1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG DẠY HỌC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CHƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU MÔN VẬT LÝ

35 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 462,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG DẠY HỌC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CHƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU MÔN VẬT LÝ LÀ ĐỀ TÀI HƯỚNG ĐẾN PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CHO HỌC SINH TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT CÁC BÀI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO PHẦN DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CHUẨN BỊ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA.

Trang 1

MỤC LỤC

PHẦN I: MỞ

ĐẦU 3

1 Lý do chọn đề

tài 3

2 Nhiệm vụ nghiên

cứu 3

3 Đối tượng nghiên

cứu 4

4 Phương pháp nghiên

cứu 4

PHẦN II: NỘI

DUNG 4

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN CỦA VIỆC HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY NHẰM BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC

VÀ GIẢI QUYẾT

VẤN 4

1 NĂNG LỰC TỰ HỌC VÀ NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN

ĐỀ 4

1.1 Khái niệm năng

lực 4

học 5

Trang 2

2.2.Các thao tác cơ bản thường sử dụng để giải bài tập vật lý trên máy tính cầm tay 11

2.2.a Thao tác chọn kiểu và cài

đặt 11 2.2.b Thao tác gọi hằng số và đổi đơn

vị 12

3.THỰC TRẠNG CỦA VẤN

ĐỀ 12 CHƯƠNG 2: M T S PH ỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI Ố PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI ƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI NG PHÁP S D NG MÁY TÍNH C M TAY Đ GI I Ử DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI ỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI ẦM TAY ĐỂ GIẢI Ể GIẢI ẢI BÀI T P CH ƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI NG DÒNG ĐI N XOAY CHI U 13

1 Dùng phép tính tích phân 13 2.Ứng dụng số phức vào giải toán vật

chi u 22 ều 22

3.Ứng dụng bảng giá trị TABLE trong giải toán vật

lý 24

3.1 Phương

pháp 24

Trang 3

3.2 Ví

dụ 24

CHƯƠNG 3: THỰC NGHIỆM SƯ

4 Đánh giá kết quả thực nghiệm sư phạm về mặt định

lượng 29

5 Phân tích kết quả thực

nghiệm 29

Trang 4

GQVĐ Giải quyết vấn đề

PH N I: M Đ U ẦM TAY ĐỂ GIẢI Ở ĐẦU ẦM TAY ĐỂ GIẢI

1 Lí do ch n đ tài ọn đề tài ều 22

Vật lí là môn khoa học cơ bản, rất quan trọng nên việc dạy và học vật lí trong trường phổ thông phải giúp HS nắm được kiến thức cơ bản, trọng tâm của bộ môn, mối quan hệ giữa vật lí và các môn khoa học khác để vậndụng các quy luật vật lí vào thực tiễn đời sống và khoa học kỹ thuật.Vật lí thường được biểu diễn các quy luật tự nhiên thông qua toán học vì vậy hầuhết các khái niệm, các định luật, quy luật và phương pháp… của vật lí trong trường phổ thông đều được mô tả bằng ngôn ngữ toán học, đồng thời cũng yêu cầu học sinh phải biết vận dụng tốt toán học vào vật lí để giải nhanh và chính xác các dạng bài tập vật lý nhằm đáp ứng tốt các yêu cầu ngày càng cao của đề thi THPT Quốc gia

M c tiêu d y h c là c n ph i hải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ng t i phát tri n năng l c cho HS nh : năng l c thu ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ển năng lực cho HS như : năng lực thu ực cho HS như : năng lực thu ư ực cho HS như : năng lực thu

th p thông tin, x lí thông tin, gi i quy t v n đ , ra quy t đ nh,ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ết vấn đề, ra quyết định, ấn đề, ra quyết định, ề, ra quyết định, ết vấn đề, ra quyết định, ịnh, làm vi c h p tác ,có ệc hợp tác ,có ợp tác ,có tinh th n t h c, t đó ngực cho HS như : năng lực thu ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổii h c có th thích ng nhanh v i s thay đ iển năng lực cho HS như : năng lực thu ứng nhanh với sự thay đổi ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ực cho HS như : năng lực thu ổi không ng ng ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi

c a cu c s ng.ủa cuộc sống ộc sống ống

Trong d y và h c v t lý, c th trong quá trình làm bài t p v t lý, đ c bi t là bài t p ển năng lực cho HS như : năng lực thu ặc biệt là bài tập ệc hợp tác ,có

tr c nghi m ngoài vi c thu th p và x lí thông tin, ngệc hợp tác ,có ệc hợp tác ,có ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổii h c còn ph i gi i quy t nhanhải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ết vấn đề, ra quyết định,

v n đ mà v n ph i đ m b o tính chính xác c a v n đ c n gi i quy t.ấn đề, ra quyết định, ề, ra quyết định, ẫn phải đảm bảo tính chính xác của vấn đề cần giải quyết ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ủa cuộc sống ấn đề, ra quyết định, ề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ết vấn đề, ra quyết định,

