1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide bài giảng bảng đơn vị đo khối lượng lớp 4

12 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.

Trang 2

Ôn bài cũ:

7yến =………kg 4tạ =………kg

9tấn =………kg 3yến6kg =………kg

70 400

9000 36

18 yến + 45 yến =

63 yến

Trang 3

Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010 TOÁN:

TOÁN:

Các đơn vị đo khối lượng đã học

tấn

gam

Trang 4

Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010

đề-ca-gam

Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người

ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam

Đề-ca-gam viết tắt là dag

1dag = 10g

Trang 5

héc – tô - gam

Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta

còn dùng đơn vị: héc – tô - gam

Héc – tô- gam viết tắt là hg

1hg = 10dag 1hg = 100g

Trang 6

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

 Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn

vị bé hơn, liền nó

Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Nhỏ hơn ki-lô-gam

= tạ

= kg

1tấn 1tạ

= yến = kg

1yến

= kg

1kg

= hg = g

1hg

= dag = g

1dag

= g

1g

10

1000

10 100

1000

10 100

10

Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị

bé hơn, liền nó?

Trang 7

( SGK/24 )

Trang 8

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 10g =………dag

10dag =………hg

b) 3kg =………hg 7kg =……… g 2kg300g =……… g 2kg 30g = …… g

1 1

30 7000 2300 2030

Trang 9

Bài 2: Tính

380g + 185g 928dag – 274dag 453hg x 3 768hg : 6

380g + 195g = 575g

928dag – 274dag = 654dag

452hg x 3 = 1356hg

768hg : 6 = 128hg

Trang 10

Bài 3 : Điền dấu > , < , =

5dag … 50g

8 tấn … 8100 kg

4 tạ 30 kg … 4 tạ 3 kg

3 tấn 500kg … 3500 kg

<

>

=

=

Trang 11

1dag = g 1hg = dag 1hg = g

 Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn

vị bé hơn, liền nó

10 10 100

Trang 12

.

Ngày đăng: 19/08/2021, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm