Yakult Việt Nam và các chứng nhận Bằng việc duy trì nghiêm túc thực hiện việc áp dụng Hệ Thống Quản lý Chất Lượng HACCP, ISO 22000, Hệ Thống Quản Lý Môi Trường ISO 14001 và Hệ Thống Quả
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
LÊ THỊ HỒNG ÁNH BÁO CÁO KIẾN TẬP
NHÀ MÁY YAKULT VIỆT NAM NHÀ MÁY/CÔNG TY ACECOOK VIỆT NAM
Trang 21
DANH SÁCH NHÀ MÁY THAM QUAN
3 Nhà máy/công ty Ajinomoto Long Thành 22/12/2020
Trang 32
MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH ẢNH 3
DANH MỤC BẢNG 4
MỞ ĐẦU 5
1 BÀI THU HOẠCH NHÀ MÁY YAKULT VIỆT NAM 6
1.1 Giới thiệu về nhà máy 6
1.2 Quy trình công nghệ sản xuất Yakult 9
1.3 Đánh giá thực trạng điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ sở 11
1.4 Nhận xét – Kiến nghị 21
2 BÀI THU HOẠCH NHÀ MÁY/CÔNG TY ACECOOK VIỆT NAM 23
2.1 Giới thiệu về nhà máy/công ty Acecook Việt Nam 23
2.2 Quy trình công nghệ sản xuất mì ly Hảo Hảo 29
2.3 Đánh giá thực trạng điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ sở 31
2.4 Nhận xét – Kiến nghị 41
3 BÀI THU HOẠCH NHÀ MÁY/CÔNG TY AJINOMOTO BÌNH DƯƠNG 42
3.1 Giới thiệu về nhà máy/công ty AJINOMOTO Bình Dương 42
3.2 Quy trình công nghệ sản xuất hạt nêm Ajinomoto 45
3.3 Đánh giá thực trạng điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ sở 48
3.4 Nhận xét – Kiến nghị 58
Trang 43
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1 Nhà máy Yakult Việt Nam 7
Hình 2 Sản phẩm công ty YAKULT 7
Hình 3 Sơ đồ quy trình sản xuất sữa chua uống lên men Yakult 9
Hình 4 Sản phẩm sữa chua uống lên men Yakult 11
Hình 5 Công ty Acecook Việt Nam 23
Hình 6 Dòng sản phẩm mì gói, mì ly, mì khay, mì tô Acecook 26
Hình 7 Phở Khô Xưa & Nay 26
Hình 8 Phở Xưa & Nay Premium 26
Hình 9 Hủ tiếu Nhịp Sống 27
Hình 10 Bún Hằng Nga 27
Hình 11 HỦ TIẾU KHÔ NHỊP SỐNG HƯƠNG VỊ NAM VANG 27
Hình 12 Phở Xưa & Nay 27
Hình 13 Phở Đệ Nhất 27
Hình 14 Phở trộn Đệ Nhất 27
Hình 15 SNACK MÌ NÀ NÍ 27
Hình 16 MUỐI CHẤM HẢO HẢO 27
Hình 17 Quy trình sản xuất mì ăn liền Hảo Hảo 29
Hình 18 Mì ăn liền Hảo Hảo 31
Hình 19 Công ty Ajinomoto 42
Hình 20 Bột ngọt Ajinomoto 43
Hình 21 Các dòng sản phẩm của công ty Ajinomoto 44
Hình 22 Quy trình sản xuất nước hầm xương từ thịt 45
Hình 23 Hạt nêm Aji-ngon 47
Trang 54
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1 Đánh giá thực trạng điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ sở Yakult 21Bảng 2 Đánh giá thực trạng điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ sở Acecook 41Bảng 3 Đánh giá thực trạng điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ sở Ajinomoto 58
Trang 65
MỞ ĐẦU
Bước sang thế kỷ XXI, với mục tiêu công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước, Việt Nam đã
có nhiều cố gắng phát triển kinh tế - hòa nhịp với xu hướng phát triển chung của các nước trong khu vực - và đã đạt được những thành quả to lớn
Ngành công nghiệp thực phẩm đóng vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế ở nước ta Nó quyết định sự tồn tại của con người và mọi hoạt động trong xã hội Ý thức được tầm quan trọng và mong muốn được tìm hiểu sâu hơn về lĩnh vực này, vừa qua nhà trường và khoa cùng các quý thầy cô đã tạo điều kiện cho chúng em được tham quan ba công ty là: Công ty Yakult, Công ty Acecook, Công ty Ajinomoto
Trong chuyến đi tìm hiểu hoạt động thực tế của Công ty em đã có cơ hội trau dồi kiến thức các môn học chuyên ngành cũng như bước đầu làm quen với môi trường công nghiệp thực tiễn
