 4-18:
Trang 22a) Từ biểu thức Pra= I2 cm.Rt / 2 => dòng cực đại Icm= = 1,118A
=18,88V
d) Công suất ra cực đại:
Bài 4-19:
Dòng tĩnh qua transistor T3:
Trang 24b) Xác định công suất tiêu thụ từ nguồn
- Dòng trung bình trong cả chu kì I = I = 2,245A
- Công suất tiêu thụ P = I.E = 56,125W
c) hiệu suất của tầng 100% = 44,17%
d) Công suất tiêu tán trên mỗi colecto của mỗi transistor
P = = 15,6W
Bài 4.22
Bài giải:
Trang 25a) Hệ số khuếch đại khi chưa có hồi tiếp k = 40dB Suy ra K = 100
Hệ số khuếch đại khi có hồi tiếp âm:
Trang 26a)Hệ số hồi tiếp: K = = 0,02
b) Hệ số khuếch đại khi có hồi tiếp âm K’
K’ = = 49,75
-+ -+ 3
R3 1k
Trang 27BÀI TẬP CHƯƠNG 5
BỘ KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN
Bài 5.1
+ +
-OP1 !OPAMP R1 1k
Trang 28-+ -+
OP1 !OPAMP C1 1u
R2 1k
R3 1k
Trang 30Ura = Ur1 + Ur2 =
→Ura = 9,906V
Bài tập 5.5.Cho mạch điện như hình 5-7:
Đây là mạch gì?
Viết biểu thức tính Ura
Tính Ura nếu biết:
a) Đây là mạch trừ, thực hiện thuật toán Ura=AUv2-BUv1
Để thiết lập biểu thức Ura, tiện hơn cả là giải theo phương pháp xếp chồng
-Nếu chỉ tác động nguồn tín hiệu Uv1, đây là mạch khuếch đại đảo
Trang 31Ura =(1+ ) .1,0- 0,15 = 6,65V
Bài 5.6:Thiết kế và tính toán mạch khuếch đại thuật toán thực hiện thuật toán sau:
Y=2a-4b *
Trong đó: Y là điện áp đầu ra
a và b là hai điện áp vào
4 và 2 là hệ số
Bài giải
Để thực hiện thuật toán trên phải dung mạch trừ Sơ đồ như hình 5-7
a)Xác định biểu thức điện áp ra
Trang 32khuếch đại Ku.
b)Tính trị số Ura nếu biết:
R1= 10kΩ, R2= 200kΩ
R3= 20kΩ, R4= 15kΩ, R5= 150kΩ, E
= 15V, Uv= 0,15V
+ + OP1 !OPAMP
+ + OP2 !OPAMP
-R1 10k
R4 15k R2 200k R3 20k
Bài giải
a)Ở đây có thể coi như hai tầng khuếch đại mắc kế tiếp nhau, IC1 có hệ số
khuếch đại K1, tầng IC2 co tầng số khuếch đại la K2
Hệ số khuếch đại Ku được xác định:
Trong đó: K1 =(1+ )
K2 = - Suy ra: Ku = K1.K2 = (1+ ).(- ) = -(1+ )
Trang 33b)Tính Ura
xén đỉnh, nên bị méo Để điện áp ra tuyến tính phải giảm Uv hay giảm hệ số
khuếch đại Ku
Trang 34Bài 5.9:Cho mạch KĐTT như hình 5-10.
-U1 OPA1013E
R1 250k R2 250k
R3 250k R4 250k
I1
I2
I4 I3
Dòng điện tại nút N
I1= I2 +IN vì IN =0 nên I1 =I2
Vì N là điểm đất ảo, nên UN = Up =0
Tại nút M: I2 +I4 –I3 =0
Trang 35Thay giá trị UM từ * vào và giải ra ta được.
