1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 02 chuyển động thẳng đều phần 1 lời GIẢI

6 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 185,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là đường song song với trục hoành Ot.. Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là những đ

Trang 1

Câu 1: Chọn phát biểu sai:

A Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là đường song song với trục hoành Ot.

B Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và của vận tốc đều là những đường

thẳng

C Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.

D Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.

HD: Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều mới là một đường thẳng, còn chuyển

động thẳng có thể là thẳng hoặc cong,… Chọn C

Câu 2: Hãy chỉ ra phát biểu sai:

A Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.

B Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.

C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

D Chuyển động đi lại của một pitông trong xylanh là chuyển động thẳng đều.

HD: Vận tốc của pitông chuyển động có thể không đều nhau trong mọi quãng đường chuyển động,

nên có thể nó không thuộc chuyển động thẳng đều Chọn D

Câu 3: Chọn phát biểu đúng:

A Vectơ độ dời thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

B Vectơ độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

C Trong chuyển động thẳng độ dời bằng độ biến thiên tọa độ.

D Độ dời có giá trị luôn dương.

HD: Độ dời = Độ biến thiên tọa độ = Tọa độ cuối - Tọa độ đầu:  x x2x1 Chọn C

Câu 4: Chuyển động thẳng đều là chuyển động

A Thẳng có vận tốc không đổi cả về hướng và độ lớn.

B Mà vật đi được những quãng đường bằng nhau.

C Có vận tốc không đổi phương.

D Có quãng đường đi tăng tỉ lệ với vận tốc.

HD: Chuyển động thẳng đều có véc tơ vận tốc không đổi cả về hướng và độ lớn Chọn A

Câu 5: Chọn ý sai Chuyển động thẳng đều có

A Quỹ đạo là một đường thẳng.

B Quãng đường vật đi được bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.

D Tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.

HD: Chuyển động thẳng đều có tốc độ không đổi sau những quãng đường bằng nhau Chọn D

Tài liệu chuyên đề Động học Chất điểm

02 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU (Phần 1)

Trang 2

Câu 6: Chon phát biểu sai Một vật chuyển động thẳng đều có

A Quãng đường vật đi được tỉ lệ với thời gian chuyển động.

B Tọa độ của vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

C Quãng đường vật đi được tỉ lệ với thời gian chuyển động.

D Tọa độ của vật là hàm bậc nhất theo thời gian.

HD: Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc không đổi trong suốt quá trình Quãng đường và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ thuận Chọn B

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

B Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

C Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung

bình

D Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương

HD: Trong chuyển động thẳng đều vận tốc không đổi trong suốt quá trình

Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời Chọn B

Câu 8: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?

A x 2t 3.  B x 5t  2 C x 6. D x 4 t. 

HD: Phương trình x 2t 3  là phương trình chuyển động thẳng đều Chọn A

Câu 9: Trong trường hợp vật không xuất phát từ gốc tọa độ, phương trình của vật chuyển động thẳng

đều dọc theo trục Ox là

A s v 0at B x x 0vt C x vt. D x x t. 0

HD: Gọi tọa độ ban đầu của vật là x0

Phương trình của vật chuyển động thẳng đều là Chọn B

Câu 10: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x 4t 10  (x đo bằng km, t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ chuyển động bằng

HD: Dựa vào phương trình  v 4km/h

Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ là S v.t 4.2 8   km Chọn D

Câu 11: Một xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3 km trên một đường thẳng qua bến xe và

chuyển động với vận tốc 80 km/h ra xa bến Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của ô tô trên đoạn đường này là

A x 3 80t.  B x 77t. C x 80t. D x 3 80t. 

HD: Chiều chuyển động của ô tô là chiều dương  v 80km/h

Thời điểm ban đầu xe ô tô cách bến xe 3 km

Chọn bến xe làm vật mốc Phương trình chuyển động của ô tô là x 3 80  t Chọn A

Câu 12: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô xuất phát, chạy cùng chiều

nhau trên đường thẳng AB, theo chiều từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe A và B lần lượt là

A xA 54t và xB 48t 10. B xA 54t 10 và xB48t

C xA 54t và xB 48t 10. D xA  54t và xB 48t

HD: Chọn A làm mốc, chiều chuyển động của hai ô tô là chiều dương

và km/h Phương trình chuyển động của xe A là

A

0

Lúc đầu xe B cách A 10 km x0B 10, vB 48km/h

Phương trình chuyển động của xe B là xB 10 48t Chọn A

Trang 3

Câu 13: Phương trình chuyển động của một chất điêm dọc theo trục Ox có dạng x 5 60t  (x đo bằng km, t đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm

A O, với vận tốc 5 km/giờ B O, với vận tốc 60 km/giờ

C M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/giờ D M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/giờ HD: O là gốc Dựa vào phương trình x0 5km và v 60 km/h