Chuyến tham quan thực tế tại ba Công ty là một khoảng thời gian ngắn đối với một sinh viên
để có thể nắm bắt tất cả các nội dung tổng hợp và chuyên sâu Tuy nhiên được sự giúp đỡ của Công ty và các quý thầy cô em đã thực hiện tốt nhiệm vụ của đợt tham quan và hoàn thành bài báo cáo Kiến tập
Trang 7Cột mốc lịch sử:
-1930, Tiến sĩ Minoru Shirota phân lập và nuôi cấy thành công chủng khuẩn acid lactic, chủng khuẩn Lactobacillus casei Shirota
-1935, Yakult được thương mại lần đầu tiên trên thị trường Nhật Bản
-1955, Công ty Yakult Honsha được thành lập Trung tâm nghiên cứu được thành lập ở Kyoto
-1963, Yakult triển khai hệ thống Yakult Ladies – hệ thống giao hàng tận nhà tại Nhật Bản -1967, Thành lập Viện nghiên cứu vi sinh của Yakult đặt tại Kunitachi – Nhật Bản
-1968, Yakult được giới thiệu trên thị trường trong dạng chai nhựa mới
-1981, Chứng khoán của công ty được liệt kê vào danh sách lựa chọn đầu tiên của Sở chứng khoán Tokyo
-1998, Yakult được Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi xã hội Nhật Bản chứng nhận FOSHU -2005, chi nhánh trung tâm nghiên cứu vi sinh được thành lập tại Châu Âu (Bỉ)
-2007, công ty Yakult Việt Nam bắt đầu kinh doanh
Yakult Việt Nam được thành lập vào ngày 26/06/2006, với tổng vốn đầu tư trên 400 tỉ đồng
do sự góp vốn của công ty Yakult Honsha của Nhật Bản (80%) và tập đoàn Danone của Pháp (20%) Yakult Việt Nam bắt đầu kinh doanh vào tháng 08 năm 2007 Hiện sản phẩm Yakult đã có mặt ở hầu hết các siêu thị và các cửa hàng bán lẻ khắp các tỉnh thành Việt Nam Ngoài ra, Yakult còn được phân phối trực tiếp đến tận nhà của khách hàng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Đồng Nai, Bình Dương, Đà Nẵng, Nha Trang, Vinh qua hệ thống giao hàng Yakult Lady
Trang 8Hình 2 Sản phẩm công ty YAKULT
Trang 98
Yakult LIGHT là phiên bản giảm đường của Yakult, với lượng calo dưới 40% và dưới 2,9g đường mỗi chai Sản phẩm được bổ sung Stevia và cung cấp toàn bộ các lợi ích giống như Original với cùng lượng lợi khuẩn cao
Yakult Việt Nam và các chứng nhận
Bằng việc duy trì nghiêm túc thực hiện việc áp dụng Hệ Thống Quản lý Chất Lượng HACCP, ISO 22000, Hệ Thống Quản Lý Môi Trường ISO 14001 và Hệ Thống Quản Lý An Toàn Sức Khỏe Nghề Nghiệp OHSAS 18001, Công Ty Yakult không chỉ cam kết với khách hàng về mặt đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn cam kết về việc bảo vệ môi trường, cam kết chỉ đạo và quản lý để đưa các hoạt động sản xuất vận hành luôn đảm bảo sức khỏe, an toàn nơi làm việc đối với người lao động và thân thiện đối với môi trường
Trang 109
1.2 Quy trình công nghệ sản xuất Yakult
Hình 3 Sơ đồ quy trình sản xuất sữa chua uống lên men Yakult
Trang 1110
Thuyết minh quy trình
1 Chuẩn bị nguyên liệu: Nguyên liệu gồm: sữa bột gầy + đường glucose và đường cát trắng
2 Phối trộn 1: Nước sử dụng được lọc bằng phương pháp thẩm thấu ngược để loại bỏ các
khoáng chất vi lượng, sau đó được khử trùng bằng ánh sáng cực tím và được lưu trữ trong một bể chứa lớn trước khi được sử dụng trong quá trình sản xuất
Sữa bột gầy, đường và đường nho được trộn với nước lọc để tạo ra dung dịch sữa
3 Tiệt trùng: Dung dịch sữa được khử trùng ở nhiệt độ cao (trên 100°C) trong một khoảng
thời gian ngắn, tiêu diệt bất kỳ vi khuẩn nào có thể tồn tại Quá trình này được gọi là HTST (Nhiệt độ cao, Thời gian ngắn)
4 Lên men: Dung dịch sữa được chuyển qua một hệ thống ống và van kín vào bể lên men
trong đó nhiệt độ được giảm xuống mức thích hợp Men cái của chủng khuẩn Lactobacillus casei Shirota được bơm vào dung dịch sữa Các vi khuẩn sinh sôi trong quá trình lên men
5 Đồng hoá: Sau giai đoạn lên men, dung dịch sữa trải qua một quá trình được gọi là đồng
nhất hóa Sữa lên men được đặt dưới áp suất cao trong khi đi qua một cấu trúc với các lỗ nhỏ tạo ra một hỗn hợp mịn
6 Phối trộn 2: Sản phẩm sau khi đồng hóa sẽ được chuyển vào bồn lớn có chứa dung dịch
đường Dung dịch sữa lên men được pha trộn với một hương vị độc đáo và được chuyển đến một bể chứa lớn chứa xi-rô đường ướp lạnh Mục đích của giai đoạn này là để trung hòa vị chua của sản phẩm sau khi lên men, đồng thời đường sẽ là nguồn dinh dưỡng cung cấp cho khuẩn L.casei Shirota sống trong thời hạn sử dụng Bồn phối trộn hỗn hợp trên được pha loãng với nước cất vô trùng (đã được xử lý bằng tia UV) Trước khi đóng chai, hỗn hợp cô đặc được pha loãng với nước lọc đã khử trùng
7 Tạo chai, in nhãn: các chai nhựa polystyrene được sản xuất tại nhà máy bằng máy tạo
chai Các hạt nhựa polystyrene được đun nóng và tạo khuôn dạng chai Yakult Sau đó, chúng được chuyển qua bồn chứa lớn vô trùng cho các công đoạn tiếp theo Tên Yakult cũng như những thông tin quan trọng khác, bao gồm cả thành phần dinh dưỡng được in lên chai
8 Chiết rót sản phẩm: mỗi chai sẽ được làm đầy với 65ml Yakult Sau đó chai sẽ được đậy
nắp với giấy nhôm đỏ bạc Hạn sử dụng cũng được phun lên nắp mà sau đó được đóng vào chai
Trang 1211
Hình 4 Sản phẩm sữa chua uống lên men Yakult
9 Đóng gói: 5 chai sẽ được bao lại thành 1 pack trong 1 lớp nhựa mỏng polypropylene Và
10 pack được đóng gói thành 1 case
10 Bảo quản: thành phẩm cuối cùng sẽ được chuyển đến kho lạnh <10⁰C và sẽ được lưu
trong kho lạnh từ 1-2 ngày để kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi phân phối đến người tiêu dùng
11 Kiểm tra chất lượng: Thử nghiệm Yakult liên quan đến hơn 120 mẫu trên mỗi lần sản
xuất, trong đó tiến hành tổng cộng hơn 100 thử nghiệm Các thử nghiệm này xác định số lượng Lactobacillus casei, kiểm tra các chất gây ô nhiễm tiềm năng, chất lượng vi sinh, thành phần, độ axit, thuộc tính vật lý và mùi vị Ngoài ra, mỗi chai được kiểm tra về ghi nhãn nhầm và in không chính xác
1.3 Đánh giá thực trạng điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ sở
1 KHÂU BAN ĐẦU, HOẠT ĐỘNG TRƯỚC CHẾ BIẾN
1.1
Vệ sinh môi trường:
Môi trường xung quanh không là nguồn lây nhiễm
vào khu vực khai thác/nuôi trồng/thu hoạch nguyên
liệu
Xung quanh nhà máy rộng rãi, thoáng mát, không bị ô nhiễm vệ sinh môi trường
Tốt
Trang 1312
1.2
Các nguồn thực phẩm được sản xuất một cách vệ
sinh:
Xem xét các tác động tiềm ẩn đến an toàn thực phẩm
tại các hoạt động trước chế biến bao gồm xác định
điểm/công đoạn tồn tại mối nguy đáng kể và có biện
pháp ngăn ngừa hữu hiệu để kiểm soát
Kiểm tra nguyên liệu trước sản xuất theo HACCP
Tốt
1.3
Xử lý, bảo quản và vận chuyển: Các quy trình được
xây dựng đảm bảo:
- Loại sản phẩm và thành phần sản phẩm phải được
mô tả để đảm bảo phù hợp cho tiêu dùng
- Xử lý nguyên liệu bị từ chối trong điều kiện vệ sinh
- Bảo vệ sản phẩm và các thành phần cấu thành sản
phẩm không bị nhiễm bẩn bởi động vật gây hại, hoặc
chất gây ô nhiễm vật lý/ hoá học/vi sinh hoặc các
