Mục tiêu chung Đào tạo bác sỹ YHCT có y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc; có kiến thức và kỹ năng cơ bản về y học hiện đại và y học Phương đông; có khả năng ti
Trang 1Trang 1
ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2018
BÁC SĨ YHCT KHÓA 2018 – 2024
NĂM 1
Trang 2Trang 2
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
KẾ HOẠCH HỌC TẬP NĂM THỨNHẤT
LỚP BÁC SỸ YHCT 2018 TỔNG SỐ HỌC SINH: 179 SV
SỐ TỔ: 10 tổ NĂM HỌC 2018 - 2019
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng 8 năm 2018
TRƯỞNG KHOA
(đã ký)
PGS.TS TRỊNH THỊ DIỆU THƯỜNG
Trang 3Trang 3
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1 Mục tiêu chung
Đào tạo bác sỹ YHCT có y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc;
có kiến thức và kỹ năng cơ bản về y học hiện đại và y học Phương đông; có khả năng tiếp thu, thừa kế và phát triển vốn Y học cổ truyền, kết hợp được YHCT với Y học hiện đại trong phòng bệnh và chữa bệnh, có khả năng tự học vươn lên để đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân
1.2 Mục tiêu đào tạo chuyên ngành BS YHCT năm thứ 1
Trang bị, bổ sung & củng cố kiến thức các môn học đại cương và cơ sở ngành Có kỹ năng vận dụng các kiến thức của các môn đại cương và cơ sở ngành này để giải thích các vấn đề liên quan đến chuyên ngành sau này
2 CƠ SỞ ĐẢM BẢO ĐÀO TẠO
2.1 Cơ sở giảng dạy lý thuyết
- Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh, 217 Hồng Bàng, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
2.2 Cơ sở giảng dạy thực hành
- Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh, 217 Hồng Bàng, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
- Khoa Dược – Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh, 01 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1
Lý thuyết Thực hành
Bộ môn phụ trách Tín
chỉ Tiết
Tín chỉ Tiết
1 Những nguyên lý cơ bản
BM
KHXH&NV Khoa KHCB
2 Ngoại ngữ 1 (chọn Anh
BM Ngoại ngữ
Khoa KHCB
Khoa KHCB
BM Tin học Khoa KHCB
Trang 4Khoa Y
4 THỜI GIAN THỰC HIỆN
- Đăng ký học và sinh hoạt đầu năm (01 tuần) : 04.09.2018 –07.09.2018
Trang 51 Giáo dục quốc phòng - an
ninh
Cả ngày
từ 10/09/2018 05/10/2018
Theo lịch của Bộ môn
7h30, thứ bảy 08/12/2018
9h30, thứ bảy 05/01/2019
3 Xác suất - Thống kê y
học
Chiều thứ hai
từ 08/10/2018 – 29/10/2018
7h30, thứ bảy 10/11/2018
9h30, thứ bảy 08/12/2018
-NLCB CNML 1 7h30, thứ bảy 01/12/2018 -NLCB CNML 2 7h30, thứ năm 24/01/2019 -Học phần KTCT 9h30, thứ bảy 12/01/2019
-NLCB CNML 1 7h30, thứ bảy 05/01/2019 -NLCB CNML 2 7h30, thứ bảy 23/02/2019 -Học phần KTCT 9h30, chủ nhật 24/02/2019
Trang 6Trang 6
5 Tin học
LT: Chiều thứ tư
từ 10/10/2018 – 31/10/2018 TH: Chiều thứ ba,
tư
từ 13/11/2018 – 18/12/2018
từ 07/11/2018 – 26/12/2018
13h30, thứ sáu 04/01/2019
13h30, thứ sáu
25/01/2019
6 Giáo dục thể chất
Sáng thứ sáu
từ 12/10/2018 – 18/01/2019 Sáng thứ ba
từ 19/02/2019 – 04/06/2019 Sáng thứ năm
từ 21/02/2019 – 30/05/2019
Theo lịch của Bộ môn
HỌC KỲ II
7 Lý sinh
Sáng thứ hai
từ 18/02/2019 – 08/04/2019
Chưa gửi lịch Chưa gửi lịch
8 Tin học ứng dụng
Chiều thứ ba
từ 19/02/2019 – 09/04/2019
Chưa gửi lịch Chưa gửi lịch
9 Sinh học và di truyền
Sáng thứ hai
từ 18/02/2019 – 08/04/2019
Chưa gửi lịch Chưa gửi lịch
Trang 7Trang 7
