ỨNG DỤNG CỦA HÌNH HỌC OXYZ MỤC TIÊU 1.Kiến thức 1.Nắm vững các kiến thức về hình học không gian Oxyz, các công thức về khoảng cách, góc.. 2.Nắm vững cách xác định khoảng cách, xác địn
Trang 1Trang 1
BÀI 4 ỨNG DỤNG CỦA HÌNH HỌC OXYZ
MỤC TIÊU
1.Kiến thức
1.Nắm vững các kiến thức về hình học không gian Oxyz, các công thức về khoảng cách, góc
2.Nắm vững cách xác định khoảng cách, xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, giữa mặt phẳng
và mặt phẳng; giữa hai đường thẳng
Biết cách gắn hệ trục tọa độ vào hình học không gian
2.Kỹ năng
Vận dụng được các Công thức tính góc và khoảng cách
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Bài toán hình học
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của hai cạnh SA và BC, biết 6
2
a
MN Khi đó giá trị sin của góc giữa đường thẳng
MN và mặt phẳng (SBD) bằng
A. 2
3
5
Hướng dẫn giải
Gọi I hình chiếu của M lên (ABCD), suy raI là trung điểm của AO
a
CI AC
Xét CNI có , 45 0
2
a
Áp dụng định lý cosin ta có:
2 2
2 cos 45
NI CN Cl CN C
Xét MIN vuông tại I nên
2 2
a a a
MI MN NI
Trang 2Trang 2
a
MI SO MI SOSO
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ:
Ta có (0; 0; 0), 0; 2; 0 , 0; 2; 0 , 2; 0; 0 , 2; 2; 0 ,
2
Suy ra
2 7
3 6 | |
7
2
MN n
MN SBD
MN n
Chọn B
Ví dụ 2 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D có đáy ABCD là hình chữ nhật, hình chiếu vuông góc của A' lên
mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB Cho AB2 ;a AD4 ; a AA' 8 a Gọi E,N,M lần lượt là trung điểm của BC,DE,A'B Gọilà góc giữa MN và AD
Tỉnhtan
A.tan 2. B.tan 2. C.tan 2
2
D tan 2.
Hướng dẫn giải
Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ, chọn a là 1 đơn vị độ dài
Có A( 1; 0; 0), (1; 0; 0), (1; 4; 0), B C D( 1; 4; 0), A' 0; 0; 63 , B' 2; 0; 63
'(1; 4; 63); '(0; 4; 63); (1; 2; 0); (0;3; 0); ; 0;
Trang 3Trang 3
MN AD
MN AD
cos
Chọn A
Ví dụ 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = 2a và vuông góc với
mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm cạnh SD Tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng
A. 3
2 3
5
2 5
5
Hướng dẫn giải
Để thuận tiện trong việc tính toán ta chọna1 Trong không gian, gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ sao cho gốc O trùng với điểm A, tia Ox trùng với tia AB, tia Oy trùng với tia AD, tia Oz trùng với tia AS
Khi đó (0;0;0), (1;0;0), (1;1;0), (0;0;2), (0;1;0)A B C S D
Vì M là trung điểm SD nên tọa độ M là 0; ;1 1
2
M
(0;1;0) sBC
SB
BC
(1;1; 0)
AMC
AC
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (AMC và () SBC )
( ) ( )
( ) ( )
5
3
SBC AMC
5 5
3
Chọn D
Trang 4Trang 4
Ví dụ 4 Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SAAB3cm BC, 5cm và diện
tích tam giác SAC bằng 6cm Một mặt phẳng (d) thay đổi qua trọng tâm G của tứ diện cắt các cạnh AS,
17
m
144
m
10
m
34
m
Hướng dẫn giải
Gắn trục tọa độ Ox,Oy,Oz như hình vẽ Vì tam giác SAC vuông tại A
2
4
SAC
S
SA
Vì AC2AB2BC2 nên tam giác ABC vuông tại A
Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ
Ta có A(0;0;0), (3;0;0), (0; 4;0), (0;0;3).B C S
Vì G là trọng tâm của tứ diện S.ABC nên ta có:
3
3
G
G
A S
G
C
x x x x
x
y y y y
z z z z
z
Gọi H là hình chiếu của điểm A lên mặt phẳng Theo tính chất của tam diện vuông ta có:
T
17
Dấu “=” xảy ra khi H G tức mặt phẳng đi qua điểm G và vuông góc với đường thẳng OG
Vậy giá trị nhỏ nhất của T bằng 8
17
Chọn A
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1 : Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân, ABACa AA, 'h ( ,a h0).Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB' và BC theo a,h '
Trang 5Trang 5
A.
2 2
5
ah
a h B. 2 2
5
ah
a h
2
ah
a h D. 2ah 2
a h
Câu 2 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có tọa độ các điểm
1;1;1 , 2; 0; 2 , 1; 1; 0 , 0;3; 4
A B C D Trên các cạnh AB,AC,AD lần lượt lấy các điểm B C D sao ', ', '
AB AC AD và tứ diện AB C D có thể tích nhỏ nhất Phương trình mặt phẳng (BC'D') là ' ' '
A.16x40y44z390 B.16x40y44z390.
C.16x40y44z390. D.16x40y44z390
Câu 3 : Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của
A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm O của cạnh AB Góc giữa đường thẳng AA' và mặt phẳng (A'B'C')
là 60 Gọi I là trung điểm cạnh B'C' Khoảng cách từ I đến đường thẳng 0 A C bằng '
A. 21
4
a
6
a
6
a
8
a
Bài tập nâng cao
Câu 4 : Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 0; 2 , B 2; 0;5 , C 0; 1; 7 Trên đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại A lấy một điểm S Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB,
SC Biết khi s di động trên d S( A) thì đường thẳng HK luôn đi qua một điểm cố định D Tính độ dài đoạn thẳng AD
A.AD3 3. B.AD6 2. C.AD3 6. D.AD6 3.
ĐÁP ÁN
Dạng 2 Bài toán đại số
Ví dụ Có bao nhiêu số thực m để hệ phương trình 2 2 1 0
x y z
x m y mz m
Hướng dẫn giải
Để hệ phương trình 2 2 1 0
x y z
x m y mz m
( ) :P x2y2z 1 0phải song song với mặt phẳng
( ) : 2Q x(m2)y2mz m 0
Mặt phẳng P :x2y23 1 0 có một vectơ pháp tuyến là n p (1; 2; 2).
Mặt phẳng Q : 2x m 2y2mx m 0 có một vectơ pháp tuyến là
0 (2; 2; 2 )
2
m
m
Trang 6Trang 6
Do đó không có giá trị thực của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
Chọn B
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1 : Tìm số thực a,b để hệ phương trình 2 4 3 0
x by z
ax y z
A.a1;b 6 B.a 1;b 6 C 3; 9
2
Bài tập nâng cao
Câu 2 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ phương trình
đúng một nghiệm
C m1 hoặcm21 D m 9 hoặc m31
ĐÁP ÁN 1-B 2-C