1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngân hàng ND + Kế hoạch năm học 2020 - 2021 4-5T

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 368 KB
File đính kèm gioan45tui.zip (911 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt- Gập quạt, gấp thuyền, máy bay, ô tô, gấp quần áo, qấp hoa… - Vẽ hình người, nhà, cây, vẽ bạn trai, bạn gá

Trang 1

HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI MẪU GIÁO NHỠ NĂM HỌC 2020-2021

động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

Cả năm - Hô hấp: Hít vào, thở ra

+ + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau

+ + Quay sang trái, sang phải

+ Nghiêng người sang trái, sang phải

- Chân:

+ + Nhún chân

+ + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ

+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối

Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động

.1.Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện

Trang 2

- Kéo co, Tung bóng, Truyền tin, Cáo ơi ngủ à, Ô tô và chim sẻ, Kéo cưa lửa xẻ, Thả đỉa ba ba

2.Kiểm soát được vận động:

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động đúng tín

hiệu vật chuẩn (4 – 5 vật chuẩn đặt dích

dắc)

2.3.Phối hợp tay- mắt trong vận động:

- Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn):

bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng

Trang 3

- Xem ai tinh mắt, Cắm cờ, Xâu hạt, Chạy tiếp sức, Mèo đuổi chuột, Lộn cầu vồng, Đuổi bóng, Tìm bạn giống mình, Nhanh tay nhanh mắt, Bắt chước hành động, Tạo dáng, Dung dăng dung dẻ, Bắt bướm

Tháng 11:

* Hoạt động học:

- Đi thay đổi hướng (dích dắc) theo vật chuẩn

- Chạy thay đổi theo tốc độ thheo hiệu lệnh

- Bò chui qua ống dài 1,2mx0,6m

- Chuyền, Bắt bóng qua đầu, chân

- Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn (CS3)

- Trườn theo hướng thẳng

- Tung bắt bóng với người đối diện

- Bật nhảy từ trên cao xuống (30 đến 35 cm)

* Hoạt động khác:

- Xem ai nhanh nhất, Vịt qua sông, Rồng rẵn lên mây, Thả đỉa ba ba, Bắt chước dánh đi của các con vật, Ai nhanh hơn, Cá rô lên bờ, Mèo đuổi chuột, Ô tô và chim sẻ, chim bay cò bay

Tháng 1:

*Hoạt động học:

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục

- Bò chui qua cổng

- Trườn chui qua cổng

- Đi trên vạch thẳng trên sàn

- Ném xa bằng 2 tay

- Bật liên tục về phía trước

2.4 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực

hiện bài tập tổng hợp:

- Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m

trong 10 giây (CS6)

- Ném trúng đích ngang (xa 2 m) (CS5)

- Bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc,

cách nhau 2m) không chệch ra ngoài

Trang 4

Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt

- Gập quạt, gấp thuyền, máy bay, ô tô, gấp quần áo, qấp hoa…

- Vẽ hình người, nhà, cây, vẽ bạn trai, bạn gái, vẽ các thành viên trong giađình, vẽ cô giáo, vẽ chân dung, vẽ ngôi nhà của bé, vẽ vườn cây ăn quả…-Cắt theo đường kẻ sẵn, cắt tranh ảnh trong tạp chí làm bộ sưu tầm (CS7)-Lắp ghép các đồ chơi theo ý thích, tạo các hình theo ý thích, theo yêu cầu

- Xây dựng, lắp ráp, xếp chồng với 10-12 khối(CS8)

- Tết sợi đôi

- Tự cài cởi cúc, buộc dây giày(CS9)

- Thực hành kỹ năng xúc hạt, gắp kẹp

- Thực hành cách vắt khăn

- Tập rót nước bằng bình phễu thủy tinh

2.Phối hợp được cử động bàn tay, ngón

tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt

động:

- Vẽ hình người, nhà, cây

- Cắt thành thạo theo đường thẳng ( CS7)

- Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối (CS8)

- Biết tết sợi đôi

- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày (CS9)