10 Giải phẫu
LT: Chiều thứ ba, năm
từ 09/10/2018 – 06/11/2018 Chiều thứ năm
từ 08/11/2018 – 15/11/2018 TH: chiều thứ hai, năm
từ 22/11/2018 – 20/12/2018
13g30, thứ ba 08/01/2019
13g30, thứ hai
25/02/2019
11 Hóa học (Hóa VC, HC)
Sáng thứ sáu
từ 22/02/2019 – 03/05/2019
Chưa gửi lịch Chưa gửi lịch
Trang 8Trang 8
6 CHƯƠNG TRÌNH LÝ THUYẾT CHI TIẾT
6.1 Giáo dục quốc phòng – an ninh
- Một số nội dung cơ bản về lãnh thổ, biên giới Quốc gia- NXBQĐ- Hà Nội- 2007
- Một số vấn đề về biển, đảo VN - Bộ Tư lệnh Hải quân- NXB QĐNDVN- 2008
6.1.3. Mục tiêu môn học
Trang 9Trang 9
Mục
MT1 Kiến thức cơ bản về đường lối quân sự của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
MT2 Các quan điểm của Đảng về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân
dân; chiến tranh nhân dân
MT3 Những kiến thức cơ bản về Y học quân sự phục vụ quân đội khi cần thiết
MT4
Thuần thục các thao tác quân sự cần thiết, những động tác cơ bản về kỷ thuật, chiến thuật chiến đấu bộ binh, hành động từng người trong chiến đấu tiến công, chiến đấu phòng ngự, biết sử dụng một số loại vũ khí bộ binh thông thường như súng tiểu liên AK, súng trường CKC, súng Trung liên, súng Đại liên RPK, RPD, súng diệt tăng B40, B41
MT5
Rèn luyện phẩm chất, bản lĩnh chính trị vững vàng, lòng yêu nước, yêu CNXH, xây dựng tác phong nhanh nhẹn, hình thành nếp sống có kỷ luật trong sinh hoạt tập thể, ý thức cộng đồng ở lớp, trường
MT6 Xây dựng tinh thần “giữ tốt,dùng bền, an toàn và tiết kiệm” trong sử dụng vũ khí,
trang bị
6.1.4. Đánh giá môn học
Thành phầnđánh giá Bài đánh giá CĐR môn học Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá quá trình
A3 Đánh giá cuối kỳ Bài thi cuối kì MT1, MT2, MT3, MT4 70%
6.1.5. Nội dung giảng dạy
a Đường lối quân sự của Đảng
HỌC
TS LT TH
01 Đối tượng, phương pháp nghiên cứu môn học Giáo dục
02 Quan điểm cơ bản Chủ nghĩa Mác-Lê nin, tư tưởng Hồ
Chí Minh về Chiến tranh, Quân đội và Bảo vệ Tổ quốc 6 4 0 2
Trang 10Trang 10
HỌC
TS LT TH
03 Xây dựng nền Quốc phòng toàn dân, An ninh nhân dân 6 4 0 2
04 Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt nam xã hội chủ
05 Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam 8 4 0 4
06 Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố
b Công tác quốc phòng – an ninh
HỌC
TS LT TH
01 Phòng, chống chiến lược “diễn biến hòa bình”, bạo loạn
lật đổ của các thế lực thù địch đối với Cách mạng VN 6 4 0 2
02 Phòng, chống địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công
03 Xây dựng lực lượng Dân quân Tự vệ, Dự bị động viên &
04 Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia 6 4 0 2
05
Một số nội dung cơ bản về dân tộc, tôn giáo và đấu tranh
phòng, chống địch lợi dụng vấn đề Dân tộc, Tôn giáo
chống phá Cách mạng Việt nam
06 Những vấn đề cơ bản về bảo vệ An ninh quốc gia và giữ
07 Xây dựng phong trào Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc 5 4 0 1
08 Những vấn đề cơ bản về đấu tranh phòng, chống tội phạm
Trang 11Trang 11
c Quân sự chung, Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK – CKC
06 Cấp cứu ban đầu vết thương chiến tranh 8 4 4 0
08 Từng người trong chiến đấu tấn công và chiến đấu phòng
01 Giới thiệu chuyên ngành Y học quân sự 2 2 0 0
