Câu 62: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hoá, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường.. - Biểu hiện: Trong
Trang 1BÀI 1 CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Sản xuất của cải vật chất
a Thế nào là sản xuất của cải vật chất?
Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo
ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của con người
b Vai trò của sản xuất của cải vật chất
Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội
Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội
Sản xuất của cải vật chất là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của con người và xã hội loài người
2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất
• Đối tượng lao động
Đối tượng lao động là những yếu tố của giới tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người
- Đối tượng lao động có hai loại: Đối tượng lao động có sẵn (gỗ, đất đai, khoáng sản ) và đối tượng lao động qua tác động của lao động (sợi để dệt vải, sắt thép, xi măng )
- Cùng với sự phát triển của lao động sản xuất và khoa học kĩ thuật, đối tượng lao động ngày càng đa dạng, phong phú Con người ngày càng tạo ra những nguyên vật liệu nhân tạo có tính năng theo ý muốn
- Cần có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên, môi trường sinh thái
• Tư liệu lao động
Tư liệu lao động là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của conngười lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu củacon người
Phân loại tư liệu lao động:
- Công cụ lao động
- Kết cấu hạ tầng
- Hệ thống bình chứa
3 Phát triển kinh tế và ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội (Nội dung
thứ hai của phát triển kinh tế: Cơ cấu kinh tế: không đưa vào nội dung giảng dạy)
a Phát triển kinh tế
Trang 2Là sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội.
Phát triển kinh tế gồm 3 nội dung:
+ Phát triển kinh tế biểu hiện trước hết ở sự tăng trưởng kinh tế
+ Tăng trưởng kinh tế là sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó trong một thời kì nhất định
Cơ sở của tăng trưởng kinh tế:
- Dựa trên cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ để đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững
- Phát triển kinh tế đi đôi với công bằng và tiến bộ xã hội, tạo điều kiện cho mọi người có quyền bình đẳng trong đóng góp và hưởng thụ kết quả của tăng trưởng kinh tế
- Phù hợp với sự biến đổi nhu cầu phát triển toàn diện của con người và xã hội, bảo vệ môi trường sinhthái
- Gắn với chính sách dân số phù hợp
- Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí và tiến bộ
b Ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình, xã hội
- Đối với cá nhân: Tạo điều kiện cho mỗi người nâng cao chất lượng cuộc sống và phát triển toàn diện
cá nhân
- Đối với gia đình: là tiền đề, cơ sở quan trọng để thực hiện tốt các chức năng của gia đình, xây dựng gia đình văn hoá
- Đối với xã hội:
+ Làm tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi xã hội, chất lượng cuộc sống của cộng đồng được cải thiện Tạo điều kiện giải quyết các vấn đề an sinh xã hội
+ Là tiền đề vật chất để củng cố an ninh quốc phòng, giữ vững chế độ chính trị, tăng cường hiệu lực quản lí của nhà nước, củng cố niềm tin của nhân dân đối với Đảng
+ Là điều kiện kiên quyết để khắc phục sự tụt hậu xa hơn về kinh tế so với các nước tiên tiến trên thế giới, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, mở rộng quan hệ quốc tế, định hướng xã hội chủ nghĩa
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Sản xuất của cải vật chất là quá trình
A tạo ra của cải vật chất.
B sản xuất xã hội.
C tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.
D con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của
mình Câu 2: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là
A cơ sở tồn tại của xã hội C giúp con người có việc làm.
B tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần D thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 3: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?
A Kết cấu hạ tầng của sản xuất C Hệ thống bình chứa của sản xuất
Trang 3B Công cụ lao động D Cơ sở vật chất.
Câu 4: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?
A Đối tượng lao động C Tư liệu lao động.
Câu 5: Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp khai thác?
Câu 6: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?
Câu 7: Phát triển kinh tế là
A sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm.
B sự tăng trưởng vê kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống.
C sự tăng trưởng kinh tế bền vững.
D sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội.
Câu 8: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân? A Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm.
B Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế.
C Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần.
D Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.
Câu 9: Con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất Điều đó thể hiện nội dung nào dưới đây của
sản xuất của cải vật chất?
A Vai trò B Ý nghĩa C Nội dung D Phương hướng Câu 10: Các yếu tố cơ bản của quá
trình sản xuất gồm
A Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
B Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
C Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
D Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.
Câu 11: Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội
là A vai trò của sản xuất của cải vật chất.
B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
C nội dung của sản xuất của cải vật chất.
D phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
Câu 12: Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội
là A vai trò của sản xuất của cải vật chất.
B ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
C nội dung của sản xuất của cải vật chất.
Trang 4D phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
Câu 13: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đối các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù
hợp với nhu cầu của mình gọi là
A sản xuất kinh tế C sản xuất của cải vật chất.
Câu 14: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất
được gọi là
Câu 15: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù
họp với nhu cầu của con người được gọi là
A sản xuất của cải vật chất C tác động.
Câu 16: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp
với mục đích của con người được gọi là
B công cụ lao động D tài nguyên thiên nhiên.
Câu 17: Sức lao động của con người là
A năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
B năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
C năng lực thể chất và tinh thần của con người.
D năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản
xuất Câu 18: Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là
A đối tượng lao động C phương tiện lao động.
Câu 19: Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là
A đối tượng lao động C phương tiện lao động.
Câu 20: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối
tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nộidung của khái niệm nào sau đây?
B Công cụ lao động D Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 21: Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây?
B Công cụ và đối tượng lao động D Người lao động và công cụ lao động.
Trang 5Câu 22: Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?
Câu 23: Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?
Câu 24: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
B Tư liệu lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo.
Câu 25: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
B Tư liệu lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo.
Câu 26: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
A động lực thúc đẩy xã hội phát triển.
B nền tảng của xã hội loài người.
C cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.
D cơ sở cho sự tồn tại của nhà nước.
Câu 27: Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do
A con người quyết định C nhà nước chi phối.
B sản xuất vật chất quyết định D nhu cầu của con người quyết định Câu 28: Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng:
A có nhiều của cải hơn C được nâng cao trình độ.
B sống sung sướng, văn minh hơn D được hoàn thiện và phát triển toàn diện.
Câu 33: Khả năng của lao động là
B sức khỏe của người lao động D sức sản xuất.
Câu 34: Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là
A sức lao động B lao động C người lao động D hoạt động Câu 35: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào dưới đây đên mọi hoạt động của xã hội?
A Quan trọng B Quyết định C Cần thiết B Trung tâm Câu 36: Trong tư liệu lao động, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?
Câu 37: Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?
A Công cụ lao động C Kết cấu hạ tầng sản xuất.
B Người lao động D Các vật thể chứa đựng, bảo quản.
Trang 6Câu 38: Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?
A Công cụ lao động C Kết cấu hạ tầng sản xuất.
B Nguyên vật liệu cho sản xuất D Các vật thể chứa đựng, bảo quản.
Câu 39: Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào dưới đây là quan trọng nhất?
A Cơ cấu ngành kinh tế C Cơ cấu vùng kinh tế.
B Cơ cấu thành phần kinh tế D Cơ cấu lãnh thổ.
Câu 40: Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
A Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập.
B Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.
C Phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
B Thực hiện dân giàu, nước mạnh.
