Ưu điểm của máy nước nóng Panasonic Các thiết kế an toàn cho máy nước nóng Panasonic 1 - Sử dụng vật liệu không cháy 2 - Kết cấu cách điện và hộp máy chống thấm nước 3 - Một nút nhấn
Trang 1GIÁO TRÌNH SỬA CHỮA MÁY NƯỚC NÓNG
Trang 24 ◄ Các lỗi sau khi lắp đặt
Trang 3Giới thiệu Máy nước nóng 1
Trang 4Ưu điểm của máy nước nóng Panasonic
Các thiết kế an toàn cho máy nước nóng Panasonic
1 - Sử dụng vật liệu không cháy
2 - Kết cấu cách điện và hộp máy chống thấm nước
3 - Một nút nhấn ON/OFF chính - bật tắt điện và nước cùng lúc
4 - Điện trở phát nhiệt bằng đồng đỏ - dẫn nhiệt tốt, không gỉ sét và chịu ăn mòn
5 - Ngắt điện chống giật (ELCB) - ngắt mạch tức thời khi điện rò rỉ
6 - Cảm biến áp lực nước - ngắt làm nóng khi lưu lượng nước giảm
7 - Bảo vệ quá nhiệt trong buồng điện trở - tự ngắt điện khi nhiệt độ tăng quá cao
8 - Bảo vệ quá nhiệt trên đường nước ra - tự ngắt điện khi nhiệt độ nước ra quá cao
9 - Cảm biến nhiệt độ nước ra - tự động ổn định nhiệt độ nước ra
Các tiện ích khác của máy nước nóng Panasonic
1 - Vật liệu hỗn hợp nhựa và bạc làm vòi sen - tạo tính năng kháng khuẩn
2 - Vòi sen thay đổi 3 kiểu phun - phun tập trung, phun xòe rộng và phun kết hợp
3 - Điều chỉnh công suất vô cấp - chỉnh nhiệt độ nước chính xác theo ý muốn
4 - Màn hình LCD có đồng hồ (chỉ trên máy họ HD)
5 - Vòi sen có thể điều chình độ cao và góc phun
6 - Bơm tăng cường áp lực nước - dành cho khu vực nước yếu (Jet Pump)
7 - Bơm tạo bọt khí phun lẫn trong tia nước - tạo cảm giác massage (Air Bubble Jet)
8 - Chức năng tạo bọt khí theo nhịp (Bubble Beat)
Trang 5Máy nước nóng Panasonic
Dòng máy tiêu chuẩn
- Cảm biến áp lực nước vào
- Bảo vệ quá nhiệt điện trở
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra
- Cảm biến nhiệt độ nước ra
- Công suất 3.5 kW
- Chỉnh công suất vô cấp
- Công tắc ON/OFF chính
- Ngắt điện chống giật
- Cảm biến áp lực nước vào
- Bảo vệ quá nhiệt điện trở
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra
- Công suất 3.5 kW
- Chỉnh công suất vô cấp
- Khóa nước rời ngõ vào
- Ngắt điện chống giật
- Cảm biến áp lực nước vào
- Bảo vệ quá nhiệt điện trở
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra
Trang 6Máy nước nóng Panasonic
Dòng máy có bơm tăng áp
- Cảm biến áp lực nước vào
- Bảo vệ quá nhiệt điện trở
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra 1
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra 2
- Công suất 3.5 kW
- Chỉnh công suất vô cấp
- Công tắc ON/OFF chính
- Ngắt điện chống giật
- Cảm biến áp lực nước vào
- Bảo vệ quá nhiệt điện trở
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra 1
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra 2
- Công suất 3.5 kW
- Chỉnh công suất vô cấp
- Công tắc ON/OFF chính
- Ngắt điện chống giật
- Cảm biến áp lực nước vào
- Bảo vệ quá nhiệt điện trở
