1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

5 02 các tật của mắt và cách sửa p2 lời GIẢI

14 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 163,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để nhìn rõ vật ở vô cực không phải điều tiết, người này đeo kính cách mắt 1,5 cm.. Để nhìn rõ vật ở vô cực mắt không điều tiết thì kính đeo sát mắt có độ tụ là A?. Độ tụ của kính mà ngư

Trang 1

Câu 1: Một mắt không có tật có khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 22 mm Điểm cực cận

cách mắt 25 cm Tiêu cự của thủy tinh thể khi mắt điều tiết mạnh nhất là

A f = 20,22 mm B f = 21 mm C f = 22 mm D f = 20,22 mm

HD: Theo bài ta có dM OV 22(mm) ; OCC 25(cm)

Khi quan sát vật ở cực cận của mắt thì mắt phải điều tiết tối đa Tức là d OC C 25(cm)

Do vậy f d.d ' 25.2, 2 2,022(cm) 20, 22(mm) Chọn A.

d d ' 25 2, 2

Câu 2: Một mắt không có tật có khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 22 mm Điểm cực cận

cách mắt 25 cm Tiêu cự của thủy tinh thể khi mắt không điều tiết là

A f = 20,22 mm B f = 21 mm C f = 22 mm D f = 20,22 mm

HD: Ảnh hiện trên võng mạc d’ = OV = 22 mm Mắt không điều tiết khi nhìn vật ở xa vô cực d = ∞.

Chọn C.

f 22 mm

f  22 

Câu 3: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 15 cm và giới hạn nhìn rõ là 35 cm Tính độ tụ

của kính phải đeo để sửa tật cho mắt

A D = 2 dp B D = –2 dp C D = 1,5 dp D D = –0,5 dp

HD: Theo bài ta có OCV 15 35 50(cm) 

Để sửa tật cận thị (tức nhìn vật ở vô cùng mắt không phải điều tiết, tức mắt nhìn thấy ảnh qua kính ở cực viễn của mắt), kính cần đeo sát mắt có tiêu cự là fK d ' OCV  50(cm) 0,5(m)DK  2dp

Chọn B.

Câu 4: Một người nhìn rõ vật cách mắt từ 10 cm đến 2 m Để sửa tật người này cần đeo sát mắt kính có

độ tụ

A D = 0,5dp B D = 1dp C D = – 0,5dp D D = –1dp

HD: Người này bị tật cận thị, để sửa tật cần đeo kính phân kỳ đưa vật ở xa vô cùng về điểm cực viễn của

mắt: d = ∞, d’ = -2 m (ảnh ảo) Ta có: D 1 1 1 1 0,5dp Chọn C.

 

Câu 5: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 51,5 cm Để nhìn rõ vật ở vô cực không phải điều

tiết, người này đeo kính cách mắt 1,5 cm Độ tụ của kính là

HD: d’ = - (OCv – L) = -(51,5 – 1,5) = -50 cm = -0,5 m; d = ∞ Ta có:

Chọn C.

 

Câu 6: Một người cận thị khi không dùng kính nhìn rõ vật bắt đầu từ khoảng cách là 1/6 m, khi dùng

kính nhìn rõ vật cách mắt là 1/4 m Độ tụ của kính người đó phải đeo là

HD: d’ = -1/6 m; d = 1/4 m Ta có: D 1 1 4 6 2dp Chọn C.

d d '

     

02 CÁC TẬT CỦA MẮT VÀ CÁCH SỬA (P2)

Trang 2

Câu 7: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 11 cm và điểm cực viễn cách mắt 51 cm Kính đeo

cách mắt 1 cm Để sửa tật này phải đeo kính gì? Độ tụ bao nhiêu?

A Kính phân kì D = –1dp B Kính phân kì D = –2dp

C Kính hội tụ D = 1dp D Kính hội tụ D = 2dp

HD: Người này bị cận thị cần đeo kính phân kì

d = ∞, d’ = - (51 – 1) = -50 cm = 0,5 m Ta có: D 1 1 1 1 2dp Chọn B.

d d ' 0,5

Câu 8: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100 cm Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để

mắt có thể nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết

HD: d = ∞, d’ = -100 cm = -1 m Ta có: D 1 1 1 1 1dp Chọn B.

     

Câu 9: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm và điểm cực cận cách mắt 12 cm Nếu

người đó muốn nhìn rõ một vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết thì phải đeo sát mắt một thấu kính

có độ tụ là

HD: Để nhìn một vật ở xa vô cực không cần điều tiết, cần đeo kính sát mắt f = -OCv = - 50 cm = -0,5 m

Chọn C.

1

f

   

Câu 10: Một người chỉ có thể nhìn rõ các vật cách mắt ít nhất 15 cm Muốn nhìn rõ vật cách mắt ít

nhất 25 cm thì đeo sát mắt một kính có độ tụ D:

HD: d = 0,25 m; d’ = -0,15 m Ta có: D 1 1 1 1 8dp Chọn D.

d d ' 0, 25 0,15 3

Câu 11: Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 50 cm Để đọc được dòng chữ cách mắt 30 cm thì

phải đeo sát mắt kính có độ tụ :

A D = 2,86 dp B D = 1,33 dp C D = 4,86 dp D D = –1,33 dp.

HD: d = 0,3 m; d’ = -0,5 m Ta có: D 1 1 1 1 1,33dp Chọn B.

d d ' 0,3 0,5

Câu 12: Một người nhìn được các vật cách mắt từ 20 cm đến 50 cm Người này mắc tật gì, đeo sát mắt

kính có độ tụ bao nhiêu để chửa tât?

A Viễn thị, D = 5 dp B Viễn thị, D = –5 dp

C Cận thị, D = 2 dp D Cận thị, D = –2dp.

HD: Người này không nhìn được xa nên mắc tật cận thị d = ∞, d’ = -0,5 m

Ta có: D 1 1 1 1 2dp Chọn D.

d d ' 0,5

Trang 3

Câu 13: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4 m đến 100 cm Để nhìn rõ vật

ở vô cực mắt không điều tiết thì kính đeo sát mắt có độ tụ là

A D = 1dp B D = –2,5dp C D = –1dp D D = –0,1dp.

HD: Để nhìn rõ các vật ở vô cực không cần điều tiết thì f = -OCv = -100 cm = -1 m   D 1dp

Chọn C.

Câu 14: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4m đến 100cm Để nhìn rõ vật

cách mắt 25cm thì đeo sát mắt kính có độ tụ là

A D = 2,5dp B D = –1,5dp C D = 1,5dp D D = –2,5dp.

HD: d = 25 cm = 0,25 m; d’ = -0,4 m Ta có: D 1 1 1 1 1,5dp Chọn C.

d d ' 0, 25 0, 4

Câu 15: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12 cm và điểm cực viễn cách mắt 60 cm Người

này muốn nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết thì phải đeo kính có độ tụ:

HD: Để nhìn rõ các vật ở vô cực không cần điều tiết thì f = -OCv = -60 cm = -0,6 m

Chọn C.

0,6 3

Câu 16: Một người có thể nhìn vật gần nhất cách mắt 50 cm Người đó mắc tật gì, người đó đeo sát

mắt kính có độ bao nhiêu để nhìn các vật cách mắt 25 cm?

A Cận thị, D = 2dp B Cận thị, D = –2dp.

C Viễn thị, D = –2 dp D Viễn thị, D = 2dp.

HD: d = 0,25 m; d’ = -0,5 m Ta có: D 1 1 1 1 2dp > 0, người này bị viễn thị Chọn D.

d d ' 0, 25 0,5

Câu 17: Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Độ tụ kính đeo sát mắt để nhìn vật ở vô cực ở

trạng thái không điều tiết là:

A D = 2 dp B D = –2 dp C D = –2,5 dp D D = –0,2 dp

HD: Để nhìn vật ở vô cực không cần điều tiết thì f = - OCv = -0,5 m   D 2dp Chọn B.

Câu 18: Một người chỉ nhìn rõ được vật xa nhất cách mắt 100 cm Kết quả nào sau đây là Đúng khi

nói về tật của mắt và cách sửa tật?

A Cận thị, đeo kính có độ tụ D = –1 dp B Cận thị, đeo kính có độ tụ D = 1 dp.

C Viễn thị, đeo kính có độ tụ D = –1 dp D Viễn thị, đeo kính có độ tụ D = 1 dp.

HD: d = ∞; d’ = -100 cm = -1 m Ta có: D 1 1 1 1 1dp 0, người bị cận thị Chọn A.

