1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC

42 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 0,99 MB
File đính kèm BẢN VẼ ĐỒ ÁN.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ, V× ®éng c¬ lµm viÖc ë chÕ ®é phô t¶i thay ®æi nªn c«ng suÊt ®Þnh møc cña ®éng c¬ ®îc tÝnh theo c«ng thøc: N®m = c dt Nη (1.1) Víi N ®t = 1 2 3 n n 2n 3 23 2 2 1 21 t t t ... t N t N t N t ... N t         (1.2) Thay sè liÖu cña ®Çu bµi cho ta cã : N 1= 1000 1100.1,25 1000  Pv = 1,375 Kw N 2= 0,8N1= 0,8 x 1,375 = 1,1 Kw N ®t = t 1,375 2 x 0,6t  1,1 2 x0,4t = 1,272 Kw  c = ®2.xich2. ol5. brt.brc. khíp nèi (1.3) Trong ®ã ® : hiÖu suÊt cña bé truyÒn ®ai, theo b¶ng 2.1 11 1 ta cã  ® = 0,96 xich : hiÖu suÊt cña bé truyÒn xÝch, theo b¶ng 2.1 11 1 ta cã  xich = 0,92 ol : hiÖu suÊt cña mét cÆp æ l¨n, theo b¶ng 2.1 11 1 ta cã  ol = 0,993 brt : hiÖu suÊt cña bé truyÒn b¸nh r¨ng trô, theo b¶ng 2.1 11 1 ta cã  brt = 0,97 brc:hiÖu suÊt cña bé truyÒn b¸nh r¨ng c«n, theo b¶ng 2.1 11 1 ta cã  brc = 0,96

Trang 1

Bản tHUYếT MINH Đồ áN CHI TIếT MáY

Phần 1 Tính chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền

2 1

n

2 n 3

2 3 2

2 2 1

2 1

t

t t t

t N

t N t N t N

x 1,375 2  2x t

= 1,272 [Kw]

c = đ xich2 ol5 brt.brc khớp nối (1.3)Trong đó

đ : hiệu suất của bộ truyền đai, theo bảng 2.1

11

] 1 [

ta có

khớp nối = 0,99Thay các giá trị vào (1.3) ta có

c = 0,962 0,922 0,9935 0,97 0,96 0,99 =0,694Thay các giá trị vừa tính đợc vào (1.1) ta có

Nđm = 1,2720,694 =1,832 [Kw]

1.1.2 Chọn động cơ

Trang 2

Với yêu cầu kỹ thuật của động cơ khi làm việc và điều kiện thực tế của trạm dẫn

động, thì theo bảng 2.P

19

] 1 [

ta chọn động cơ điện không đồng bộ ba pha với các thông

số kỹ thuật nh sau:

Kiểu động cơ: A0232- 4Công suất: 3,0 [Kw]

Số vòng quay: 1430 [vòng/phút]

Hiệu suất: 0,835Kiểm tra lại lại ta có : Nđc c =3,0 0,835 =2,505  1,832 = Nđm

Vậyđộng cơ đã chọn thoả mãn yêu cầu kỹ thuật

1430 = 17,96

1.2.2 Phân phối tỷ số truyền

Ta có ic = ihộp.ingoài

Để đảm bảo điều kiện khuôn khổ và trọng lợng của hộp giảm tốc là nhỏ nhất và

đảm bảo điều kiện bôi trơn và dựa theo bảng 2.2

15

] 1 [ thì ta chọn:

Trục động cơ là trục của động cơ điện mà ta đã chọn

Trục I là trục lắp BR1 (bánh răng nón chủ động) và khớp nối trục

Trục II là trục lắp BR2 (bánh răng nón bị động) và BR3 (bánh răng trụ chủ

động)

Trục III là trục lắp BR4 (bánh răng trụ bị động) và 2 đĩa chủ động của bộ truyềnxích

Trục IV là trục lắp đĩa bị động của bộ truyền xích

Trục IV’ là trục lắp đĩa bị động của bộ truyền xích

Vì trục IV và IV’ chịu tác dụng của tải trọng hoàn toàn giống nhau nên khitrong quá trình tính toán ta chỉ tính cho trục IV còn trục IV’ đợc lấy giống nh trục IV

Chú ý : Các thông số đợc ký hiệu cùng với các chỉ số ví dụ nh:

Công suất của trục I ký hiệu là NI

Công suất của trục II ký hiệu là NII

………

Tất cả các thông số khác đều thống nhất ký hiệu nh vậy

1.3.1 Công suất N

Trang 3

N4 =

1000

25 , 1 1100

1430 = 715 [vßng/phót]

715 = 158,89 [vßng/phót]

M1 =

1430

3,563 10

55 ,

55 ,

55 ,

55 ,

Trang 4

Phần 2 Thiết kế các bộ truyền

2.1 Thiết kế bộ truyền ngoài (bộ truyền xích)

kz: hệ số răng đĩa dẫn,

kz = Z01/ Z1 =25/27 = 0,926

kn: hệ số vòng quay của đĩa dẫn,

kn = n01/n3 = 50/158,89 = 0,314k: hệ số điều kiện sử dụng,

k = k0.ka.kdc.kbt.kd.kc (2.2)Trong đó :

k0 - hệ số kể đến ảnh hởng của vị trí bộ truyền, ko = 1

ka- hệ số kể đến ảnh hởng của chiều dài xích, ka = 1

kđc- hệ số kể đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực căng xích,

kdc = 1

kbt – hệ số kể đến ảnh hởng của bôi trơn, kbt = 1,5

kd – hệ số tải động, kể đến tính chất của tải trọng, kd = 1.3

kc – hệ số kể đến ảnh hởng của chế độ làm việc của bộ truyền,

kc = 1.45

Trang 5

Thay các giá trị của các hệ số vào công thức (2.2) ta có

k = 1.1.1.1,5.1,3.1,45 = 2,83Vậy ta có: Nt = N.k.kz.kn = 3,273 2,83 0,926.0,314 = 2,693

Tra bảng 6.4

98

] 1 [ với n01 =50, ta chọn đợc xích ống con lăn một dẫy có:

Bớc xích t = 25,4Công suất cho phép [N] = 3,3 > 2,693 = Nt

ta có

ngh = 1050 >158,89 = n01 thoả mãn điều kiện (2.3)Vậy xích ta đã chọn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

2.1.5 Các thông số kỹ thuật chủ yếu của xích

Với loại xích này thì theo bảng 6.1

95

] 1 [

ta tìm đợc các kích thớc chủ yếu củaxích nh sau:

C = 15,88 ; D = 15.88; t1 = 38.5; b = 24.13; d = 7.95; D = 22.61Diện tích bản lề F = dl = 179,7

Tải trọng phá hỏng Q = 50000 [N]

Khối lợng 1 mét xích q =2,57 [kg]

2.1.6 Khoảng cách trục (A) và số mắt xích (X)

Khoảng cách trục A đợc tính sơ bộ theo công thức

ta có

X =

A

t Z Z t

A Z

15

158,89

27

= 2,60

Trang 6

Theo bảng 6.6

100

] 1 [ với t = 25,4 và xích ống con lăn, ta tìm đợc[u] = 30

Vì u = 2,60 < 30 = [u]

Vậy xích đã chọn thoả mãn điều kiện số lần va đập trong một giây

Ta tính lại khoảng cách trục A theo công thức

2

2

8 2

2

Z Z Z

Z X Z

Z X t

14 , 3 2 27 53 8 2

53 27 110 2

27 53 110 4 4 , 25

kt- hệ số kể đến tác dụng của trọng lợng xích lên trục,

kx = 1,15 (vì bộ truyền nghiêng góc bé hơn 400)

R =

4 , 25 89 , 158 27

273 , 3 15 , 1 10

= 2072,53 [N]

2.2 Thiết kế bộ truyền trong (hộp giảm tốc)

2.2.1 Bộ truyền bánh răng nón răng thẳng

1 Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện:

Vì bộ truyền chịu tải trọng trung bình và để đảm bảo điều kiện bộ truyền có thể

chạy mòn tốt, nên ta chọn vật liệu nh sau (bảng 3.6

39

] 1 [):

- Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện, có:

Giới hạn bền kéo (bk) : 800 [N/mm2]Giới hạn chảy (ch) : 450 [N/mm2]

- Bánh lớn thép 45 tôi cải thiện, có

Giới hạn bền kéo (bk) : 750 [N/mm2]

Trang 7

Giới hạn chảy (ch) : 400 [N/mm2]

Do điều kiện sản xuất đơn chiếc nên ta chọn phôi để chế tạo bánh răng làmbằng thép rèn

2 Xác định ứng suất mỏi và ứng suất tiếp xúc cho phép

a ứng suất tiếp xúc cho phép.

[]tx = []Notx K’N (2.5)Trong đó:

[]Notx: là ứng suất tiếp xúc cho phép khi bánh răng làm viêc lâu

dài, theo bảng 3.7

41

] 1 [

ta có []Notx= 2,6 HB

b ứng suất uốn cho phép.

Vì răng chịu trạng thái ứng suất thay đổi mạch động nên

[]u =

K n

K N

.

) 6 , 1 4 , 1

i i

Ntđ2 = 60.1.(5.292.18) 715 (16.0,6 + 0,86.0,4 ) = 794664916,5

Ntđ2 = 79,5.107 > 107 = N0 Vậy K’’N2 = 1

Với bánh nhỏ ta có

Trang 8

§èi víi b¸nh lín ta cã:

-12 = (0,4  0,45) 750 = 300  337,5 [N/mm2] Chän -12 = 320 [N/mm2]

K : hÖ sè tËp trung øng suÊt ë ch©n r¨ng, víi thÐp 45 t«i c¶i thiÖn th×

340.1 ).

6 , 1 4 , 1

= 176,29  201,48 [N/mm2], ta chän []u1 = 190 [N/mm2]

[]u2 =

8 , 1 5 , 1

320.1 ).

6 , 1 4 , 1

= 165,95  189,62 [N/mm2], ta chän []u2 = 175 [N/mm2]

2 6 2

85 , 0

1 ] [ ) 5 , 0 1 (

10 05 , 1 1

n

N K i

i L

l tx

2

715 85 , 0

379 , 3 4 , 1 31 , 0

1 546 2 ).

31 0 5 , 0 1 (

10 05 , 1 1

60

) 5 , 0 1 (

2 1000 60

.

2 1 1

1430 ) 31 , 0 5 , 0 1 (

74 14 , 3 2

ta chän cÊp chÕ t¹o b¸nh r¨ng lµ 7

7 TÝnh chÝnh x¸c hÖ sè t¶i träng (K) vµ tÝnh l¹i chiÒu dµi (s¬ bé) nãn (L)

Trang 9

ta chän

K® = 1,45Thay c¸c gi¸ trÞ vµo (2.9) ta cã:

K

= 74

3 4 , 1

45 , 1

b Sè r¨ng:

B¸nh dÉn Z1:

Z1 =

) 1 2 ( 2

75 2 )

1 (

2

2 2

i m

Trang 10

Ztđ2 = Z2/cos2 = 66/cos63,44 = 147 [răng]

Với : 1 , 2 là góc mặt nón lăn bánh nhỏ và bánh lớn

Ztđ1, Ztđ2 là số răng tơng đơng bánh nhỏ và bánh lớnTheo bảng 3.18

52

] 1 [

ta tra đợc hệ số dạng răng Bánh nhỏ y1 = 0,392

Bánh lớn y2 = 0,495ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ

1430

563 , 3 45 , 1 23 33

69 , 1 392 , 0 85 , 0

10 1 , 19

85

, 0

10 1 , 19

2

6 2

6

n

N K Zb

ym tb

u

u1 = 22,07 < 190 = [u1] ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn

10 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải trong thời gian ngắn

a Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc của răng khi quá tải

ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép: []txqt = 2,5[]Notx

[]txqt1 = 2,5[]Notx1 = 2,5 624 = 1560 [N/mm2][]txqt2 = 2,5[]Notx2 = 2,5 546 = 1365 [N/mm2]Vì ứng suất tiếp xúc sinh ra trên bánh chủ và bánh bị động là giống nhau, nên tachỉ cần kiểm tra sức bền tiếp xúc đối với bánh bị động

Ta có:

715 23

3,397 45 , 1 85 , 0

) 1 2 ( 2 ) 23 5 0 79 , 73 (

0510 , 1

85 , 0

) 1 ( ) 5 0 (

0510 ,

2 2 2

/ 3 6

N K i

i b L

Vậy cặp bánh răng đã thiết kế đảm bảo điều kiện sức bền tiếp xúc khi quá tải

b Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng khi quá tải

ứng suất uốn quá tải cho phép: []uqt = 0,8ch

[]uqt1 = 0,8ch1 = 0,8 450 = 360 [N/mm2][]uqt2 = 0,8ch 2 = 0,8 400 = 320 [N/mm2]

Vậy cặp bánh răng đã thiết kế đảm bảo điều kiện sức bền uốn khi quá tải

11 Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền

Đờng kính vòng chia (vòng lăn)

d1 = ms.z1= 2.33 = 66 [mm]

d2 = ms.z2= 2.66 = 132 [mm]

Trang 11

Đờng kính vòng đỉnh răng(khi chiều cao đầu răng h = ms)

De1 = ms.( z1 + 2cos1) = 2(33 + 2.cos26,56) = 69,58 [mm]

De2 = ms.( z2 + 2cos2) = 2(66 + 2.cos63,44) = 133,79 [mm]

3,563 10 55 , 9 2

10 55 , 9 2

1 1 1 6

N d

M

tb tb

Trang 12

1 Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện:

Vì bộ truyền chịu tải trọng trung bình và để đảm bảo điều kiện bộ truyền có thể

chạy mòn tốt, nên ta chọn vật liệu nh sau (bảng 3.6

39

] 1 [):

- Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện, có:

2 Xác định ứng suất mỏi và ứng suất tiếp xúc cho phép

a ứng suất tiếp xúc cho phép.

[]tx = []Notx K’N (2.10)Trong đó:

[]Notx: là ứng suất tiếp xúc cho phép khi bánh răng làm viêc lâu dài, theo bảng 3.7

41

] 1 [

ta có []Notx= 2,6 HB

Trang 13

i i

b ứng suất uốn cho phép.

Vì răng chịu trạng thái ứng suất thay đổi mạch động nên

[]u =

K n

K N

.

) 6 , 1 4 , 1

i i

i i

Đối với bánh lớn ta có:

-14 = (0,4  0,45) 750 = 300  337,5 [N/mm2] Chọn -14 = 320 [N/mm2]

K : hệ số tập trung ứng suất ở chân răng, với thép 45 tôi cải thiện thì

[]u4 = 175 [N/mm2]

Trang 14

.

1 ] [

10 05 , 1 ) 1 (

n

N K i

i A

158,89

3,273 3 , 1 4 , 0

1 546 5 , 4

10 05 , 1 ) 1 5 , 4

1000 60

715 130 14 , 3 2 ) 1 (

1000 60

2 1000

60

ta chän

K® = 1,1Thay c¸c gi¸ trÞ vµo (2.14) ta cã:

K

= 130

3

3 , 1 1 , 1

Trang 15

b Số răng:

Bánh dẫn :

Z3 =

) 1 5 , 4 ( 2

125 2 ) 1 (

A

= 22,7Vậy ta chọn Z3 = 23 [răng]

ta tra đợc hệ số dạng răng Bánh nhỏ y3 = 0,4142

Bánh lớn y4 = 0,517

ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ

715

3,397 1 , 1 55 23 2 4142 , 0

10 1 , 19

.

10 1 , 19

2 6

3

3 3

2 3

6

n

N K b Z m y

10 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải trong thời gian ngắn

a Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc của răng khi quá tải

ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép: []txqt = 2,5[]Notx

0510 , 1

) 1 (

0510 ,

4 4 4 3 6

N K i

i A

Trang 16

b Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng khi quá tải

ứng suất uốn quá tải cho phép: []uqt = 0,8ch

[]uqt1 = 0,8ch1 = 0,8 450 = 360 [N/mm2][]uqt2 = 0,8ch 2 = 0,8 400 = 320 [N/mm2]

Vậy cặp bánh răng đã thiết kế đảm bảo điều kiện sức bền uốn khi quá tải

11 Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền

3,397 10 55 , 9 2

10 55 , 9 2

3 3

3 6

N d

M x

P3 = 1972,7 [N]

Trang 17

2.2.3 Kiểm tra điều kiện kết cấu hình học

De4 = 210 > 133,79 = De2, vậy bánh răng khi quay không bị vớng vào trục

De3 = 50 << 132 = d2, vậy khi làm việc thì bánh răng 3 không bị vớng vào bánhrăng 1 Vậy điều kiện kết cấu hình học thoả mãn

Phần 3 Thiết kế trục

Với: d: đờng kính trục (tại tiết diện nguy hiểm)

C: hệ số tính toán, C = 160

Trang 18

3.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

Vì đặc điểm của hộp giảm tốc côn trụ thì các trục của hộp khi làm việc vừa chịulực dọc trục và lực hớng tâm nên ta chọn ổ lăn cho hộp là ổ đũa côn đỡ chặn Dựa vào

các đờng kính sơ bộ đã tính ở phần 3.2 và bảng [ 1 ]

168

18P

ta chọn ổ đũa côn cỡ trungcho các trục nh sau :

Trang 19

Theo bảng [ 1 ]

110

1 7

và các số liệu đã tính toán ở trên thì ta chọn quan hệ kíchthớc giữa các yếu tố của hộp giảm tốc nh sau:

hiệu

Giá trị [mm]

Nên chọn ChọnKhoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến

Dựa vào số liệu đã tính toán ở các phần trên và số liệu chọn trong bảng ta tìm

đ-ợc chiều dài các đoạn trục nh sau:

Trang 20

3.4 Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục

Chọn hệ trục toạ xoy nh hình vẽ

Ta gọi các phản lực tại các gối đỡ A và B là RAx, RAy và RBx, RBy

Trang 21

Theo biểu đồ vẽ trên hình 3 ta thấy tiết diện nguy hiểm của trục là tiết diện tại

điểm B tại đây ta có:

Mu = M ux2 M uy2  8812 , 6 2  41114 , 5 2 = 42048,35 [Nmm]

Mtđ = M u2  0 , 75M x2  4 2048 , 35 2  0 , 75 23794 , 86 2

Mtđ = 46826,39[Nmm]

Trang 22

d 3 3

60 1 , 0

46826,39 ]

[ 1 ,

Chọn hệ trục toạ xoy nh hình vẽ

Ta gọi các phản lực tại các gối đỡ C và D là RCx, RCy và RDx, RDy

Trang 23

z y

điểm F tại đây ta có:

106875,1

= 1 0

M

, ]

[ , σ

(trong đó [] là ứng suất cho phép của trục tra theo bảng 7-2)Xuất phát từ yêu cầu về độ bền, lắp ghép và công nghệ ta chọn đờng kínhcác đoạn trục nh sau:

d20 = 25 [mm]; d21 = 30 [mm]; d22 = 35[mm]; d23 = 30[mm]; d24 = 25[mm]

Trang 24

3.5.3 Trục 3

Sơ đồ trục, chi tiết quay và lực của các chi tiết quay tác dụng lên trục đợc vẽ nhtrên hình 5

Chọn hệ trục toạ xoy nh hình vẽ

Ta gọi các phản lực tại các gối đỡ G và K là RGx, RGy và RKx, RKy

Sử dụng các phơng trình cân bằng ta có:

Lấy mô men quay quanh trục x tại K ta có

MKx = Rx.l34 – RGy.l31- PR4 l32 – Rx.l33= 02072,53.267 – RGy.171- 718 57 – 2072,53.96= 0

Trang 25

®iÓm H t¹i ®©y ta cã:

292970,42 ]

[ 1 ,

Trang 26

3.6 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi (theo hệ số an toàn)

Vì khi tính đờng kính của trục ở các bớc trên ta cha xét đến một số yếu tố ảnhhởng đến độ bền mỏi của trục nh tính chất chu kỳ ứng suất, sự tập trung ứng suất, trạngthái bề mặt, yếu tố kích thớc … vì thế ta phải kiểm tra lại độ bền mỏi của trục theocông thức:

n n

  [n] = 1,5  2,5 (3.2)Với: n hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp

n =

m a

-1 : giới hạn mỏi xoắn của trục là

-1 = 0,25b = 0,25.600 = 150 [N/mm2]

m, m là trị số trung bình của ứng suất pháp và tiếp

a, a là biên độ ứng suất pháp và tiếp Vì trục trong hộp giảm tốc quay do đó ứng suất pháp thay đổi theo chu

 = 0,1 ;  = 0,05+ k, k hệ số tập chung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn tra bảng+ ,  hệ số kích thớc xét ảnh hởng của kích thớc tiết diện trục đến giới hạn mỏi, tra bảng

+ : hệ số tăng bền bề mặt trục, vì ta không dùng phơng pháp tăng bền nên ta có:  = 1

3.6.1 Trục 1

Tiết diện nguy hiểm của trục tròn nên ta có:

W = d3/32 = 3,14.203/32 = 785 [mm3]

Trang 27

Ta thấy nguyên nhân gây tập chung ứng suất tại tiết diện nguy hiểm là

do lắp có độ dôi và với kiểu lắp ta đã chọn thì áp suất sinh ra trên bề mặt

ghép  30 N/mm2, vậy theo bảng 7.10

117

] 1 [

ta có:

35 , 2

k ( 6 , 0 1

150

n = 2 2

19,23 2,14

99389,56

Ta thấy nguyên nhân gây tập chung ứng suất tại tiết diện nguy hiểm là

do lắp có độ dôi (giữa bánh răng và trục) và làm rănh then nên ta có:

+Trờng hợp nguyên nhân gây tập trung ứng suất tại tiết diện nguyhiểm là do lắp có độ dôi giữa bánh răng và trục:

Kiểu lắp ta đã chọn thì áp suất sinh ra trên bề mặt ghép  30

N/mm2, vậy theo bảng 7.10

117

] 1 [

ta có:

6 , 2

Trang 28

Ta có:

96 , 1 ) 1 6 , 2 ( 6 , 0 1 ) 1

k ( 6 , 0 1

ta có:

 = 0,88;  = 0,77 Theo bảng 7.8

116

] 1 [

ta có:

k = 1,63; k = 1,5Suy ra:

85 , 1 88 , 0

63 , 1 k

5 , 1 k

6 , 2

270

n =

46 , 4 0,05 46

, 4 1

96 , 1

150

n = 2 2

16,73 2,42

Ta thấy nguyên nhân gây tập chung ứng suất tại tiết diện nguy hiểm là

do lắp có độ dôi (giữa bánh răng và trục) và làm rănh then nên ta có:

+Trờng hợp nguyên nhân gây tập trung ứng suất tại tiết diện nguyhiểm là do lắp có độ dôi giữa bánh răng và trục:

Kiểu lắp ta đã chọn thì áp suất sinh ra trên bề mặt ghép  30

N/mm2, vậy theo bảng 7.10

117

] 1 [

ta có:

Trang 29

7 , 2

k ( 6 , 0 1

ta có:

 = 0,83;  = 0,71 Theo bảng 7.8

116

] 1 [

ta có:

k = 1,63; k = 1,5Suy ra:

96 , 1 83 , 0

63 , 1 k

5 , 1 k

7 , 2

270

n =

17 , 7 0,05 17

, 7 1

11 , 2

150

n = 2 2

9,68 2,71

2,71.9,68

 = 2,60  1,5  2,5 = [n] thoả mãn điều kiện vàkhông quá thừa bền Vậy trục ta đã thiết kế đảm bảo các yêu cầu kỹthuật

3.7 Tính then

Để cố định bánh răng theo phơng tiếp tuyến, nói một cách khác là để truyềnmômen và chuyển động từ trục đến bánh răng hoặc ngợc lại ta dùng then để then cóthể làm việc tốt cần đảm bảo các điều kiện sau:

Trang 30

[d] là ứng suất dập cho phép, theo bảng 7.20

125

] 1 [

ta chọn [d] = 150 [N/mm2]

[c] là ứng suất cắt cho phép, theo bảng 7.21

125

] 1 [

ta chọn [c] = 120 [N/mm2]

ta chọn then có các kích thớc nh sau:

b = 8 [mm]; h =7 [mm];

t = 4 [mm]; t1 = 3,1 [mm]; k = 3,5 [mm]

Ta kiểm tra tại chỗ lắp bánh răng côn :

Thay các giá trị vừa tìm đợc vào (3.5) và (3.6) ta có:

d = 30.3,5.38,2.45372,5225 = 22,59  150 = [d]

c = 30.8.38,252.45372,52 = 9,8  120 = [c]Vậy then đã chọn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Trục 2 là trục có 2 rãnh then nhng chỗ lắp then có cùng đờng kính và cùng mô men xoắn mà tại chỗ lắp bánh răng côn đã đảm bảo yêu cầu kỹ thuật mà lại có

l ngắn hơn, nên tại chỗ lắo bánh răng trụ cũng sẽ đảm bảo Vậy ta chọn then cho cả 2 chỗ nh trên là đảm bảo yêu cầu

3.7.3 Trục 3

Tại chỗ lắp bánh răng trụ ta có l = 0,85lm= 0,85.50 = 68 [mm]

Tại chỗ lắp đĩa xích ta có l = 0,85lm= 0,85.50 = 68 [mm]

Để giảm bớt thời gian gia công của nguyên công gia công rãnh then nên

ta chọn then giống nhau cho trục 2, theo bảng 7.23

126

] 1 [

ta chọn then (lấy d =42[mm]) có các kích thớc nh sau:

b = 12 [mm]; h =8 [mm];

Ngày đăng: 16/08/2021, 14:42

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Phạm Tuấn, Bài giảng hớng dẫn thiết kế chi tiết máy Khác
[2] Nguyễn Trọng Hiệp – Nguyễn Văn Lẫm , Thiết kế chi tiết máy Khác
[3] Nguyễn Trọng Hiệp, Chi tiết máy tập 1 , tập 2 Khác
[4] Trịnh Chất – Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1, 2 Khác
[4] Phạm Tuấn – Nguyễn Văn Xô, Tập bản vẽ chi tiết máy Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w