1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cụm từ văn hóa giáo dục phổ biến trong tiếngAnh

547 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cụm Từ Văn Hóa Giáo Dục Phổ Biến Trong Tiếng Anh
Định dạng
Số trang 547
Dung lượng 5 MB
File đính kèm cultrural educational terms in english.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tài liệu rất hay về các cụm từ văn hóa, giáo dục phổ biến trong tiếng Anh. Nó được viết dưới dạng như từ điển gồm 24 chữ cái trong đó mỗi chữ cái gồm nhiều cụm từ tiếng Việt được dịch sang tiếng Anh. Có nhiều cụm từ trong tiếng Việt rất khó dịch sang tiếng Anh, nhưng từ điển này đã dịch sang cho chúng ta.Một từ điển đáng có cho mọi người đặc biệt sinh viên, học viên chuyên ngành dịch thuật.

Trang 1

Aùch chuyên chế của Anh về mặt tri thức the yoke of England’s intellectual despotism

Ai cũng cho rằng việc của mình nặng nề nhất Every horse thinks its ownpack heaviest

I can’t believe Maria had nerve to complain about her bad manicure as if it were a serious problem

You can’t really blame her Every horse thinks its own pack heaviest.

Mình không thể tin nổi Maria có can đảm ca cẩm về chuyện cắt sửa móng tay của mình như thể nó là vấn đe nghiêm trọng lắm vậy Chị đừng trách cô ta làm gì, ai chả coi việc của mình là nặng nhọc nhất.

Alexandre đại đế Alexandre the great/alig’za:nd ∂ /

Âm hưởng xấu (ngơn ngữ học) cacophony/kә’kofәni/

An phận thủ thường to lower one’s sights

Some women feel that staying at home and having a family means lowering their sights

Một số phụ nữ cảm thấy rằng việc ở nhà chăm lo cho gia đình cĩ nghĩa là đang an phận thủ thường

The De Nhat Hotel will put on some 60 dishes plus sweet soups and fruit in its April sound program from April 27 to may 4

Đệ Nhất khách sạn sẽ đưa ra phục vụ khoảng 60 món cả các món chè và trái cây trong một chương trình “Aâm vang tháng tư” từ 27 tháng tư cho đến 4 tháng năm.

Aên cắp nhiều đoạn văn dài của những tác giả khác to lift many long passages from other authors

Ăn cơm trước kẻn to take dinner without grace

(cĩ con với nhau trước khi cưới)

Aên để sống chứ không phải sống để ăn Eat to live not live to eat

I can’t wait till lunch, I want to get a pizza with everything on it,and a chocoltae soda and then for desert…

Eat to live, not live to eat !

Mình không thể nào chờ đến bữa ăn trưa được nữa đâu, mình muốn ngay một chiếc bánh opizza có đủ thứ trong đó, mnột ly kem soda sôcôla và các món tráng miệng như…

Này ăn để sống chứ không phải sống để ăn đâu chứ !

Ăn mừng lễ giáng sinh to celebrate Christmas

How does your family celebrate Christmas?

We go sledding and we go over to my grandparets’ house and have dinner with them.

Gia đình Bạn ăn mừng giáng sinh ra sao vậy?

Chúng ti6i đi xe trượt tuyết rồi ghé thăm nhà ơng bà tơi và ăn tối với họ.

Ăn mừng năm mới to celebrate the new year’s holiday

The ancient Babylonians celebreated their new year’s holiday by forcing their king to give up his crown and royal clothing They made him get down on his knees and admit all the mistakes he had made during the past year.

Dân babylon cổ đại tồ chức ăn mừng lễ hội năm mới của họ bằng cách buộc vua của họ bỏ vương niệm và long bào Họ buộc nhà vua phải quỳ gối và nhận tất cả những sai lầm mà ông ta đã phạm trong năm cũ.

- sinh nhật to celebrate someone’s birthday

- việc đoàn tụ - reunion/ri:’ju:ni ∂ n/

Aên năng hối lỗi chẳngbao giờ muộn đâu It is never too late to mend

Sandra will never forgive me for messing up her presentation and now it’s too late to even say I’m sorry.

Nonsense !, it’s never too late to amend.

Sandra sẽ chẳng đời nào tha thứ cho con về việc đã làm hỏng buổira mắt của nó đâu và bây giờ thì đã quá trễ để mà nói lời xinlỗi nó.

Bậy nào ! ăn nănghối lỗi chẳng bao giờ muộn đâu con !

Ăn ở cho phải phép to behave onself/bi’heiv/

He doesn't know how to behave himself

Nó không biết ăn ở ra sao cho phải phép.

- có đức to follow virtue/’v ∂ :tju/

Aên tết cổ truyền việt nam to enjoy the traditionalVietnamese festival, Têt

To enjoy tet festival

I decide to remain in Vietnam to enjoy your traditional tet festival.

Tôi quyết định ở lại việt nam để ăn tết cổ truyền của các bạn.

celebration/s ∑ li’brei ζ∂ n/

This is the first time I enjoy Tet far away from home.

Đây là lần đầu tiên tôi ăn tết xa nhà.

Trang 2

Aên theo thuở, ở theo thời Other times, other manners

Aán tượng sâu sắc deep impression/di:p im’pr ∑ζ∂ n/

Ấn tượng khơng thuận lợi unfavorable impression

Aån danh, giấu tên anonymously/ ∂ ’n ⊃ nim ∂ sli/ (adv)

People often use fatal as a metaphor to describe something which has very serious and negative results, such as a company closing.

Người ta thường dùng từ nan y (giải) như một ẩn dụ để diễntả điềugì đó rất trầm trọng và có nhữnghậu quả tiêu cực, chẳng hạn như một công ty sắp phải đóng cửa.

Aån dụ tầm thường prosaic metaphor/prə’zeiik/

Aån sĩ anchorite/’a η k ∂ r Λ it/; anchoret/’a η k ∂ rit/

Recluse; hermit

Aûnh hưởng của cha mẹ đối với con cái the influence of parents on their children

Aûnh hưởng của Mỹ American influence/’influ ∂ ns/

Aûnh hưởng sâu đậm nhất trong văn chương Mỹ the most seminal influence

Ảnh hưởng sâu sắc deep influence/’influ∂ns/; seminalinfluence

Emerson’s thought was one of the most seminal influences in Americanliterature

Tư tưởngcủa emrson là một trong nhữngảnh hưởng sâu đậm nhấtđến nền văn học Mỹ

Ảnh hưởng tai hại baleful influence/’beiful/

Ảnh hưởng tàn phá devastating effect/’d ∑ v ∂ teiti η I’f ∑ k/

Aûng hưởng tiêu cực và tích cực positive and negativeeffects

Ao ước tìm kiếm kiến thức của con người man’s desire for knowledge

We can’t impose any restriction on man’s desire for knowledge.

Chúng ta không thể áp đặt bất cứ sự giới hạn nào trên ao ước tìm kiếm kiến thức của con người.

Áo khốc bằng da trâu buffalo coat

When the fire bell rang, other men in the city rushed to help put out the fire They also wore coats of buffalo skin In time, any man who rushed to fight a fire became known as a fire buff because of the buffalo coat he wore.

Khi chuơng báo cháy vang lên, những người khác sống trong thành phố cũng đổ xơ ra giúp dập tắt đám cháy Họ cũng mặc các áo khốc bằng da trâu Thời nay, bất kỳ ai đổ xơ ra chữa cháy đều được gọi là a fire buff bời vì họ mặc áo khốc bằng da trâu.

Aùp dụng lý thuyết của ai vào thực tế to put sb’s theories intopractice

Howells put his theories into practice in a large number of novels and short stories.

Trang 3

Howells đã áp dụng lý thuyết của ông vào thực tế trong phần lớn tiểu thuyếtvà truyện ngắn.

Áp dụng sức mạnh hơn là sự mềm mỏng to assume strength rather than fragility

Ms Chua says :”One of the biggest differences I see between Western and chinese parents is that Chinese parents assume strength rather than fragility.”

Cơ Chua nĩi rằng :”một trong những sự khác biệt lớn nhất mà tơi thấy giữa các bậc cha mẹ người phương Tây

về người Trung Hoa là các bậc cha mẹ người Hoa áp dụng phương pháp sức mạnh hơn là sự mềm mỏng.”

The American children quickly learn to apply at home what they learn at school about the freedom of the individual and the principles of democracy, just as they expect in school a parental regard for their problems and interests.

Trẻ em Mỹ học rất nhanh cách áp dụng những điều chúng đã học được ở trường về tự do cá nhân và các nguyên tắc dân chủ, cũng như chúng trông mong nhà trường cũng quan tâm đến các vấn đề và sở thích của chúng như cha mẹ chúng đã từng quan tâm

Aùp đặt những tình huống bất thường cho con cái to impose abnormalconditions on one’s children

Many people in the world choose to impose such abnormal conditions on their children-conditions which they themselves woyuldn’t put up with for one minute!

Nhiều người chọn cách áp đặt những hoàn cảnh như thế cho con cái mình- thứ hoàn cảnh mà chính họ không thể nào chịu đựng nổi lấy một phút.

Áp lực cạnh tranh đè nặng trên thanh niên competitive pressure placed on young people

Competitive pressures placed on young people in U.S high schools are damaging many otherwise promising lives Nearly a third of students responding to a 2010 national survey of first-year college students reported they were overwhelmed by the heavy workload in their last year of high school

Áp lực cạnh tranh đè nặng trên thanh niên ở các trường trung học ở Mỹ đang gây hại cho cuộc sống đầy hứa hẹn khác.

Gần 1/3 số học sinh trả lời cho cuộc tham dị nghiên cứu tồn quốc năm 2010 về các sinh viên năm đầu báo cáo rằng họ

đã bị dồn dập bởi khối cơng việc nặng nề vào cuối năm trung học.

Aùp lực đối với học sinh the pressure on students

Critics of standardized testing say the pressure on students and teachers to achieve high scores has led some schools to emphasize practicing for the test, over re-learning.

Những người chỉ trích việc thi cử được chuẩn hoá cho rằng áp lực đối với học sinh và giáo viên phải đạt điểm cao làm cho một số trường tập trung vào việc luyện thi qua việc học đi học lại.

Áp lực về đạo đức moral pressure/’morəl ‘prεζə/

Ấp ủ hy vọng thắng lợi to foster hopes for success/’s ∂ k’s ∑ s/

Aáp ủ một giấc mộng được sống độc lập to be possessed by a dream

of independence

Those who immigrated to the United States were possessed by a dream of independence

,freedom and an ambition to get ahead They were mostly poor people who left behind them the oppressive class system and

risked everything to come to America.

Những người di cư đến Hoa Kỳ đều ấp ủ một giấc mộng được sống độc lập tự do,

và một tham vọng được tiến bộ

Phần lớn họ là những người nghèo đã bỏ lại đằng sau họ cái chế độ áp bức giai

cấp và liều mạng tới hoa Kỳ.

Aáp ủ một hoài bão kiên quyết và mãnh liệt to conceive the bold and

ardous project

I conceived the bold and ardous project of arriving of moral perfection I

wished to live without commiting any fault at nay time

Tôi đã ấp ủ một hoài bão kiên quyết và mãnh liệt muốn trở

nên một con người đạo đức hoàn toàn Tôi ước muốn sống một cuộc đời không mảy may phạm

tội

Athens/a’θins/

the capital of Greece; pop (1991) 3,096,775 A flourishing city-state of ancient Greece from early times, Athens was an important cultural centre in the 5th century BC: this was the time of Euripides, Thucydides, and of Pericles, who commissioned many of the city's best-known buildings such as the Parthenon Athens suffered defeat in the Peloponnesian War in 404 BC, and eventually came under Roman rule in 146 BC It remained an important cultural centre until it fell

to the Goths in AD 267 After its capture by the Turks in 1456 Athens declined to the status of a

Trang 4

village, until chosen as the capital of a newly independent Greece in 1834 following the successful revolt against Turkish rule 1

Thủ đơ Hy Lạp; dân số (vào năm 1991) khoảng 3,096,775 Một thành phố độc lập cĩ chủ quyền như một nhà nước phát đạt của nước Hy Lạp cổ từ thời kỳ đầu, Athens là một trung tâm văn hĩa quan trọng vào thế kỷ thứ 5 trước cơng nguyên: đây là thời của các hồng đế Euripides, Thucydides, và Pericles, những người đã xây dựng nhiều tịa nhà nổi tiếng của thành phố như điện Parthenon Athens đã chịu sự thất thủ trong trận chiến với người Peloponnesian vào năm 404 trước cơng nguyên và cuối cùng chịu sự cai trị của người Roma vào năm 146 trước cơng nguyên Nĩ vẫn cịn là một trung tâm văn hĩa quan trọng cho đến khi rơi vào tay người Goths vào năm 267 sau cơng nguyên Sau khi bị người Thổ Nhĩ Kỳ chiếm vào năm 1456 Athens đã chỉ cịn là một ngơi làng, cho đến khi lại được chọn làm thủ đơ của nhà nước Hy Lạp mới độc lập vào năm 1834 sau một cuộc kháng chiến thành cơng chống lại nhà câm quyền Thổ Nhĩ Kỳ.

Mothers cuddle babies, and fathers bounce them Fathers roughhouse whilemothers are gentle

Các bà mẹ ấu yếm trẻ còn các ông bố đùa giỡn với chúng,những ông bố vụngvề còn các bà mẹ thì dịu dàng

B

times is as bad as a fire

Having to move again is bad enough without my mother clucking:”Moving three times is as bad as a fire”

Phải dọn nhà thêm môt lần nữa thật sự tệ hại đến nỗi mẹ tôiphải chắc lưỡi:”Dọn nhà ba lần bằng một lần nhà cháy”

Bá nhân, bá tính không ai giống ai so many heads, so many minds; no one is alike

She is my kin

Cơ ta là bà con với tơi

Bắc chước lối sống đồng tính nam to follow gay lifestyle

If we want to protect our children, we should not allow same-sex marriage In the future generations, our children will gradually affect the ideas about marriage from the homosexual couples if the homosexual in our neighboor If people accept the lifestyle of homosexual couples in this society, our children will follow gay and lesbian lifestyle.

Nếu chúng ta muốn bảo vệ con cái chúng ta, thì chúng ta khơng nên chấp nhận hơn nhân đồng giới trong các thế hệ tương lai, con cái chúng ta sẽ dần dần bị ảnh hưởng bởi ý tưởng về hơn nhân từ các cặp đồng giới nếu cĩ cặp đồng giới ở hàng xĩm của chúng ta Nếu ta chấp nhận lối sống của các cặp đồng tính trong xã hội này , thì con cái chúng ta sẽ bắt chước theo lối sống của những người đồng tính nam và đồng tính nữ.

Bắc đẩu Bội Tinh (Pháp) Legion of Honor/’li:dzәn//’onә/

Bậc đàn anh trong giới văn nghệ Mỹ the dean of Americanliterary circle

Bậc thức giả, hiền triết sage (n)

Bậc thượng lưu trí thức superior intellect

Even people of mature, and superior intellect, but imperfect linguisticacquirements, are liable ro be treated with a kind of condescendingindulgence when out of their country

Ngay cả nhữngngười già dặn, và các bậc thương lưu trí thức, màkhả năng ngoại ngữ kém , khi xuất ngoại vẫn có thể bị đối xửtheo lối thương hại

Bách khoa toàn thư sống về điều gì walking encylopedia ofsth/εnsΛilә’pidiә/

She is a walking encylopedia of Chiense literature.

Bà ta là một quyền bách khoa thư sống về văn học Trung Quốc.

Bạch tuyết và bảy chú lùn snow-white and sevendwarfs/dw ⊃ :f/

1Excerpted from Oxford Talking Dictionary Copyright © 1998 The Learning Company,

Inc All Rights Reserved.

Trang 5

Bài báo, bài viết… a piece

I’m writing a piece about all the terrible things that can happen to tourists.

Tô đang viết một bài về tất cả nhữngđiều khủng khiếp có thể xảy ra đối với các du khách.

Bài báo được in thành sách, được đăng báo the printed page

Bài báo gây luận chiến polemic article/pə’lεmik/

Bài báo gây phản ứng dữ dội a fiery magazine

article/’fɅiəri/

un article de magazine ardent The Global Times in china ‘s got into print many fiery magazine articles on the disupted area in the East Sea recently Gần đây tờ Thời Báo Hồn Cầu ở Trung QUốc đã cho in và xuất bàn nhiều bài báo gây phản ứng dữ dội về vùng tranh chấp ở Biển Đơng

incendiez la chanson /t ⊃ :t ζ so η /

Bài diễn thuyết mang tính triết lý phylosophical discourse/filә’sofikәl ‘disk כ:s/

Bài diễn văn chào mừng welcome speech

His father was ill, so John did the honours with the welcome speech.

Cha anh ta bị bệnh, nên John làm chủ tiệc đọc diễn văn chào mừng quan khách.

Bài diễn văn đọc ngoài trời open-air speech

Bài diễn văn chính keynot speech/’ki:n ∂ ut spi:t ζ /

Bài diễn văn được chỉ định nomination speech

Bài diễm văn huấn thị charged speech

bài diễn văn hùng hồn a speech with plenty of punch

(speech)/in’n ⊃ :gjur ∂ l//

une adresse inaugurale

An opening statement

Un rapport d'ouverture.

Opening speechBài diễn văn khơng được chuẩn bị trước unprepared speech

Bài diễn văn lạc quan về điều gì a bullish speech on sth

These are the bullish speeches on law and order and the economy.

Đây là nhữngbài diễn văn lạc quan về luật pháp, trật tự và kinh tế.

- lố bịch ridiculous speech/ri’dikjul ∂ s spi:t ζ /

discours ridicule

- nảy lửa a fiery speech

un discours ardent

Bài diễn văn nhân lể kỷ niệm anniversary speech/ǽni’vә:sәri spitζ/

Anniversary speeches are among the simplest talks to structure At their most basic, they have only two parts : the past and the future why, then, do do many of these talks go so wrong ? speakers fail to make the memories real They feel obliged

to make a few “profound” observations, which usually translate into abstract cliché bolstered by hollow adjectives Replace these with the flesh and blood, the sights and sounds of real memories, real things described with verbs and nouns and lots of proper names and brand names Evoke the fabric of real life Let your listeners see what you are talking about Các bài diễn văn nhân lễ kỷ niệm thuộc loại những bài nĩi chuyện cĩ cấu trúc đơn giản nhất cơ bản, đều chỉ cĩ hai phần : quá khú và tương lai Thế tại sao Nhiều bài nĩi chuyện lại khơng hay lắm? người phát biểu thất bại trong việc gợi nhớ lại những kỷ niện thật sự họ cảm thấy như bị bắt buộc phải nĩi ra một vài nhận xét “sâu rộng”, thường được chuyển thành những lời sáo rỗng trừu tượng được hỗ trợ bằng những tính từ sáo rỗng hãy thay thế những câu này bằng người thật việc thật, những quang cảnh và âm thanh của ký ức thật sự, những chuyện thật sự được mơ tả bằng những động từ và danh tư

và các tên riêng và tên thương hiệu hãy khêu gợi ra kết cấu của đời sống thật hãy để cho người nghe của bạn thấy được những gì bạn muốn nĩi.

- từ chức resignation speech

la parole de démission Many commentators believe that his resignation speech ignited the leadership battle.

Beaucoup de commentateurs croient que son discours de démission a mis à feu la bataille de conduite Nhiều nhà bình luậntin rằng bài diễn văn từ chbức của ông ta đã châm ngòi cho một cuộc chiến tranh giành quyền lãnh đạo.

Trang 6

Do not dwell on tragedy , misery or pain Do not stress the “senselessness “ of the incident The point of the eulogy is not that the deceased met with a meaningless death, but that he led a life rich in meaning.

Đừng nĩi về bi kịch, sự khốn cùng bất hạnh hay sự đau đớn đừng nhấn mạnh vào tính vơ nghĩa của sự tình cờ điểm chính của bài điếu văn khơng phải ở chỗ người quá cơ đã cĩ một cái chết vơ nghĩa, mà ở chỗ người quá cố đã sống một cuộc sống đầy ý nghĩa.

Funeral oration

Bài hát giáng sinh Chirstmas carol/kristm∂s ‘k∑r∂l/

jolie chanson

Bài nói ngắn (để hô hào) allocution/al∂’kju:ζ∂n/

Bài phê bình gay gắt a scathing review/’skeiδiή ri’vju:/

une revue virulente The editor wrote ascathing review of her Selected Poems.

Le rédacteur a écrit l'examen ascathing d'elle a choisi des poésies.

Tay biên tập đã viết một bài phê bình gay gắt về tuyểntập thơ của cô ấy.

Bài học có đồ dạy trực quan object lesson/’obdzjkt ‘l∑ss∂n/

(Thực tế, tại hiện trường)

My painful lesson was learning how difficult my patient’s lives are

Bài học đau đớn của tôi là biết được cuộc sống của bệnh nhânkhó khắn đến dường nào

- rất căng a very distressing lesson/dis’tr∑siη/Bài học thực tế an object lesson/ ‘כּbdzikt/

It was an object lesson in how not to make a speech He did absolutely everything wrong.

Đĩ là một bài học thực tế về nguyên tắc khơng nên phát biểu anh ta đã làm hỏng hết mọi chuyện

Bài học thuộc lịng recitation//rεsi’teiζәn/

Her money lessons include teaching students about financial centers like the Federal Reserve bank in Kansas City She also helps her students create imaginary businesses she gives the children an amount of money for wages She helps them imagine what it would be like to run a business and plan a budget She also advises her students to have good habits like counting their change when make a purchase.

Các bài học về tiền bạc của bà bao gồm việc dạy cho học sinh về các trung tâm tài chính như Ngân Hàng Lưu trữ Liên Bang ở thành phố Kansas Bà cũng giúp học sinh tạo ra các thương vụ tưởng tượng bà cho trẻ một số tiền làm vốn bà giúp cho trẻ tưởng tượng chuyện gì sẽ xảy ra khi điều hành thương vụ này và lên kế hoạch cho một ngân sách Bà cũng khuyên các học sinh nên cĩ những thĩi quen tốt như đếm tiền lẻ ki đi mua hàng.

Bài làm ra cho học sinh trong những ngày nghỉ lễ holiday tasks

Bài luận, bài tiểu luận composition

Bài luyện tập bổ ích salutary exercise /’salju:tri

‘ ∑ ks ∂ s Λ iz/

Bài mơ tả sinh động a vivid description

Bài luận văn (án) về Lich sử Việt Nam dissertation on Vietnamese history/disə’teiʃən/

essai fin

Bài nghiên cứu kỹ lưỡng a thoughtful piece ofresearch

/’θ כ:ful/

Bài nĩi chính yếu keynot address/speech

Bài nĩi chuyện hấp dẫn engaging talk/in’geidzing/

Bài nĩi chuyện khích lệ incentive speech

Bài nói chuyện không mạch lạc wandering speech

Bài nĩi chuyện (phát biểu) sau bữa ăn after-dinner speech

Trang 7

there are no set rules or magic formulas for after-dinner speech, and, obviously, such speeches may cover almost any subject, depending on the context of the occasion But there are some guidelines to bear in mind.

Khơng cĩ những quy định cĩ sẵn hay những cơng thức thần kỳ dành cho bài diễn từ sau bữa ăn, và , đương nhiên, nhưng bài diễn từ như thế cĩ thể bao hàm mọi đề tài, tùy thuộc vào nội dung của sự kiện nhưng dẫu sao cũng cĩ một vài hướng dẫn cần phải nhớ nằm lịng.

Bài nĩi chuyện về tình yêu discourse on love/dis’kↄ:s/

Because of the complex and abstract nature of love, discourse on love is commonly reduced to a thought-terminating cliché, and there are a number of common proverbs regarding love, from Virgil’s “love conquers all” to the Beatles’ “ All you need is love” St Thomas Aquinas, following Aristotle, defines love as “to will the good of another.” Bertran Russel describes love as a condition of “absolute value”, as opposed to relative value Philosopher Gottfried Leibniz said that love

is “to be delighted by the happiness of another.

Do tính chất trừu tượng và phức tạp của tình yêu, nên các bài nĩi chuyện về tình yêu phổ biến đã được rút ngắn lại thành những từ ngữ sáo rỗng cĩ tính tư tưởng, và cĩ muơn vàn các câu tục ngữ phồ biến lien quan đến tính yêu, theo Virgil “tình yêu chinh phục tất cả” cịn theo ban nhạc Beatles “tất cả điều anh cân chính là tình yêu” Hay theo thánh Thomas Aquinas, sau thời Aristotle, lại định nghĩa tình yêu “như hành động mong muốn điều tốt lành cho người khác”> cịn Betran Russel lại mơ tả tình yêu như một trạng thái của “giá trị tuyệt đối”, đối lập với giá trị tương đối nhà triết học Gottfried Leibniz lại cho rằng tình yêu sẽ tạo ra sự khĩai cảm sung sướng bằng cách đem lại hạnh phúc cho người khác.

Bài phát biều chúc mừng speech of congratulation

Bài phát biều nhân kỷ niệm anniversary speech

Anniversary speeches are among the simplest talks to structure At their most basic, they have only two parts :the past and the future why, then, do so many of these talks go so wrong? Speakers fail to make the memories real They feel obliged to make a few “ profound” observations, which usually translate into abstract cliché bolstered by hollow adjectives Replace these with the flesh and blood, the sights and sounds of real memories, real things described with verbs and nouns and lots of proper names and brand names Evoke the fabric of real life Let your listeners see what you are talking about.

Các bài phát biều nhân lể kỳ niệm nằm trong số các bài nĩi chuyện đơn giản nhất về cấu trúc Trong

số những điểm cơ bản nhất của loạt bài này, chỉ cĩ hai phần : quá khú và tương lai Thế tại sao, lại cĩ quá nhiều bài nĩi chuyện kiều này lại sai thế? người nĩi khơng thể biến ký ức trở về với thực tại họ cảm thấy buộc phải tạo ra những nhận xét “sâu rộng”, thường biến thành những lời sáo rỗng được hỗ trợ bằng những tĩnh từ trống rỗng hãy thay thế những câu này bằng sự kiện thật tế, hình ảnh âm thanh của những ký ức thật sự, những điều cĩ thật phải được mơ tả bằng những động từ và danh từ

và nhiều danh từ riêng và tên thương mại khơi dậy kết cấu của cuộc sống thực hãy để cho người nghe thấy được điều mà bạn sẽ nĩi đến.

Bài phát biều sau bữa ăn tối the after-dinner speech

The after-dinner speaker needs to be aware that, at the after-dinner hour and following a formal meal often accompanied by alcohol, his audience will be fat and happy enough, but not necessarily acutely alert Ideally, all good speeches are stimulating If the physician’s primary directive, as given I the Hippocrates Oath, is “first, do not harm,” then the speaker’s prime dictum is, “first put them to sleep.” this is particularly critical in the after-dinner speech You can avoid inducing somnolence by carefully observing the preceding guidelines, which really boil down to a blindingly obvious point : speak on a subject of great interest to your audience Add to this a special emphasis on another element that should be basic to any good speech : use real language, laced with nouns and verbs rather than abstract adjectives, filled with real objects and scenes rather than abstract ideas and concepts Along with this, use your own experience to tell

a story An after-dinner tale goes down much more easily than an after-dinner speech Finally, the after-dinner speech particularly benefits from all the good humor you can inject You are, after all, expected to be something of a dessert-not a meat-and-potatoes main source.

Người phát biều sau bữa ăn tối cần phải biết rằng, vào giờ sau bữa ăn mà trước đĩ thường là một bữa

ăn cĩ uống rượu, cho nên thính giả sẽ đủ vui vẻ và chậm chạp, chứ khơng nhất thiết phải nhắc nhở một cách gay gắt Một cách lý tưởng, thì tất cả các bài phát biểu hay thì phải cĩ tính kích lệ nếu như lời dẫn đạo của các thầy thuốc, theo như lời thề Hippocrate, là ‘trước nhất, khơng được gây hại” thì phương châm chủ yếu của người phát biều là ,” trước hết khơng được làm cho mọi người buồn ngủ” đây là một yếu tố quyết định đặc biệt trong bài phát biểu sau bữa ăn Bạn cĩ thể tránh gây buồn ngủ bằng cách theo dõi một cách cẩn thận các hướng dẫn ở phần trước, mà thật sự rút gọn lại là một điểm rõ ràng được lấp liếm : nĩi về một chủ đề thật hấp dẫn đối với người nghe Ngồi ra cần phải nhấn mạnh đặc biệt vào một yếu tố khác căn bản đối với bất kỳ một bài nĩi chuyện hay nào : dùng lời

lẽ thực tế, dùng danh và động từ hơn là dùng các tĩnh từ trừu tượng, nĩi về các hồn cảnh vấn đề thực tế chứ khơng phải các ý tưởng và quan điểm trườu tượng tiếp nữa, hãy dùng kinh nghiệm riêng của mình để kể một câu chuyện câu chuyện kể sau bữ ăn tối thì dễ hơn là một bài phát biểu cuối cùng, thì bài phát biểu sau bữa ăn tối đặc biệt sẽ cĩ lợi nếu bạn biết cách thêm vào sự hài hước, rốt cục, người ta mong chờ bạn là mĩn ăn tráng miệng chứ khơng phải là nguồn cung cấp bữa ăn chính

Bài phê bình văn học literary criticism/’litәrәri ‘kritisizәm/

Bài tập thể dục buổi sáng dailydozen/’dielid Λ z ∂ n/

assignement

Some teachers will give homework assignements that can only be done on a computer.

Một vài thầy giáo còn cho học sinh bài tập về nhà chỉ làm trên máy vi tính.

paper/igzami’nei ζ∂ n’peip ∂ /

Trang 8

- viết written (exercise ) test/’rit ∂ n t ∑ st/

Bài thơ răn dạy về đạo đức moral poem

Femal passion is to masculine as an epic is to an epigram

nỗi đam mê của phụ nữ so với đàn ông giống như một thiên anhhùng ca so với một bài thơ trào phúng

records/’nǽrәtiv//’rεk:כd/

Bài thực hành về vật lý physics practical

He mnissed Friday’s team practice

Anh ấy đã bỏ lỡ bài thực tập toàn đội ngày thứ sáu

Bài thuyết giáo, dạy đời buồn tẻ homily/’h כmili/

Bài thuyết trình chán ngát tedious lecture/’tidiәs ‘lεktζә/

Bài tường thuật chi tiết a detailed account/’di:teild ∂ ’kaunt/

un compte détaillé

This is a detailed account of a football match

C'est un compte détaillé d'un match de football

đây là một bài tường thuật chi tiết về trận bóng đá

- sinh động colourful account

compte coloré

a graphic accountBài tường thuật trào phúng satirical account/sә’tirikәl/

Bài toán (vấn đề) có thể giải được an answerable

problem/’a:ns ∂ b ∂ l ‘prob l ∂ m/

Bài trừ (hủ tục) to civilize away/’sivil Λ iz/

Bài trừ những hủ tục to abrogate backward customs

/’abr ∂ geit bakw ∂ d ‘k Λ st ∂ m/

- nộc độc của văn hoá đồi trụy to eradicate the venoms ofthe depraved

culture/I’radikeit ‘v ∑ n ∂ m di’preivd k Λ lt ζ∂ /

bài văn miêu tả a descriptive writing/dis’kriptiv/

Bài vị trên bàn thờ the votive tablet/’veutiv ‘tablit/

le comprimé votif

In part through his attacks on Dickens and Thackeray, he had destroyed the ascendency of the English victorian novel in America.

Chính một phần nhờ những bài đả kích Dickens và Thackeray, ông đã đả phá được tính ưu thế của các tiểu thuyết gia thời nữ hoàng Anh Victoria ở Mỹ.

Bài viết gây tranh cãi controversial writing B

Bài viết về bản tiểu sử của Lincoln để tranh cử writing about the campaign biography of lincoln

His writing about the campaign biography of Lincoln, he was rewarded with the appointment as American consul at venice

Trang 9

Bài viết về bản tiểu sử của Lincoln để tranh cử, ông được ân thưởng và bổ nhiệm làm lãnh sự Hoa Kỳ tại Venice.

Bài xã luận editorial/ ∑ di’t ⊃ :ti ∂ l/

éditorial

In an editorial published recently in the newspaper USA Today, Ms Gandy calls the campaign a gimmick and says it blames individual women for a problem that is caused by many factors Trong một bài xã luận mới được xuất bản gần đây trên báo USA ngày nay, bà Gandy gọi chiến dịch này là một mánh lới quảng cáo và nói chiến dịch này gán cho các phụ ữ cá biệt một vấn đề do nhiều yếu tố gây nên.

Bãi bỏ lệnh cấm du lịch đến to lift its ban on tourism to

Bám lấy mẹ (lệ thuộc vào mẹ) to be tied to one’s mother’s apron-strings

/’eipr∂nstriη/

apron strings

Bấm số (tính) tử vi to claculate nativities

Ban chủ toạ gồm các nhân vật nổi tiếng distinguished panel

Ban giám hiệu (trường đại học) senate/’sɛnit/

Ban giám khảo thiên vị a biased jury

Ban quản lý về vấn đề đại học College Board

According to the head of the organization committee Le Viet Xe, the Festival receives 9,000 tourists more per day but guesthouses still have many rooms for rent

Theo trưởng ban tổ chức Le van Xe, lễ hội tiếp nhận hơn 9,000 khách du lịch mỗi ngày, nhưng các nhà khách vẫn còn nhiều chỗ để cho mướn

Ban trù bị preparatory board/pri’p ℵ r ∂ tri b ⊃ :d/

honour/’trafik//’on∂/

To make a market of one’s honour

To prostitute one’s honor

He has marketed of his honour when trying to do that business.

Nĩ đã bán rẻ danh dự của mình khi cố thực hiện cơng việc đĩ

כstitjut/

They are poets prostituting their talent by writing jingles for advertisements

Bọn họ là những nhà thơ bán rẻ tài năng của mình bằng cách viết các bào vè cho mục quảng cáo.

Bàn đến sự tự khẳng định to get to the affirmations

Now let’s get to the affirmations Doing affirmations is consciously choosing

to think certain thoughts that will creat positive results in the future They creat a focal point that will allow you to begin changing your thinking

Affirmative statements are going beyond the reality of the present into the creation of the future through the words you use in the now

Bây giờ chúng ta sẽ bàn đến sự tự khẳngđịnh Việc thực hiện tự khẳng định là việc chọn lựa có ý thức những suy nghĩ mà bạn bíêt chắc sẽ mang lại những kết quả tích cực cho tương lai Đó là tâm điểm giúp bạn bắt đầu thay đổi cách suy nghĩ Những lời tự khẳngđịnh mà bạn sử dụng vào lúc này sẽ giúp bạn vượt lên hoàn cảnhthực tại tiếnvào một tương lai được tạo nên theo những lời bạn thốt lên lúc này

Bàn thờ, bệ thờ, án thờ altar/’⊃:t∂/

autel

conseil joyeux

Trang 10

Bản báo cáo có đủ tài liêu chứng minh well documented report

Nature humaineBản chất của tình yêu the nature or essence of Love

Although the nature or essence of love is a subject of frequent debate, different aspects of the word can be clarified by determining what isn’t love As a general expression of positive sentiment ( a stronger form of like), love is commonly contrasted with hate (neutral apathy); as a less sexual and more emotionally intimate form of romantic attachment, love is commonly contrasted with lust, and as an interpersonal relationship with romantic overstones, love is sometimes contrasted with friendship, although the word love is often applied to close friendships.