Chất điểm đó xuất phát từ điểm M cách O là 5 km với vận tốc 60 km/ giờ Chọn D

Câu 14: Chuyến bay từ Thành phố HCM đi Pa-ri khởi hành lúc 21 giờ 30 phút, giờ Hà Nội ngày hôm

trước, đến Pa-ri lúc 5 giờ 30 phút sáng hôm sau theo giờ Pa-ri Biết giờ Pa-ri chậm hơn giờ Hà Nội là

6 giờ Theo giờ Hà Nội, máy bay đến Pa-ri vào lúc

A 11 giờ 30 phút B 14 giờ C 12 giờ 30 phút D 10 giờ

HD: Giờ Pa-ri chậm hơn giờ Hà Nội là 6 giờ

Tính theo giờ Hà Nội thì lúc máy bay đến Pa-ri thì lúc này giờ Pa-ri là 11 giờ 30 phút Chọn A

Câu 15: Hình vẽ bên dưới là đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chạy từ A đên B trên một

đường thẳng

Xe máy xuất phát lúc

A 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điếm A trùng với gốc tọa độ O.

B 1 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O

C 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc tọa độ O là 30 km.

D 1 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc tọa độ O là 30 km

HD: Dựa vào đồ thị Xe máy xuất phát lúc 1 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc tọa độ

là 30 km Chọn D

Câu 16: Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc là 50 km/giờ, biết ô tô xuất phát từ một địa điểm

cách bến 15 km Chọn gốc tọa độ là vị trí xuất phát, chiều dường là chiều chuyển động của ô tô Phương trình chuyển động của ô tô là

A x 50t 15.  B x 50t. C x 50t 15.  D x 50t

HD: Gốc tọa độ là vị trí xuất phát x0 0 Chiều dương là chiều chuyển động của ô tô

Phương trình chuyển động của vật là Chọn B

Câu 17: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x 2t 10  (km, giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 3 giờ là

A 6 km B 6 km C 4 km D 4 km

HD: Dựa vào phương trình  v 2km/h

Quãng đường đi được của chất điểm sau 3 giờ là v 2.3 6  km Chọn A

Câu 18: Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng như hình

vẽ

Trang 4

Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t 1

B Trong khoảng thời gian từ 0 đến t 2

C Trong khoảng thời gian từ đến t1 t 2

D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

HD: Phương trình chuyển động thẳng đều của vật x x 0vt

Trong khoảng thời gian từ 0 đến thì xe chuyển động thẳng đều Chọn A

Câu 19: Đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chuyển động thẳng

đều Phương trình chuyển động của chất điểm là

A x 2 3t  (x tính bằng km, t tính bằng giờ)

B x 3t (x tính bằng km, t tính bằng giờ)

C x 2t 3  (x tính bằng km, t tính bằng giờ)

D x 5t (x tính bằng km, t tính bằng giờ)

HD: Dựa vào đồ thị x0 2km

Chiều dương là chiều chuyển động   x 2 vt

Tại thời điểm t 1 s x 5km     2 v 5 v 3km/h

Phương trình chuyển động của vật x 2 3t  Chọn A

Câu 20: Một vật chuyển động thẳng đều có tọa độ ban đầu x ,0 vận tốc v và gốc thời gian không trùng với thời điểm xuất phát Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều là

0

1

x x at

2

HD: Gốc thời gian không trùng với thời điểm xuất phát x0 0

Gốc thời gian không trùng thời điểm xuất phát

Phương trình tọa độ chuyển động thẳng đều là Chọn D.

Câu 21: Từ B vào lúc 6 giờ 30 phút, một người đi xe máy về C, chuyển động thẳng đều với vận tốc

Biết người này đến C vào thời điểm

v 30 km/h. BC 75km,

A 8 giờ 30 phút B 9 giờ

HD: Thời gian người này đi từ B đến C là t BC 2,5giờ

v

  

Người này đến C vào thời điểm 9 giờ Chọn B

Câu 22: Hình vẽ bên dưới là đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một

đường thẳng Vận tốc của xe bằng

Trang 5

A 30 km/giờ B 150 km/giờ C 120 km/giờ D 100 km/giờ HD: Dựa vào đồ thị x0 30km

Phương trình chuyển động của vật là x 30 v t 1    

Tại thời điểm t 2 s x 60km 60 30 v 2 1      v 30km/giờ Chọn A

Câu 23: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô xuất phát, chạy cùng chiều

nhau trên đường thẳng AB, theo chiều từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/giờ và của ô

tô chạy từ B là 48 km/giờ Khoảng thời gian từ lúc hai ô tô xuất phát đến lúc ô tô A đuổi kịp ô tô B là

A 1 giờ B 1 giờ 20 phút C 1 giờ 40 phút D 2 giờ

HD: Chọn A làm mốc, chiều chuyển động của hai ô tô là chiều dương

và km/h Phương trình chuyển động của xe A là

A

0

Lúc đầu xe B cách A 10 km x0B 10, vB 48km/h

Phương trình chuyển động của xe B là xB 10 48t

Khi ô tô A đuổi kịp ô tô B xA xB 54t 48t 10 t 5h 1 giờ 40 phút Chọn C

3

       

Câu 24: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô xuất phát, chạy cùng chiều

nhau trên đường thẳng AB, theo chiều từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/giờ và của ô

tô chạy từ B là 48 km/giờ Hai ô tô gặp nhau tại địa điểm cách A

A 54 km B 72 km C 90 km D 108 km

HD: Chọn A làm mốc, chiều chuyển động của hai ô tô là chiều dương

và km/h Phương trình chuyển động của xe A là

A

0

Lúc đầu xe B cách A 10 km , km/h

B

0

Phương trình chuyển động của xe B là xB 10 48t

Khi ô tô A đuổi kịp ô tô B xA xB 54t 48t 10 t 5h

3

      

Hai ô tô gặp tại tại địa điểm cách A một quãng đường km Chọn C

3

Câu 25: Một chiếc xe ôtô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 120 km

Biết xe tới B lúc 8 giờ 30 phút sáng, vận tốc của xe là

A 50 km/giờ B 48 km/giờ C 45 km/giờ D 60 km/giờ.

HD: Thời gian xe đi từ A đến B là : Δt = 8h30’ – 6h = 2h30’ = 2,5h.

Vận tốc của xe chuyển động thẳng đều : v S 120 48km/h Chọn B

t 2,5

  

Câu 26: Một chiếc xe ôtô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều với vận tốc 48 km/giờ

tới B, cách A 120 km Sau khi đến B, xe đỗ lại 30 phút rồi chạy ngược về A cũng trên đoạn đường đó với vận tốc 60 km/giờ Xe tới A vào lúc

C 11 giờ 30 phút D 12 giờ 30 phút

Trang 6

HD: Thời gian xe chạy từ A đến B là : t1 = 120/48 = 2,5h

Thời điểm xe đến B : 6h + 2,5h = 8,5h sáng

Thời gian xe chạy từ B về A là : t2 = 120/60 = 2h

Thời điểm xe về A là : 8,5 h + 30 phút + 2h = 11 giờ cùng ngày Chọn A

Câu 27: Một máy bay phản lực có vận tốc 700 km/giờ Nếu muốn bay liên tục trên khoảng cách 1600

km thì máy bay phải bay trong thời gian là

A 2 giờ 18 phút B 3 giờ C 4 giờ 20 phút D 2 giờ

HD: t = 1600/700 = 16/7h ≈ 2h18’ Chọn A.

Câu 28: Một ôtô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với tốc độ 40 km/giờ, khi quay trở về A ôtô chạy với tốc

độ 60 km/giờ Tốc độ trung bình của ôtô trên cả đoạn đường đi và về là

A vtb 24 km/h B vtb 48km/h C vtb 50 km/h D vtb 0

v S S v 2 S S v v v

       

tb

2 1 1

v 48

v 40 60

Câu 29: Một người đi xe bắt đầu cho xe chạy trên đoạn đường thẳng: trong 10 giây đầu xe chạy được

quãng đường 50 m, trong 10 giây tiếp theo xe chạy được 150 m Tốc độ trung bình của xe máy trong khoảng thời gian nói trên là

A 25 m/s B 5 m/s C 10 m/s D 20 m/s

tb

S S 50 150

t t 10 10

Câu 30: Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ 12 km/giờ trong 1/3 quãng đường, và tốc độ 18

km/giờ trong 2/3 quãng đường còn lại Tốc độ trung bình của người đó trên cả đoạn đường AB là

A 15 km/giờ B 15,43 km/giờ C 14,40 km/giờ D 10 km/giờ

HD: Thời gian đi 1/3 quãng đường đầu : t1 = S 3 S h

12 36

Thời gian đi 2/3 quãng đường còn lại : t2 2S 3 S h

18 27

km/h Chọn B

tb

S S

t t

36 27

ĐÂY LÀ 1 FILE NHỎ TRONG GÓI TÀI LIỆU CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 ĐẦY

ĐỦ SOẠN BỞI GIÁO VIÊN ĐẶNG VIỆT HÙNG FILE WORD

ĐỂ ĐĂNG KÝ TRỌN BỘ VUI LÒNG VÀO LINK SAU

https://tailieuchuan.vn/document/a963/chuyen-de-vat-ly-10-soan-boi-giao-vien-dang-viet-hung-ban-word.html

Ngày đăng: 18/08/2021, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w