Câu 41: Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều
A có sự tác động của con người C có nguồn gốc từ tự nhiên.
B có những công dụng nhất định D do con người sáng tạo ra.
Câu 42: Theo C Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch
sử?
Câu 43: Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển
B nguồn tài nguyên thiên nhiên D giáo dục và đào tạo.
Câu 44: Người lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động là những yếu tố cơ bản của
A lực lượng sản xuất C công cụ sản xuất.
B mọi tư liệu sản xuất D phương thức sản xuất.
Câu 45: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết họp lại thành
A phương thức sản xuất C quá trình sản xuất.
Câu 46: Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành:
A Phương thức sản xuất C Quá trình sản xuất.
B Lực lượng sản xuất B Tư liệu sản xuất.
Câu 47: Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành
A phương thức sản xuất C quá trình sản xuất.
B lực lượng sản xuất D tư liệu sản xuất.
Câu 48: Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì
A là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.
B là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội.
Trang 7C là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội.
D là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội.
Câu 49: Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó là căn cứ
cơ bản để phân biệt
A các hoạt động kinh tế C các mức độ kinh tế.
B các quan hệ kinh tế D các thời đại kinh tế.
Câu 50: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng,
quyết định nhất vì
A biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
B kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
C hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
D kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
Câu 51: Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là
A thuộc tính cơ bản của vật gắn với mục đích sử dụng trong sản xuất.
B mục đích sử dụng gắn với chức năng của vật trong sản xuất.
C chức năng của vật đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất.
D đặc tính cơ bản của vật gắn với chức năng trong sản xuất.
Câu 52: Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế?
Câu 53: Khẳng định nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển
kinh tế?
A Muốn phát triển kinh tế phải tăng trưởng kinh tế.
B Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế.
C Tăng trưởng kinh tế tạo động lực mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế.
D Tăng trưởng kinh tế không có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế.
Câu 54: Đối tượng lao động của người thợ may là
Câu 55: Đối tượng lao động của người thợ mộc là
Câu 56: Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?
Câu 57: Công cụ lao động của người thợ mộc là
D áo, quần.
D bàn ghế.
Trang 8A gỗ B sơn C đục, bào D bàn ghế.
Câu 58: Công cụ lao động của người thợ may là
Câu 59: Hoạt động nào sau đây được coi là lao động?
Câu 60: Doanh nghiệp M kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng
nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất nghiệp Việc làm của doanh nghiệp M thể hiện vai trò của phát triểnkinh tế đối với
Câu 61: A tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi Việc làm của A không thực
hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?
A Phát triển kinh tế C Củng cố an ninh quốc phòng.
B Giữ gìn truyền thống gia đình D Phát huy truyền thống văn hoá.
Câu 62: S cho rằng gia đình mình giàu, không cần lao động vẫn sống tốt nên hàng ngày, sau giờ học lại
tụ tập bạn bè đi chơi Nếu là S, em sẽ chọn cách xử sự nào sau đây cho phù hợp với quan điểm kinh tế?
A Không cần lao động, cứ sống hưởng thụ.
B Cố gắng học tập và giúp đỡ gia đình công việc phù hợp.
C Không cần học vì nhà giàu lo gì chuyện tiền bạc.
D Không tụ tập bạn bè đi chơi nhưng cũng không cần học, không cần lao động.
Câu 63: Doanh nghiệp Z đẩy mạnh hợp tác quốc tế, tăng doanh thu cho doanh nghiệp và chú trọng việc
tăng lương cho công nhân nhưng lại không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường sinh thái Vậy, quanđiểm của doanh nghiệp Z là
A được, vì cả doanh nghiệp và công nhân cùng có lợi ích trong quan hệ kinh tế.
B được, vì doanh nghiệp gắn phát triền kinh tế với giải quyết việc làm cho con người.
C không được, vì doanh nghiệp không gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng, tiến bộ xã hội.
D không được, vì doanh nghiệp không gắn hoạt động sản xuất với tình hình địa phương.
Câu 64: Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà K
là bạn học cùng lớp đã góp ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phùhợp nhưng M, N, H vẫn không chịu thay đổi Theo em
A quan niệm của M, N, H là đúng vì sau giờ học cần phải giải trí cho thoải mái.
B quan niệm của M, N, H là sai vì sau giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp.
C quan niệm của M, N là sai vì sau giờ học không nên ngủ và chơi game.
D quan niệm của N, H là sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ.
Trang 9Câu 65: Được Nhà nước cử đi du học ở nước ngoài, sau khi hoàn thành khoá học, E muốn về Việt Nam
để làm việc vì ngành mà E học ở Việt Nam còn thiếu Cha mẹ E phản đối vì cho rằng làm ở nước ngoàilương sẽ cao, chế độ đãi ngộ tốt, cộng sự giỏi Là bạn của E, em hãy giúp bạn đưa ra ứng xử phù hợp?
A Nghe theo lời cha mẹ.
B Phản đối cha mẹ.
C Thuyết phục cha mẹ để về Việt Nam làm việc.
D Không liên lạc với cha mẹ, bí mật về nước làm việc.
Trang 10BÀI 2: HÀNG HOÁ – TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
a Hàng hóa là gì?
Hàng hoá là sản phẩm lao động thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán
b Đặc điểm hàng hóa
- Là một phạm trù lịch sử tồn tại trong nền sản xuất hàng hoá
- Sản xuất chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng mua bán trên thị trường Hàng hoá có thể ở dạng hữu cơ hay phi vật thể
C Hai thuộc tính của hàng hóa
Hàng hoá gồm có hai thuộc tính: giá trị hàng hoá và giá trị sử dụng
Giá trị sử dụng
- Giá trị sử dụng của hàng hoá là công cụ của vật chất có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
- Cùng với sự phát triển của khoa học, kĩ thuật giá trị sử dụng của một vật được phát hiện ra ngày càngphong phú và đa dạng
- Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù vĩnh viễn
- Giá trị của hàng hoá chính là hao phí sức lao động mà người sản xuất phải có để làm ra một đơn vị hàng hóa
- Hao phí lao động từng người sản xuất được gọi là thời gian lao động cá biệt (TGLĐCB)
- Thời gian lao động cá biệt tạo ra giá trị cá biệt của hàng hoá
- Nền sản xuất hàng hoá lượng giá trị không tính bằng thời gian lao động cá biệt mà tính bằng thời gianlao động cần thiết
- Thời gian lao động cần thiết (TGLĐCT) để sản xuất hàng hoá là thời gian cần thiết cho bất cứ laođộng nào tiến hành với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ trung bình trong những điều kiện trung bình trong những hoàn cảnh xã hội nhất định
- Thời gian lao động xã hội cần thiết (TGLĐXHCT) tạo ra giá trị xã hội của hàng hoá
- Người có: TGLĐCB < TGLĐXHCT: Lãi,
Hàng hoá là sự thống nhất giữa hai thuộc tính: giá trị sử dụng và giá trị Đó là sự thống nhất củahai mặt đối lập mà thiếu một trong hai thuộc tính thì sản phẩm sẽ không trở thành hàng hoá Hàng hoábiểu hiện quan hệ sản xuất xã hội giữa người sản xuất và trao đổi hàng hoá
2: Tiền tệ
a Nguồn gốc và bản chất tiền tệ (bốn hình thái giá trị: đọc thêm)
Nguồn gốc: Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hoá
và các hình thái giá trị
Trang 11Bản chất: Tiền tệ là hàng hoá đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hoá, là
sự thể hiện chung của giá trị, đồng thời, tiền tệ biểu hiện mối quan hệ sản xuất giữa người sản xuất hànghoá
b Các chức năng của tiền tệ
Thước đo giá trị
- Tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá (giá cả)
- Giá cả hàng hoá quyết định bởi các yếu tố: giá trị hàng hoá, giá trị tiền tệ, quan hệ cung - cầu hànghoá
Phương tiện lưu thông
- Theo công thức: Hàng - tiền - hàng (tiền là môi giới trao đổi)
- Trong đó, Hàng - Tiền là quá trình bán, Tiền - Hàng là quá trình mua
- Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng, vì tiền đại biểu cho của cải xã hội dưới hình thái giá trị
Phương tiện thanh toán
- Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán (trả tiền mua chịu hàng hoá, mua nợ, nộp thuế ).Tiền tệ thế giới
-Tiền làm nhiệm vụ di chuyển của cải từ trước đến nay sang nước khác, việc trao đổi tiền từ nước nàysang nước khác theo tỉ giá hối đoái
C Quy luật lưu thông tiền tệ (không dạy)
3: Thị trường
Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xácđịnh giá cả và số lượng hàng hoá dịch vụ
Các chức năng cơ bản của thị trường:
- Chức năng thực hiện (hay thừa nhận) giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
- Chức năng thông tin
- Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
Hiểu và vận dụng được các chức năng của thị trường sẽ giúp cho người sản xuất và tiêu dùng dànhđược lợi ích kinh tế lớn nhất và nhà nước cần ban hành những chính sách kinh tế phù hợp nhằm hướngnền kinh tế vào những mục tiêu xác định
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi
mua bán là
Câu 2: Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?
