1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non - ĐH Phạm Văn Đồng

70 54 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 737,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non gồm 4 chương, cung cấp cho người học những kiến thức như: Hoạt động vui chơi cho trẻ ở trường mầm non; Phương pháp hướng dẫn trò chơi ở trường mầm non; Người lớn với sự hình thành và phát triển trò chơi trẻ em; Tổ chức hoạt động vui chơi theo chế độ sinh hoạt của trẻ em trường mầm non. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NGÃI

Trang 2

M C L C

M C L C 1

M C TIÊU C A H C PH N……… 1

Ch ng 1 2

HO T Đ NG VUI CH I C A TR TR NG M M NON 2

1.1 Khái niệm 2

1.2 Đặc điểm của ho t đ ng vui ch i trẻ em 2

1.2.1 HĐVC mang tính tự do, tự nguyện và tính đ c l p 2

1.2.2 Ho t đ ng vui ch i mang tính h n nhiên, vô t 2

1.2.3 Trò ch i mang tính sáng t o 2

1.2.4 Trò ch i của trẻ giàu tính cảm xúc 3

1.2.5 Ho t đ ng vui ch i mang tính t ợng tr ng 3

1.3 Ngu n gốc và bản chất của HĐVC 4

1.3.1 Ngu n gốc 4

1.3.2 Bản chất 4

1.4 Ý nghĩa của ch i đối v i trẻ m u giáo (MG) 5

1.4.1 Ch i là ho t đ ng chủ đ o của trẻ MG 5

1.4.2 Ch i là ph ng tiện giáo dục toàn diện cho trẻ m u giáo 5

1.4.3 Ch i là hình th c t ch c đời sống của trẻ m u giáo ở tr ờng mầm non (MN) 7

1.5 Phân lo i trò ch i trẻ em 7

1.5.1 Phân lo i trò ch i theo ch c năng giáo dục và phát triển 7

1.5.2 Phân lo i trò ch i theo ngu n gốc, cấu trúc của ch i 7

1.5.3 Phân lo i trò ch i của hệ thống giáo dục học Xô vi t cũ 8

1.5.4 Cách phân lo i trò ch i ở Việt nam 8

1.6 Đ ch i 9

1.6.1 Đặc điểm của đ ch i 9

1.6.2 Ý nghĩa 9

1.6.3 Phân lo i đ ch i 10

1.6.4 Những yêu cầu đối v i đ ch i của trẻ em 10

Ch ng 2 11

PH NG PHÁP H NG D N TRÒ CH I TR NG M M NON 11

2.1 Trò ch i giả b 11

2.1.1 Khái niệm 11

2.1.2 Đặc tr ng 11

2.1.3 Ý nghĩa của trò ch i giả b 11

2.1.4 Các giai đo n phát triển của trò ch i giả b 12

2.1.5 Ph ng pháp h ng d n trò ch i giả b 13

2.1.6 Thực hành t ch c trò ch i giả b cho trẻ mầm non 19

2.2 Trò ch i xây dựng 19

2.2.1 Khái niệm 19

2.2.2 Đặc điểm 19

2.2.3 Ý nghĩa 19

2.2.4 Sự phát triển của trò ch i xây dựng ở l a tu i m u giáo 20

2.2.5 Ph ng pháp h ng d n trò ch i xây dựng cho trẻ m u giáo 20

2.3 Trò ch i đóng kịch 24

2.3.1 Khái niệm 24

Trang 3

2.3.4 Cách b c ti n hành t ch c TCĐK 25

2.3.5 Thực hành t ch c trò ch i đóng kịch cho trẻ m u giáo 26

2.4 Trò ch i học t p 26

2.4.1 Khái niệm 26

2.4.2 Đặc điểm của trò ch i học t p 26

2.4.3 Ý nghĩa của trò ch i học t p 26

2.4.4 Phân lo i trò ch i học t p 27

2.4.5 H ng d n TCHT cho trẻ ở tr ờng mầm non 28

2.4.6 Thực hành h ng d n TCHT cho trẻ ở tr ờng mầm non 28

2.5 Trò ch i v n đ ng 29

2.5.1 Khái niệm 29

2.5.2 Đặc điểm của trò ch i v n đ ng (TCVĐ) 29

2.5.3 Ý nghĩa của trò ch i v n đ ng 29

2.5.4 Các lo i trò ch i v n đ ng 29

2.5.4 H ng d n trò ch i v n đ ng cho trẻ ở tr ờng mầm non 30

2.5.5 Thực hành h ng d n Trò ch i v n đ ng cho trẻ ở tr ờng mầm non 31

2.6 Trò ch i dân gian 31

2.6.1 Khái niệm 31

2.6.2 Đặc điểm của TCDG trẻ em Việt Nam 31

2.6.3 Ý nghĩa của TCDG đối v i trẻ 31

2.6.4 Phân lo i TCDG trẻ em Việt Nam 31

2.6.5 H ng d n TCDG cho trẻ ở tr ờng mầm non 32

2.6.6 Thực hành h ng d n Trò ch i dân gian cho trẻ ở tr ờng mầm non 32

2.7 Trò ch i điện tử 32

2.7.1 Khái niệm 32

2.7.2 Đặc điểm và ý nghĩa của trò ch i điện tử 32

2.7.3 H ng d n trò ch i điện tử cho trẻ ở tr ờng mầm non 32

Ch ng 3 33

NG I L N V I S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N 33

TRÒ CH I TR EM 33

3.1 Trợ giúp sự phát triển các trò ch i của trẻ 33

3.2 Xây dựng môi tr ờng ch i 33

3.2.1 Môi tr ờng v t chất 33

3.2.2 Môi tr ờng tâm lý 34

3.3 Tham gia vào trò ch i của trẻ 34

3.3.1 Trẻ cần ng ời l n khi ch i, để: 35

3.3.2 V n dụng 35

3.3.3 Mở r ng vốn sống của trẻ làm giàu chất liệu qua các trò ch i 35

Ch ng 4 37

T CH C HO T Đ NG VUI CH I THEO CH Đ SINH HO T C A TR

TR NG MÂM NON 37

4.1 Xây dựng k ho ch t ch c ho t đ ng vui ch i ở tr ờng mầm non 37

4.1.1 Vị trí của ho t đ ng vui ch i trong ch ng trình giáo dục mầm non 37

4.1.2 Vai trò của giáo viên trong ho t đ ng vui ch i của trẻ ở tr ờng mầm non 37

4.2 T ch c HĐVC theo ch đ sinh ho t của trẻ ở tr ờng mầm non 41

4.3 Xây dựng k ho ch t ch c ho t đ ng vui ch i ở tr ờng mầm non 42

Trang 4

4.4 Thực hành t ch c HĐVC cho trẻ vào các thời điểm khác nhau trong ngày ở tr ờng

mầm non 42

4.5 Đánh giá sự phát triển của trẻ trong ho t đ ng vui ch i 42

4.5.1 Khái niệm đánh giá 42

4.5.2 Mục đích đánh giá 43

4.5.3 N i dung đánh giá 43

4.5.4 Ph ng pháp đánh giá 43

4.5.5 Hình th c đánh giá 43

Tài liệu tham khảo………51

Phụ lục……… 52

Trang 5

- Chủ đ ng chu n bị cho việc thu th p t liệu về ph ng pháp t ch c ho t

đ ng ch i của trẻ ở tr ờng mầm non

- Yêu trẻ, yêu nghề

* V nĕng l c

- Có khả năng hiểu và v n dụng những ki n th c về ho t đ ng vui ch i để

l p k ho ch, t ch c ho t đ ng vui ch i cho trẻ ở tr ờng mầm non

- Có khả năng s u tầm, sáng tác m t số trò ch i cho trẻ mầm non

- Có khả năng l p k ho ch t ch c ho t đ ng vui ch i cho trẻ mầm non

- Có khả năng t ch c các trò ch i, t ch c bu i ch i cho trẻ từng đ tu i ở

tr ờng mầm non

- Có khả năng hiểu và thi t k môi tr ờng ch i khoa học, phù hợp v i trẻ

Trang 6

l i HĐVC t o cho trẻ em m t sự phát triển ở tr ng thái tinh thần vui vẻ, dễ chịu

HĐVC cần cho mọi ng ời ở mọi l a tu i nh ng đối v i trẻ em thì vui ch i chính là cu c sống của trẻ

1.2 Đặc điểm của ho t đ ng vui ch i trẻ em

Tính tự do, tự nguyện và tính đ c l p là đặc điểm n i b t, đặc điểm riêng khác v i các ho t đ ng học t p, lao đ ng

Trong trò ch i, trẻ không bị phụ thu c vào nhu cầu thực tiễn, trẻ ch i xuất phát từ những nhu cầu và h ng thú trực ti p của bản thân

Tính tự do, tự nguyện và tính đ c l p của trẻ thể hiện ở việc trẻ tự lựa chọn trò ch i hoặc n i dung ch i, tự lựa chọn b n ch i, tự nguyện tham gia vào trò ch i mình thích, tự lựa chọn đ ch i, tự ch i theo cách bản thân bi t, bản thân thích và không ch i nữa n u trẻ h t h ng thú

Trong cu c sống thực, trẻ hoàn toàn là trẻ con nh ng trong trò ch i, trẻ là những ng ời tr ởng thành

Tính tự do và tính đ c l p của trẻ trong các lo i trò ch i khác nhau, đ ợc biểu hiện cũng khác nhau

Trẻ ch i không chủ tâm nhằm vào m t lợi ích thi t thực nào cả Nguyên nhân thúc đ y trẻ ch i chính là sự hấp d n của đ ch i và bản thân quá trình ch i

ch không phải là k t quả đ t đ ợc của ho t đ ng đó (không t o ra sản ph m)

Trang 7

1.2.3 Trò ch i mang tính sáng t o

- Trò ch i làm nảy sinh ở trẻ nhu cầu sáng t o, và t o điều kiện thu n lợi để trẻ thể hiện năng lực sáng t o của mình

- Sự sáng t o và trí t ởng t ợng của trẻ thể hiện ở nhiều khía c nh của trò

ch i: xây dựng n i dung trò ch i, lựa chọn đ ch i, sắp x p n i ch i, lựa chọn và thực hiện các hành đ ng ch i

- Trí t ởng t ợng của trẻ thể hiện trong việc thay th các đ v t, đ ch i trong trò ch i

- Khi ch i, t duy và óc t ởng t ợng của trẻ làm việc rất tích cực Tính sáng

t o còn đ ợc thể hiện ở việc: trong trò ch i trẻ không copy cu c sống mà chỉ bắt

ch c những gì chúng nhìn thấy, t ng hợp l i những biểu t ợng của mình và thể hiện thái đ , suy nghĩ cũng nh tình cảm của mình đối v i những gì chúng thể hiện trong trò ch i

- Óc t ởng t ợng, sáng t o trong các trò ch i thu c nhiều thể lo i khác nhau

đ ợc biểu hiện cũng khác nhau

+ Sự sáng t o thể hiện trong việc xây dựng hoàn cảnh ch i (Trò ch i đóng vai)

+ Sự sáng t o thể trong việc lựa chọn ph ng th c hành đ ng trong các tình huống ch i (Trò ch i đánh cờ, đôminô, x p hình, x p tranh…)

+ Sự sáng t o thể trong việc v n dụng m t cách thông minh những hiểu bi t,

kĩ năng, kĩ xảo của mình để phán đoán tr c đ ợc tình huống có thể xảy ra nhằm thay đ i chi n thu t (Trò ch i v n đ ng)

1.2 4 Trò ch i của trẻ giàu tính c m xúc

thể hiện rất chân thành

Trong trò ch i trẻ không những chỉ thể nghiệm những cảm xúc tích cực mà còn bị dằn vặt, đau bu n về sự thất b i, không thỏa mãn v i k t quả ch i, bu n gi n

v i các b n ch i… Tuy nhiên, dù trò ch i có sự hiện diện của những xúc cảm tiêu cực ấy trong m t số tr ờng hợp thì trò ch i bao giờ cũng mang đ n cho trẻ em niềm vui s ng, sự thỏa mãn vì đã đ ợc ch i h t mình

Trang 8

- Xúc cảm còn gắn liền v i các vai ch i Xúc cảm của trẻ thể hiện thông qua lời nói, nét mặt, cử chỉ điệu b

1.2.5 Ho t đ ng vui ch i mang tính t ng tr ng

HĐVC mô phỏng l i các mối quan hệ giữa con ng ời v i tự nhiên và con

ng ời v i xã h i Vì th ho t đ ng này mang tính chất t ợng tr ng Tính t ợng

tr ng đ ợc biểu hiện ở vai ch i, hành đ ng ch i và đ ch i

- Năm 1925, trong khi tìm hiểu về ngu n gốc nghệ thu t, G.V.Plêkhanov đã chú ý đ n trò ch i của trẻ em Ông cho rằng, trò ch i là m t nghệ thu t xuất hiện sau lao đ ng và trên c sở của lao đ ng Trò ch i phản ánh lao đ ng của ng ời l n Trò ch i là sợi dây nối liền các th hệ v i nhau và truyền đ t những kinh nghiệm, những thành quả văn hóa từ th hệ này sang th hệ khác

phát triển đầy đủ h n về ngu n gốc trò ch i của trẻ em Theo họ, trò ch i có ngu n gốc từ lao đ ng và chu n bị cho th hệ trẻ đ n v i lao đ ng N i dung ch i phản ánh hiện thực khách quan

Trò ch i xuất hiện khi công cụ lao đ ng trở nên ph c t p và xã h i có sự phân công lao đ ng theo l a tu i Khi đó trẻ em không thể trực ti p tham gia lao

đ ng cùng ng ời l n, cũng không thể tham gia vào các mối quan hệ xã h i của

ng ời l n nh tr c kia Lúc này ng ời l n nghĩ và làm ra các đ ch i cho trẻ, t o dáng bề ngoài giống nh công cụ lao đ ng Trò ch i đóng vai có chủ đề (ĐVCCĐ) xuât hiện Khi ch i, trẻ đ ợc thỏa mãn nguyện vọng của mình là v n t i cu c sống

xã h i ng ời l n, đ ợc hành đ ng và đối xử nh ng ời l n

H n nữa, trẻ lên 3, do khả năng tự ý th c phát triển m nh, trẻ muốn đ ợc tự làm mọi việc nh ng ời l n nh ng khả năng của trẻ còn h n ch Để giải quy t mâu thu n này đ a trẻ tìm đ n m t ph ng th c thỏa mãn nhu cầu đ ợc sống và làm việc nh ng ời l n d i hình th c giả vờ Nh v y, trò ch i, đặc biệt là trò ch i ĐVCCĐ xuất hiện

Trang 9

1.3 2 B n ch t

- Theo quan điểm sinh v t hóa trò ch i (đ i diện là G.Spencer, K.Groo, J.Freud), trò ch i mang tính bản năng nhằm giải tỏa những năng l ợng d thừa trong c thể hoặc những đam mê tình dục của tu i th ,…

đ ợc thể hiện ở ng n gốc xuất hiện của trò ch i, về n i dung ch i, chủ đề ch i và hình th c biểu hiện

+ Bản chất xã h i của trò ch i của ho t đ ng ch i cũng đ ợc biểu hiện bởi điều kiện mà mỗi xã h i t o ra cho trẻ ch i

+ Bản chất xã h i của ho t đ ng ch i còn đ ợc thể hiện ở n i dung ch i, đặc biệt là n i dung ch i trò ch i ĐVCCĐ (vì trò ch i này phản ánh lối sống, nghề nghiệp của m t xã h i nhất định)

Khi nói vui ch i là ho t đ ng chủ đ o của trẻ m u giáo, điều đó cần phải hiểu là HĐVC mà trung tâm là trò ch i ĐVCCĐ đã gây ra những bi n đ i về chất,

t o ra những cấu trúc m i trong đời sống tâm lí trẻ ch không hẳn là trẻ dành nhiều thời gian để ch i Cấu t o m i đó là sự hình thành ở trẻ m t nhân cách

Thông qua trò ch i, trẻ học đ ợc cách giao ti p, ng xử giữa mọi ng ời v i nhau trong trong lao đ ng và sinh ho t hằng ngày Trong khi ch i, ngôn ngữ của trẻ cũng phát triển, trẻ bi t hợp tác cùng nhau, tính tự l p cũng ngày càng đ ợc phát triển, hình thành hệ thống th b c các đ ng c Qua ch i, trẻ bi t nh n xét, đánh giá nhau và sau đó bi t tự nh n xét, đánh giá về mình…Tất cả những điều này t o ra nét tâm lí m i đặc tr ng cho đ tu i MG

1.4.2.1 Ch i là ph ng tiện giáo dục đ o đ c, ph ng tiện xã h i hoá trẻ nhỏ tích cực nhất

- Khi ch i trẻ đ ợc trải nghiệm những thái đ , hành vi đ o đ c và t p đ ợc những hành vi ng xử v i những ng ời xung quanh

Trang 10

- Tính tự lực, thói quen trong lao đ ng đ ợc hình thành khi trẻ tự mình chu n

b n ph n đ ợc rèn luyện nhiều trong trò ch i

- Qua ch i, trẻ bi t cùng nhau chung sống, cùng hành đ ng vì nhau, chia sẻ, hợp tác v i nhau, có tinh thần trách nhiệm v i ng ời khác, có lòng th ng ng ời,

bi t quan tâm lo lắng…

1.4.2.2 Ch i là ph ng tiện tăng c ờng s c khoẻ, rèn luyện thể lực

- Trò ch i đem l i cho trẻ sự phấn chấn, sảng khoái Thông qua trò ch i hệ

v n đ ng đ ợc củng cố và phát triển, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp và các ch c năng của hệ thần kinh phát triển, quá trình trao đ i chất tăng, quá trình đ ng hoá th c ăn trong c thể đ ợc đ y m nh, khí huy t l u thông t o ra sự ho t đ ng dễ dàng cho c thể

