TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA VẬT LIỆU THỰC PHẨMPhan Thế Duy Bộ môn Kỹ thuật thực phẩm Khoa Công nghệ thực phẩm... Nô ̣i dung chương trìnhChương 1: Thuộc tính thể tích và tan chảy của vật liệu th
Trang 1TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA VẬT LIỆU THỰC PHẨM
Phan Thế Duy
Bộ môn Kỹ thuật thực phẩm Khoa Công nghệ thực phẩm
Trang 2CHIA NHÓM SINH VIÊN
- Mỗi nhóm từ 4-5 SV Lớp có 14 nhóm.
- Tự thành lập nhóm.
- Ngồi theo nhóm trong phòng học.
Trang 3Nô ̣i dung chương trình
Chương 1: Thuộc tính thể tích và tan chảy của vật liệu thực phẩm Chương 2: Thuộc tính nhiệt của vật liệu thực phẩm
Chương 3 : Thuộc tính lưu biến, quang học và cấu trúc thực phẩm Chương 4: Khuếch tán khối lượng trong vật liệu thực phẩm
Chương 5: Thuộc tính điện từ của vật liệu thực phẩm
Chương 6: Quá trình điện hóa của vật liệu thực phẩm
Trang 4Đánh giá môn học
• Điểm thành phần (gồm nhiều cột điểm và lấy trung bình) 50%
– Tiểu luận (file word+powerpoint).
– Bản trả lời hàng tuần trong lớp.
– Điểm danh (vắng 1 buổi, trừ 1% tổng số điểm của hai phần trên) – điểm danh bất ngờ
• Điểm thi trắc nghiệm cuối kỳ 50%
Trang 5Tài liệu tham khảo
• Wilhelm, Luther R., Dwayne A Suter, and Gerald H Brusewitz
2004 Physical Properties of Food Materials Chapter 2 in Food
& Process Engineering Technology, 23-52 St
• James F Steffe, 1996, Reological methods in food process
engineering (second edition), Freeman Press, USA
• Jasim Ahmed Hosahalli S Ramaswamy, Stefan Kasapis Joyce I
Boye, Novel Food Processing (Effects on Rheological and
Functional Properties), CRC Press
• Physical Chemistry of Foods
Trang 6TÀI LIỆU THAM KHẢO
(References)
[1].Andrew J Rosenthal (1999) Food Texture Measurement and Perception
ISBN 0-8342-1238-2, Aspen Publishers, Inc., Printed in the United States of
America
[2] Ignacio Arana (2012) Physical Properties of Foods- Novel Measurement
Techniques and Applications CRC Press ISBN -13: 978-1-4398-3537-1
[3] Ludger Figura and Arthur A Teixeira (2007) Physics Food ISBN
978-3-540-341918, Springer- Verlag Berlin – Heidelberg.
[4] Tharwat F Tadros (2005) Applied Surfactants- Principles and
Applications ISBN-13: 978-3-527-30629-9, WILEY-VCH Verlag GmbH & Co
KGaA, Weinheim.
[5] Serpil Sahin and Servet Gülüm Sumnu (2006) Physical Properties of
Foods ISBN-13: 978-0387-30780-0, Springer, Printed in the United States of
America.
Trang 7SỬ DỤNG CÔNG CỤ GOOGLE DRIVE
VÀ ECLASSROOM
Trang 8DANH SÁCH TIỂU LUẬN
- Thực hành tìm trong tài khoản eclassroom của sinh viên.
Trang 9CÁCH THỨC THỰC HIỆN TIỂU LUẬN VÀ
BÁO CÁO HÀNG TUẦN Thứ tự báo cáo
Trang 10Phương thức báo cáo
- Mỗi nhóm có 1 tiểu luận (file word) + 1 file powerpoint.
- Mỗi nhóm báo cáo theo trật tự như slide trên; nhưng kết quả không đạt sẽ yêu cầu làm lại (2 file trên) cho đến khi nào đạt.
- Báo cáo phải tuân thủ như hướng dẫn mẫu bên dưới.
Trang 11Mẫu báo cáo tiểu luận (file word)
- Tổng quan về nội dung yêu cầu của tiểu luận.
- Phần chi tiết bám sát theo những nội dung chi tiết đã được liệt kê trong file danh sách tiểu luận đã công bố.
- Phải có danh sách các tài liệu tham khảo đã sử dụng trong bài (tên tài liệu và nội dung được sử dụng nằm ở trang
nào) Ví dụ: (Physical Pro Food Material, p.112).
- Bản danh sách liệt kê công việc của từng thành viên trong nhóm.
Trang 12Mẫu báo cáo tiểu luận (file powerpoint)
- Slide 1 – Tên nội dung của tiểu luận + tên thành viên
nhóm và số thứ tự slide thực hiện.
- Slide 2 – Bản câu hỏi cần phải theo dõi và trả lời (nhóm
đề xuất 5-7 câu + Thầy sẽ đề xuất thêm vào đầu buổi)
Sẽ giải thích mục đích sử dụng sau!!!
- Các slide còn lại trình bày nội dung tiểu luận.
SLIDE 1 + 2 LUÔN LUÔN PHẢI CÓ TRƯỚC!!!
Trang 13Mẫu báo cáo tiểu luận (file powerpoint)
1 HẠN CHẾ CHỮ TRONG SLIDE
2 TĂNG CƯỜNG SỬ DỤNG HÌNH ẢNH MINH HỌA
3 KHÔNG SỬ DỤNG BẤT KỲ HIỆU ỨNG HÌNH ẢNH NÀO
Trang 14Tại sao phải có “slide 2” ???
- Nhằm đánh giá mức độ theo dõi và hiểu bài báo cáo của các nhóm còn lại khi nghe
- Nhóm báo cáo và Thầy sẽ cung cấp bản câu hỏi ở Slide 2; yêu cầu các nhóm còn lại ghi chép và thảo luận nhóm trả lời ; Phần trả lời này được đánh máy lại bằng file
word và upload lên eclassroom của lớp sau mỗi buổi
học (dùng để đánh giá điểm thành phần)
Trang 15Mẫu báo cáo tiểu luận
(file powerpoint)
Trang 16TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA VẬT LIỆU THỰC PHẨM
Thực hiện:
1 Phan Thế Duy (Slide 1-34)
2
Trang 17Bảng câu hỏi Tuần 1
1 Tại sao phải nghiên cứu tính chất vật lý của vật liệu thực phẩm?
Trang 18Tại sao phải nghiên cứu tính chất vật lý của vật liệu thực
phẩm?
- Phân tích thiết bị
- Xây dựng hệ thống thiết bị phù hợp
M c đích ụ
Thay đổi của quá
trình chế biến: biến
đổi cơ học, nhiệt, điện,
quang, âm và điện từ
Thực phẩm có nguồn gốc
sinh học: tươi sống hoặc
qua chế biến
Trang 19ỨNG DỤNG CỦA CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ
(Physical Properties Applications)
• xác định, lượng hóa việc mô tả vật liệu thực phẩm
• cung cấp dữ liệu cho ngành kỹ thuật thực phẩm
• tiên đoán tính chất của vật liệu mới từ đó đa dạng hóa thực phẩm
Trang 21Cách xác định thể tích
• Phương pháp cân chất lỏng
Trang 22• Dùng ống đong : đo trực tiếp phần lỏng tăng lên
Trang 26Các loại hạt: gạo, bắp…
Trang 27Các loại con: tôm, cá, cua
Một số vật liệu có hình dạng phức tạp không xác định kích thước ???
Kỹ thuật scan 3D : xác định chính xác kích thước
và khối lượng của thực phẩm
- phục vụ cho quá trình phân chia chính xác nhất.
Trang 28Khối lượng riêng (Density)
Trang 29Tính toán khối lượng riêng
• Xv : phần thể tích, m³/m³
• Xw: phần khối lượng, kg/kg
Khối lượng riêng của các chất tinh khiết, kg/m³:
T : nhiệt độ của thực phẩm, °C (ứng dụng -40 150°C)
Trang 30Tính toán khối lượng riêng
Bài tập: tính khối lượng riêng của bánh Spinach ở 20°C,
30oC biết phần trăm khối lượng của chúng như sau
Trang 33Các loại khối lượng riêng
• Khối lượng riêng chất rắn (solid density) s: khối lượng/thể tích (thể tích được xác định bằng cách đuổi hết khí tồn tại trong các pore của vật liệu rắn), không tính đến các khí trong chất rắn
• Khối lượng riêng vật liệu (chất)- material (susbtance) density m – là
khối lượng riêng được xác định bằng khối lượng/thể tích (thể tích
được xác định bằng việc nghiền nhỏ các hạt thành bột mịn)
• Khối lượng riêng hạt (particle density) p : khối lượng hạt/thể tích của hạt, thể tích được xác định là các pore đóng, không tính đến các pore mở
• Khối lượng riêng biểu kiến (apparent density) app : khối lượng/thể
tích của vật liệu, thể tích của tất cả các pores trong vật liệu, được xác định bằng kích thước hình học, hoặc sử dụng phương pháp mực chất lỏng dâng lên khi thêm chất rắn vào: = khối lượng/thể tích hình học
• Khối lượng riêng tổng thể (bulk density) bulk : là khối lượng riêng tính
cho các vật liệu đóng gói hoặc xếp chồng chất lên nhau, thể tích của chúng được xác định bằng tổng thể thể tích của chúng (kể cả phần
rỗng do xếp chồng lên nhau)
Trang 35nước ở 4°C
Ứng dụng: quá trình rửa thực phẩm, phân loại,