1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ bài tập trắc nghiệm hóa học chuyên đề Pha chế dung dịch

17 57 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 181,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số mol KOH có trong 1 lít dung dịch Hướng dẫn Để tính nồng độ mol của dung dịch KOH, ta cần tính số mol KOH có trong 1 lít dung dịch.. 4 Hướng dẫn Có 2 kiểu pha chế dung dịch : Pha

Trang 1

CHỦ ĐỀ 31 : PHA CHẾ DUNG DỊCH

Câu 1 (NB) Để tính nồng độ mol của dung dịch KOH, người ta làm

thế nào?

A Tính số gam KOH có trong 100 gam dung dịch

B Tính số gam KOH có trong 1 lít dung dịch

C Tính số gam KOH có trong 1000 gam dung dịch

D Tính số mol KOH có trong 1 lít dung dịch

Hướng dẫn

Để tính nồng độ mol của dung dịch KOH, ta cần tính số mol KOH có trong 1 lít dung dịch

Chọn D.

Câu 2 (NB) Có mấy kiểu pha chế dung dịch?

A 1

B 2

C 3

D 4

Hướng dẫn

Có 2 kiểu pha chế dung dịch : Pha chế dung dịch theo nồng độ phần trăm, pha chế dung dịch theo nồng độ mol

Chọn B.

Câu 3 (NB) Có mấy bước để tiến hành pha chế dung dịch theo nồng

độ cho trước ?

A 3

B 1

C 2

D 4

Hướng dẫn

Trang 2

Để tiến hành pha chế một dung dịch theo nồng độ cho trước, ta thực hiện theo hai bước sau:

1 Tính các đại lượng cần dùng

2 Pha chế dung dịch theo các đại lượng đã xác định

Chọn C

Câu 4 (NB) Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết :

A Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

B Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

C Số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch

D Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

Hướng dẫn

Nồng độ phần trăm cho biết số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

Chọn D.

Câu 5 (NB) Nồng độ mol của dung dịch cho biết :

A Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

B Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

C Số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch

D Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

Hướng dẫn

Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

Chọn A.

Câu 6 (NB) Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

A.

dd ct

m C% = 100%

m

B.

n C% = 100%

V

Trang 3

ct dd

m C% = 100%

m

D.

n C% =

V

Hướng dẫn

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

ct dd

m C% = 100%

m

Chọn C.

Câu 7 (NB) ) Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

A.

dd M

ct

m

C = 100%

m

B. M

n

C = 100%

V

C.

ct M

dd

m

C =

m

D. M

n

C =

V

Hướng dẫn

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là: M

n

C = V

Chọn C.

Câu 8 (NB) Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ trống :

“ Có 2 kiểu pha chế: Pha chế dung dịch theo (1) … và pha chế dung dịch theo (2) …”

A (1) khối lượng – (2) thể tích

B (1) nồng độ mol – (2) khối lượng

C (1) thể tích – (2) nồng độ phần trăm

D (1) nồng độ phần trăm – (2) nồng độ mol

Hướng dẫn

Trang 4

Có 2 kiểu pha chế: Pha chế dung dịch theo nồng độ phần trăm và pha chế dung dịch theo nồng độ mol

Chọn D.

Câu 9 (NB) Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

“ Để pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước Đầu tiên ta phải xác định (1)… , (2) … là chất nào”

A (1) chất tan – (2) dung môi

B (1) dung môi – (2) dung dịch

C (1) chất rắn – (2) dung môi

D (1) chất tan – (2) dung dịch

Hướng dẫn

Để pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước Đầu tiên ta phải xác định chất tan , dung môi là chất nào

Chọn A.

Câu 10 (NB) Khối lượng dung dịch bằng:

A Khối lượng chất tan

B Khối lượng dung môi

C Khối lượng chất tan + khối lượng dung môi

D Khối lượng dung môi – khối lượng chất tan

Hướng dẫn

Khối lượng dung dịch = khối lượng chất tan + khối lượng dung môi

Chọn C.

