Đồ án chi tiết máy khai triển trụ 2 cấp gồm file thuyết minh(chương 1 chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền, chương 2 tính toán bộ truyền ngoài, chương 3 tính toán bộ truyền bánh răng, chương 4 tính toán và thiết kế trục, chương 5 chọn ổ lăn và khớp nối, chương 6 chọn dung sai và các chi tiết khác, và các bản vẽ lắp A0, bản vẽ chi tiết A3 các bản vẽ đều là file cad
Trang 11.1 Chọn động cơ và phõn phối tỷ số truyền:
1.1.1 Xỏc định cụng suấ t đặt trên trục động cơ:
-Cụng suất trờn trục động cơ điện được xỏc định theo cụng thức (2.8)[1]:
Trong đú: Pyc : Cụng suất yêu cầu trờn trục động cơ (kW)
Ptd : Cụng suất trờn trục mỏy cụng tỏc
η : Hiệu suất truyền động -công suất tính toán trên trục công tác Pct đợc tính theo công thức(2.11)[1]: Pct = 1000
.v F
Trong đú: F:lực kéo băng tải (N)
Trang 2t.T
ck i 2
- Số vũng quay của trục công tác đợc xđ theo ct(2.16)[1]:
nct =
D
v.60000
60000.0,383,14.300 = 24,2 (vũng/phỳt) Trong đó: v:vận tốc băng tải
Đường kớnh trục động cơ: dđc = 32 mm (tra theo bảng P1.7[1])
1.1.1 Phõn phối tỷ số truyền:
- a) Tỷ số truyền chung của hệ thống dẫn động xđ theo ct(2.18)[1]:
- theo ct(2.15)[1] ta có : uch=uh.ubtng
- Chọn ubtng=3,0
Trang 3-Vì hộp giảm tốc là loại 2 cấp phân đôi cấp nhanh nên:
uh = u1 u2 u1:tỉ số truyền bộ truyền cấp nhanh
u2:tỉ số truyền bộ truyền cấp chậmtheo yêu cầu bôi trơn ta có đồ thị xác định trị số của u1=f(uh,λc3)(trang 42,hình 3.18,TTTK tập I)
bd bd
ψλ
ψ
Với [k01]=[k02]=[k0]=
2 H 2
ct
.η η
3,840,98.0,93
Trang 4P’đc =
k ol
1
.η η
P
4,140,99.0,99= (kW)
- số vòng quay của các trục 1,2,3 và trục công tác là:
- mômen xoắn trên trục công tác,các trục 1,2,3 và động cơ
Trang 5a.2) Xỏc định ứng suất cho phộp
theo bảng 6.2[1] với vật liệu làm bánh răng là thép 45,tôi cải thiện đạt độ rắn HB ≤ 350 HB thì giơí hạn bền mỏi tiếp uốn của các bánh răng là:
σ°Hlim=2HB+70
σ°Flim = 1,8HB
SH=1,1 ; SF=1,75
+ σ°Hlim: ứng suất tiếp xỳc cho phộp ứng với số chu kỡ cơ sở
+ σ°Flim : ứng suất uốn cho phộp ứng với số chu kỡ cơ sở
+ SF: hệ số an toàn khi tớnh về uốn
+ SH: hệ số an toàn khi tớnh về tiếp xỳc
chọn HB1 = 245; HB2 = 230, suy ra:
σ°Hlim1 = 2.245 + 70 = 560 (MPa)σ°Hlim2 = 2.230 + 70 = 530 (MPa) σ°Flim1 = 1,8.245 = 441 (MPa)
σ°Flim2 = 1,8.230 = 414 (MPa) theo công thức (6.5)[1] ta có : NHO = 30H2,4
Trang 6⇒ KHL2 = 1 ,với KHL là hệ số tuổi thọ được xác định theo công thức sau:
H HO m HL
HE
N K
Trang 7[σF2]max = 0,8σch2 = 0,8.450 = 360 (MPa)
a.3)Tớnh toỏn các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng cấp nhanh:
a.3.1)Xỏc định sơ bộ khoảng cỏch trục theo ct(6.15)a[1]:
+ T=27096,9
⇒ aw1=
[ ]2
27096,9.1,1543(5,4 1)3
+ Chọn sơ bộ β = 350.+ theo công thức (6.31)[1] Số răng bỏnh nhỏ:
z1 =
1)m(u
.cosβ
2.aw+ =
2.130.cos35
16,642(5,4 1) =
+ Lấy z 1 =17
+ Số răng bỏnh lớn: z 2 = u1.z1 = 5,4.17=92Lấy Z2=92
+ Tỉ số truyền thực là: ut1 =92/17=5,41+ Tớnh lại β:
cosβ = m(z1+z2)/(2aw) = 2(17+92)/(2.130) = 0,8385
⇒ β = 33,020
a.3.3)kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo ct(6.33)[1] Ứng suất tiếp xỳc xuất hiện trờn mặt răng của bộ truyền phải thỏa món:
+ ZM – hệ số kể đến cơ tớnh của vật liệu của cỏc bỏnh răng ăn khớp
Tra bảng 6.5[1], ta được ZM = 274 (MPa)1/3
+ ZH – hệ số kể đến hỡnh dạng bề mặt tiếp xỳc
Trang 8αcos
2 1
1z
13,2 -1,88
2.a
t1
w+ =
2.130 5,4 1 + = 40,625(mm)
theo ct(6.40)[1] Vận tốc vòng:
60000
nπ.d
v= w1 1 = π.40,625.1445
60000 =3,072(m/s)+ KH – hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
Trang 9* KHv – là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớpTheo ct(6.41)[1]: KHv = 1+
Hα Hβ 1
w11 w1 H
KKT2
dbυ
'.
.
.
Với υH = δH go v
t1
wua
⇒ σH =425,57< [σH]` =470,63⇒ thỏa mãn điều kiện bền tiếp xúc
a.3.4) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ứng suÊt uốn sinh ra tại chân răng tính theo công thức (6.43)[1]:
σF1 = 1 Fε β F1
w w1
2T K Y Y Y
b d m ≤ [σF1]+ Yε – hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Yε = 1/εα
Với εα – hệ số trùng khớp ngang
εα = 1,389 ⇒ Yε = 1/1,389= 0,72+ Yβ – hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Yβ = 1 – β/140 = 1 – 33,02/140 = 0,764+ YF1, YF2 – hệ số dạng răng của bánh 1 và 2, phụ thuộc vào zv1, zv2
zv1 = z1/cos3β = 17/ cos3 33,020 = 28,84
zv2 = z2/cos3β = 92/ cos3 33,020 = 156,1 Tra bảng 6.18[1] ta được: YF1 = 3,8 ; YF2 = 3,06
+ KF – hệ số tải trọng khi tính về uốn
KF = KFβ KFα KFv
Trang 10* KFβ – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về uốn, tra bảng 6.7[1], ứng với sơ đồ 3 ⇒ KFβ = 1,32
* KFα – hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn, tra bảng 6.14[1], với cấp chính xác 9, v ≤4 (m/s) ⇒ KFα = 1,4
* KFv – hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính
về uốn:
KFv = 1+ F w w1
υ b d2.T K K Với υ = δF F go v
t1
w
ua
3,8 = 58,73(MPa)+ Tính chính xác [σF1], [σF2]
Dễ dàng thấy [σF1] > σF1 và [σF2] > σF2 ⇒ Thỏa mãn điều kiện uốn
a.3.5) Kiểm nghiệm răng về quá tải
+ Hệ số quá tải Kqt = Tmax/T = 1,5+ theo ct(6.48)[1]:
σH max = σH Kqt = 436,98 1 , 5 = 535,19 < [σH]max = 1260
+ theo ct(6.49)[1]:
σF1 max = σF1 Kqt = 72,93 1,5 = 109,395 < [σF1]max = 464
σF2 max = σF2 Kqt = 58,73 1,5 =88,095 < [σF2]max = 360
Trang 11⇒ Thỏa mãn điều kiện về quá tải.
