IC Suzuki Harate Chân 1 (GW) XLCtrắng :bô bin sườn Chân 2 (BKW) đentrắng:mát Chân 3 bỏ Chân 4 (OW) camtrắng dương 2sau CTM Chân 5 bỏ Chân 6 (BuY) xanh biển vàng : kích Honda 1 IC wawe S 110 mới chân 1 (BUY) xanh biểnvàng :kích chân 2 (G) Xanh lá cây: mát chân 3 (BKY) đenvàng: bô bin sườn chân 4 (BKR)đenđỏ dương 2 sau CTM 2 IC FUTURE NEO chân 1 (BkY) đenvàng: bô bin sườn chân 2 (G) Xanh lá cây: mát chân 3 (BUY) kích chân 4 (BKR)đenđỏ dương 2 sau CTM 3 IC xe HODA Click(18 chân) Sử dụng 11 chân Chân 1 bỏ Chân 2(GO) XLCcam:E điện Chân 3(YR) vàng đỏ : relay đề Chân 4(G) XLC: mass sườn Chân 5(BUG)xanh biểnXLCcảm biến nhiệt độ Chân 6 bỏ Chân 7(BUY) xanh biểnvàng :kích Chân 8(YG) vàngXLC nút đề xuống Chân 9(RBK) đỏđen: dương 2 sau CTM Chân 10(LGR) xanh lợtđỏ:đồng hồ báo nhiệt Chân 11(GW) XLCtrắng:công tắc chống nghiêng
Trang 1IC Suzuki Harate
IC suzuki Amity
IC xe su zuki SAPHIA
Chân 1 (G/W) XLC/trắng :bô bin sườn
Chân 2 (BK/W) đen/trắng:mát
Chân 3 bỏ
Chân 4 (O/W) cam/trắng dương 2sau CTM
Chân 5 bỏ
Chân 6 (Bu/Y) xanh biển /vàng : kích
Chân 1 bỏ
Chân 2 bỏ
Chân 3 (BK/W) đen/trắng :mass sườn
Chân 4 (BK) đen có bọc ống gen hỗ trợ đánh
lửa sớm lúc đề
Chân 5 (G) XLC : mass đá chống nghiêng
Chân 6 (W) trắng: kích
Chân 7 (Y) vàng :cảm biến tay ga
Chân 8 bỏ
Chân 9 bỏ
Chân 10 (W/BU) trắng /X Biển: Bobin sườn
Chân 11(O) cam dương 2 sau CTM
Chân 12(P) hồng đến điện trở ở mặt lạ
Chân 13(BR) nâu ; kích
Chân 14(BU) xanh biển : cảm biến tay ga
Chân 15(BK/BR) đen /nâu cảm biến tay ga
Chân 16 bỏ
Chân 1 (O) cam dương 2 sau công tắc máy
Chân 2 (BK) đen E điện
Chân 3 bỏ
Chân 4(W) trắng :kích
Chân 5 (W/BU) trắng /xanh biển :bobbin sườn
Chân 6 (BK/W) đen/trắng : mass
Chân 7(BR) nâu :kích
Chân 8 (BK/W) đen/trắng :mass
Trang 24/IC Suzuki viva đời trước-FX 125-Suzuki Sport:
IC SYM : SAHACK
2/IC ATILA 1 chiều
Cùng chân IC Suzuki BET NHẬT
3/ IC SPACY NHẬT
Chân 1 dương sau CTM
Chân 2 bỏ
Chân 3 mass kích
Chân 4 BBs
Chân 5 mass sườn
Chân 6 kích
Chân 1(G) XLC mass
Chân 2 (BU/Y) xanh biển / vàng : kích
Chân 3( BK) đen sau CTM