- Xúc hạt, kẹp gắp, cách gấp áo có khuy

cài, cách vắt khăn, cách rót ướt bằng bình

sứ có vòi, rót nước bằng phiễu bình thủy

tinh

* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

.1.Biết một số thực phẩm cùng nhóm:

- Thịt, cá, có nhiều chất đạm

- Rau, quả chín có nhiều vitamin

Cả năm - Phân loại thực phẩm theo 4 nhóm Nhận biết một số thực phẩm thông

thường trong các nhóm thực phẩm trên tháp dinh dưỡng

- Nói tên món ăn hàng ngày(CS10)

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Thực hành: ăn buffe

.2.Nói được tên một số món ăn hàng ngày và

dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu

canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu

cơm, nấu cháo (CS10)

Cả năm

3.Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh

và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có

đủ chất dinh dưỡng

Cả năm

2 Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

4

Trang 5

1.Thực hiện được một số việc khi được nhắc

nhở:

- Tự rửa tay bằng xà phòng Tự lau mặt,

đánh răng

- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn

Cả năm - Thực hành rửa tay bằng xà phòng khi tay bẩn, trước khi ăn, sau khi đi vệ

sinh

- Thực hành lau mặt trước khi ăn và sau khi ngủ dạy, tập đánh răng bằng

mô hình tại lớp và tự đánh răng tại nhà

- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn

- Thực hành cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn trong giờ ăn.(CS11)

- Đi cầu thang: xem clip, quan sát và thực hành

- Thực hành cởi cất giày dép, ba lô…trong sinh hoạt hàng ngày

- Thực hành kéo khóa, cách mặc áo chui đầu…trong sinh hoạt hàng ngày

- Cách bấm móng tay bằng bìa giấy, cách quét rác trên khay …thực hành trong góc kỹ năng thực hành cuộc sống

- Thực hành hỉ mũi tận dụng tình huống thực tế, qua xem clip, qua hình ảnhqui trình thực hiện

2.2.Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không

rơi vãi, đổ thức ăn (CS11)

Cả năm

Biết cách: Đi cầu thang, cởi cất giày dép,

cất ba lô, cách bê ghế, đứng lên ngồi xuống

ghế, đi giày dép quai hậu bằng dáp dính,

cách mặc áo chui đầu, cách cài khuy áo

bằng bộ học cụ, cách kéo khóa, cách xử lý

hỉ mũi, cách trải chiếu gấp chiếu, cách xử

dụng bấm móng tay bấm bìa giấy, cách

quét rác trên khay

3 Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ

3.1.Có một số hành vi tốt trong ăn uống:

- Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn

khác nhau…

- Không uống nước lã (CS12)

Cả năm - Thực hành mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, ăn rau

- Biết không được uống nước lã(CS12)

- Làm bài tập chọn hình ảnh một số hành vi đúng sai trong ăn uống

- Vệ sinh răng miệng: Xem đĩa hình chăm sóc răng miệng, tập chải môhình hàm răng, xúc miệng nước muối sau khi ăn(CS13)

- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh đi dép giầy khi đihọc: Xem clip, xem tranh ảnh và thực hành phù hợp với thực tế

- Làm bài tập đánh dấu hình ảnh đúng sai, chọn đồ dùng phù hợp…

- Đưa ra tình huống, tận dụng tình hình thực tế để trẻ nói với người lớn khi

bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định

- Thực hiện bỏ rác đúng nơi qui định, rửa tay sạch sau khi vứt rác

3.2.Có một số hành vi tốt trong vệ sinh,

phòng bệnh khi được nhắc nhở:

- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng,

mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh đi dép giầy

Trang 6

4.1.Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước

nóng là nguy hiểm không đến gần Biết

các vật sắc nhọn không nên nghịch (CS15)

T9,10,11,12,4

- Nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm bàn là đang cắmđiện, bếp đang đun, phích nước nóng không được đến gần Các vật sắcnhọn không nên nghịch (CS15)

- Biết tránh không đến gần, vui chơi ở những nơi không an toàn: ao, hồ, sông suối, bể nước, biết gọi người lớn giúp đỡ (CS14)

- Nhắc nhở giáo dục trẻ không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăncác loại quả có hạt Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ Không uống rượu, bia, cà phê… Không tự ý uống thuốc khi không đượcphép của người lớn

- Xây dựng nội qui của lớp: Không được ra khỏi trường khi không đượcphép của cô giáo, không đi theo người lạ khi cho quà…

- Xem clip các tình huống và nêu cách giải quyết khi gặp một số trườnghợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu, bị lạc…

- Làm bài tập tình huống

2 Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương

nước, suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm,

không được chơi gần (CS15)

3 Biết một số hành động nguy hiểm và

phòng tránh khi được nhắc nhở:

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc

khi ăn các loại quả có hạt

- Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá,

quả lạ không uống rượu, bia, cà phê;

không tự ý uống thuốc khi không được phép

của người lớn (CS12)

- Không được ra khỏi trường khi không được

phép của cô giáo

.4 Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và

gọi người giúp đỡ:

- Biết gọi người lớn khi gặp một số trường

hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống

nước, ngã chảy máu (CS14)

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc Nói được

tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người

thân khi cần thiết

Trang 7

*Khám phá khoa học

Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng

1 Quan tâm đến những thay đổi của sự vật,

hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng

dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những

thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây

lại héo? Vì sao lá cây bị ướt? (CS16)

* Tìm hiểu về ngày tết trung thu; một ngày hoạt động của bé; Bé thực hiện nội qui lớp học

- Tết trung thu

- Các hoạt động của cô và trẻ ở trường Mầm Non

- Bé làm quen với nội quy lớp học

- Kể các hoạt động bé được bố mẹ cho đi chơi tết trung thu; Kể các hoạt động diễn ra trong ngày tết trung thu; Xem clip về các hoạt động đón tết trung thu

- Xem clip về hoạt động của trẻ ở trường; Kể tên các hoạt động diễn ra trong ngày: Cô đón vào lớp, tập thể dục sáng, hoạt động học, vui chơi, tưới cây nhặt lá… rửa tay, lau mặt , ăn trưa, ngủ…Làm bài tập gắn mặt cười vào

hoạt động trẻ thích Nối hành động đúng sai của trẻ ở trường Mầm non;

- Trẻ thảo luận và xây dựng các nội qui Gắn các nội qui có kèm hình ảnh

và giới thiệu để hàng ngày trẻ quan sát và thực hiện Làm bài tập nên và không nên

* Khuôn mặt dễ thương; Sở thích của tôi; tay bé làm được gì; Bé cần

gi để lớn và khỏe mạnh

- Tìm hiểu về trạng thái khuôn mặt bé

- Tìm hiểu về sở thích của bé

- Những món ăn bé thích

- Tìm hiểu về sự cần thiết của đôi bàn tay

- Xem tranh ảnh các trang thái tình cảm, cảm xúc khác nhau của khuôn mặt: Cười, khóc, mếu, tức giận…Giới thiệu gương mặt các bạn, chơi trò chơi: Thể hiện cảm xúc ; Lập bảng thể hiện cảm xúc của trẻ.…

- Giới thiệu về tên , tuổi, sở thích đặc biệt; Sưu tầm hình ảnh sở thích của bản thân

- Giới thiệu một số món ăn quen thuộc; Nói sở thích của mình về món ăn Làm bài tập lựa chọn món ăn yêu thích

2.Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật,

hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm

để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng

(CS21)

3.Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn

giản để quan sát, so sánh, dự đoán Ví dụ:

Pha màu/ đường/muối vào nước, dự đoán,

quan sát, so sánh

4.Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều

cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận

xét và trò chuyện

5.Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai

dấu hiệu (CS18)

T11,12

Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật,

hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản

1.Nhận xét được một số mối quan hệ đơn

giản của sự vật, hiện tượng gần gũi Ví dụ:

“Cho thêm đường/ muối nên nước ngọt/mặn

hơn”

T10,11,12,1,2,3,4

2.Sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết

vấn đề đơn giản Ví dụ: Làm cho ván dốc

hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn

Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng

các cách khác nhau

Trang 8

- Xem hình ảnh về đôi bàn tay, Kể tên những công việc liên quan đến đôi tay; Cách giữ gìn để bảo vệ đôi tay.

* Giới thiệu người thân trong gia đình; Các đồ dùng trong gia đình;

Mẹ bé là cô giáo (Chào mừng ngày 20/11); Bữa ăn gia đình; Kỳ nghỉ gia đình

- Giới thiệu về các thành viên trong gia đình bé

- Tìm hiểu về đồ dùng gia đình

- Tìm hiểu về các hoạt động diễn ra trong ngày 20/11

- Trò chuyện về bữa ăn gia đình

- Trò chuyện về kỳ nghỉ gia đình

- Xem 1 số hình ảnh, băng hình về gia đình trẻ, kể tên các thành viên trong gia đình, công việc của bố mẹ và các thành viên trong gia đình, nhận xét sốthành viên trong gia đình Sở thích của từng người Thói quen của mọi người Giới thiệu mô hình gia đình lớn, gia đình nhỏ

Hát, vẽ về gia đình, chụp ảnh gia đình

- Kể tên một số đồ dùng trong gia đình, mang tranh ảnh đồ dùng đến, giới thiệu: Dùng để làm gì? Cách sử dụng Cô giới thiệu thêm một số đồ dùng Chơi đoán tên đồ dùng qua màu sắc, chất liệu Làm sách về các loại đồ dùng gia đình

- Kể tên món ăn hàng ngày ở gia đình , món ăn mình yêu thích Trẻ biết ăn nhiều ăn rau và nhiều loại thức ăn khác nhau tốt cho cơ thể

- Mang ảnh chụp về kỳ nghỉ của gia đình Kể hoạt động của gia đình trong

kỳ nghỉ Chia sẻ những món quà ý nghĩa của gia đình với các bạn trong lớp

- Mời 1 cô giáo đến giao lưu cùng trẻ Cô và trẻ chuẩn bị một số câu hỏi để giao lưu: Công việc của cô, Đồ dùng cô cần để phục vụ công việc Để tỏ lòng biết ơn cô giáo con sẽ làm gì? Có ngày hội nào để mọi người tỏ lòng biết ơn với cô giáo

.1.Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác

nhau, giống nhau của các đối tượng được

quan sát

.2.Thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua

hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình như:

- Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai

theo chủ đề gia đình, phòng khám bệnh, xây

dựng công viên

- Hát các bài hát về cây, con vật

- Vẽ, xé, dán, nặn, ghép hình cây cối, con

1.Nói họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân

khi được hỏi, trò chuyện

T9,10

2 Nói họ, tên và công việc của bố, mẹ, các

thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò

chuyện, xem ảnh về gia đình

T10,11

3 Nói địa chỉ của gia đình mình (số nhà,

đường phố/thôn, xóm) khi được hỏi, trò

chuyện

T10,11

4 Nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi

được hỏi, trò chuyện

T9,10

.5 Nói tên, một số công việc của cô giáo và

các bác công nhân viên trong trường khi

được hỏi, trò chuyện

T,9,10,11

.6 Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn

trong lớp khi được hỏi, trò chuyện

T9,10

8

Trang 9

Xem một số hoạt động về ngày 20/11, biết ngày 20/11 là ngày gì? Hát chúc mừng cô nhân ngày 20/11 Cho trẻ làm hoa, dây xúc xích để trang trí lớp Làm bưu thiếp chúc mừng ngày nhà giáo Việt nam.

*Tìm hiểu Gà con đang lớn lên; Những con vật sống trong rừng; Chào đón Noel; Tìm hiểu con Cá

- Tìm hiểu sự lớn lên của gà con

- Tìm hiểu về một số con vật sống trong rừng

- Tìm hiểu ngày Noel

Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề

truyền thống ở địa phương

Kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông,

nghề xây dựng khi được hỏi, xem tranh

T11

Nhận biết một số lễ hội và danh lam,

thắng cảnh

.1 Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng,

Tết Trung thu…qua trò chuyện, tranh ảnh

T9,1112,1,3,5

Trang 10

- Tìm hiểu về con cá chép

- Xem clip quá trình trứng nở thành gà con Các hình ảnh quá trình lớn lên của gà Quan sát và đàm thoại về đặc điểm, cấu tạo, thức ăn, nơi sống Bắt chước tiếng kêu của gà con.Vẽ, tô màu gà con

- Kể tên một số con vật sống trong rừng; Xem đĩa hình, các hình ảnh, đàm thoại về đặc điểm cấu tạo, cách di chuyển, môi trường sống Chơi trò chơi: tạo dáng các con vật Làm bài tập: Nối hình ảnh bàn chân cho phù hợp Tìm và nối thức ăn cho các con vật

- Xem đĩa hình, tranh ảnh về con cá chép: đặc điểm, cấu tạo, thức ăn, cách

di chuyển Kể tên các con vật sống dưới nước So sánh phân loại; Gấp con cá…

- Nghe các bài hát về Noel; Xem clip các hoạt động chào đón Noel ở Việt Nam và các nước trên thế giới; Cùng cô trang trí cây thông Noel;

*Mùa xuân; Bé cùng gia đình chuẩn bị đón tết; Món ăn ngày tết; Lời chúc tết

- Tìm hiểu thời tiết và hoa mùa xuân

- Trò chuyện về không khí gia đình ngày Tết

- Trò chuyện về món ăn ngày Tết

- Bé nói lời chức Tết

- Nghe các bài hát, xem đĩa hình về mùa xuân; Thời tiết đặc trưng của mùa xuân; Trẻ biết một năm khởi đầu bằng mùa xuân, khi mùa xuân về là tết đến; Cho trẻ đi dạo quan sát thời tiết mùa xuân, nói lên những đặc điểm nổi bật về thời tiết, cây cối, hoa mùa xuân…

- Trò chuyện về các hoạt động mà gia đình bé chuẩn bị đón tết Cảm xúc của bé khi được đón tết Trang trí lớp đón tết

- Kể tên các món ăn cổ truyền ngày tết: bánh chưng, dưa hành…Sưu tầm tranh ảnh món ăn ngày Tết

- Xem clip, tranh ảnh các hoạt động diễn ra trong ngày tết: Đi chúc tết Nói lời chúc tết với ông bà, bố mẹ, cô giáo,bạn bè và người thân; Nghe các bài hát chúc mừng năm mới

*Muôn hoa khoe sắc; Ăn quả cho bé thêm xinh; Những loại rau bé biết; Bé chăm sóc cây

- Tìm hiểu về các loại hoa

.2 Kể tên một vài danh lam, thắng cảnh ở địa

phương

T5

10

Trang 11

Bước đầu có một số thao tác đơn giản với

máy tính

Biết liên hệ kiến thức đã học vào cuộc sống

xung quanh

Cả năm - Tham gia hoạt động phòng máy tính 1 buổi/tuần theo lịch

- Tham gia hoạt động tại thư viện

* Làm quen với toán

Nhận biết số đếm, số lượng

1.Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích

đếm các vật ở xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là

số mấy?

T10,11,12,1,2,3

* Hoạt động học

- Nhận biết số lượng 1và 2, đếm đến 2, so sánh 1 và 2

- Đếm và nhận biết số lượng trong phạm vi 3 Nhận biết chữ số 3

- So sánh thêm bớt tạo nhóm có số lượng trong phạm vi 3

- Đếm và nhận biết số lượng trong phạm vi 3 Nhận biết chữ số 4

- So sánh thêm bớt tạo nhóm có số lượng trong phạm vi 4

- Đếm và nhận biết số lượng trong phạm vi 3 Nhận biết chữ số 5

- So sánh thêm bớt tạo nhóm có số lượng trong phạm vi 5

- Gộp tách nhóm đối tượng trong phạm vi 5

- So sánh nhận biết sự bằng nhau của 2 nhóm đối tượng

- So sánh nhận biết sự khác nhau của 2 nhóm đối tượng

Ngày đăng: 16/08/2021, 10:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w