a.3.6) Các thông số và kích thước bộ truyền:
1
mz
= 2.200,985 = 40,6 mm
d2 =
βcos
2
mz
= 2.1080,985 = 219,4 mmĐường kính đỉnh răng
σ°Hlim=2HB+70
σ°Flim = 1,8HB
SH=1,1 ; SF=1,75
+ σ°Hlim: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở
+ σ°Flim - ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở
+ SF: hệ số an toàn khi tính về uốn
Trang 12+ SH: hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc
chọn HB1 = 245; HB2 = 230, suy ra:
σ°Hlim1 = 2.245 + 70 = 560 (MPa)σ°Hlim2 = 2.230 + 70 = 530 (MPa) σ°Flim1 = 1,8.245 = 441 (MPa)
σ°Flim2 = 1,8.230 = 414 (MPa) theo c«ng thøc (6.5)[1] ta cã : NHO = 30H2,4
NFE2 = 60c
u2 2
Trang 13+ T2 = 141322,87Nmm+ u2 = 3,69
+ [σH] = 481,82 MPa
⇒ aw2=
[ ]2
141322,87.1,0249,5(3,69 1)3
z1 =
1)m(u
z2 = z1.u2 = 33.3,69= 121,77 ⇒ Chọn z2 = 122 vậy tỉ số truyền thực là: Ut2=122/33=3,7
+ do đó khoảng trục :aw2 = m(z1+z2)/2 = 2,5(33+122)/2 = 193,75mm
Trang 14Lấy khoảng cách trục aw2 = 195 mm do đó cần dịch chỉnh để tăng khoảng cách trục từ 193,75 mm lên 195mm
tính hệ số dịch tâm theo ct(6.22)[1]:
y=
m
aw – 0,5(z1+z2)= 195
2,5 – 0,5(33+122)=0,5 theo ct(6.23)[1]: ky=1000y/zt=1000.0,5/155=3,226
x1=0,5[xt-(z2-z1)y/zt]=0,5[0,512-(122-33)0,5/155]
⇒ x1=0,113
hệ số dịch chỉnh bánh 2 là:
x2=xt-x1=0,512-0,113=0,399+theo ct(6.27)[1] gúc ăn khớp:
cosαtw = zt a w
mCos
2
α =
b.3.3)Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xỳc:
Ứng suất tiếp xỳc xuất hiện trờn mặt răng của bộ truyền phải thỏa món:Theo ct(6.33)[1] ta có:
( 2 )
12 2 2
2
.2
w t w
t H H
M
u K T Z
+ ZM – hệ số kể đến cơ tớnh của vật liệu của cỏc bỏnh răng ăn khớp
Tra bảng 6.5[1], ta được ZM = 274 (MPa)1/3
cos.2
sin(2.20,98 )° = 1,73+ Với răng thẳng thỡ βb = 0 ⇒ ε β = 0
⇒ Hệ số kể đến sự trựng khớp của răng đợc tính theo ct(6.36a)[1]:
1z
13,2 -1,88
Trang 15w2 w H.K.K2.T
.d.bυ
Với υH = δH go v
t2
w2
ua
2
.2
w t w
t H H
M
u K T Z
Tính chính xác [σH] theo ct(6.1)[1]:
[σH]` = σ°Hlim ZR.ZV.KxH.KHL/SH
+ Tính ZR: Chọn Ra = 2,5 1,25μm ⇒ ZR = 0,95
Trang 16+ Tính ZV: Khi v < 5 m/s, lấy ZV = 1
+ KxH = 1(da<700mm)
⇒ [σH]` = 481,82.1.1.0,95 = 457,729 (MPa)
⇒ σH =438,1< [σH]`=457,729 ⇒ Thỏa mãn độ bền tiếp xúc.