02 Tổ chức cứu chữa, vận chuyển Thương bệnh binh 8 6 0 2
07 Xử lý vết thương do hỏa khí (ngoại khoa dã chiến) 15 10 0 5
10 Triển khai trạm Quân y cấp Trung đoàn bộ binh 5 4 1
Trang 12Trang 12
6.1.6. Quy định của môn học
- Sinh viên phải tham dự tất cả các buổi học thực hành
- Sinh viên phải chuẩn bị bài trước ở nhà theo yêu cầu của bộ môn
6.1.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa học cơ bản/Giáo dục quốc phòng
- Địa chỉ liên hệ: Khoa KHCB – ĐH Y Dược TP HCM, 217 Hồng Bàng, Quận 5,Tp.HCM
và tạo tiền đề cho việc học Ngoại ngữ chuyên ngành y dược
b Nguồn học liệu
- Khang Ngọc Hoa, Lai Tư Bình; 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc (2008); NXB ĐHNN Bắc kinh
- Dương Ký Châu, Giáo trình Hán ngữ I,II,III(2010),NXB HVNN Bắc Kinh
- ĐHNN Bắc Kinh, Con đường thành côngI,II,III,IV(2009), NXB ĐHNN Bắc kinh
- ĐHNN Bắc Kinh, Tân Hán Ngữ giáo trìnhI,II,III (2002), NXB ĐHNN Bắc kinh
c Mục tiêu môn học
MT1 Trình bày được phương pháp phát âm theo hệ thống Latin & nắm
vững quy tắt viết chữ MT2 - Có khả năng nghe, nói, đọc, hiểu ngoại ngữ trình độ Sơ - Trung
Trang 13Trang 13
cấp.(KSK 3, tương đương B1) MT3 -Tạo tiền đề cho việc thi chứng chỉ Quốc gia tương đương B1-Hoặc
HSK 3 theo tiêu chuẩn của Bộ
lớp
Tự học
7 Bài 7:Nhà bạn có mấy người? 5 1 MT1
kết
cuối kỳ
Trang 14Trang 14
f Quy định của môn học
- Học viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Học viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ không được vào lớp và được tính vắng mặt 1 buổi
- Học viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra tổng kết cuối kỳ
- Học viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao
g Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa YHCT/ Bộ môn Trung Văn
- Địa chỉ liên hệ: 221B Hoàng Văn Thụ, P.8, Q Phú Nhuận,TP.HCM
- Điện thoại Bộ môn: (08) 38442756
- Điện thoại liên hệ: 0907980886
Trang 15Trang 15
- Bradley, Robin A (2008) English for Nursing and Healthcare: A Course in General and Professional English McGraw-Hill
- Grice, Tony (2007) Nursing 1 Oxford: Oxford University Press
- Penn, Judy Meier & Hanson, Elizabeth (2006) Anatomy and Physiology for English language learners Pearson Education
- Cam Thắng Nam, Khưu Hiểu Viên; Giáo trình Tiếng Anh cơ sở trong TrungY (2014), NXB Thư viện thế giới Thượng Hải
c Mục tiêu môn học
Mục
MT1 Nhận biết được tầm quan trọng của việc sử dụng Tiếng Anh chuyên ngành trong
tra cứu tài liệu, nghiên cứu khoa học và giao tiếp với bệnh nhân
MT2
Đọc hiểu, nghe một đoạn văn chuyên ngành Y ở trình độ sơ-trung cấp, về các đề tài đã học bằng phương pháp đọc lấy ý chính (Skimming) và đọc dò thông tin (Scanning)
MT3
Định nghĩa được các thuật ngữ Y khoa về các đề tài đã học
Nhận biết, phân tích và kết hợp được các thành phần từ (tiền tố, gốc từ, hậu tố) trong thuật ngữ Y khoa
MT4 Viết được một đoạn văn hoàn chỉnh bằng tiếng Anh có sử dụng các từ và ý
Trang 161 The skeletal system 15 MT1, 2,3,4,5 Bài kiểm tra cuối mỗi bài
2 The muscular system 15 MT1, 2,3,4,5 Bài kiểm tra cuối mỗi bài
3 Blood and body defenses 15 MT1, 2,3,4,5 Bài kiểm tra cuối mỗi bài
4 The nervous system 15 MT1, 2,3,4,5 Bài kiểm tra cuối mỗi bài
f Quy định của môn học
- Học viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Học viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ không được vào lớp và được tính vắng mặt 1 buổi
- Học viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra tổng kết cuối kỳ
- Học viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập được giao
Trang 17Trang 17
6.3.1. Mô tả môn học
Môn Xác suất thống kê y học thuộc chương trình đào tạo Bác sĩ Y học cổ truyền
năm thứ nhất.Mục đích của học phần là giúp cho sinh viên hiểu, nắm vững và sử dụng được kiến thức thống kê cơ bản trong khoa học sức khỏe và điều trị.Sinh viên được hướng dẫn cách tự học, rèn luyện phương pháp tiếp cận, giải quyết vấn đề đáng tin cậy, chính xác và trung thực Nội dung môn học gồm có mô tả số liệu, xác suất và suy luận thống kê Sinh viên được tiếp cận quá trình khai thác và chuyển biến số liệu thực nghiệm thành thông tin và bằng chứng
Tài liệu tham khảo thiết yếu:
3 Lê Khánh Trai và Hoàng Hữu Như (1979), Ứng dụng xác suất thống kê trong y, sinh học.Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội
4 Nguyễn Ngọc Rạng (2012), Thiết kế nghiên cứu và thống kê y học Nhà xuất bản Y
7 Berkman E.T và Reise S.T (2012), A conceptual guide to statistics using SPSS Sage
8 Daniel W và Cross Chad L (2013), Biostatistics: A foundation for analysis in health sciences 10th edition.Wiley & Sons, Hoboken
9 Dawson-Saunders R và Trapp R.G (2004), Basic & clinical biostatistics 4th
edition.Lange Medical Books/McGraw-Hill, New York
10 Essex-Sorlie D (1995), Medical Biostatistics & Epidemiology 1st edtion.Appleton & Lange, Norwalk, Conn
11 Goldstein A (1964), Biostatistics: An Introductory Text Macmillan Publishers, New
York
12 Indrayan A (2013), Medical Biostatistics 3rd edition.Chapman & Hall/CRC Biostatistics Series.Chapman and Hall/CRC, Hoboken
Trang 1816 Triola M F (2017), Elementary Statistics 13th edition Pearson, [United State]
17 Utts J.M và Heckard R F (2013), Mind on Statistics.5th edition Cengage Learning, Boston
MT1
Số liệu thực nghiệm:
- Nhớ và hiểu khái niệm nguồn số liệu và một số cách thu thập số
liệu thông thường
- Nhớ và hiểu một số thiết kế thực nghiệm thông thường
- Nhớ và hiểu phân loại biến theo thống kê và quan hệ giữa các
biến số
Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ
sở, y học lâm sàng trong thực hành chăm sóc sức khỏe
MT2
Tổ chức số liệu:
-Nhớ, hiểu, dùng được phương pháp tổ chức số liệuđịnh tính, định
lượng đối với 1 biến số, 2 biến số, nhiều biến số
MT3 Trực quan hóa số liệu:
Trang 19Trang 19
Mục
CĐR của CTĐT
MT1
Số liệu thực nghiệm:
- Nhớ và hiểu khái niệm nguồn số liệu và một số cách thu thập số
liệu thông thường
- Nhớ và hiểu một số thiết kế thực nghiệm thông thường
- Nhớ và hiểu phân loại biến theo thống kê và quan hệ giữa các
biến số
Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ
sở, y học lâm sàng trong thực hành chăm sóc sức khỏe
- Nhớ, hiểu nguyên tắc thể hiện thông tin trên các biểu đồ thường
Kết nối mô tả với suy luận:
- Nhớ và hiểu các loại bất định trong các hiện tượng và quan sát
thực nghiệm
- Nhớ, hiểu ý nghĩa biến số ngẫu nhiên, đặc trưng số thống kê của
biến số ngẫu nhiên, luật phân phối xác suất
- Nhớ, hiểu ý nghĩa mô hình xác suất trong suy luận, chẩn đoán và
quyết định
MT6
Ước lượng tham số:
-Nhớ, hiểu được các khái niệm cơ bản ước lượng điểm và khoảng
tin cậy
- Trình bày, sử dụng được các phương pháp ước lượng thông
thường đối với trung bình, độ lệch chuẩn, tỷ lệ, hệ số tương quan,
các tham số hồi quy tuyến tính
MT7 So sánh các tham số:
-Nhớ và hiểu được các khái niệm cơ bản kiểm định thống kê
Trang 20Trang 20
Mục
CĐR của CTĐT
MT1
Số liệu thực nghiệm:
- Nhớ và hiểu khái niệm nguồn số liệu và một số cách thu thập số
liệu thông thường
- Nhớ và hiểu một số thiết kế thực nghiệm thông thường
- Nhớ và hiểu phân loại biến theo thống kê và quan hệ giữa các
biến số
Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ
sở, y học lâm sàng trong thực hành chăm sóc sức khỏe
- Chọn đúng, thực hiện và diễn giải được các kiểm định thông
thường
MT8
Mô hình dự đoán tuyến tính:
-Nhớ, hiểu khái niệm cơ bản trong tương quan giữa 2 biến định
lượng và mô hình dự đoán tuyến tính
-Trình bày được ước lượng, so sánh tham số tương quan,hồi quy
đơn biến
6.3.4. Đánh giá môn học
Lượng giá kiến thức: Kiểm tra bằng câu hỏitrắc nghiệm Kiểm tra cuối kỳ: 25 câu
Tỉ lệ % - Số câu Nhớ lại Hiểu Áp dụng
Mục tiêu 1 8 % - 2 câu 4 % - 1 câu 4 % - 1 câu 0 % - 0 câu Mục tiêu 2 8 % - 2 câu 4 % - 1 câu 4 % - 1 câu 0 % - 0 câu Mục tiêu 3 16 % - 4 câu 8 % - 2 câu 4 % - 1 câu 4 % - 1 câu Mục tiêu 4 16 % - 4 câu 4 % - 1 câu 8 % - 2 câu 4 % - 1 câu Mục tiêu 5 8 % - 2 câu 4 % - 1 câu 4 % - 1 câu 0 % - 0 câu Mục tiêu 6 16 % - 4 câu 4 % - 1 câu 8 % - 2 câu 4 % - 1 câu Mục tiêu 7 16 % - 4 câu 8 % - 2 câu 4 % - 1 câu 4 % - 1 câu Mục tiêu 8 12 % - 3 câu 4 % - 1 câu 4 % - 1 câu 4 % - 1 câu
Tổng cộng 100% - 25 câu 40 % - 10 câu 40 % - 10 câu 20 % - 5 câu Lượng giá học phần
Thành phần đánh giá Bài đánh giá Mục tiêu học phần Tỷ lệ %
A1 Đánh giá giữa kỳ Bài kiểm tra giữa kỳ MT 1 đến MT 5 30% A2 Đánh giá cuối kỳ Bài kiểm tra tổng kết MT1 đến MT 8 70%
Trang 21Trang 21
Khi sinh viên học được 70% chương trình lý thuyết sẽ có một bài thi trắc
nghiệm giữa kỳ bao gồm kiến thức của 70% chương trình, cho ra điểm lý thuyết giữa kỳ.Kết thúc môn sẽ có một bài thi lý thuyết cuối kỳ cho ra điểm lý thuyết cuối kỳ
Điểm học phần= (điểm lý thuyết giữa kỳ × 0,3) + (điểm lý thuyết cuối kỳ × 0,7)
Đạt: ≥ 4 điểm Không đạt: < 4 điểm: sinh viên phải thi lại cuối kỳ lần hai môn này Nếu thi lần hai vẫn không đạt, sinh viên phải học và thi lạivào năm học sau
6.3.5. Nội dung giảng dạy
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu
Bài đánh giá Lên lớp Tự học Giữa
1.2 Các diễn giải về xác suất
2 Biến số ngẫu nhiên
Trang 22kỳ
Cuối
kỳ
2.1 Biến ngẫu nhiên
2.2 Phân phối xác suất
3 Phân phối lấy mẫu 1 2
SUY LUẬN THỐNG KÊ
1 Ước lượng
1.1 Ước lượng tỷ lệ
1.2 Ước lượng phương sai
1.3 Ước lượng trung bình
3.1 Tương quan tuyến tính
3.2 Hồi quy tuyến tính
6.3.6. Quy định của môn học
Sinh viên phải đi học đầy đủ, đúng giờ, tập trung, giữ trật tự lớp học
6.3.7. Phụ trách môn học
- Bộ môn Toán, Khoa Khoa học cơ bản, Đại học YDược TP Hồ Chí Minh
- Văn phòng: Lầu 1, tòa nhà E, 217 Hồng Bàng, phường 11, quận 5, TP Hồ Chí Minh
- Email: bomontoan@ump.edu.vn, nguyenanhvu@ump.edu.vn
Trang 23+ Số tiết thảo luận/ số buổi: 30 tiết thảo luận/7 buổi
- Môn học tiên quyết: Không
- Môn học song hành: Không
6.4.1. Mô tả môn học:
Sinh viên có kiến thức về thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác – Lênin để từ đó vận dụng vào học tập, rèn luyện và công tác sau này Hình thành bản lĩnh chính trị và phẩm chất đạo đức
Trang 24Trang 24
6.4.3. Mục tiêu môn học
Mục tiêu Mô tả mục tiêu
CĐR của CTĐT(chuẩn đầu ra)
MT1
-Phân tích được quan điểm của triết học Mác-Lênin về vấn đề cơ bản của Triết học
và vận dụng mối quan hệ này vào đời sống xã hội
MT2
-Phân tích được nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật và vận dụng vào trong hoạt động thực tiễn
6.4.4. Đánh giá môn học
Thành phần đánh giá Bài đánh giá MT môn học Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá giữa kỳ
- Bài kiểm tra (hình thức: tự luận hoặc tự luận + trắc nghiệm)
A2 Đánh giá cuối kỳ
- Bài kiểm tra (hình thức: tự luận hoặc tự luận + trắc nghiệm)
Trang 25Trang 25
Thành phần đánh giá Bài đánh giá MT môn học Tỷ lệ (%)
6.4.5. Nội dung giảng dạy
môn những nguyên lý cơ
Trang 26triển của lực lượng sản xuất
3.2 Biện chứng của cơ sở hạ
nhiên của sự phát triển các
hình thái kinh tế xã hội
3.5 Vai trò của đấu tranh
giai cấp và cách mạng xã
hội đối với sự vận động,
Trang 273.6 Quan điểm của chủ
nghĩa duy vật lịch sử về con
người và vai trò sáng tạo
lịch sử của quần chúng nhân
dân
6.4.6. Phụ trách môn học
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên phải nghiên cứu trước giáo trình, chuẩn bị các ý kiến hỏi, đề xuất khi nghe giảng
- Sưu tầm, nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến nội dung của từng phần, từng chương, mục hay chuyên đề theo sự hướng dẫn của giảng viên
- Tham dự đầy đủ các giờ giảng của giảng viên và các buổi tổ chức thảo luận dưới sự hướng dẫn và điều khiển của giảng viên theo quy chế
6.4.7. Bộ môn phụ trách
- Khoa/ Bộ môn: Khoa cơ bản/Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, Q.5, Tp HCM
- Điện thoại liên hệ: : (08)38558411 (Số nội bộ: 126)
6.4.8. Danh sách giảng viên giảng dạy:
Trang 28Trang 28
- Tên môn học:
NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC-LÊNIN ( PHẦN 2: KINH TẾ CHÍNH TRỊ + CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC)
+ Số tiết thảo luận/ số buổi: 30 tiết thảo luận
- Môn học tiên quyết: Phần 1: Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác – Lênin (Phần: Triết học)
- Yêu cầu của môn học: - Điểm phần 2 là trung bình cộng của
hai học phần kinh tế chính trị và chủ nghĩa xã hội khoa học
- Để đủ điều kiện tính điểm trung bình cộng thì điểm mỗi học phần (kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học) phải đạt được tối thiểu là 4 Nếu không đạt học phần nào thì thi lại học phần đó
A.HỌC PHẦN KINH TẾ CHÍNH TRỊ: lý thuyết (15 tiết/4 buổi) + thảo luận (20 tiết/5 buổi)
6.4.1. Mô tả môn học:
Nội dung gồm hệ thống các lý thuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác – Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa: từ Học thuyết giá trị, học thuyết giá trị thặng dư đến học thuyết về chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước
Trang 294 Các Văn kiện, Nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam (qua các kỳ đại hội)
6.4.3. Mục tiêu môn học
-
Mục tiêu Mô tả mục tiêu CĐR của CTĐT
MT1 Phân tích được các vấn đề về hàng hóa,
