Nếu khí Y là khí oxi thì hình nào trên đây mô tả đúng sự điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?. Viết hai phương trình hóa học điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm từ hai chất rắn X khá
Trang 1Đề thi chính thức vào 10 môn Hóa – Hệ chuyên – THPT Chuyên Trần Hưng Đạo – Bình
Thuận năm 2017 – 2018 Câu 1: 1 Cho hình vẽ sau:
a Nếu khí Y là khí oxi thì hình nào trên đây mô tả đúng sự điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? Giải thích sự lựa chọn này
b Viết hai phương trình hóa học điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm từ hai chất rắn X khác nhau
2 Cho dãy chuyển hóa sau:
Hãy xác định công thức hóa học của A, B, C sao cho phù hợp và viết các phương trình hóa học minh họa, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) Biết A là muối axit, B là oxit axit, C là axit mạnh
Câu 2: 1 Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa 2 nguyên tố X và Y Đốt cháy hoàn toàn m gam A
sinh ra m gam H2O Biết phân tử khối của A nằm trong khoảng từ 150 đvC đến 170 đvC
a Hãy cho biết X và Y là những nguyên tố gì?
b Xác định công thức đơn giản nhất (công thức trong đó tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố
là tối giản) và công thức phân tử của A
2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozo, saccarozo, tinh bột và xenlulozo cần 13,44 lít
khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư được m gam kết tủ a trắng Tính giá trị của m
Câu 3: 1 Cho 17,9 gam hỗn hợp X’ gồm Na2SO3 và Na2CO3 vào 140,7 gam dung dịch HCl
14,6%
thu được dung dịch Y’ có nồng độ muối clorua là 11,7% và hỗn hợp khí Z’
a Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp X’ (Xem như các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Trang 2b Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Z’ so với không khí (giả thiết không khí gồm khí N2 chiếm 78,1% về thể tích và còn lại là khí O2)
2 Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M với V2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được 0,6 lít dung dịch A Biết 0,6 lít dung dịch A có thể hòa tan hết 1,02 gam Al2O3 (xem như sự pha trộn không làm thay đổi thể tích) Tính V1 và V2
Câu 4: Cho 3 chất: CnH2n+1OH (A); CmH2m+1OH (B) và CaH2a+1COOH (D) (với n, m ≥ 1; a ≥
0 và m = n + 1)
1 Trộn A với B được hỗn hợp Y Tiến hành đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được sản
phẩm cháy gồm khí CO2 và 18 gam nước Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 2M thì thu được 78,8 gam kết tủa Tìm công thức cấu tạo của A và B
2 Đun hỗn hợp gồm 0,2 mol A và 0,15 mol D với dung dịch H2SO4 đặc Sau một thời gian,
thu được 7,2 gam este vơi hiệu suất phản ứng este hóa là 80% Tìm công thức cấu tạo của D
Câu 5: Hỗn hợp A gồm MgO và CaO, hỗn hợp B gồm MgO và Al2O3 đều có khối lượng là 9,6 gam Khối lượng của MgO trong B bằng 1,125 lần khối lượng MgO trong A
1 Cho hỗn hợp A tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 19,88% (D = 1,047g/cm3) được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với Na2CO3 thấy thoát ra tối đa 1,904 lít khí (đktc) Tính:
a Thành phần % khối lượng các oxit có trong A
b Nồng độ % các chất có trong dung dịch X
2 Cho hỗn hợp B tác dụng với cùng một lượng dung dịch HCl như trên được dung dịch Y
Thêm 340 ml dung dịch KOH 2M vào dung dịch Y thì lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1:
1
a Khí O2 ít tan trong nước và nặng hơn không khí nên cách 1b không được (khi đó không khí
sẽ xua hết khí O2 ra ngoài), trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng cách 1a
b Điều chế khí O2 người ta nhiệt phân các hợp chất giàu oxi: KMnO4; KClO3
2KMnO tK MnO MnO O
3 t 1,5 2
2
Trang 32 5 ,
3 2 2 4 4
250
3
2 4
2 4 2 3 2 4 2 2
1 (1)
2 (2)
:
(3) :
(4) :
(6)
o
o
V O t
C
A KHSO
B SO
C H SO
Câu 2:
1
2
2
2 2 2
:
O
n n k
2
n n k
2
4 6
8 12
12 18
(2, 4)
4 4 ( ; ) (3,8)
(4,12)
A H O
C H
C H
2
2
6 12 6 2 2 2
12 22 11 2 2 2
O CO NX
CO
2 2
118, 2
CO
Ba OH du n n
Câu 3:
a
2 2
2 3 :0,5628
17,9
:
: :
HCl
g
Z CO SO
X
0,284 0,338 :0,5628
0, 5628
Na
n HCl
Cl
nX
n
muối hết, axit dư
2 3
2 3
12, 6
Na SO
Na CO
b
Trang 42 :
2
172 3
: 0,1 : 0, 05
BTNT S
BTNT C
m
M
n
SO Z
CO
2
2
172
3
: 78, 2
: 21, 9
m
M
n
N
kk
O
/ 1,9855
Z kk
Câu 4:
1
Pt:
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O
0,5 ← 0,5→ 0,5
CO2 + BaCO3 + H2O → Ba(HCO3)2
0,1 ← 0,1
→ nCO2 = 0,6
Đốt cháy ancol no có: n ancol = nH2O – nCO2
Số C = nCO2/nancol = 1,5
CH3OH và C2H5OH có tỉ lệ mol = 1:1
2
Pt:
CH3OH + RCOOH → RCOOCH3 + H2O
0,15 → 0,15.80%
→ MD = 60 → D: HCOOH
Câu 5:
2 3 2
0,085 9,6
g
a
:
Pt
0, 4
HClpu
n
2 2 2
Trang 52 2 2
b
114,3
X A ddHCl
2 1,125.
3
2 3
: 0,1125 : 0,1125
: 0,1
: 0,1 : 0, 05
: 0, 045
MgO A MgO B
BTNT Mg
BTNT Cl
du
MgCl MgO
MgO
Al O CaO
HCl
3
2
:0,68
: 0,57 : 0,1125
BTNT Cl KOH mol BTNT Al
Al OH BTNT K
KCl MgCl