b.3.4)Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Ứng suât uốn sinh ra tại chân răng tính theo công thức (6.43)[1]:
σF1 =
.m.db
.Y.Y.Y.K2T
w2 w
F1 β ε F 2
zv1 = z1/cos3β = 33/13 = 33
zv2 = z2/cos3β = 122/13 = 122 Tra bảng 6.18[1] ta được: YF1 = 3,70 ; YF2 = 3,55
+ KF – hệ số tải trọng khi tính về uốn
w2 w F
.K.K2.T
.d.bυ
Với υ = δF F go v
t2
w2
ua
.Y.Y.Y.K2T
w2 w
F1 β ε F 2
3,70 = 71,52(MPa)
+ Tính chính xác [σF1], [σF2]
[σF]` = σ°Flim.YR.YS.KxF.KFC.KFL/SF
Trang 17b.3.5) Kiểm nghiệm răng về quỏ tải:
+ Hệ số quỏ tải Kqt = Tmax/T = 1,5+ σH max = σH Kqt = 438,1 1,5 = 536,56 < [σH]max = 1260+ σF1 max = σF1 Kqt = 74,54 1,5 = 111,81 < [σF1]max = 464
σF2 max = σF2 Kqt = 71,52 1,5 = 107,28< [σF2]max = 360
⇒ Thỏa món điều kiện về quỏ tải
b.3.6) Cỏc thụng số và kớch thước bộ truyền:
Khoảng cỏch trục aw2 = 195 mm
Chiều rộng vành răng bw2 = 58,5 mm
Tỉ số truyền ut2 = 3,7Gúc nghiờng của răng β = 0
Số răng z1 = 33 z2 = 122Dịch chỉnh x1 = 0,113 x2 = 0,399Theo bảng 6.11[1]ta xđ đợc:
Đường kớnh chia:
d1 = mz1 /cosβ = 2,5.32 = 82,5 mm
d2 = mz2 /cosβ = 2,5.122 =305 mmĐường kớnh đỉnh răng:
da1 = d1 + 2(1+x1–∆y)m = 82,5 + 2(1+0,113–0,012)2,5 =88 mm
da2 = d2 + 2(1+x2–∆y )m = 305 + 2(1+0,399–0,012)2,5 =311,935 mmĐường kớnh đỏy răng:
df1 = d1 – (2,5–2x1)m = 82,5 – (2,5–2.0,113).2,5 = 76,8 mm
df2 = d2 –(2,5–2x2)m = 305 - (2,5–2.0,399).2,5 = 300,745 mm
*kiểm tra điều kiện bôi trơn:
+đờng kính vòng lăn bánh lớn của cấp nhanh là:
Trang 18Vậy bộ truyền đã thoả mãn điều kiện bôi trơn
1.2.2 Tớnh toỏn cỏc bộ truyền ngoài hộp: Bộ truyền xớch
*thiết kế bộ truyền xích với các số liệu sau:
*Chọn loại xớch: vì vận tốc không cao nên ta chọn xớch con lăn
*chọn số răng đĩa nhỏ theo điều kiện :z1=29–2ux ≥19
.kP.k.k
góc 450<600 nên: k0 = 1
-ka : hệ số xét đến chiều dài xích lấy ka = 1(vì chọn khoảng cách trục a=(30ữ50)t)
-kđc : hệ số xét đến khả năng điều chỉnh lực căng xớch trục điều chỉnh đợc nên: kđc = 1
-kđ : hệ số tải trọng động, lấy kđ = 1,3(tải trọng va đập vừa)-kb : hệ số xét đến điều kiện bôi trơn kb = 1,3 (mụitrường co bụi va chất lượng bụi trơn II)
-kc : hệ số kể dến chế độ lảm việc của bộ truyền ,chọn kc=1,25 ⇒ k = 1.1.1,3.1,3.1,25 = 2,11
+kx : hệ số xét đến số dãy xích x,ta chọn xích con lăn
1 dãy nên x=1 ⇒kx=1
+hệ số răng đĩa dẫn:
Trang 19Lấy số mắt xớch chẵn x = 132
+tớnh chính xác khoảng cỏch trục theo cụng thức(12.4)[4]:
a = 0,25t{X – 0,5(z2 + z1) + [X−0,5(z2 +z1)]2−2[(z2 −z1)/π]2 }
⇒ a= 0,25.31,75{132 – 0,5(25 + 75) + [132 0,5(25 75)]− + 2 −2[(75 25)/ ]− π 2 } ⇒a=1276,7mm
để xích khỏi chịu lực căng quá lớn,rút bớt khoảng cách a 1 lợng:
∆a=0,003a=0,003.1276,7=3,8
Vậy lấy : a=1272,9(mm)
+ Số lần va đập của xớch trong 1 giõy theo ct(5.14)[1]:
Trang 20+ Fo : lực căng do trọng lượng nhỏnh xớch bị động sinh ra, N, tớnh theo cụng thức(5.16)[1]:
*Theo bảng 5.10[1],trị số của hệ số an toàn là: [s] = 8,5
Vậy s > [s]: bộ truyền xớch đảm bảo đủ bền
*kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích theo ct(5.18)[1]:
d
vd d
t r
Ak
E F k F
k ( ) [σH] Trong đó:
- với z1=25 chọn kr=0,42
- E=2,1.105 Mpa (môđun đàn hồi)
-A:diện tích chiếu của bản lề ,mm2
tơng tự với σ H2≤[σ H] với cùng vật liệu và cách nhiệt luyện
*Xỏc định thụng số đĩa xớch và lực tỏc dụng lờn trục:
*Theo ct(12.1)[4] ta có:
+đường kớnh vũng chia đĩa xớch dẫn:
d1 = t/sin(π/z1) = 31,75/sin(π/25) = 253 mm +đờng kính vũng chia đĩa xích bị dẫn:
d2 = t/sin(π/z2) = 31,75/sin(π/75) = 759 mm +đờng kính vòng đỉnh răng và chân răng:
- đĩa dẫn:
Trang 21da1 = t[0,5 + cotg(π/z1)] = 296,12 mm theo bảng 5.2[1]: d1’=19,05 mm
Fr = kx.Ft
Chọn: kx=1,05(hệ số xét đến tác dụng của trọng lợng xích lên trục, nghiờng gúc trờn 400 so với phương ngang )
⇒ d1 = (0,8 1,2)dđc = (0,8 1,2).38 = (30,4 45,6)
⇒ Chọn sơ bộ đờng kính các trục :
d1 = 30 mm; d2 = 45 mm; d3 = 55 mm
⇒ Chiều rộng ổ lăn tương ứng b01 = 19 ; b02 = 25 ; b03 = 29
1.3.3 Xỏc định khoảng cỏch giữa cỏc gối đỡ và điểm đặt lực:
+ lc12 = 0,5(lm22 + b01) + k3 + kn
lm12 = (1,4 2,5)d1 = (1,4 2,5).30 = (42 75)
Trang 22⇒ Chọn lm12 = 50; k3 = 10; kn = 20
⇒ lc12 = 64,5⇒ l12 = - lc12 = -64,5+ l13 = l22= 0,5(lm22 + b02) + k1 + k2
lm13 = (1,2 1,5).d1 = (1,2 1,5).30 = (36 45)
lm22= (1,2 1,5).d2=(1,2 1,5)45=(54…67,5)
⇒ Chọn lm13 = 43; lm22=55 k1 = 10; k2 = 10
⇒ l13 = l22=60+ l14 = l24=2 l23- l22=195
a Vẽ sơ đồ trục, sơ đồ chi tiết quay và lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục
+ Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình thì ta có sơ đồ phân tích lực chung:
Trang 23+ lùc dọc trục : Fa 1= Ft1.tgβ = 433,49 N
+ lùc híng t©m : Fr1 = Fr2 = Ft1
)cos(
)
tg( twβα = 345,3 N
Trang 24xich= Fxích.sin450 =3823,78 sin450=2703,82N.