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra
Trang 7Máy nước nóng Panasonic
- Cảm biến áp lực nước vào
- Bảo vệ quá nhiệt điện trở
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra
- Cảm biến nhiệt độ nước ra
- Công suất 3.5 kW
- Chỉnh công suất vô cấp
- Công tắc ON/OFF chính
- Ngắt điện chống giật
- Cảm biến áp lực nước vào
- Bảo vệ quá nhiệt điện trở
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra
- Cảm biến nhiệt độ nước ra
Trang 8Máy nước nóng Panasonic
Dòng máy tiêu chuẩn
- Cảm biến áp lực nước vào
- Bảo vệ quá nhiệt điện trở
- Bảo vệ quá nhiệt nước ra
- Không có cảm biến nhiệt độ nước ra
Trang 9Cấu tạo bên trong Máy
nước nóng 2
Trang 10Sơ đồ hệ thống Nước
Lưới lọc
Nút chỉnh lượng nước
Bộ dò dòng chảy Van mở nước chính
Trang 11Sơ đồ hệ thống Điện
Ngắt điện chống giật (ELCB)
Cần đẩy ELCB
Công tắc điện chính
Linh kiện điều chỉnh công suất
Trang 12Hệ thống tự chỉnh nhiệt độ nước ra
Cảm biến nhiệt độ nước ra
Giúp ổn định nhiệt độ nước ra khi :
- Nước vào thay đổi nhiệt độ hoặc lưu lượng
- Điện áp thay đổi
Trang 14Hệ thống bơm tăng áp
Bơm tăng áp (JET PUMP)
Bộ nguồn 220VAC-24VDC Giúp máy nước nóng hoạt động trong trường hợp nước yếu
Trang 15Hình ảnh thực tế
Trang 19Bên trong một máy hiệu Ariston
Hệ thống nước toàn bộ bằng nhựa
Bơm 220VAC loại chổi than
Trục bơm có vòng đệm cao
su chặn nước Bầu điện trở bằng nhựa
- Không có bảo vệ quá nhiệt nước ra
- Điện nguồn thường trực trên board mạch
- Không có công tắc điện chính, không có công tắc ngắt mở nước
- Không có ngắt điện chống giật kín (Ngắt điện chống giật lắp bằng linh kiện rời trên board mạch, không che chắn)
- Ngắt điện chống giật bằng relay - không an toàn vì tiếp điểm điện có thể bị chập
Trang 20Lưới lọc và Nút chỉnh lượng nước
Nước vào
Nước vào máy
Nút bộ lọc
Nút chỉnh lượng nước
Lưới lọc
Trang 21Bộ dẫn nước với cảm biến dòng chảy
Nam châm
Nước yếu
Nước mạnh
Công tắc từ (Bật)
Trang 23Cấu tạo Van mở nước chính
Trang 24Công tắc điện chính (Micro Switch)
Công tắc này liên kết cơ khí với Van mở nước chính
Nút nhấn
Trang 25Ngưỡng nguy hiểm của điện giật
1 - Con người có thể chịu dòng điện dưới 3mA
qua cơ thể trong thời gian vô hạn định
2 - Con người có thể chịu được dòng điện dưới
20mA qua cơ thể trong thời gian dưới 1 giây
3 - Điện trở người thay đổi từ vài M Ω (lúc da khô)
đến vài K Ω (lúc da ướt) Trong trường hợp tắm,
điện trở người có trị nhỏ nhất khoảng 600 Ω
4 - Nếu người đang tắm chạm trực tiếp vào nguồn điện 220V, dòng điện qua cơ thể là 400mA, và thời gian chịu đựng là 0,08 giây
5 - ELCB khi phát hiện dòng điện rò rỉ ở mức 15mA sẽ ngắt điện trong 0.05 giây
Trang 26Ngắt điện chống giật (ELCB)
Earth Leakage Circuit Breaker
Nút kiểm tra
(TEST)
Trang 27Nguyên lý Ngắt điện chống giật (ELCB)
So sánh dòng điện vào và ra
Ngắt điện nếu phát hiện dòng điện vào cao hơn dòng điện ra.
KD-LS2123 ELCB Điện tử
Trang 28Linh kiện chỉnh nhiệt độ (TRIAC)
TRIAC = Triode for Alternating Current
Tấm giải nhiệt Chân điều khiển
(Dây nhỏ)
Trang 29Nguyên lý hoạt động của TRIAC
TRIAC hoạt động như công tắc
đóng ngắt điện tốc độ nhanh
(trong mạch xoay chiều)
Công tắc đóng điện khi nhận
xung kích từ mạch điều khiển và
tự ngắt khi điện áp tải bằng 0
Biến trở sẽ thay đổi thời điểm
Trang 30Điện trở phát nhiệt (Heater)
Trang 31Bảo vệ quá nhiệt (Overheat Protection)
Nhiệt độ ngắt 75°C
[ 75°C ~ 95°C ]
Nút Reset
(Nhấn tay)
Nhiệt độ ngắt 55°C
Trang 32Cảm biến kiểm tra nhiệt độ nước ra
- Cấu tạo : Điện trở hệ số nhiệt độ âm (NTC = Negative Thermal Co-efficient ) Thermistor
- Trị số : Khoảng 40 KΩ ở nhiệt độ bình thường và giảm khi nhiệt độ tăng
- Hoạt động: Khi nhiệt độ nước ra thấp hơn mức chỉnh, cảm biến báo tăng công suất Khi nhiệt độ nước ra tăng dần, cảm biến báo giảm công suất tương ứng Khi nhiệt độ nước ra cao hơn mức chỉnh, cảm biến báo ngắt công suất
- Hiệu quả: Ổn định nhiệt độ nước ra khi:
- Lưu lượng nước vào hoặc nhiệt độ nước vào thay đổi
- Điện áp thay đổi
Trang 33Bơm Bọt khí (Bubble Jet)
Trang 34Bơm Tăng áp và Bộ cấp nguồn
- Bộ nguồn : 220VAC - 24VDC
dùng biến áp nắn cầu diode
- Bơm : Bơm DC 24 Volt
cách ly, không chổi than
- Chế độ hoạt động :
Hoạt động ngay khi bật máy
Trang 35Hướng dẫn thi công lắp đặt 3
Trang 36Kiểm tra áp lực nước và lắp đặt
Áp lực nước tối thiểu:
- Máy thông thường: 0.1kgf/cm2 (tương đương cột nước cao 1 m)
- Máy có bơm tăng áp: 0.05kgf/cm2 (tương đương cột nước cao 0.5 m)
Do ma sát trong đường ống, số liệu cần dự trù tăng 50% ~ 100% để bảo đảm máy hoạt động ổn định
- Kiểm tra áp lực nước vào - Lắp đặt với hồ nước tĩnh
- Lắp máy lên tường ở độ cao ngang mặt người
- Lắp một khóa nước trên đường ống cấp cho máy
Trang 37Cấp điện và Lắp dây tiếp đất Đường dây 220V chính
(cần để thừa dài hơn các dây kia)
Tạo điểm nối đất
Hàn Ốc Ø6mm
Trang 38Kiểm tra cac chức năng
1 - Kiểm tra rò rỉ và hệ thống cung cấp nước:
Tắt ngắt điện ngoài và ngắt điện chống giật Mở khóa cung cấp nước ngoài Nhấn nút
ON/OFF chính Nước phun ra vòi sen Kiểm tra rò rỉ nước trong và ngoài máy
2 - Kiểm tra Ngắt điện chống giật (ELCB)
Tắt nút ON/OFF Bật ngắt điện ngoài và ngắt điện chống giật Nhấn nút ELB TEST, ELB CHECKER, cần báo bên dưới máy sẽ bật xuống Đẩy cần này lên trên để gài lại ELCB
3 - Kiểm tra Công tắc chính
Nhấn nút ON/OFF Đèn xanh sáng Nước phun ra vòi sen (Bơm tăng áp sẽ hoạt động, nếu có)
4 - Kiểm tra hệ thống làm nóng
Xoay nút chỉnh công suất sang trái để bật công tắc Đèn đỏ sáng, nước bắt đầu nóng
- Đèn vàng sẽ sáng nếu máy có cảm biến nhiệt độ nước ra
- Nhấn nút bật bơm bọt khí (nếu có) Kiểm tra hoạt động của bơm và bọt khí phun ra ở vòi sen
5 - Kiểm tra Cảm biến áp lực nước
Khóa bớt nước cung cấp, đèn đỏ sẽ tắt
Trang 39Các lỗi sau khi lắp đặt 4
Trang 40- Chỉnh lượng nước vào quá thấp
- Đường nước ra vòi sen nghẹt
- Công tắc từ bị hỏng
- Bơm tăng áp hỏng (nếu có)
- Kiểm tra lưới lọc
- Kiểm tra độ cao hồ nước
- Chỉnh tăng lên tối đa
- Tháo ống ra vòi sen để kiểm tra
- Đo kiểm công tắc từ (♥)
- Kiểm tra bơm và mạch (♥)
Ghi chú:
- Những mục có đánh dấu (♥) xin tham khảo chi tiết trong mục hướng dẫn sửa chữa
2 - Mạch chỉnh nhiệt - ELCB đang ngắt
- Bảo vệ quá nhiệt đang ngắt
- Công tắc biến trở chỉnh bị hỏng
- Biến trở chỉnh bị hỏng
- Board mạch hỏng
- Kiểm tra cần gạt ở vị trí trên
- Kiểm tra 2 bảo vệ nhiệt
- Đo kiểm công tắc (♥)
- Kiểm tra trị số biến trở (♥)
- Kiểm tra board mạch (♥)
Trang 41Tắt máy nhưng nước vẫn chảy từ vòi sen
Nguyên nhân lỗi Lỗi (theo thứ tự ưu tiên) Kiểm tra và Xử lý
1 - Van mở nước chính
đóng không kín
- Bụi bẩn làm kẹt dĩa van
- Lò xo đẩy ti van yếu
- Đầu cao su ti van bị hỏng
- Ti van bị kẹt hoặc cong
Dĩa van
Lò xo
Đầu cao su
Ti van
- Tháo và lau rửa van nước chính
- Kéo dài lò xo hoặc thay van mới
- Mài phẳng nút hoặc thay van mới
- Sửa thẳng ti hoặc thay van mới
Ghi chú:
- Tráng một lớp mỡ lên ti van để bôi trơn và tránh nước rò rỉ từ lỗ trượt
Trang 42- Kiểm tra lưới lọc
- Chỉnh tăng lượng nước
- Kiểm tra mức nước hồ chứa
2 - Lưu lượng nước
quá nhiều
- Áp lực nước vào quá mạnh
- Chỉnh lượng nước vào quá cao
- Điện áp khu vực yếu
- Kiểm tra và khóa bớt nước đầu vào
- Chỉnh giảm lượng nước
- Kiểm tra điện áp cung cấp
3 - Nước vào
quá lạnh (<25°C)
- Thời tiết không phù hợp Máy nước nóng chỉ gia nhiệt tối đa 14°C (3.5 kW) hoặc 18°C (4.5kW)
- Thay máy công suất lớn hơn !
4 - Mạch chỉnh nhiệt - Biến trở chỉnh bị hỏng
- Cảm biến nhiệt độ ra hỏng
- Board mạch hỏng
- Kiểm tra trị số biến trở (♥)
- Kiểm tra trị số cảm biến (♥)
- Kiểm tra board mạch (♥)
Ghi chú:
- Những mục có đánh dấu (♥) xin tham khảo chi tiết trong mục hướng dẫn sửa chữa
Trang 43Hướng dẫn Sửa chữa Máy
nước nóng 5
Trang 44Kiểm tra hệ thống điện (không nước)
1 - Thay điện trở phát nhiệt bằng đèn nung tim 220V (hoặc lắp đèn nối tiếp với điện trở phát nhiệt )
2 - Nối điện 220V vào Ngắt điện chống giật (ELCB) và bật ELCB
3 - Bật máy bằng cách nhấn nút công tắc chính và nhanh chóng thọc một que nhỏ vào đường lấy nước (để kích hoạt công tắc áp lực)
- Nếu máy có bơm tăng áp thì bơm sẽ hoạt động ngay sau khi bật máy Tạm ngắt bơm
bằng cách rút dây cấp nguồn đi vào bảng mạch hoặc rút cấp điện cho bơm
4 - Xoay biến trở để bật công tắc và điều chỉnh tăng giảm công suất
- Máy thông thường thì đèn nung tim sẽ tăng hoặc giảm độ sáng tương ứng
- Với máy có cảm biến nhiệt độ nước ra thì đèn sẽ sáng tối đa bất kể mức chỉnh công suất Dùng đầu mỏ hàn hoặc bật lửa hơ nóng cảm biến, đèn sẽ giảm dần độ sáng cho đến 0
5 - Bật và kiểm tra hoạt động của bơm bọt khí (nếu có)
6 - Rút que đang cắm vào đường lấy nước, đèn sẽ tắt
7 - Nhấn nút TEST trên ELCB, máy ngắt điện hoàn toàn
8 - Lắp lại dây cho điện trở phát nhiệt và bơm tăng áp (nếu có)
TUYỆT ĐỐI CẤM THỬ KHÔNG NƯỚC VỚI ĐIỆN TRỞ PHÁT NHIỆT
Trang 45Hiện tượng lỗi về Điện & Cách xử lý
Hiện tượng lỗi Có thể do Kiểm tra Kết quả Nguyên nhân lỗi
2 - ELCB không gài,
hoặc ngắt liên tục
- Rò rỉ điện ra khung máy - Đo cách điện 2 cực
điện trở ra vỏ đồng (ngay sau khi ELCB ngắt)
- Có rò rỉ - Điện trở phát nhiệt hư
hoặc chập chờn
- Hư công tắc từ
- Công tắc biến trở chỉnh công suất không đóng
- Đo công tắc biến trở - Không đóng
hoặc chập chờn
- Hư biến trở chỉnh công suất
- Áp lực nước yếu, lưới lọc nghẹt
- Mạch điều khiển - Kiểm tra điện áp vào,
các dây và jack cắm
- Hư board mạch
- Bình thường
- Điện trở phát nhiệt đứt - Đo điện trở - Điện trở lớn - Hư điện trở
- Bảo vệ nhiệt độ ngắt - Bảo vệ nhiệt độ - Đang ngắt - Chờ bảo vệ tự phục hồi
(hoặc thay mới nếu hư)
Trang 46Hiện tượng lỗi về Điện & Cách xử lý
Hiện tượng lỗi Có thể do Kiểm tra Kết quả Nguyên nhân lỗi
4 - Nước không nóng
hoặc nóng yếu
(Đèn đỏ sáng)
- Biến trở chỉnh công suất hư
- Đo trị số biến trở - Trị tăng cao - Hư biến trở
- Cảm biến nhiệt độ nước ra hư (Đèn vàng tắt)
- Đo trị số cảm biến - Trị giảm thấp - Hư cảm biến nhiệt độ nước ra
- Mạch điều khiển - Kiểm tra điện áp vào,
(Đèn đỏ sáng) - Biến trở chỉnh công suất hư
- Đo trị số biến trở - Trị giảm thấp - Hư biến trở
- Cảm biến nhiệt độ nước ra hư (Đèn vàng tắt)
- Đo trị số cảm biến - Trị tăng cao - Hư cảm biến nhiệt độ nước ra
- Mạch điều khiển - Kiểm tra điện áp vào,
Trang 47Hiện tượng lỗi về Nước & Cách xử lý
Hiện tượng lỗi Có thể do Kiểm tra Kết quả Nguyên nhân lỗi
1 - Nước không nóng
(Đèn đỏ tắt)
- Công tắc áp lực không đóng
2 - Nước không nóng
hoặc nóng yếu
(Đèn đỏ nhấp nháy)
- Áp lực nước yếu (bồn quá thấp)
- Lưới lọc ngõ vào nghẹt
- Lỗ phun vòi sen nghẹt
- Công tắc áp lực lúc đóng lúc ngắt
- Nối tắt công tắc từ - Đèn đỏ sáng - Áp lực nước yếu (bồn quá thấp)
- Lưới lọc ngõ vào nghẹt
- Lỗ phun vòi sen nghẹt
- Có bọt trong đường cấp nước
3 - Điện trở phát nhiệt
bị ăn mòn, rò rỉ nước
Trang 48Kiểm tra Cảm biến áp lực nước
- Bình thường công tắc không dẫn điện
- Đặt nam châm áp vào mặt công tắc từ :
► Đồng hồ chỉ 0 Ohm
- Thọc một que nhỏ vào đường lấy nước : ► Đồng hồ chỉ 0 Ohm
Trang 49Kiểm tra TRIAC
Sử dụng đồng hồ Ohm 3V, thang đo Rx1
- Đo hai cực T1 và T2, điện trở phải lớn vô cùng
► Nếu điện trở nhỏ, TRIAC đã bị nối tắt - hỏng
- Chạm T2 với G rồi ngắt , điện trở T1 - T2 sẽ giảm rất thấp và giữ nguyên
► Nếu điện trở không giảm thấp, TRIAC đã bị đứt - hỏng
Trang 50Kiểm tra Biến trở điều chỉnh
Biến trở là điện trở có thể điều chỉnh thay đổi trị số
Biến trở chỉnh nhiệt độ của máy nước nóng có kèm theo công tắc
- Trị điện trở cao nhất được ghi trên vỏ biến trở
- Khi xoay biến trở, trị đo trên cực giữa và cực bên sẽ thay đổi trong phạm vi vài chục Ohm đến trị cao nhất
Trang 51Điện trở, Bảo vệ nhiệt và Cảm biến
► Kiểm tra điện trở phát nhiệt:
- Điện trở đo ở nhiệt độ thường : khoảng 20 Ω (3,5kW), khoảng 12 Ω (4.5kW)
- Điện trở giữa cực tiếp điện và vỏ đồng phải lớn vô cùng (đo ở thang đo cao nhất)
► Kiểm tra bảo vệ nhiệt:
- Điện trở các bảo vệ nhiệt phải là 0 Ω
- Điện trở giữa cực tiếp điện và vỏ kim loại phải lớn vô cùng (đo ở thang đo cao nhất)
► Kiểm tra cảm biến nhiệt độ nước ra:
- Cảm biến đo ở nhiệt độ thường khoảng 40 KΩ, sau đó hơ nóng điện trở sẽ giảm
- Điện trở giữa cực tiếp điện và vỏ đồng phải lớn vô cùng (đo ở thang đo cao nhất)
Trang 52Kiểm tra Bơm tăng áp & Bơm bọt khí
Kiểm tra bơm tăng áp Kiểm tra bơm bọt khí
Trang 53Bảng tổng kết lỗi do linh kiện
Bình thường ( ●)
Nước không nóng, Đèn đỏ Tắt Nước không nóng, Đèn đỏ Tắt ( ●)
Bình thường, hoặc nước quá nóng Nước không nóng, Đèn đỏ tắt ( ●)
Nước không nóng hoặc nóng yếu ( ●)
Bình thường, hoặc nước quá nóng Tắt đèn đỏ nước vẫn quá nóng ( ●)
Nước không nóng, Báo lỗi ( ●)