Hi n nay, vi c s d ng máy tính c m tay ( MTCT) c a giáo viên (GV) cũng nh h c sinh ệc hợp tác ,có ệc hợp tác ,có ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ủa cuộc sống ư(HS) đã tr nên ph bi n trong trổi ết vấn đề, ra quyết định, ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing h c MTCT h tr tính toán các phép toán t đ nỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ợp tác ,có ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ơn

gi n đ n ph c t p nh : h phải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ết vấn đề, ra quyết định, ứng nhanh với sự thay đổi ư ệc hợp tác ,có ươnng trình b c nh t hai n, h phấn đề, ra quyết định, ẩn, hệ phương trình bậc nhất ba ệc hợp tác ,có ươnng trình b c nh t ba ấn đề, ra quyết định,

ẩn, hệ phương trình bậc nhất ba ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ươn ống ứng nhanh với sự thay đổi ệc hợp tác ,có ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định,

c a HS nhanh h n r t nhi u.ủa cuộc sống ơn ấn đề, ra quyết định, ề, ra quyết định,

Bên c nh đó, hàng năm S GD-ĐT, B GD-ĐT thộc sống ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing t ch c các kì thi gi i toán trênổi ứng nhanh với sự thay đổi ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu máy tính Casio cho các môn h c, trong đó có môn V t lí đ rèn luy n kĩ năng s d ngển năng lực cho HS như : năng lực thu ệc hợp tác ,có ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định,

Trang 5

lo i MTCT đượp tác ,có c mang vào phòng thi, trong đó có nhi u lo i máy tính có th s d ng đề, ra quyết định, ển năng lực cho HS như : năng lực thu ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ển năng lực cho HS như : năng lực thu

gi i nhanh các bài toán V t lí, gi m t i thi u th i gian làm bài thi c a HS ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ống ển năng lực cho HS như : năng lực thu ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ủa cuộc sống

Do đó tôi ch n đ tài ề, ra quyết định, S D NG MÁY TÍNH C M TAY Đ H TR GI I QUY T Ử DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ HỖ TRỢ GIẢI QUYẾT ỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ HỖ TRỢ GIẢI QUYẾT ẦM TAY ĐỂ HỖ TRỢ GIẢI QUYẾT Ể HỖ TRỢ GIẢI QUYẾT Ỗ TRỢ GIẢI QUYẾT Ợ GIẢI QUYẾT ẢI QUYẾT ẾT

M T S BÀI TOÁN CH Ố BÀI TOÁN CHƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU VẬT LÝ 12 THPT NHẰM BỒI ƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU VẬT LÝ 12 THPT NHẰM BỒI NG DÒNG ĐI N XOAY CHI U V T LÝ 12 THPT NH M B I ỆN XOAY CHIỀU VẬT LÝ 12 THPT NHẰM BỒI ỀU VẬT LÝ 12 THPT NHẰM BỒI ẬT LÝ 12 THPT NHẰM BỒI ẰM BỒI ỒI

D ƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ NG NĂNG L C T H C VÀ GI I QUY T V N Đ ỰC TỰ HỌC VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ ỰC TỰ HỌC VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ ỌC VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ ẢI QUYẾT ẾT ẤN ĐỀ ỀU VẬT LÝ 12 THPT NHẰM BỒI nh m m c đích cung c p choằm mục đích cung cấp cho ấn đề, ra quyết định,

GV cũng nh HS m t s kinh nghi m trong vi c s d ng MTCT đ gi i nhanh m t sư ộc sống ống ệc hợp tác ,có ệc hợp tác ,có ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ển năng lực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ộc sống ống.bài toán v đi n xoay chi u.ề, ra quyết định, ệc hợp tác ,có ề, ra quyết định,

2 Nhi m v nghiên c u ện áp tức ụ nghiên cứu ức

Đ i v i HS: ố công suất trong mạch điện xoay ới HS: Giúp HS nâng cao kĩ năng s d ng máy tính đ gi i nhanh các bài t pử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ển năng lực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

V t lí Nh m đáp ng m t ph n kĩ năng v n d ng gi i toán V t lí c a HS trong các kì thiằm mục đích cung cấp cho ứng nhanh với sự thay đổi ộc sống ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ủa cuộc sống

t t nghi p, tuy n sinh cao đ ng và đ i h c.ống ệc hợp tác ,có ển năng lực cho HS như : năng lực thu ẳng và đại học

Đ i v i GV: ố công suất trong mạch điện xoay ới HS: Giúp GV nâng cao kĩ năng s d ng máy tính đ ki m tra nhanh k t quử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ển năng lực cho HS như : năng lực thu ển năng lực cho HS như : năng lực thu ết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu các bài t p V t lí b ng MTCT.ằm mục đích cung cấp cho

3 Đ i t ố công suất trong mạch điện xoay ượng nghiên cứu ng nghiên c u ức

- Nghiên c u bài t p chứng nhanh với sự thay đổi ươnng Dòng đi n xoay chi u V t lí 12 THPT.ệc hợp tác ,có ề, ra quyết định,

- H c sinh l p 12A5, 12A8, 12A10 trớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing THPT Nguy n Hu , năm h c 2019-2020ễn Huệ, năm học 2019-2020 ệc hợp tác ,có

4 Ph ương pháp nghiên cứu ng pháp nghiên c u ức

4.1.Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

- Nghiên cứu mục tiêu đổi mới trong dạy học nói chung và trong vật lí nói riêng

- Nghiên cứu tài liệu về bài tập vật lí và bồi dưỡng năng lực tự học và năng lực giải quyết vấn đề của học sinh

- Nghiên cứu đặc điểm, cấu trúc, nội dung và các chuẩn kiến thức, kỹ năngcủa chương

“dòng điện xoay chiều” – Vật lý 12

- Nghiên c u hứng nhanh với sự thay đổi ướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ng d n s d ng máy tính c m tay.ẫn phải đảm bảo tính chính xác của vấn đề cần giải quyết ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định,

4.2 Phương pháp điều tra

- Điều tra thông qua đàm thoại với GV, HS để biết được thực trạng sử dụngMTCT trong dạy học Vật lí của một số trường THPT hiện nay

4.3.Phương pháp thực nghiệm sư phạm

-Tiến hành thực nghiệm sư phạm một số tiến trình dạy học bài tập có sử

Trang 6

dụng MTCT chương “Dòng điện xoay chiều”.

