1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ bài tập trắc nghiệm hóa học chuyên đề DUNG DỊCH

14 154 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 86,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan Hướng dẫn... Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan Hướng dẫn Xem lại lý thuyết về dung dịch chưa bão hòa Chọn A.. chưa bão hòa Hướng d

Trang 1

CHỦ ĐỀ 28 : DUNG DỊCH

Câu 1 (NB) Dung dich là gì ?

A. Là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

B. Là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch

C. Là chất bị hòa tan trong dung môi

D. Là hỗn hợp gồm nước và muối

Hướng dẫn

Xem lại lý thuyết về dung dịch

Chọn A.

Câu 2 (NB) Chất tan là gì ?

A. Là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

B. Là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch

C. Là chất bị hòa tan trong dung môi

D. Là hỗn hợp gồm nước và muối

Hướng dẫn

Xem lại lý thuyết về chất tan

Chọn C.

Câu 3 (NB) Dung môi là gì?

A. Là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

B. Là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch

C. Là chất bị hòa tan trong dung môi

D. Là hỗn hợp gồm nước và muối

Hướng dẫn

Xem lại lý thuyết về dung môi

Chọn B.

Câu 4 (NB) Ở một nhiệt độ xác định , dung dịch bão hòa là gì?

A. Là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

B. Là dung dịch có thể hòa tan kim loại

C. Là dung dịch có màu

D. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

Hướng dẫn

Trang 2

Xem lại lý thuyết về dung dịch bão hòa

Chọn D.

Câu 5.(NB) Ở một nhiệt độ xác định, dung dịch chưa bão hòa là gì ?

A. Là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

B. Là dung dịch có thể hòa tan kim loại

C. Là dung dịch có màu

D. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

Hướng dẫn

Xem lại lý thuyết về dung dịch chưa bão hòa

Chọn A.

Câu 6 (NB) Cách để quá trình hòa tan chất rắn trong nước xảy ra

nhanh hơn là :

A. Khuấy dung dịch

B. Đun nóng dung dịch

C. Nghiền nhỏ chất rắn

D. Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn

Muốn quá trình hòa tan xảy ra nhanh hơn, ta thực hiện các biện pháp sau:

- Khuấy dung dịch

- Đun nóng dung dịch

- Nghiền nhỏ chất rắn

Chọn D.

Câu 7 (NB) Chọn câu trả lời đúng Dung dịch là hỗn hợp:

A. Của chất rắn trong chất lỏng

B. Của chất khí trong chất lỏng

C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi

D. Đồng nhất của dung môi và chất tan

Hướng dẫn

Chọn D.

Câu 8 (NB) Có mấy cách để làm chất rắn tan nhanh hơn trong

nước ?

Trang 3

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Hướng dẫn

Có 3 phương pháp :

- Khuấy dung dịch

- Đun nóng dung dịch

- Nghiền nhỏ chất rắn

Chọn A.

Câu 9 (NB) Chọn đáp án đúng:

A. Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch

B. Chất tan là chất bị hòa tan trong dung môi

C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

D. Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn

Xem lại lý thuyết về dung dịch, dung môi và chất tan

Chọn D.

Câu 10 (NB) Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

“ Cho dần dần đường vào cốc nước, khuất nhẹ ta được dung dịch dường Dung dịch vẫn có thể hòa tan thêm đường, ta có dung dịch đường …”

A. bão hòa

B. kính

C. tan

D. chưa bão hòa

Hướng dẫn

Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

Chọn D.

Câu 11 (NB) Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

Trang 4

“ Cho dần dần đường vào cốc nước, khuất nhẹ ta được dung dịch

dường Khi dung dịch không thể hòa tan thêm đường, ta có dung dịch đường …”

A. bão hòa

B. kính

C. tan

D. chưa bão hòa

Hướng dẫn

Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

Chọn A.

Câu 12 (NB) Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

“ Sự khuấy làm cho chất rắn bị hòa tan nhanh hơn, vì nó luôn luôn tạo

ra sự … mới giữa chất rắn và các phân tử nước”

A. trao đổi

B. tiếp xúc

C. phóng điện

D. phản ưng

Hướng dẫn

Sự khuấy làm cho chất rắn bị hòa tan nhanh hơn, vì nó luôn luôn tạo ra

sự tiếp xúc mới giữa chất rắn và các phân tử nước

Chọn B.

Câu 13 (NB) Điền từ, cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

“ Kích thước của chất rắn càng nhỏ thì chất rắn bị hòa tan càng nhanh,

vì gia tăng … giữa chất rắn với các phân tử nước”

A. phản ứng hóa học

B. sự trao đổi

C. sự phóng điện

D. sự tiếp xúc

Hướng dẫn

Chọn D.

Trang 5

Câu 14 (TH) Cho thí nghiệm sau: Muối tan trong nước tạo thành

nước muối Hãy chỉ ra đâu là chất tan của thí nghiệm trên

A. Nước

B. Nước muối

C. Muối

D. Không khí

Hướng dẫn

Chất tan là chất bị hòa tan trong dung môi

Chọn C.

Câu 15 (TH) Dầu ăn có thể hòa tan trong:

A. nước

B. nước muối

C. xăng

D. nước đường

Hướng dẫn

Dầu ăn có thể tan trong xăng

Chọn C

Câu 16 (TH) Chất tan tồn tại ở dạng:

A. Lỏng

B. Rắn

C. Rắn, lỏng khí

D. Lỏng, khí

Hướng dẫn

Chất tan có thể tồn tại ở dạng lỏng, rắn và khí

Chọn C.

Câu 17 (TH) Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung

dịch là:

A. Nước và đường

B. Dầu ăn và cát

C. Dầu ăn và xăng

D. Rượi và nước

Hướng dẫn

Trang 6

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là : dầu ăn và cát

Chọn B.

Câu 18 (TH) Chọn đáp án sai:

A. Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan

B. Xăng là dung môi của dầu ăn

C. Nước là dung môi của dầu ăn

D. Chất tan là chất bị tan trong dung môi

Hướng dẫn

Dầu ăn không tan được trong nước

Chọn C.

Câu 19 (TH) Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò

gì ?

A. Chất tan

B. Dung môi

C. Chất bão hòa

D. Chất chưa bão hòa

Hướng dẫn

Chọn B.

Câu 20 (TH) Vì sao đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để

chất rắn tan nhanh hơn trong nước?

A. Làm mềm chất rắn

B. Có áp suất cao

C. Ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử và bề mặt chất rắn

D. Do nhiệt độ cao các chất rắn dễ nóng chảy hơn

Hướng dẫn

Đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để chất rắn tan nhanh hơn trong nước vì : ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử và bề mặt chất rắn

Trang 7

Chọn C.

Câu 21 (TH) Vì sao khuấy dung dịch là một phương pháp để hòa tan

chất rắn nhanh hơn trong nước ?

A. Vì nó làm tăng nhiệt độ dung dịch

B. Vì nó tạo luôn luôn ra sự tiếp xúc mới giữa chất rắn và các phân

tử nước

C. Vì nó gia tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất rắn với các phân tử nước

D. Khuấy dung dịch không có tác dụng hòa tan chất rắn nhanh

Hướng dẫn

Sự khuấy làm cho chất rắn bị hòa tan nhanh hơn, vì nó luôn luôn tạo ra

sự tiếp xúc mới giữa chất rắn và các phân tử nước

Chọn B.

Câu 22 (TH) Vì sao sự nghiền nhỏ chất rắn là một phương pháp để

hòa tan chất rắn nhanh hơn trong nước ?

A. Vì nó làm tăng nhiệt độ dung dịch

B. Vì nó tạo luôn luôn ra sự tiếp xúc mới giữa chất rắn và các phân

tử nước

C. Vì nó gia tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất rắn với các phân tử nước

D. Khuấy dung dịch không có tác dụng hòa tan chất rắn nhanh

Hướng dẫn

Kích thước thước của chất rắn càng nhỏ thì chất rắn bị hòa tan càng nhanh Vì gia tăng diện tích tiếp xúc giữa chất rắn với các phân tử nước

Chọn C.

Câu 23 (TH) Cho thí nghiệm sau: Đường tan trong nước tạo thành

nước đường Hãy chỉ ra đâu là dung môi của thí nghiệm trên

A. Đường

B. Nước

C. Nước đường

Trang 8

D. Không khí

Hướng dẫn

Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch

Chọn B.

Câu 24 (TH) Cho thí nghiệm sau: Đường tan trong nước tạo thành

nước đường Hãy chỉ ra đâu là dung dịch của thí nghiệm trên

A. Đường

B. Nước

C. Nước đường

D. Không khí

Hướng dẫn

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

Chọn C.

Câu 25 (VD) Hòa tan 13 gam Zn trong 9,8 gam H SO2 4 Dung dịch sau phản ứng gồm:

A. Zn dư, ZnSO4

ZnSO

và H O2

ZnSO

, H2và H SO2 4 dư

ZnSO

và H SO2 4 dư

Hướng dẫn

2 4

0,1 0,1

Dung dịch sau phản ứng gồm : Zn dư và ZnSO4

Chọn A.

Trang 9

Câu 26 (VD) Khi hòa tan 100 ml rượi etylic vào 50 ml nước thì:

A. Chất tan là rượi etylic, dung môi là nước

B. Chất tan là nước, dung môi là rượi etylic

C. Nước hoặc rượi etylic có thể là chất tan hoặc dung môi

D. Cả hai chất nước và rượi etylic vừa là chất tan vừa là dung môi

Hướng dẫn

Cả hai chất nước và rượi etylic vừa là chất tan vừa là dung môi Vì etylic tan vô hạn trong nước, cũng như nước có thể tan vô hạn trong rượi etylic

Chọn D.

Câu 27 (VD) Hòa tan hoàn toàn 4 gam CuO trong 3,65 gam axit HCl.

Tính khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng

A. 8,6 gam

B. 7,65 gam

C. 7,7 gam

D. 9 gam

Hướng dẫn

2 2

dung dich CuCl H O CuO HCl

n = =0,05 mol , n =0,1 mol

CuO + 2HCl CuCl + H O

0,05 0,1 (mol)

m = m + m = m + m = 4 + 3,65 = 7.65 g

=

Chọn B.

Câu 28 (VD) Cho 5,6 gam Fe tan hoàn toàn trong 9,8 gam H SO2 4 Tính khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng

A. 6,6 gam

B. 10,5 gam

C. 12,56 gam

D. 15,2 gam

Hướng dẫn

Trang 10

2 4

2 4 2

dung dich Fe H SO H

Fe + H SO FeSO + H

0,1 0,1 (mol)

m = m + m - m = 5,6 + 9,8 - 0,1.2 = 15,2 g

=

Chọn D.

Câu 29 (VD) Hòa tan hoàn toàn 32 gam Fe O2 3 trong 10,95 gam axit HCl Tính khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng

A. 40,5 gam

B. 42,68 gam

C. 42,95 gam

D. 44 gam

Hướng dẫn

2 3

3 2 2 3

dung dich FeCl H O Fe O du

Fe O + 6HCl 2FeCl + 3H O

0,05 0,3 0,1 0,15 (mol)

m = m + m + m = 0,1 162,5 + 0,15 18

=

Chọn C.

Câu 30 (VD) Trộn 1 ml rượi etylic ( cồn) với 10 ml nước cất Câu nào

sau đây diễn đạt đúng:

A. Chất tan là rượi etylic, dung môi là nước

B. Chất tan là nước, dung môi là rượi etylic

C. Nước hoặc rượi etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi

D. Cả hai chất nước và rượi etylic vừa chất tan, vừa là dung môi

Hướng dẫn

Cả hai chất nước và rượi etylic vừa chất tan, vừa là dung môi Vì nước tan trong rượi etyic và rượi etylic cũng tan trong nước

Chọn D.

