1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề, ma trận, đáp án và thang điểm đề thi giữa kỳ môn toán

13 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 586 KB
File đính kèm Đề, ma trận, đáp án.rar (143 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bất phương trình bậc nhất, bậc hai, pt và bpt là tích hoặc thương các nhị thức và tam thức.. Biết được một số dạng phương tình, bất phương trình có thể đưa về bậc hai để giải.. Nhận

Trang 1

F Môn TOÁN

1 Đề 1

Kiểm tra 1 tiết Chương 4 - Đại số lớp 10 – Nâng cao

a Ma trận đề

T

Phân tích,

g số

1 Dấu của nhị

thức bậc

nhất

Dấu của tam

thức bậc hai.

Một biểu thức

là nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai.

Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai.

Xét dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai, dấu của biểu thức là tích hoặc thương các nhị thức và tam thức

Tìm điều kiện để một tam thức không đổi dấu.

Sè c©u hái

Sè ®iÓm

2 Bất phương

trình bậc

nhất và bậc

hai.

Nhận biết được dạng bất phương trình bậc nhất, bậc hai.

Cách giải bất phương trình bậc nhất, bậc hai.

Giải bất phương trình bậc nhất, bậc hai, pt và bpt là tích hoặc thương các nhị thức và tam thức.

3 Một số dạng

phương

trình, bất

phương

trình quy về

bậc hai.

Biết được một số dạng phương tình, bất phương trình có thể đưa về bậc hai để giải.

Các phép biến đổi phương trình, bất phương trình để đưa

về bậc hai.

Cách giải phương trình, bất phương trình chứa căn, chứa giá trị tuyệt đối.

Biện luận một phương trình, bất phương trình

có tham số.

T

S

b Đề bài

Câu 1 (6 điểm)

Giải các phương trình và bất phương trình sau

a)

1

1 3

4

3

2

2

2

x x

x

x

x

c) x2  x 12  1 x

Câu 2 (2 điểm)

Xác định các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng   R x

Trang 2

0 3 ) 2 ( 2 ) 4 ( )

Câu 3 (2 điểm)

Cho phương trình 4 2 ( 1 ) 2 9 5 0

x (*)

Tìm các giá trị m để phương trinh (*) có hai nghiệm phân biệt.

c Hướng dẫn chấm

(a)

1

1 3 4

3 2

2 2

x x

x

x

+ Chuyển vế, quy đồng, đưa phương trình về dạng

0

3 4

3

2

2

x x

x x

+ Lập bảng xét dấu.

+ Kết luận.

0.75

0.75 0.5

+

2

0

3

 



x

x

+ Kết luận.

1.5

0.5

+ (c) 2 12 1

2

12 0

1 0

1 13

   

  

  

x x x

x x ( x )

x x

+ Kết luận.

0.25

0.5

0.75

0.5

+ m2  4 0   m  2 m 2

m 2

m  2

+ Kết luận.

0.25 0.25 0.25 0.25

 

0 0 ,

0 ) (x x R a

f

2

4 0

 

   

   

m ( m ) ( m )

+ Kết luận

0.25

0.25

0.25

Trang 3

2 Đề 2

Kiểm tra 1 tiết Chương 3 - Hình học lớp 11 – Cơ bản

a Ma trận đề

T

T

Phân tích, Tổng hợp

Tổn

g số TNK

Q

Q

T L

TNK Q

Q

T L

1 Véctơ trong

không gian.

Nhận biết vectơ tổng, hiệu, phép nhân vectơ với một số.

Xác định được điểm đầu, điểm cuối, phương, hướng, độ dài của vectơ.

Vận dụng được phép cộng, phép trừ, nhân vectơ với một số, tích vô hướng của hai vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ.

2 Hai đường

thẳng

vuông góc.

Nhận biết hai đường thẳng vuông góc.

Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc.

thẳng và

mặt phẳng

vuông góc.

Nhận biết được một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng.

Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

T

S

b Đề bài

Bài 1 (6 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), đáy ABCD là hình vuông Gọi AM, AN lần lượt là đường cao của các tam giác SAB và SAD Chứng minh rằng

a) BC(SAB)

b) SC (AMN)

c) MN // BD.

Bài 2 (4 điểm) Cho tứ diện SABC với SA (ABC) và SA = 3a; đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a.

a) Chứng minh     

b) Gọi I là trung điểm của cạnh CD Tìm góc tạo bởi SI và mặt phẳng (ABC)

Trang 4

c Hướng dẫn chấm

Bài 1

Vẽ hình

a) Chứng minh BC(SAB)

b) Chứng minh SC (AMN)

BC (SAB) BC AM (1)

AM SB (gt) (2)

Từ (1) và (2) ta có AM SC

Tương tự, chứng minh được AN SC

Do đó, SC (AMN)

c) Chứng minh MN // BD.

Ta có SAB và SAD là hai tam giác vuông bằng nhau và có AM, AN là

hai đường cao tương ứng nên SM = SN.

Mặt khác, SA = SB nên

SD

SN SB

SM

Từ đó suy ra MN // BD

0,5 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm

1,0 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 2

Vẽ hình

a) Chứng minh                                                           

SA BC SC BA

Biến đổi vế trái

     

SA BC SC CA BA AC =     

     

SA BC SC BA ( CA AC )

=   

   

SA BC SC BA = VP

0,5 điểm

1,0 điểm

1,0 điểm 0,5 điểm

b) Góc tạo bởi SI và (ABC).

S

D A

M

N

I

M

A

B

B

C

S

A

C

D

Trang 5

tan(SIA) = 3 3

3

SI a

Suy ra góc  SIA = 60o

0,25 điểm 0,25 điểm

3 Đề 3

Đề kiểm tra học kì 2, Lớp 11 – Nâng cao

a Ma trận đề

Yêu cầu

Về kiến thức:

- Biết các khái niệm giới hạn của dãy số giới hạn 0, giới hạn hữu hạn, giới hạn vô cực

- Biết các khái niệm giới hạn của hàm số giới hạn tại một điểm, giới hạn tại vô cực

- Các định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số, của hàm số

- Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số, của hàm số

- Biết được các dạng vô định và cách khử các dạng vô định

- Biết khái niệm hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng

- Biết khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm, trên một khoảng

- Các quy tắc tính đạo hàm

- Đạo hàm của các hàm số thường gặp

- Khái niệm đạo hàm cấp cao

- Khái niệm vi phân

- Khái niệm véc tơ trong không gian và sự đồng phẳng của các véc tơ

- Khái niệm hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc

- Các tính chất của quan hệ vuông góc

- Các khái niệm về góc và khoảng cách

Về kĩ năng:

- Tính giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số

- Xét tính liên tục của hàm số

- Tính đạo hàm của hàm số

- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

- Tính góc và khoảng cách

Ma trận đề

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

b Đề bài

Trang 6

Câu 1 (2đ) Tìm giới hạn của các hàm số sau

a) 2

1

1 lim

 

x

x

x x b) lim 4 3 2 1 

   

x x x

c) lim 1 

   

x x x d) 2

2

lim

 

x

x

x x

Câu 2 (1,5đ) Cho hàm số 3

2

 

x

x

a) Tính lim ( )x2 f x

b) Tìm a để hàm số liên tục trên 

Câu 3 (2đ) Cho hàm số f x( )x3x2 5x

a) Tính đạo hàm của hàm số trên 

b) Giải bất phương trình '( ) 0f x 

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ bằng 5

Câu 4 (1,5đ) Cho hàm số f(x) = (1+cosx) sinx.

a) Tính đạo hàm của hàm số trên 

b) Giải phương trình f’(x) = 0

Câu 5 (3đ) Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD),

góc SBA bằng 300

a) Chứng minh SBC là tam giác vuông

b) Chứng minh (SAB) ( SAD)

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB

d) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và DC Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAN), (SAM)

c Hướng dẫn chấm

điểm

Câu 1

x

4

x

0.5đ

Trang 7

c) lim 1  lim 1 0

1

 

x

0.5đ

2 2

vì lim 2 0, lim ( 5 6) 0 và 5 6 0, 2

 

 

x

x

0.5đ

Câu 2

lim ( ) lim lim

x

f x

b) Hàm số f(x) liên tục trên khoảng ( ; 2) (2; )

Hàm số liên tục trên  khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x = 2 khi và chỉ khi

2

0,25đ 0,5đ

Câu 3

(2đ)

3 2

f xxxx

d) Phưong trình tiếp tuyến có dạng

Câu 4

(1,5đ) a) ( ) sin sin cos sin + sin 21 '( ) cos cos 2

2

2 b) '( ) 0 cos cos 2 0 cos 2cos 1 0

2 cos -1

1

2 cos

3 2

 

x

x

0.5đ 0.25đ

Câu 5

(3đ)

0,25đ

Trang 8

N

M

C

S

Suy ra tam giác SBC là tam giác vuông tại B. 0.75đ

AB SA

c) Trong mặt phẳng (SAD), kẻ AH vuông góc với SD.

Ta có SA(SAD) SAAH Suy ra (d AB SD, )AH

Trong tam giác SAB, ta có tan( ) tan 300

3

AB Trong tam giác SAD, ta có

2

AH

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD là

2

a

0.75đ

d) Ta có

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAN) và (SAM) là góc giữa hai đường thẳng AM và AN.

Trong tam giác AMN

AM AN Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SAN) và (SAM) bằng arccos4

5

0,25đ

0.5đ

4 Đề 4

Trang 9

Đề kiểm tra học kì 2, Lớp 10 – Nâng cao (90 phút)

a Ma trận đề

Yêu cầu

Về kiến thức:

- Khái niệm về bất phương trình

- Nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai

- Bất phương trình bậc nhất,bất phương trình bậc hai

- Phương trình và bất phương trình quy về bậc hai

- Cách trình bày mẫu số liệu

- Các đặc trưng của mẫu số liệu

- Khái niệm về góc và cung lượng giác, giá trị lượng giác của góc, cung lượng giác

- Giá trị lượng giác của các góc liên quan đặc biệt

- Các công thức lượng giác

- Khái niệm phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng

- Phương trình đường tròn, elip, hypebol, parabol

- Công thức tính góc và khoảng cách

Về kĩ năng:

- Xét dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai

- Giải bất phương trình bậc nhất, bậc hai, phương trình và bất phương trình vô tỉ, phương trình và bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối

- Biết tính các số đặc trưng của mẫu số liệu

- Biết tính giá trị lượng giác của một góc và cung lượng giác

- Biết chứng minh hệ thức lượng giác

- Biết viết phương trình đường thẳng, đường tròn, elip, hypebol, parabol

- Biết xác định các yếu tố của ba đường conic khi biết phương trình của chúng

- Biết tính góc và khoảng cách

Ma trận đề

Chủ đề

Các mức độ cần đánh giá

Tổng số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Góc lượng giác và

công thức lượng giác

Phương pháp toạ độ

trong mặt phẳng

b Đề bài

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (1,5 điểm) Giải các bất phương trình

Trang 10

1) (x 1)2 2x 2

2) 22 1 0 3 2     x x x . Câu II (1,0 điểm) Khi điều tra chiều cao (đơn vị cm) của học sinh trong lớp 10A ở một trường THPT, người ta thu được bảng số liệu sau đây 154 160 171 167 180 172 152 161 176 177

162 145 149 153 157 167 152 175 177 164

153 164 157 183 171 176 163 183 162 175

176 172 164 165 149 152 163 176 179 182

1) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp như sau [145;155); [155;165); [165;175); [175;185) 2) Hãy tính chiều cao trung bình của học sinh trong lớp 10A Câu III (2 điểm) 1) Cho sin 1 3   , với 2      Tính cos , tan , cot 2) Chứng minh đẳng thức sin 5x 2(cos 4 cos 2 )sin sinxx xx Câu IV (2,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(-1; 3); B(3; 5). 1) Viết phương trình đường thẳng AB 2) Viết phương trình đường tròn đường kính AB 3) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại B II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc 2). 1 Theo chương trình nâng cao Câu Va (1,5 điểm) 1) Giải phương trình x 3 2x 8 7 x 2) Cho tam thức f x( )x2 2(m1)x1 Tìm m để ( ) 0 f x  ,  x (1;) Câu VIa (1,5 điểm) 1) Viết phương trình của hypebol (H) biết tâm sai e = 2, các tiêu điểm của (H) trùng với các tiêu điểm của elip 2 2 1 25 16 x y   2) Tìm điểm M trên (H) sao cho MF12MF2 2 Theo chương trình chuẩn Câu Vb (1,5 điểm) 1) Tìm m để biểu thức f x( )x2 2(m 2)x m 2 0,  x R 2) Chứng minh rằng sin(a b )sin(a b ) sin 2a sin2b Câu VIb (1,5 điểm) 1) Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết độ dài trục lớn bằng 10, tiêu điểm 1( 3;0) F  . 2) Hãy xác định toạ độ của điểm M(E)sao cho · 0 1 2 90 F MF , (F F là các tiêu1, 2 điểm)

c Hướng dẫn chấm

Trang 11

I 1 0,75 đ Biến đổi về dạng x2 4x  Được kết quả 1<x<33 0 0,25 đ -0,5đ

I 2 0,75 đ

2

2

x

x

Bảng xét dấu biểu thức 22 1

x

x -∞ 1

2 1 2 +∞

2x-1 − 0 + | + | +

x2-3x+2 + | + 0 − 0 + 2

x

x x − 0 + || − || +

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;1 2; 

2

0.25đ

0.5đ

0.25đ

II 1 0,5đ Bảng tần số và tần suất ghép lớp là 0,5 đ

[145;155) [155;165) [165;175) [175;185)

9 11 7 13

22.5 27.5 17.5 32.5

II 2 0,5 đ Chiều cao trung bình của học sinh lớp 10A là

150 9 160 11 170 7 180 13

166 ( )

40

III 1 1 đ Ta có sin2α+cos2α = 1 nên suy ra

2

 

 

Vì 2

  nên cos 2 2

3



Tính ra tan 6

3

 , cot 2 3

0,5 đ

0,25 đ III 2 1 đ VT = sin5x 2sinxcos4x 2sinxcos2x

= sin5x – (sin3x + sin5x) – (sinx + sin3x) = sinx = VP.

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

IV 1 1 đ AB (4; 2)

, véc tơ pháp tuyến n   ( 2; 4)

Phương trình -2(x + 1) +4(y  3) = 0  x + 2y  7 = 0

0,25 đ 0,5 đ

IV 2 ,75 đ

Tâm I(1; 4), bán kính R = 5

2

AB

Phương trình đường tròn 2 2

(x1) (y 4) 5

0,25 đ 0,5 đ

Trang 12

IV 3 , 0,75 đ Tiếp tuyến tại B đi qua B và nhận IB (2;1) làm VTPT.

Phương trình 2(x3) + 1(y5) = 0  2x +2y 11= 0

0,25 đ 0,5 đ Va1.0,75 đ Điều kiện 4 x 7

Phương trình tương đương với

2

2 2x 2x 56 2 11 30 0 6

5

x

x

0,25 đ 0.5 đ

Va 2 0,75 đ

( ) 0 , (1; )

f x   x 

1 2

0 0 1

 

   

  

1 2 1 2

1 2

m S

 

     

2 0

m

m m

0,25đ-0,25đ

0,25 đ

VIa 1 0,75 đ Elip (E) có F1( 3;0), F2(3;0)

Phương trình chính tắc của (H) có dạng

ab(a, b, c

dương ; c2 a2b2)

Theo giả thiết ta có c = 3 ; a2b2  9

3 2

2

c

a

b   b

Vậy phương trình của (H) là

1

9 27

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ VIa 2 0,75 đ

M(x;y) (E) nên

1

9 27

Mà MF1 = 2MF2 suy ra

2

0,5 đ

0,25 đ

Vb 1 0,75 đ f x >0, ( )  x R     0 4m  4 0 m1 0,25 đ-0,5 đ

Vb 2 0,75 đ VT = (sinacosb +sinbcosa)(sinacosb +sinbcosa)

= sin os2a c 2b sin os2b c 2a

= sin2a(1 sin ) sin (1 sin 2b  2b  2a) = sin2a sin2b = VP

0.25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 13

Phương trình elip:

1

25 16

VIb 2 0,75 đ

Mà phương trình

2

x  x vô nghiệm

Vậy không tồn tại điểm M thỏa mãn yêu cầu bài ra.

0,25 đ 0,5 đ

Ngày đăng: 19/08/2021, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w