Điện áp ra Ura = 11V >+E = 9V Tín hiệu ra bị xén đỉnh
Bài 5.10:Cho mạch cộng đảo như hình 5.11
Trang 36Ura2 = - U2
Ura3 = - U3
Ura = Ura1 + Ura2 + Ura3 = -[ U1 + .U2 + .U3 ]
b)Thay số vào
Bài 5.11:Cho mạch điện như hình 5-12
a)Viết biểu thức hệ số khuếch đại Ku
b)Xác định trị số Ura nếu biết:
Uv= = 0,5V; R1 = 20k
R2 = 20k; R3 = 30k ; R4 = 250k ; R5
=10k
+ +
-U1 OPA1013E
+ +
-U2 OPA1013E
R3 30k R1 20k
a)Hệ số khuếch đại Ku = K1.K2
trong đó K1 = 1 đây là mạch lặp điện áp Ura =Uv
K2 = 1+ ( ) và Ku = (1 + )
Trang 37Điện áp bão hòa +10V
Xác định điện áp vào cực đại mà điện
áp ra vẫn trong phạm vi tuyến tính
Xác định Ura với các giá trị Ura = 0; Uv
= 0,4V
+ + U1 OPA1013E
-R1 25k
RN 500k
Uv
Ura +E
|Uvp-p| = Ubão hòa/|K| = +0,5V
Trang 38Bài 5.13:Cho mạch khuếch đại như hình 5-14
a)Viết biểu thức Ura1 và Ura2
b)Tính trị số Ura1 và Ura2 nếu biết:
+ + U2 OPA1013E -
-+ -+ U3 OPA1013E
R3 30k
R4 25k
R5 500k
R2 20k R1 20k
R7 25k R6 500k
Uv
Ura1
Ura2+E
+E
+E -E
-E
-E
Hình 5-14
Bài giải
a)Ura1 = K1.K2.Uv; trong đó K1 là hệ số khuếch đại của IC1
K2 là hệ số khuếch đại của IC2
b)Thay số ta có:
Trang 39Ura2 = - (1+ ).0,5 = -10,5V
Bài 5.14:Cho mạch khuếch đai thuật toán như hình 5.15.
a)Viết biểu thức Ura
b)Xác định trị số Ura nếu biết:
a)Đây là bộ khuếch đại có hai tầng IC1 và IC2 có hai điện áp vào
Trước hết xác định điện áp Ura1
Ura1 = ( 1 + ).U1
Đây chính là điện áp đưa vào cửa đảo của IC2
Giải mạch điện IC2:
Trang 41b)Tính trị số Ura.
+ +
-U1 OPA1013E
+ +
-U2 OPA1013E
+ +
Ura Uv
-E
-E
Hình 5-16
Bài giải
a)Thiết lập biểu thức Ura
-Điện áp ở đầu ra IC1: Ura1 = Uv vì đây
Trang 42Ura = - .Uv – .(1 + )Uv
Ura = - [ + (1+ ) ]Uv
b)Thay số vào để tính Ura
6,8V
Trang 43Bài 5.16
Điện áp đầu ra ICi
Ura1 = U2 , đây là mạch lặp điện áp vào
Điện áp đầu ra IC2
Cả hai điện áp Ura1 và Ura2 đều được đưa vào cửa đảo của IC3 , IC3 là mạch cộng đảo
Giải theo phương pháp xếp chồng ta được:
Ura = U2 – ( - U1 – U2)
= - U2 + ( U1 + U2 )
+ +
U1
U2 Ura2
Ura
Trang 44Bài 5.17
+ +
Trang 45Uv = +0,4V Ura = - KUv = -25.0,4= -10V
Uv = -0,4V Ura = -25.(-0,2)= +10V
Bài 5.18
+ + 3
Trang 46Bài 5.19
+ +
Đây là mạch tích phân, điện áp ra tỉ lệ với tích phân điện áp vào
a) Để thiết lập biểu thức Ura , viết phương trình tại nút N
Ir + ic =0 ( vì ICTT lý tưởng nên IN = 0)
Trang 47+ + 3
Trang 48Trong đó: U0 là điện áp khi hở tải
Ut là điện áp khi có tải
Trang 49_-Điện áp trên tải:
It = Itmin =IR – I zmax = 5mA
Suy ra Rt = Rtmax = Uz – Itmin = 1,2 kΩ
Trang 50Dòng qua điện trở R1: IR1 =
Dòng qua Dz: Iz = IR1 – IB = 14,38mA
= Dòng điện này coi như đi qua Dz Độ mất ổn định tuyệt đối của điện áp
Trang 51Trong đó R1 và R2 là điện trở nhánh trên và nhánh dưới của phân áp.