Câu 11 (NB) Các dụng cụ thí nghiệm cần cho việc pha chế dung dịch

là:

A Cân

B Cốc chia độ, bình tam giác

C Đũa thủy tinh

D Tất cả các dụng cụ trên

Trang 5

Hướng dẫn

Các dụng cụ cần cho pha chế dung dịch là: Cân, cốc chia độ, bình tam giác, đũa thủy tinh, …

Chọn D.

Câu 12 (NB) Để pha loãng một dung dịch theo nồng độ cho trước, ta

sử dụng:

A Nước

B Chính chất đó

C Dung dịch kiềm

D Nước cất

Hướng dẫn

Để pha loãng một dung dịch theo nồng độ cho trước, ta sử dụng nước cất

Chọn D.

Câu 13 (TH) Pha V2 (ml) dung dịch A có nồng độ C2từ dung dịch A có nồng độ C1 Công thức tính số mol chất tan có trong V2(ml) dung dịch A

có nồng độ C2là:

A. n = C V1 2

B. n = C V1 1

C. n = C V2 2

D. n = C V2 1

Hướng dẫn

Công thức tính số mol chất tan có trong V2(ml) dung dịch A có nồng độ 2

C là: n = C V2 2

Chọn C.

Trang 6

Câu 14 (TH) Pha V2 (ml) dung dịch A có nồng độ C2từ V1 (ml) dung dịch A có nồng độ C1 Thể tích nước cần thêm là:

A. VH O 2 = V + V1 2

B. VH O 2 = V - V2 1

C. VH O 2 = V - V1 2

D. VH O 2 = V / V1 2

Hướng dẫn

Thể tích nước cần thêm là: VH O 2 = V - V2 1

Chọn B.

Câu 15 (TH) Từ muối A, nước cất và các dụng cụ cần thiết, có các

bước để pha chế V (ml) dung dịch A có nồng độ C Hãy sắp xếp các bước tính toán theo thứ tự đúng

1 – Thể tích dung dịch chính là thể tích nước cần dùng để pha chế

2 – Tính số mol chất tan có trong dung dịch cần pha chế n = C.V

3 – Từ số mol suy ra khối lượng chất tan (m) cần pha chế

A 1 – 3 – 2

B 3 – 2 – 1

C 3 – 1 – 2

D 2 – 3 – 1

Hướng dẫn

Các bước tính toán theo thứ tự đúng là:

2 – Tính số mol chất tan có trong dung dịch cần pha chế n = C.V

3 – Từ số mol suy ra khối lượng chất tan (m) cần pha chế

1 – Thể tích dung dịch chính là thể tích nước cần dùng để pha chế

Chọn D.

Trang 7

Câu 16 (TH) Từ muối B, nước cất và các dụng cụ cần thiết để pha

chế m gam dung dịch B có nồng độ C% Hãy sắp xếp các bước tính toán theo thứ tự đúng

1 – Tính khối lượng dung dịch (Khối lượng dung dịch = khối lượng dung môi + khối lượng chất tan)

2 – Tính khối lượng nước cần pha chế ( Khối lượng nước = Khối lượng dung dịch – khối lượng chất tan)

3 – Tính khối lượng chất tan cần pha chế (

dd ct

m C%

m =

A 1 – 2 – 3

B 3 – 2 – 1

C 3 – 1 – 2

D 2 – 1 – 3

Hướng dẫn

Các bước tính toán theo thứ tự đúng là:

3 – Tính khối lượng chất tan cần pha chế

1 – Tính khối lượng dung dịch

2 – Tính khối lượng nước cần pha chế

Chọn C.

Câu 17.(TH) Pha V 2(ml) dung dịch A có nồng độ C 2(M) từ dung dịch A

có nồng độ C 1(M) Hãy sắp xếp các bước tính toán theo thứ tự đúng

1 – Tính thể tích V 1của dung dịch A nồng độ C 1

2 – Tính số mol chất tan có trong V 2(ml) dung dịch A có nồng độ C 2(M)

3 – Tính thể tích nước cần thêm V H O 2 = V - V 2 1

A 1 – 2 – 3

B 3 – 2 – 1

C 3 – 1 – 2

Trang 8

D 2 – 1 – 3

Hướng dẫn

Các bước tính toán theo thứ tự đúng là:

2 – Tính số mol chất tan có trong V 2(ml) dung dịch A có nồng độ C 2(M)

1 – Tính thể tích V 1của dung dịch A nồng độ C 1

3 – Tính thể tích nước cần thêm V H O 2 = V - V 2 1

Chọn D.

Câu 18 (TH) Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch

NaCl 15%?

A Hòa tan 15 gam NaCl vào 90 gam nước.

B Hòa tan 15 gam NaCl vào 100 gam nước.

C Hòa tan 30 gam NaCl vào 170 gam nước.

D Hòa tan 15 gam NaCk vào 190 gam nước.

Hướng dẫn

+ Khối lượng dung dịch = khối lượng NaCl + khối lượng nước

+

ct dd

m

C% = 100%

m

Xét từng đáp án để tìm ra đáp án đúng

Chọn C.

Câu 19 (TH) Muốn pha 400 ml dung dịch CuCl 20,2M thì khối lượng 2

CuCl cần lấy là:

A 5,04 gam

B 1,078 gam

C 10,8 gam

D 10 gam

Hướng dẫn

Ta có : n = C V = 0,2 0,4 = 0,08 mol M � m CuCl 2  0, 08.135 10,8 gam 

Trang 9

Chọn C.

Câu 20 (TH) Muốn pha chế 100 ml dung dịch muối ăn có nồng độ

0,25M thì cần bao nhiêu gam muối ăn?

A 2,5 gam

B 1,4625 gam

C 1,4567 gam

D 3,44 gam

Hướng dẫn

Ta có : n = C V = 0,1 0,25 = 0,025 mol M � m NaCl  0,025.58,5 1, 4625 gam 

Chọn B.

Câu 21 (TH) Khối lượng đường cần để pha chế 50 gam dung dịch

đường có nồng độ 15% là

A 7,5 gam

B 6,75 gam

C 7 gam

D 8,6 gam

Hướng dẫn

dd

Chọn A.

Câu 22 (TH) Để pha 100 gam dung dịch CuSO 45% thì khối lượng 4

CuSO cần lấy là:

A 6,5 g

B 5,5 g

C 5 g

D 4,5 g

Hướng dẫn

Trang 10

ct dd

dd

Chọn C.

Câu 23 (TH) Muốn pha chế 100 ml dung dịch NaOH có nồng độ 0,5M

thì cần bao nhiêu gam NaOH ?

A 2,75 g

B 2,65 g

C 3 g

D 2 g

Hướng dẫn

Ta có : n = C V = 0,1 0,5 = 0,05 mol M � m NaOH  0, 05.40 2 gam 

Chọn D.

Câu 24 (VD) Để pha 100 gam dung dịch CuSO 45% thì khối lượng nước cần lấy là:

A 95 gam

B 96 gam

C 97 gam

D 98 gam

Hướng dẫn

+ Khối lượng CuSO 4có trong 100 gam dung dịch CuSO 45%

dd

+ Khối lượng nước cần lấy

2

H O dd ct

Chọn A.

Câu 25 (VD) Để pha chế 50 gam dung dịch đường có nồng độ 15%

thì khối lượng nước cần dùng để pha chế là:

A 40 gam

Trang 11

B 41 gam

C 42,5 gam

D 41,75 gam

Hướng dẫn

+ Khối lượng đường có trong 50 gam dung dịch đường có nồng độ 15% là:

dd

ct

+ Khối lượng nước cần lấy:

2

H O dd ct

Chọn C.

Câu 26 (VD) Muốn pha 250 ml dung dịch NaOH nồng độ 0,5 M từ

dung dịch NaOH 2M thì thể tích dung dịch NaOH 2M cần lấy là?

A 62,5 ml

B 67,5 ml

C 68,6 ml

D 69,4 ml

Hướng dẫn

Đổi 250 ml = 0,25 lít

Pha loãng dung dịch có nồng độ 2M xuống 0,5M thì số mol NaOH không đổi

Thể tích dung dịch NaOH 2M cần lấy là: M

Chọn A.

Câu 27 (VD) Có 60 gam dung dịch NaOH 20% Khối lượng NaOH cần

cho thêm vào dung dịch trên để được dung dịch 25% là?

A 4 gam

B 5 gam

C 6 gam

Trang 12

D 7 gam

Hướng dẫn

Khối lượng NaOH có trong 60 gam dung dịch 20% là:

dd

ct

Gọi khối lượng NaOH thêm vào là a (gam), ta có:

+ Khối lượng chất tan trong dung dịch sau khi thêm là: m ct sau  12 a 

+ Khối lượng dung dịch sau khi thêm là: m dd sau  60 a 

� Nồng độ dung dịch thu được là:

ct sau

dd sau

a a

a = 4 gam

Chọn A.

Câu 28 (VD) Có 60 gam dung dịch NaCl 20% Tính nồng độ % dung

dịch thu được khi cô đặc dung dịch để chỉ còn 50 gam?

A 22%

B 25%

C 30%

D 24%

Hướng dẫn

Khối lượng NaCl có trong dung dịch là:

dd ct

Khối lượng dung dịch sau khi cô đặc là 50 gam, khối lượng chất tan là

12 gam

� Nồng độ dung dịch sau cô đặc là:

ct sau

dd sau

Chọn D.

Câu 29 (VD) Làm bay hơi 20 gam nước từ dung dịch có nồng độ 15%

thu được dung dịch có nồng độ 20% Dung dịch ban đầu có khối lượng?

Trang 13

A 90 gam

B 80 gam

C 60 gam

D 70 gam

Hướng dẫn

Gọi khối lượng dung dịch ban đầu là m (g)

Khối lượng chất tan ban đầu là: 0,15m (g)

Sau khi làm bay hơi 20 gam nước thì khối lượng dung dịch sau là: m –

20 (g)

Nồng độ phần trăm sau phản ứng:

ct sau

dd sau

Chọn B.

Câu 30 (VD) Muốn pha 150 gam dung dịch CuSO 42% từ dung dịch 4

CuSO 20% thì khối lượng dung dịch CuSO 420% cần lấy là:

A 14 gam

B 16 gam

C 15 gam

D 17 gam

Hướng dẫn

Khi pha loãng dung dịch từ 20% xuống 2% thì chỉ có khối lượng dung môi thay đổi còn khối lượng chất tan vẫn giữ nguyên

Từ 150 gam dung dịch CuSO 4 2% ta có khối lượng chất tan là:

dd

Khối lượng dung dịch CuSO 4 20% cần lấy là:

ct

Trang 14

Chọn C

Câu 31 (VD) Trộn 200 ml dung dịch CuSO 41M với 300 ml dung dịch 4

CuSO 0,8M Tính C Mcủa dung dịch thu được:

A 0,12M

B 0,24M

C 0,44M

D 0,88M

Hướng dẫn

Số mol chất tan có trong 200 ml dung dịch CuSO 41M là:

4

CuSO (1)

Số mol chất tan có trong 300 ml dung dịch CuSO 40,8 M là:

4

CuSO (2)

� Dung dịch thu được có số mol chất tan là: n =n Ct 1  n 2  0, 2 0, 24 0, 44  

Thể tích dung dịch thu được là : V =V + V = 0,2 + 0,3 = 0,5 dd 1 2

�Nồng độ mol của dung dịch thu được là: M

Chọn D.

Câu 32 (VD) Hòa tan 15,5g Na O 2 vào nước được 0,5l dung dịch A Hỏi phải thêm bao nhiêu lit nước vào dung dịch A để thu được dung dịch có nồng độ 0,1M

A 5 lít

B 4,5 lít

C 0,5 lít

D 4 lít

Hướng dẫn

Dung dịch A là dung dịch NaOH

Trang 15

2 2

NaOH M NaOH

Na O + H O 2NaOH

0,5 0,25 0,5 n 0,5 C 1M

0,5

Gọi thể tích nước cần thêm vào là V 2 (lít) � V = 0,5 + V dd 2 (lít)

Dung dịch mới có nồng độ 0,1 M 2 2

0,5

(lít)

Chọn B.

Câu 33 (VDC) Cho 16g CuO tan hết trong dung dịch axit sunfuric

20% đung nóng vừa đủ Sau đó làm nguội đến 10 Co Tính lượng tinh thể

4 2

17,4g

A 30

B 29,71

C 31,22

D 30,71

Hướng dẫn

2

H O

CuO + H SO CuSO H O

0,2 0,2 0,2 0,2

m 0, 2.18 3,6 gam

19,6

20%

Khối lượng nước có trong dung dịch H SO 2 4 là: 98 – 19,6 = 78,4 gam Khối lượng nước sau phản ứng là: 78,4 + 3,6 = 82 gam

Gọi khối lượng CuSO 5H O 4 2 tách ra khỏi dung dịch là x � m CuSO 4két tinh là 0,64x

Khối lượng CuSO 4ban đầu là: 0,2.160 = 32 gam � m CuSO 4còn lại là 32 – 0,64x (gam)

Trang 16

Khối lượng H O 2 kết tinh là: 0,36x (gam) � Khối lượng nước còn lại là:

82 – 0,36x (gam)

Độ tan của CuSO 4ở 10 Co là 17,4 gam nên:

30, 71

Chọn D.

Câu 34 (VDC) Trộn 50 ml dung dịch nồng độ HNO 3 x mol/lít với 150

ml dung dịch Ba(OH) 2 0,2M thu được dung dịch A Cho một ít quỳ tím vào dung dịch A thấy có màu xanh Thêm từ từ 100 ml dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A thấy quỳ trở lại màu ban đầu Tính nồng độ x

A 0,5

B 1

C 2

D 1,5

Hướng dẫn

 

2

2HNO  + Ba OH   Ba NO  + 2H O   1

2HCl + Ba OH   BaCl  + 2H O         (2)   

� Sau phản ứng (2) thì quỳ tím không đổi màu => như vậy Ba(OH) 2 tác dụng vừa đủ với 2 axit, sản phẩm thu được chỉ gồm các muối

Dựa vào tỉ lệ 2 PT, ta có:

Ba(OH) HNO HCl

0,03 0, 05 0,01 

2

n

Chọn B.

Câu 35 (VDC) Có 2 dung dịch H SO 2 4là A và B Nếu 2 dung dịch A và

B được trộn lẫn theo tỉ lệ 7 : 3 thì thu được dung dịch C có nồng độ 29% Tính C% của dung dịch A, biết nồng độ dung dịch B bằng 2,5 lần nồng độ dung dịch A

Trang 17

A 10%

B 14,5%

C 20%

D 20,5%

Hướng dẫn

Giả sử khối lượng dung dịch A là 70 gam � Khối lượng dung dịch B là

30 gam

Gọi nồng độ của dung dịch A là a (%)

Vì nồng độ dung dịch B bằng 2,5 lần nồng độ dung dịch A � Nồng độ dung dịch B là 2,5a (%)

+ Khối lượng chất tan trong A là: ct

70 a%

100 

+ Khối lượng chất tan trong B là : ct

30.2,5 a%

� Khối lượng chất tan trong C là: m ct(C) = m ct (A) + m ct (B) = 0,7a 0,75a 1, 45a  

Ta có : m dd(C) = m dd (A) + m dd (B) = 70 30 100  

� Nồng độ dung dịch C là:

1,45a C%= 100 29 a = 20%

Chọn C.

Ngày đăng: 18/08/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w