chất bị cấm khác trong quá trình xử lý, lưu trữ và vận
chuyển
Công nghệ quy trình hiện đại, được xử lý khép kín từ khâu nguyên liệu đến khâu thành phẩm
Tốt
1.4
Việc làm sạch, bảo dưỡng và vệ sinh cá nhân cần có
sẵn các phương tiện và các qui trình hợp lý để đảm
bảo:
- Thực hiện hiệu quả việc làm sạch và bảo dưỡng cần
thiết
- Duy trì mức độ vệ sinh cá nhân thích hợp
Cơ sở được quản lý theo
hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp OHSAS 18001
Xuất sắc
2 CƠ SỞ: THIẾT KẾ VÀ PHƯƠNG TIỆN
2.1 Vị trí nhà xưởng phải được xây dựng ở những nơi tránh xa:
a
Khu vực có môi trường ô nhiễm và các hoạt động
công nghiệp khác có nhiều khả năng gây ô nhiễm
thực phẩm Cơ sở được xây trong
khu công nghiệp, rộng rãi, không nằm trong khu vực gây ô nhiễm môi trường
Tốt
b Khu vực dễ bị ngập lụt trừ khi có biện pháp bảo vệ
cơ sở bị ngập lụt một cách hữu hiệu
c Khu vực dễ bị sâu bệnh phá hoại
d Khu vực có các chất thải rắn hay lỏng mà không thể
loại bỏ chúng một cách hiệu quả
2.2 Nhà xưởng và các phòng
2.2.1 Thiết kế và bố trí
a Thuận lợi cho việc chế biến và làm vệ sinh
Tuân thủ theo hệ thống môi trường làm việc, vệ sinh, thuận tiện cho làm
vệ sinh, khử trùng
Tốt
b Ngăn ngừa sự lây nhiễm chéo
Dây chuyền sản xuất đi theo một chiều, tránh tối
đa khả năng lây nhiễm chéo
Tốt
2.2.2 Cấu trúc và lắp ráp bên trong nhà xưởng
Trang 1413
a Xây dựng bằng vật liệu bền và dễ dàng để bảo trì,
làm sạch và khi thích hợp có thể được khử trùng
Cơ sở có kết cấu vững chắc, dễ dàng bảo trì Tốt
b Bề mặt tường, vách ngăn, sàn phải được làm bằng
vật liệu không thấm nước, không độc hại
Sàn kháng khuẩn, liền nhau, vi khuẩn không có
cơ hội bám vào
Tốt
e
Trần và các vật cố định phía trên trần phải được thiết
kế, xây dựng để làm sao có thể giảm tối đa sự tích tụ
bụi, ngưng tụ hơi nước và khả năng rơi của chúng
Trần nhà phẳng, màu sáng, không bị rạn nứt Tốt
f
Cửa sổ được xây dựng để hạn chế sự tích tụ của bụi
bẩn, được trang bị màn chắn chắn côn trùng khi cần
thiết và dễ làm vệ sinh
Cửa sổ kín, trên cao, cách khu vực sản xuất một khoảng cách nhỏ, hạn chế bụi bẩn rơi vào sản phẩm
Tốt
g Cửa ra vào phải có bề mặt nhẵn, không thấm nước,
dễ làm sạch và khi cần dễ khử trùng
Cửa ra vào có bề mặt nhẵn, dễ làm sạch, chưa
có lưới chống côn trùng, không tự động mở đóng
Chưa tốt, nên có thêm lưới chống côn trùng hoặc đèn bắt côn trùng, nên dùng cửa
tự động
h
Các bề mặt làm việc tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
làm bằng vật liệu bền, trơ với thực phẩm, dễ dàng vệ
sinh khử trùng và bảo trì
Các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm làm bằng vật liệu bền, không gây ô nhiễm thực phẩm
Tốt
2.3 Trang thiết bị
2.3.1 Khái quát
Trang 1514
a
Trang thiết bị tiếp xúc với thực phẩm được làm bằng
vật liệu bền, không độc, dễ vệ sinh khử trùng và bảo
trì
Băng tải sản xuất được làm bằng vật liệu bền, không bị rỉ sét, không bị thôi nhiễm chất độc hại
ra thực phẩm
Tốt
b
Thiết bị phải được bố trí ở vị trí để có thể:
- Dễ dàng bảo trì và vệ sinh: Vận hành đúng với mục
đích sử dụng
- Thuận lợi cho việc sản xuất và giám sát
Thiết bị phải được bố trí
ở vị trí thuận lợi cho việc sản xuất và giám sát
Tốt
2.3.2 Thiết bị kiểm soát và giám sát thực phẩm: Thiết bị xử lý nhiệt, làm mát, bảo quản hoặc cấp
đông thực phẩm phải được thiết kế để đảm bảo:
a Vi sinh vật gây hại hoặc độc tố của chúng được ngăn
ngừa, lọai trừ hoặc giảm thiểu đến mức an toàn