Nếu chiết áp ở vị trí Rmax thì điện áp ra sẽ nhỏ nhất
Trang 521 2min
2
33,346
p p
Trang 53R2 RN
Rt
-+ -+ 3
a Dòng điện chạy trong mạch như hình vẽ
Nếu IC thuật toán là lý tưởng thì Ip = 0
z z
12
6
N z
Trang 54điện áp U d =U P−U Nđược khếch đại lên và đưa vào điều khiển transitor T làm
cho điện trở rCE của Transitor thay đổi theo nguyên lý, nếu U2 có xu thế tăng thì
Nếu có tải Rt=390Ω thì U1 =20V và Iz = 50mA
a Độ mất ổn định đường dây:
.100%
z dd
z
U K
2 5,128 390
z
U K
Trang 551 1
21 6
38, 46 390
z z
z
U K U
Dòng điện chạy trong mạh như chỉ dẫn sơ đồ hình trên
b Điện áp trên R1 được coi là ổn định
t t
RS s
Trang 571 2 1
1, 25 1
12 1, 25 1
R U
R R R
Trang 58BÀI TẬP CHƯƠNG 7
MẠCH DAO ĐỘNG
Bài 7.1
a)Tần số dao động được xác dịnh theo biểu thức:
Trang 60Bài 7.4
Xác định tần số dao động
Để mạch dao động phải đảm bảo điều kiên biên độ
Trang 61Để mạch dao động phải đảm bảo điều kiên biên độ
K là hệ số khuếch đại của mạch IC thuật toán
Trang 62C= = 6,5.10-9 F = 6,5 nF
b) Để xác định RD cần xét biên độ của dao đông
Mạch di pha để có biên độ dao động điều hoà K >29
Trang 63R C
Trang 65Bài 7-12 sơ đồ mạch
R1
RN
R C
-+ -+ 3
Trang 66D2 -
+ IOP1
a) Ta có công thức tính RN
b) Điốt D1 va D2 mắc ngược chiều song song với RN là song song với nhánhtrên của phân áp hồi tiếp nhằm hạn chế biên độ điện áp ra Nếu biên độ điện áp ra tăng quá một ngưỡng nào đó thì D1 hoặc D2 dẫn, điện trở của điốt giảm xuống và hệ số khuếch đại của bộ khuếch đại thuật toán cũng giảm và điên áp ra bị hạn chế
Trang 67C R
R
a) Phân tích nguyên lý hoạt động:
Đây là mạch dao động cầu Wien Mạch cầu R-C được mắc giữa đầu ra và đầu vao P của bộ khuếch đại thuật toán làm thành hồi tiếp dương Nếu đảm bảo điều kiện cân bằng pha và biên độ sẽ có dao động điều hoà Trị số R và C của cầu Wien sẽ quyết định tần số dao đông
Điốt D, R4 và FET nhằm ổn định và hạn chế diện áp ra Khi Ura tăng điện áp
âm qua điốt D đặt vào cực của của FET làm cho điện áp trở máng nguồn rds của FET tăng lên đây chính là nhánh dưới của phân áp hồi tiếp nên hệ số khuếch đại giảm đi và Ura được hạn chế
Trang 68R2 C
Trang 70Bài 7-17
-+ -+ 3
RP
C
R2 R1
a) Đây là mạch tạo xung vuông U1 va xung tam giác U2 IC1 là mạch (Triger Schmitt) và IC2 là mạch tích phân
Giả sử tại thời điểm t = 0 điện áp đầu ra IC1 là U1 = -Usat
Điện áp ngưỡng là Ung
ở đầu ra bộ tích phân IC2
U2 = -UngU2(t) biến thiên theo thời gian
Trang 72b Xác Định Chu Kỳ Lấy Mẫu :
Chu kỳ lấy mẫu T được xác định là :
Trang 73a Xác định tần số cao nhất của tín hiệu tương tự theo lý thuyết khi tạo lại tín hiệu số đó :
Từ biểu thức lấy mẫu ta có : Fmax = Faa / 2 = 20.05 kHz
b Xác định thời gian biến đổi tối đa của bộ chuyển đổi AD (chu kỳ lấy mẫu T)
Trang 7500
00
00
00
0010103
4
1
1
11
11
01
00
00
00
0111005
6
1
1
11
11
11
11
01
00
101110
b Trường hợp chuyển đổi U A = 0.6 V
- So sánh lần 1 : UM = 0 UA(0,6) > UM(0) B =1 , một xung được đưa vào bộ đếm và mã hóa , UD = 0001, chuyển đổi ngược được UM = 0,4V
- So sánh lần 2 : UA = 0,6V ; UM = 0,4V
UA > UM B =1 , them 1 xung vào bộ đếm UD = 0010 chuyền đổi ngược được UM
= 0,8V
- So sánh lần 3 : UA = 0,6V ; UM = 0,8V UA < UM đầu ra B = 0, quá trình đếm dừng , như vậy UA = 0,6V UD = 0010
c Trường hợp : U A = 1,75 V
Trang 76- Vòng 3 : UA = 1,75 V ; UM = 0,8V UA > UM B =1 và UD = 0011, chuyển đổi ngược DAC, được UM = 1,2V
- Vòng 4 : UA = 1,75 V ; UM = 1,2V UA > UM và UD = 0100 , chuyền đổi ngược DAC , được UM = 1,6V
- Vòng 5 : UA = 1,75 V ; UM = 1,6V UA > UM B =1 và UD = 0101, chuyền đổi ngược DAC , được UM = 2,0V
- Vòng 6 : UA = 1,75 V ; UM = 2,0V UA < UM B =0 quá trình chuyển đổi dừng
Trang 77Với UD = 0110 có nghĩa là : b1=b4 =0 ; b2=b3=1
Thay vào biểu thức ta được : UA = 2,25V
Với UD = 0011 có nghĩa là b1=b2=0 , b3=b4=1
Thay vào biểu thức ta được : UA = 1,125V
c Xác định điện áp toàn thang :
Điện áp toàn thang ứng với trường hợp b1=b2=b3=b4=1
Trang 78c Điện áp toàn thang ứng với trường hợp tất cả các số hạng b k đều có trị số là 1.
a) Hãy xác định trị số RN để ứng với UD = 1001 thì UA=2,2V
b) Xác định điện áp toàn thang cho trương hợp đó
b) xác định điện áp toàn thang
Bài tập 8-12: Cho mạch chuyển đổi DAC 4 bit như hình 8-7.
Trang 79Biết RN = 30kΩ
Uch = 6V
Bài giải
Nếu UD=1000 thì b1=1, b2=b3=b4=0
Suy ra
Bit có nghĩa lớn nhất UMSB ứng với trường hợp b1=b2=b3=b4=1
Bài tập 8-13: cho mạch chuyển đổi ADC mạng điện trở R-2R , 4 bit như hình 8-8.
biết : R=10 ; Rp =10 ; Uch=10V hãy xác định RN để:
b) ứng với UD =1000 thì =6V
c) điện áp toàn mạch thang =10V
Bài giải
Bit có nghĩa nhỏ nhất 1ULSB ứng với trường hợp b4=1, b1=b2=b3=0
Trang 81c) Điện áp toàn thang ứng với trường hợp b1=b2=b3=b4=b5=b6=b7=b8=1
Bài 8-15:Cho mạch chuyển
đổi DA như sau
Biết N=4 bit
R=10 kΩ
RN=10 kΩ
a)Hãy xác định điện áp chuẩn
Uch cần biết để khi UD=1100
thì UA= 4.5V
b)Tính ULSB
c)Tính điệp áp toàn thang
Bài giảia)Điện áp ra được xác định theo biểu thức:
Với UD= 1100 thì b1= 1,b2= 1,b3=b4= 0
Trang 82điều kiện sau:
a)Ứng với bit có nghĩa
Trang 84UAmax = RN/R.Uch (2-1+2-2+2-3+2-4+2-5+2-6+2-7+2-8)
= 10/10.5,12 (1/2+1/4+1/8+1/16+1/32+1/64+1/128+1/256)
= 5,1 v Bài 8-18:
Đốivớimỗitrong 8 điệnápđượctính ở đâychỉcómột bit duynhấtứngvớimức 1, còn bitkhácứngvớimức 0