Trang 12B Giá trị thương hiệu D Giá trị sử dụng.
Câu 3: Giá trị xã hội của hàng hoá được xác định bởi
A thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hoá tốt nhất.
B giá trị sử dụng của hàng hoá D giá trị sức lao động.
Câu 6: Hiện tượng lạm phát xảy ra khi
A nhà nước phát hành thêm tiền.
B nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm.
C đồng nội tệ mất giá.
D tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.
Câu 7: Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua
A sản xuất, tiêu dùng B trao đổi mua - bán C phân phối, sử dụng D quá trình lưu thông Câu 8: Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?
A Giá trị và giá trị trao đổi C Giá trị và giá trị sử dụng.
B Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt D Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.
Câu 9: Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua
A giá trị sử dụng của nó C giá trị cá biệt của nó.
B công dụng của nó B giá trị trao đổi của nó.
Câu 10: Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng
A khác nhau B giống nhau C ngang nhau D bằng nhau.
Câu 11: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là
A giá trị của hàng hoá C tính có ích của hàng hoá.
B thời gian lao động xã hội cần thiết. D thời gian lao động cá biệt.
Câu 12: Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là
A giá trị B chức năng C giá trị sử dụng D chất lượng.
Câu 13: Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là
A giá trị B giá trị sử dụng C giá trị cá biệt D giá trị trao đổi.
Trang 13Câu 14: Giá trị của hàng hoá được thực hiện khi
A người sản xuất cung ứng hàng hoá phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.
B người sản xuất mang hàng hoá ra thị trường bán.
C người sản xuất mang hàng hoá ra thị trường bán và bán được.
D người sản xuất cung ứng được hàng hoá có nhiều giá trị sử dụng.
Câu 15: Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hoá?
Câu 16: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là
A mệnh giá B giá niêm yết C chỉ số hối đoái D tỉ giá hối đoái.
Câu 17: Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng
A phương tiện lưu thông C tiền tệ thế giới.
B phương tiện thanh toán D giao dịch quốc tế.
Câu 18: Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng
A phương tiện lưu thông C tiền tệ thế giới.
B phương tiện thanh toán D giao dịch quốc tế.
Câu 19: Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng
A phương tiện lưu thông C tiền tệ thế giới.
B phương tiện thanh toán D giao dịch quốc tế.
Câu 20: Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng
A phương tiện lưu thông C tiền tệ thế giới.
B phương tiện thanh toán D giao dịch quốc tế.
Câu 21: Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng
Câu 22: Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ:
C tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.
D tiền dùng để cất trữ.
Câu 24: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 25: A nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất
trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?
Trang 14A A đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ C A gửi số tiền đó vào ngân hàng.
B A mua vàng cất đi D A bỏ số tiền đó vào lợn đất.
Câu 26: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá
cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
B thị trường chứng khoán D thị trường.
Câu 27: Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A hàng hoá, tiền tệ, giá cả C tiền tệ, người mua, người bán.
B hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán D hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
Câu 28: Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng
hàng hoá, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây?
A Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.
B Chức năng thông tin.
C Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 31: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là
A giá cả của hàng hoá C công dụng của hàng hoá.
Câu 32: Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
A Giá trị trao đổi C Lao động xã hội của người sản xuất.
B Giá trị số lượng, chất lượng D Giá trị sử dụng của hàng hoá.
Câu 33: Nói hàng hoá là một phạm trù lịch sử là vì
A hàng hoá chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hoá.
B hàng hoá xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.
C hàng hoá ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.
D hàng hoá ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài
người
Câu 34: Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?
Trang 15A Quan hệ cung - cầu về hàng hoá C Giá trị của hàng hoá.
B Giá trị sử dụng của hàng hoá D Xu hướng của người tiêu dùng.
Câu 35: Bác B nuôi được 20 con gà Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con Số còn lại bác mang bán Hỏi số
gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hoá?
Câu 36: Đâu không phải là chức năng của tiền tệ trong các ý sau đây?
A Phương tiện thanh toán C Phương tiện lưu thông
Câu 37: Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hoá đặc biệt?
A Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hoá đã phát triển.
B Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị.
C Vì tiền tệ là hàng hoá đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hoá.
D Vì tiền tệ là hàng hoá nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.
Câu 38: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị
khi A tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
B tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
C tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.
D tiền dùng làm phương tiện lưu thông.
Câu 39: Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi A
tiền dùng đề đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá
B tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hoá diễn ra thuận lợi.
C tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
Câu 40: Tiền tệ thực hiện chức năng tiền tệ thế giới khi
A tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.
B trao đổi hàng hoá vượt khỏi biên giới của một quốc gia.
C tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
Câu 41: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 42: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?
A Hàng hoá, tiền tệ, cửa hàng, chợ C Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
B Hàng hoá, người mua, người bán D Người mua, người bán, tiền tệ.
Cân 43: Sản xuất hàng hoá số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
A Người sản xuất B Thị trường C Nhà nước D Người làm dịch vụ.
Trang 16Câu 44: Thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào dưới đây?
A Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
B Hàng hoá, người mua, người bán.
C Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá cả.
D Người mua, người bán, cung cầu, giá cả.
Câu 45: Một trong những chức năng của thị trường là
A đánh giá hàng hoá B trao đổi hàng hoá C thực hiện hàng hoá D thông tin.
Câu 46: Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng
A có giá trị sử dụng C mua - bán trên thị trường.
B được xã hội thừa nhận D được đưa ra để bán trên thị trường.
Câu 47: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có
A giá trị B giá trị sử dụng C giá trị trao đổi D giá trị trên thị trường Câu 48: Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học - kĩ thuật, công dụng của hàng
hoá được phát hiện dần và:
A không ngừng được khẳng định C ngày càng trở nên tinh vi.
B ngày càng đa dạng, phong phú D không ngừng được hoàn thiện.
Câu 49: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hóa đó
A đã được sản xuất ra C đã được bán cho người mua.
B được đem ra trao đổi D được đem ra tiêu dùng
Câu 50: Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của
hàng hóa?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 51: Công thức H-T-H, trong đó, H-T là quá trình bán, T-H là quá trình mua, người ta bán hàng lấy
tiền rồi dùng tiền mua hàng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 52: Khi là người mua hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợi nhất?
B Cung nhỏ hơn cầu D Cung nhỏ hơn cầu rất nhiều.
Câu 53: Khi là người bán hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợi nhất?
B Cung nhỏ hơn cầu D Cung lớn hơn cầu rất nhiều.
Câu 54: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của
A sản xuất và lưu thông hàng hoá C lượng vàng được dự trữ.
B lượng hàng hoá được sản xuất D lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.
Trang 17Câu 55: Theo quy luật lưu thông tiền tệ, nếu số lượng tiền vàng ít hơn mức cần thiết cho lưu thông hàng
hoá thì tiền vàng sẽ
A được cất trữ nhiều hơn C giảm giá trị.
B được đưa vào lưu thông nhiều hơn D giảm số vòng luân chuyển.
Câu 56: Khi lạm phát xảy ra thì sức mua của tiền tệ sẽ
Câu 57: Theo quy luật lưu thông tiền tệ, nếu số lượng tiền vàng nhiều hơn mức cần thiết cho lưu thông
hàng hoá thì tiền vàng sẽ
A được cất trữ nhiều hơn C tăng giá trị.
B được lưu thông nhiều hơn D tăng số vòng luân chuyển.
Câu 58: Thông qua thị trường, giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá được
Câu 59: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu
dùng, thị trường còn có chức năng
Câu 60: Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể thấp hoặc cao hơn giá trị là do:
A tác động của người mua C tác động của người sản xuất.
B tác động của cung - cầu D tác động của người bán.
Câu 61: Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa Những hàng
hóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thông tin.
B Điều tiết sản xuất.
C Mã hóa.
D Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
Câu 62: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hoá,
điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
B Thông tin.
C Điều tiết sản xuất.
D Mã hóa.
Câu 63: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của thị trường?
A Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.
B Chức năng thông tin.
C Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Trang 18Câu 64: Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo Vậy tiền đó thực hiện chức năng
nào dưới đây?
A Phương tiện thanh toán C Thước đo giá trị.
B Phương tiện giao dịch D Phương tiện lưu thông.
Câu 65: Tháng 06 năm 2017, 1 USD đổi được 22.300 VNĐ, điều này được gọi là
A tỉ giá hối đoái B tỉ giá trao đổi C tỉ giá giao dịch D tỉ lệ trao đổi.
Câu 66: Tour tham quan Huế - Quảng Trị là loại hàng hoá
A ở dạng vật thể B hữu hình C không xác định D dịch vụ.
Câu 67: Nhà đất được rao bán trên các sàn giao dịch bất động sản là loại hàng hoá
Câu 68: Anh A bán hai con bò được 16 triệu đồng, anh dùng số tiền đó để mua 10 con dê Trong trường
hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 69: Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla để cất giữ
phòng khi tuổi già cần đến Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 70: Vợ chồng chị S đã trả cho công ty D 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Q
Trọng trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 71: Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào
sau đây?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 72: Chị H vừa mua chiếc áo khoác và khoe với bạn rằng áo có chất liệu bền, màu sắc đẹp phù hợp
với lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mĩ cao Vậy nhận xét của chị H về chiếc áo trên của mình
đã thế hiện thuộc tính của hàng hoá nào sau đây?
A Giá trị B Giá cả C Giá trị sử dụng D Lượng giá trị.
Câu 73: Mỗi ngày được bố mẹ cho tiền tiêu vặt, nhung B không tiêu và quyết định dành dụm số tiền ấy
để đầu tư vào việc mua bán hàng qua mạng để kiếm lời Việc làm trên của B đã vận dụng tốt chức năngtiền tệ nào sau đây?
B Phương tiện lưu thông D Thước đo giá trị.
Trang 19Câu 74: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con Trong trường hợp này, tiền tệ
thể hiện chức năng nào sau đây?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 75: Gia đình anh A, sau mùa quýt để dành được 150 triệu đồng bỏ vào két sắt để khi cần thì dùng là
thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 76: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
B Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán.
Câu 77: Giả sử, trên thị trường, hàng hóa A đang bán với giá cả thấp hơn giá trị Nếu là người sản xuất,
B mở rộng sản xuất D giữ nguyên quy mô sản xuất.
Câu 79: Qua quan sát, A biết thị trường đang rất thiếu mít không hạt để bán Điều này thể chức năng nào
Câu 80: Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta, người nông dân bỏ lúa trồng các loại loại cây ăn quả có giá cao
trên thị trường Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chức năng nào của thị trường để chuyểnđổi cơ cấu cây trồng?
A Chức năng thông tin.
B Chức năng thực hiện giá trị.
C Chức năng thừa nhận giá trị.
D Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.
C ĐÁP ÁN
Trang 201-A 2-A 3-C 4-A 5-B 6-D 7-B 8-C 9-C 10-A
Trang 21BÀI 3: QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Nội dung của quy luật giá trị
- Nội dung khái quát: Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cầnthiết để sản xuất ra hàng hoá đó
- Biểu hiện: Trong sản xuất và trong lưu thông
+ Trong sản xuất: quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hoá đó phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết
+ Trong lưu thông: việc trao đổi hàng hoá phải dựa theo nguyên tắc ngang giá
Đối với một hàng hoá, giá cả của một hàng hoá có thể bán cao hoặc thấp so với giá trị của nó nhưng bao giờ cũng phải xoay quanh trục giá trị hàng hoá
Đối với tổng hàng hoá trên toàn xã hội, quy luật giá trị yêu cầu: tổng giá cả hàng hoá sau khi bán phải bằng tổng giá trị hàng hoá được tạo ra trong quá trình sản xuất
2 Tác động của quy luật giá trị
a Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
Là sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác theo hướng từ nơi có lãi ít hoặc không lãi sang nơi lãi nhiều thông qua biến động
b Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên
- Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, tăng năng suấtlao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lí hoá sản xuất, thực hành tiết kiệm làm cho giá trịhàng hoá cá biệt của họ thấp hơn giá trị xã hội của hàng hoá
C Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá
- Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kĩ thuật tốt nên cóhao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết Nhờ đó giàu lên nhanh chóng, có điềukiện mua sắm thêm tư liệu sản xuất, đổi mới kĩ thuật, mở rộng sản xuất kinh doanh
- Những người không có điều kiện thuận lợi làm ăn kém cỏi gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó
3 Vận dụng quy luật giá
trị a Về phía nhà nước
- Xây dựng và phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
- Điều tiết thị trường, nâng cao sức cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận
b Về phía công dân
- Phấn đấu giảm chi phí, nâng cao sức cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận
- Chuyển dịch cơ cấu sản xuất, cơ cấu mặt hàng và ngành hàng sao cho phù hợp với nhu cầu
- Đổi mới kĩ thuật - công nghệ, hợp lí sản xuất, cải tiến mẫu mã, nâng cao chất lượng hàng hoá
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Trang 22Câu 1: Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất
ra hàng hoá đó là nội dung của
A quy luật giá trị B quy luật thặng dư C quy luật kinh tế D quy luật sản xuất Câu 2: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản
xuất hàng hoá phải phù hợp với
A thời gian lao động xã hội C thời gian lao động tập thể.