- Phân tích, đánh giá kết quả thu được

4.4.Phương pháp thống kê toán học

- Sử dụng các phương pháp thống kê toán học để phân tích, đánh giá, trìnhbày kết quả thực

nghiệm sư phạm và rút ra kết luận

PHẦN II: NỘI DUNG CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN CỦA VIỆC HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY NHẰM BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC TỰ HỌC VÀ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ.

1 NĂNG LỰC TỰ HỌC VÀ NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ

1.1.Khái niệm năng lực

“Năng lực là khả năng thực hiện thành công hoạt động trong một bối cảnh

việc Năng lực của cá nhân được đánh giá qua phương thức và kết quả

Năng lực của học sinh phổ thông theo chương trình giáo dục phổ thông mới của Việt Nam

sau 2018 sẽ được cấu trúc theo định hướng phát triển năng lực bao gồm:

Trang 7

- Năng lực tính toán.

Trong phạm vi nghiên cứu của đề tài, tôi chỉ đề cập đến năng lực tự học vànăng lực giải quyết vấn đề

1.2 Khái niệm năng lực tự học

“Năng l c t h c là kh năng xác đ nh đực cho HS như : năng lực thu ực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ượp tác ,có c nhi m v h c t p m t cách t giác, ch ệc hợp tác ,có ộc sống ực cho HS như : năng lực thu ủa cuộc sống

đ ng; t đ t độc sống ực cho HS như : năng lực thu ặc biệt là bài tập ượp tác ,có c m c tiêu h c t p đ đòi h i s n l c ph n đ u th c hi n; th c hi nển năng lực cho HS như : năng lực thu ỏi sự nỗ lực phấn đấu thực hiện; thực hiện ực cho HS như : năng lực thu ỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ực cho HS như : năng lực thu ấn đề, ra quyết định, ấn đề, ra quyết định, ực cho HS như : năng lực thu ệc hợp tác ,có ực cho HS như : năng lực thu ệc hợp tác ,có các phươnng pháp h c t p hi u qu ; đi u ch nh nh ng sai sót, h n ch c a b n thân khi ệc hợp tác ,có ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ề, ra quyết định, ỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân khi ững sai sót, hạn chế của bản thân khi ết vấn đề, ra quyết định, ủa cuộc sống ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

th c hi n các nhi m v h c t p thông qua t đánh giá ho c l i góp ý c a giáo viên, b n ực cho HS như : năng lực thu ệc hợp tác ,có ệc hợp tác ,có ực cho HS như : năng lực thu ặc biệt là bài tập ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ủa cuộc sống.bè; ch đ ng tìm ki m s h tr khi g p khó khăn trong h c t p”.ủa cuộc sống ộc sống ết vấn đề, ra quyết định, ực cho HS như : năng lực thu ỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ợp tác ,có ặc biệt là bài tập 12 bi u hi n c a ển năng lực cho HS như : năng lực thu ệc hợp tác ,có ủa cuộc sống

người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổii có năng l c t h c đực cho HS như : năng lực thu ực cho HS như : năng lực thu ượp tác ,có c chia làm 2 nhóm nh sau:ư

6 Có năng lực giao tiếp xã hội

7 Mạo hiểm, sáng tạo

3. Có năng lực tự đánh giá, kỉ năng xử lí thông tin và giải quyết vấn đề

1.3 Khái niệm năng lực giải quyết vấn đề

“NLGQVĐ là khả năng huy động kiến thức, kĩ năng, thái độ và các thuộc tính cá nhân

khác để hiểu và giải quyết vấn đề nảy sinh hay những tình huống có vấn

đề trong học tập,

cuộc sống một cách hiệu quả”

Cấu trúc năng lực giải quyết vấn đề

Bảng 1.1.3 Cấu trúc năng lực giải quyết vấn đề

Trang 8

Phân tích đượctình huốngcụ

thể dưới sự

hướng dẫncủa

GV

Phân tích đượctình huốngcụ

thể khi trao đổi với bạn

Phân tích đượctình huốngcụ

thể đầy đủnhưng chưa rõràng

Phân tích đượctình huốngcụ

thể đầy

đủ, rõràng một cáchđộc lập.Phát hiện

được tình huống có vấnđề

Chưa phát hiện ra vấn đề

Phát hiện ra vấn đề dưới sự

hướng dẫncủa

GV

Phát hiện tình huốngcó

VĐ khi traođổi với bạn

Tự phát hiện VĐ

Nêu được tình huống cóvấn đề

Phát biểu VĐ

dưới sự hướngdẫn của GV

Phát biểu VĐ

nhưng chưađúng với trọngtâm

Tự phát biểu

VĐ nhưngchưa đầy đủ

Tự phát biểuđược VĐ

dùng

Xác định đượcthông tin dưới

sự giúp đỡcủa

người khác

Xác định đượcchính xác một

số thông tin

cần thiết

Xác định đượcđầy đủ chínhxác các thôngtin cần thiết

Phân tích

thông tin.

Phân tích đượcthông tin dưới

sự giúp đỡcủa

GV

Phân tích đượcthông tinnhưng chưachi tiết

Phân tíchthông tin chi

tiết, cụ thể, sắpxếp khoa học

Tìm ra kiếnthức vật lí

và kiến

Chỉ tìm hiểuthông tin khi

Biết tìm hiểucác thông tin

Biết tìm hiểucác thông tin

Biết tìm hiểucác thông tin

Trang 9

thứcliên mônliên quanđến vấn đề.

được yêu

đến VĐ nhưng

ở kinh nghiệmbản thân

có liên quanđến VĐ ởSGK và thảoluận với bạn

có liên quanđến VĐ ởSGK, tài liệutham khảovà

thông tin qua

thảo luận với

Đề xuất đượcgiải phápGQVĐ dưới

sự hướng dẫn

của GV

Đề xuất đượcgiải phápGQVĐ nhưngchưa hợp lí

Đề xuất đượcgiải phápGQVĐ nhưngchưa tối ưu

Đề xuất đượcgiải phápGQVĐ mộtcách tối ưu

Lập kếhoạch đểGQVĐ

Chỉ lập kếhoạch đểGQVĐ khiđược yêu cầu

Lập được kế

hoạch GQVĐnhưng nhờsự

giúp đỡ củangười khác

Lập được kế

hoạch đểGQVĐ nhưngchưa đầy đủ,

chi tiết

Lập được kế

hoạch GQVĐ

cụ thể, chitiết

(đầy đủ thờigian, nguồnnhân lực, vật

lực)Thực hiện

kế hoạchGQVĐ

Thực hiện kế

hoạch GQVĐnhưng chưahoàn thành

Thực hiện kế

hoạch GQVĐnhưng cầncó

sự giúp đỡcủa

GV, bạn học

Thực hiện kế

hoạch GQVĐđộc lập nhưngchưa hợp lí

Thực hiện kế

hoạch GQVĐđộc lập, hợp lí

giải phápGQVĐ

Chỉ thực hiệnkhi có sựhướng dẫncủa

giáo viên

Thực hiệnđược giải phápGQVĐ nhưngchưa hoàn

Thực hiện giải

pháp GQVĐnhưng chưa

Thực hiện kế

hoạch độc lập

hoặc hợp lí

Trang 10

thành đánh giá

đượcgiải pháp

Đánh giá việcthực hiện giải

pháp GQVĐ.Suy ngẫm

về cáchthức và tiếntrình

Có suy ngẫm

về cách thức

và tiến trìnhGQVĐ

Nhận ra sựphù hợp haykhông phùhợp

của giải pháp khi trao đổivới ngườikhác

Nhận ra sựphù hợp haykhông phùhợp

của giải pháp nhưng chưađầy đủ

Nhận ra sựphù hợp haykhông phùhợp

của giải pháp

Điều chỉnh

và vận dụngtrong tìnhhuống mới

Biết cách điềuchỉnh nhưngnhờ sự giúp đỡcủa ngườikhác

Biết cách điềuchỉnh nhưngchưa vận dụngtrong tìnhhuống mới

Biết điều chỉnhhợp lí, vậndụng đượctrong tìnhhuống mới

Vận dụngđược trongtình huốngmới một cáchđộc lập

2.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Hi n có nhi u lo i MTCT h tr t t vi c gi i các bài toán V t lí, tôi ch n hệc hợp tác ,có ề, ra quyết định, ỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ợp tác ,có ống ệc hợp tác ,có ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ng

d n trên máy tính Casio fx-570ES vì nó có giá r và thông d ng trong danh m cẫn phải đảm bảo tính chính xác của vấn đề cần giải quyết ẻ và thông dụng trong danh mụcthi t b đết vấn đề, ra quyết định, ịnh, ượp tác ,có c cung c p trấn đề, ra quyết định, ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing THPT, cũng nh HS đư ượp tác ,có c h c và hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ng d n sẫn phải đảm bảo tính chính xác của vấn đề cần giải quyết ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định,

d ng trong môn toán theo chươnng trình toán 11 Ngoài ra còn các lo i máy h trỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ợp tác ,có

hi n th t nhiên các bi u th c toán nh Casio fx-570ES, fx-570ES PLUS, fx-ển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ực cho HS như : năng lực thu ển năng lực cho HS như : năng lực thu ứng nhanh với sự thay đổi ư570VN PLUS

2.1 Các loại phím trên máy tính cầm tay

Phím chung

W M máy

qC T t máy

Trang 11

! $RE Di chuy n con tr đ n v trí d li u ho c ển năng lực cho HS như : năng lực thu ỏi sự nỗ lực phấn đấu thực hiện; thực hiện ết vấn đề, ra quyết định, ịnh, ững sai sót, hạn chế của bản thân khi ệc hợp tác ,có ặc biệt là bài tập

phép toán c n s aử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định,

0123456789 Nh p t ng ch s 0,1, ,9ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ững sai sót, hạn chế của bản thân khi ống

. Nh p d u ngăn cách ph n nguyên v i ph n ấn đề, ra quyết định, ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

th p phân

+pOP Các phép tính c ng, tr , nhân, chia;d u b ngộc sống ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ấn đề, ra quyết định, ằm mục đích cung cấp cho

C Xóa h t, xóa màn hìnhết vấn đề, ra quyết định,

o Xóa kí t v a nh pực cho HS như : năng lực thu ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi

z D u tr c a s âmấn đề, ra quyết định, ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ủa cuộc sống ống

Phím nhớ

M G i k t qu v a m i tínhết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

J G i s ghi trong ô nhống ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

qJ Ghi s vào ô nhống ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

ABCDEFxyM Các ô nh , m i ô trong 9 ô nh này ch đớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân khi ượp tác ,có c nh m t s , riêng ô ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ộc sống ống

nh M thêm ch c năng nh do M+, M- gán choớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ứng nhanh với sự thay đổi ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

m C ng thêm s vào ô nh Mộc sống ống ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

qm Tr b t ra ô s nh Mừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ống ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

Phím đ c bi t ặc biệt ệt

q Chuy n qua kênh ch vàngển năng lực cho HS như : năng lực thu ững sai sót, hạn chế của bản thân khi

Q Chuy n qua kênh ch đển năng lực cho HS như : năng lực thu ững sai sót, hạn chế của bản thân khi ỏi sự nỗ lực phấn đấu thực hiện; thực hiện

w 'n đ nh ngay t đ u ki u, tr ng thái, lo i hình tính toán, lo i đ n v ịnh, ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ển năng lực cho HS như : năng lực thu ơn ịnh,

đo,d ng s bi u di n k t qu c n dùngống ển năng lực cho HS như : năng lực thu ễn Huệ, năm học 2019-2020 ết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

() M , đóng ngo cặc biệt là bài tập

K Nhân v i lũy th a nguyên c a 10ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ủa cuộc sống

L Nh p s piống

x Nh p ho c đ c đ , phút, giâyặc biệt là bài tập ộc sống

B Chuy n đ i đ n v gi a đ , rađian, gradển năng lực cho HS như : năng lực thu ổi ơn ịnh, ững sai sót, hạn chế của bản thân khi ộc sống

q0 Làm tròn giá trịnh,

qP Tính t h p ch p r c a nổi ợp tác ,có ủa cuộc sống

qO Tính ch nh h p ch p r c a nỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân khi ợp tác ,có ủa cuộc sống

Phím hàm

Trang 12

qk Giá tr góc ( t 0ịnh, ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi 0 đ n 180ết vấn đề, ra quyết định, 0 ho c t 0 đ n ặc biệt là bài tập ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ết vấn đề, ra quyết định, ) tươnng ng v i ứng nhanh với sự thay đổi ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

cosin c a nóủa cuộc sống

sSF Căn b c hai, căn b c ba, căn b c x

u Ngh ch đ oịnh, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

% Giai th aừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi

v Ph n trăm

e Giá tr tuy t đ iịnh, ệc hợp tác ,có ống

r Tính giá tr c a hàm sịnh, ủa cuộc sống ống

Y Tính giá tr c a đ o hàmịnh, ủa cuộc sống

. D u ngăn cách gi a hàm s và đ i s ho c đ i s và các c nấn đề, ra quyết định, ững sai sót, hạn chế của bản thân khi ống ống ống ặc biệt là bài tập ống ống

y Tính tích phân

b Chuy n ra d ng a ì 10ển năng lực cho HS như : năng lực thu n v i n gi mớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

qb Chuy n ra d ng a ì 10ển năng lực cho HS như : năng lực thu n v i n tăngớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

q+ Đ i t a đ Đ - các ra t a đ c cổi ộc sống ề, ra quyết định, ộc sống ực cho HS như : năng lực thu

qp Đ i t a đ c c ra t a đ Đ - cácổi ộc sống ực cho HS như : năng lực thu ộc sống ề, ra quyết định,

q. Nh p s ng u nhiênống ẫn phải đảm bảo tính chính xác của vấn đề cần giải quyết

2.2.Các thao tác cơ bản thường sử dụng để giải bài tập vật lý trên máy tính cầm tay

2.2.a Thao tác chọn kiểu và cài đặt

Trang 13

* Ch n ki u: Nh n ển năng lực cho HS như : năng lực thu ấn đề, ra quyết định, q, trên màn hình hi n th 8 ch c năng: ển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ứng nhanh với sự thay đổi 1: COMP, 2: CMPLX, 3: STAT, 4: BASE-N, 5: EQN, 6: MATRIX, 7: TABLE, 8: VECTOR.

1: COMP Tr v tr ng thái ban đ u, thuwch hi n các phép tính ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ề, ra quyết định, ệc hợp tác ,có

t ng h pổi ợp tác ,có

2: CMPLX Th c hi n các phép tính ph c t p trên trực cho HS như : năng lực thu ệc hợp tác ,có ứng nhanh với sự thay đổi ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing s ph cống ứng nhanh với sự thay đổi

3: STAT Phép tính th ng kê và h i quyống ồi quy

4: BASE-N Các h trong toán h c: h nh phân, h th p phân, ệc hợp tác ,có ệc hợp tác ,có ịnh, ệc hợp tác ,có

5: EQN Gi i phải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ươnng trình và h phệc hợp tác ,có ươnng trình

6: MATRIX Phép tính ma tr n

7: TABLE T o b ng giá tr cho m t hàm sải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ộc sống ống

8: VECTOR Không gian vecor

*Cài đ t:Nh nặc biệt là bài tập ấn đề, ra quyết định, qw ta có hai c a s , di chuy n b ng phímử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ổi ển năng lực cho HS như : năng lực thu ằm mục đích cung cấp cho R E Trong setup có các ch c ứng nhanh với sự thay đổinăng sau:

C a s th nh t ửa sổ thứ nhất ổ thứ nhất ức năng ất

1: MthIO Hi n th các công th c toán nh phân s , căn ển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ứng nhanh với sự thay đổi ư ống

th c ứng nhanh với sự thay đổi

2: LineIO Hi n th nh máy MSển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ư

3: Deg Ch n đ n v đo góc là đơn ịnh, ộc sống

4: Rad Ch n đ n v đo góc là rađianơn ịnh,

5: Gra Đ n v Gradơn ịnh,

6: Fix 7: Sci Làm tròn sống

8: Norm D ng hi n th lũy th a c a 10ển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ủa cuộc sống

C a s th hai ửa sổ thứ nhất ổ thứ nhất ức năng

1: ab/c, 2: b/

c Là cách hi n th h n s ho c phân sển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ống. ặc biệt là bài tập ống.

3: CMPLX Ch n d ng hi n th s ph cển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ống ứng nhanh với sự thay đổi

4: STAT Kích ho t chươnng trình th ng kêống

5: Disp Hi n th s th p phânển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ống

6: CONT ◄CONT► ► Đi u ch nh đ sáng, t i c a màn hình hi n thề, ra quyết định, ỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân khi ộc sống ống ủa cuộc sống ển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh,

2.2.b Thao tác gọi hằng số và đổi đơn vị

q7 g i h ng s Có 40 h ng s đằm mục đích cung cấp cho ống ằm mục đích cung cấp cho ống ượp tác ,có c in bên trong n p trượp tác ,có ủa cuộc sống.t c a máy

q8g i và đ i các đ n vổi ơn ị Có 40 đ n v đo lơn ịnh, ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing đượp tác ,có c in bên trong n p trượp tác ,có ủa cuộc sống.t c a máy

3.THỰC TRẠNG CỦA VẤN ĐỀ

Trang 14

Đa s h c sinh khi gi i m t s d ng bài t p v t lý mà tôi đ c p sau đây thống ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ộc sống ống ề, ra quyết định, ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing m tấn đề, ra quyết định,

r t nhi u th i gian do áp d ng các gi i truy n th ng H c sinh ph i ti n hành quaấn đề, ra quyết định, ề, ra quyết định, ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ề, ra quyết định, ống ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ết vấn đề, ra quyết định,nhi u bề, ra quyết định, ướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu c trung gian, s d ng ki n th c toán h c đ tính toán các đ i lử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ết vấn đề, ra quyết định, ứng nhanh với sự thay đổi ển năng lực cho HS như : năng lực thu ượp tác ,có ng m t cáchộc sống

rười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổim rà, ph c t p ứng nhanh với sự thay đổi

Thông qua phi u đi u tra thì đa s h c sinh có s d ng MTCT nh ng ch đ tính toánết vấn đề, ra quyết định, ề, ra quyết định, ống ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ư ỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân khi ển năng lực cho HS như : năng lực thu

nh ng phép tính căn b n, ch a bi t s d ng m t s ch c năng u vi t c a MTCT hững sai sót, hạn chế của bản thân khi ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ư ết vấn đề, ra quyết định, ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ộc sống ống ứng nhanh với sự thay đổi ư ệc hợp tác ,có ủa cuộc sống ỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn

tr cho vi c gi i m t s d ng bài t p v t lý.ợp tác ,có ệc hợp tác ,có ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ộc sống ống

CHƯƠNG 2: M T S PH ỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI Ố PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI ƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI NG PHÁP S D NG MÁY TÍNH C M TAY Ử DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI ỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI ẦM TAY ĐỂ GIẢI

Đ GI I BÀI T P CH Ể GIẢI ẢI ƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI NG DÒNG ĐI N XOAY CHI U

1 Dùng phép tính tích phân

1.1 Tìm đi n lệc hợp tác ,có ượp tác ,có ng chuy n qua m t đo n m ch t th i đi m tển năng lực cho HS như : năng lực thu ộc sống ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ển năng lực cho HS như : năng lực thu 1 đ n th i đi m tết vấn đề, ra quyết định, ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ển năng lực cho HS như : năng lực thu 2 khi

bi t cết vấn đề, ra quyết định, ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing đ dòng đi n ch y qua m ch.ộc sống ệc hợp tác ,có

1 600

Trang 15

$$1a600$$1a60= K t qu : 0,048 (C).ết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

1.2 Tính nhi t lệc hợp tác ,có ượp tác ,có ng t a ra trên đi n tr R t th i đi m tỏi sự nỗ lực phấn đấu thực hiện; thực hiện ệc hợp tác ,có ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ển năng lực cho HS như : năng lực thu 1 đ n th i đi m tết vấn đề, ra quyết định, ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ển năng lực cho HS như : năng lực thu 2

a.Ph ương pháp: ng pháp:

2

1 2

t

t

QRi dt

b.Ví d 2: ụ nghiên cứu Dòng đi n xoay chi u ch y qua đi n tr thu n ệc hợp tác ,có ề, ra quyết định, ệc hợp tác ,có R = 10 Ω có bi u th cển năng lực cho HS như : năng lực thu ứng nhanh với sự thay đổi

i=2cos(120 πtt )( A) , t tính b ng giây (s).ằm mục đích cung cấp cho Nhi t lệc hợp tác ,có ượp tác ,có ng Q to ra trên đi n tr trong ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ệc hợp tác ,có

th i gian ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi 2 phút k t th i đi m ban đ u ển năng lực cho HS như : năng lực thu ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ển năng lực cho HS như : năng lực thu là:

H ưới HS: ng d n gi i: ẫn giải: ải:

t1 =0, t2 = 120 (s) Nhi t lệc hợp tác ,có ượp tác ,có ng t a ra là:ỏi sự nỗ lực phấn đấu thực hiện; thực hiện

2

1 2

$$0$$120= k t qu : 2400 Jết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

*L u ý: ư T c đ x lí khá lâu nên có đi u ki n nên dùng 2 MTCT vì ta ph i ch k t qu ống ộc sống ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định, ề, ra quyết định, ệc hợp tác ,có ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ời học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

2.Ứng dụng số phức vào giải toán vật lý

2.1 Số phức cho các đại lượng biến đổi điều hòa trong chương dòng điện xoay chiều

Bình thười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing các bài toán v vect GV thề, ra quyết định, ơn ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ng d n h c sinh vẽ giãn đ và sẫn phải đảm bảo tính chính xác của vấn đề cần giải quyết ồi quy ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định,

d ng ki n th c hình h c k t h p các công th c lết vấn đề, ra quyết định, ứng nhanh với sự thay đổi ết vấn đề, ra quyết định, ợp tác ,có ứng nhanh với sự thay đổi ượp tác ,có ng giác đ gi i Khi s d ng máyển năng lực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định,tính Casio fx-570ES đ tìm nhanh k t qu khi ph i h p hình h c và tính năng h trển năng lực cho HS như : năng lực thu ết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ống ợp tác ,có ỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ợp tác ,có

c a MTCT Có th v n d ng đ gi i m t s bài toán V t lí chủa cuộc sống ển năng lực cho HS như : năng lực thu ển năng lực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ộc sống ống ươnng Dòng đi n xoay ện xoay chi u ều cho k t qu nhanh chóng và chính xác.ết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

M t bi u th c c a các đ i lộc sống ển năng lực cho HS như : năng lực thu ứng nhanh với sự thay đổi ủa cuộc sống ượp tác ,có ng đi n xoay chi u nh u, i, uệc hợp tác ,có ề, ra quyết định, ư L, uR, uC… có d ng t ngổiquát x r c os(t) hay r Bi u th c này đển năng lực cho HS như : năng lực thu ứng nhanh với sự thay đổi ượp tác ,có c bi uển năng lực cho HS như : năng lực thu

di n qua s ph c ễn Huệ, năm học 2019-2020 ống ứng nhanh với sự thay đổi z = a + bi Trong đó:

Trang 16

+ r = a2b2 : mođun hay giá tr đ l n c a vect ; ịnh, ộc sống ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ủa cuộc sống ơn +tan

b a

 

+ a là ph n th c; b là ph n o; ực cho HS như : năng lực thu ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu

+ i là đ n vơn ịnh, s oống ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu : i2 = -1

Khi đó, vi c t ng h p tính toán c ng, tr , nhân, chia vect sẽ đ a v b ng vi c sệc hợp tác ,có ổi ợp tác ,có ộc sống ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ơn ư ề, ra quyết định, ằm mục đích cung cấp cho ệc hợp tác ,có ử lí thông tin, giải quyết vấn đề, ra quyết định,

d ng các phép c ng, tr , nhân, chia các s ph c.ộc sống ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ống ứng nhanh với sự thay đổi

2.2.Chọn chế độ thực hiện tính số phức của máy tính

Hi n có nhi u lo i MTCT h tr t t vi c gi i các bài toán V t lí, tôi ch n hệc hợp tác ,có ề, ra quyết định, ỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ợp tác ,có ống ệc hợp tác ,có ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ng d nẫn phải đảm bảo tính chính xác của vấn đề cần giải quyết.trên máy tính Casio fx-570ES vì nó có giá r và thông d ng trong danh m c thi t bẻ và thông dụng trong danh mục ết vấn đề, ra quyết định, ịnh,

đượp tác ,có c cung c p trấn đề, ra quyết định, ười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing THPT.Ngoài ra còn các lo i máy h tr hi n th t nhiên cácỗ trợ tính toán các phép toán từ đơn ợp tác ,có ển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ực cho HS như : năng lực thu

bi u th c toán nh đã đ c p trên.ển năng lực cho HS như : năng lực thu ứng nhanh với sự thay đổi ư ề, ra quyết định,

Quy ưới HS: Ch n m t vect làm chu n (tr c th c) c: ộc sống ơn ẩn, hệ phương trình bậc nhất ba ực cho HS như : năng lực thu  0, sau đó xác đ nh s đo gócịnh, ống

c a các vect th 2, th 3…theo chi u dủa cuộc sống ơn ứng nhanh với sự thay đổi ứng nhanh với sự thay đổi ề, ra quyết định, ươnng quy ướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ủa cuộc sống.c c a đười học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổing tròn lượp tác ,có ng giác

Nút l nh ện áp tức Ch đ ết biểu thức của ộng (hoặc trừ) điện áp tức K t qu trên màn hình ết biểu thức của ải:

qw1 Ch đ nh d ng nh p/xu tỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân khi ịnh, ấn đề, ra quyết định,

toán

Màn hình xu t hi n ấn đề, ra quyết định, ệc hợp tác ,có Math

w2 Th c hi n phép tính sực cho HS như : năng lực thu ệc hợp tác ,có ống

ph cứng nhanh với sự thay đổi

Màn hình xu t hi nấn đề, ra quyết định, ệc hợp tác ,có

CMPLX

q23 Hi n th d ng t a đ c cển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ộc sống ực cho HS như : năng lực thu Hi n th s ph c d ngển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ống ứng nhanh với sự thay đổi

Aq24 Hi n th d ng t a đ cácển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ề, ra quyết định, Hi n th s ph c d ngển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ống ứng nhanh với sự thay đổi

Màn hình xu t hi n ch ấn đề, ra quyết định, ệc hợp tác ,có ứng nhanh với sự thay đổi D

Màn hình xu t hi n ch ấn đề, ra quyết định, ệc hợp tác ,có ứng nhanh với sự thay đổi R

Qz Nh p kí hi u góc ệc hợp tác ,có  Màn hình hi n th kí hi uển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, ệc hợp tác ,có

b Nh p kí hi u ph n o ệc hợp tác ,có ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu Màn hình hi n th ển năng lực cho HS như : năng lực thu ịnh, i

B ưới HS: c chu n b nh p s li u vào máy: ẩn bị nhập số liệu vào máy: ịnh hệ số công suất trong mạch điện xoay ập số liệu vào máy: ố công suất trong mạch điện xoay ện áp tức Chuy n ch đ dùng s ph c:ển năng lực cho HS như : năng lực thu ết vấn đề, ra quyết định, ộc sống ống ứng nhanh với sự thay đổi

B m: ấn đề, ra quyết định, w2+ qw4

B ưới HS: ất trong mạch điện xoay c l y k t qu ết biểu thức của ải: Sau khi nh p bi u th c c ng ho c tr vect , nh n :ển năng lực cho HS như : năng lực thu ứng nhanh với sự thay đổi ộc sống ặc biệt là bài tập ừ đó người học có thể thích ứng nhanh với sự thay đổi ơn ấn đề, ra quyết định,

- q23= k t qu d ng c c (ết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ực cho HS như : năng lực thu r  )

- q24= k t qu d ng ph cết vấn đề, ra quyết định, ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ứng nhanh với sự thay đổi (a+bi).

2.3.Biểu diễn các đại lượng xoay chiều bằng số phức

Trong bi u di n v i đi n xoay chi u:ển năng lực cho HS như : năng lực thu ễn Huệ, năm học 2019-2020 ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ệc hợp tác ,có ề, ra quyết định,

Trang 17

+ R là đ i lượp tác ,có ng ng v i ph n th c, đứng nhanh với sự thay đổi ớng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ực cho HS như : năng lực thu ượp tác ,có c bi u di n trên tr c th c n m ngangển năng lực cho HS như : năng lực thu ễn Huệ, năm học 2019-2020 ực cho HS như : năng lực thu ằm mục đích cung cấp cho

+ ZL là đ i lượp tác ,có ng o dải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ươnng, đượp tác ,có c bi u di n trên tr c o th ng đ ng, hển năng lực cho HS như : năng lực thu ễn Huệ, năm học 2019-2020 ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ẳng và đại học ứng nhanh với sự thay đổi ướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ng lên+ ZC là đ i lượp tác ,có ng o âm, đải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ượp tác ,có c bi u di n trên tr c o th ng đ ng, hển năng lực cho HS như : năng lực thu ễn Huệ, năm học 2019-2020 ải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ẳng và đại học ứng nhanh với sự thay đổi ướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ng xu ngống

Quy ưới HS: c nh p: ập số liệu vào máy:

Các đ i l ạch điện xoay ượng nghiên cứu ng đi n xoay chi u ện áp tức ều 22 Bi u di n d ểu thức của ễn dưới dạng số ưới HS: i d ng s ạch điện xoay ố công suất trong mạch điện xoay

ph c ức

R – Ph n th cực cho HS như : năng lực thu R

ZL – Ph n o dải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu ươnng ZLi

ZC – Ph n o âmải hướng tới phát triển năng lực cho HS như : năng lực thu - ZCi

2.4 một số bài toán điện xoay chiều

2.4.1 Bài toán c ng (ho c tr ) đi n áp t c th i ộng (hoặc trừ) điện áp tức ặc trừ) điện áp tức ừ) điện áp tức ện áp tức ức

a Ph ương pháp: ng pháp:

Ngày đăng: 19/08/2021, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w