1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi chính thức vào 10 môn hóa hệ chuyên THPT chuyên bến tre năm 2017 2018

4 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết các phương trình hóa học minh họa ghi rõ điều kiện nếu có.. Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống nghiệm đựng một dung dịch là: rượu etylic, axit axetic, hồ tinh bột và benzen..

Trang 1

Đề thi chính thức vào 10 môn Hóa – Hệ chuyên – THPT Chuyên Bến Tre năm 2017 – 2018 Câu 1: a Xác định A, B, C và viết phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có) cho dãy

chuyển đổi sau:

  1   2   3   4

TinhbotA  B C etylaxetat

b Sau giờ thực hành, phòng thí nghiệm còn lưu lại các khí độc: H2S, CO2, HCl, SO2 (sinh ra trong các thí nghiệm) Tìm một dung dịch có thể loại bỏ các khí độc trên Hãy viết các phương trình hóa học minh họa (ghi rõ điều kiện nếu có)

Câu 2:

a Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống nghiệm đựng một dung dịch là: rượu etylic, axit axetic,

hồ tinh bột và benzen Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch trên Viết phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có)

b Có 6 ống nghiệm bị mất nhãn được đánh số thứ tự từ 1 đến 6 Mỗi ống nghiệm đựng 1 trong

các dung dịch sau: BaCl2, H2SO4, Ca(OH)2, MgCl2, Na2CO3, KHSO4 Hãy xác định dung dịch có trong mỗi ống nghiệm, viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra (ghi rõ điều kiện nếu có) Biết rằng khi tiến hành thí nghiệm thu được kết quả như sau:

– Dung dịch ở ống 2 cho kết tủa với các dung dịch ở ống 3 và 4

– Dung dịch ở ống 6 cho kết tủa với các dung dịch ở ống 1 và 4

– Dung dịch ở ống 4 cho khí bay lên khi tác dụng với các dung dịch ở ống 3 và 5

Câu 3:

a Hỗn hợp X gồm etilen và axetilen có tỉ khối so với hiđro bằng 13,25 Cho m gam hỗn hợp X

qua dung dịch brom dư thấy có 11,2 gam brom phản ứng Tìm m

b Để xác định thành phần phần trăm khối lượng của hỗn hợp A gồm bột nhôm và bột magie,

người ta thực hiện hai thí nghiệm sau:

– Thí nghiệm 1: cho m gam hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư, thu được 5,6 lít khí ở đktc

– Thí nghiệm 2: cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí ở đktc Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A

Câu 4: Cho 20,16 lít khí CO phản ứng với một lượng oxit MxOy nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 25,2 gam kim loại M và hỗn hợp khí X Cho toàn bộ lượng hỗn hợp khí X qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra m gam kết tủa và có 6,72 lít khí thoát ra Hòa

Trang 2

tan hoàn toàn lượng kim loại trên trong dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 10,08 lít khí H2 Xác định công thức oxit và tính m Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 6,72 lít không khí (đktc), dẫn

toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 11,82 gam kết tủa và khối lượng dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm 8,1 gam (biết trong không khí oxi chiếm 20% thể tích)

a Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A, biết rằng 13,2 gam hơi chất A đo ở đktc chiếm

thể tích 4,928 lít hơi

b Biết A tác dụng được với NaHCO3 giải phóng CO2 Đun nóng m gam Avới 0,92 gam rượu etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 1,1 gam este Tính hiệu suất phản ứng este hóa

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1:

a

2 4

len men n

menruou

H SO

C H O nH O nC H O

C H O CO C H OH

C H OH O CH COOH H O

CH COOH C H OH CH COOC H H O

b

Dùng dung dịch Ca(OH)2

H2S + Ca(OH)2 → CaS + 2H2O

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

2HCl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2H2O

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O

Câu 2:

3

2

2 5

:

n NaHCO

I

CH COOH CO

C H OH

C H O I xanh

CH COOH C H OH



Trang 3

CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2↑ + H2O

C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2↑

b Tập trung vào chất nhiều đặc tính chất nhất

2

4 4

(1) :

(3)

(5) : (5)

MgCl

H SO BaCl Ca OH

Na CO

KHSO KHSO



Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O

Na2CO3 + 2KHSO4 → Na2SO4 + K2SO4 + CO2↑ + H2O

BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl

MgCl2 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2↓ + CaCl2

Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaOH

Câu 3:

a Gọi số mol của C2H4 và C2H2 lần lượt là x và y

Ta có nBr2 phản ứng = nC2H4 +2nC2H2 = x + 2y = 0,07

MX= 26,5

=> 28x+26y = 26,5 (x+y)

Giải hệ được x = 0,01 và y = 0,03

=> %C2H4 = 25% và %C2H2 = 75%

b Gọi số mol của Al và Fe lần lượt là a và b

Ta có 1,5a + b = 0,25

1,5a = 0,15

=> a = 0,1 và b = 0,1

=> %Al = 32,53%

%Fe= 67,47%

Câu 4:

Dung dịch Ca(OH)2 không hấp thụ khí CO nên 6,72 lít khí thoát ra chính là khí CO dư

Trang 4

3 ( )2

:0,9

2 2

2

: :0,3 : 0, 45

Ca OH du CO

n

HCl du

CaCO m gam COdu

X CO

 

BT C nnn n   mg

0,6 2

t n

n

M O nCOM nCO

2

m

3 4

2 0.6

3

m m

Fe O



Câu 5:

2

13, 2

4,928

22, 4

n

 



CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

0,06 ← 0,06

Ta có: mdd giảm = mBaCO3 – mCO2 – mH2O → 8,1 = 11,82 – (44.0,06 + 18.nH2O)

→ nH2O = 0,06

BTNT O: nO(A) + 2nO2 =2nCO2+ nH2O => nO(A) = 0,06

=> nC : nH : nO= 1 : 2 : 1

=> CTĐGN: CH2O

Mặt khác M = 60 => C2H4O2

b

A tác dụng với NaHCO3 cho khí CO2 → A: axit CH3COOH

BTKL: m + mO2 = mCO2 + mH2O => m = 1,8

=> nCH3COOH = 0,03

CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

0,03 0,02 0,0125

=> H = 62,5%

Ngày đăng: 16/08/2021, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w