Tỉ số của hai số đó là.. Tỉ số của hai số đó là.. Tỉ số của hai số đó là.. Các con vừa làm bài toán dạng “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”.. Bài toán cho biết gì?Bài toán
Trang 3Bài toán cho biết gì?
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai
số đó là Tìm hai số đó 5
3
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai
số đó là Tìm hai số đó 5
3
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai
số đó là Tìm hai số đó 5
3
Bài toán hỏi gì?
Trang 4Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau
là:
5 - 3 = 2 (phần) Giá trị một phần là:
24 : 2 = 12
Số bé là:
12 x 3 = 36
Số lớn là:
36 + 24 = 60 Đáp số: Số bé: 36
Số lớn:
60
Ta có sơ đồ:
Số
bé:
Số
lớn:
?
24
?
Trang 5Các con vừa làm bài toán dạng “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó” Đây cũng
chính là dạng bài các con sẽ làm hôm nay
Tiết 142: tìm hai số khi biết hiệu
và tỉ số của hai số đó Bài toán 1:
Vậy muốn giải dạng bài này ta cần làm theo mấy
b ớc? Đó là những b ớc nào?
Cần làm theo 4 b ớc, đó là:
-Tìm hiệu số phần bằng nhau;
-Tìm giá trị một phần;
-Tìm số bé;
-Tìm số lớn
Trang 6Bài toán cho biết gì?
Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài
hơn chiều rộng 12m Tìm chiều dài, chiều
rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.4
7
Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài
hơn chiều rộng 12m Tìm chiều dài, chiều
rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.4
7
Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài
hơn chiều rộng 12m Tìm chiều dài, chiều
rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.4
7
Bài giải:Bài toán hỏi gì?
Hiệu số phần bằng nhau là:
7 - 4 = 3 ( phần ) Chiều dài hình chứ nhật là :
12 : 3 x 7 = 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là :
28 - 12 = 16 (m)
Đáp số : Chiều dài :
28m
Chiều rộng:
16m
Ta có sơ
đồ:
Chiều dài:
Chiều
rộng:
12 m
?m
?m
Trang 7Thực hành:
Bài 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123 Tỉ số
của hai số đó là Tìm hai số
đó
52
Bài toán thuộc dạng toán gì?Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Ta có sơ đồ:
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Ta có sơ đồ:
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
123
?
? Hiệu số phần bằng nhau la:
5 - 2 = 3 (phần)
Số thứ nhất là:
123 : 3 x 2 = 82
Số thứ hai là:
82 + 123 = 205
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Trang 8Bài 2: Mẹ hơn con 25 tuổi Tuổi con bằng tuổi mẹ Tính tuổi của mỗi ng ời 7
2
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Mẹ:
tuổi
? tuổi
? tuổi
Hiệu số phần bằng nhau là:
7 - 2 = 5 (phần)
Mẹ có số tuổi là:
25 : 5 x 7 = 35 (tuổi) Con có số tuổi là:
35 - 25 = 10 (tuổi)
Đáp số: Mẹ: 35 tuổi Con: 10 tuổi
Trang 9Bài 3: Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ
số Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó
5
9
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Số bé:
Số lớn:
?
100
?
Số nhỏ nhất có ba chữ số là: 100.Bài 3 có gì khác với bài trên?
Hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số bé là:
100 : 4 x 5 = 125
Số lớn là:
125 + 100 = 225
Đáp số: Số bé: 125
Số lớn: 225
Trang 10Tiết 142: Tìm hai số khi biết
hiệu
và tỉ số của hai số đó
Các b ớc giải:
- B ớc 1: Tìm hiệu số phần bằng nhau;
- B ớc 2: Tìm giá trị một phần;
- B ớc 3: Tìm số bé;
- B ớc 4: Tìm số lớn
Trang 11Xin ch©n thµnh
c¶m ¬n