Trang 11

Câu 31 (VD) Hòa tan 2,7 gam nhôm vào 4,9 gam H SO2 4 Dung dịch thu được gồm:

Al (SO )

và H SO2 4dư

Al (SO )

Al (SO )

và H2

Al (SO )

và Al dư

Hướng dẫn

2 4

2Al + 3H SO Al (SO ) + 3H

1

0,05 (mol)

30

Dung dịch sau phản ứng gồm : Al (SO )2 4 3và Al dư

Chọn D.

Câu 32 (VD) Hòa tan 7,2 gam FeO vào 9,8 gam H SO2 4 Dung dịch thu được gồm:

FeSO

và H O2

FeSO

và FeO dư

C. 2

H O

FeSO

và H SO2 4 dư

Hướng dẫn

2 4

0,1 0,1 (mol)

Trang 12

Dung dịch thu được gồm : FeSO4 và H O2

Chọn A.

Câu 33 (VDC) Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe tác dụng

hết với dung dịch HCl Thành phần % về khối lượng của sắt trong hỗn hợp kim loại là 64% Khối lượng các muối của 2 kim loại thu được sau phản ứng lần lượt là:

A. 15,4 g – 18,9 g

B. 15,24 g – 18,69 g

C. 14,68 g – 16,88 g

D. 13,56 g – 15,42 g

Hướng dẫn

m = 10,5 64% = 6,72 g m = 10,5 - 6,72 = 3,78 gam

Fe + 2HCl FeCl + H

0,12 0,12 (mol)

2Al+ 6HCl 2AlCl + 3H

0,14

0,14 (mol)

n 0,12 mol m 0,12 127 = 15,24 g

n 0,14 mol m 0,14 133,5 = 18,69 g

Chọn B.

Câu 34 (VDC) Nung hỗn hợp 2 bazơ Fe(OH) , Fe(OH)2 3 có số mol lần lượt

là 0,12 và 0,23 mol , thu được m gam chất rắn B Cho HCl dư tác dụng hoàn toàn với B, thu được dung dịch C, cô cạn dung dịch C thu được a gam muối khan Tính giá trị của m và a

A. 20 gam – 47,5 gam

B. 29,6 gam – 57,575 gam

C. 27,04 gam – 52,615 gam

D. 20,44 gam – 17,575 gam

Hướng dẫn

Trang 13

o

o

Fe(OH) t FeO + H O

0,12 0,12 (mol)

2Fe(OH) t Fe O + 3H O

0,23 0,115 (mol)

m = 0,12 72 + 0,115 160 = 27,04 gam

FeO 2HCl

uuuuur

uuuuur

FeCl + H O 0,12 0,12 mol

Fe O 6HCl 2FeCl + 3H O

0,115 0,23 mol

a = 0,12 127 + 0,23 162,5 = 52,615 g

Chọn C.

Câu 35 (VDC) Hòa tan 4 gam oxit sắt

Fe Ox y

dùng vừa đủ 52,14 ml dung dịch HCl 10% (d=1,05g/ml) Công thức hóa học của oxit sắt kia là

gì (biết công thức tính nông độ phần trăm của dung dịch

chat tan dung dich

m

m

)

A. FeO

B. 2 3

Fe O

C. 3 4

Fe O

D. Không tìm được

Hướng dẫn

dung dich HCl

chat tanHCl

HCl

m = 52,14 1,05 = 54,747 g

10 54,747

100

5, 4747

36,5

Fe O + 2yHCl xFeCl + yH O

0,075

0,15

x

y

Trang 14

Fe O

4

M

0, 075

x y

y

+ y = 1

Fe O

4.1

0,075

x y

(loại)

+ y = 2

4.2

0,075

x y

Chọn B

Ngày đăng: 18/08/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w