Chân 4( Y/BK) vàng / đen cảm biến tay ga
Chân 5(BK/Y) đen /vàng bobin sườn
Chân 6(G) XLC mass
Chân 7 (G) XLC mass cảm biến tay ga
Chân 8(W/BR) trắng / nâu cảm biến tay ga
Chân 1 bỏ
Chân 2 (BK) đen CTM
Chân 3 (BK/Y) đen/ vàng BBS
Chân 4(G) XLC mát sườn
Chân 5(BU/Y) xanh biển/vàng kích
Chân 6 (G) mat kích
Chân 1 (G/W) XLC/ Trắng mass
Chân 2 (BK) đen sau CTM
Chân 3 (BK/Y) đen/vàng BBS
Chân 4 bỏ
Chân 5(BU/Y) xanh biển/vàng kích
Chân 6 (G) mat kích
Trang 3Các loại IC Honda
1/ IC wawe S 110 mới
2/ IC FUTURE NEO
3/ IC xe HODA Click(18 chân)
Sử dụng 11 chân
4/ IC xe HODA AIRBLADE 2007 (18 chân)
Sử dụng 14 chân
chân 1 (BU/Y) xanh biển/vàng :kích
chân 2 (G) Xanh lá cây: mát
chân 3 (BK/Y) đen/vàng: bô bin sườn
chân 4 (BK/R)đen/đỏ dương 2 sau CTM
chân 1 (Bk/Y) đen/vàng: bô bin sườn
chân 2 (G) Xanh lá cây: mát
chân 3 (BU/Y) kích
chân 4 (BK/R)đen/đỏ dương 2 sau CTM
Chân 1 bỏ
Chân 2(G/O) XLC/cam:E điện
Chân 3(Y/R) vàng /đỏ : relay đề
Chân 4(G) XLC: mass sườn
Chân 5(BU/G)xanh biển/XLCcảm biến nhiệt độ
Chân 6 bỏ
Chân 7(BU/Y) xanh biển/vàng :kích
Chân 8(Y/G) vàng/XLC nút đề xuống
Chân 9(R/BK) đỏ/đen: dương 2 sau CTM
Chân 10(LG/R) xanh lợt/đỏ:đồng hồ báo nhiệt
Chân 11(G/W) XLC/trắng:công tắc chống nghiêng
Chân 12 bỏ
Chân 13 bỏ
Chân 14(P/W) hồng/trắng+4,75-5,2Vcảm biến nhiệt độ
Chân 15 bỏ
Chân 16 bỏ
Chân 17 bỏ
Chân 18 (BK/Y) đen /vàng: bobin sườn
Trang 4
Vị trí ECM PCX
1 GIẮC TRẮNG 21 CHÂN:
SỬ DỤNG 19 CHÂN 2.GIẮC ĐEN 21 CHÂN:
SỬ DỤNG 14 CHÂN
C
hân1 : vàng/XLC Ctắc khởi động
Ctắc an toàn
Chân 1: bỏ
2 Xbiển/Vàng kích(CKP) 2 bỏ
3 đen/XLC Ctắc ngắt cầm
chừng
3xám/đỏ cảm biến garanty (IACV)
4vàng/xbiển bộ 3cảm biến (TP) 4 bỏ
5 đen/cam cảm biến Oxy O2 5 nâu/vàng bơm xăng
6cam/trắng đầu nối dữ liệu 6bỏ
7XLC/cam mass các cảm biến 7vàng/ xanh biển BBS 8trắng/đen kích (CKP) 8bỏ
10trắng/đỏ kích (CKP) 10 nâu/đỏ cảm biến garanty
(IACV)
11 vàng/đỏ bộ 3 cảm biến
(MAP)
11đen/đỏ cảm biến garanty (IACV)
12trắng/xbiển bộ 3 cảm biến
(IAT)
12bỏ
13 bỏ 13Xlợt/đỏ ĐH đèn báo nhiệt.
14 xbiển/XLC DLC mass
khung
14hồng/xanh biển kim phun.
15XLC/trắng Ctắc chống
nghiêng
15nâu/đen kích (CKP)
16trắng/Xbiển kích (CKP) 16 đen/trắng sau CTM
17hồng/XLC CB (VS) ĐH tốc
độ Chân 20
17xlợt/ đỏ cảm biến garanty (IACV)
18XLC/Xbiển C tắc mở yên xe 18vàng Rlay khởi đông sạc
19 hồng/trắng Cbiến nhiệt độ
động cơ (ECT)
19xám/đen đến chân 4 đồng hồ
20 nâu DLC (dây xóa lỗi) 20trắng/Xbiển chân 11ĐH
21 vàng/cam bộ 3 cảm biến
(TP)
21Xbiển/XLC G mass kích
Chân 1 (BK/BU) đen/xanh biển: đến bơm
Chân 2(G/O) XLC/cam:E điện
Chân 3(Y/R) vàng /đỏ : relay đề
Chân 4(G) XLC: mass sườn
Chân 5(BU/G)xanh biển/XLCcảm biến nhiệt độ
Chân 6 bỏ
Chân 7(BU/Y) xanh biển/vàng :kích
Chân 8(Y/G) vàng/XLC nút đề xuống
Chân 9(R/BK) đỏ/đen: dương 2 sau CTM
Chân 10(LG/R) xanh lợt/đỏ:đồng hồ báo nhiệt
Chân 11(G/W) XLC/trắng:công tắc chống nghiêng
Chân 12 bỏ
Chân 13 (W/G)trắng /xanh lá cây mass rơ lay bơm xăng
Chân 14(P/W) hồng/trắng cảm biến nhiệt độ
Chân 15 bỏ
Chân 16 (R/Y)đỏ/vàng dây dương CDI rơ lay bơm xăng
Chân 17 bỏ
Chân 18 (BK/Y) đen /vàng: bobin sườn
Trang 5Chân ECU NOZZA MS:1DROO2N21H1B2A
MS:1DROO2N21H1B2A
1
(O)Cam BBS
2
(O/BK)Cam/đen kim phun
3
(BK)Đen mass
4
(P)Hồng chân 4 garenti
5 Bỏ
6
(G/Y)XLC/Vàng chân 3 garenti
7 Bỏ
8
(R/W) Đỏ/trắng Sau CTM (D2)
9
(W)Trắng kích
10
(R) Đỏ ắc quy (D1)
11
(LG)Xanh đọt chối giắc ở bình
12
(BK/BU)Đen/Xbiển mass của cảm biến
13 Bỏ
14
1 GIẮC TRẮNG 21 CHÂN:
SỬ DỤNG 19 CHÂN 2.GIẮC ĐEN 21 CHÂN:
SỬ DỤNG 14 CHÂN
C
hân1 : vàng/XLC Ctắc khởi động
Ctắc an toàn
Chân 1: bỏ
2 Xbiển/Vàng kích(CKP) 2 bỏ
3 đen/XLC Ctắc ngắt cầm
chừng
3xám/đỏ cảm biến garanty (IACV)
4vàng/xbiển bộ 3cảm biến (TP) 4 bỏ
5 đen/cam cảm biến Oxy O2 5 nâu/vàng bơm xăng
6cam/trắng đầu nối dữ liệu 6bỏ
7XLC/cam mass các cảm biến 7vàng/ xanh biển BBS 8trắng/đen kích (CKP) 8bỏ
10trắng/đỏ kích (CKP) 10 nâu/đỏ cảm biến garanty
(IACV)
11 vàng/đỏ bộ 3 cảm biến
(MAP)
11đen/đỏ cảm biến garanty (IACV)
12trắng/xbiển bộ 3 cảm biến
(IAT)
12bỏ
13 bỏ 13Xlợt/đỏ ĐH đèn báo nhiệt.
14 xbiển/XLC DLC mass
khung
14hồng/xanh biển kim phun.
15XLC/trắng Ctắc chống
nghiêng
15nâu/đen kích (CKP)
16trắng/Xbiển kích (CKP) 16 đen/trắng sau CTM
17hồng/XLC CB (VS) ĐH tốc
độ Chân 20
17xlợt/ đỏ cảm biến garanty (IACV)
18XLC/Xbiển C tắc mở yên xe 18vàng Rlay khởi đông sạc
19 hồng/trắng Cbiến nhiệt độ
động cơ (ECT)
19xám/đen đến chân 4 đồng hồ
20 nâu DLC (dây xóa lỗi) 20trắng/Xbiển chân 11ĐH
21 vàng/cam bộ 3 cảm biến
(TP)
21Xbiển/XLC G mass kích
Trang 6(BU)Xbiển chân 3 bộ ba cảm biến 15
(GR/G)Xám/XLC cảm biến Oxy(O2)
16
(Y)Vàng chân 4 bộ ba cam biến 17
(G/R)XLC/đỏ cảm biến nhiệt độ.
18
(BK/G)Đen/XLC cảm biến Oxy(O2)
19,20 bỏ
21
(GR)Xám chân 1 CB garenti
22 Bỏ
23
(LG)Xlợt chân 2 garenti
24 (BU/BK)Xbiển/đen
25,26,27 Bỏ
28
(W/R) trắng/ đỏ mass kích
29
(BK/W) Đen/trắng mass
30,31 Bỏ
32
(BR/W) Nâu/trắng chân 1 bộ ba cảm biến
33 Bỏ
34
(P/W) Hồng/trắng chân 2 bộ ba cảm biến
ECU NOVO 5 FI
Có 33 chân sử dung:25chân
ECU yamaha đếm từ phải qua trái
MS ECU 1DB0
Trang 7
Vị trí ECM FUTURE X FI
ECU NOVO 5 FI 1 DBO
Chân số 1: (BK) đen mass
2:bỏ
3:(P) hồng cảm biết tay ga
4:(LG) xanh lợt cảm biến tay ga
5:(W/R) trắng /đỏ kích
6: (R) đỏ dương
7: đen / trắng mass
8: bỏ
9:(bk/bu)đen /Xbiển kích
10:bỏ
11:(br/w) nâu/trắng cảm biến bộ ba
12:(O/bk) cam /đen kim phun
13: bỏ
14:bỏ
15:xám tro :cảm biến garentti
16: (W) trắng cảm biến ĐH Km
17:(r/w) đỏ/trắng dương sau CTM
18:(bk/bu)đen/xbiển cảm biến ĐH Km
19:(bu) xanh biển bộ 3 cảm biến
20:bỏ
21:(p/w) hồng/trắng bộ ba cảm biến
22:(g/r) XLC/đỏ cảm biến nhiệt độ
23:(O) cam BBS
24: bỏ
25:(r/g) đỏ/XLC bơm xăng 2 dây
26: (lg) xanh lợt ĐH báo lỗi
27:bỏ
28:bỏ
29:(bk/bu) đen /Xbiển bộ ba cảm biến
30:(bu/y) Xbiển /vàng cảm biến ĐH Km
31:(bk/bu) đen /Xbiển
32:(y) vàng bộ 3 cảm biến
33:(Gr/R) xám tro /đỏ cảm biến O2 1dây
Chân số :1: (bk/bu) đen/Xbiển lửa nguồn sau CTM 2(G/bk) XLC/đen (mát)
3bỏ 4(G/O)XLC/cam ->Chân3 (Bộ baCB)
〖 mass của các cảm biến 〗.
5(Y) vàng -> chân 2 bộ ba cảm biến 6(Y/R) vàng/đỏ -> 4 ( Chân 4 bộ ba cảm biến)
7bỏ 8(br) nâu -> chân số 1 của bơm xăng 9(G) XLC -> mass
10(G)XLC -> mass 11(P/bu) hồng/Xbiển -> BBS 12(bu/y) Xbiển/vàng -> kích 13bỏ
14(gr/bu) xám/xbiển -> chân số 5 bộ ba cảm biến (5V)
15(bu) xanh biển -> DLC 16(P/G) hồng/XLC -> kim phun 17bỏ
18(W/BU) trắng/xbiển -> ĐH tốc độ
19bỏ 20bỏ 21bỏ 22bỏ 23(W/Y) trắng/vàng -> kích ->chân 1 cảm biến nhiệt độ động cơ(5V)
25bỏ
26 bỏ -> chân số 1 bộ ba cảm biến.(2V)
28 bỏ 29(LG/R) xlợt/đỏ -> đèn ĐH tốc độ
30(Y) vàng -> DLC 31bỏ
32bỏ 33bỏ
Trang 8ECM FUTURE X FI
Có 33 chân sử dung:19 chân MS ECM :KYL – VN
Vị trí thiết bị:
IC ở sườn trái
Sạc ở ốp sườn phải
BBS ở lườn giữa
Còi ở mặt lạ
Hộp nháy ở đầu đèn
DLC ở bó dây mặt lạ.
Sạc giống AIRBLADE FI
Mâm lửa có 1 dây trắng (sạc)
2 dây kích :
XBiển/vàng dương kích.
Trắng /vàng mass kích.
Điện trở kích 120 +10
BBS 10,5k Ω
CTM có 4 dây:đỏ - đen/Xbiển
Đen/đỏ - đen
Bật CTM đỏ nối đen/ xanh biển
Đen /đỏ nối với đen
Tắt CTM ngược lại
Trang 9Futune X FI không có cảm biến
góc.
Giắc báo xăng.
chân 1 Nâu mass bơm
Chân 2 BK/bu CTM
Chân 3 XLC
Chân 4 Y/W dây đồng hồ báo xăng
Trang 10ECM FUTURE NEO FI
Có 33 chân sử dung:19 chân
MS ECM :KVL
Dây xóa lỗi (ANF) future FI ( BU và G/BK)
Lỗi bộ ba cảm biến
Chớp 1 8 9 -Đứt dây chân số 1 (Bộ Ba CB) LG/Y chớp (Map) -Đứt dây chân số 2(Bộ Ba CB) Y chớp ( TP) -Đứt dây chân số 3( Bộ BaCB)G/O chớp (MAP,IAT,TP)
- Đứt dây chân số 4(Bộ Ba CB) Y/R chớp (MAP,TP)
-Đứt dây chân số 5 chớp GR/
BU (Bộ Ba CB)IAT
Lỗi cảm biến góc
Chớp 54 cảm biến góc
Lỗi Kim Phun
Chơp12
Lỗi cảm biến nhiệt
độ động cơ
Chớp 7
Chân số :1: (bk/bu) đen/Xbiển lửa nguồn sau CTM 2(G/bk) XLC/đen (mát)
3bỏ 4(G/O)XLC/cam ->Chân3 (Bộ baCB)
〖 mass của các cảm biến 〗.
5(Y) vàng -> chân 2 bộ ba cảm biến 6(Y/R) vàng/đỏ -> chân 3 cảm biến góc (5V) ( Chân 4 bộ ba cảm biến)
7bỏ 8(br) nâu -> chân số 1 của bơm xăng 9(G) XLC -> mass
10(G)XLC -> mass
11(P/bu) hồng/Xbiển -> BBS 12(bu/y) Xbiển/vàng -> kích 13bỏ
14(gr/bu) xám/xbiển -> chân số 5 bộ ba cảm biến (5V)
15(bu) xanh biển -> DLC
16(P/G) hồng/XLC -> kim phun 17bỏ
18(W/BU) trắng/xbiển -> chân 3 đèn ĐH tốc độ
19bỏ 20bỏ 21bỏ 22bỏ 23(W/Y) trắng/vàng -> kích ->chân 1 cảm biến nhiệt độ động cơ(5V)
25bỏ 26(R/BU) đỏ/xbiển -> Chân 2 cảm biến góc(1,9V)
-> chân số 1 bộ ba cảm biến.(2V)
28 bỏ 29(LG/R) xlợt/đỏ -> chân 1 đèn ĐH tốc độ
30(Y) vàng -> DLC 31bỏ
32bỏ 33bỏ
Trang 11
l Giắc ĐH FUTURE NEO FI Giắc báo xăng.