tiền tệ và nội dung quy luật giá trị
MT2
Phân tích được mâu thuẫn công thức chung của tư bản và quá trình, phương pháp sản xuất giá trị thặng dư
MT3
Phân tích được nguyên nhân ra đời và những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước; vai trò, hạn chế và xu hướng vận động của CNTB
6.4.4. Đánh giá môn học
-
Thành phần đánh giá Bài đánh giá CĐR môn học Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá giữa kỳ
Bài kiểm tra (hình thức: tự luận hoặc
tự luận + trắc nghiệm)
Trang 30Trang 30
Thành phần đánh giá Bài đánh giá CĐR môn học Tỷ lệ (%)
A2 Đánh giá cuối kỳ
Bài thi hết môn (hình thức: tự luận hoặc tự luận + trắc nghiệm)
MT1, MT2, MT3 70%
6.4.5. Nội dung giảng dạy
Nội dung Số tiết Mục tiêu Bài đánh giá
Lên lớp Thảo
luận Chương IV: HỌC THUYẾT
GIÁ TRỊ
I ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC
TRƯNG VÀ ƯU THẾ CỦA
3 Lượng giá trị hàng hoá và các
nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá
Chương IV: HỌC THUYẾT
GIÁ TRỊ (Tiếp theo)
III TIỀN TỆ
1 Lịch sử phát triển của hình
thái giá trị và bản chất của tiền
tệ
2 Chức năng của tiền tệ
IV QUY LUẬT GIÁ TRỊ
1 Nội dung của quy luật giá trị
2 Tác động của quy luật giá trị
Trang 31Trang 31
Nội dung Số tiết Mục tiêu Bài đánh giá
Lên lớp Thảo
luận Chương V: HỌC THUYẾT
GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA
TIỀN TỆ THÀNH TƯ BẢN
1 Công thức chung của tư bản
2 Mâu thuẫn của công thức
chung của tư bản
3 Hàng hóa sức lao động
II QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT RA
GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG
2 Bản chất của tư bản Sự phân
chia tư bản thành tư bản bất biến
và tư bản khả biến
3 Tỷ suất giá trị thặng dư và
khối lượng giá trị thặng dư
II QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT RA
GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG
CHỦ NGHĨA TƯ BẢN
4 Hai phương pháp sản xuất ra
giá trị thặng dư và giá trị thặng
dư siêu ngạch
5 Sản xuất ra giá trị thặng dư –
quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ
Trang 323 Cấu tạo hữu cơ của tư bản
V QUÁ TRÌNH LƯU THÔNG
CỦA TƯ BẢN VÀ GIÁ TRỊ
VI CÁC HÌNH THÁI BIỂU
HIỆN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ
BẢN VÀ GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
1 Chi phí sản xuất tư bản chủ
nghĩa Lợi nhuận và tỷ suất lợi
nhuận
2 Lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
3 Sự phân chia giá trị thặng dư
giữa các giai cấp bóc lột trong
chủ nghĩa tư bản
MT2
Đánh giá giữa kỳ
và cuối kỳ
Trang 33Trang 33
Nội dung Số tiết Mục tiêu Bài đánh giá
Lên lớp Thảo
luận Chương VI: HỌC THUYẾT VỀ
nghĩa tư bản độc quyền
2 Năm đặc điểm kinh tế cơ bản
của chủ nghĩa tư bản độc quyền
3 Sự hoạt động của quy luật giá
trị và quy luật giá trị thặng dư
trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản
độc quyền
II CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐỘC
QUYỀN NHÀ NƯỚC
1 Nguyên nhân ra đời và bản
chất của chủ nghĩa tư bản độc
quyền nhà nước
2 Những biểu hiện của chủ nghĩa
tư bản độc quyền nhà nước
III ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ
6.4.6. Quy định của môn học
Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
Sinh viên phải nghiên cứu trước giáo trình, chuẩn bị các ý kiến hỏi, đề xuất khi nghe giảng
