Bài giảng Quản trị và marketing dịch vụ công: Chương 2 Chiến lược và môi trường hoạt động dịch vụ công cung cấp cho người học những kiến thức như: Tổng quan về chiến lược; Môi trường hoạt động của dịch vụ công; Hành vi của khách hàng sử dụng DV công. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1• Tổng quan về chiến lược
• Môi trường hoạt động của dịch vụ công
• Qui trình xây dựng chiến lược
TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC
Trang 2CHIẾN LƯỢC LÀ GÌ?
Chiến lược là tập hợp các quyết định
về các mục tiêu dài hạn và các biện pháp,
các cách thức, con đường đạt đến
các mục tiêu đó
Chiến lược dịch vụ công là tập hợp
các quyết định một cách có kế hoạch của nhà
nước để tối đa hóa lợi ích công cộng
- Phân bổ nguồn lực cho SBU
- Chiến lược tăng trưởng bằng SBU mới
Chiến lược sản xuất
Chiến lược tài chính
Chiến lược nhân sự
Chiến lược hành chính
Trang 3PHÂN TÍCH DANH MỤC SBU
❖ 2 bước phân tích tập hợp SBU hiện tại:
Nhận diện những SBU
Đánh giá mức độ hấp dẫn của thị trường (ngành) và
điểm mạnh/yếu của các SBU và quyết định xem mức hỗ
trợ cho từng đơn vị nên là bao nhiêu
❖ Các công cụ dùng để phân tích tập hợp SBU
Phương pháp của Boston Consulting Group (BCG)
Phương pháp ma trận của General Electric
(GE)/McKinsey
Trang 4PHÂN TÍCH CÁC SBU - BCG
❖ BCG – Một công ty tư vấn quản lý hàng đầu
❖ BCG đã xây dựng và phổ biến ma trận tăng trưởng-thị
phần được dùng để lập kế hoạch chiến lược cho DN
PHÂN TÍCH CÁC SBU – GE/McKinsey
• Đầu tư phát triển với tốc độ tối
đa vững chắc
•Tập trung công sức để duy trì
•Thách thức với vị trí dẫn đầu
•Xây dựng có chọn lọc theo thế mạnh
•Củng cố những chỗ xung yếu
•Chuyên môn hóa theo những thế mạnh hữu hạn
•Tìm cách khắc phục những điểm yếu
•Rút lui nếu thấy thiếu sự phát triển vững vàng
•Đầu tư mạnh vào hầu hết các
khúc thị trường hấp dẫn
•XD khả năng chống c/tranh
•Tăng cường khả năng sinh lời
bằng tăng năng suất
•Bảo vệ chương trình hiện có
•Tập trung đầu tư vào những khúc TT có nhiều khả năng sinh lời và rủi ro tương đối thấp
•Tìm cách mở rộng ko có rủi ro lớn nếu ko thì giảm đến mức tối thiểu đầu tư và hợp lý hóa việc KD
•Quản trị để kiếm lời
BẢO VỆ VỊ TRÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XÂY DỰNG CÓ CHỌN LỌC
XÂY DỰNG CÓ CHỌN LỌC CHỌN LỌC/ QUẢN LÝ
ĐỂ KIẾM LỜI MỞ RỘNG CÓ HẠN HAY THU HOẠCH
BẢO VỆ VÀ ĐỔI TRỌNG TÂM QUẢN TRỊ ĐỂ KIẾM LỜI GIẢI THỂ
Trang 5SỨ MỆNH - MISSION
Sứ mệnh – sự xác định mục đích cốt lõi của tổ
chức
Trả lời câu hỏi: Tại sao tổ chức cần tồn tại
Sứ mệnh đóng vai trò như một cái đích, tổ chức
sẽ không ngừng theo đuổi nó nhưng chẳng bao
giờ đạt được cả
Sứ mệnh được ví như một chiếc la bàn (ngôi
sao)để dẫn dắt tổ chức
Trang 6VÍ DỤ VỀ SỨ MỆNH
Wal-mart: Tạo ra cho người bình thường cơ hội mua
được những thứ như của người giàu
KS Marriott: Làm cho mọi người ở xa nhà cảm thấy họ
đang sống giữa bạn bè và thực sự được trông đợi
NASA là để:
Hiểu và bảo vệ hành tinh của chúng ta
Khám phá vũ trụ và nghiên cứu phục vụ cuộc sống
Để tạo cảm hứng cho các thế hệ sau tiếp tục khám phá
Trường đại Northumbria – Newcastle
Đáp ứng các nhu cầu khác nhau của cộng đồng học quốc tế để
cống hiến cho sự phát triển của XH và KT thông qua NC, giảng
dạy tuyệt đỉnh và hỗ trợ sinh viên với chất lượng tốt nhất