Bán thành phẩm luôn di chuyển trong điều kiện
vô trùng khi sản xuất, giảm thiểu các vi sinh vật gây hại đến mức an toàn
Tốt
b Có thể giám sát các giới hạn tới hạn theo phương
pháp HACCP
Có giám sát các giới hạn tới hạn theo phương pháp HACCP (HACCP:2003)
Tốt
c
Nhiệt độ và các điều kiện khác cần thiết cho sự an
toàn và tính phù hợp của thực phẩm có thể nhanh
chóng đạt được và duy trì
Luôn duy trì nhiệt độ ở
<10⁰C một cách nhanh chóng ngay khi bắt đầu sản xuất
Tốt
d
Có phương tiện hữu hiệu để kiểm soát và giám sát độ
ẩm không khí, dòng khí và các thông số bất kỳ nào
khác có tác dụng bất lợi tới tính an toàn và phù hợp
của thực phẩm
Có phương tiện hữu hiệu
để kiểm soát và giám sát
độ ẩm không khí
Tốt
2.3.3 Đồ đựng chất phế thải và các thứ không ăn được
a Có tính chuyên dụng, làm bằng vật liệu không thấm
nước
Làm bằng vật liệu không thấm nước Tốt
b Thùng chứa chất thải nguy hại phải được nhận diện
và có khóa
Nhà máy không tạo ra rác thải độc hại Tốt 2.4 Phương tiện
2.4.1 Hệ thống cung cấp nước
a Hệ thống cung cấp nước uống sao cho luôn được đầy
đủ
Hệ thống cung cấp nước uống luôn đầy đủ Tốt
b Phương tiện thích hợp để lưu trữ, phân phối và kiểm
soát nhiệt độ
Hệ thống cung cấp nước thích hợp để lưu trữ, phân phối và kiểm soát nhiệt độ
Tốt
c Đảm bảo an toàn và phù hợp với thực phẩm
Luôn đảm bảo an toàn
và phù hợp với thực phẩm
Tốt
Trang 1615
d
Hệ thống nước không uống phải được nhận diện và
không nối chéo, hồi lưu vào hệ thống nước uống
được
Hệ thống nước không uống được nhận diện và không nối chéo, hồi lưu vào hệ thống nước uống được
Tốt
2.4.2 Hệ thống thoát nước và xử lý rác thải: Phải thiết kế
tránh nhiễm chéo vào thực phẩm và nguồn nước sạch
Chất thải (chủ yếu ở dạng lỏng) được đưa vào dây chuyền xử lý hiện đại, xử lý đến tiêu chuẩn theo quy định trước khi
xả thải ra môi trường, tránh nhiễm chéo vào thực phẩm và nguồn nước sạch
Tốt
2.4.3 Phương tiện làm vệ sinh
a Đầy đủ và chuyên dùng Đầy đủ Tốt
b Có trang bị hệ thống nước nóng, lạnh ở những nơi
cần thiết
Có trang bị hệ thống nước nóng, lạnh ở những bồn nước làm vệ sinh
Tốt
2.4.4 Phương tiện vệ sinh cá nhân và nhà vệ sinh
a
Đầy đủ đảm bảo vệ sinh cá nhân được duy trì và
tránh nhiễm chéo vào thực phẩm: phương tiện để rửa
và làm khô tay
Có bồn rửa tay, xà phòng và máy sấy khô tay
Tốt
b Nhà vệ sinh được thiết kế hợp vệ sinh
Nhà vệ sinh vẫn còn nhỏ, nhưng được thiết
kế và bố trí hợp lý, không tạo cảm giác chật hẹp
Tốt 2.4.6 Chất lượng không khí và sự thông gió:
a Hạn chế đến mức tối thiểu nhiễm bẩn thực phẩm do
không khí
Thông thoáng, gió không thổi từ khu vực nhiễm bẩn sang khu chế biến
Tốt
b Kiểm soát nhiệt độ môi trường xung quanh Kiểm soát nhiệt độ môi
trường xung quanh Tốt
c Kiểm soát các mùi và độ ẩm không khí (khi cần) có
thể ảnh hưởng tới sự phù hợp của thực phẩm
Kiểm soát các mùi và độ
ẩm không khí Tốt
d Dễ bảo trì và vệ sinh Dễ bảo trì và vệ sinh Tốt
Trang 1716
2.4.7 Hệ thống chiếu sáng
a Đủ ánh sáng
Đèn trần gắn phía trên trần, đảm bảo luôn đủ ánh sáng
a Thích hợp để bảo quản tuỳ theo tính chất thực phẩm Giữ nhiệt độ 2-3⁰C Tốt
b Dễ bảo trì và làm vệ sinh Dễ bảo trì và làm vệ
Chưa tốt
d Bảo vệ thực phẩm không bị nhiễm bẩn và duy trì các
điều kiện cần thiết để giảm sự hư hỏng
Duy trì điều kiện nhiệt
độ cần thiết để giảm sự
hư hỏng
Tốt
e Đầy đủ và chuyên dùng cho thực phẩm, nguyên liệu,
3 KIỂM SOÁT CÁC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
3.1
Kiểm soát các mối nguy ATTP: Cần áp dụng các hệ
thống kiểm soát các mối nguy cho thực phẩm thông
qua việc sử dụng những hệ thống như HACCP
Kiểm soát các mối nguy cho thực phẩm thông qua việc sử dụng hệ thống Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn HACCP:2003
Tốt
3.2 Các hoạt động quan trọng của hệ thống kiểm soát vệ
sinh
Kiểm tra sản phẩm 5 phút một lần, sản phẩm lỗi phải kiểm tra ra nơi
bị lỗi và khắc phục
Tốt
3.2.1 Kiểm soát nhiệt độ và thời gian
a Thực hiện theo dõi nhiệt độ và thời gian trong quá
trình sản xuất
Theo dõi nhiệt độ và thời gian trong quá trình sản xuất
Tốt
b Các thông số nhiệt độ và thời gian được xác định
mức giới hạn chấp nhận
Các thông số nhiệt độ và thời gian được xác định
ở mức chấp nhận
Tốt
c Thiết bị giám sát nhiệt độ cần được kiểm tra định kỳ
và hiệu chuẩn
Thiết bị giám sát nhiệt
độ được kiểm tra định
kỳ
Tốt
Trang 1817
3.2.2
Các khâu chế biến đặc biệt: Các công đoạn chế biến
quan trọng như: làm lạnh, gia nhiệt, chiếu xạ, làm
khô, bảo quản bằng hoá chất, đóng gói chân không
hay điều chỉnh khí quyển phải kiểm soát vệ sinh chặt
chẻ
Các công đoạn chế biến quan trọng như: tiệt trùng, đóng gói, làm lạnh được kiểm soát vệ sinh chặt chẽ
Tốt
3.2.3 Nhiễm chéo vi sinh vật
a
Ngăn ngừa sự nhiễm chéo từ những vật thể không
sạch vào thực phẩm và các bề mặt tiếp xúc với thực
phẩm gồm: đường đi công nhân, bán thành phẩm,
phế liệu, nước/nước đá, bao bì, không khí…
Có đường đi riêng cho công nhân, công nhân không trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm trong quá trình sản xuất, giúp ngăn ngừa sự nhiễm chéo từ những vật thể không sạch vào thực phẩm
Tốt
3.2.4
Có thiết bị hay biện pháp thích hợp để phát hiện hay
ngăn ngừa các tạp chất lạ (mãnh vỡ, thủy tinh, mãnh
kim loại…) nhiễm vào sản phẩm ở những nơi cần
thiết
Có “mắt thần” để phát hiện vật thể lạ trong sản phẩm
Tốt
3.3 Yêu cầu nguyên liệu đầu vào
a
Nguyên liệu không chứa các mối nguy ảnh hưởng
ATTP hoặc không thể giảm đến mức chấp nhận được
trong quá trình sản xuất
Tốt
3.4 Bao gói
a
Vật liệu bao bì phải bảo vệ sản phẩm không nhiễm
bẩn, ngăn chặn hư hỏng và thuận lợi cho việc ghi
nhãn
Các chai nhựa polystyrene được sản xuất ngay tại nhà máy bằng máy tạo chai, sau
đó chúng được chuyển qua bồn chứa lớn vô trùng
Tốt
b Không độc, phù hợp với thực phẩm và điều kiện bảo
quản
Chai nhựa làm bằng polystyrene không độc, phù hợp với thực phẩm
Tốt
c Bao gói tái sử dụng phải bền, dễ vệ sinh và khử trùng Bao gói tái sử dụng dễ
vệ sinh và khử trùng Tốt 3.5 Nước
Trang 1918
3.5.1 Tiếp xúc với thực phẩm
a Nước dùng trong xử lý và chế biến thực phẩm phải
đáp ứng tiêu chuẩn nước uống được Đáp ứng tiêu chuẩn nước uống được Tốt
b Nước hồi lưu khi sử dụng lại phải được xử lý và đảm
bảo an toàn với thực phẩm
Nước hồi lưu khi sử dụng lại được xử lý và đảm bảo an toàn với thực phẩm
Tốt
3.5.2 Nước được dùng như một thành phần thực phẩm:
Đáp ứng tiêu chuẩn nước uống được Đáp ứng tiêu chuẩn nước uống được Tốt 3.5.3 Nước đá và hơi nước
a Nước đá được sản xuất từ nước uống được phù hợp
với 2.4.1
Nước đá được sản xuất
từ nước đáp ứng tiêu chuẩn nước uống được
Tốt
c Hơi nước tiếp xúc với thực phẩm và các bề mặt tiếp
xúc thực phẩm đảm bảo an toàn Đảm bảo an toàn Tốt
4 BẢO DƯỠNG VÀ LÀM VỆ SINH
Tốt 4.1.2 Qui trình và phương pháp làm sạch
a Xây dựng qui trình làm vệ sinh Làm vệ sinh mỗi quý 1