B thời gian lao động cá nhân D thời gian lao động cộng đồng.
Câu 3: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hoá phải phù hợp
với
A tổng thời gian lao động xã hội C tổng thời gian lao động tập thể.
B tổng thời gian lao động cá nhân D tổng thời gian lao động cộng đồng.
A giá trị hàng hoá C giá trị xã hội cần thiết của hàng hoá.
B giá cả trên thị trường D quan hệ cung cầu.
Câu 6: Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?
A Nền sản xuất hàng hoá giản đơn C Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
B Nền sản xuất hàng hoá D Mọi nền sản xuất hàng hoá.
Câu 7: Việc thực hiện cơ chế một giá thống nhất trong cả nước là sự vận dụng quy luật giá trị của
Câu 8: Giá cả của hàng hoá trên thị trường biểu hiện
A luôn ăn khớp với giá trị C luôn thấp hơn giá trị.
B luôn cao hơn giá trị D luôn xoay quanh giá trị.
Câu 9: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông hàng hoá trong quá trình sản xuất và lưu
thông phải căn cứ vào
A thời gian lao động xã hội cần thiết C thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hoá.
B thời gian lao động cá biệt D thời gian cần thiết.
Câu 10: Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào dưới đây?
A Tổng giá cả = Tổng giá trị C Tổng giá cả < Tổng giá trị.
B Tổng giá cả > Tổng giá trị D Tổng giá cả – Tổng giá trị.
Trang 23Câu 11: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản
xuất phải:
A cải tiến khoa học kĩ thuật C nâng cao uy tín cá nhân.
B đào tạo gián điệp kinh tế D vay vốn ưu đãi.
Câu 12: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản
xuất phải
B hợp lí hoá sản xuất, thực hành tiết kiệm D nâng cao uy tín cá nhân.
Câu 13: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
A Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
B Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
C Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
D Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết Câu
14: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá là quy luật nào dưới đây?
A Quy luật cung cầu B Quy luật cạnh tranh C Quy luật giá trị D Quy luật kinh tế Câu 15: Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành
sản xuất khác, phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác, mặt hàng này sang mặt hàng khác làtác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
C Tăng năng suất lao động.
D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 16: Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, tăng năng
suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lí hoá sản xuất là tác động nào sau đây của quyluật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
C Tăng năng suất lao động.
D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 17: Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị
thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
C Tăng năng suất lao động.
D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Trang 24Câu 18: Giá cả từng hàng hoá và giá trị từng hàng hoá trên thị trường không ăn khớp với nhau vì yếu tố
nào dưới đây?
A Chịu tác động của quy luật giá trị.
B Chịu sự tác động của cung - cầu, cạnh tranh.
C Chịu sự chi phối của người sản xuất.
D Thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau.
Câu 19: Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?
A Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan.
B Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan.
C Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị.
D Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị.
Câu 20: Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây?
A Quan hệ cung cầu B Giá trị thặng dư C Giá cả thị trường D Giá trị sử dụng.
Câu 21: Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A Quy luật tiết kiệm thời gian lao động C Quy luật giá trị thặng dư.
B Quy luật tăng năng suất lao động D Quy luật giá trị.
Câu 22: Những người tham gia hoạt động sản xuất và lưu thông hàng hoá luôn chịu sự ràng buộc bởi quy
luật nào sau đây?
A Quy luật giá trị B Quy luật cung - cầu C Quy luật tiền tệ D Quy luật giá cả.
Câu 23: Việc một cơ sở sản xuất không có lãi là do đã vi phạm quy luật cơ bản nào dưới đây trong sản
xuất?
A Quy luật giá trị C Quy luật giá trị thặng dư.
B Quy luật cung - cầu D Quy luật giá cả.
Câu 24: Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao
hoặc thấp so với giá trị?
B Người mua nhiều, người bán ít D Độc quyền.
Câu 25: Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào sau đây để sản xuất ra hàng hoá?
A Thị trường C Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 26: Để may một cái áo A may hết 5 giờ Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ.
Vậy A, bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?
Câu 27: Anh A trồng rau ở khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thành phố để bán vì
giá cả ở đó cao hơn Vậy, việc làm của anh A chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất C Tự phát từ quy luật giá trị.
Trang 25B Tỉ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông
Câu 28: Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi
thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ Trong trường hợp này, việc sản xuất củaông A sẽ
A có thể bù đắp được chi phí C hòa vốn.
Câu 29: Nhóm A sản xuất được 5 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1 giờ/m vải Nhóm B sản
xuất được 10 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 2 giờ/m vải Nhóm C sản xuất được 80 triệumét vải với thời gian lao động cá biệt là 1.5 giờ/m vải Vậy thời gian lao động xã hội để sản xuất ra vảitrên thị trường là
Câu 30: Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật
giá trị?
A Điều tiết sản xuất C Tự phát từ quy luật giá trị.
B Tỉ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông.
Câu 31: Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt K tăng sản lượng để kịp phục vụ Tết Việc làm của cơ sở K chịu sự
tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
Câu 32: Mùa hè, chị B chuyển từ bán áo lạnh sang bán áo thun Việc làm của chị B chịu sự tác động điều
tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
Câu 33: Chị A thu mua hoa từ tỉnh A sang tỉnh B bán Việc làm của chị A chịu sự tác động điều tiết nào
dưới đây của quy luật giá trị?
Câu 34: Ông A trồng cam ở khu vực nông thôn, nên ông đã mang cam lên thành phố bán vì có giá cao
hơn Việc làm này của ông A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá C Kích thích năng suất lao động tăng lên.
B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển D Điều tiết giá cả hàng hoá trên thị trường.
Câu 35: Thấy vải thiều được giá, anh V liền chặt bỏ 3 hecta ổi đang cho thu hoạch để trồng vải thiều
trong khi cơ quan chức năng liên tục khuyến cáo người dân không tăng diện tích vải thiều vì sẽ dẫn đếntình trạng cung vượt quá cầu Để phù hợp với quy luật giá trị và để sản xuất có lãi, nếu là V, em sẽ
A phá hết ổi chuyển sang trồng vải thiều C chăm sóc vườn ổi để cho năng suất cao hơn.
B phá ổi nhưng không trồng vải thiều D phá một nửa vườn ổi để trồng vải thiều.
Câu 36: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo
hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá C Phân hoá giữa những người sản xuất hàng hoá.