Mặc dù bản chất hay thực chất của tình yêu là một đề tài tranh cãi thường thấy, những khía cạnh khác nhau của từ ngữ này lại cĩ thể được thể hiện rõ rang qua việc xác định cái gọi là khơng phải là tình yêu Theo lối biểu cảm chung của tình cảm tích cực (một hình thức ưa thích mạnh mẽ hơn), thì nĩi chung yêu trái nghĩa với ghét (tính khơng tình cảm rõ rệt); dưới hình thức tình cảm sâu sắc và ít thiên về nhục dục của sự gắn bĩ mang tính lãng mạn, thì tình yêu lại trái nghĩa với sự thèm muốn, cịn dưới hình thức mối lien quan giữa con người với nhau theo ngụ ý lãng mạn, thì tình yêu đơi khi lại trái nghĩa với tình bạn, mặc dù từ tình yêu lại thường áp dụng cho cả những tình bạn thân thiết.

Bản chất cứng cỏi, trơ trẽn strong, impudent natureBản chất hiền hịa gentle nature/’dzεntәl ‘neitζә/

she was a practised swindler and took advantage of the old man’s confiding nature

cô ta là một tay lừa đảo lão luyện và đã lợi dụng bản chất tin người của ông cụ.

- vô đạo đức unethical nature/Λn’∑θik∂l/

Bản dịch ngay không chuẩn bị unseen translation

Bản dịch từ nguyên bản tiếng Ả rập sang tiếngSpanish rendering of theoriginal Arabic

Tây ban Nha

Bản dịch lời thoại script translation/trans’leiζ∂n/

Bản dịch phóng a loose translation/lu:s trans’leiζ∂n/

Bản giao hưởng “ngạc nhiên” symphony “surprise”

In the early 1790s, the great Austrian composer Franz Josef Haydn wrote one of the most popular

of his more than one handred symphonies He called it the “surprise” because, two-thirds of the way through the quiet second movement of the piece, there is a sudden, sharp, and very loud chord Haydn knew that his audience would hear his symphony after a big Viennes dinner washed down with copious amounts of wine.

Vào đầu thập niên, nhà soạn nhạc vĩ đại người Áo Franz Josef Haydn đã viết một tác phẩm nổi tiếng trong số hàng trăm tác phẩm của ơng Ơng đã đặt tên là “ngạc nhiên” bởi vì 2/3 tác phẩm trơi qua rất êm ả, rồi bỗng nhiên nổi lên một đoạn hợp xướng rất ồn ào Haydn đã hiểu rằng thính giả của ơng

đã nghe bản giao hưởng của ơng sau khi thưởng thức một bữa tiệc tối thịnh soạn kiều Áo đã uống vơ

số rượu.

Bản in thử chưa sửa green proof/gri:n pru:f/

épine dorsaleWhat can a wife do if her husband has no backbone?

Qu'une épouse peut-elle faire si son mari n'a aucune épine dorsale ?

Người vợ có thể làm được gì nếu chồng không có bản lĩnh

Bản năng con người the human animal/’hju:mə’naniməl/

l'animal humain The human animal fights to protect its own life.

L'animal humain combat pour protéger sa propre vie.

Bản năng của con người là chiến đấu để bảo vệ cuộc sống của chính mình.

Bản năng làmmẹ maternal instinct/mə:’tənəl in’stink/

instinct maternel

Trang 11

Bản năng sinh tồn instinct for survival; survival instince

instinct for survival/ins’tink //sə:’vΛivəl/

instinct pour la survie Love may be understood as part of the survival instinct, a function to keep human beings together against menaces and to facilitate the continuation of the species People with developmental disorders may have a limited or minimal capability of experiencing love.

Tinh yêu cĩ thể được hiểu như một phần của bản năng sinh tồn, một chức năng giữ con người gắn kết lại với nhau chống lại mọi sự đe dọa và làm cho giống nịi được lien tục những người bị chứng rối loạn phát triển chỉ cĩ khả năng trải nghiệm tình yêu một cách tối thiểu hay hạn chế.

Bản năng thấp hèn base instinct/beis in’stiηkt/

Bản quyền tác giả literary property/’lit ∂ r ∂ si ;popp ∂ ti/

transcription

Bản sao nguyên văn a literal transcript/’lit ∂ r ∂ l ‘transkript/

Bản thân mình trước one’s former self

Bản thân mình với ý nghĩa, động cơ cao thượng hơn one’s better self

Bản thảo, bản viết tay manuscript/’m ℵ njuskript/

Bản tin (không chính thức) điện tử E-newsletters

Good natureBản tuyên ngôn độc lập của tinh thần Mỹ American Declaration of

Intellectual Independence

Emerson’s thought was one of the most seminal influences in American litedrature His lecture,

The American scholar that he delivered at harvard has been called the american Declaration of Intellectual

Independence

Tư tưởng của Emerson là một trongnhững ảnh hưởng sâu đậm đến nến văn Học

Mỹ.bài diễn văn, The American Scholar ông đọc tại đại học Harvard đã được mệnh danh là bản tuyên ngôn độc lập

của tinh thần Mỹ.

Bạn bè tốt mấy cũng phải xa nhau thôi the best of friends mustpart

/pa:t/

I don’t want Debby to move away She’s my best friend

Sometimes the best of friends must part, honey, even if they don’t wantto

Con không muốn Debby đi xa đâu mẹ à Cô ấy là người bạn tốtnhất của con đấy mẹ

Đôi khi bạn bè thân nhất cũng phải xa nhau thôi, cưng à, cho dùhọ không muốn như vậy đâu

Bạn có thể tạo ra cơ hội chứ không thể ép người you can lead a horse

to water But you can’t make

Ta nhận nó It drink

I told Katy about all the job that available at opur company But she hasn’tapplied for any of them

You can lead a horse to water, but you can’t make it drink

Tớ đã bảo với Katy vế tất cả các công việc đang có ở công tychúng ta Nhưng cô nàng chẳng thèm nộp đơn xin việc nào cả Cậu có thể tạo ra cơ hội chứ khôngthể ép người ta nhận nóđâu

stable-companion/’steibl-kϑm’p„niϑn/

Trang 12

Bạn đọc cao quý (kính mến) gentle readers

Bạn đồng hành fellow passenger/’f∑l∂u ‘pasindz∂/

You cannot lose what you never had

Bạn không thể mất những gì bạn chưa từng có bao giờBạn hay thù friend or foe /fr∑nd//f∂u/

Bạn học lâu năm không gặp long-lost schoolfriend

Bạn nối khố yoke fellow/j∂uk ‘f∑l∂u/

Bạn trong lúc hoạn nạn mới thật là bạn

a friend in need is a friend indeed

Bạn thân từ thời trung học highschool pal/pal/

It ‘s very difficult to choose a comprehensive friend in life

Thật hết sức khó khăn để chọn được cho mình một người bạntrên đời

False friends are worse than bitter enemies

Bạn xấu còn tệ hơn kẻ thù

Băn khoăn (lo lắng) về tình trạng đạo đức trong xã unease over the moral condition ofcontemporary

hội đương thời society/Λn’i:zi//’morәl kәn’diζәn//kәn’tεmprәri/

Bần cùng sinh đạo tặc Necessity (needs) knows no law

The judge was inclined to be lenient with the young criminals; hesai:”Necessity knows no law”

Vị thẩm phán có khuynh hướng khoan dung với bọn tội phạm vịthành niên, ông cho rằng:”Bần cùng mới sinh đạo tặc”

Bận rộn với việc định cư và đấu tranh to be busy with settlementsand struggles for

For one hundred and fifty years, Americans were busy with settlements and struggles for freedom and independence Practically, great literature is

determined largely by nation’s leisure and prosperity While a people is fighting for its physical wellbeing, it has no time for letters This is a fact derived througout the historty of humankind

Trải qua 150năm dân Mỹ còn bận rộn với việc định cư và đấu tranh giành độc lập tự do Trên thực tế, văn học phát triển được phầ lớn nhờ vào cảnh thanh nhàn và phong phú của đất nước, khi một dân tộc còn đang pảhi đấu tranh để sinh tồn, họ đâu còn thì giờ nghĩ đến chuyện văn chương Aáy là một thực tế hiển nhiên thấy rõ trong lịch sử văn chương nhân loại

de dessous The seamy side of life

Le revers de la médaille de la vie

mặt đê tiện của cuộc sống.

Louisiana is a state inthe southern US, on the gulf of Mexico, pop (1990) 4,219,970; capital , Baton Rouge.Louisiana originally denoted the large region

of the Mississippi basin claimed for France by the explorer La Salle in 1682, named in honour of Louis XIV It was sold by the French to the US in Louisiana Purchase of 1803 the smaller area now known as Louisiana became the 18th

state in 1812

Trang 13

Louisiana là một tiểu bang nằm ở miền nam nước Mỹ, trên vịnh Mexico, dân số (tính vào năm 1990) là 4,219,720 người, thủ đô là Baton Rouge Louisiana ban đầu nằm trong một vùng rộng lớn của vùng vịnh Mississippi được một nhà thám hiểm người Pháp là La Salle phát hiện ra vào năm 1682, được đặt theo tên vua Louis XIV vùng này sau đó người Pháp đã bán lại cho Mỹ vào năm 1803 vùng đất nhỏ hơn trước này nay đã trở thành tiểu bang thứ 18 của Mỹ vào năm 1812.

Continental United States is divided into 50 states The biggest, Texas is larger than France The smallest, Rhode Island is about the size of

Luxembourg

Lục địa Hoa Kỳ được chi athành 50 bang Bang lớn nhất là Texas, rộng lớn hơn nước Pháp Bang nhỏ nhất là Rhode Island thì có diện tích khoảng nước Luxembourg

Bang thuộc miền New England The New England States

The New Enagland States are located in the northerneastern part of the country with much woodland and many hills in the winter the weather becomes very cold and there is much snow, but in the summer it is very lovely and enjoyable

Các bang thuộc miền New Enagland nằm ở miền đông bắc của nước Mỹ có rất nhiềurừng và núi đồi Về mùa đông, tiết trời rất lạnh và có nhiều tuyết Nhưng về mùa hạ thì trời rất đẹp và thú vị

Báng bổ, bất kính to lay hands on the ark/lei//a:k

To touch the ark/tΛtζ/Bảng chữ cái, mẫu tự alphabet/’alf∂b∑t/

Bảng cửu chương Multiplication tables/mΛltipli’keiζ∂n

‘teib∂l/

Bảng ghi chép tóm tắt cho dễ nhớ

aide-mémoire/eid-meimwa:/

Bằng cách học qua sách vở by the study of books

Emerson contended that the American Shcolar must think for himself, and equip himself with

knowledge not only by the study of books but by the study of life.

Emrson chủ trương rằng các học giả Mỹ phải suy tưởng theo riêng mình, và phải tự trang bị cho mình những kiến thức không chỉ học được qua sách vở mà còn học ở cuộc sống nữa.

Bằng cấp degree; qualifications; credential/kri’dɛnʃəl/

Bằng cấp đại học college degree; diploma/di’ploumə/

Bằng cấp được cơng nhận to have education recognized

The process of full accreditation could take several years That will make it easier for students to get financial aid , and to have their education recognized by employers and other schools.

Thủ tục để được hồn tồn cơng nhận cĩ thể phải mất nhiều năm Khi được cơng nhận, sinh viên sẽ dễ dàng nhận được sự

hỗ trợ tài chính và bằng cấp sẽ được các nhà tuyển dụng và các trường đại học khác cơng nhận.

Bằng chứng nhận về đào tạo y khoa medical education credentials

The professions are numerous and the programs of study so varied in american that it would be impossible to go here in detail.

Nghề nghiệp thì rất đa dạng và chương trình học lại rất khác nhau ở Mỹ nên khôngthể nào đi sâu vào chi tiết ở đây được.

Trang 14

Bằng cử nhân bachelor’s degree /’bat ζ∂ l ∂ di’gri:/

The Bachelor Degree (the undergraduate degree) the curriculum for the Bachelor degree in a liberal arts college is arranged as a four years course of study with the first two years spent in general education .During the two final years the student is expected to choose a field of concentration known as a “major” he sets up a program of specialized study.

Bằng cử nhân (bằng chua tốt nghiệp) chương trình thi lấy bằng cử nhân của trường cao đẳng khoa học nhân văn được qui định thành bốn năm với hai năm đầu học đại cương Trong hai năm học cuối, sinh viên được yêu cầu chọn một lĩnh vực tập trung được gọi là “chuyên khoa”, anh ta sẽ theo học chương trình chuyên khoa này.

Bằng cử nhân khoa học Bachelor of Science degree (B.S)Bằng cử nhân văn khoa Bachelor of Arts degree (B.A)

Bằng giọng châm biếm in ironic fashion

Edith Wharton đã ghi lại những cuộc xung đột xã hội của bọn nhà giàu ở New York bằng một giọng văn châm biếm

Bằng giọng châm biếm xã hội tinh vi nhất in his finest social satire

In his finest social satire during this decade were Main Street and Babbit in which he

foreshadowed a model kind of man and a model society his model world was the Utopia of Wells, of Romain Rolland, Anatole France.

Bằng một giọng văn châm biếm xã hội hết sức tinh vi của ông trong suốt thập kỷ này chính là tác phẩm Main Street và Babbit trong nhữngtá cphẩm ấy ông đã vạch ra một con người kiểu mẫu và một xã hội kiểu mẫu Thế giới kiểu mẩu của ông chính là điều không tưởng của Wells, của Romain Rolland, Anatole France

Bằng kế toán trưởng Chief Accountant Certificate

Bằng lái xe driving licens(c) e/’lΛis∂ns/

Bằng lái xe bị ghi (vì an endorsed licence/in’d⊃:st

Hành động của các nhân vật luôn ph2u hợp với chủ nghĩa cá nhân, bằng lối văn tưởng tượng và dụ ngôn, ông đã mô tả nhữnghậu quả tàn lhốc của Thanh Giáo là nguồn gốc của một nền văn hoá mà ông đã biết, nhận ra rằng đến thời ông thì đạo ấy đã suy tàn.

Bằng lời nói và việc làm in words and deed/di:d/Bằng một cái nhìn sâu sắc cảnh vật with a deep regard for thecommon scene before

Bằng một giọng văn chỉ trích gay gắt in a slashing style

In a slashing style, he attacks democracy, the :universal murrain of Christendom, theological buffooms:

Bằng một giọng văn chỉ trích gay gắt, ông đã đả kích nền dân chủ, gọi đó là nạn dịch lan tràn của bọn cơ dốc, bọn hề thần học”

speaking/m∑t∂’⊃rikli/

Most institutions require at least one year of attendance and a full course forthe M.A after the student receives his B.A

Đa số các học viện đòi hỏi ít nhất một năm theo học tập trungđể lấy bằng thạc sĩ sau khi sinh viên đã lấy được bằng cử nhân.Bằng thạc sĩ khoa học về tư vấn Master of science in counselingBằng thạc sĩ quản trị kinh doanh MBA degree

It usually takes two years to get an MBA degree if you attend school full time.Thông thường thì phải mất khoảng 2 năm để lấy bằng MBA

Philosophy (Ph.D)

It generally takes a minimum of three years of full time study beyond the B.Adegree and two years beyond the M.A to complete the requirements for thePh.D (Doctor of Philosophy)

Trang 15

Thông thường phải mất tối thiểu ba năm học tập trung sau khi đãlấy được bằng cử nhân hay hai năm sau khi đã có bằng thạc sĩ đểhoàn tất những yêu cầu đẩ lấy bằng tiến sĩ

Bằng tốt nghiệp trung học a high school diploma

Bằng tú tài baccalaureate /bak ∂ ’l ⊃ :ri ∂ t/

Afer 12 years students who graduate are awarded baccalaureates

sau 12 năm học sinh nào tốt nghiệp sẽ được cấp bằng tú tài

Bằng việc làm, chứ không bằng lời nói in deed and not in name

A square cake, wrapped in “dong” leaves and tied with lacings of bamboo, stuffed with bean

paste, often dotted with a piece of pork It is said to symbolise to the Earth for bountiful harvests

Bánh hình vuông, gói bằng lá “dong”, buộc bằng lạt tre, nhânbằng đậu xanh nghiển nhão, thường cho thêm vào một miếng thi6t lợn Bánh được xem là tượng trưng cho đất với những mùa màng bội thu…

A kind of soft and sticky rounded ckae made by glutinous rice Its convex shape is said to resemble the heavens.

Một loại bánh mềm và dính làm bằng gạo nếp Bề mặt lồi của nó tượng trưng cho bầu trời.

Bánh mật ong cĩ hình dạng trịn hay như mặt trăng round or moon shaped honey cake

History of Birth Cake can be traced back to the ancient Greeks who made round or moon shaped honey cakes or bread and took it to the temple of Artemis-the Goddess of Moon Some scholars, however, believe that the tradition of Birth cake started in Germany in Middle Ages.

Nĩi về Lịch sử bánh sinh nhật cĩ thể quanh về người Hy Lạp Cổ đại đã từng làm những chiếc bánh bằng mật ong cĩ hình dáng trịn hay như mặt trăng hay những ổ bánh mì rồi được mang đến thành đường Artemis-thờ nữ thần Mặt trăng tuy nhiên nhiều học giả lại tin rằng truyền thống bánh sinh nhật bắt đầu từ thời Trung Cổ ở nước Đức.

Bánh xe thời trang the wheel of fashion

The wheel of fashion has come full circle I was wearing shoes like that thirty years ago.

Bánh xe thời trang vừa quay trọn một vịng Tơi hiện đang đi những đơi giày giống như thời ba mươi năm trước.

Bao cảnh đời hay dở đó đây many good and bad scenes of

Bao gồm toàn bộ các vấn đề đời sống của dân Mỹ to encompass the entire American life

Televiosn sets have become the most intimate company of the Maerican people Its influence

equals , or even surpasses, that of the press and motion picture Broadcasting programs encompass the entire American life.

Máy vô tuyến truyền hình đã trở thành người bạn thân thiết tnhất của dân Mỹ Aûnhhưởng của nó ngang bằng, hoặc thậm chí còn hơn cả ảnh hưởng của báo chí và phim ảnh Các chương trình phát sóng bao gồm tòan bộ các vấn đề đời sống của dân Mỹ.

Bao trùm lên toàn bộ tác phẩm to brood over the book

Captain Ahab has fasinated intellectual readers of all over the world A sense

of mystery broods over the book with poetic sights and sounds and thrillingpictures of the sea blended with danger and cruelty

Truyện thuyền trưởng Ahab đã làm say mê các đọc giả trí thứctrên toàn thế giới Một cảm giác huyền bí bao trùm toàn thể tácphẩm với những cảnh tượng và âm thanh rất nên thơ cùng những hìnhảnh đầy thương cảm của biển khơi hoà quyện với nguy nan và tàn bạo.Bao trùm toàn thể nền văn học Hoa Kỳ to cover the Maericanliterature in its entirety

mag∂’zi:n/

Most newspapers appear daily

Hầu hết các báo đều xuất bản hàng ngày

Trang 16

Báo đăng quảng cáo advertiser/’adv∂tΛiz∂/

Báo hằng ngày , nhật báo gazette/g∂’z∑t/

Báo hỷ formal engagement announcement

Báo lá cải popular press/’poppjul ∂ ‘pr ∑ s/;

tabloid/’t ℵ bl ⊃ id/

Báo là đã nhận được thư to acknowledge a letter/∂k’nolidgz/;

to acknowledge receipt /ri’si:t/ of a letterBáo phụ nữ thành phố City women’s newspapers

Báo ra hàng tuần, tuần báo weekly

Bảo đảm sự bền chặt bằng những điều luật to assure its

permanance by legal devices

Because of the importance of marriage, society has attempted to aassure its permanance by legal devices , religious sanctions and social tabus

Vì tính hệ trọng của hôn nhân, nên xã hội đã cố gắng bảo đảmcho tính bền chặt của hồn nhân bằbng những điều luật, sự công nhận của tôn giáo và những điều cấm kỵ của xã hội

Bảo sao nghe vậy to demand unquestioning obedience

To be sure, there are families where the father demands unquestioning

obedience, where wives have little to say about how the money will be spent, where children are slapped for minor infractions or only because the mother

is tired and irritable But on the average, and when compared with other cultures, American famnilies practice equality

Hẳn nhiên, vẫn có những gia đình người cha bảo sao con cái vợ conphải nghe vậy, có những gia đình người vợ không được có ý kiến

gì về sự tiêu pha trong nhà, con cái hơi phạm lỗi là bị ăn đòn hoặc chỉ vì người mẹ quá mệt mỏi và cáu kỉnh Nhưng nhìn chung khi đem so sánh với các nền văn hoá khác, th2i gia đình người Mỹ vẫn sống bình đẳng với nhau

Bảo tàng vũ khí armoury/’a:m ∂ ri/

Bảo vệ không cho sự ma quỷ xâm nhập to guard oneself against an

invasion of bad spirits

Vietnamese erect a “cay neu” (sign tree) , a very high bamboo and a piece of yellow coth attached to the top, in front of the home, because they believe their home has been left without protection and look for aways to guard themselves against an invasion of bad spirits.

Người việt dựng một cây nêu, đó là một cây tre cao có treo một miếng giấy vàng trên ngọn, bởi họ cho rằng nhà họ đã bị bỏ ngõ không có sự bảo vệ và phải tìm cách bảo vệ không cho ma quỷ xâm nhập.

online abuse

His company is working with the Kenyan government and a children’s right group Mark Matunga says the coalition is trying to educate the public about how to protect children from online abuse Cơng ty của ơng đang làm việc với chính quyền Kenya và một nhĩm vì quyền lợi trẻ em Mark Matunga cho biết liên minh này đang cố gắng giáo dục cộng đồng về cách bảo vệ trẻ khỏi sự xâm hại trực tuyến.

Obama signs spending bill to protect teachers’ jobs.

Obama ký dự luật bảo vệ việc làm cho giáo viên

The justice Department says domestic violence can be defined as a pattern of abusive behaviour used by one partner in any relationship to control another partner It can be physical, sexual, emotional, or economic abuse-controlling someone’s finances.

Bộ Tư Pháp cho rằng bạo hành gia đình cĩ thể được định nghĩa là một kiều ngược đãi được sử dụng bởi một bên trong bất kỳ mối quan hệ nào nhằm để khống chế bên kia Việc ngược đãi này cĩ thể thuộc về thể xác, tình dục, cảm xúc, hay lạm dụng về kinh tế-kiểm sốt vấn đề tài chính của ai đĩ.

Bạo hành gia đình khơng gây chết người non-fatal domestic violence

In the United States each year, an estimated four out of one thousand females older than twelve are victims of non-fatal domestic violence Justice departement researchers say this is down sixty percent from nineteen ninety-three.

ở Mỹ mỗi năm ước tính cĩ khoảng 4 trong số một ngàn người nữ trên 12 tuổi là nạn nhân của tình trạng bạo hành gia đình khơng gây chết người các nhà nghiên cứu ở Bộ Tư Pháp nĩi rằng con số này đã giảm xuống 60% kể từ năm 1993.

Trang 17

We would recognise that violence is degrading and unworthy of humanbeings.

Chúng ta nên nhận ra rằng bạo lực là hạ thấp phẩm giá vàkhông xứng đáng với con người

We advance step by step until we have traversed the vast distance betweenour fist stammerd syllbale and the sweep of thought in aline of Shakespear.Chúngtôi đã tiến từng bước cho đến khi chúngtôi đã vượt quađược một khoảng cách lớn từ chỗ ban đầu chỉ bập bẹ được mộtvài từ cho đến khi diễn tả được tư tưởng qua dòng thơ củaShakespear

Bát hương trên bàn thờ joss-stick pot/dzos-stik pot/

Bắt ai phải làm theo ý mình to give the law to somebody

Bắt cá hai tay (muốn có một lúc cả hai việc) to have cake and eat it

He can’t have his cake and eat it

Anh ta không thể bắt cá hai tay được

Bắt chước cổ, dùng từ cổ to archaise; (archaize)/ ‘a:kiΛiz/

- đi học to start off to school;to start school

Bắt chước kiểu Châu Aâu to imitate European style

Early architects, like early artist imitated European style The best colonial houses were similar to those in England later state houses and other public buildings were imitations of Greek temples Các kiến trúc sư thời xưa, cũng giống như các nghệ sỹ thủa trước đều bắt chước liễu mẫu của Châu Aâu Những căn nhà đẹp nhất thời thuộc địa đều tương tự những căn nhà ở Anh Sau này những căn nhà của bang và công thự đều bắt chước kiểu đền đài Hy Lạp.

Bắt chước là hình thức rõ nét nhất Imitation is thesincerest form of flattery

của sự xu nịnh

Susie’s doing everything I do Make her stop

Don’t be cross with her Imitation is the sincerest form of flattery.

Susie cứ làm mọi thứ mà con đã làm Bắt chị ấy ngừng đi mẹ.

Đừng có cáu với chị ấy, con à Bắt chước con là nịnh con đấy.

Bắt chước một vài cách ăn mặc… to imitate some dressingway…/’imiteit//’dressiŋ/

Some of young people nowadays are crazy about clothes and fashion They are absorbed in reading fashion magazines, attending fashion shows and imitating some so-called stars dressing way.

Một số bạn trẻ ngày nay gần như phát điên lên vì quần áo và thời trang Họ mải mê đọc các tạp chí thời trang, tham dự các buổi trình diễn thời trang và bắt chước một số kiểu ăn mặc gọi là kiểu ngôi sao.

Bắt chước những khuynh hướng hiện đại to ape the latest trends/eip/

The best British music isn’t neccessarily made with huge budgets or by aping the latest trends from across the Atlantic.

Để có một nền âm nhạc Anh hay nhất không nhất thiết phải dùng đến những khoản ngân sách khổng lồ hay bắt chước những khunh hướng hiện đại nhất từ bên kia bờ Đại Tây Dương.

Bắt chước phong cách của giới thượng lưu to imitate the manners of the upper class

Despite Mannie’s efforts to imitate the manners of the upper class, the town’s leading families still considered her common

as dirt.

Mặc dù mọi nỗ lực bắt chước phong cách của tầng lớp thượng lưu, nhưng những gia đình đứng đâu tinh vẫn coi như đồ dở hơi

Bắt con cái yên lặng bằng cách to keep the children quiet by…

It is now standard practice for mother to keep the children quiet by putting them in the living room and turning on the set It doesn’t matter that the children will watch rubbish commercials or spectacles of sadism and violence-so long as they are quiet.

Ngày nay các bà mẹ thường có thói quen bắt con cái yên lặng bằng cách bỏ chúng vào phòng khách và bật TV lên Mặc kệ chúng xem những đoạn quảng cáo bẩn thỉu hay nhữngđoạn phim bạo dâm, bạo hành miễn sao chúng ngồi yên là được.

The moment a child begins school, he enters a world of vicious competition where success and failure are clearly defined and measured.

Lúc một đưá trẻ bắt đầu đihọc, là lúc nó bước vào một thế giớ ganh đua khốc liệt nơi mà sự thành công haythất bại đều được định nghĩa và đo lường mộtcách rõ ràng.

Trang 18

Bắt đầu sự nghiệp diễn xuất bằng những vai diễn to begin one’s career acting in plays

Maryl Streep began her career acting in plays in New York City Her first movie appearance was in the 1967 movie “Julia”.

Maryl Streep đã bắt đầu sự nghiệp diễn xuất của mình bằng những vai diễn ở thành phổ New York Lần xuất hiện đầu tiên trên màn ảnh rộng là bộ phim “Julia” vào năm 1967.

Bắt đầu theo đuổi sự nghiệp to begin the pursuit of one’s business

He returned to Philadelphia at the age of twenty and was ready to begin the pursuit of his business

Năm 20 tuổi ông trở về Philadelphia và sẵn sàng bắt đầu theo duổi sự nghệip của mình

Bắt đầu từ lúc mới cưới to begin with marriage

American families practice equality and this equality begins with marriage, which both member nowadays enter as apartnership Often the wife works until the first child comes and sometimes she goes back to work when the children are old enough to take care of themselves

Gia đình người Mỹ sống rất bình đẳng, sự bình d8ảngấy bắt đầu ngay từ lúc mới cưới, nghĩa là khi cả hai người bắt đầu bước vàocuộc sống lứa đôi Thường thì người vợ sẽ đi làm cho đến khi sinh đứa con đầu lòng, và có khi trở lại làm việc khi các con đã lớn tự chăm sóc được cho chúng

Bắt đầu vào trường tiểu học to enter the elementary school

Sylvana Cote at the University of Montreal led the research team She says some of the children were more likely to get sick from the kinds of infections commonly passed around a day care center But she says these children were also more likely to avoid infections when they entered elementary school a few years later.

Sylvana Cote thuộc đại học Montreal đã hướng dẫn nhĩm nghiên cứu này Cơ nĩi rằng một số trẻ cĩ

xu hướng dễ mắc bệnh thuộc các loại nhiễm khuẩn phổ biến truyền qua các nhà giữa trẻ trong ngày Nhưng cơ cho rằng những đứa trẻ này cũng lại cĩ xu hướng tránh được tình trạng nhiễm trùng khi bắt đầu vào học tiểu học một vài năm sau đĩ.

Bắt đầu xây dựng một nền văn hoá riêng to set about building

a culture of its own

After the war of 1812 , the young nation set about building a culture of its own In contast with earlier periods, literature was regarded not as a sideline but as an art which provides the nation’s spirit food.

Sau năm 1812, quốc gia trẻ trungnày đã bắt đầu xây dựng cho mình một nền văn hoá riêng Khác với nhữngthời kỳ trước đó, người ta không còn coi văn chương như là một việc phụ mà là cả một nghệ tuuụ©t đã cung cấp món ăn tinh thần cho quốc gia.

Bắt nguồn từ (có nguồn gốc từ) to derive from sth/di’r Λ iv/

Thousands of english words derive from latin

Hàng ngàn từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng latinh.

To have its roots in

The japanese have never forgotten thattheir principal religion, Budhism, had its roots in India Người Nhật khôngbao giờ quyên rằng tôn giáo chính của họ bắt nguồn từ Ân Độ.

Bắt phạt ai đứng vào góc tường to stand somebody in the corner/’k ⊃ :n ∂ /

Shake my hand ! slap my hand in greeting ! (slang)

Bắt tay tôi nào ! vỗ vào tay tôi để chào mừng nào !

Bắt tay cả với nam và nữ giới to shake hand with both men and women

The vietnamese shake hands with both men and women at both the beginning and the end of a meeting.

Người Việt bắt tay cả nam và nữ giới ở vào lúc bắt đầu và chấm dứt cuộc họp.

Bắttheo kỷ luật nghiêm ngặt to keep under strict disciplineBất cứ điều gì mang tính phủ định (tiêu cực) anything negative

The japanese have great difficulty saying no to anything because it is ingrained that anything negative disrupts the harmony of a situation.

Trang 19

Người Nhật khó má nói tiếng No đối với bất cứ việc gì bởi lẽ đó là điều thâm căn cố đế cho rằng bất kỳ điều gì phủ định đều phá vỡ sự hài hoà của một tình huống.

Bất diệt, bất tử (thơ ca) amaranthine/am∂’ra nθΛin/ (adj)Bất mãn (thất vọng) vì thái độ của ai frustrated by sb’s attitude

Frustrated by Alden’s attitude, Satndish parts from them without saying a word During his

absence Alden and Priscilla are constantly together.

Bất mãn với thái độ của Alden, Satndish đã bỏ họ ra đi không nói một lời Trong lúc càhng vắng nhà, Alden và Priscilla vẫn tiếp tục bên nhau.

The more you know about cars, the less likely you are to fall victim to imcompetent mechanics Càngbiết nhiều về xe hơi chứng nào, chắc chắn bạn sẽ ít có khả năng trở thành nạnnhân của những tay thợ sửa xe bấttài.

Baton rouge is the state capital of Louisiana

Baton Rouge là thủ đô của bang Louisiana

These ancient gems were unearthed at the famous Riversleigh World Heritage fossil fields in the north-western Queenland, which scientists have been exploring since the early 1990s.

Những báu vật khảo cổ này đã được khai quật ở những cánh đồng hĩa thạch thuộc di sản thế giới Riversleigh thuộc miền tây bắc Queenland, mà các nhà khoa học đã từng khai thác từ đầu thập niên 1990.

Bầu không khí ganh đua hothouse atmosphere/’hothaus/Bày tỏ lòng biết ơn với nhữnggì mình đã có expressing gratitudefor what you have now

Expressing gratitude foir what you have now enables your income to grow And please absolutely

no mor ecomplaining about the job or your co-workers Your consciousness put you where you are now Your changing consciousness can lift to you a beter position.

Việc bày tỏ lòng biết ơn với những gì bạn đang có sẽ giúp bạn có được nhiều hơn Và tuyệt đối đừng bao giờ than vãn về công việc hay đồng nghiệp của mình Chính

ý thức của bạn đã tạo nên vị trí hiện tại của bạn Việc thay đ63i suy nghĩ và nhậthức sẽ nâng bạn lên một vị trí cao hơn.

Bày tỏ niềm vui và sự biết ơn của bạn khi nhận to express your pleasure and

gratitude in accepting the

Bày tỏ sự băn khoăn trong ánh mắt to show one’s confusion in the eye

Some students show their confusion in the eyes…some are very shy…

Một vài học viên bày tỏ sự băn khoăn của họ qua ánh mắt…một số lại rất nhút nhát…

Bày tỏ tư tưởng của mình về điều gì to declare one’s thoughts

on sth

After the war he traveled around the country, gave lectures to declare his thoughts on

American ’ s democratic systems.

Sau chiến tranh ông đã đi chu du khắp đất nước, diễn thuyết để bày tỏ tư tưởng của ông về chế độ dân chủ Mỹ.

Bảy phát súng chào a salute of seven guns /s∂’lu:t/

All his kith and kin were present at his funeral

Tất cả bè bạn họ hàng của ơng đều đã cĩ mặt trong đám tang ơng

can be deceiving/di’si:viή/

Trang 20

Jane may look like she doesn’t understand you when you tlk to her, but she’s really extremely bright Appearance can be deceiving.

Jane có vẻ như không hiểu anh khi anh nói chuyện với cô ta, nhưng thực sự cô ấy rất sáng dạ Bề ngoài khó đoán đấy

Benjamin Franklin (1706-1790) Benjamin Franklin (1706-1790)

Franklin was known as the embodiment of the Age of Reason He was born in Boston At the aearly age of 10 he had to be taken out of school to work for his father Although he had little schooling, he desired to improve hiomself and devoted much of his time to imitating this elegant models As a result , atthe age of 16 Franklin became a writer

Franklin được coi là hiện thân của thời đại Lý Trí Oâng sinh ra ở Boston Khi còn nhỏ mới lên 10 ông đã phải bỏ học để đi làm phụ cha Mặc dù được ăn học rất ít, ông vẫn ham muốn tự trau dồihọc hỏi và ông đã dành nhiều thời gian để bắt chước lối hành văn trangnhã Kết quả năm 16 tuổi ông đã trở thành một nhà văn

Most of the new England literary figures were brilliant thinkers who

championed certain causes or challenged some features of ameriican life and ideals They made “The beginning of national literature”

Hầuhết các nhà văn của bang New England đềulà nhữngnhà tư tưởng lỗi lạc họ bệnh vực cho một số sự nghiệp nào đó hoặc đả kích một vài tính cách của đời sống và tư tưởng Mỹ Họ đã tạo nên “sự khởi đầu cho nền văn học quốc gia”

If we see the funny side, we never make the mistake of taking ourselves too seriously We are always reminded that tragedy is not really far removed fromcomedy, so we never get a top-sided view of things

Nếu chúng ta thấy được ở khiá cạnh khôi hài, thì chúng ta sẽ không bao giờ phạm sai lầm trong việc tự xét mình một cách quá đáng Chúng ta luôn nên nhớ rằng bi kịch không thực sự tách rời khỏi hài kịch, do đó chúng ta không bao giờ nên có mộtquan điểm méo mó về sự vật cả

Bi kịch cổ điển Pháp Classical French tragedy

Man is somehting more than a thinking machine The secret of life, in the new outlook, lies not in the head but in the heart

Con người là một thứ gì đó hơn hẳn một cái máy biết suy nghĩ Bí ẩn của cuộc sống, theo quan niệm mới, không nằm ở cái đầu mà nằm ở trong con tim.

The golden rule is “ a little and often”.

Bí quyết là “học ít nhưng thường xuyên”

Bí quyết cho mọi ngôn ngữ the key to all language

I had now the key to all language, and I was eager to learn to use it.

Giờ đây tôi đã có được bí quyết đến với mọi ngôn ngữ, cho nên tôi đã hăng say học cách sử dụng nó.

Bí quyết để cho những lời tự khẳng định của bạn the secret to having your affirmations work quickly

Phát huy tác dụng nhanh chóng and consistently

The secret to having your affirmations work quickly and consistently is to prepare an atmosphere for them to grow in Affirmations are like seeds planted in soil Poor soil, poor growth Rich soil, abundant growth The more you choose to think thoughts that make you feel good, the quicker the affirmations work.

Bí quyết để cho những lời tự khẳngđịnh của bạn phát huy tác dụng nhanh chóng là phải chuẩn bị một môi trường cho chúng phát triển Sự tự khẳng định cũng như hạt giống gieo trồng trong đất Đất xấu, hạt mầm sẽ còi cọc Đất tốt, hạt mầm lớn nhanh, khoẻ mạnh Bạn càng chọn lọc những suy nghĩ tích cực khiến mình vui vẻ hạnh phúc, thì sự tự khẳnh định của bạn càng cvó điều kiện phát huy tác dụng.

Bí quyết để có sự sáng tạo the key to creativity

The key to creativity is knowing that your thinking creats your experience You use this key in every area of your life.

Trang 21

Bí quyết để có sự sáng tạo là biết được rằng sự suy nghĩ của bạn sẽ tạo ra sự từng trải cho chính bạn Bạn nên sử dụng bí quyết này trong mọi lĩnh vực trong cuộc sống của bạn.

Bí quyết để tăng chiều cao high increasing tips

3 Proper amount of sleep 3 Ngủ đủ giấc

4 Disciplined lifestyle 4 Lối sống cĩ kỷ luật

The key to becoming the world’s oldest living person was a sense of hunmour

Bí quyết để trở thành người sống lâu nhất thế giới là óc khôi hài.

Bị ám ảnh bởi nỗi sợ bị phát hiện to be haunted by fear of discovery

Wrongdoers are always haunted by fear of discovery.

Những kẻ làm điều sai trái luôn luôn bị ám ảnh bởi nỗi sợ bị phát hiện.

Bị ăn đòn chỉ vì phạm lỗi nhẹ to be slapped for minor infractions

/slapt//in’frakζәn/

To be sure, there are families where the father demands unquestioning obedience, where wives have little to say about how the money will be spent, where children are slapped for minor infractions or only because the mother is tired and irritable But on the average, and when compared with other cultures, American famnilies practice equality.

Hẳn nhiên, vẫn có những gia đình người cha bảo sao con cái vợ con phải nghe vậy, có những gia đình người vợ không được có ý kiến gì về sự tiêu pha trong nhà, con cái hơi phạm lỗi là bị ăn đòn hoặc chỉ vì người mẹ quá mệt mỏi và cáu kỉnh Nhưng nhìn chung khi đem so sánh với các nền văn hĩa khác, các gia đình người Mỹ thực hiện sự bình đẳng hơn

Bị bạn làm hư hỏng to be contaminated by companions

Bị bắt nạt và chế giễu vỉ… to be bullied and taunted for…

/’buli:d//t כ:ntid/

Barack Obama:”Like all of you, I was shocked and saddened by the deaths of several young people who were bullied and taunted for being gay, and who ultimately took their own lives As a parent of two daughters, it breaks my heart It’s something that just shouldn’t happen in this country We’ve got to dispel the myth that bulling is just a normal rite of passage_that it’s some inevitable part of growing up It’s not.”

Tổng thống Barack Obama nĩi:” giống như tất cả các bạn, tơi đã bị sốc và đau buồn về các cái chết của nhiều thanh niên đã bị bắt nạt và chể giễu vì chuyện đồng tính, và cuối cùng họ đã phải kết liễu cuộc đời mình Là cha mẹ của hai đứa con gái, điều này đã làm tan nát lịng tơi Đĩ là điều khơng nên xảy ra trên đất nước này Chúng ta nên xĩa bỏ ngay cái chuyện hoang đường cho rằng hành vi bắt nạt chỉ là một nghi thức vượt qua bình thường_rằng đây là điều khơng thể tránh được khi trưởng thành Nĩ khơng phải là như thế đâu”

Bị bỏ lại dọc đường to be left behind along the way

First, I want to go over the itinerary for the tour, so everyone can enjoy the trip without being worried about being left behind along the way And no one has gotten lost so far.

Trước tiên , tơi muốn nhắc lại lộ trình cho chuyến tham quan để mọi người cĩ thể thưởng thức chuyến

đi mà khơng lo b ị b ỏ l ạ i d ọ c đ ườ ng và đến giờ vẫn chưa cĩ ai đi lạc.

Bị bỏ mặc cho chơi một mình to be left to one’s own resource/ri’s כ:s/

An only child is often left to his own resource.

Trẻ con một thường bị bỏ nặc cho chơi một mình.

Later the Governor of Pensylvania sent him to England to buy equipment to set up a new printing

office But failing to receive money from the Governor, he was left stranded and had to work in a London

printing house.

Sau này vị thống đốc bang Pensylvania đã cử ông đến Anh đề mua thiết bị Nhưng vì

không nhận được tiền của ngài thống đốc, nên ông đã bị bỏ rơi và đành phải làm việc trong một nhà in ở

Chúng ta có ngạc nhiên gì về số học sinh “bỏ học”, những con ngừoi trẻ tuổi bị coi là hoàn toàn bỏ đi thậm chí trước khi các em khởi sự một nghề nghiệp? Chúng ta có kinh ngạc về tỷ lệ tử tự trong học sinh không?

Bị dằn vặt nhiều nhất bởi tobe most annoyed by…

Men ought to be most annoyed by the sufferings which come from their own faults _Cieoro

Trang 22

Con người có lẽ bị dằn vặt nhiều nhất bởi những đau khổ xuất phát từ lỗi lầm của chính họ.

At the same time, these very problems were being attacked by a group of brilliant authors Some

of them wrote novels which were realistic-even brutal-in attacking various evils in American life Vào cùng lúc đó, những vấn đề này đã bị đả kích bởi một nhóm nhiều tác giả nổi danh Trong đó có vài người chuyên viết các tiểu thuyếttả chân-thậm chí còn tànnhẫn nữa-để đả kích những tệ đoan của lối sống Mỹ.

Bị đánh giá qua kết qủa thi cử to be judged by examresults

Teachers are often judged by exam results of their students

Giáo viên thường bị đánhgiá qua kết quả thi cửa của học trò của mình.

Bị đánh giá quá đáng to be over-estimated

The worth of good character to a nation cannot be over-estimated No nation whose citizen are morraly weak and corrupt can last long The fall of great nations and powertful empires in the past has always been due to moral decay.

Sự cao trọng của tư cách tốt đối với một quốc gia không thể bị đáng giá là quá đáng Không mộtquốc gia nào mà trong đó dân chúng suy đối và thối nát về đạo đức lại có thể tồn tại lâu dài được Sự sụp đổ của những nước vĩ đại hay những đế quốc hùng mạnh trong quá khứ đều có nguyên nhân từ sự suy đồi đạo đức.

Bị đánh trượt (kỳ thi) to get/be ploughed

Bị đầy xuống trần gian trong tình to be punished/’p Λ ni ζ t/ in thelower world with

trạng đói khát đời đời eternal hunger and thrist/I’t ∂ :n ∂ l

‘h Λη g ∂ θ∂ :st/

Tantalus was a king who was punished in the lower world with eternal hunger and thrist.

Tantalus là một vị vua đã bị đầy xuống trần gian trong tình trạng đói khát đời đời.

Bị đối xử ác nghiệt to be harshly treated/ha: ζ li/

Some women used to think they were on the shelf if they weren’t married at 30

Một số phụ nữ thường nghĩ rằng mình đã bị ế nếu đến 30 tuổi mà vẫn chưa lập gia đình

Bị đơng đảo quần chúng gán cho biệt danh… to be labeled as ….by general populace

/’leibәld//’dzεnәrәl ‘popjulәs/

Backward folk were labeled as “fools” by the general populace They were subject to some ridicule, and were often sent on “fool errands” or were made the butt of other practical jokes Những người lạc hậu này bị đơng đảo quần chúng gắn cho biệt danh “ngu ngốc họ thường là đối tượng để chế nhạo, và thường bị sai làm những “chuyện vớ vẩn” hay bị đem ra làm trị cười trước thiên hạ.

Bị đưa ra làm trò cười to be held up to derision/di’rizn/

Bị đuổi ra khỏi trường to be expelled from school;/iks’p ∑ ld/

to be suspended from school

She was suspended from school for stealing

Cô ta đã bị đuổi ra khỏi trường vì tội ăn cắp.

To flunk out of school/flΛήk/

To be dismissed

At the age of 16, he was dismiised from college because of a prank.

Năm 16 tuổi ,ông đã bị đuổi ra khỏi trường vì một trò tinh nghịch

Bị gán cho biệt danh thằng du cơn to be labeled a bully

It can be shocking and upsetting to learn that your child has gotten in trouble for picking on others or been labeled a bully

As difficult as it may be to process this news, it's important to deal with it right away Whether the bullying is physical or verbal, if it's not stopped it can lead to more aggressive antisocial behavior and interfere with your child's success in school and ability to form and sustain friendships.

Cĩ thể là bạn rất sốc và khĩ chịu khi biết con mình thường hay gây rối, chọc tức, chế giễu người khác hoặc bị gán biệt danh là đứa du cơn

Dẫu việc tiếp nhận và giải quyết sự việc cĩ khĩ khăn đến đâu thì quan trọng là phải nên xử lý ngay tức khắc Dù là con bạn cĩ bắt nạt bằng lời nĩi hay khủng bố thân thể người khác nhưng nếu hành vi

ấy khơng bị can ngăn thì nĩ cĩ thể dẫn tới hành vi lỗ mãng và phản xã hội hơn, đi ngược lại các chuẩn mực xã hội và làm cho bé khĩ cĩ thể thành cơng ở trường học hoặc khĩ cĩ thể hình thành và duy trì tình bạn với người xung quanh được

Bị giả mạo to be falsified/’f כ:sifΛid/

Bị kết án oan vì tội đâm chết ai to be wrongly condemned for stabbing sb to death

Tom becomes a hero, because he reveals the murder’s guilt to save the drunkard who is wrongly

condemned for stabbling the doctor to death.

Trang 23

Tom đã trở nên người anh hùng , bởi vì nó tố cáo tội sát nhân đẻ cứu một tên

say rượu đã bị kết Aùn oan vì tội đâm chết một vị bác sĩ.

Books, plays and films should be censored

Sách vở, kịch và phim nên được kiểm duyệt.

Bị loại khỏi “transformers 3” dropped from “transformers 3”

Megan Fox dropped from “transformers 3”

Megan Fox bị loại khỏi “transformers 3”

The American writers of the twentieth century grew up in a world that had been unmasked by Veblen, Ibsen, Nietzche and a dozen of other thinkers.

Những nhà văn Mỹ của thế kỷ thứ hai mươi đã trưởng thành trong mộtthế giới đã bị vạch trần bởi Veblen, Ibsen, Nietzche và hàng chục các nhà tư tưởng khác nữa.

Bị lương tâm cắn rứt mà nói ra A guilty conscience needs

Bị mất liên lạc với thế giới to be off from the world

You shouldn’t make someone to feel that they have lost face in public.

Bạn khơng nên khiến cho ai cảm thấy bị mất mặt trước cơng chúng

Bị ném gạo vào người như một biểu trưng đông con to be showered withrice as a symbol of fertility

If the ceremoney emphasizes the spirituality of the partnership, the evnts which follow

emphasize its sexuality Evne as the couple comes out the church door they are showered with rice as a symbol of fertility.

Sở dĩ có lễ nghi để nhấn mạnh ý nghĩa thiêng liêng của hôn phối, còn hhững hìnhthức sau để nhấn mạnh tính cách thể chất Ngay khi đôi tân hôn vừa ra khỏi cửa nhà thờ là bị ném gạo vào ngừơi để tượng trưng cho sự đông con cái.

Bị nghiêm cấm to be strictly prohibited/pr ∂ ’hibitid/

Alcohol advertising is strictly prohibited in some countries

Việc quảng cáo rượu bị nghiêm cấm tại một số nước.

Bị ngược đãi to suffer persecution/’sΛfә pә:si’kjuζәn/

Bị nhiễm bạch cầu to be contaminated by white cells

In females, the urinalysis is frequently contaminated by white cells or even red cells at the time

of menses Clean voided specimens are essential in females.

ở phụ nữ, xét nghiệm phân tích nước tiểu thường bị nhiễm bạch cầu hoặc thậm chí hồng cầu lúc đang

cĩ kinh nguyệt việc giữ sạch mẫu nước tiểu là hết sức cần thiết ở phụ nữ.

Bị phá hỏng bởi sự hiện điện của cái gì to be marred by the

presence of sth

All the beauty spots on earth were marred by the presence of large car pakrs.

Tất cả các thắng cảnh đềuđã bị phá hỏng bởi sự hiện diện của các bãi đỗ xe khổng lồ.

Bị phạt một điểm to be penalized one point/’pin ∂ l Λ izd/

Bị quên lãng to fall/sink into oblivion/ә’bliviәn/

Bị quyết định bởi cái ngày định mệnh ấy to be decided in one fateful day

As anxiety-makers, examinations are second to none That is because so much depends on them They are the mark of success or failure in our society Your whole future may be decided in one fateful day.

Tương tự như những chuyện gây lo lắng khác, thi cử không kém gì ai Đó là bởi vì có quá nhiều điều phụ thuộc vào chuyện thi cử Chúng là dấu hiệu của sự thành công hay thất bại Cả tương tai cuả bạn bị quyết định bởi cái ngày định mệnh ấy.

In the bad old days women used to be chained to unhappy marriages for financial or social reasons,

Vào thời xa xưa đen tối phụ nữ thường bị ràng buộc vào những cuộc hôn nhân không hạnh phúc vì lý do tiền bạc hay xã hội.

Barren women are rejected by the tribesmen.

Những phụ nữ hiếm muộn bĩ những thnh niên trong bộ lạc ruồng bỏ.

Bị sa lầy trong phần ngữ pháp to get bogged down with grammar

Trang 24

Many students get bogged down with grammar then spend more time learning grammar than they do with vocabulary.

Nhiều học viên bị sa lầy trong phần văn phạm đã dành nhiều thời gian cho việc học ngữ pháp hơn là học từ vựng.

Tổng thống Barack Obama nĩi:” giống như tất cả các bạn, tơi đã bị sốc và đau buồn về các cái chết của nhiều thanh niên đã bị bắt nạt và chể giễu vì chuyện đồng tính, và cuối cùng họ đã phải kết liễu cuộc đời mình Là cha mẹ của hai đứa con gái, điều này đã làm tan nát lịng tơi Đĩ là điều khơng nên xảy ra trên đất nước này Chúng ta nên xĩa bỏ ngay cái chuyện hoang đường cho rằng hành vi bắt nạt chỉ là một nghi thức vượt qua bình thường_rằng đây là điều khơng thể tránh được khi trưởng thành Nĩ khơng phải là như thế đâu”

Often we we’re stressing ourselves out because we have our priorities mixed up So many of us feel that money is the most important thing in our lives This is simply not true There’s somehting far more important and prcious to us-woithout which we couldn’t live What is that ? it’s our breath.

Chúng ta thường căng thẳng khi những thứ tự ưu tiên mà chúngta đặtra đã bị xáo trộn Chẳng hạn nhiều người cảm thấy tiềnbạc là thứ quan trọng nhấttorng cuộc sống Điều này rõ ràng khôngđúng Có một điều quan trọng và qúy giá hơn mà chúng ta thiếu nó sẽ không thể nào sống được đĩ là gì nhỉ? Đó là hơi thở của chúng ta.

Bị sửa chữa qúa nhiều to be heavily blue-penciled

Bị tan vỡ vì sự phơibày của những kẻ hay bới móc to be shattered by

Whatever illusions they might have had about the “more smiling aspects oflife” had been shattered by the exposures of the muck-rakers, Freud All thenegation and doubt

Bất cứ ảo tưởng nào mà họ có thể có về nét tươi đẹp củacuộc đời đã bị sự phơi bày của những kẻ hay bới móc, Freud Tấtcả thái độ tiêu cực và sự nghi ngờ làm tan vỡ cả rồi

Bị tẩy chay, tránh xa to be obtracized/’ostr∂sΛizd/

To be shunned/ζΛnd/

In her ostracism, she finds solace in her works of mercy, helping others inmisforunes

Bị truất quyền, nàng đã tìm thấy sự an ủi trong công việc từthiện của mình, giúp đỡ những kẻ bất hạnh khác

Bị trục xuất đến New England to be deported to New England

On the day of their proposed marriage Gabriel and all the other young men ofAcadia are deported to New England Evangeline spends many yeares, wanderingeverywhere, looking for her fiancé but it is hopeless She becomes an old womanand finds solace in religion

Vào ngày cưới theo dự tính, Gabriel và các thanh niên khác củavùngAcadia đã bị trục xuất đến vùng New England Evangeline đã langthang qua bao năm tháng để đi tìm kiếm nàng khắp chốn nhưng đềuvô vọng Nàng đã thành một bà già và tìm an ủi nơi chốn tu hành

Bị trục xuất khỏi to be expelled from/ik’sp∑ld/

Trang 25

Henry was deported for having a expired visa,he should have had his visarenewed

Henry đã bị trục xuất vì visa đã quá hạn, anh ta cần phải đi gia hạnvisa của mình

Bị xa lánh to be alienated/’eili∂neitid/ from

Bị xem là thiếu lịch sự to be considered discourteous

If you are a host to a Western person it will probably be appreciated if you say

“Can I get you something to drink?” if the answer is “yes”, you then ask, “Cold

or hot?” I don’t think it may be thought impolite if the Westerner refuses a drink Occasionally a Vietnamese man has offered me a beer or whisky,

saying”you canot refuse.” In the West this would be considered you are free there to politely refuse any polite offer

discourteous-Nếu bạn là chủ nhà đón tiếp một người phươngtây, người khách sẽ lấy làm cảm kích nếu bạn nói:”Để tôi lấy chút gì cho anh uống nhé?” nếu câu trả lời là “vâng”, bạn có thể hỏi tiếp “lạnhhay nóng?” Tôi không cho là bất lịch sự khi người tây phương từ chối uống nước Đôi khi có một người bạn Việt nam mời tôi một

ly bia hay whisky và nói:”Anh khjông dược từ chối” Ở phương tây , như thế có thể bị xem là thiếu lịch sự Bận có quyền từ chối lới mời một cách lịch sự

Bị xem là thô lỗ khi làm điều gì to be considered rude to dosth/kən’sidərd ru:d/

In the last place I visited, it was considered rude to put your hands on the table at dinner, but here it’s rude to keep them under the table So many countries, so many customs

Ở cái xứ mà tiôi thăm viếng lần cuối cùng Bị xem là thô lô khi đặt tay lênbàn ăn, nhưng ở đây, lại bị xem là thô lỗ khi để tay dưới gầm bàn Đúng là nhập hia phải tủy tục mà !

Bị xem là trái với truyền thống to be considered ‘agaisnt’ tradition

Many Western people feel free to live life as they want, even when this may

be considered ‘ agaisnt ’ tradition

Nhiều người tây phương cảm thấy thoải mái sống theo cách mình muốn, thậm chí khi cách sống này có thể bị xem là ‘ trái với ’ truyền thống

xúc phạm nghiêm trọng to be mortally offended

He was mortally offended by your refusal

Anh ta đã bị xúc phạm nghiêm trọng vì sự từ chối của anh

Bia mộ,bia tưởng niệm a tombstone in someone’smemory

Biên niên sử về gia chánh annals of cookery

How paradoxical that theworld’s greatest chefs have all been men ! cooking would clearly seem to be a field which lies exclusively within women’s realm, yet the annals of cookery are replete with maculine names:brillat Savarin, Ritz, Diat, larouse

Thật nghịch lý biết bao khi tất cả những đầu bếp xuất sắc nhất thế giới lại là nam giới ! việc nấu nướng dường như rõ ràng là lĩnh vực độc quyền của phụ nữ, thế nhưng những biên niên sử về nấu ăn lại đầy dẫy những tên tuổi nam giới như Brilla Savarin, Ritz, Diat, larouse

Biến cố gây xúc động nhất trong năm the uear’s strongest

emotinal event

Biến cố mang tính quan trọng toàn cầu event of globalimportance/I’vεnt/

Biến cố theo dịng lịch sử events in histological sequence

Trang 26

Biến thành hiện thực to actualize/’aktjuәlΛiz/

Biến thành truyền thuyết to legendize /’l ∑ dz ∂ nd Λ iz/

- truyện thần thoại to mythicize/’miθisΛiz/; to mythify

The end justifies the means

Mục đích biện minh cho phương tiện (chấp nhận mọi thủ đoạn để đạt được mục đích)

Biện pháp cưỡng bách compulsory measure/k ∂ m’p Λ ls ∂ ri

‘m ∑ z ∂ /

Biện pháp kỷ luật disciplinary / ‘disiplinәri/ measure

Biện pháp nửa vời (không đem lại kết quả gì) a pill to cure an earthquakeBiện pháp thả nổi (khơng can thiệp) hands-off approach

Biện pháp thận trọng a prudent step/’pru:d ∂ nt/

Biện pháp thích hợp appropriate measure/ ∂ p’pr ∂ upri ∂ t

‘m ∑ z ∂ /

Biết ai rất rõ và thân thiết to be/get on intimate terms with sb

Animals feed, man eats, the man of intellect alone knows how to eat.

Súc vật phải nuơi, người phải ăn, chỉ cĩ người khơn mới biết cách ăn mà thơi.

Biết cách cư xử cho phải phép to know what’s what

Biết cách đối phó với điều gì to know how to deal with sth

And if on occasion you are teased, you know how to deal with it You can simply tell other adults

to go to hell; you are one yourself.

Và nếu thỉnh htoảng bạn có bị chocï ghẹo, bạn biết cách đối phó Bạn chỉ cần bảo họ xéo đu Bạn đã là chính bạn rồi đó

Biết cách làm cho giới của mình hài lòng to know hot to keep one’s public sastified

She knows how to keep her public sastified.

Cô ta biết cách làm cho giới của mình hài lòng.

Biết cách khen ngợi to learn to give praise

Here are some helpful ways to learn to give praise to other people.

First, if you think that someone deeserves praise, then give it to him right away

Next, do not give someone praise if you do not mean it

Third, it is also a good idea to praise people by telling their loved ones what a good job they are doing.

Finally, speak thoughtful words every day.

Sau đây là một vài cách hữu hiệu để biết cách khen ngợi người khác.

Thứ nhất, nếu bạn nghĩ ai đó đáng được khen ngợi, thì hãy khen anh ta ngay.

Thứ hai, đừng khen ai nếu thực tình bạn không muốn.

Thứ ba, cũng sẽ là một ý hay nếu bạn khen ngợi ai đó bằng cách kể cho người thân yêu nhất của họ biết nhữngviệc tốt họ đang làm.

Cuối cùng, mỗi ngày hãy nói những điều đã được cân nhắc.

Biết cách quan hệ và giao tiếp vớ phụ nữto know how to relate and

communicate with women

Fathers help children understand proper behavior in age appropriate ways And mothers help boys understand the femal world and develop a sensitivity toward women They also help boys know how to relate and communicate with women.

Các ông bố giúp con mình hiểu cách xử sự đúng cách theo từng lứa tuổi còn các bà mẹ lại giúp các cậu cont rai hiểu về thế giới phụ nữ và phát triển sự nhạy cảm đối với phụ nự Họ cũng giúp cho con trai mình biết cách quan hệ và giao tiếp với phụ nữ.

Biết cách sống hết mình cho nỗi đau của nhân vật to know hot to

perform to the fullest of the character’s pain

Biết cách tranh cãi với knowing how to argue with

Knowing how to argue with your spouse is the cement of a successful life partnership

biết cách tranh cãi với vợ bạn là chất keo kết gắn quan hệ hôn nh6an như mong ước

Biết cách tự chữa lành mọi vết thương how to heal itself

Yoru body knows how to heal itself if you feed it healthy foods aand

beverages, give it exercise and sufficient sleep, and think happy thoughts, then its work is easy

Trang 27

Cơ thể bạn biết cách tự chữa lành mọi vết thương nếu bạn nuôi nấng nó bằng thức ăn thức uống bổ dưỡng, tập thể dục, ngủ đủ giấc , và suy nghĩ những điều tốt đẹp cơ thể bạn sẽ chạy tốt thôi.

The main message of the UN campaign is “literacy as freedom”.

Khẩu hiệu chính trong chiến dịch của Liên Hiệp Quốc là “Biết chữ là tự do”

Biết điều gì qua một nguồn tin đáng tin cậy to have something

on good authority/כ:’θoriti/

Do you have this information on good authority?

Bạn có thông tin này từ nguồn tin đáng tin cậy chứ?

Biết điều mà mọi người chưa biết to be in the know

UNESCO head believes that literacy can help improve development and economic growth in poor countries.

Người đứng đầu tồ chức UNESCO tin rằng việc biết đọc biết viết có thể giúp cải thiện sự tiến triển và tăng trưởng kinh tế ở các nước nghèo.

Biết được điều gì qua kinh nghiệm to know something from experience

Biết được những nguyêntắc cơ bản của điều gì to learn the basics of sth

Your worklife and personal life will profit as you learn the basics of

networking

Cuộc sống nghề nghiệp và cá nhân của bạn sẽ đem lại nhiều lợi ích cho bạn khi bạn đã biết được những nguyên tắc cơ bản của việc tạo dựng mạng lưới mối quan hệ

Biết ít nhất ba thứ tiếng to know at least three languages

Biết mà không nói cũng coi như có tội there is a sin of omission aswell as of commission

Đối với em điều ấy nghe cũng như nói dối vậy Biết mà im đi cũng xem như có tội đó

Biết nắm lấy thời cơ to know how to seize the opportune

moment/si:z δ∂ opp∂’tju:n ‘m∂um∂nt/

Biết nghe nói đùa (không giận khi nghe lời nói đùa) to know how to take

a joke

Biết nghe theo lẽ phải to be amenable/∂’mi:n∂bl/ to reason

is half redressed

/ri’drest/

Biết nhìn một cách cân đối hơn to take a more balancedview

nhìn xa trông rộng forward looking/’f⊃:w∂d/

Biết nhiều về điều gì to know much about something

Do you know much about vietnam?

ông có biết nhiều về vietnam không?

Biết ơn ai về điều gì to be greatful to somebody forsomething

Biết ơn về điều gì to be grateful/’greitful/ for sth

Trang 28

We’re very grateful for his sponsorship

chúng tôi rất biết ơn về sự đỡ đầu của ông ấy

Biết ơn về những gì đã có to count one’s blessings

Don’t complain ! count your blessing

đừng kêu ca ! hãy biết ơn về những gì ta đã có

Biết phân biệt điều thiện với điều ác to know the good form the bad

Biết phân biệt phải trái to know right from wrongBiết phân biệt trắng đen to know black from white;

to know chalk from cheese

To know a hawk from a handsawBiết rất rõ to know a thing or two about something

(I know of an excellent restaurant near here/tôi biết rõ một nhà hàng nổi tiếng ở gần đây)

Biết rõ điều gì như lòng bàn tay của mình to know sth like the back of one’s hand

(he’s a taxi driver So he knows London like the back of his hand)

Biết rõ điều lợi ích của mình ở đâu to know where one’sinterest lies

(The doctor told you to stay in bed and he knows best / bác sĩ bảo anhphải nằm im trên giường, ông ấy biết rõ hơn ai hết)

backwards/’bakw∂d/

Biết rung cảm với sự huyền bí của rừng sâu to learn to feel the mystery of the dark forest

Biết thì thưa thốt không biết dựa cột mà nghe A little knowledge/learning

is a dangerous thing

After Bill read a book on the history of Venezuala, he felt he was an ahtority

on the subject, but he wound up looking like a fool in discussions with people who knew a lot more about it than he did A little learning is a dangerous thing

Sau khi đọc sách về lịch sử xứ venezuala, Bill tưởng mình am hiểu về đề tài này, nhưng anh ta đã phải thu mình lại như một thằng ngốc khi thảo luận với những người hiểu biết hơn anh ta Rõ là biế6t thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe

let the cobbler stick to his last/’koblə stik//la:st/

I don’t think you should but so much oregano in the spaghetti sauce.

You’re a construction worker, not a chef/ let the cobbler stick to his last.

Anh nghĩ em không nên cho quá nhiều oregano vào món nước sốt spaghetti.

Anh là một công nhân xây dựng, không phải đầu bếp nhé Biết thì thưa thốt , không biết thì dựa cột mà nghe, !

appreciative/∂p’priζj∂tiv/ of music

To have an appreciation of musicBiết tiếng Anh/Pháp đủ để làm việc to have a working knowledge of

Biết về giá của các mĩn hàng và giá trị đồng tiền to learn about the cost of goods and the

value of money

Trang 29

Some parents ask their children to do work around the house to earn money Having this small income helps children learn about the cost of goods and the value of money It also helps them learn what it is like to have a job and earn money for doing it well.

Một số phụ huynh lại yêu cầu con cái họ làm việc trong nhà để kiếm tiền cĩ được khoảng thu nhập ít ỏi này sẽ giúp trẻ biết được giá trị của các mĩn đồ và giá trị của tiền bạc việc này cũng giúp chúng biết làm việc là thế nào để cĩ được việc làm và kiếm được nhiều tiền tiền

Biểu hiện của lòng biết ơn token of one’s gratitude

/’tәukәn//’gratitju:d/

Please take it as a token of our gratitude.

Xin hãy nhận vật này như một biểu hiện của lòng biết ơn của chúng tôi.

Biểu hiện của sự kỳ thị giới tính indication of sex discriminationBiểu hiện của tình yêu a demonstration of love

Biểu lộ ra bằng màu sắc địa phương thực sự to appear in their true native colours

Howells portrays different groups of characters in the super naturalness New englanders, New Yorkers, Southerners, Westerners all appear in their true native colour, as do the most diverse ranks of society and professions, in their proper dress and gesture.

Howells môtả đủ loại các nhân vật khá cnhau theo lối văn hết sứ tự nhiên Dân miền New England, miền New york, miền Nam, miền tây tất cả đều biểu lộ ra bằng máu sắc địa phương thực sự, đúng theo tầng lớp xã hội và nghề nghiệp, đúng theo cả về quần áo và cử chỉ nữa.

Biểu lộ phẩm chất đạo đức cao đẹp to show high moral qualities

Biểu lộ sự âu yếm nơi công cộng to express affection inpublic

Never express affectionin public; except with children

Không bao giờ biểu lộ sự âu yếm nơi công cộng, ngoại trừ vớitrẻ con

Biểu lộ sự giản dị và thành thực to reveal the simplicity andsincerity

The History of Plymouth Plantation recorded the struggles and progress of thepilgrim Fathers It is an important piece of historical writing in this country, because it reveals the simplicity and sincerity of the author

Cuốn “the History of Plymouth Plantation” đã ghi lại những cuộc đấu tranh và tiếnbộ của nhữngngười lập quốc Đây là một tập sử quan trọng của xứ này, vì nó biểu lộ rõ rệt sự giản dị, thành thực của tác giả

Biểu lộ sự quan tâm săn sóc tới ai bằng nhiều to show one’s concern forsomebody by

cử chỉ săn sóc chi ly one’s many little attention

He showed his concern for his sick mother by his many little attention

anh ta biểu lộ sự quan tâm tới mẹ anh ta bằng nhiều cử chỉ sănsóc chi ly

discrimination/diskrimi’neiζ∂n/

in one’s choose

- thú tiêu khiển of hobbies/’hobi/

Biểu lộ sự đồng tình (ủng hộ) to signify approval/’signifΛ

∂p’pru:v∂l/

Biểu thị cho sự tinh khiết to signify purify

White also signifies purity and white roses would be considered a perfect gifts for a young girl’s birthday.

Màu trắng có nghĩa là sự tinh khiết và hoa hồng trắng được xem là mộ món quà thích hợp cho sinh nhật một cô gái trẻ.

Biểu thị sự phản bội to symbolize betrothal/bi’trouδ∂l/

If you want to indicate your loved one that you want to marry him or her, send carnations-but not stripped ones, as this flower symbolizes betrothal-and include a few forget-me-nots If you receive stripped carnations in return, take it as a refusal

Nếu bạn muốn bày tỏ với người mình yêu rằng bạn muốn lấy nàng hay chàng, thì hãy gởi hoa cẩm chướng-nhưng chớ dại gởi hoacẩm chướng có sọc vì nó biểu thị sự hứa hôn.,-vàhãy kèm

Trang 30

thêm một vài bông lưu ly Nếu bạn nhận lại toàn hoa cẩm chướng sọc thì hãy hiểu đó là một lời từ chối

Biểu thị tính cách bên ngoài to describe one’s outer personality

To find out what numbers are important to you, write out your birth date The day describes your outer personality, the month is your inner self and the year is your future Where is more than one figure, add them together to get a single figure For example, 1965= 1 + 9 + 6 + 5 which is

21 then add 2 + 1 to get 3.

Để tìm ra con số nào là quan trọng đối với bạn thì hãy viết ra ngày sinh của bạn ngày sinh biểu thị tính cách bên ngoài của bạn, tháng biểu thị bản chất nội tâm và năm sinh quy định tương lai của bản thân bạn, khi có hơn một con số thì hãy cộng chúng lại sao cho thành một consố Thí dụ như 1965 = 1+ 9 + 6 + 5 thành 21 rồi lấy 2 + 1 thành số 3.

Biểu trưng cho sự đơng con a symbol of fertility

Biểu tượng cho nền văn hoá phục hưng symbol of a

Biểu tượng cho sự đông con a symbol of fertility

Biểu tượng của đất nước representative of the country

Franklin wrote to his daughter:”I wish the Bald Eagle had not been chosen as the representative of our country The turkey is in comparison a much more respectable Bird, and withal a true original Native of America Eagles have benn found in all countries, but the turkey was peculiar to ours”

Franklin đã viết cho con gái:”Ba mong rằng con chim đại bàng đầu trọc đã không được chọn làm biểu tượng của đất nước chúng ta.Con gà tây so với nó là con chim đáng tôn trọng hơn nhiều vì ngoài ra nó còn là nguồn gốc của dân Mỹ thực sự Đại bàng có thể tìm thấy ở mọi nước, nhưng gà tây là riêngbiệt của chúng ta”

Biểu tượngcủa sự trong trắng the symbol of purity

White is the symbol of the purity

Màu trắnbg là biểu tượng cho sự trong trắng

Biểu tượng quốc gia của Mỹ national emblem of the United

States/’ ∑ mbl ∂ m/ American national emblem

In 1782, the congress of the Confederation voted to make the bald eagle the national emblem of the United States.

Vào năm 1782, quốc hội liên bang Mỹ đã bỏ phiếu để chọn con đại bàng trọc làm biểu tượng cho nước Mỹ.

Bình chọn ai là giáo viên xuất sắc to nominate sb for Teacher

of the Year

/’nomineit/

I want you to encourage all your friends to nominate me for teacher of the year.

Tôi muốn cậu vận động tất cả bạn bè của cậu bình chọn tôi là giáo viên xuất sắc trong năm

Bình luận một bài văn to comment upon a text

/kalm//sә’p כ:tiv/

The role of teachers is to be calm and supportive Miz Levings says teachers are telling students that Americans must make careful choices and help each other during this difficult economic period.

Vai trị của thầy giáo là phải bình tĩnh và thơng cảm Miz Levings nĩi rằng các giáo viên nên nĩi với các học sinh rằng Nước Mỹ phải cĩ những lựa chọn thật cẩn thận và giúp đỡ lẫn nhau trong thời kỳ kinh tế khĩ khăn này.

Bỏ ai ra đi không nói một lời to part from sb without saying a word

Frustrated by Alden’s attitude, Satndish parts from them without saying a word During his

absence Alden and Priscilla are constantly together.

Bất mãn với thái độ của Alden, Satndish đã bỏ họ ra đi không nói một lời Trong lúc càhng vắng nhà, Alden và Priscilla vẫn tiếp tục bên nhau.

Trang 31

Bỏ bê, lơ là (giáo dục con cái) negligence /‘nεglidzәns/

to grow out of a bad habit

I know I failed my geometry exam today This is the end of my academic career I might as well drop out of school

Don’t make a mountain out of a molehill

Tôi biết mình đã thi rớt môn hình học hôm nay rồi Thế là chấm dứt con đường học vấn của mình rồi Có lẽ mình sẽ phải nbỏ học mất

Đừng có làm chuyệnbé xé ra to như thế chứ !

Bỏ học đại học nửa chừng to leave university early

On his own head be it if he decides to leave university early.

Nếu anh bỏ học đại học nửa chừng anh rang mà chịu lấy hậu quả đấy !

She missed a lot of school

Cô ấy đã bỏ lỡ nhiều buổi học

Bỏ một âm trong một từ to elide/I’lΛid/

(the “t” in the postman is elided:âm”t” trong từ postman được bỏ đi)Bỏ nhà đi đến Philadelphia to run away to Philadelphia

At 17 he ran away to Philadelphia after many quarrels with his brother, there

he worked in a printing shop

Năm 17 tuỗi, ông đã bỏ nhà đi đến Philadelphia sau nhiều trậnc ãinhau với anh ông, ở đó ông đã làm việc trong một nhà in

In the American federal system of government,education is one of the

primary functions of the individual states There is no national ministry of education to coordinate

this huge enterprise, for the Constitution left education to the states, “or to the people” Much

power is left to the parents who elect the school board They also vote the taxes to support the

school

Đối với Chính quyền liên bang Mỹ, giáo dục là một trong những

nhiệm vụ chính yếu của riêng từngbang Không có một bộ quốc gia giáo dục nào để điều

hành công việc to lớn này, vì theo hiến pháp việc giáo dục thuộc quyền các bang hay đúnghơn là

thuộc quyền nhân dân Phần lớn quyền hành được dành cho phụ huynh bầu ra ban giám hiệu Họ

cũng bỏ phiếu dịnh các khoản đóng góp để bảo trợ học đường

Bỏ qua chương đầu và bắt đầu từ trang 25 to skip the first chapter andstart on the page 25

Bỏ qua hồn tồn các vấn đề đĩ to ignore those problems

altogether

McCarthy and Hecht looked at three strategies often used to deal with opposing demands on time, attention and energy: solution-driven active engagement (problem-focused), venting to others (emotion-focused) or ignoring those problems altogether and distracting ourselves with other activities (avoidance-focused)

McCarthy và Hecht nghiên cứu 3 chiến lược thường được sử dụng để đối phĩ với các yêu cầu đối lập nhau về sự tập trung, thời gian và năng lượng: giải pháp định hướng hoạt động tham gia (tập trung vào vấn đề), đùn đẩy cho người khác (tập trung vào cảm xúc), hoặc bỏ qua hồn tồn các vấn đề đó

và hướng bản thân vào các hoạt động khác (tránh tập trung).

Trang 32

Bỏ qua một lần lầm lỗi to overlook one mistake/’∂uv∂luk mi’steik/

the shoe was lost;

For want of a shoe the horse was lost;

And for want of a horse the man was lost

I don’t think we need to check our bicycle tires before we go for our ride

I disagree, for want of a nail the shoe was lost

Anh nghĩ mình chẳng cần phải kiểm tra lốp xe đạp làm gì trước khi

đi chơi đâu

Em không đồng ý đâu, bỏ qua việc nhỏ có khi lại gặp rắc rối to đấy anh à !

Europeans often remark that American students seem less intellectual, andthis of course is true To get a fair picture, one would have to compare the topfifth of American students with all of these in European colleges Manyamericab engineers have nowadays outstripped European engineers RecnetAmerican scientific inventions have proved this assumption

Người Châu Aâu thường cho rằng sinh viên Mỹ có vẻ kémthôngminh, và điều đó dĩ nhiên là đúng rồi Nhưng để so sánhcông bằng hơn, ta phải lấy sinh viên Mỹ năn thứ 5 cao nhất mà sovới sinh viên cao nhất của Châu âu mới được Ngày nay biết baokỹ sư Mỹ đã bỏ xa các kỹ sư Châu Aâu Những phát minh về khoahọc của mỹ gần đây đã chứng tỏ điều đó

Her drawing is competent, but her composition is poor

Nét vẽ của cơ ta thì khá, nhưng bố cục cịn yếu

Bổ nhiệm ai làm chức vụ lãnh sự quán to nominate sb asconsul/’konsәl/

His friend nominated him as consul at Liverpool from 1835 to 1857.

Bạn ông đã bổ nhiệm ông làm lãnh sự quán ở Liverpool từ năm 1835 đến 1857.

Bổ nhiệm ai làm đại sứ thiện chí to name as a goodwill ambassador

Ross Bleckner is an art professor at New York University The United Nations Office on drugs and Crime has named him as a goodwill ambassador to combat human trafficking.

Ross Bleckener là một giáo sư mỹ thuật thuộc Đại học New York Cơ quan phịng chống ma túy và tội phạm liên hiệp quốc đã bổ nhiệm ơng làm đai sứ thiện chí để đấu tranh với nạn buơn người.

Bổ túc chuyên mơn cho cán bộ to give refresher course to cadres

Bộ giáo dục the department of education; ministry of

education Board of education; Education MinistryBộ giáo dục và đào tạo Ministry of Education andTraining

Bộ phim nhiều tập thuộc loại kinh dị nghẹt thở breathless serial thrillerBộ quốc gia giáo dục national Ministry of educationBộ sưu tập ảnh các kẻ tội phạm rogue’s gallery/roug/

k ∂ ’l ∑ k ζ∂ n/

Mr Duong Tien Dung is offering some 9,000 items from his family’s antique collection for sale at

309 bis Huynh van Banh street

Oâng Duong Tien Dung da9ng dành ra khoảng 9,000 món đồ cổ từ bộ sưu tập của gia đình ông đem bán ở số 309 đường Huynh van Banh.

Bộ sưu tập mượn để trưng bày loan-collection

Bộ sưu tập phong phú fine collection/f Λ in k ∂ ’l ∑ k ζ∂ n/

Bộ trưởng bộ giáo dục Minister of/for education

Trang 33

Bộ văn hĩa, thể thao và du lịch Việt Nam the Vietnamese Ministry of culture, Sports

and Tourism

Bộ xử lý trung tâm central processing unit (CPU)

Bợ đỡ, xu nịnh (từ Mỹ) apple-polish/’ℵpl-‘p⊃liζ/

Bộc lộ rõ sự nghèo nàn của trí tưởng tưởng to show a seriouslack of imagination

Bối cảnh đất nước đang chiến tranh the background of a country at war

Their love affair was palyed out against the background of a country at war chuyện tình của họ đã diễn ra trong bối cảnh đất nước đang chiếntranh

Bồi dưỡng khả năng âm nhạc to foster musical abilityBồi dưỡng kiến thức to enrich one’s knowledge

Bồi dưỡng phẩm chất cao đẹp to foster lofty moral qualities

Bổn phận công dân civic duty/responsibility

Bổn phận đối với vua, với đất nước allegiance/ ∂ ’li:dz ∂ ns/

Bổn phận đối với xã hội duties towards societyBổn phận làm con filial duty /’fili ∂ l ‘dju:ti/

Bữa ăn chay vegetarian meal/v ∑ dzi’t ∑ ri ∂ n/

We have a lunch after the meeting

Chúng ta sẽ có bữa ăn nghẹ sau buổi họp

Bữa ăn trịnh trọng nhất trong tuần Sunday lunch

Bưã tiệc chia tay a send-off party;a farewell meal;

a farewell dinner/’f ∑ :w ∑ l ‘din ∂ /

Bữa tiệc cĩ 5 mĩn a five-course dinner

Bữa tiệc công bố tin mừng announcement party

Bữa tiệc dành cho cô dâu chú rể sau tiệc cưới wedding breakfast

- đứng ăn đồ nguội a cold buffet /’bufei/

Bữa tiệc lớn ăn thoả thích a square meal/skw∑:/Bữa tiệc ngoài trời an alfresco/ℵl’fr∑skou/ feast

Bữa tiệc tối có gì ăn nấy potluck dinner party/’potlΛk

‘dinə ‘pa:ti/

- trưa ăn đứng buffet luncheon /’bufei ‘lΛntζәn/

Bục giảng kinh (ở giáo đường) lectern/’lɛktə:n/

Bức ảnh gốc original picture/∂’ridz∂n∂l/

Where is the original picture?

Bức ảnh chính đâu?

Bức hình, bức hoạ, bức tượng effigy/’∑fidzi/

Bức hoạ siêu hiệnthực surrealistic painting

Trang 34

Bức họa tuyệt vời exquisite painting/’∑kskwizit/Bức họa tuyệt vời exquisite painting/’∑kskwizit/

The Scarlet letter is a story of an aged English scholar’s young wife who commits adultery with the young Reverend Dimmesdale After a two year absence of her husband Hester Pyrynne gave birth to her illegitimate child She refuses to name her lover, but her husband diiscovers her paramour Dimmesdale has struggled for years with his hidden guilt, but honor prevents him from confessing publicy, therefore he continues to be tortured by his conscience whereas that old husband becomes monomaniac with indignation Hester is a woman of as strong, impudent nature, in her ostracism, she finds solca in her woirks of mercy, helping others in misfortunes As

a result , she gradully gains the sympathy and respect of her neighbors She urges her lover to flee with her to Europe, but Dimmesdale refuses the plan as a closer step to the abyss of sin.

He then makes a public confession and is put in the pillory where he dies of starvation Hester overcomes her sin by devoting herself to assuring a happy life in Europe for her child and helps other unfortunates.

The Scarlet Letter là một câu truyện của một người vợ trẻcủa nhà học giả lão thành người Anh đã thông dâm với một giáo chủ trẻ tuổi là Arthur Dimmesdale Sau thời gian vắng chồng hai năm, nàng Hester prynne đã sinh một đức con ngoại hôn Nàng không chịu khai tên người yêu, nhưng chồng nàng đã khám phá ra được kẻ gain phu Dismesdale đã nhiều năm đấu tranh với tội lỗi giấu giếm của mình, nhưng vì danh dự không cho phép chàng công khai bộc lộ nên vẫn bị lương tâm cắn rứt, còn ông chồng già kia thì uất ức sinh ra mất trí Hester là một người đàn bà bản tính cứng cỏi, trơ trẽn, khi bị truất quyền, nàng tìmđược nguồn an ủi trong công việc từ thiện, giúp đỡ những kẻ bất hạnh khác nên dần dần gây được lòng quý mến của nhữngngười láng giềng, nàng rủ người tình cùng nàng đi Châu Aâu, nhưng Dismesdale từ chối, coi đó là bước thêm vào hố sâutội klỗi, rồi chàng công khai thú tội và bị dân chúng thành phố cùm kẹp đến chết vì đói Hester chiến thắng tội lỗi của mìnhbằng cách tận tụy săn sóc đứa con được sung sướng nên người ở Châu Aâu và giúp đỡ những kẻ hoạn nạn khác.

Bức trang trí sau bàn thờ altar-piece/’⊃:t∂pi:s/

Bức tranh ảm đạm về tương lai a somber picture of the future

Bức tranh khắc trong hang động cave paintings

- điêu khắc sculpture/’skΛlptζə/

Bức tượng kỷ niệm một vị anh hùng dân tộc a statue in

commemoration of a nation hero

/kəmεmə’reiζən/

Bức tượng nhỏ figurine/’fig ∂ ri:n/; statuette/statju’ ∑ t/

Buenos Aires, thủ đơ Achentina Buenos Aires, the capital of

Argentina

/bweinәz ‘a:riz//a:dzә’tinә/

Out of these 10 locations, Buenos Aires is an excellent place to learn Argentina tango, binge on beef and empanadas, and enjoy the street art scene However, foreigners need to be prepared to deal with noise and poverty.

Là một trong số 10 địa điểm rẻ nhất, Buenos Aires là một nơi tuyệt vời để học điệu tango Argentina, chè chén với thịt bị và bánh quai vạc, rồi thưởng thức nghệ thuật đường phố Tuy nhiên người nước ngồi cần phải chuẩn bị đối diện với sự ồn ào và nghèo khĩ.

Bủn xỉn về vấn đề tiền nong tobe mean over money mattersBụng làm dạ chịu (mình làm mình chịu) As one makes one’s bed, soone must lie in it

Have made your bed and have to lie on it

Linda has borrowed more money than she can ever pay back , but I suppose she’s made her bed and now she’s got to lie on it.

Linda đã vay khá nhiều tiền hơn số cĩ thể trả, nhưng tơi nghĩ bụng làm thì dạ phải chịu thơi

- vào một thế kỷ mới to be on the threshold ofnew century

Bước đệm giúp tiến lên vị trí cao hơn a stepping-stone to fargreater positions

If you want to enjoy your time at work, the yhou must change your thinking begin with your current job:affirm that it is merely a stepping-stone to far greater positions.

Nếu bạn muốn tìm thấy sự hứng thú trong công việc của mình, thi hãy thay đổi cách suy nghĩ của mình Hãy bắt đầu ngay với công việc hiệntại của mình:hãy tâm niện rằng công việc hiện tại chỉ là một bước đệm giúpï tiến lên nhưng vị trí cao hơn.

We can say this is a breakthrough by HTV enabling the audience to have access to their favorite songs.

Trang 35

Chúng ta có thể nói rằng đây là một bước đột phá của đài HTV đưa khán giả đến với những ca khúc mà họ ưa thích.

A quantum leap

/’kw כּntəm/

this latest research represents a quantum leap in our standing of the universe.

Cơng trình nghiên cứu mới này thể hiện một bước nhảy vọt trong sự hiểu biết của chúng ta về vũ trụ

Bước đột phá về kỹ thuật viết chữ a quantum leap in writing technology

The quantum leap in writing technology came with the introduction of personal computers.

Bước đột phá về kỹ thuật viết chữ đã xuất hiện với sự ra đời của máy tính cá nhân

Bước khởi đầu về dưỡng dục nurturing shoves

Bước ngoặc lịch sử đối với nước Nga a historic turning point for Russia

Chronicled in Leo Tolstoy’s “war and peace” the war was a historic turning point for Russia It marked Russia’s first move

to create a more modern state, since it united people from all social classes around one goal to chase away the enemy Theo ghi chép trong tác phẩm “chiến tranh và Hồ bình” của Leo Tolstoy cuộc chiến này là một bước ngoặc lịch sữ đối với nước Nga Nĩ đã đánh dấu một bước tiến đầu tiên tạo ra một nhà nước hiện đại hơn, bởi vì nĩ đã gây được sự đồn kết tồn dân từ mọi tầng lớp xã hội nhằm một mục tiêu là dánh đuổi quân thù

Bước ra khỏi cái mà người ta coi là ngoài vòng to step out of what seemsthe moral order

Bước trật nhịp (khi diễu hành hay khiêu vũ) to break step

Bước vào cuộc sống lứa đôi to enter as a partnership

American families practice equality and this equality begins with marriage, which both member nowadays enter as apartnership Often the wife works until the first child comes and sometimes she goes back to work when the children are old enough to take care of themselves.

Gia đình người Mỹ sống rất bình đẳng, sự bình d8ảngấy bắt đầu ngay từ lúc mới cưới, nghĩa là khi cả hai người bắt đầu bước vào cuộc sống lứa đôi Thường thì người vợ sẽ đi làm cho đến khi sinh đứa con đầu lòng, và có khi trở lại làm việc khi các con đã lớn tự chăm sóc được cho chúng.

Bước vào một thế giới ganh đua khốc liệt to enter a world of vicious competition

The moment a child begins school, he enters a world of vicious competition where success and failure are clearly defined and measured.

Lúc một đưá trẻ bắt đầu đihọc, là lúc nó bước vào một thế giớ ganh đua khốc liệt nơi mà sự thành công haythất bại đều được định nghĩa và đo lường mộtcách rõ ràng.

Buổi ban đầu của nền văn minh the youth of civilizationBuổi biểu diễn âm nhạc ngoài trời open-air performance ofmusic

Buổi diểu diễn bắn pháo hoa tư nhân private

Buổi biểu diễn khai trương the inaugural performance

Buổi biểu diễn kỷ lục a record performance

Buổi biểu diễn đầu tiên trên sân khấu stage debut

Her stage debut in Jean Anouith’s Euridyce in 1991 brought her a MoliereAward for most promising newcomer

Lần biểu diễn đầu tiên trên sân khấu trong vở Euridyce của đạodiễn Jean Anouith vào năn 1991 đã mang đến cho cô giải thưởngMolière dành cho nghệ sỹ mới triển vọng nhất

Buổi biểu diễn nhạc sống live music performance

Buổibiểu diễn theo lệnh (của vua) command performance

Trang 36

- chè chén liên Hoan jamboree /dzaem’baxri/

Buổi chia tay đầy nước mắt tearful leave-talking

Buổi chiều chủ nhật thu thái a restful Sunday afternoon

Buổi chia tay đầy nước mắt tearful leave-talking

Buổi dạ hội hoá trang masquerade/mask ∂ ’reid/

Buổi dạ tiệc cung đình Royal night parties

Buổi dạ vũ từ thiện charity ball/’tζariti b כ:l/

Buổi diễn hành lớn chưa từng cĩ ở Việt Nam Vietnam’s biggest-ever parade/pә’reid/

Celebrations will peak on October 10 with what officials describe as Vietnam’s biggest-ever parade There will be 31,000 participants, about one-third of them from the military, officials said Buổi lễ chào mừng sẽ được tổ chức cao điểm vào ngày 10 tháng 10 với những điều mà các quan chức mơ tả như một cuộc diễn hành lớn nhất chưa từng cĩ ở việt Nam Các quan chức cho biết Sẽ cĩ 31,000 người tham dự, 1/3 thuộc quân đội,

Buổi đọc truyện ngâm thơ a recital/ri’sΛitəl/

Buổi gặp gỡ trang trọng a black tie meeting

Buổi giao tế nghề nghiệp hay xã hội a social or business event

At a social or business event, I’m comfortable with introductions and can remember the names of people I meet.

Tại một buổi giao tiếp xã hội hay nghề nghiệp, tôi cảm thấy thoải mái khi được giới thiệu và có thể nhớ tên của tất cả những người đã gặp.

The music concerts are directed by Jean-Luc Courcoult Only 600 tickets were originally available for each night

Các buổi hoà nhạc sẽ được điều khiển bởi Jean-Luc Courcoult Chỉ có 600 vé dành hco mỗi đêm trình diễn.

Orchestral concert/:כ’kεstrəl/

symposium

gathering/’gaδәriŋ/

Buổi họp mặt cựu nữ sinh old girls’s reunion

We have an old girls’ reunion every five years

Cứ 5 năm chúng tơi lại tổ chức một buổi họp mặt cựu nữ sinh.

Buổi họp mặt truyền thống a traditional get-together

/tr ∂ ’di ζ∂ n ∂ l get-t ∂ ’g ∑δ∂ /

Buổi họp thầy giáo với phụ huynh parent-teacher conference

Buổi khiêu vũ cải trang costume ball/’k ⊃ stju:m b ⊃ :l/

celebration/sεli’breiζәn/

- đầy lưu luyến a hearty send-off/’ha:ti ‘sεndof/

Buổi triển lãm mang tên “chào mừng đến với Gulu” an exhibition called “Welcome to Gulu”

/εksi’biζәn/

Buổi trình diễn bắn pháo hoa firework display; fireworks showBuổi trình diễn gồm toàn những ngôi sao star-studded event

The star-studded event, which was attended by former President Bill Clinton, was held to kick off the DNC’s nationwide voter registration initiative

Buổi trình diễn gồm toàn những ngôi sao, đã được cựu tồng thống Bill Clinton tham dự, được tồ chức nhằm kích thích tình thần của các cử tri toàn quốc bầu cho ủy ban quốc gia dân chủ.

Buổi trình diễn ở trình độ cao top-level performance

- trình diễn tuyệt vời a fabulous perfomance

Buổi trưng bày thư pháp (lối viết chữ đẹp) Calligraphy display/k∂’ligr∂fi

‘dsiplei/

Trang 37

More than 200 works of Chinese and Vietnamese calligraphy by 10 artisans from Hue, Nha Trang and HCMC are on display in the garden before Quang Duc gate

Hơn 200 tác phẩm thư p[háp của Trung Hoa và Việt nam do 10 nghệ nhân từ Huế, Nha Trang và Thành phố HCM đã được đem trưng bày trong vườn trước cửa Quang Duc.

A friend of mine set up a blind date for me with his girlfriend’s sister.

Một người bạn của tơi đã sắp xếp một buổi xem mắt cho tơi với cơ em gái của bạn gái cậu ta.

Here is a picture in the manner of Raphael

Đây là một bức tranh theo bút pháp của Raphael

make a quarrel

(cuộc cãi vã nào cũng đều có lỗi của cả hai bên:không có lửasao có khói ?)

I think Mimi ought to apologize for arguing with me

It takes two to make a quarrel, dear Maybe ought to apologize to her

Con nghĩ Mimi phải xin lỗi con vì nó đã gây gỗ với con

Bụt có lên toà thì gà mới mổ mắt chứ ! có lẽ con phải xin lỗi nó thì hơn

Bưu phẩm (thư) gởi bằng máy bay air mail; air post

Sade Adu is the lead singer and the force behind the band.

Sade Adu là ca sĩ hát chính và động lực cho ban nhạc

Ca tụng (khen ngợi) ai như là… to praise sb as…

The Irish poet Yeats judged Poe to be “always and for all lands a great lyricpoet” and many French authors such as Beaudelaire; Maupassant, valerypraised him as an original artist of high value

Nhà thơ ngừơi Aùi Nhĩ lan yeats đã nhậnb định Poe là “một đại thihào trữ tình của muôn đời trên khắp thế gian” và nhiềunhà vănPháp như Beaudelaire; Maupasssant, valery đều ca tụng ông nghệ sỹchân chính có biêt tài

Cá nhân nổi bật salient personality/’seiliәnt/

Cá tinh rõ rệt a marked individuality/individju’ǽliti/

He was a man of marked individuality.

Anh ta là một người có cá tính đặc thù.

All my kin were at the church wedding

Cả họ nhà tơi đều cĩ mặt trong buổi lễ cưới tại nhà thờ

Cả thầy lẫn trị both children and teachers

In last year’s flu epidemic both children and teachers at this school were going down like ninepins.

Trong đợt dịch cúm năm ngối cả thầy lẫn trị của trường này đều thi nhau mà ngã bệnh.

Các áng văn của các tác giả kể trên the writings of the above mentioned authors

American literature was flourished by the writings of the above mentioned authors

Các áng văn của các tác giả nêu trên đã làm phjong phú cho nền vănhọc Mỹ

Trang 38

Các bên thông gia the in-laws

Các vị thần theo truyền thuyết legendary angels

Các vị tiên nhân lập quốc the founding fathers

The other founding fathers felt that the bald eagle was a better symbol offreedom and power

Các vị tiên nhân lập quốc khác đã cảm thấy rắng con chim đạibàng đầu trọc là một biểu tượng hay hơn của sự tư do và quyềnlực

Cách ăn mặc màu mè và tự tin colourful and confident way of dressing

His colourful and confident way of dressing is strangely at odds with his shy personality.

Cách ăn mặc màu mè và tự tin của anh ta tương phản đến kỳ lạ bản tính rụt rè của anh ta

Cách ăn ở, cư xử Demeanour/di’mi:n∂/; line of conduct

style of living

modèle de la vie

Cách ăn uống bất lịch sự bad table manners

You can’t blame him for his bad table manners; he doesn’t know any better.

Anh khơng thể trách nĩ về chuyện ăn uống bất lịch sự; nĩ cĩ được ai chỉ dạy đâu.

greeting/trә’diζәl ‘gri:tiŋ/

Bowing is the traditional greeting; and it is not (as many Americans believe) an act of subservience It is a sign of humility and respect in a land where both those qualities are highly prized.

Cúi đầu là cách chào truyền thống; và đó không phải là (như nhiều người Mỹ tin rằng ) một hành động qụy lụy Đó là dấu hiệu của sự khiêm tốn và kính trọng ở một đất nước mà hai phẩm chất này được đánh giá cao.

Cách cho bài tập về nhà homework policies

At the table and with other people be civilized, polite and respectful.

Tại bàn ăn hãy tỏ thái độ văn minh, lịch sự và tơn trọng người khác.

style

I’m sure he didn’t say that, it’s not his style at all

Tơi dám chắc anh ta khơng nĩi như thế đâu, đĩ khơng phải là cách cư xử của anh ta chút nào

Cách cư xử bất nhã, khiếm nhã graceless behavour

attitude masculine

apparently, good form requires you to wear a hat on these occasions.

Rõ rang, phép lịch sự địi hỏi anh phải độui mũ trong những trường hợp như vầy.

behaviour/kondi’sεndiŋ/

Cách cư xử hào phĩng, rộng rãi handsome treatment

Cách cư xử khiếm nhã graceless behaviour/’greislis/

bad form - khó chịu distatsteful behaviour

Cách cư xử khơng đúng phép bad form

I think it was very bad form for Joe to arrive late for the funeral.

Tơi nghĩ thật khơng hay lắm khi Joe đến dự đám tang trễ.

-lịch sự bad manners

Cách cư xử lạ lùng strange goings-on/’streindz ‘gouiηzכn/

Cách cư xử lấc cấc abrupt manner/∂’brΛpt ‘mℵn∂/

Trang 39

This is an intresting turn of phrase

đây là một cách diễn đạt thú vị

Cách dạy dỗ nuông chiều delicate upbringing;

permissive upbringing

Cách du lịch duy nhất the only way to travel

The only way to travel is on foot

Đi bộ là cách du lịch duy nhất

Cách duy nhất đánh giá thí sinh the only way of assessing a candidate

Our forebear’s way of naming was so simple and straightforward; the namefrankly contained its owner’s year of birth

Cái lối đặt tên của ông bà ta cũng khá là đơn giản và thậtthà, tên gọi ngay bằng cái năm sinh của chính mình

Cách đối xử với người da đen the treatment of negroes

Cách giài thích các điều huyền bí theo khoa học physical explanations of miracles

tự nhiên

Cách giải quyết cãi nhau ways to help solve the argument

Here are some ways to help solve the argument sau đây là một vài cách giải quyết cãi nhau

1 Most important calm down 1 Điều quan trọng nhất là phải bình tĩnh

2 Give each other time to explain without 2 Cho cả hai thời gian để giải thích

Interuption of any kind khơng được làm gián đoạn

4 In any issue is unsolvable after trying these 4 Nếu cịn vấn đề chưa thể giải quyết được

Steps, seek out counseling sau khi cố thực hiện những bước này, thì

Here are some helpful ways to learn to give praise to other people.

First, if you think that someone deeserves praise, then give it to him right away

Next, do not give someone praise if you do not mean it

Third, it is also a good idea to praise people by telling their loved ones what a good job they are doing.

Finally, speak thoughtful words every day.

Sau đây là một vài cách hữu hiệu để biết cách khen ngợi người khác.

Thứ nhất, nếu bạn nghĩ ai đó đáng được khen ngợi, thì hãy khen anh ta ngay.

Thứ hai, đừng khen ai nếu thực tình bạn không muốn.

Thứ ba, cũng sẽ là một ý hay nếu bạn khen ngợi ai đó bằng cách kể cho người thân yêu nhất của họ biết nhữngviệc tốt họ đang làm.

Cuối cùng, mỗi ngày hãy nói những điều đã được cân nhắc.

Cách khôn khéo nhất the best way to wisdom/’wizdәm/

The best way to wisdom is to study the people around you, the common people , the poor people…don’t scorn the average man around you For these average men here in america have the fullest potential known to history.

Cách hay khôn khéo nhất là học hỏi ở những người chung quanh bạn, người bình dân, người nghèo túng…đừng khinh thường những người bình dân ở quanh bạn

Vì chính họ là lực lượng hùng mạnh nhất đã làm nên lịch sử.

Cách mạng hoá to revolutionize/rεvә’luζәnΛiz/

Before Rcokefeller Center, the Empire state Buidling and the United Nations Headquarters

were built, architects like Henry Richardson and Louis Sullivan had been experimenting with steel and glass construction and had developed buidling methods which revolutionized architecture.

Trước khi toà nhà TrungTâm Rockefeller, toà nhà bang New York và trụ sở Liên Hioệp Quốc được xây dựng, các kiến trúc sư như Henry Richardson đã thực nghiệp việc xây dựng bằng kính và thép và đã triển khai ra những phương pháp xây dựng đã cách mạng hoá cả ngành kiến trúc.

Trang 40

Yan is described as the single biggest influences in bringing Asian cuisine and culture to the American mainstream

Yan được mô tả như người độc nhất gây những ảnh hưởng lớn lao nhất qua việc đem cách nấu nướng và văn hoá của người Á châu đến với xu hướng Mỹ.

Cách nấu ăn đa dạng của miền nam the diverse southern cuisine

The diverse southern cuisine is the theme of the food programs by Saigon tourist affiliates during the second Southern land meeting in HCMC

Cách nấu ăn đa dạng của miền nam là chủ đề của các chương trình ẩm thực do Công ty du lịch Saigon kết hợp với chương trình gặp gỡ đất phương nam tổ chức tại thành phố HCM.

holiday

Camping is the ideal way of spending a holiday.

Cắm trại là cách nghỉ mát lý tưởng.

Cách nghỉ mát tầm thường the poor way of spending a holiday

There was a time when camping was considered to be a poor way of spending a holiday Ok for boyscouts and hard-up students, but hardly the thing for sophisticated, comfort-loving adults Đã có một thời việc cắm trại đã bị xem là một cách nghỉ máttầm thường Chỉ hợp với hướng đạo sinh và sinh viên nghèo, chẳng đáng gì với những người lịch lãm, ưa lối sống tiện nghi đầy đủ.

Cách ngồi kiểu hoa sen (của thầy chùa) lotusposition

Cách ngôn, châm ngôn adage/’adidz/; aphorism/’af ∂ rizm/;

apophthegm/’ap ∂θ∑ m/

Cách ngôn manh tính thực dụng utilitarian aphorism/jutili’tǽriәb ‘ǽfәrizm/Cách nhanh nhất để có sức khoẻ the quickest road to health

Filling my mind with pleasant thoughts is the quickest road to health.

Đong đầy tâm trí bằng những suy nghĩ vui vẻ là cách nhanh nhất để có sức khoẻ.

Cách nhanh nhất để thu được kết quả the quickest way to get positive results

Cách nhanh nhạy tốt nhất để đánh giá thí sinh the best quick way of

assessing a cnadidate Exams are the best quick way of assessing of a candidate.

Thi cử là cách nhanh nhạy tốt nhất để đánh giá một thí sinh.

There are different ways of looking at the problem

Có nhiều cách khác nhau xem xét vấn đề này.

Cách nĩi tĩnh lược (rút ngắn) contractions

Cách nĩi trong sáng rõ ràng clean, clear diction/kli:n//kliә ‘dikζәn/

Have clean and clear diction and speak such “like” or “you know” It is important to be articulate because that inspires a feeling of intelligence and education in the person you are meeting with Always leave out profanity, and whatever you do, make sure to speak loud enough for all to hear.

Hãy cĩ cách ăn nĩi trong sáng rõ ràng và nĩi những từ “như” hay “ơng biết đĩ” Nĩi năng lưu lốt là điều quan trọng bởi

vì điều đĩ thể hiện cảm giác về sự thơng minh và cĩ học nơi người mà bạn đang giao tiếp luơn tránh dùng những lời thơ tục và cho dù thế nào đi chăng nữa cũng phải đảm bảo nĩi đủ lớn cho mọi người củng nghe được.

Cách phát âm sai vicious pronunciation/’viζәs/

Cách sử dụng từ mới neologism/ni’olәdzizәm/

Cách quan sát học tập người khác (đặc biệt người a window on the world

nước ngoài)

cách tập trung vào vấn đề problem-focused approach

While the problem-focused approach is traditionally viewed as the best of the three, McCarthy and Hecht's research found that strategy could actually cause more problems as a result of stress, over-exhaustion and lack of recovery time "People need time to refocus in order to learn

or study well," says McCarthy

Ngày đăng: 17/08/2021, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w