- HĐVC nâng cao s c đề kháng của c thể, giúp trẻ dễ dàng thích nghi v i sự thay đ i của thời ti t

- HĐVC giúp phát triển các tố chất về thể lực, sự nhanh nhẹn, khéo léo, linh

ho t cho trẻ

1.4.2.3 Ch i là ph ng tiện giáo dục trí tuệ

- Ch i là ph ng tiện mở r ng, củng cố, chính xác hóa những biểu t ợng của trẻ về cu c sống xung quanh

- Ch i là ph ng tiện giúp trẻ lĩnh h i tri th c m i

- Ch i là ph ng tiện phát triển các quá trình tâm lí nh n th c của trẻ (cảm giác, tri giác, trí nh , t duy, t ởng t ợng, ngôn ngữ

Trang 11

- Khi ch i là dịp tốt nhất để trẻ phát triển các ph m chất trí tuệ cho trẻ (kích thích trẻ tò mò, óc quan sát, năng lực phán đoán, tính ham hiểu bi t)

- Khi ch i trẻ xuất hiện nhu cầu nh n th c đó là c sở c bản để giáo dục trí tuệ

1.4.2.4 Ch i là ph ng tiện giáo dục th m mỹ

Trong n i dung ch i th ờng có những hình t ợng nhân v t, bài hát, lời ca, câu đố, v n đ ng nhịp điệu, môi tr ờng ch i, đ ch i, các hành vi giao ti p ng xử…đẹp Tất cả những điều đó làm cho trẻ cảm nh n sâu sắc h n tr c cái đẹp, trẻ rung đ ng tr c cái đẹp và bi t yêu cái đẹp, cố gắng đ a cái đẹp vào trong trò ch i của mình

1.4.2.5 Ch i là ph ng tiện giáo dục lao đ ng cho trẻ em

- Trong khi ch i, trẻ tái t o l i những hành đ ng lao đ ng và những mối quan hệ giữa những ng ời l n v i nhau, qua đó trẻ thu nh n đ ợc những biểu t ợng về lao đ ng, về ý nghĩa xã h i và và tính hợp tác của nó

- Trong quá trình ch i, những hành đ ng lao đ ng đ ợc hình thành ở trẻ nh : lao đ ng trực nh t, lao đ ng tự phục vụ…

nh : tính mục đích, tính sáng t o, lòng yêu lao đ ng và thích lao đ ng

(MN)

Ch i có mặt trong tất cả trong các ho t đ ng khác nh học t p, lao đ ng, giao ti p và trong sinh ho t hằng ngày của trẻ MG ở tr ờng MN Thông qua ch i, giáo viên thực hiện nhiệm vụ giáo dục chung cho trẻ Trong ho t đ ng ch i hình thành “xã h i trẻ em” (nhóm trẻ cùng ch i và cùng thực hiện các nguyên tắc chung, yêu cầu, nề n p của nhóm)

Nhóm ch i của trẻ cũng hình thành những “d lu n chung” đánh giá, nh n xét về nhau

Trong “xã h i trẻ em” trẻ đ ợc tự thử s c mình, là m t chủ thể tích cực, chủ

đ ng Trẻ thấy đ ợc vị trí của mình trong nhóm b n bè “Xã h i trẻ em” bắt đầu

đ ợc hình thành ở đ tu i m u giáo nhỡ

Trang 12

1.5 Phân lo i trò ch i trẻ em

Đ i diện cho cách phân lo i này là Ph.Phreben (Đ c), Moontesori (Ý)

G m 3 nhóm:

- Nhóm 1: Các trò ch i nhằm rèn luyện và phát triển các giác quan

- Nhóm 2: Các trò ch i v n đ ng (TCVĐ) nhằm phát triển và t p luyện v n

đ ng

- Nhóm 3: Các trò ch i học t p (TCHT) nhằm phát triển trí tuệ

u điểm: T p trung giáo dục và phát triển từng mặt cho trẻ, t o điều kiện cho

trẻ ch i, t p có hệ thống từ dễ đ n khó

Hạn chế: Cách phân lo i này bỏ mất nhóm trò ch i sáng t o, phủ nh n mầm

mống sáng t o của trẻ, trẻ bị áp đặt khi ch i Cách phân lo i này mâu thu n v i tính chất và đặc điểm của ch i vì khi ch i bất c trò ch i nào thì các mặt đ c, trí, thể,

mỹ cũng đ ợc phát triển và giáo dục đ ng b , thống nhất ch không phải riêng từng mặt

1.5 2 Phân lo i trò ch i theo ngu n g c, c u trúc của ch i

Đ i diện cho cách phân lo i này là Jean Piaget

G m 3 nhóm:

- Nhóm 1: Các trò ch i luyện t p dành cho trẻ d i 2 tu i

- Nhóm 2: Các trò ch i kí hiệu dành cho trẻ từ 2-4 tu i

- Nhóm 3: Các trò ch i có quy tắc (có lu t) dành cho trẻ từ 7-12 tu i

u điểm: Phân lo i trò ch i theo sự phát triển của đ a trẻ, chỉ ra đ ợc sự

hình thành kí hiệu của trẻ trong khi ch i và khẳng định “Từ những trò ch i luyện

t p đ n trò ch i kí hiệu là m t b c ti n l n trong ho t đ ng ch i của trẻ”

Hạn chế: Phủ nh n tính bắt ch c của trẻ và cho rằng trò ch i “kí hiệu” là do

trẻ tự t ởng t ợng ra, tự nghĩ ra trong đầu Trò ch i có lu t xuất hiện s m h n (ở

l a tu i MG) ch không phải ở tu i học sinh ph thông (7-12 tu i)

Đ i diện: E.U.Chikhiepva, N.K.Krupxkia và Ph.Leghap

G m 2 nhóm:

Trang 13

- Nhóm 1: Nhóm trò ch i sáng t o: Trò ch i đóng vai theo chủ đề (ĐVCCĐ), trò ch i lắp ghép-xây dựng, trò ch i đóng kịch

- Nhóm 2: Nhóm trò ch i có lu t: TCHT, TCVĐ

u điểm: Thừa nh n khả năng sáng t o của trẻ trong khi ch i, coi ch i là

ho t đ ng tự l p của trẻ

Hạn chế: Cách chia này mang tính c lệ, các tiêu chí đ a ra chỉ mang tính

t ng đối vì trò ch i nào cũng mang tính sáng t o và cũng có lu t

* Những năm 60 của th kỉ XX, phân thành 2 nhóm:

- Nhóm 1: Trò ch i phản ánh sinh ho t

- Nhóm 2: Trò ch i v n đ ng: TCVĐ tự do v i dụng cụ thể dục gắn v i thao tác ch i; TCVĐ có lu t lấy từ Trò ch i dân gian

* Những năm 70 của th kỉ XX, cũng phân thành 2 nhóm

L u ý:

Trò chơi sáng tạo: Là những trò ch i mà n i dung ch i và cách ch i không

qui định tr c, trẻ căn c vào vốn sống, vốn hiểu bi t của mình để t ởng t ợng nhau cùng ch i

Trò chơi có luật: là những trò ch i mà cách ch i và lu t ch i đ ợc quy định

tr c, khi ch i trẻ phải tuân theo lu t

Trang 14

1.6 Đ ch i

1.6 1 Đặc điểm của đ ch i

- Tính t ợng tr ng: thể hiện ở chỗ đ ch i là v t thay th ch không phải là

v t th t, nó chỉ mô phỏng hình dáng bên ngoài của đ v t m t cách c lệ Ví dụ: que làm kim tiêm, ống đu đủ làm ống nghe,

- Tính khái quát: đ ch i là sự mô phỏng dáng vẻ bề ngoài của đ v t th t,

nó chỉ mang những nét đặc tr ng chủ y u của đ v t th t Vì th đ ch i mang tính khái quát Nhờ đó, việc sử dụng đ ch i của trẻ trở nên linh ho t, kích thích óc t duy và trí t ởng t ợng của trẻ

- Tính năng đ ng: nghĩa là trẻ có thể hành đ ng tự do v i đ ch i, có thể thao tác nhiều cách v i chúng Ví dụ: đ ch i có thể tháo ra, lắp vào và di chuyển

đ ợc Tính năng đ ng của đ ch i còn thể hiện ở những b ph n cử đ ng phát ra

âm thanh s làm cho trẻ thích thú

1.6 2 Ý nghĩa

- Giúp cho trẻ thực hiện đ ợc các trò ch i (giúp trẻ t o ra hoàn cảnh ch i,

nh p vai ch i, thực hiện và phối hợp những hành đ ng ch i)

- Giúp cho trẻ quen dần v i th gi i đ v t của ng ời l n

- Giúp trẻ nắm đ ợc đặc điểm của nhiều đ v t khác nhau, bi t đ ợc công dụng và ph ng th c sử dụng chúng