Trang 26B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển D Tạo năng suất lao động cao hơn.
Câu 37: Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ.
Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quyluật giá trị?
Câu 38: K đang bán hãng bia X tại tỉnh Y nhưng thị trường tỉnh Y lại ưa chuộng hãng bia Z nên cửa hàng
của K bán được rất ít bia X Để phù hợp với quy luật giá trị và để việc kinh doanh có lãi (bỏ qua yếu tốđộc quyền), nếu là K, em sẽ
A chuyển từ bia X sang bia Z để bán C bỏ bán bia để chuyển sang mặt hàng khác.
B giữ nguyên bia X dù bán không chạy hàng D giảm bớt lượng bia X, tăng thêm lượng bia Z Câu 39: Do yêu cầu của khách hàng ngày càng cao nên công ty X luôn nâng cao chất lượng sản phẩm để
có thể tồn tại trên thị trường Vì thế doanh nghiệp X thu được lợi nhuận hàng năm rất cao Nếu là chủdoanh nghiệp X, em sẽ làm gì?
A Không ngừng nâng cao chất lượng hàng hoá C Không quan tâm đến lợi ích của khách hàng.
B Không quan tâm đến chất lượng hàng hoá D Không ngừng nâng cao số lượng hàng hoá.
C ĐÁP ÁN
Trang 27BÀI 4 CẠNH TRANH TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Cạnh tranh và nguyên nhân dẫn đến cạnh
tranh a Khát niệm cạnh tranh
Cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hoá nhằm dành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận
b Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh
doanh Người sản xuất, kinh doanh có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau
2 Mục đích của cạnh tranh và các loại cạnh tranh
a Mục đích của cạnh tranh
Giành được nhiều lợi nhuận hơn người khác
b Biểu hiện
Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất
khác Giành ưu thế về khoa học và công nghệ
Giành thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng, các mặt đơn hàng
Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hoá, kế cả lắp đặt, bảo hành, sửa chữa, phương thức thanh toán, khuyến mãi
c Các loại cạnh tranh (không dạy)
3 Tính hai mặt của cạnh tranh
a Mặt tích cực của cạnh tranh
Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kĩ thuật
Khai thác tối đa mọi nguồn lực
Thúc đầy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực
b Mặt hạn chế của cạnh tranh
Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức, vi phạm quy luật tự
nhiên Dùng mọi thủ đoạn để giành giật khách hàng
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hoá nhằm giành
những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
Câu 2: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh
doanh là một trong những
A nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
Trang 28B tính chất của cạnh tranh.
C nguyên nhân của sự giàu nghèo.
D nguyên nhân của sự ra đời hàng hoá.
Câu 3: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi
trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, dịch vụ là một trong những
A nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
B tính chất của cạnh tranh.
C nguyên nhân của sự giàu nghèo.
D nguyên nhân của sự ra đời hàng hoá.
Câu 4: Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ
A khi xã hội loài người xuất hiện.
B khi con người biết lao động.
C khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.
D khi ngôn ngữ xuất hiện.
Câu 5: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A Một đòn bẩy kinh tế.
B Cơ sở của sản xuất và lưu thông hàng hoá.
C Một động lực kinh tế.
D Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 6: Cạnh tranh xuất hiện khi
A sản xuất hàng hóa xuất hiện.
B lưu thông hàng hóa xuất hiện.
C sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện.
D quy luật giá trị xuất hiện.
Câu 7: Cạnh tranh kinh tế ra đời trong
A nền sản xuất tự cấp tự túc B nền sản xuất hàng hoá.
C nền sản xuất tự nhiên D mọi thời đại kinh tế.
Câu 8: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
C ưu thế về khoa học và công nghệ D thị trường tiêu thụ.
Câu 9: Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh lành mạnh được xem là
C hiện tượng tất yếu D cơ sở quan trọng.
A tính chất của cạnh tranh B mục đích của cạnh tranh.
C quy luật của cạnh tranh D chủ thể của cạnh tranh.
Trang 29Câu 11: Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh
doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là nội dung của
A khái niệm cạnh tranh B nguyên nhân cạnh tranh.
C mục đích cạnh tranh D tính hai mặt của cạnh tranh.
Câu 12: Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
B Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
C Sự tồn tại của một số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
D Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
Câu 13: Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước
cần A ban hành các chính sách xã hội.
B giáo dục, răn đe, thuyết phục.
C ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.
D giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội.
Câu 14: Hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kinh tế chính là mặt hạn chế của
Câu 15: Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất
lương là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mặt tích cực của cạnh tranh.
C Mặt hạn chế của cạnh tranh D Mục đích của cạnh tranh.
Câu 16: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên
là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mặt tích cực của cạnh tranh.
C Mặt hạn chế của cạnh tranh D Mục đích của cạnh tranh.
Câu 17: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A Cạnh tranh kinh tế B Cạnh tranh chính trị.
C Cạnh tranh văn hoá D Cạnh tranh sản xuất.
Câu 18: Cạnh tranh sẽ kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kĩ thuật phát triển, năng suất lao động
tăng lên là thể hiện
A mặt tích cực của cạnh tranh B mặt tiêu cực của cạnh tranh.
C ý nghĩa của cạnh tranh D nội dung của cạnh tranh.
Câu 19: Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy
tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là
A mặt tích cực của cạnh tranh B mặt tiêu cực của cạnh tranh.
C mặt hạn chế của cạnh tranh D nội dung của cạnh tranh.
Trang 30Câu 20: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A Làm cho môi trường bị suy thoái.
B Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D Kích thích sức sản xuất.
Câu 21: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
A Bảo vệ môi trường tự nhiên.
B Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D Nâng cao chất lượng cuộc sống.
Câu 22: Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ
chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên.
B Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
C Thúc đây tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.
D Góp phần ổn định thị trường hàng hóa.
Câu 23: Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh
tranh? A Sự hấp dẫn của lợi nhuận.
B Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.
C Chi phí sản xuất khác nhau.
D Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
Câu 24: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, “cạnh tranh” được dùng để gọi tắt của cụm từ nào sau
đây?
A Cạnh tranh sản xuất B Cạnh tranh lưu thông.
Câu 25: Nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận là
A mục đích của cạnh tranh B ý nghĩa của cạnh tranh.
C nguyên tắc của cạnh tranh D nội dung của cạnh tranh.
Câu 26: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?
A Khuyến mãi để thu hút khách hàng.
B Hạ giá thành sản phẩm.
C Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
D Áp dụng khoa học - kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất.
Câu 27: Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?
A Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
B Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh.
Trang 31C Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.
D Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.
Câu 28: Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
A Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.
B Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.
C Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng.
D Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người.
Câu 29: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh giữ vai
trò A Là một đòn bẩy, kinh tế.
B Là cơ sở sản xuất hàng hoá.
C Là một động lực kinh tế.
D Là nền tảng của sản xuất hàng hoá.
Câu 30: Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
A Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.
B Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
C Thúc đây tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.
D Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.
Câu 31: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
B Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau
C Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau
D Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau
Câu 32: Thúc đây tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động
hội nhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
A Mặt tích cực của cạnh tranh.
B Mặt hạn chế của cạnh tranh.
C Mục đích của cạnh tranh.
D Nguyên nhân của cạnh tranh.