      

Câu 19: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Độ tụ của kính mà người này phải đeo để

có thể nhìn rõ một vật ở xa vô cùng mà không phải điều tiết:

A D = –2dp B D = 2 dp

C D = –2,5 dp D Một giá trị khác.

HD: Để nhìn vật ở vô cực không cần điều tiết thì f = - OCv = -0,5 m   D 2dp Chọn A.

Trang 4

Câu 20: Một người cận thị chỉ còn nhìn rõ những vật nằm trong khoảng cách mắt từ 0,4 m đến 1 m

Để nhìn rõ những vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết người ấy phải đeo kính hội tụ có độ tụ:

A D = –1 dp B D = 1 dp C D = –2 dp D D = 2 dp

HD: Để nhìn vật ở vô cực không cần điều tiết thì f = - OCv = -1 m   D 1dp Chọn A.

Câu 21: Mắt một người có điểm cực cận và cực viễn cách mắt tương ứng là 0,4 m và 1 m Để nhìn thấy một vật ở rất xa mà không phải điều tiết, tiêu cự của thấu kính mà người đó phải đeo sát mắt có giá trị

A f = 1 m B f = –1 m C f = –0,4 m D f = 0,4 m

HD: Để nhìn vật ở vô cực không cần điều tiết thì f = - OCv = -1 m Chọn B.

Câu 22: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 40 cm Để nhìn rõ vật ở vô cực không phải điều

tiết, người này đeo sát mắt một thấu kính Độ tụ của kính là:

HD: Để nhìn vật ở vô cực không cần điều tiết thì f = - OCv = -0,4 m D 1 2,5dp Chọn D.

0, 4

Câu 23: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Muốn nhìn rõ vật ở xa mà không cần phải

điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính có độ tụ

A D = –2 dp B D = 2 dp C D = 0,02 dp D D = –0,02 dp

HD: Để nhìn vật ở vô cực không cần điều tiết thì f = - OCv = -0,5 m D 1 2dp Chọn A.

0,5

Câu 24: Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 14cm, điểm cực viễn cách mắt 100 cm Mắt này có

tật gì? Tìm độ tụ của kính phải đeo ?

A Cận thị, D = –1dp B Cận thị, D = 1dp

C Viễn thị, D = 1dp D Viễn thị, D = –1dp

HD: d = ∞, d’ = -1 m D 1 1 1dp 0, người này bị cận thị Chọn A.

1

 

Câu 25: Một mắt viễn thị có điểm cực cận cách mắt 100 cm Để đọc được trang sách cách mắt 20 cm,

mắt phải đeo kính gì và có độ tụ bao nhiêu (coi kính đeo sát mắt)

A Kính phân kì D = –4dp B Kính phân kì D = –2dp

C Kính hội tụ D = 4dp D Kính hội tụ D = 2 dp

HD: d = 20 cm = 0,2 m; d’ = -100 cm = -1 m D 1 1 4dp 0, người này bị viễn thị cần đeo

0, 2 1

 kính hội tụ Chọn C.

Câu 26: Một người viễn thị nhìn rõ vật bắt đầu từ khoảng cách d1 = 1/3 (m) khi không dùng kính và khi

dùng kính nhìn rõ vật từ khoảnh cách d2 = 1/4 (m) Độ tụ của kính người đó là:

HD: Khi đeo kính người đó nhìn ảnh ảo của vật qua kính

Vật cách mắt ( nghĩa là cách kính) khoảng ngắn nhất d2 1m thì ảnh ở điểm cực cận của mắt cách mắt

4

1

1

d

3

3

1 2

1 1

d d

     

Câu 27: Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40 cm.Tính độ tụ của kính mà người ấy sẽ

đeo sát mắt để có thể đọc được các dòng chữ nằm cách mắt gần nhất là 25 cm

HD: Chữ cách mắt ( nghĩa là cách kính ) khoảng ngắn nhất d 25 cm thì ảnh ở điểm cực cận của mắt

Trang 5

cách mắt 40 cm Do ảnh là ảnh ảo nên d ' OCC  40cm

Ta có D 1 1 1 1 1,5dp Chọn A.

d d ' 0, 25 0, 4

Câu 28: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 cm Hỏi muốn đọc sách như người có mắt

bình thường (Đ = 25cm) phải đeo một kính sát mắt có độ tụ là:

A D = –2 dp B D = 3 dp C D = –3 dp D D = 2 dp

HD: Cuốn sách cách mắt khoảng ngắn nhất d 25 cm thì ảnh ở điểm cực cận của mắt cách mắt 50 cm

Do ảnh là ảnh ảo nên d ' OCC  50cm Ta có D 1 1 1 1 2dp Chọn D.

d d ' 0, 25 0,5

Câu 29: Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 50 cm Độ tụ của kính phải đeo (sát mắt)

phải có giá trị nào để có thể đọc được vài dòng chữ nằm cách mắt là 30 cm?

A D = 4,86 dp B D = 3,56 dp C D = 2,86 dp D 4/3 dp

HD: Cuốn sách cách mắt khoảng d 30 cm thì ảnh ở điểm cực cận của mắt cách mắt 50 cm Do ảnh là ảnh ảo nên d ' OCC  50cm Ta có D 1 1 1 1 4dp Chọn D.

d d ' 0,3 0,5 3

Câu 30: Mắt của một người có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 50 cm Muốn

nhìn thấy vật ở vô cực phải đeo kính gì , có độ tụ bao nhiêu ?

A Kính phân kỳ có độ tụ –0,5 dp B Kính có độ tụ 0,5 dp

C Kính phân kỳ có độ tụ –2 dp D Kính phân kỳ có độ tụ –2,5 dp

HD: Ta có OCC 10cm và OCV 50cm Muốn nhìn vật ở vô cực phải đeo kính phân kỳ

Khi nhìn ở điểm cực viễn d thì ảnh nằm ở điểm cực viễn d ' OCV  50cm

Độ tụ của kính D 1 1 1 1 2dp Chọn C.

d d ' 0,5

Câu 31: Một mắt viễn thị có điểm cực cận cách mắt 100 cm Để đọc một trang sách cách mắt 20 cm,

mắt phải mang loại kính gì? Tiêu cự bằng bao nhiêu? ( kính được xem trùng với quang tâm của mắt )

A Kính phân kì, tiêu cự f = –25 cm B Kính hội tụ, tiêu cự f = 25 cm

C Kính phân kì, tiêu cự f = –50 cm D Kính hội tụ, tiêu cự f = 50 cm

HD: Mắt viễn thị nên phải đeo kính hội tụ Cuốn sách cách mắt khoảng d 20 cm thì ảnh ở điểm cực cận cách mắt 100 cm Do là ảnh ảo nên d ' OCC  100cm

Tiêu cự của kính là f d '.d 20 100 25cm. Chọn B.

d ' d 20 100

Câu 32: Một người không đeo kính chỉ nhìn rõ các vật cách mắt xa trên 50 cm Mắt người này bị tật cận

thị hay viễn thị? Muốn nhìn rõ vật cách mắt gần nhất 25 cm thì cần phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu ? (Kính đeo sát mắt)

A Mắt bị cận thị ; D = –2 dp B Mắt bị viễn thị, D = –6 dp.

C Mắt bị cận thị ; D = 6 dp D Mắt bị viễn thị ; D = 2 dp.

HD: Người không đeo kính chỉ nhìn rõ các vật cách mắt xa trên 50 cm OCC 50cm

Vì OCC 25cm nên mắt người này bị tật viễn thị

Khi nhìn vật cách mắt d 25 cm thì ảnh của vật phải nằm ở điểm cực cận d ' OCC  50cm

Độ tụ của kính D 1 1 1 1 2dp Chọn D.

d d ' 0, 25 0,5

Câu 33: Một người lúc về già chỉ nhìn rõ các vật nằm cách mắt trong khoảng từ 30 cm đến 40 cm Để

có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết thì phải đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu:

Trang 6

A 3,33 dp B 2,5 dp C –2,5 dp D –3, 33 dp

HD: Ta có OCC 30cm và OCV40cm

Khi nhìn ở vô cực d thì ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn Vì ảnh là ảnh ảo nên d ' OCV  40cm

Độ tụ của kính D 1 1 1 1 2,5dp Chọn C.

d d ' 0, 4

Câu 34: Một người cận thị về già có điểm cực cận cách mắt 0,4 m Để có thể đọc sách cách mắt 20 cm

khi mắt điều tiết tối đa, người ấy phải đeo sát mắt một kính có tụ số:

HD: Cuốn sách cách mắt d 20 cm thì ảnh của cuốn sách ở điểm cực cận của mắt cách mắt 0,4 m

Do ảnh là ảnh ảo nên d ' OCC  0, 4m Ta có D 1 1 1 1 2,5dp Chọn C.

d d ' 0, 2 0, 4

Câu 35: Một ngừơi lúc về già chỉ nhìn rõ được các vật nằm cách mắt trong khoảng từ 30 cm đến 40

cm Để có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết thì phải đeo kính có tụ số là bao nhiêu ?

HD: Ta có OCC 30cm và OCV40cm

Khi nhìn ở vô cực d thì ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn Vì ảnh là ảnh ảo nên d ' OCV  40cm

Độ tụ của kính D 1 1 1 1 2,5dp Chọn D.

d d ' 0, 4

Câu 36: Một người đứng tuổi khi nhìn vật ở xa thì không cần đeo kính, nhưng khi đeo kính có độ tụ 1dp

thì nhìn rõ vật cách mắt gần nhất 25cm (kính đeo sát mắt) Độ biến thiên độ tụ của mắt người đó bằng

A 5dp B 8 dp C 3 dp D 9 dp

HD: Khi đeo kính mắt người nhìn vật gần nhất cách mắt một khoảng 25cm thì ảnh của d’ nằm ở cực cận

Vì ảnh là ảnh ảo nên d ' OCC Ta có D 1 1 d ' 1m m

3

Câu 37: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm Khi đeo kính sửa (kính đeo sát mắt,

nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt là:

HD: Khi đeo kính sửa người đó có thể nhìn được vật ở vô cực

Khi nhìn vật ở vô cực thì ảnh của vật nằm ở cực viễn Độ tụ của kính dp

V

1

OC

    Khi nhìn vật gần nhất cách mắt một khoảng d thì ảnh của vật nằm ở cực cận d ' OCC  12,5cm

Ta có d d '.f 16,7cm. Chọn A.

d ' f

Câu 38: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 101 cm, điểm cực cận cách mắt 16 cm Khi đeo

kính sửa cách mắt 1 cm (nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?

A 17,65 cm B 18,65 cm C 14,28cm D 15,28 cm

HD: Khi mắt nhìn vật ở vô cực thì ảnh của vật nằm ở cực viễn và cách kính một khoảng

V

OC  l 101 100 1  D 1 1

1

     Người đó nhìn rõ vật cách mắt một khoảng gần nhất là d thì ảnh của vật nằm ở cực cận và cách kính

Trang 7

cm Ta có m cm C

Chọn A.

Câu 39: Một người viễn thị nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 40 cm Nếu người ấy đeo kính có độ tụ

+1 dp thì sẽ nhìn thấy vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?

HD: Ta có OCC 40cm

Muốn nhìn rõ vật cách mắt gần nhất một khoảng d thì ảnh của vật đó phải nằm ở điểm cực cận

Vì ảnh là ảnh ảo d ' OCC  40cm Ta có D 1 1 d 28,6cm. Chọn D.

d ' d

Câu 40: Một người có điểm cực viễn cách mắt 20 cm Người đó cần đọc một thông báo đặt cách mắt 40

cm mà không có kính cận Người đó dùng một thấu kính phân kì có tiêu cự là –15 cm Hỏi phải đặt thấu kính này cách mắt bao nhiêu để có thể đọc thông báo mà mắt không điều tiết:

HD: Ta có OCV 20cm Tờ báo cách mắt một khoảng 40 cm

Tờ báo cách kính một khoảng

Muốn nhìn rõ tờ báo thì ảnh của tờ báo phải nằm ở điểm cực viễn d ' l 20 

l 10

f  d d ' 15  40 l  l 20  

Câu 41: Một mắt bị tật viễn thị chỉ có thể nhìn rõ các vật cách mắt gần nhất 30cm Nếu đeo sát mắt một kính có độ tụ D = 2dp thì có thể thấy rõ các vật cách mắt gần nhất là:

HD: Ta có OCC 30cm Khi đeo kính người đó nhìn rõ vật một khoảng gần nhất thì ảnh của d phải d năm ở điểm cực cận Vì là ảnh ảo nên d ' OCC  30cm

Ta có D 1 1 d 18,75cm Chọn B.

d d '

Câu 42: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm, điểm cực cận cách mắt 10 cm Người đó

phải đeo kính có độ tụ –2 dp Hỏi người đó có thể nhìn được vật gần nhất là bao nhiêu?

HD: Ta có OCC 10cm Khi đeo kính người đó nhìn rõ vật một khoảng gần nhất thì ảnh của d phải d năm ở điểm cực cận Vì là ảnh ảo nên d ' OCC  10cm

Ta có D 1 1 d 12,5cm Chọn B.

d d '

Câu 43: Một người có điểm cực cận cách mắt 0,4 m điểm cực viễn cách mắt 100 cm Khi đeo sát mắt

kính có độ tụ 1,5dp sẽ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt là:

HD: Khi mắt nhìn vật rõ xa nhất cách mắt một khoảng d thì ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn

Vì ảnh là ảnh ảo nên d ' OCV  100cm

Ta có D 1 1 1,5 1 1 d 0, 4m cm Chọn A.

Câu 44: Một người viễn thị đeo sát mắt kính có độ tụ 2 dp nhìn rõ vật cách mắt 25 cm Khi đeo kính

1,5 dp sẽ nhìn thấy vật cách mắt một đoạn là:

A 38,6 cm B 28,6 cm C 18,75 cm D 26,8 cm

Trang 8

HD: Khi đeo kính mắt có độ tụ 2dp thì mắt nhìn rõ vật cách mắt 25 cm

Ảnh của vật nằm ở cực cận của mắt d ' OCC

C

d d ' 0, 25 OC

 Khi đeo kính 1,5 dp thì người đó sẽ thấy rõ vật cách mắt một khoảng d2

Ảnh của vật nằm ở điểm cực cậnd '2  OCC  50cm

Câu 45: Một người khi không deo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 0,4 m đến 100 cm Khi đeo sát mắt

kính có độ tụ –1 dp sẽ nhìn thấy vật cách mắt gần nhất sẽ là:

A 66,6 cm B 66,7 cm C 25 cm D 28,6 cm.

HD: Ta có OCC 0, 4m Khi đeo kính người đó sẽ nhìn rõ vật cách mắt gần nhất một khoảng d

Ảnh của vật sẽ nằm ở điểm cực cận d ' OCC  0, 4m

Câu 46: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm) Khi đeo kính có độ tụ +1 (dp), người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt

A 33,3 (cm) B 40,0 (cm) C 27,5 (cm) D 27,5 (cm).

HD: Khi đeo kính người đó sẽ nhìn rõ vật cách mắt gần nhất một khoảng d

Ảnh của vật sẽ nằm ở điểm cực cận d ' OCC  0,5m

Ta có D 1 1 1 1 1 d 33,33cm Chọn B.

Câu 47: Mắt một người có điểm cực cận và cực viễn cách mắt tương ứng là 0,4 m và 1m Khi đeo kính

có độ tụ D2 = 1,5 dp, người ấy có khả năng nhìn rõ vật gần nhất cách kính bao nhiêu?

A 0,25 m B 0,5 m C 0,45 m D 0,4 m

HD: Khi đeo kính người đó sẽ nhìn rõ vật cách mắt gần nhất một khoảng d

Ảnh của vật sẽ nằm ở điểm cực cận d ' OCC  0, 4m

Ta có D2 1 1 1,5 1 1 d 0, 25m Chọn A.

Câu 48: Mắt một người có điểm cực cận và cực viễn cách mắt tương ứng là 0,4 m và 1 m Khi đeo kính

có độ tụ D2 = 1,5 dp, người ấy có khả năng nhìn rõ vật xa nhất cách kính bao nhiêu?

A 0,45 m B 0,7 m C 0,4 m D 0,6 m

HD: Khi đeo kính người đó sẽ nhìn rõ vật cách mắt xa nhất một khoảng d

Ảnh của vật sẽ nằm ở điểm cực viễn d ' OCV  1m

Ta có D2 1 1 1,5 1 1 d 0, 4m Chọn C.

Câu 49: Tiêu cự của thuỷ tinh thể biến thiên trong khoảng từ 14,8 mm đến 150 mm Khoảng cách từ

thuỷ tinh thể đến võng mạc của mắt bằng 15 mm Người này có thể nhìn được những vật cách mắt khoảng:

A từ 1m đến vô cực B từ 11,1 cm đến 114 m

C Từ 111 cm đến 11,4 m D từ 111 cm đến vô cực

HD: Ta có d ' 15 mm

Trang 9

Khi mắt không điều tiết fmin 14,8mm Ta có C cm

OC 111

f OC d '14,8OC 15  Khi mắt điều tiết tối đa fmax 150mm Ta có

max

d 0

f  d d '150 15 d    Mắt có thể nhìn được vật ở xa vô cực

Người này có thể nhìn được những vật cách mắt khoảng từ 111 cm đến vô cực Chọn D.

Câu 50: Một người đeo sát mắt một kính có D = –4 dp thì có thể nhìn rõ vật ở xa không điều tiết Khi

đeo sát mắt kính có D’ = 4 dp sẽ nhìn được vật xa nhất cách mắt

A 12,5 cm B 40/3 cm C 70/3 cm D 120 cm

HD: Khi đeo sát mắt kính D 4dp thì mắt sẽ nhìn được vật xa vô cực Lúc này ảnh của vật sẽ nằm ở điểm cực viễn d ' OCV

V

  Khi đeo sát mắt kính D 4dp thì mắt sẽ nhìn được vật xa mắt nhất cách mắt một khoảng d2 Lúc này ảnh của vật sẽ nằm ở điểm cực viễn d ' OCV  0, 25m

d d ' d 0, 25

Câu 51: Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 50 cm Để đọc được dòng chữ cách mắt 30 cm thì

phải đeo sát mắt kính có độ tụ :

A D = 2,86 dp B D = 1,33 dp C D = 4,86 dp D D = –1,33 dp.

HD: Ta có OCC 50cm Để đọc được dòng chứ cách mắt 30 cm thì ảnh của chữ qua kính nằm ở điểm cực cận d ' OCC  50cm

Ta có D 1 1 1 1 1,33cm Chọn B.

d d ' 0,3 0,5

Trang 10

Câu 52: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12 cm và điểm cực viễn cách mắt 60 cm Khi

đeo kính chữa tật trên người đó nhìn những vật gần nhất cách mắt :

HD: Ta có OCC 12cm và OCV 60cm

Khi đeo kính chữa tật người đó có thể nhìn vật ở xa vô cực d  Lúc này ảnh của vật qua kính nằm ở điểm cực viễn d ' OCV  60cm

V

 Khi người đó nhìn rõ vật gần nhất cách mắt một khoảng d2thì ảnh của vật qua kính nằm ở điểm cực cận

Câu 53: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 40 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp

có độ tụ +10 (dp) Mắt đặt sát sau kính Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật:

A Trước kính và cách kính từ 8 (cm) đến 10 (cm).

B Trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 8 (cm)

C Trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 10 (cm).

D Trước kính và cách kính từ 10 (cm) đến 40 (cm).

HD: Ta có OCC 10cm và OCV 40cm

Qua kính mắt người đó quan sát rõ vật gần nhất cách kính một khoảng d1thì ảnh của vật phải nằm ở điểm cực cận cách kính một khoảng d '1  OCC  10cm

 Qua kính mắt người đó quan sát rõ vật xa nhất cách kính một khoảng d2thì ảnh của vật phải nằm ở điểm cực viễn cách kính một khoảng d '2  OCV 40cm

Vật muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật cách kính từ 5 cm đến 10 cm Chọn B.

Câu 54: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm và điểm cực cận cách mắt 12,5 cm Khi

đeo kính sửa mắt thì mắt nhìn rõ vật gần nhất cách mắt một đoạn là

A 12,5 cm B 15,5cm C 16,67 cm D 14,2 cm

HD: Ta có OCC 12,5cm và OCV 50cm

Khi đeo kính chữa tật người đó có thể nhìn vật ở xa vô cực d  Lúc này ảnh của vật qua kính nằm ở điểm cực viễn d ' OCV  50cm

V

 Khi người đó nhìn rõ vật gần nhất cách mắt một khoảng d2thì ảnh của vật qua kính nằm ở điểm cực cận cách mắt d '2  OCC  12,5cm

Ngày đăng: 18/08/2021, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w