- Hình thành ở trẻ h ng thú v i khoa học kĩ thu t, phát triển tính ham hiểu

bi t và năng lực trí tuệ

- Giúp trẻ khám phá th gi i xung quanh, giúp trẻ phán đoán, suy lu n

léo, nâng cao s c khỏe và những tố chất thể lực

- Hình thành ở trẻ những xúc cảm th m mỹ và thị hi u th m mỹ

- Khêu gợi ở trẻ thái đ tích cực đối v i đời sống con ng ời và tình yêu đ ng

lo i

1.6 3 Phân lo i đ ch i

- Lo i đ ch i mang tính hình t ợng

- Lo i đ ch i kĩ thu t

Trang 15

- Lo i đ ch i v t liệu lắp ghép xây dựng c bản:

- Đ ch i phải mang ý nghĩa giáo dục

- Đ ch i phải phản ánh đ ợc những thu c tính đặc tr ng của đ v t th t

- Đ ch i phải hấp d n trẻ (mang tính th m mĩ), phải phong phú, nhiều d ng, nhiều hình

- Đ ch i phải đảm bảo vệ sinh và an toàn

Câu hỏi ôn tập và bài tập:

1 Phân tích những đặc điểm đặc tr ng của của HĐVC ở trẻ em l a tu i mầm non Cho ví dụ minh họa

2 Trình bày d i d ng s đ m t cách khái quát về ý nghĩa của ho t đ ng vui ch i đối v i trẻ mầm non

3 Mô tả diễn bi n của m t trò ch i do b n quan sát, phân tích ý nghĩa giáo dục của trò ch i đó đối v i sự phát triển nhân cách những trẻ khi tham gia ch i

4 Phân tích những yêu cầu đối v i đ ch i của trẻ em

Trang 16

Hai đặc tr ng c bản liên quan đ n tên gọi của trò ch i:

- Sự hiện diện c bản của cốt truyện ch i, qua đó có thể thấy đ ợc sự việc

đ ợc trẻ mô phỏng

- Có ch c năng kí hiệu t ợng tr ng – giả b của trò ch i v i các y u tố:

+ Vai ch i t ợng tr ng

+ Đ ch i t ợng tr ng + Hành đ ng ch i t ợng tr ng

2.1.3 Ý nghĩa của trò ch i gi b

- Đối v i trẻ ấu nhi trò ch i giả b là cách th c để trẻ tham gia vào đời sống

xã h i Khi tham gia vào trò ch i trẻ b c l chính mình và cũng là c h i để trẻ v n dụng những hiểu bi t của mình vào ho t đ ng thực tiễn Thông qua ch i phản ánh sinh ho t góp phần phát triển đời sống tâm lý tinh thần của trẻ ấu nhi

Trò ch i ĐVCCĐ có m t ý nghĩa đặc biệt đối v i trẻ m u giáo, nó giữ vai trò là

ho t đ ng chủ đ o của trẻ, đ ng thời nó cũng là ph ng tiện giáo dục hiệu quả nhất cho trẻ Trong khi ch i trò ch i này, trẻ làm quen v i xã h i của ng ời l n, học hỏi cách ng

xử và giao ti p trong xã h i của họ Trẻ l n lên cùng b n bè, có tình cảm v i b n bè, có tinh thần trách nhiệm tr c nhóm ch i, đôi khi trẻ còn bi t hi sinh ý muốn cá nhân vì lợi ích chung của cả nhóm và cũng ở trong nhóm ch i trẻ bi t nh n xét đánh giá b n bè để

từ đó đánh giá chính bản thân mình Thông qua trò ch i trẻ học làm Ng ời, n u không

có trò ch i này việc học làm ng ời của trẻ s trở nên rất khó khăn

Mặt khác trong khi ch i bắt ch c lao đ ng của ng ời l n, trẻ dần dần nắm

đ ợc m t số kĩ năng lao đ ng đ n giản và có tình cảm nghề nghiệp của họ, từ đó

Trang 17

giúp trẻ thêm kính trọng ng ời lao đ ng Nh v y trò ch i ĐVCCĐ chu n bị cho trẻ

đ n v i lao đ ng sau này

Trò ch i ĐVCCĐ là ho t đ ng chủ đ o của trẻ m u giáo ở tr ờng mầm non Trò ch i ĐVCCĐ có vai trò quan trọng trong việc t o c h i, hình thành và phát triển t duy, trí tuệ và óc sáng t o của trẻ m u giáo Trò ch i ĐVCCĐ hoàn toàn đáp ng đ ợc những nhu cầu của trẻ m u giáo nh phát triển tính sáng t o, đ c l p, trí t ởng t ợng, lòng ham hiểu bi t về th gi i xung quanh H n nữa Trò ch i ĐVCCĐ đối v i trẻ vừa là sự học t p, là lao đ ng, vừa là hình th c ch i, là ph ng tiện, là biện pháp giáo dục toàn diện cho trẻ m u giáo

2.1.4 Các giai đo n phát triển của trò ch i gi b

Ho t đ ng v i đ v t

Ho t đ ng v i đ v t Trò ch i giả b

Trò ch i PASH Trò ch i ĐVCCĐ

Cuối tu i lên hai 2,5 – 3tu i 3 – 6 tu i

2.4.1.1 Trò ch i phản ánh sinh ho t

Trò ch i PASH là trò ch i đặc tr ng của trẻ em l a tu i ấu nhi, là giai đo n đầu và là

d ng s khai của trò ch i giả b Trò ch i ánh sinh ho t mang tính t ợng tr ng đ c đáo và

ch a đựng n i dung mô phỏng những sự việc diễn ra trong sinh họat của trẻ ấu nhi

Trong các trò ch i phản ánh sinh ho t trẻ ch a đóng vai, cốt truyện ch i còn

s l ợc, lỏng lẻo

Hình 1 Trò chơi PASH của trẻ ấu nhi

Trang 18

* Đặc điểm của trò chơi PASH:

- Sự nảy sinh dự định ch i (phụ thu c vào môi tr ờng và vốn sống của trẻ)

- N i dung các trò ch i bắt ngu n từ chính cu c sống của trẻ

- Trẻ chỉ mô phỏng l i m t vài hành đ ng theo vai ch không phải đóng vai Sự mô phỏng này có thể hiện tình cảm của con ng ời

- Kĩ năng ch i đang đ ợc hình thành và phát triển nhanh chóng

- Khả năng hợp tác trong khi ch i còn mờ nh t

2.4.1.2 Trò ch i đóng vai có chủ đề

Là giai đo n phát triển ti p theo và là d ng hoàn chỉnh của trò ch i giả b Ở giai đo n này tính giả b của trò ch i đ t đ n m c đ cao nhất khi trẻ đóng vai ng ời khác để mô phỏng ho t đ ng và các mối quan hệ giữa mọi ng ời trong

ph m vi nào đó của đời sống xã h i

Cốt truyện ch i v i các trình ti t phong phú, diễn bi n hợp lý

Hình 2 Trò chơi ĐVCCĐ của trẻ mẫu giáo

Trang 19

* Đặc điểm của trò chơi ĐVCCĐ:

- Là trò ch i bao giờ cũng có chủ đề

- Là trò ch i bao giờ cũng có vai ch i

- Là lo i trò ch i bao giờ cũng mang tính hợp tác Đây là m t nét m i trong HĐVC của trẻ MG, là c sở để hình thành xã h i trẻ em

- Trò ch i ĐVCCĐ mang tính biểu tr ng cao Đó là ch c năng kí hiệu t ợng

tr ng của trò ch i

2.1.5.1 Ph ng pháp h ng d n trò ch i phản ánh sinh ho t:

a Những yêu cầu chung:

thu hút trẻ vào ch i, kích thích trẻ nảy sinh ý định ch i

- Khi h ng d n trẻ ch i cần:

+ Gây h ng thú cho trẻ đ n v i đ ch i bằng cách t o ra tình huống ch i hấp

d n hoặc khích lệ trẻ t o ra tình huống ch i và tham gia vào những tình huống đó để thực hiện hành đ ng ch i Tuy v y, cần l u ý không can thiệp sâu vào trò ch i của trẻ, không áp đặt trẻ ch i theo ý muốn của cô

+ Đối v i trò ch i m i cô trực ti p tham gia và h ng d n trẻ ch i để trẻ bắt

ch c hành đ ng ch i của cô và học kỹ năng m i

+ Cô h ng d n trẻ thực hiện đúng thao tác của hành đ ng mà trẻ mô phỏng trong khi ch i theo đúng quy tắc mà xã h i quy định

+ Khuy n khích, gợi ý trẻ sử dụng v t thay th , v t t ởng t ợng để mô phỏng hành đ ng, việc làm của ng ời l n

Trang 20

+ Từng b c h ng d n trẻ không chỉ mô phỏng hành đ ng việc làm phù hợp mà còn t p cho trẻ biểu thị cả thái đ , lời nói, nét mặt, cử chỉ của mọi ng ời v i nhau

+ Cần chú ý thay đ i đ ch i, trò ch i, n i dung ch i cho phù hợp v i khả năng của trẻ và tránh nhàm chán Đ ng thời cô cũng cần khuy n khích trẻ tự t o ra tình huống m i hoặc chủ đ ng t o ra tình huống và kích thích trẻ giải quy t tình huống đó

+ Khéo léo gợi mở để trẻ quan tâm đ n trò ch i của b n và có nhu cầu ch i

v i b n Bên c nh đó cô cần quan tâm giải quy t những xung đ t của trẻ khi ch i

- K t thúc ch i: Cần nhẹ nhàng tránh để trẻ bị mất h ng, nh ng cũng cần t o tâm th chờ đón trò ch i ở lần ti p theo và từng b c rèn luyện cho trẻ có thói quen cất dọn đ ch i vào đúng n i quy định

b H ng d n trò ch i phản ánh sinh ho t cho trẻ 1 - 3 tu i

Phần chu n bị: Cần sắp x p đ dùng đ ch i nhằm khêu gợi trẻ tự nảy sinh dự định và ý t ởng ch i Đ ch i cần lựa chọn những th đa tác dụng (khả năng thay th đa d ng) để trẻ có thể ch i trong nhiều trò ch i khác nhau

H ng d n trẻ ch i: Cần khích lệ trẻ tự t o ra tình huống ch i, tự tìm cách giải quy t tình huống Cô khêu gợi trẻ dựa vào những trải nghiệm của bản thân để

đ a vào trò ch i của trẻ những tình huống m i kích thích trẻ t o ra và giải quy t tình huống m t cách chủ đ ng, làm cho trò ch i của trẻ ngày càng hấp d n trẻ h n

và làm m u nh ở l a tu i tr c Cô chỉ là ng ời phụ họa, c vũ, khuy n khích trẻ nảy sinh tình huống ch i m i và tự tìm cách giải quy t nó

sống của trẻ thông qua các ho t đ ng giáo dục ở tr ờng và đ ng viên trẻ v n dụng vốn sống đó vào trò ch i của trẻ

vai Uốn nắn kịp thời những lời nói, sắc thái tình cảm lệch l c (quát mắng, dọa n t, đánh em)

Trang 21

- Cô t o tình huống ch i, hoàn cảnh ch i phù hợp thu n lợi để trẻ nảy sinh nhu cầu ch i cùng b n (bố trí trẻ ch i gần b n, dùng lời nói sinh đ ng để h ng sự chú ý của trẻ đ n trò ch i của b n.) dần dần giúp trẻ nh n ra trò ch i của b n và

h ng thú v i trò ch i của b n từ đó thu hút trẻ ch i cùng b n, ch i v i b n

- Khi trẻ đã quan tâm đ n trò ch i của b n nhiều h n, tích cực h n cô khéo léo tìm cách thu hút trẻ tham gia ch i v i b n dần dần trẻ s chủ đ ng h n khi phối hợp ch i cùng v i b n

- Trên c sở duy trì sắp x p những b đ ch i cá nhân c nh nhau, cô có thể cất b t m t số món đ ch i nào đó và khuy n khích trẻ phải sử dụng chung đ ch i

v i nhau hoặc hỏi m ợn b n hay cùng ch i v i b n

- K t thúc ch i: cô cần rèn luyện cho trẻ thói quen cất dọn đ ch i vào đúng

n i quy định và nhẹ nhàng chuyển sang ho t đ ng khác

2.1.5.2 Ph ng pháp h ng d n trò ch i đóng vai có chủ đề

a Những yêu cầu chung:

- Cần tôn trọng tính tự nguyện, tự chủ của trẻ trong khi ch i: Trẻ đ n v i trò

ch i ĐVCCĐ là để thỏa mãn lòng mong muốn đ ợc sống và làm việc nh ng ời

l n trên c sở tự nguyện và chủ đ ng Vì vui thích mà trẻ ch i ch không thể bị ai bắt bu c hay áp đặt mà trẻ ch i đ ợc, vì nh v y không còn là ch i nữa

- Cần h ng d n trẻ lựa chọn những trò ch i có n i dung lành m nh và tích cực:

ch i:

huống để gợi ra ở trẻ các cách ng xử khác nhau phù hợp v i từng tình huống xảy

ra

- T o quan hệ thân tình, bình đẳng, tôn trọng l n nhau giữa ng ời h ng d n

v i trẻ em, giữa trẻ v i nhau:

b H ng d n trò ch i đóng vai có chủ đề theo đ tu i

* T ch c trò ch i ĐVCCĐ cho trẻ MGB

Trang 22

Vì đây là l a tu i trẻ m i bắt đầu làm quen v i TCĐVCCĐ ( d ng s khai) nên khi h ng d n cho trẻ tham gia trò ch i này cô giáo cần chú ý m t số đặc điểm sau:

linh h n của trò ch i

- Cần h ng hành đ ng ch i của trẻ theo m t chủ đề nhất định

Ở đ tu i này, hành đ ng bắt ch c ng ời l n còn tản m n và rời r c Trẻ ch a bi t t p trung hành đ ng của mình theo m t chủ đề nhất định vì v y cô giáo cần phải d n dắt trẻ đi vào m t chủ đề quen thu c để giúp trẻ ch i có định

h ng, không bị l c đề

- Cần t ch c cho trẻ hành đ ng v i nhau trong m t chủ đề Vì ở l a tu i này trẻ trẻ ch a bi t phối hợp hành đ ng v i nhau vì v y cô giáo mn cần h ng d n trẻ thi t l p những mối quan hệ khác nhau giữa các vai

- Vì trẻ ở l a tu i này c thể còn non n t, các quá trình tâm lí ch a hoàn thiện vì v y cô giáo cần phải chu n bị mọi th th t chu dáo tr c khi cho trẻ ch i TCĐVCCĐ

* T ch c trò ch i ĐVCCĐ cho trẻ MGN

Ở đ tu i này, TCĐVCCĐ đã đ t t i d ng hoàn chỉnh và trẻ cũng đã khôn

l n vì v y khi t ch c trò ch i này cho trẻ cô giáo cần phát huy đầy đủcác đặc diểm của trò ch i

- Cần phát huy tình tự lực, tự nguyện của trẻ

- Cần mở r ng các mối quan hệ trong trò ch i

- Cần h ng d n trẻ t ch c “ xã h i trẻ em”

- Cần h ng d n trẻ chính xác những hành đ ng v i đ v t

- Cần b sung, tăng c ờng những hiểu bi t về cu c sống cho trẻ t c là nâng cao nh n th c của trẻ về th gi i xung quanh

Đối với trẻ 4-5 tuổi, trò chơi ĐVCCĐ đ ợc tiến hành theo 3 b ớc sau:

B c 1: Thỏa thu n tr c khi ch i

Trẻ 4-5 tu i đã có khả năng ch i theo nhóm nhỏ nên thỏa thu n ch i chủ y u

là thỏa thu n theo nhóm

Trang 23

- Cô giáo n định và gây h ng thú v i trẻ bằng trò ch i hoặc bài hát

sở thích ch i của m t số trẻ N u chủ đề ch i đặc lặp l i nhiều lần, gây nhàm chán ở trẻ thì cô có thể đ a ra chủ đề ch i m i để trẻ tự lựa chọn (ti n hành nhanh gọn khoảng 2 phút)

- Trẻ rủ b n ch i cùng, chọn trò ch i mình thích và về góc ch i, ti n hành

ch i

- Cô giáo gợi ý trẻ thỏa thu n về chủ đề ch i, n i dung ch i, phân vai ch i

ở các nhóm ch i nhỏ, gợi ý cho trẻ thi t l p mối quan hệ giữa các vai ch i trong nhóm nhỏ để cùng nhau bàn b c thực hiện ý đ ch i chung C nh v y, cô giúp trẻ thỏa thu n ch i ở từng nhóm ch i nhỏ

B c 2: H ng d n quá trình ch i

- Giáo viên không cần trực ti p tham gia vào trò ch i và ch i cùng trẻ Chủ

y u cô bao quát trẻ ch i, theo dõi để bi t ý đ ch i của từng nhóm nhỏ, từ đó cô

m i lựa chọn ph ng pháp tác đ ng phù hợp cốt để duy trì h ng thú ch i cho trẻ

có lúc cô đóng vai ch i, có lúc là quan sát viên, khi là ng ời cố vấn cho trẻ

- Cô h ng d n trẻ phối hợp hành đ ng của vai ch i trong nhóm ch i nhằm duy trì ý đ ch i chung, củng cố nhóm ch i bền vững

- Giúp trẻ thể hiện hành đ ng vai ch i mang tính tuần tự, chi ti t và phong phú h n Bi t thể hiện tình cảm, hành vi đ o đ c xã h i phù hợp v i vai trẻ nh n

- Cuối giai đo n MG nhỡ năng lực ch i của trẻ đã phát triển, nhóm ch i bền vững h n, n i dung ch i đ ợc mở r ng Trẻ đã bi t tự điều khiển trò ch i trong nhóm nỏ cô giáo cần quan sát và gợi ý để trẻ mở r ng n i dung ch i, làm cho ti n trình ch i của trẻ hấp d n h n

- H ng d n trẻ thi t l p mối quan hệ giữa các vai ch i khác nhóm, Cô gợi ý để trẻ bi t thể hiện nhất quán giữa hành đ ng và tình cảm của vai ch i

B c 3:Nh n xét ch i

Trang 24

- Khi trẻ có biểu hiện bi t hợp tác cùng b n hay có kỹ năng ch i cô kịp thời khen ngợi N u trẻ có những biểu hiện hành vi và tình cảm vai ch i trái v i chu n mực hành vi đ o đ c xã h i thì cô kịp thời uốn nắn trong quá trình ch i

- Trẻ ch i theo nhóm nên khi nh n xét ch i cô ti n hành theo nhóm Căn c vào chủ đề ch i chung về sự hợp tác cùng nhau giữa các vai trong nhóm, và kỹ năng hành đ ng vai, thể hiện vai phong phú, cô gợi ý để trẻ nh n xét b n và từ đó

nh n xét bản thân mình trong từng nhóm ch i

- Cô gợi ý n i dung m i để t o cho trẻ sự chờ đợi bu i ch i hôm sau

* T ch c trò ch i ĐVCCĐ cho trẻ MG

Đối v i trẻ ở l a tu i này, TCĐVCCĐ đã trở nên quen thu c nên khi t

ch c cho trẻ ch i trò ch i này, cô giáo cần chú ý m t số đặc điểm sau:

- Cần mở r ng thêm những chủ đề m i l cho trẻ ch i

- H ng d n trẻ chú ý đ n lu t ch i nhiều h n (trò ch i có lu t là m t b c phát triển m i của TCĐVCCĐ )

- Cần phát huy sáng ki n của trẻ trong khi ch i

- Cần khuy n khích trẻ ch i trò ch i đi học và những trò ch i đòi hỏi sự n lực, ý chí

 Các b ớc h ớng dẫn chơi

B c 1: Thỏa thu n tr c khi ch i:

Thảo lu n d i hình th c cả l p cho trẻ tự bàn b c v i nhau về chủ đề, n i dung ch i, tự phân vai, chọn vai, tự t ch c trò ch i bằng những câu hỏi thăm dò ý

Trang 25

- Cô theo dõi, bao quát ý đ ch i của trẻ để kịp thời giúp đỡ trẻ khi cần thi t

nh :

Thi t l p mối quan hệ giữa các nhóm ch i

Gợi ý để mở r ng n i dung ch i

Gợi ý để trẻ tự chọn đ ch i thay th

- Đối v i trò ch i m i l , cô đóng vai trò h ng d n trẻ ch i, cô vào vai

ng ời điều khiển trò ch i để t ch c trò ch i Khi trẻ đã quen v i trò ch i cô cần rút lui để nh ờng l i cho trẻ tự t ch c, điều khiển bu i ch i Lúc này, cô đóng vai trò

là ng ời cố vấn, giúp đỡ khi cần thi t

- Cô cần chu n bị đầy đủ đ ch i, đ dùng đa d ng về chủng lo i, thay đ i,

b sung khi cần thi t và phù hợp v i từng chủ đề ch i của trẻ

- Cần l u ý khi t ch c trò ch i cho trẻ cô không can thiệp thô b o vào trò

ch i của trẻ, bắt trẻ ch i theo ý đ của cô

trò ch i nhất định Nên khuy n khích trẻ đ i vai ch i, trò ch i và đóng nhiều lo i vai ch i khác nhau để giúp trẻ hình thành hành vi xã h i của bản thân

B c 3: Nh n xét ch i

Cô gợi ý trẻ nh n xét sau khi ch i d i hình th c t p thể T p cho trẻ tự nh n xét về mình và nh n xét b n căn c vào việc thực hiện vai ch i mà trẻ nh n, vào mối quan hệ và sự phối hợp giữa các vai ch i để giúp trẻ bi t chú ý nh n xét, đánh giá căn c vào tiêu chu n đ o đ c của vai ch i mà b n mình thể hiện

- Cô h ng d n trẻ nh n xét bu i ch i, tránh tình tr ng để trẻ chỉ trích l n nhau, làm mất h ng ch i của trẻ

trò ch i chuyển ti p

Mỗi nhóm xây dựng m t trò ch i giả b và t ch c h ng d n trẻ ch i (trẻ giả định) Đ tu i và chủ đề do giảng viên yêu cầu

Gợi ý các chủ đề:

Trang 26

- Bệnh viện, bán hàng, du lịch, tiệm may đ , salon tóc, gia đình, l p học, tắm cho búp bê, cho búp bê ăn, ru búp bê ngủ…

- Các đ tu i: ấu nhi, m u giáo bé, m u giáo nhỡ, m u giáo l n

- TCXD vừa mang tính nghệ thu t vừa mang tính kĩ thu t

chủ đề là m t d ng của trò ch i đóng vai có chủ đề, có thể t ch c cùng trò ch i đóng vai có chủ đề, là m t b ph n của trò ch i đóng vai theo chủ đề hoặc chính nó

t o ra hoàn cảnh để trò ch i đóng vai theo chủ đề xuất hiện

- Trí t ởng t ợng sáng t o thể hiện rõ nét trong trò ch i xây dựng Không có trí t ởng t ợng sáng t o trẻ không thể xây dựng đ ợc các “công trình “ đ c đáo của

tu i th

2.2.3 Ý nghĩa

- Tích cực thúc đ y óc sáng t o và trí t ởng t ợng của trẻ phát triển

- Trò ch i phát triển tính định h ng trong không gian Khi ch i đòi hỏi trẻ cần phải tái t o l i các công trình và diễn đ t theo quan hệ không gian giữa chúng Trò ch i giúp trẻ phân biệt đ l n, sự cân đối hay không cân đối khoảng cách dài hay ngắn giữa chúng trong không gian, có nghĩa là giúp trẻ bi t thi t l p mối quan hệ t ng quan nhất định giữa các sự v t trong không gian

- Giúp phát triển óc quan sát và t duy kĩ thu t cho trẻ

- Giúp phát triển óc th m mỹ ở trẻ

- Củng cố và phát triển các kỹ năng t o hình cho trẻ

Trang 27

- Góp phần củng cố và làm sinh đ ng thêm những biểu t ợng về th gi i đ

v t xung quanh

tính c n th n, tính kiên trì, tính hợp tác, làm việc đ n n i đ n chốn

2.2.4 S phát triển của trò ch i xây d ng l a tu i m u giáo

2.2.4.1 Trẻ nhà trẻ

- Ngay từ tháng th 9 trẻ đã bắt đầu h ng thú v i việc tháo lắp vòng, x p

ch ng các v t lên nhau, Đó chính là tiền đề của trò ch i xây dựng

- Sang tu i ấu nhi, trẻ ho t đ ng v i đ v t, kĩ năng xây dựng, lắp ghép của trẻ đ ợc hình thành và phát triển tốt h n Trẻ có khả năng x p c nh, x p ch ng để

t o ra các sản ph m đ n lẻ nh ngôi nhà, đ ờng đi, ô tô, tàu hỏa,

2.2.4.2 Trẻ m u giáo bé

Ở l a tu i m u giáo bé chủ đề trò ch i của trẻ gắn liền v i trò ch i ĐVCCĐ Trẻ th ờng chỉ phản ánh vào trẻ ch i v i mình về m t đ v t đ n giản Ví dụ: bàn,

dựng của trẻ chủ y u do sự hấp d n của đ v t

2.2.4.3 Trẻ m u giáo nhỡ

- Chủ đề ch i của trẻ đã mở r ng h n so v i trẻ m u giáo bé Trẻ đã nắm

đ ợc m t số kỹ năng xây dựng ph c t p h n, bi t lắp ghép xây dựng công trình có nhiều b ph n h n trẻ bi t cùng nhau xây m t cái gì đó

- Đ ng c của trẻ là sản ph m t o ra sau trò ch i

2.2.4.4 Trẻ m u giáo l n

Trẻ nắm chắc m t số kỹ năng xây dựng ph c t p, sản ph m của trẻ giống

th t h n Trẻ tự t ch c trò ch i của mình Trẻ bi t lựa chọn và k t hợp màu sắc hài hoà , bi t tô điểm cho “công trình” thêm đẹp

2.2.5.1 Nguyên tắc chung

- Cần giúp trẻ hình thành ý đ xây dựng và luôn nhắc trẻ hành đ ng theo ‎ý

đ xây dựng của mình

Trang 28

- Đảm bảo trẻ tự nguyện đ n v i trò ch i, không gò bó áp đặt trẻ nên k t hợp trò ch i xây dựng lắp ghép v i trò ch i đóng vai theo chủ đề để mọi hành đ ng của trẻ điều mang tính chất xây th t sự

- Cần phát huy tính tự lực và sáng ki n của trẻ

- Mở r ng vốn hiểu bi t và làm giàu vốn biểu t ợng cho trẻ về th gi i xung quanh đặc biệt là các công trình xây dựng

- Cần giúp trẻ bi t hợp tác v i nhau trong khi ch i

2.2.5.2 H ng d n trò ch i ở các đ tu i

a H ớng dẫn trò chơi xây dựng cho trẻ nhà trẻ

* Đặc điểm trò chơi xây dựng của trẻ ấu nhi

- Hành đ ng ch i của trẻ diễn ra theo chủ đề và mang tính chủ tâm rõ rệt (cái nhà, cái gh , ô tô, đ ờng đi, hàng rào,…)

trẻ

- Đ ng c thúc đ y trẻ ch i là t o ra đ ợc sản ph m phù hợp v i ý t ởng của trẻ

- Trẻ chủ y u ch i m t mình và ch i c nh b n

- Chu n bị chu đáo đ ch i, “v t liệu” xây dựng và sắp x p chúng nhằm t o

ra môi tr ờng hấp d n, thu hút trẻ

- Khi h ng d n trẻ ch i cô cần:

+ T o tình huống khích lệ trẻ nãy sinh nhu cầu ch i

+ H ng d n trẻ quan sát đối t ợng tr c khi bắt tay vào xây dựng

+ Lúc đầu cô cùng ch i v i trẻ, sau đó để trẻ tự làm

+ Khích lệ trẻ để trẻ mở r ng n i dung ch i

+ Trong khi trẻ ch i, cô khéo léo gợi ý để trẻ quan tâm đ n trò ch i của b n

và cùng ch i v i b n đ ng thời quan sát để xử lí các tình huống xảy ra

+ Khi trẻ hoàn thành sản ph m, cô gợi ý cho trẻ sử dụng sản ph m để ch i trò ch i PASH nh đã định tr c đó

Trang 29

- K t thúc ch i cô đ ng viên khích lệ trẻ thu dọn đ ch i và chuyển ho t

đ ng

b H ớng dẫn trò chơi xây dựng cho trẻ mẫu giáo bé

* Đặc điểm trò chơi xây dựng của trẻ mẫu giáo bé

- Chủ đề xây dựng của trẻ còn mờ nh t, đ n giản, ch a n định và xoay quanh những đối t ợng quen thu c

- Đ ng c ch i của trẻ chủ y u là quá trình ch i

- Sản ph m của trẻ đôi khi ch a hợp lý

giáo bé trẻ bắt đầu xuất hiện nhu cầu ch i v i b n

* H ớng dẫn trò chơi xây dựng cho trẻ mẫu giáo bé

- Trẻ ch i không theo chủ đề rõ ràng mà th ờng bị các v t liệu lôi cuốn dần dần trẻ thích xây dựng

- Trẻ th ờng ch i m t mình hoặc hai đ n ba trẻ Cuối tu i MG bé trẻ m i có nhu cầu ch i cùng nhau Vì v y khi t ch c trò ch i cho trẻ cô cần chú ý những điểm sau:

+ Giúp trẻ hình thành ‎ đ xây dựng rõ ràng bằng cách tr c khi vào trò ch i giáo viên cần gợi ý cho trẻ bi t làm gì Trong quá trình xây dựng cô duy trì ý‎ đ đó bằng những câu hỏi gợi ý

+ Làm giàu vốn biểu t ợng đ v t xung quanh Cô cho trẻ quan sát qua tranh

d y trẻ quan sát từng b ph n và những mối quan hệ của chúng trong không gian

+ D y trẻ những kỹ năng xây dựng lắp ghép cần thi t Lúc đầu là những kỹ năng x p ch ng đặt c nh sau là những kỹ năng ph c t p h n

+ T o điều kiện để trẻ đ ợc ch i trong nhóm và thi t l p quan hệ hợp tác v i

b n bè cùng ch i

+ Cần chu n bị đ ch i đầy đủ và phong phú cho trẻ

* Đặc điểm trò chơi xây dựng của trẻ mẫu giáo nhỡ

trình xây dựng Đ ng c ch i là sản ph m đ ợc t o ra

Trang 30

- Trẻ đã nắm đ ợc m t số kỹ năng xây dựng c bản

- Chủ đề ch i của trẻ đ ợc n định và mở r ng h n

- Trẻ đã bi t phối hợp cùng b n khi ch i

- Trẻ bi t nh n xét công trình của mình

Trẻ m u giáo nhỡ yêu thích trò ch i xây dựng lắp ghép khi h ng d n trò

ch i cho trẻ cần ti p tục các biện pháp nh m u giáo bé, ngoài ra còn chú ý‎ mấy điểm sau

- Cần phát huy tính tự l p của trẻ cô giáo chỉ nên kh i gợi h ng d n giúp trẻ để trẻ ch i đ ợc tốt h n

- Cần kh i gợi sáng ki n ở trẻ vì m t số trẻ đã nảy sinh sáng ki n muốn làm

m t cái gì đó khác v i m u đã quá quen thu c Cô giáo nên tôn trọng sáng ki n ở trẻ Thông qua các câu chuyện, qua tranh cô kích thích trí tuởng t ợng trí sáng t o của trẻ

Tuy nhiên sản ph m chỉ dùng để ch i nh ng cũng phải hấp d n trẻ và cả những

ng ời xung quanh Muốn v y cần d y trẻ phân biệt trẻ cái gì xấu cái gì đẹp về các công trình hoặc các đ v t xung quanh Tr c m t công trình đẹp phải biểu l cảm xúc của mình, yêu thích và nảy sinh nhu cầu làm ra cái đẹp

d H ớng dẫn trò chơi xây dựng cho trẻ mẫu giáo lớn

* Đặc điểm trò chơi xây dựng của trẻ mẫu giáo lớn

- Chủ đề xây dựng của trẻ r ng h n

- Các kỹ năng ch i đã trở nên thành th o

- kỹ năng hợp tác cũng tốt h n

- Trẻ đã bi t đánh giá công trình của mình và của b n

* H ớng dẫn trò chơi xây dựng cho trẻ mẫu giáo lớn

Trẻ đã có biểu t ợng phong phú về th gi i xung quanh và nắm chắc m t số

kỹ năng xây dựng do đó có thể xây dựng nhiều công trình ph c t p giống th t h n

Trang 31

Trẻ có khả năng tự điều khiển trò ch i, đ a ra nhiều sáng ki n và ‎đ xây dựng rõ ràng Trẻ có thể nh n xét công trình xây dựng của b n, của nhóm và của bản thân Tuy nhiên khi h ng d n cho trẻ giáo viên cần chú ‎‎‎ý:

+ Để cho trẻ tự lực trong trò ch i, t o điều kiện cho trẻ đ ợc b c l , phát huy những sáng ki n của mình dể trẻ tự xây theo ‎ý thích và kinh nghiệm của trẻ Cô chỉ tham gia v i vai trò t vấn khi cần

+ Ti p tục rèn luyện và phát triển cho trẻ kỹ năng xây dựng ph c t p, h ng trẻ chú ‎ ý đ n kỹ thu t của công trình

+ Ti p tục rèn luyện và phát triển cho trẻ trí t ởng t ợng sáng t o cần b i

d ỡng năng lực t o hình cho từng trẻ và toàn nhóm ch i nhằm giúp trẻ t o đ ợc nhiều công trình đ c đáo lý thú

2.3 T rò ch i đóng k ch

Trò ch i đóng kịch (TCĐK) là trò ch i đóng vai theo tác ph m văn học (TPVH) nhờ trí t ởng t ợng sáng t o và cảm xúc của mình trẻ tái hiện l i tính cách nhân v t trong các TPVH

Trò ch i này gần v i trò ch i ĐVCCD nên đ ợc trẻ m u giáo đón nh n m t cách thích thú Trong trò ch i đóng kịch, trẻ ti p nh n tác ph m văn học thông qua việc nh p vào các nhân v t trong chính tác ph m văn học

2.3.2 Đặc điểm của trò ch i đóng k ch

- TCĐK là lo i trò ch i có chủ đề, có vai ch i, n i dung ch i đ ợc xác định

tr c trong TPVH Trò ch i này là m t bi n thể của trò ch i đóng vai có chủ đề Việc tái t o trong trò ch i v n mang tính sáng t o không phụ thu c vào tác ph m

đ n từng chi ti t, không lặp l i y nguyên lời nói của nhân v t

- TCĐK là m t lo i trò ch i mang tính nghệ thu t

Y u tố nghệ thu t đ ợc thể hiện:

Trang 32

Y u tố ch i đ ợc thể hiện:

+ Các hành đ ng, lời nói,…mang tính h n nhiên, ng nghĩnh

+ Trẻ tham gia vào trò ch i m t cách tự nguyện, không áp đặt

+ Trò ch i chỉ mô phỏng l i nghệ thu t kịch ch không phải đóng kịch thực sự

2.3.3 Ý nghĩa của trò ch i đóng k ch

- TCĐK là ph ng tiện giúp trẻ hiểu sâu sắc h n các TPVH, là cách tốt nhất để trẻ ti p nh n tác ph m văn học qua việc nh p vào các vai phù hợp v i trí nh và

t duy của trẻ

tình cảm sâu sắc, có những rung đ ng sâu sắc đối v i con ng ời và cu c sống từ đó

b i d ỡng tình cảm h ng thiện, yêu cái đẹp, khinh ghét cái ác

- Trong quá trình đóng vai trong TCĐK đ i hỏi trẻ phải trải qua m t quá trình lao đ ng nghệ thu t, phải huy đ ng cao đ các ch c năng tâm lí nh : khả năng chú ý, trí nh , trí t ởng t ợng … nhờ v y TCĐK tác đ ng đ n nhiều mặt trong nhân cách trẻ

- TCĐK còn là điều kiện để giúp trẻ phát triển ngôn ngữ, đặc biệt là khả năng nói m ch l c, diễn cảm, l u loát phù hợp v i nhân v t mà trẻ đóng

- Tính cách nhân v t rõ ràng đ ợc b c l bằng hành đ ng, lời nói cụ thể

- N i dung tác ph m giàu lời tho i, lời tho i giữa các nhân v t ngắn gọn, rõ ràng k t thúc có h u

- Kể hoặc đọc diễn cảm toàn b tác ph m văn học cho trẻ nghe

- Trò chuyện v i trẻ về TPVH để trẻ nh tác ph m

Trang 33

- Đọc kể tác ph m văn học giúp trẻ phân biệt đ ợc sắc thái giọng nói của từng nhân v t để khắc họa thêm tính cách nhân v t

b Phân vai và luyện tập vai

- Phân vai cho từng trẻ Có thể phấn cho nhiều trẻ đóng cùng m t vai Chú ý luân chuyển vai cho trẻ

- Trong l p có thể chia ra nhiều nhóm, mỗi nhóm có đủ vai của các nhân v t trong kịch bản

- Trong quá trình trẻ t p, cô vừa là ng ời “nhắc vở”, vừa là đ o diễn và là

ng ời d n truyện

Sân khấu, đ o cụ, hóa trang, trang phục… là những điều cần thi t để TCĐK thêm sinh đ ng, hấp d n

2.3.4.2 T ch c TCĐK

Đây là khâu quan trọng nhất là k t quả của quá trình t p luyện và chu n bị Việc t ch c trò ch i đóng kịch mang tính nghệ thu t nên cần phải có sự t ch c chu đáo m i đ t đ ợc k t quả tốt đẹp Bao g m:

- T ch c địa điểm để xem và diễn kịch

- Chọn nhóm “diễn viên” đóng kịch

- Phân công các thành viên còn l i theo ch c năng

- T ch c giao l u giữa ng ời diễn và ng ời xem

Mỗi nhóm chọn m t tác ph m văn học, chuyển thể tác ph m văn học thành kịch bản Sau đó, mỗi nhóm thực hành t ch c trò ch i đóng kịch cho trẻ (trẻ giả định)

2.4 T rò ch i h c t p

Trò ch i học t p (TCHT) là trò ch i có lu t có định h ng rõ ràng, là m t hình th c học t p có hiệu quả của trẻ m u giáo Khi ch i trẻ giải quy t nhiệm vụ học t p m t cách nhẹ nhàng, thoải mái

Trang 34

2.4.2 Đặc điểm của trò ch i h c t p

- Là lo i trò ch i mà nhiệm vụ trí dục đ ợc thực hiện d i hình th c nhiệm

vụ ch i thoải mái

- Là lo i trò ch i có cấu trúc rõ ràng Mỗi trò ch i học t p g m có 3 phần:

bài toán có vấn đề mà trẻ giải quy t nó dựa trên điều kiện đã cho

+ Hành đ ng ch i: Là hệ thống các thao tác, chủ y u là thao tác trí óc nhằm thực hiện nhiệm vụ nh n th c mà trò ch i đặt ra

+ Lu t ch i: là qui định, qui c về việc thực hiện các hành đ ng ch i trong quá trình ch i Lu t ch i là tiêu chu n đánh giá hành đ ng ch i của trẻ

- TCHT bao giờ cũng có k t quả đúng- sai nhất định

- Trong TCHT, hành vi ch i và đ ng c ch i có sự thống nhất chặt ch v i nhau

- Trong TCHT luôn t n t i mối quan hệ qua l i giữa cô và trẻ và giữa trẻ v i nhau

2.4.3 Ý nghĩa của trò ch i h c t p

- Trò ch i học t p là ph ng tiện, là con đ ờng c bản để phát triển trí tuệ cho trẻ m u giáo

+ TCHT là ph ng tiện c bản trong việc rèn luyện sự nh y bén của các giác quan, rèn luyện sự khéo léo, linh ho t trong hành đ ng và phát triển óc quan sát, khả năng định h ng trong không gian và thời gian cho trẻ

+ TCHT giúp trẻ lĩnh h i, củng cố, khắc sâu đ ợc nhiều tri th c, khái niệm biểu t ợng về th gi i xung quanh m t cách có hệ thống Các thao tác trí tuệ không ngừng đ ợc phát triển, tình cảm trí tuệ cũng đ ợc hình thành

+ TCHT là ph ng tiện phát triển các thao tác t duy cho trẻ Qua TCHT trẻ

đ ợc nhìn nh n, phân tích, so sánh, khái quát các sự v t theo m t hay vài dấu hiệu bên ngoài, bên trong

+ TCHT cũng là ph ng tiện để phát triển trí t ởng t ợng cho trẻ Trong trò

ch i đòi hỏi trẻ sử dụng vốn sống, vốn biểu t ợng đã có của mình vào việc thực hiện các v t thể, đ ch i nh v t t ợng tr ng trong quá trình ch i

Trang 35

+ TCHT là ph ng tiện phát triển ngôn ngữ, sự t p trung chú ý của trẻ

tính tích cực, tính đ c l p,…

- TCHT đ ợc xem là m t hình th c t ch c HĐHT c bản cho trẻ (t ch c giờ học d i hình th c trò ch i Tuy nhiên không phải mọi giờ học đều có thể t

2.4.4.2 Dựa trên nhiệm vụ học t p đ ợc đ a vào trò ch i, có các lo i:

- TCHT nhằm cung cấp biểu t ợng m i, tri th c m i

- TCHT nhằm củng cố tri th c, biểu t ợng đã học

2.4.4.3 Dựa trên ý nghĩa của trò ch i đối v i sự phát triển của trẻ, có các

lo i:

- Các trò ch i phát triển cảm giác, tri giác:

+ Trò ch i thu c lo i lô- tô (so hình hay úp hình) + Các lo i tranh ghép hình đ n giản, trò ch i này rèn luyện tri giác phân tích

+ Lo i trò ch i chi c túi kỳ diệu

+ Lo i trò ch i những “ô cửa khó tính”

+ Các trò ch i phát triển tri giác nghe

- Trò ch i phát triển t duy:

+ M t số lo i lô- tô khái quát hóa

VD Lô tô v t nuôi trong gia đình … + Trò ch i “ti p tục theo m u”

+ Trò ch i phát triển t duy lo- gic: Đô-mi-nô, cờ…

Ngày đăng: 19/08/2021, 17:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. Trò chơi ĐVCCĐ của trẻ mẫu giáo - Bài giảng Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non - ĐH Phạm Văn Đồng
Hình 2. Trò chơi ĐVCCĐ của trẻ mẫu giáo (Trang 18)
- Kĩ năng chi đang đ ợc hình thành và phát triển nhanh chóng. - Bài giảng Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non - ĐH Phạm Văn Đồng
n ăng chi đang đ ợc hình thành và phát triển nhanh chóng (Trang 18)
2 MN343092 Vở tp to hình - Bài giảng Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non - ĐH Phạm Văn Đồng
2 MN343092 Vở tp to hình (Trang 58)
3 MN233084 Vở tp to hình - Bài giảng Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non - ĐH Phạm Văn Đồng
3 MN233084 Vở tp to hình (Trang 58)
2 MN453114 Vở tp to hình - Bài giảng Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non - ĐH Phạm Văn Đồng
2 MN453114 Vở tp to hình (Trang 59)
2 MN563110 Vở tp to hình - Bài giảng Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non - ĐH Phạm Văn Đồng
2 MN563110 Vở tp to hình (Trang 59)
- Môi tr ờng an toàn, s ch đẹp, to hình ảnh và ấ nt ợng riêng của tr ờng/l p. - Bài giảng Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non - ĐH Phạm Văn Đồng
i tr ờng an toàn, s ch đẹp, to hình ảnh và ấ nt ợng riêng của tr ờng/l p (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w