Câu 33: Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh?
A Khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá.
B Làm hàng giả, kinh doanh hàng quốc cấm.
C Vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ.
D Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
Câu 34: Do hệ thống máy móc cũ, năng suất thấp nên gia đình H đã đầu tư mua hệ thống máy móc mới,
năng suất tăng gấp đôi, nhờ vậy giá thành sản phẩm cũng hạ xuống, bán được nhiều hơn trên thị trường.Vậy, gia đình G đã
Trang 32A cạnh tranh không lành mạnh. B cạnh tranh lành mạnh.
C chiêu thức trong kinh doanh. D cạnh tranh tiêu cực
Câu 35: Quan sát thấy người làm công thường lười lao động, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm ra năng
suất thấp lại hay bị lỗi Vì vậy, gia đình K đã nhắc nhở người làm công cũng như đào tạo lại nghề cho họ,nhờ vậy năng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi Vậy, gia đình G đã sử dụng việc
A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh.
C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực.
Câu 36: Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối điện của nhà anh H khách lại rất đông nên
anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H Vậy, gia đình G đã
A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh.
C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực.
Câu 37: Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là
biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?
A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mục đích của cạnh tranh.
C Mặt tích cực của cạnh tranh D Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Câu 38: Công ty kinh doanh xăng dầu M đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường tăng cao
hơn so với thực tế Việc làm của Công ty xăng dầu M đã
A vi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân.
B tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá.
C kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao động.
D nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
Câu 39: Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối diện của nhà anh H khách lại rất đông nên
anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H Nếu là người thân của K, em sẽ khuyên K
xử sự như thế nào cho phù hợp với pháp luật và cạnh tranh lành mạnh?
A Đồng ý với cách làm của anh K vì như thế quán anh K mới có khách.
B Thờ ơ coi như không biết gì vì đó là chủ ý của anh K
C Khuyên K nên bỏ việc này mà chú ý đến chất lượng, thái độ phục vụ
D Khuyên K chỉ nên nhờ người nói xấu quán của anh H
Câu 40: Anh D rất muốn mua lô đất của anh T nhưng chưa kịp thỏa thuận thì anh H đã thỏa thuận miệng
xong với anh T về giá cả D rất tức tối, cho rằng bị H hớt tay trên nên định thuê côn đồ đánh dằn mặt anh
H Nếu là người thân của D, em sẽ khuyên D xử sự như thế nào cho phù hợp với cạnh tranh lành mạnh?
A Đồng ý với cách làm của anh D vì như thế sẽ mua được đất của anh T.
B Thờ ơ coi như không biết gì vì đó là việc của anh D.
C Khuyên D nên thỏa thuận lại với T vì T vẫn chưa bán đất cho H.
D Khuyên D thỏa thuận với H rồi trả cho H một khoản tiền.
Trang 33Câu 41: Thấy quán ăn của mình ế khách, A có ý định bán thêm một vài món mới, đổi mới phong cách,
thái độ phục vụ khách hàng, đầu tư nơi để xe Để phù hợp với tính chất của cạnh tranh lành mạnh, nếu làbạn của A, em sẽ
A ủng hộ với cách làm A.
B không thèm quan tâm.
C khuyên A cứ giữ y như cũ.
D khuyên A dùng mánh khóe để buôn bán.
Câu 42: Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K đã nhờ
M thuê N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S và đưa lên facebook U chia sẻ bài viếtcủa K cho F Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đối chị S Trong trường hợpnày, hành vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh?
A Chị K và M.
C Chị K, M, N, G và U.
B Chị K, N và G.
D Chị K, N, G và những người phản đối chị
Câu 43: Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên facebook để
quảng cáo P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác Anh K cũng buôn bán quần áo trên mạngfacebook nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên facebook L chia sẻ bài viết của R và L cho H Trongtrường hợp này, hành vi của ai là cạnh tranh không lành mạnh?
C ĐÁP ÁN
Trang 34BÀI 5 CUNG - CẦU TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Khái niệm cung - cầu
- Cầu là khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định
Ví dụ: Ông A mua xe đạp cho con đi học, thanh toán hết 700.000 đồng
- Cung là khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường hay có thể đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định
Ví dụ: Sau mùa thu hoạch lúa, ông A đã bán 10 tấn lúa và 5 tấn mía, còn lại 50 tấn lúa do sự biến động của giá cả trên thị trường ông A không bán số lúa còn lại mà chờ khi giá tăng lên ông mới bán
2 Mối quan hệ cung - cầu
a Nội dung khái quát quan hệ cung - cầu
Quan hệ cung – cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa người bán với người mua hay giữa nhữngngười sản xuất với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoádịch vụ
b Biểu hiện của nội dung quan hệ cung - cầu
Cung - cầu tác động lẫn nhau
Khi cầu tăng sản xuất mở rộng cung tăng
Khi cầu giảm sản xuất thu hẹp cung giảm
Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường
Khi cung lớn hơn cầu giá giảm
Khi cung bé hơn cầu giá tăng
Khi cung bằng cầu giá ổn định
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu
Khi giá tăng sản xuất mở rộng cung tăng
Khi giá giảm sản xuất thu hẹp cung giảm
giá cả và cung tỉ lệ thuận với
nhau Khi giá tăng cầu giảm
Khi giá giảm cầu tăng
giá cả và cầu tỉ lệ nghịch với nhau
c Vai trò của quan hệ cung - cầu (không nằm trong nội dung giảng dạy)
3 Vận dụng quan hệ cung -
cầu a Đối với Nhà nước
Cung < cầu do khách quan điều tiết bằng cách sử dụng lực lượng dự trữ giảm giá để tăng cung
Trang 35Cung < cầu do tự phát, đầu tư, tích trữ, điều tiết bằng cách: xử lí vi phạm pháp luật, sử dụng lực lượng dự trữ quốc gia để tăng cung.
Cung > cầu quá nhiều có biện pháp kích cầu (tăng đầu tư, tăng lương )
b Đối với nhà sản xuất, kinh doanh
Tăng sản xuất kinh doanh khi cung < cầu, giá cả > giá trị
Thu hẹp sản xuất kinh doanh khi cung > cầu, giá cả < giá trị
c Đối với người tiêu dùng
Giảm mua các mặt hàng khi cung < cầu, giá cao
Mua các mặt hàng khi cung > cầu, giá thấp
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Trong nền sản xuất hàng hoá, mục đích của sản xuất là
A để trao đổi, để bán. B thỏa mãn nhu cầu cá nhân
C để bán, để tiêu dùng. D tạo ra sản phẩm cho xã hội
Câu 2: Cầu là khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định
tương ứng với
A giá cả, sự cung ứng hàng hoá trên thị trường.
B mức tăng trưởng kinh tế của đất nước.
C chính sách tiền tệ, mức lãi suất của ngân hàng.
D giá cả, thu nhập xác định.
Câu 3: Sự tác động giữa cung và giá cả hàng hoá trên thị trường được thể
hiện A giá cả tăng thì cung giảm.
B giá cả tăng thì cung tăng.
C giá cả giảm thì cung tăng.
D giá cả hàng hoá biến động nhưng không ảnh hưởng đến cung
Câu 4: Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau
đây? A Người mua và người mua.