Sưu tầm, nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến nội dung của từng phần, từng chương, mục hay chuyên đề theo sự hướng dẫn của giảng viên
Trang 34- Điện thoại Bộ môn: (08)38558411 (Số nội bộ: 126)
6.4.8. Giảng viên giảng dạy:
4 Các Văn kiện, Nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam (qua các kỳ đại hội)
Trang 35Trang 35
Mục tiêu Mô tả mục tiêu CĐR của CTĐT(chuẩn đầu ra)
tư bản xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản
MT2
Phân tích tính tất yếu, đặc trưng cơ bản và nội dung của những vấn đề chính trị - xã hội có tính quy luật trong tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa
6.4.4. Đánh giá môn học
Thành phần đánh giá Bài đánh giá MT môn học Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá giữa kỳ
Bài kiểm tra (hình thức: tự luận hoặc tự luận + trắc nghiệm)
A2 Đánh giá cuối kỳ
Bài kiểm tra tổng kết (hình thức: tự luận hoặc tự luận + trắc nghiệm)
cấp công nhân
Trang 363.2Sự khủng hoảng, sụp đổ của
mô hình chủ nghĩa xã hội Xô
Viết và nguyên nhân của nó
3.3 Triển vọng của chủ nghĩa
xã hội
Trang 376.4.6. Quy định của môn học
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên phải nghiên cứu trước giáo trình, chuẩn bị các ý kiến hỏi, đề xuất khi nghe giảng
- Sưu tầm, nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến nội dung của từng phần, từng chương, mục hay chuyên đề theo sự hướng dẫn của giảng viên
- Tham dự đầy đủ các giờ giảng của giảng viên và các buổi tổ chức thảo luận dưới sự hướng dẫn và điều khiển của giảng viên theo quy chế
6.4.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa cơ bản/Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, Q.5, Tp HCM
- Điện thoại liên hệ: : (08)38558411 (Số nội bộ: 126)
6.4.8. Giảng viên giảng dạy
Trang 38David W Beskeen, Jennifer Duffy,Lisa Friedrichsen, Elizabeth Eisner Reding (2011)
Microsoft Office 365 TM Office 2016 for Medical Professionals Cengage Learning
Phần mềm:
[1] Microsoft (2016) Microsoft Word 2016
[2] Microsoft (2016) Microsoft Excel 2016
[3] Microsoft (2016) Microsoft PowerPoint 2016
Thể hiện sự tương quan với CĐR của
CTĐT (Ghi số tương ứng với CĐR của CTĐT)
MT2
Sử dụng tốt máy tính phục vụ cho hoạt động học tập, nâng
cao chất lượng học tập
MT3
Sử dụng tốt máy tính trong hoạt động hàng ngày
(internet, email,…)
Trang 39Trang 39
Mục tiêu Mô tả mục tiêu CĐR của CTĐT
MT4
Nhận thức được sự cần thiết của việc ứng dụng công nghệ thông tin trong y khoa
6.5.4. Đánh giá môn học
Thành phần đánh giá Bài đánh giá CĐR môn học Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá quá trình lý
thuyết
Bài kiểm tra trong giờ lý thuyết (hình thức trắc nghiệm)
A2 Đánh giá quá trình thực
hành
Bài tập thực hành (nộp qua Moodle) MT2, MT3,MT4 20%
A3 Đánh giá cuối kỳ
Bài kiểm tra tổng kết (hình thức trắc nghiệm)
MT1,MT2, MT3,
6.5.5. Nội dung giảng dạy
- (các nội dung giảng dạy lý thuyết và thực hành thể hiện sự tương quan với các MT và các bài đánh giá của môn học)
Trang 40CHƯƠNG 3 SOẠN THẢO
VĂN BẢN VỚI WORD 2016
3.9 Làm việc với các đối tượng:
Picture, WordArt, Autoshapes
3.10 Tạo Header – Footer
3.11 Mail Merge – trộn văn bản
Bài kiểm tra
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ BÀI