EVN: Đáp ứng đầy đủ nhu cầu về điện của khách hàng
với chất lượng và dịch vụ ngày càng tốt hơn
CÁC GIÁ TRỊ - VALUES
Giá trị là các nguyên tắc tồn tại mãi để dẫn dắt tổ
chức
Đại diện cho niềm tin sâu sắc trong tổ chức và
được thể hiện thông qua cách hành xử hàng
ngày của tất cả nhân viên
Nó là lời tuyên bố mở về cách hành xử mà tổ
chức mong muốn ở các nhân viên
Trang 7VÍ DỤ CÁC GIÁ TRỊ - VALUES
GE:
Khao khát sự xuất sắc và thù ghét sự quan liêu
Chào đón tất cả những ý tưởng đến từ mọi nơi và tận tâm thực
Tràn đầy năng lượng và có khả năng tiếp NL cho người khác
Coi thay đổi là cơ hội chứ không phải hiểm họa
Tuyên bố xác định nơi tổ chức khao khát đến được
trong tương lai
Cho ta thấy bức tranh toàn cảnh của những gì mà tổ
chức dự định đạt được trong tương lai (10, 20 năm)
Tuyên bố này không nên trìu tượng
Phải thể hiện càng cụ thể càng tốt tình trạng mong
muốn và tạo dựng cơ sở cho việc hình thành các chiến
lược và mục tiêu
Trang 8VÍ DỤ - TẦM NHÌN - VISION
NASA là để:
Cải thiện cuộc sống ở đây
Mở rộng cuộc sống đến những nơi khác
Phát hiện ra các cuộc sống khác nữa
Trường đại Northumbria – Newcastle
Trở thành Trường ĐH hàng đầu thế giới về học và dạy, lừng danh
về đổi mới và thói quen NC và đóng vai trò dẫn dắt ở cấp khu vực,
quốc tế thông qua mạng lưới rộng khắp về các địa điểm và đối tác
EVN:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) là tập đoàn kinh tế hàng đầu
trong lĩnh vực năng lượng tại Việt Nam và khu vực, đóng vai trò
chủ đạo trong nhiệm vụ đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia
TRƯỜNG ĐHBKHN - TẦM NHÌN - VISION
Sứ mệnh:
Phát triển con người, đào tạo nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu
KH, sáng tạo công nghệ và chuyển giao tri thức, phục vụ XH và
đất nước
Tầm nhìn
Trở thành một đại học NC hàng đàu khu vực với nòng cốt là kỹ
thuật và công nghệ, tác động quan trọng vào phát triển nền kinh tế
tri thức và góp phần giữ gìn an ninh, hòa bình đất nước, tiên
phong trong hệ thống giao dục đại học VN
Trang 9CÁC CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
• Thâm nhập thị trường (đẩy mạnh tiêu thụ SP hiện tại
đối với TT hiện tại)
• Mở rộng thị trường (đẩy mạnh tiêu thụ SP hiện tại
đối với TT mới)
• Phát triển những DV mới (Giới thiệu SP mới đối với
TT hiện tại)
• Phát triển các DV mới chinh phục TT mới
• Hợp nhất lên phía trên - chủ động nguồn cung cấp
• Hợp nhất phía dưới – đảm bảo khâu tiêu thụ
• Môi trường bên ngoài
• Môi trường bên trong
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ
CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG
Trang 10MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG
Môi trường vĩ mô
Môi trường ngành
Tổ chức công
Môi trường quốc tế
MỤC ĐÍCH PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
nhận diện những cơ hội (Opportunities)
và mối đe dọa (Threats)
những điểm mạnh (Strengths) và điểm
yếu (Weaknesses)
và các chương trình hành động marketing
Trang 11MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
▪ Môi trường vĩ mô
▪ Môi trường ngành
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
Môi trường chính trị - luật pháp (P)
Môi trường kinh tế (E)
Môi trường văn hóa - xã hội (S)
Môi trường công nghệ (T)
Môi trường tự nhiên (N)
Trang 12MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ - LUẬT PHÁP
Hệ thống chính trị: Đảng, chính quyền
Các văn bản pháp luật của vùng, quốc gia, thế giới
Xu thế của môi trường pháp luật ngày nay
Chú trọng nhiều hơn đến bảo vệ MT tự nhiên
Chú trọng nhiều hơn đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Chú trọng nhiều hơn tới bảo vệ sự cạnh tranh lành mạnh
của các DN
Hội nhập quốc tế nhiều hơn
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
Các biến số kinh tế
GDP, GDP/đầu người, tốc độ tăng trưởng GDP
Chu kỳ kinh tế
Lạm phát
Cán cân thương mại = giá trị XK – giá trị NK
Tỉ giá hối đoái
Các xu thế của môi trường kinh tế
Trang 13THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI VN 2010-2016
2.215
MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ - LUẬT PHÁP - P
Hệ thống chính trị: Đảng, chính quyền
Các văn bản pháp luật của vùng, quốc gia, thế giới
Xu thế của môi trường pháp luật ngày nay
Chú trọng nhiều hơn đến bảo vệ MT tự nhiên
Chú trọng nhiều hơn đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Chú trọng nhiều hơn tới bảo vệ sự cạnh tranh lành mạnh
của các DN
Hội nhập quốc tế nhiều hơn
Trang 14 Các biến số kinh tế
GDP, GDP/đầu người, tốc độ tăng trưởng GDP
Chu kỳ kinh tế
Lạm phát (giá điện tăng)
Cán cân thương mại = giá trị XK – giá trị NK
Tỉ giá hối đoái (sự mất giá của đồng nhân dân tệ)
Các xu thế của môi trường kinh tế
Trang 15Tỉ trọng chi cho những tiện nghi sinh hoạt của hộ
gia đình như tiền thuê nhà, điện, nước, gas, điện
thoại, truyền hình sẽ không đổi
Tỉ trọng cho các vấn đề khác như quần áo, đi lại,
giáo dục, giải trí, thể thao…và tỉ trọng giành cho tiết
Trang 16CÁC GIAI ĐOẠN KINH TẾ
Hưng thịnh:nhu cầu với các mặt hàng xa xỉ tăng
cao, KH yêu cầu nhiều DV hỗ trợ
Trì trệ và suy thoái: nhu cầu với các mặt hàng xa
xỉ giảm mạnh, KH chỉ cần các SP cốt lõi
Hồi phục: nhu cầu với các vật tư, thiết bị tăng
mạnh hơn là nhu cầu đối với các mặt hàng tiêu
dùng
MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA, XÃ HỘI - S
Bao gồm những phong tục tập quán, niềm tin,
quan điểm phổ biến trong cộng đồng
Những xu thế của MT văn hóa, xã hội
Sự trung thành đối với những giá trị văn hóa cốt lõi
Sự chú trọng nhiều hơn tới chất lượng cuộc sống
Vai trò của phụ nữ ngày càng tăng lên
Sự mua sắm bất chợt tăng lên
Trang 17NHÂN KHẨU
Các biến số nhân khẩu:
Dân số
Mật độ dân số
Tốc độ tăng dân số tự nhiên
Sự dịch chuyển dân cư
Cơ cấu giới tính
Cơ cấu độ tuổi
Độ tuổi trung bình (2016): 30,8 tuổi
Tuổi thọ trung bình: 73,4 tuổi (2016)
Tuổi khỏe mạnh là 64 tuổi đứng thứ 116/182
Trang 18VIỆT NAM
Là quốc gia đang trong giai đoạn “già hóa dân số”
(10% dân số >60 tuổi) chuyển sang giai đoạn
“dân số già” (>20% dân số >60 tuổi)
VN bắt đầu là quốc gia già hóa dân số từ năm
2011
2030 – 17% dân số >60 tuổi (19 tr người)
2050 – 25% dân số >60 tuổi (28 tr người)
Trang 19MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ
Những đặc điểm công nghệ của vùng, khu vực và toàn thế
Tốc độ phát triển của công nghệ ngày càng nhanh
Chu kỳ sống của sản phẩm ngắn hơn
Đầu tư rất lớn cho nghiên cứu và phát triển của các DN dẫn đầu
ngành
Sự bắt chước rất nhanh của các DN nhỏ
Những đặc điểm công nghệ của vùng, khu vực và toàn thế
Tốc độ phát triển của công nghệ ngày càng nhanh
Chu kỳ sống của sản phẩm ngắn hơn
Trang 20 Những đặc điểm của địa hình, khí hậu, tài
nguyên thiên nhiên của khu vực, quốc gia hay
toàn thế giới
Một số xu thế của MT tự nhiên
Sự cạn kiệt dần của tài nguyên thiên nhiên
Tài nguyên không thể tái tạo: Than, dầu mỏ, khoáng sản
Tài nguyên có thể tái tạo: rừng, gió, mặt trời…
Ô nhiễm gia tăng: Không khí, nước, tiếng ồn, chất thải
Thay đổi khí hậu toàn cầu
Trang 21XU THẾ BIẾN ĐỔI CỦA
MÔI TRƯỜNG THẾ GIỚI
V – Volatility – Thay đổi
năng sinh lời của các phân khúc thị trường
Công cụ là mô hình 5 lực lượng của Porter:
Mức độ hấp dẫn (khả năng sinh lời) dài hạn
của một ngành, của một khúc thị trường phụ
thuộc vào 5 lực lượng
Trang 22Đối thủ cạnh tranh Nhà cung
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Sản phẩm thay thê
MÔI TRƯỜNG NGÀNH
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH TIỀM ẨN
(Potential entrants)
Là những người bán trong tương lai sẽ đầu tư
vào một lĩnh vực kinh doanh nào đó
Số lượng của đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn phụ
thuộc vào:
Tỉ suất lợi nhuận
Cơ hội tăng trưởng của thị trường
Số lượng của đối thủ cạnh tranh hiện hành
Tính cạnh tranh trong ngành và phản ứng của các đối
thủ cạnh tranh
Rào cản nhập ngành
Trang 23RÀO CẢN NHẬP NGÀNH (Entry
bariers)
Các rào cản nhập ngành
Yêu cầu về vốn (capital requirements)
Tính kinh tế nhờ qui mô (economies of scale)
Yêu cầu về chứng nhận sở hữu trí tuệ (patent &
licensing requirements), giấy phép
Công nghệ, bí quyết
Sự khan hiếm về địa điểm (scare locations)
Yêu cầu về nguyên vật liệu (raw material requirement)
Yêu cầu về nhà trung gian (distributor requirements)
Yêu cầu về danh tiếng (reputation requirements)
Rào cản nhập ngành càng thấp, khả năng sinh
lời tương lai của ngành sẽ giảm
Phân tích sức mạnh của KH
Sức mạnh KH là khả năng thay đổi giácủa
khách hàng và nhà cung cấp
PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
Trang 24 Các SP thỏa mãn cùng một nhu cầu
Số lượng SP thay thế càng nhiều, khả năng sinh
lời tương lai càng giảm
Trang 25NHẬN DẠNG NHỮNG ĐỐI THỦ
CẠNH TRANH
Đối thủ CT: là những người bán đang cùng chia
sẻ với DN số tiền mà KH chi tiêu cho nhu cầu của
họ
Đối thủ Đối thủ
Là các DN có cùng đưa ra TT
các SP tương tự, cùng hướng
tới một thị trường mục tiêu và
có mức giá tương đương nhau
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Là các DN thỏa mãn cùng một Loại nhu cầu bằng các SP khác nhau
Đối thủ cạnh tranh gián tiếp
XÁC ĐỊNH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Trang 26MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG
Những điều DN
có thể làm
Khoảng cách
ĐIỂM MẠNH, ĐIỂM YẾU, CƠ HỘI &
MỐI ĐE DỌA
Trang 27NHỮNG THÁCH THỨC CỦA TỔ
CHỨC CÔNG
Môi trường pháp luật, thể chế
Tăng cường chức năng phục vụ XH, nâng cao chất
lượng cung ứng DV công
Cấu trúc lại tổ chức và cải cách hàng chính, tư
pháp
Đẩy mạnh phân cấp quản lý
Xã hội hóa dịch vụ công
Môi trường kinh tế
Ngân sách được quản lý ngày càng chặt chẽ
Tư nhân hóa những hoạt động chưa hiệu quả
Phân phối vốn NN ngày càng trở nên rõ ràng
Không biên giới đối với 1 số DV
Đẩy mạnh việc ứng dụng “hành chính điện tử”
Môi trường VH-XH
Giảm quyền lực của các tổ chức thể chế lớn
(trường học, các đoàn thể, tôn giáo )
Trang 28 Thay đổi của hệ thống giá trị, lối sống và những
mong đợi của người dân đối với chính quyền
Thay đổi mối quan hệ giữa người LĐ và người sử
dụng LĐ
Tăng sự tham gia vào các hoạt động vì lợi ích
công đồng vì thiếu lòng tin đối với “thực hiện
chính sách”
Thay đổi quan hệ giữa: ”KH và nhà cung cấp”
Người dân nhạy cảm hơn đối với việc sử dụng
nguồn tài chính công
THÁCH THỨC ĐỐI VỚI BÊN
TRONG TỔ CHỨC CÔNG
Chiến lược Strategy
Văn hóa Culture
Hành vi Behaviour Cấu trúc
Structure
Trang 29THÁCH THỨC CHIẾN LƯỢC
Nhiều DV công được chuyển giao sang tư nhân
DN công chuyển thành các công ty cổ phần
Phân cấp quản lý (chuyển giao một số hoạt động
và phương tiện giữa NN và chính quyền địa
phương) – tổ chức lại và tái cấu trúc bên trong
Các công cụ quản lý cho phép phối hợp tốt nhất
những hoạt động của cơ quan NN với các cấp
chính quyền địa phương (sử dụng nhiều hơn
CNTT; các công cụ quản lý hiệu quả: KH chi tiết;
Trang 30 Bên cạnh năng lực kỹ thuật, tổ chức công cần
nâng cao năng lực thương mại, quản lý và xã hội
Năng lực mới cần tích lũy
Quản lý theo trách nhiệm
Trang 31• Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi của
người tiêu dùng
• Quá trình ra quyết định của người tiêu dùng
• Sự khác biệt giữa người sử dụng DV công
Trang 32Nhận biết nhu cầu
Tìm kiếm thông tin
• Người tiêu dùng cần nhận biết nhu cầu
• Động cơ thỏa mãn nhu cầu bị ảnh hưởng bởi: yếu tố bên trong (tâm sinh lý ) và tác nhân bên ngoài
• Thu thập những TT cần thiết của các tổ chức cung cấp DV
• Mức độ quan tâm càng cao – càng cần nhiều TT và thời gian thu thập TT.
• TT được thu thập từ nhiều nguồn khác nhau: bạn bè, người thân, nhà cung cấp
• Sử dụng các tiêu chí đánh giá, để so sánh giữa các phương án
• So sánh giữa lợi ích và chi phí
• Lựa chọn phương án khả thi tốt nhất
• Ra quyết định mua (khi nào, ở đâu, của tổ chức nào )
• Quyết định vẫn có thể thay đổi do những yếu tố hoàn cảnh khác
• KH hài lòng sẽ tiếp tục mua khi có nhu cầu – KH trung thành
• KH không hài lòng – chia sẻ sự không hài lòng của mình với những người khác
Đánh giá DV khó
Không chắc chắn về kết quả DV – tăng cảm nhận rủi ro
Chiến lược giảm rủi ro mà nhà cung cấp DV cần xây dựng?
Hiểu kỳ vọng của KH đối với DV
Các yếu tố tạo nên kỳ vọng của KH
Ra quyết định mua DV
Trang 33TRƯỚC KHI MUA
Tâm sinh lý (đói, khát…)
Tác nhân bên ngoài (nhân tố marketing)
Tìm kiếm thông tin
Trải nghiệm trong quá khứ
Nguồn thông tin bên ngoài (TT marketing, bạn
Thuộc tính tìm kiếm/ cảm quan:Giúp khách hàng
đánh giá DV trước khi mua Những thuộc tính hữu hình
giúp KH hiểu và đánh giá DV trước khi mua
Đối với nhà hàng: Loại đồ ăn, địa điểm, loại nhà
hàng (bữa tối, ăn thông thường, liênn hoan gia đình)
Kiểm tra phòng, thăm câu lạc bộ,
Thuộc tính trải nghiệm: Những thuộc tính không đánh
giáđược trước khi mua – phải được trải nghiệm
Những thuộc tính về độ tin cậy, dễ sử dụng
Kỳ nghỉ, sự kiện thể thao…
Thuộc tính niềm tin:KH khóđánh giá được ngay cả
Trang 34RỦI RO
như mong muốn
chờ đợi – dẫn đến các vấn đề phát sinh khác
đến tài sản…
phản ứng như thế nào
không tốt đến các giác quan
GIẢM THIỂU RỦI RO VỀ PHÍA
Tìmkiếm thông tin từ những tổ chức đánh giá độc lập
Chọn các công ty có tiếng tăm tốt
Xem xétsự bảo đảm và bảo hành
Đến thăm quan cơ sở dịch vụ hoặc thử dịch vụ trước