b Phương pháp làm vệ sinh phù hợp
Tuân theo chương trình
vệ sinh chủ yếu được điều chỉnh bởi CIP (Vệ sinh tại chỗ)
Tốt
4.2 Chương trình làm vệ sinh
Trang 2019
a Thiết lập chương trình làm vệ sinh phù hợp qui định
Hơi nước và chất tẩy rửa thân thiện với môi trường được sử dụng để khử trùng đường ống và
bể chứa Hóa chất được pha để sử dụng làm giảm lượng hóa chất thải
ra cống rãnh Không sử dụng hóa chất gốc clo
Tốt
b Thực hiện giám sát đầy đủ và đúng cách các thông số
qui định trong chương trình
Giám sát đầy đủ và đúng cách các thông số qui định trong chương trình
Tốt 4.3 Hệ thống kiểm soát động vật gây hại
a Đảm bảo động vật gây hại không là nguồn lây nhiễm
vào thực phẩm
Dây chuyền sản xuất khép kín, đảm bảo động vật gây hại không lây nhiễm vi sinh vật vào thực phẩm
Tốt
b Có biện pháp ngăn chặn động vật gây hại
Bắt động vật gây hại ngay khi phát hiện và vệ sinh khu vực sản xuất ngay lập tức
Tốt 4.4 Quản lý chất thải
a Hoạt động thu gom, xử lý chất thải không gây nhiễm
cho thực phẩm
Hoạt động thu gom, xử
lý chất thải riêng biệt trong khu công nghiệp, không ảnh hưởng đến sản phẩm
Tốt
b Khu chứa chất thải phải đàm bảo vệ sinh chung Đảm bảo vệ sinh chung
cho khu công nghiệp Tốt 4.5 Hiệu qủa của việc giám sát
a Các hệ thống giám sát vệ sinh được thẩm tra định kỳ
Các hệ thống giám sát
vệ sinh được thẩm tra định kỳ 1 quý/lần
Tốt
Trang 2120
b Thực hiện đầy đủ kế hoạch lấy mẫu thẩm tra vệ sinh
công nghiệp
Thực hiện đầy đủ kế hoạch lấy mẫu thẩm tra
vệ sinh công nghiệp 1 quý/lần
Tốt
5 VỆ SINH CÁ NHÂN
5.1 Tình trạng sức khỏe
a
Tất cả cá nhân khi vào khu sản xuất phải đảm bảo
không mang mầm bệnh có thể lây nhiễm vào thực
5.2
Bệnh tật và vết thương: Các tình trạng sau cần phải
báo cáo quản lý hoặc không được phép tiếp xúc với
thực phẩm: bệnh vàng da, tiêu chảy, nôn mửa, sốt,
viêm họng có sốt, thương tổn nhiễm trùng da rõ rệt
(nhọt, vết cắt…), nước chảy từ tai/mắt/mũi
Khi phát hiện công nhân
có triệu chứng trên thì công nhân không được tiếp xúc với thực phẩm cho đến khi khoẻ lại
Tốt
5.3
Vệ sinh cá nhân: Người tiếp xúc với thực phẩm phải
mặc đầy đủ bảo hộ lao động và vệ sinh cá nhân đảm
bảo không là nguồn lây nhiễm cho thực phẩm
Nhân viên luôn mang
mũ, đồ bảo hộ lao động, bao tay và mang ủng
Tốt
5.4
Hành vi cá nhân: Các cá nhân khi vào khu vực sản
xuất cần tránh các hành vi có thể nhiễm bẩn vào thực
phẩm như: hút thuốc, khạc nhổ, ăn uống, hắt hơi, đeo
trang sức hay các vật dụng khác…
Cấm nhân viên có hành
vi có thể nhiễm bẩn vào thực phẩm như: hút thuốc, khạc nhổ, ăn uống, hắt hơi, đeo trang sức hay các vật dụng khác… vào khu vực sản xuất
Tốt
5.5
Khách tham quan: Khi vào khu vực sản xuất phải
mặc bảo hộ lao động và thực hiện các qui định về vệ
sinh cá nhân
Khách tham quan đi trên hành lang quan sát, không được vào khu vực sản xuất
Tốt
6 VẬN CHUYỂN
6.1 Khái quát
a Thực phẩm được bảo quản an toàn
Sản phẩm sau khi được sản xuất sẽ được giữ lại
để quan sát, kiểm tra trước khi được đưa đi tiêu dùng
Tốt
b Phương thức vận chuyển phù hợp Có xe giữ lạnh vận
chuyển sản phẩm Tốt 6.2 Yêu cầu Thiết kế, chế tạo: Phương tiện vận chuyển và dụng cụ chứa thực phẩm phải đảm bảo
Trang 22Tốt
c Chuyên dùng
Phương tiện vận chuyển
và dụng cụ chứa thực phẩm chuyên dùng
Tốt
d
Duy trì có hiệu quả nhiệt độ, độ ẩm, khí quyển điều
chỉnh và các điều kiện khác cần thiết để đảm bảo
ATTP
Duy trì có hiệu quả nhiệt
độ, độ ẩm, khí quyển điều chỉnh
Tốt
e Cho phép kiểm soát được nhiệt độ, độ ẩm và các
điều kiện cần thiết khác
Cho phép kiểm soát được nhiệt độ, độ ẩm và các điều kiện cần thiết khác
Tốt
6.3 Phương tiện vận chuyển và dụng cụ chứa thực phẩm
Được vệ sinh sạch sẽ và bảo trì
Phương tiện vận chuyển
và dụng cụ chứa thực phẩm được vệ sinh sạch
Công nghệ quy trình hiện đại, khép kín từ khâu nguyên liệu đến khâu thành phẩm, cơ sở hạ tầng tốt theo công nghệ Nhật Bản, an toàn, đảm bảo
Xử lý chất thải và các quy trình lên men, sản xuất probiotic được vận hành với công nghệ cao trong điều kiện vệ sinh hết sức nghiêm ngặt
Cơ sở hạ tầng được xây dựng rộng rãi,gọn gàng , sạch sẽ, có sự sắp xếp trật tự, logic từ khu văn phòng đến khu sản xuất
Môi trường làm việc chuyên nghiệp, công việc được tuân thủ theo đúng quy định
Trang 2322
Kiến nghị
Nên có đèn hút côn trùng trong kho lưu trữ để tiêu diệt côn trùng
Nên dùng cửa đóng mở tự động khi ra vào kho bảo quản từ khu vực sản xuất
Trang 24Hình 5 Công ty Acecook Việt Nam Triết lý kinh doanh của Acecook Việt Nam
“Thông qua con đường ẩm thực để cống hiến cho xã hội Việt Nam”
Trang 2524
liền để tạo sự an toàn và an tâm cho khách hàng Những năm gần đây, Acecook Việt Nam tập trung những sản phẩm vì sức khỏe, vừa để đáp ứng nhu cầu mới của người tiêu dùng, vừa nâng cao giá trị cho sản phẩm mì ăn liền
Cụ thể, cần thực hiện triệt để 3 mục tiêu như sau:
– Đảm bảo sử dụng nguyên vật liệu an toàn
– Sử dụng kỹ thuật sản xuất tiên tiến của Nhật Bản, máy móc thiết bị đảm bảo chất lượng và quản lý chặt chẽ quy trình sản xuất
– Theo dõi quy trình phân phối, bản quản sản phẩm trên thị trường, yêu cầu không để ảnh hưởng xấu đến chất lượng
Acecook Việt Nam luôn nỗ lực để làm cho toàn xã hội cảm thấy hạnh phúc
Công ty luôn đóng góp vào sự phát triển ngành mì ăn liền nói riêng và của nền kinh tế Việt Nam nói chung, hỗ trợ các nhà cung cấp cải thiện chất lượng Bên cạnh đó, công ty tích cực
Trang 2625
tài trợ và tổ chức các hoạt động từ thiện, hoạt động vì môi trường nhằm cống hiến cho xã hội Việt Nam ngày càng tốt đẹp hơn
GOVERNANCE – COMPLIANCE – DISCLOSURE
Đây là những phương châm cần thiết để công ty phát triển bền vững, đạt được sự ủng hộ của nhân viên, khách hàng và xã hội
(1) Corporate Governance (Kiểm soát quản trị):
– Xây dựng hệ thống kiểm soát và ngăn ngừa các hành vi sai trái và hành động tùy tiện vô tổ chức của người điều hành công ty hay các cán bộ quản lý
– Xây dựng hệ thống kiểm soát và ngăn ngừa các hành vi vi phạm pháp luật của tổ chức hay một bộ phận nhân viên nào đó
– Là định hướng hoạt động đúng đắn cho toàn bộ lãnh đạo và nhân viên để thực hiện triết lý kinh doanh của công ty
– Ban điều hành, các cán bộ công nhân viên kê khai (không che giấu) tất cả những mối liên
hệ có liên quan đến lợi ích giữa bản thân và công ty
Sản phẩm của Acecook
Các sản phẩm của công ty chủ yếu là dòng sản phẩm mì ly, mì tô, mì gói, mì khay
Trang 2726
Hình 6 Dòng sản phẩm mì gói, mì ly, mì khay, mì tô Acecook
Ngoài ra còn có các ngành hàng khác như bún, phở, hủ tiếu, miến, snack, muối chấm
Hình 7 Phở Khô Xưa & Nay Hình 8 Phở Xưa & Nay Premium
Trang 2827
Hình 9 Hủ tiếu Nhịp Sống Hình 10 Bún Hằng Nga
Hình 11 HỦ TIẾU KHÔ NHỊP SỐNG
HƯƠNG VỊ NAM VANG
Hình 12 Phở Xưa & Nay
Hình 13 Phở Đệ Nhất Hình 14 Phở trộn Đệ Nhất
Hình 15 SNACK MÌ NÀ NÍ Hình 16 MUỐI CHẤM HẢO HẢO