Lực tại khớp nối giữa trục vào và trục động cơ là:
b Tính các phản lực F ly , F lx trên các gối đỡ trong mặt phẳng zOy và zOx
Chọn chiều các phản lực như trên hình dưới đây:
Trục 1
*theo h×nh vÏ ta cã ph¬ng tr×nh c©n b»ng m«men vµ lùc nh sau:
0 00
y
x M
x
y M
' 1
2
d
=0
Trang 250
0
x o y
y x
Trang 26x y
y x
x(l31+lc33)=0 ⇔ 1485,4 –Fy31+2703,82 + Fy30=0
Trang 271.3.5) Biểu đồ momen uốn M kx , và M ky trong mặt phẳng zOx và zOy và biểu đồ momen xoắn T k đối với cỏc trục k = 1 3 được vẽ trờn cỏc hỡnh dưới đõy
a) đối với trục I: cú TI=27096,9
*đối với trục ox: ta cú :
Mx10=0; Mx14p=Mx13t= –15024 ; Mx14t=Mx13p= –12620,42
*đối với trục oy:
My10=11764,8 ; My12=Myk=0 ; My13=49016,4 ;
My14=42788,4
b)đối với trục II: cú T2=141322,87
*đối với trục ox:
Mx22t=–22746 ; Mx22p= –9765,2 ;Mx23=–77845,7 ;
Mx24t=–9765,2 ; Mx24p=–22746
*đối với trục oy:
My22=–142675,8 ; My23=–258163,6 ; My24=–142675,8
c)đối với trục III: cú T3=505820,7
*đối với trục ox: Mx32=–33978,75 ; Mx31=–228480
*đối với trục oy: My32=103912,5 ; My31=–228462,15
1.3.6 Tính chính xác đ ờng kính các đoạn trục:
*mômen uốn tổng Mj và mômen tơng đơng Mtđj tại các tiết diện j trên chiều dài
Trang 28Mtđ21 = 02+ +02 0,75.141322,872 =122389,2Nmm
Mtđ22 = Mtđ24 = 227462 +142675,82+0,75.141322,872 =
189348,6 Nmm
Mtđ23 = 77845,72 +258163,62 +0,75.141322,872 =296120,8 Nmm
+ đối với trục III:
Mtđ30 = 02 + +02 0,75.505820,72 =438053,6 Nmm
Mtđ31 = 2284802 +228462,152 +0,75.505820,72 = 544324,4 Nmm
Mtđ32 = 33978,752 +103912,52 +0,75.505820,72 = 451490,1 Nmm
Mtdjσ tra bảng 10.5[1] trị số ứng suất cho phép là:
- đối với trục I: [ ]σ 1= 63 MPa
- đối với trục II: [ ]σ 2= 50 MPa
- đối với trục III: [ ]σ 3= 50 MPa
+ trục I: d10 =3 td10
1
M0,1[ ]σ = 3
26250,560,1.63 =16,09mm
d11 = d12 = 3
1
td11
]0,1[
M
σ = 3 51061,20,1.63 =20,087 mm
M
σ = 3 122389,2
0,1.50 =29,035 mm
Trang 29d22 = d24= 3
2
td22
]0,1[
M
σ = 3 296120,8
0,1.50 =38,98 mm + trục III:
d30 = d33 =3
3
td30
]0,1[
M
σ = 3 451490,1
0,1.50 =44,86 mm
*xuất phát từ các yêu cầu về độ bền,lắp ghép và công nghệ ta chọn
đờng kính các đoạn trục nh sau (chọn theo tiêu chuẩn):
+ trục I: + trục II + trục III
ổ bi đỡ 1 dãy cho các gối đỡ
Với đờng kính ngõng trục là :d10=d11=25mm
Tra bảng P2.7[1] ta chọn ổ bi đỡ 1 dãy cỡ trung 305 có đờng kính trong là
d=25 mm;đờng kính ngoài D=62 mm,khả năng tải động C=17,6 kN
Trang 30b.1) kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ:
∑ ( ) / ∑ (trong đó: m=3)
⇒ QE= Q1m
h h m h
h m
L
L Q
Q L
L Q
1
2 1
5
Vậy khả năng tải động của ổ đợc đảm bảo
b.2)kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ:
Theo ct(11.19)[1] tải trọng tĩnh của ổ là:
Qt= X0.Fr + Y0.Fa
Trong đó:
+ lực dọc trục: Fa=0
+ lực hớng tâm : Fr=Fr11=755,82 N
Trang 31+ tra bảng 11.6[1] ta có: X0=0,6 ; Y0=0,5
⇒ Qt= 0,6.755,82+0,5.0=453,492N < Fr11=755,82 N
do đó theo ct(11.20)[1] thì: Qt= Fr11=755,82 N
Mặt khác: Qt=755,82 N < C0=11,60 kN
Vậy khả năng tải tĩnh của ổ đợc đảm bảo
1.4.2 chọn ổ cho trục II:
a)với đặc điểm kết cấu của trục và đờng kính ngõng trục là
Theo ct(11.6)[1] tải trọng động quy ớc là: