1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương II môn Sinh học lớp 11 (.DOC)

19 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Download.vn mời quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 11 cùng tham khảo tài liệu Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương II môn Sinh học lớp 11 được chúng tôi tổng hợp và đăng tải sau đây. Mời các bạn cùng theo dõi. Xem thêm các thông tin về Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương II môn Sinh học lớp 11 tại đây

Trang 1

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương II môn Sinh học lớp 11

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (18 câu)

Câu 1: Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

A màng ngoài

B màng trong

C chất nền (strôma)

D tilacôit

Câu 2: Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:

A NO3- → NO2- → NH2

B NO3- → NO2- → NH3

C NO2-→ NO3-→ NH4+

D NO3- → NO2- → NH4

Câu 3: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

(1) Lizôxôm (2) Ribôxôm (3) Lục lạp

(4) Perôxixôm (5) Ti thể (6) Bộ máy Gôngi

Phương án trả lời đúng là:

A (2), (3) và (6)

B (3), (4) và (5)

C (1), (4) và (5)

D (1),(4) và (6)

Câu 4.Dùng dao cắt ngang thân cây cà chua, sau vài phút thấy xuất hiện những

giọt nhựa ứa ra chỗ bị cắt Hiện tượng trên là do:

A Áp suất rễ

Trang 2

B Vai trò của thân.

C Vai trò của lá

D Lực liên kết của nước

Câu 5: Hô hấp là quá trình

A oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

B oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

C oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành C6H12O6 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

D khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

Câu 6: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

B Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep

C Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp

D Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân

Câu 7: Quá trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa

A NO3- thành NO2-

B NH4 thành NO2-

C NO3- thành NH4+

D NO2- thành NO3-

Câu 8: Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là:

A Cân bằng khoáng cho cây

B Làm giảm lượng khoáng trong cây

C Tăng lượng nước cho cây

Trang 3

D Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá.

Câu 9: Trong các nhận định sau :

(1) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3-

chuyển vị amin và hình thành amit

(3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thể thay thế của nhiều hợp chất sinh học quan trọng

(4) Trong cây, NO3- được khử thành NH4+

(5) Hình thành amit là con đường khử độc NH4+ dư thừa, đồng thời tạo nguồn

dự trữ NH4+ cho quá trình tổng hợp axit amin khi cần thiết

Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình đồng hóa nitơ ở thực vật?

A 4

B 5

C 3

D 2

Câu 10: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang

hợp ?

A Hình thành chất khử NADPH

B Cố định CO2

C Quá trình quang phân li nước

D Giải phóng O2.

Câu 11: Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào:

A Trao đổi chất của tế bào

B Gradien nồng độ chất tan

C Cung cấp năng lượng

D Hiệu điện thế màng

Trang 4

Câu 12: Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

A Axitamin và vitamin

B Amit và hooc môn

C Xitôkinin và ancaloit

D Nước và các ion khoáng

Câu 13: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

A khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

B cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG

C khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2

D cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2

Câu 14: Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá

cây sẽ xanh lại?

A Mg 2+

B Fe 3+

C Na +

D Ca 2+

Câu 15: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo

những con đường:

A Gian bào và màng tế bào

B Gian bào và tế bào chất

C Gian bào và tế bào biểu bì

D Gian bào và tế bào nội bì

Câu 16: Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học

Trang 5

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

(5) Điều hòa không khí

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A 2

B 4

C 5

D 3

Câu 17: Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như: dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày

Phương án trả lời đúng là:

A (1) và (3)

B (1) và (4)

C (2) và (3)

D (2) và (4)

Câu 18: Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được

A 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

B 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

C 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

Trang 6

D 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

II PHẦN TỰ LUẬN( 3 câu)

Câu 1: Trình bày quá trình cố định ni tơ theo con đường sinh học? ( 1 điểm) Câu 2 : So sánh sự giống và khác nhau trong pha tối quang hợp ở thực vật C3,

C4, CAM về : Nhóm thực vật, chất nhận CO2, sản phẩm đầu tiên, thời gian cố định CO2.( 2 điểm)

Câu 3: Tại sao hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm quang hợp? ( 1 điểm)

Trang 7

ĐỀ SỐ 2

Đề bài

Câu 1 Thay các từ ngữ sau đây cho các số trong đoạn thông tin sau:

Chùy xináp, Ca2+ , màng trước, axêtincôlin, điện thế hoạt động

Xung thần kinh đến làm …(1) đi vào …(2)… → …(3) vào làm bóng chứa … (4)… gắn vào …(5)… và vỡ ra, giải phóng …(6)… vào khe xináp→ …(7)… gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện …(8)… lan truyền đi tiếp

Câu 2 Chú thích nào cho hình bên là đúng?

A 1 – chùy xináp, 2 – khe xináp, 3 – màng trước xináp , 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

B 1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – màng sau , 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

C 1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – khe xináp, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

D 1 – màng trước xináp, 2 – chùy xináp, 3 – khe xináp , 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

Câu 3 Sự lan truyền xung thân fkinh trên sợi có bao miêlin “ngảy cóc” vì

A sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

B đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

C giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

Trang 8

D tạo cho tốc độ truyền xung quanh

Câu 4 Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao

miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”

A chậm và tốn ít năng lượng

B chậm và tốn nhiều năng lượng

C nhanh và tốn ít năng lượng

D nhanh và tốn nhiều năng lượng

Câu 5 Xung thần kinh xuất hiện và lan truyền trên trục sợi thần kinh có bao miêlin

(1) tuân theo quy luật “tất cả hoặc không”

(2) theo lối nhảy cóc nên tốc độ dẫn truyền nhanh

(3) tốn ít năng lượng hơn trên sợi không có bao miêlin

(4) có biên độ giảm dần khi chuyển qua eo Ranvie

(5) không thay đổi điện thế khí lan truyền suốt dọc sợi trục

Tổ hợp nào sau đây là đúng với xung thần kinh có bao miêlin?

A (1), (2), (3) và (4)

B (1), (2), (3) và (5)

C (1), (2), (4) và (5)

Câu 6 Có bao nhiếu ý sau đây đúng về bơm Na - K?

(1) Bơm Na - K là các chất vận chuyển (bản chất là protein) có trên màng tế bào

bào làm cho nồng độ K+ ở bên trong tế bào luôn cao hơn ở bên ngoài tế bào,

vì vậy duy trì được điện thế nghỉ

bào làm cho nồng độ Na+ ở bên trong tế bào luôn cao hơn ở bên ngoài tế bào,

vì vậy duy trì được điện thế nghỉ

Trang 9

(4) Hoạt động của bơm Na - K tiêu tốn năng lượng Năng lượng do ATP cung cấp

(5) Bơm Na - K còn có vai trò trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động Bơm này chuyển Na+từ phía trong tế bào trả ra phía ngoài màng tế bào trong trường hợp điện thế hoạt động xuất hiện

Phương án trả lời đúng là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 7 Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na - K chuyển

A Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

B Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

C K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

D K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Câu 8 Hệ thần kinh của côn trùng gồm hạch đầu

A hạch ngực, hạch lưng

B hạch thân, hạch lưng

C hạch bụng, hạch lưng

D hạch ngực, hạch bụng

Câu 9 Ở côn trùng, hạch thần kinh có kích thước lớn hơn hẳn so với các hạch thần kinh khác là hạch thần kinh

A đầu

B lưng

C bụng

D ngực

Trang 10

Câu 10 Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

A số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

B khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

C phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

D phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

Câu 11 Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

A sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

B phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

C sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

D sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

Câu 12 Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

A học được

B bẩm sinh

C hỗn hợp

D vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

Câu 13 Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

A số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên

B kích thích của môi trường kéo dài

C kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần

D kích thích của môi trường mạnh mẽ

Câu 14 Xét các tập tính sau:

(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại

Trang 11

(2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu

(3) Ve kêu vào mùa hè

(4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc

(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là

A (2) và (5)

B (3) và (5)

C (3) và (4)

D (4) và (5)

Câu 15: Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

a/ Diễn ra ngang bằng

b/ Diễn ra chậm hơn một chút

c/ Diễn ra chậm hơn nhiều

d/ Diễn ra nhanh hơn

B TỰ LUẬN

Câu 1 (3 điểm): Hãy nêu chiều hướng tiến hoá của các hình thức cảm ứng ở

động vật?

Câu 2 (2 điểm): Trình bày vai trò của bơm Na - K?

Trang 12

Lời giải chi tiết

A TRẮC NGHIỆM

1 Ca2+

2 chùy xinap

3 Ca2+

4 axetincolin

5 màng trước

6 axetincolin

7 axetincolin

8 điện thế hoạt động

B TỰ LUẬN

Câu 1:

- Về cơ quan cảm ứng: từ chỗ chưa có cơ quan chuyên trách đến chỗ có cơ quan chuyên trách thu nhận và trả lời kích thích Ở động vật có hệ thần kinh,

từ thần kinh dạng lưới đến thần kinh dạng chuỗi hạch và cuối cùng là thần kinh dạng ống (1 điểm)

- Về cơ chế cảm ứng (sự tiếp nhận và trả lời kích thích): từ chỗ chỉ là sự biến đổi cấu trúc của các phân tử prôtêin gây nên sự vận động của chất nguyên

Trang 13

sinh (ở các động vật đơn bào) đến sự tiếp nhận, dẫn truyền kích thích và trả lời lại các kích thích (ở các sinh vật đa bào) (1 điểm)

- Ở các động vật có hệ thần kinh: từ từng phản xạ đơn đến chuỗi phản xạ, từ phản xạ không điều kiện đến phản xạ có điều kiện, nhờ đó mà cơ thể có thể thích ứng linh hoạt trước mọi sự đổi thay của điều kiện môi trường (1 điểm)

Sự hoàn thiện của các hình thức cảm ứng là kết quả của quá trình phát triển lịch sử, bảo đảm cho cơ thể thích nghi để tồn tại và phát triển

Câu 2:

- Bơm Na – K là các chất vận chuyển (bản chất là prôtêin) có ở trên màng tế bào (0.25 điểm)

Bơm này có nhiệm vụ chuyển K+ từ phía ngoài trả vào phía trong màng tế bào làm cho nồng độ K+ ở bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài tế bào, vì vậy duy trì được điện thế nghỉ Hoạt động của bơm Na – K tiêu tốn năng lượng Năng lượng do ATP cung cấp (0.75 điểm)

- Bơm Na – K còn có vai trò trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động Bơm này chuyển Na+ từ phía trong trả ra phía ngoài màng tế bào trong trường hợp điện thế hoạt động xuất hiện (0.5 điểm)

- Vẽ hình: (0.5 điểm) Học sinh tự vẽ

Trang 14

ĐỀ SỐ 3

Đề bài

A TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?

a/ Co rút chất nguyên sinh

b/ Chuyển động cả cơ thể

c/ Tiêu tốn năng lượng

d/ Thông qua phản xạ

Câu 2: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

a/ Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b/ Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c/ Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d/ Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

Câu 3: Thân mềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là:

a/ Hạch ngực

b/ Hạch não

c/ Hạch bụng

d/ Hạch lưng

Câu 4: Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:

a/ Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

b/ Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

c/ Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

Trang 15

d/ Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

Câu 5: Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

a/ Diễn ra ngang bằng

b/ Diễn ra chậm hơn một chút

c/ Diễn ra chậm hơn nhiều

d/ Diễn ra nhanh hơn

Câu 6: Bộ phận của não phát triển nhất là:

a/ Não trung gian

b/ Bán cầu đại não

c/ Tiểu não và hành não

d/ Não giữa

Câu 7: Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào?

a/ Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não

b/ Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành não

c/ Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

d/ Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não

Câu 8: Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin?

a/ Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác

b/ Xung thần kinh lan truyền từ nơi có điện tích dương đến nơi có điện tích âm c/ Xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía ngoài màng

d/ Xung thần kinh không chạy trên sợi trục mà chỉ kích thích vùng màng làm thay đổi tính thấm

Câu 9: Ý nào không phải đối với phân loại tập tính học tập?

a/ Tập tính bẩm sinh

Trang 16

b/ Tập tính học được.

c/ Tập tính hỗn hợp (Bao gồm tập tính bẩm sinh và tập tính học được)

d/ Tập tính nhất thời

Câu 10: Tập tính quen nhờn là:

a/ Tập tính động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì

b/ Tập tính động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì

c/ Tập tính động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì

d/ Tập tính động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì

Câu 11: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt

c/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm

d/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn

Câu 12: Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

a/ Thụ quan đau ở da -> Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ ->Tuỷ sống -> Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ -> Các cơ ngón ray

b/ Thụ quan đau ở da -> Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ -> Tuỷ sống -> Các cơ ngón ray

c/ Thụ quan đau ở da -> Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ -> Tuỷ sống -> Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ -> Các cơ ngón ray

d/ Thụ quan đau ở da -> Tuỷ sống -> Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ -> Các cơ ngón ray

Câu 13: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của xinap?

Ngày đăng: 16/08/2021, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w