Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra của các thí nghiệm sau: a.. Dẫn khí Cl2 vào cốc đựng nước, sau đó nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được.. Hãy nhận biết dung dịch
Trang 1Đề thi chính thức vào 10 môn Hóa - Hệ chuyên - THPT Chuyên Lê Quí Đôn - Vũng Tàu
năm 2017 - 2018 Câu 1: 1 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra của các thí nghiệm sau:
a Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
b Cho một mẫu nhỏ kim loại Na và dung dịch FeCl3
c Dẫn khí Cl2 vào cốc đựng nước, sau đó nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được
d Cho dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch NaHCO3, sau đó đun nóng
A B C D E
– A là chất khí dùng để sát khuẩn nước sinh hoạt
– B là chất được dùng nhiều trong chế biến thực phẩm
– C là nguyên liệu sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa
– E là khí gây hiệu ứng nhà kính
Xác định A, B, C, D, E và viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu 2: 1 Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong 4 dung dịch sau: axit axetic, glucozo,
rượu etylic, saccarozo Hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học, viết các phương trình phản ứng minh họa
2 Viết phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 3: 1 Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3 0,5M
và HCl 0,25M, sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,9 gam kết tủa Tính giá trị của V
2 Khử hoàn toàn 12,76 gam một oxit kim loại (RxOy) bằng khí CO vừa đủ thu được kim loại
R và khí CO2 Hấp thụ hết khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 22 gam kết tủa trắng Cho toàn bộ lượng kim loại R thu được ở trên tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 5,544 lít một khí có mùi hắc (đktc) Xác định công thức của RxOy
Câu 4: 1 Cho m gam hỗn hợp A (dạng bột) gồm Cu và Fe tác dụng với 100 ml dung dịch
AgNO3 1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 13,36 gam hỗn hợp chất rắn gồm 2 kim loại Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z và dung dịch T, lọc bỏ lấy kết tủa Z đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được p gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Tính giá trị của p
b Tính khối lượng của kim loại đồng có trong A Biết m = 5,44 gam
Trang 22 Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA, trong hợp chất oxi cao nhất (X2O7) có tỉ lệ khối lượng mX
: mO = 71 : 112
a Xác định nguyên tố X
b Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp gồm Al và MgCO3 trong 200 ml dung dịch HX 1,5M (d = 1,05g/ml) được dung dịch A và hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 13,6 Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch A
Câu 5: 1 Chia hỗn hợp M gồm axit hữu cơ A (CnH2n+1COOH) và rượu B (CmH2m+1OH) làm
ba phần bằng nhau:
– Phần 1: cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít khí
– Phần 2: cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 1,344 lít khí
– Phần 3: đun nóng với axit H2SO4 đặc thì thu được 2,22 gam este E Biết chỉ xảy ra phản ứng este hóa với hiệu suất phản ứng 75%
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Xác định công thức phân tử của A, B và tính khối lượng hỗn hợp M đã sử dụng Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm: C2H6, C2H4O2, C3H6O2 và C4H6O4 thu được 5,6
lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Tính thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia phản ứng
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1:
1
Phương pháp
Bước 1: Dự đoán các PTHH có thể xảy ra
Bước 2: Quan sát màu sắc, mùi của khí, kết tủa và dung dịch sau pứ
a 3NaOH + AlCl3 → 3NaCl + Al(OH)3
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
Hiện tượng: khi cho NaOH vào dung dịch AlCl3 ta thấy xuất hiện kết tủa keo trắng Al(OH)3, kết tủa tăng dần khi thêm tiếp NaOH Đến khi kết tủa tăng đến tối đa, thêm tiếp NaOH vào ta thấy kết tủa tan dần đến hết
b Na + H2O → NaOH + ½ H2↑
3NaOH + FeCl3 → 3NaCl + Fe(OH)3↓
Hiện tượng: viên Na tan mạnh trong H2O và tỏa nhiều khí không màu, không mùi (H2) Dung dịch xuất hiện kết tủa nâu đỏ, kết tủa tăng dần đến tối đa
Trang 3c Cl2 + H2O → HCl + HClO
Hiện tượng: khi cho quì tím vào cốc, quì tím bị mất màu do dung dịch nước clo (HCl + HClO) có tính tảy màu
d 2NaHCO3 →Na2CO3 + CO2↑ + H2O
CaCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + CaCO3↓
Hiện tượng: khi đun nóng, dung dịch có khí không màu thoát ra (CO2), đồng thời xuất hiện kết tủa màu trắng (CaCO3)
2
A là chất khí dùng để sát khuẩn nước sinh hoạt → A: Cl2
B là chất được dùng nhiều trong chế biến thực phẩm và A là Cl2 => B: NaCl
C là nguyên liệu sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa → C: NaOH
E là khí gây hiệu ứng nhà kính → E: CO2
Cl Na NaCl
2NaCl2H dpcmn 2NaOHH Cl
NaOHCO NaHCO
Câu 2:
1
Từ 4 dung dịch trích ra các mẫu thử, đánh số thứ tự để tiện đối chiếu kết quả thực nghiệm
6 12 6 3
2 5
12 22 11
:
:
CH COOH
C H OH
C H O
2
Cu OH
3
2
CaC H OCa OH CH CH
/
Pd to
CH CHH CH CH
2 4
H SO
CH CH H OCH CH OH
Trang 4xt t
2 4
H SO
CH COOC H NaOH CH COONaC H OH
2
CH CHHClCH CHCl
nCH CHClCH CH Cl PVC polivinylclorua
Câu 3:
Nhận xét: nAl(OH)3 = 0,05 < nAlCl3 → kết tủa chưa đạt tối đa
TH1: kết tủa chưa bị hòa tan
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
0,025 ← 0,05
3Ba(OH)2 + 2AlCl3 → 3BaCl2 + 2Al(OH)3↓
0,075 ← 0,05
→ nBa(OH)2 = 0,1 → V = 100 ml
TH2: kết tủa bị hòa tan một phần
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
0,025 ← 0,05
3Ba(OH)2 + 2AlCl3 → 3BaCl2 + 2Al(OH)3↓
0,15 ← 0,1 → 0,1
Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4H2O
0,025 ← 0,05
Dư: 0,05
→ nBa(OH)2 = 0,2 → V = 200 ml
Vậy có 2 giá trị của V là: 100 và 200
2
2
: 0, 2475
CO
n
R O
2
2
n
x xn x
R O nCO R nCO
2
Trang 53 4
Câu 4:
a
3 :0,1
( )
:
r AgNO mol
NaOH du t
m g
Fe x
A
Rắn phải có Ag, mà có 2 kim loại nên kim loại còn lại là Cu Kim loại dư nên AgNO3hết
3
2 2( 0,04) 0,1(*)
: 0,1
dd
: 0, 04
BT NO
BTNT Fe BTNT Ag
BTNT Cu g
x y
Ag
CuO y
(*)
b
3, 2
2
a Ta có:
X
b
:0,3
27,2 3
4,32
dd
HCl mol
lineM
g
H CO Al
MgCO
A
3
HCl pu H CO HCl du
dd dd
212, 28
BTKL
A A
m
Trang 62
C AlCl
C MgCl
C HCl du
Câu 5:
1
2
( ) 1
:
0, 04
BTNT H
H M H
R COOH a
b
4,88 : 0, 06
R COOH
R COOR
2
2
2
2 6
2 4
( )
3 6 2
( )
4 6 4
:
0,1(1) :
2 2 3 4 0, 25(2) :
:
BTNT C
C X CO BTNT H
H X H O
C H O y
C H O z
C H O t
2
2
(1)
( )
(2)
2 0,1 (3)
2 2 4 2 2.0, 25 0, 25
O
O X O CO H O
BTNT O
O