B Người bán và người bán.
C Người sản xuất với người tiêu dùng.
D Người bán với tiền vốn.
Câu 5: Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích gì?
A Lựa chọn mua hàng hoá để thỏa mãn nhu cầu cá nhân.
B Phát triển kinh tế cho đất nước.
C Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế.
D Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp.
Câu 6: Trên thị trường mua bán trả góp, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu
A có khả năng thanh toán B hàng hoá mà người tiêu dùng cần.
Trang 36C chưa có khả năng thanh toán D của người tiêu dùng.
Câu 7: Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng
hoá sẽ
Câu 8: Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu
Câu 9: Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng
A đến lưu thông hàng hoá B tiêu cực đến người tiêu dùng.
C đến quy mô thị trường D đến giá cả thị trường.
Câu 10: Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, cầu sẽ
Câu 11: Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A Nhu cầu của mọi người B Nhu cầu của người tiêu dùng.
C Nhu cầu có khả năng thanh toán D Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
Câu 12: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
A Giá cả, thu nhập B Thu nhập, phong tục tập quán.
C Giá cả, tâm lí, thị hiếu D Thị hiếu, phong tục tập quán.
Câu 13: Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra theo xu hướng nào sau
đây? A Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
B Cung, cầu thường cân bằng.
C Cung thường lớn hơn cầu.
D Cầu thường lớn hơn cung.
Câu 14: Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới
đây trong quan hệ cung - cầu?
A Cung cầu tác động lẫn nhau B Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
C Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu D Thị trường chi phối cung cầu.
Câu 15: Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong
quan hệ cung - cầu?
A Cung cầu tác động lẫn nhau B Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
C Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu D Thị trường chi phối cung cầu.
Câu 16: Trên thị trường, khi giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
C Cung tăng, cầu piảm D Cung giảm, cầu tăng.
Câu 17: Trên thị trường, khi giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
C Cung tăng, cầu giảm D Cung giảm, cầu tăng.
Trang 37Câu 18: Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
C Giá cả giữ nguyên D Giá cả bằng giá trị.
Câu 19: Theo nội dung của quy luật cung - cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong
sản xuất khi
Câu 20: Trên thị trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ
Câu 21: Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ
Câu 22: Do cung vượt quá cầu, giá thịt heo giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống
của người nuôi heo gặp rất nhiều khó khăn Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thị trường đểxuất khẩu Như vậy, nhà nước đã
A vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.
B vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.
C vận dụng tốt quy luật cung cầu.
D vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
Câu 23: Nghiên cứu thị trường, anh A thấy rằng tinh bột nghệ đang được người dân quan tâm vì lợi ích
của sản phẩm Do vậy anh đã vay mượn vốn để đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại nhằm cung ứng sảnphẩm chất lượng ra thị trường Anh A đã vận dụng quy luật kinh tế nào sau đây?
A Quy luật cung - cầu. B Quy luật giá trị
Câu 24: Trong 3 tháng tới, anh X là giám đốc một cơ sở sản xuất mặt hàng Y ra quyết định cắt giảm
lượng hàng hoá đưa ra thị trường tại các tỉnh Tây Nguyên vì các tỉnh này đang vào mùa mưa nên sức tiêuthụ giảm Anh X đã nắm vững quan hệ cung - cầu nào sau đây?
A Cầu giảm xuống, cung tăng lên.
B Cầu giảm xuống, cung giảm theo.
C Cầu tăng lên, cung tăng lên.
D Cầu tăng lên, cung giảm xuống.
Câu 25: Nếu em đang bán sản phẩm X trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung # cầu.
Câu 26: Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung # cầu.
Trang 38Câu 27: H rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng giá thịt bò tăng cao, trong khi
giá thịt heo lại giảm rất mạnh Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là H, emsẽ
A giữ nguyên thực đơn thịt bò hàng ngày.
B chuyển sang dùng thêm thịt heo.
C không ăn thịt mà chỉ mua rau.
D chuyển sang ăn chay đợi cho thịt bò xuống.
Câu 28: D rất thích một cái túi da hàng hiệu rất đắt nhưng chưa đủ tiền để mua Mỗi khi đi đâu đó, cô rất
bất tiện khi không có túi Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là D, em sẽ
A không cần dùng túi xách nữa.
B mua tạm một cái túi bình thường để dùng.
C mặc bất tiện, cứ đợi đủ tiền mới mua cái túi xách hàng hiệu kia.
D vay ngân hàng lấy tiền mua túi xách.
Câu 29: Vào đầu mùa đông, khi nhu cầu áo ấm tăng, là nhà kinh doanh quần áo, em sẽ lựa chọn phương
án nào dưới đây để có lợi nhất?
A Nhập thêm nhiều sản phẩm thời trang mùa đông.
B Nhập thêm một số sản phẩm thời trang mùa hè
C Nhập cả quần áo thời trang hè và thu
D Nhập quần áo mùa thu
Câu 30: Hãng điện thoại X vừa cho ra sản phẩm mới Nếu là nhà sản xuất X, để kích thích lượng cầu với
dòng điện thoại mới đó, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để bán được nhiều sản phẩm lại không
bị thua lỗ?
A Quảng cáo sản phẩm.
C Đẩy mạnh quảng cáo và khuyến mại.
B Hạ giá thành sản phẩm.
D Tăng giá thành sản phẩm để gây chú ý.
Câu 31: Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống Nếu là nhà sản
xuất em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để có lợi nhất?
A Thu hẹp sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác.
B Tiếp tục sản xuất bánh trung thu và đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm.
C Đóng cửa sản xuất, chờ mùa trung thu năm sau.
D Vẫn sản xuất đại trà bánh trung thu để chuẩn bị cho mùa trung thu năm sau.
Trang 39C ĐÁP ÁN
31-A
Trang 40BÀI 6 CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA ĐẤT
NƯỚC A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Khái niệm công nghiệp hóa, hiện đại hóa, tính tất yếu khách quan và tác dụng của công nghiệp
hóa, hiện đại hóa đất nước
a Khái niệm công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động kinh tế và quản líkinh tế - xã hội từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức laođộng cùng với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến, hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động
xã hội cao
b Tính tất yếu khách quan và tác dụng của công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước
- Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hoá, hiện đại hóa:
+ Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội
+ Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kĩ thuật và công nghệ giữa Việ
t Nam và thế giới
+ Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của
xã hội
- Tác dụng to lớn và toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa:
+ Tạo tiền đề thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triền kinh tế - xã hội
+ Tạo tiền đề cho việc củng cố quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa, tăng cường vai trò của Nh
à nước và mối quan hệ giữa công nhân, nông dân, trí thức
+ Tạo tiền đề phát triển nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
+ Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, gắn với chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và tăng cườn
g tiềm lực quốc phòng, an ninh
2 Nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở đất nướ
c a Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
- Thực hiện cơ khí hoá nền sản xuất xã hội
- Áp dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành kinh tế
- Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
b Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả
- Chuyển dịch, phát triển từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và dịch
vụ hiện đại
- Chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển tri thức
c Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa và tiến tới xác lập địa
vị thống trị của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa trong toàn hộ nền kinh tế quốc dân (Học sinh tự
đọc tham khảo)
3 Trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.