1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HA LƯU ĐỘNG 24 GIỜ (ABPM), HA TẠI NHÀ (HBPM) và HA PHÒNG KHÁM (OBP)? ĐÃ ĐẾN LÚC HÌNH THÀNH KHUYẾN CÁO VỀ HA LƯU ĐỘNG 24 GIỜ CỦA VIỆT NAM? GS TS Huỳnh văn Minh

30 20 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phương pháp thường xử dụng khi đo HA Phương pháp Số quốc gia/31 Máy đo HA thủy ngân 21 Global Survey of trends in management of hypertension was reported by HT Societies affiliate

Trang 1

1

HA LƯU ĐỘNG 24 GIỜ (ABPM), HUYẾT ÁP TẠI NHÀ (HBPM) và HA PHÒNG KHÁM (OBP) ?

ĐÃ ĐẾN LÚC HÌNH THÀNH KHUYẾN CÁO

VỀ HA LƯU ĐỘNG 24 GIỜ CỦA VIỆT NAM?

GS TS Huỳnh văn Minh, FACC, MISH

Chủ tịch Phân hội THA Việt nam Phó Chủ tịch Hội Tim Mạch Việt Nam

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 3

Các phương pháp thường xử dụng khi đo HA

Phương pháp Số quốc gia/31

Máy đo HA thủy ngân 21

Global Survey of trends in management of hypertension was reported by HT Societies affiliated with ISH

ISH Forum, Sydney, 2/10/2012- John Chalmers, The George Institute for Global HealthSydney

Trang 4

Phương pháp đo HA được khuyến cáo

Global Survey of trends in management of hypertension was reported by HT Societies affiliated with ISH

ISH Forum, Sydney, 2/10/2012- John Chalmers, The George Institute for Global HealthSydney

Trang 5

5

Trang 6

GIÁ TRỊ CÁC KỶ THUẬT

ĐO HA TRONG THỰC HÀNH

LÂM SÀNG ?

Trang 7

1 Dự báo các biến cố tim mạch

Trang 8

Giá trị tiên lượng của HA tại nhà (tâm thu/tâm trương)

đối với biến cố tim mạch

Nghiên cứu No of

subjects

Follow-

up (years)

Definition of

CV events

HR per 1 mm Hg BP increase Home BP Office BP Ohasama 1789 6.6 CV death 1.021‡/1.015 1.005/1.008

CV death, MI, SHEAF 4932 3.2 TIA, stroke,

angina or CHF, PCI, CABG

1.015‡/1.020‡ 1.005/1.005

PAMELA 2051 10.9 CV death 1.046‡/1.055‡ 1.038‡/1.045‡

CV death, MI, Finn-Home 2081 6.8 CHF, stroke, 1.021‡/1.034‡ 1.021‡/1.025‡

PCI, CABG

Random-effect

meta-analysis 1.015‡/1.024‡ 1.007‡/1.015‡ estimates

‡Nominally statistically significant (P˂0.05) Stergiou GS, et al Hypertension 2010;55:1301-1303

Trang 9

Biểu đồ tối ưu cho đo bằng HBPM dựa trên các dữ kiện tiên lượng

Niiranen TJ, et al Hypertension 2011;57:1081-1086

Trang 10

Các chỉ số tình cờ tương đối (Relative hazard ratios) cho mỗi sự gia tăng 10-mm Hg HATThu

Trang 11

2 Thiết lập chẩn đoán THA

Trang 12

Làm việc Nghĩ ngơi Đi ngũ

Bình thường THA áo choàng trắng

Trang 13

PHÂN LOẠI THA

Derived from Pickering et al Hypertension 2002: 40: 795-796

HA tâm thu tại phòng khám mmHg

True Normotensive

Trang 14

Tiên lượng THA áo trắng và ẩn dấu

0 0,5 1 1,5 2 2,5

Normal BP White coat

Hypertension

Masked Hypertension

Trang 15

Định nghĩa THA theo các mức HA

tại phòng khám và ngoài phòng khám

Thể loại HA tâm thu

(mm Hg)

HA tâm trương (mm Hg)

HA tại nhà (Home BP) ≥135 ≥85

Mancia G, et al J Hypertens 2013;31:1281-1357

và/hoặc và/hoặc và/hoặc và/hoặc

Trang 17

Độ nhạy cảm và đặc hiệu của đo HA

tại phòng khám, tại nhà, và lưu động

Trang 18

3 Theo dõi hiệu quả điều trị

Trang 19

Nghiên cứu COSIMA: thay đổi HA từ khi

vào đến lúc ra viện (ITT data set)

Systolic BP HBPM Office

Diastolic BP HBPM Office

Valsartan/HCTZ (80/12.5 mg)

Irbesartan/HCTZ (150/12.5 mg)

‡Nominally statistically significant (P˂0.05)

Bobrie G, et al Am J Hypertens 2005;18:1482-1488

Trang 20

Giảm trị số HA sau 1 năm

Giảm HA sau 1 năm Trị HA (mm Hg) Ramipril Placebo

(n=20) (n=18) p PKhám : Tâm thu 12 ± 24 4 ± 27 NS

Tâm trương 5 ± 10 3 ± 12 NS 24-giờ: Tâm thu 12 ± 15 2 ± 10 0.03

Tâm trương 5 ± 7 1 ± 6 0.03 Ngày : Tâm thu 10 ± 15 4 ± 12 NS

Tâm trương 4 ± 7 2 ± 7 NS Đêm : Tâm thu 16 ± 16 1 ± 11 ˂0.001

Tâm trương 7 ± 7 1 ± 6 ˂0.001

Svensson P, et al Hypertension 2001;38:e28-e32

Trang 21

So sánh HA phòng khám, ABPM, và HBPM

Ích lợi chẩn đoán Có Có Có

Phát hiện THA áo choàng trắng

Đánh giá thời khắc học Không Có Không Đáng giá điều trị Có

Có (lập lại giới hạn

)

Pickering TG, et al J Hypertens 2008;10:850-855

Trang 22

Offer lifestyle interventions

If younger than 40 years

If target organ damage present or

10-year cardiovascular risk > 20%

Offer annual review of care to monitor blood pressure, provide support and discuss

lifestyle, symptoms and medication Offer patient education and interventions to support adherence to treatment

CBPM ≥140/90 mmHg &

ABPM/HBPM

≥ 135/85 mmHg

Stage 1 hypertension

Trang 23

Hypertension Canada’s 2016 CHEP Guidelines for Blood Pressure Measurement, Diagnosis, Assessment of Risk, Prevention

and Treatment of Hypertension

Canadian Journal of Cardiology

DOI: 10.1016/j.cjca.2016.02.066

Copyright © 2015 Canadian Cardiovascular Society Terms and Conditions

Trang 24

CHEP 2016 Guidelines

What’s new?

New thresholds and targets for high risk patients (SPRINT)

Assessing clinic blood pressures using automatic electronic

(oscillometric) monitors

Adopting healthy behaviours is integral to the management

of hypertension (focus on potassium supplementation)

Updating the recommendation for lipid screening in patients

with hypertension (now can be completed non-fasting)

Updating the treatment of patients with hypertension with

concurrent coronary artery disease

New recommendations on the diagnosis and management of

hypertension in pediatric patients (NOT the focus of this presentation)

2016

Trang 25

Figure 1

Canadian Journal of Cardiology DOI: (10.1016/j.cjca.2016.02.066)

Trang 26

Ưu và nhược điểm đo HA phòng khám

• Ưu

• Thuận tiện

• Có thể dự báo biến cố nếu thực hiện chính xác

• Không đắt tiền

• Nhược

• Chịu ảnh hưởng ngoại cảnh và con người

• Áp dụng không đúng kỷ thuật

• Cần thời gian thực hiện (>5 phút)

• Không thể loại trừ THA áo choàng trắng, THA ẩn

dấu

• Không cho thông tin về HA khi ngủ

• Trị số cao hơn 9/6 mm Hg HA nghiên cứu ( đo

26

Myers MG, et al Can Fam Physician 2014;60:127-32

Trang 27

Ưu:

-L à một thành phần của HALĐ nhưng không thể thay thế

• Độ chính xác cao hơn HA phòng khám

• Dự báo nguy cơ tốt hơn HAPK

• Giúp loại trừ HA áo choàng trắng, giúp xác định THA ẩn dấu

• Ít tốn kém

• Thuận tiện

Nhược

• Bệnh nhân phải có một máy đo tại nhà

• Không xác đinh HA khi ngủ

• Cần sự hỗ trợ lâm sàng để đạt ích lợi tối đa.

27

Ưu và nhược điểm HA tự đo

Myers MG, et al Can Fam Physician 2014;60:127-32

Trang 28

Ưu

• Bằng chứng tốt nhất cho chẩn đoán chính xác

• Dự báo nguy co tốt nhất

• Giúp loại trừ THA áo choàn trắng, xác đinh THA ẩn dấu

• Cung cấp đầy đủ thông tin HA khi ngủ

Nhược

• Đắt tiền và cần đào tạo

• Không thực hiện được nếu bệnh nhân không hợp tác

• Thiếu khả dụng

28

Myers MG, et al Can Fam Physician 2014;60:127-32

Ưu và nhược điểm HALĐ 24 giờ

Trang 30

Chân thành cám ơn sự theo dõi

của quí Đại biểu

Hẹn gặp lại Hội nghị TM miềnTrung -Tây nguyên

lần thứ IX 14-17/7/2017, Tuy hòa, Phú Yên

Ngày đăng: 20/08/2021, 01:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w