Chân 1 LG/R vào ECM
chân 1 Nâu mass bơm chân 8 ECM Chân 2 LBU sinhan phải
Chân 2 BK/BU CTM Chân 3 W/BU chân 18 ECM
Chân 3G Mass Chân 4 BU
Chân 4 Y/W chân 15 ĐH báo xăng Chân 5 Y/R Chân 6 BK/BU ( CTM) Chân 7 W/BU
Đầu nối dữ liệu DLC Chân 8 P
Chân 9 O sinhan trái
Chân 10 W/G dây xóa lỗi chân 1 G/BK mass chân 2 ECM Chân 11 G
chân 2 Y chân 30 ECM Chân 12 BK/BU (CTM)
chân 3 BK/BU CTM Chân 13BK/R dây xóa lỗi chân 4 BU chân 15 ECM Chân 14 P
Chân 15 Y/W báo xăng Chân 16 bỏ ECM AIRBlADE FI 2009-2010
Chân 1 ( BK) đen sau CTM nguồn vào
2 (G/BK) XLC/Đen :mass sườn
3 (BK/O) đen /cam đến cam biến O 2 xy 1 dây
4 (G/O)mass từ ECM đến các cảm biến
Trang 125 (W/R)trắng /đỏ từ ECM ra đến chân số 2 bộ 3 cảm biến(TP)
6 (Y/O) vàng /cam từ ECM ra đến chân số 4 bộ 3 cảm biến(MAP)
7 (W/BK) trắng /đen từ ECM ra mát điều khiển relay đèn
8 (BR/BK)nâu/đen từ ECM ra mass điều khiển bơm
9 (G) XLC mass sườn
10 (G/BK) XLC/đen mass sườn đến đầu nối DLC
11 (G/R) XLC/đỏ từ BBS vào
12 (BU/Y) xanh biển /vàng từ kích vào ECM
13 bỏ
14 (W/BU) trắng /xanh biển từ ECM ra đến chân số 5 bộ 3 cảm biến(IAT)
15 (BR) nâu từ ECM ra đến cục DLC (dây xóa lỗi)
16 (P/BU) hồng /xanh biển nguồn từ kim phum vào ECM
17 bỏ
18 (lg/R) xanh đọt chuối /đỏ đến đèn báo nhiệt
19 bỏ
20 (BR/R)nâu /đỏ từ ECM đến chân 3 cảm biến Garenti
21 (LG/R)xanh đọt chuối /đỏ đến chân 4 cam biến garenti
22 (BU/Y) xanh biển/ vàng đến đèn báo FI
23 (W/Y) trắng /vàng đến mass kích
24 (P/W)hồng / trăng đến cảm biến nhiệt độ động cơ
25 (G/W)mát đến chống nghiêng
26 bỏ
27 (Y/R) đến chân 1 bộ 3 cảm biến
28 bỏ
29 (Y/G) vàng /XLC đến nút đề
30 (O/W) cam /trắng đến DLC
31 (BK/R) đến chân 2 cảm biếngarenti
32 (Gr/R) đến chân số 1 cảm biến garenti
33 (Y/G) vàng/ XLC ra mát điều khiển rờ lay đề
CHÂN ECM AIRBLADE 2011-2012
MS: KVG-V42
Có 33 chân sử dụng 25chân
Trang 13Hộp cầu chì 2 vào 4 ra
phải)
1.(P/BK) hồng/đen + đèn thùng,đèn cạnh ổ khóa
2 (LBU) xanh biển lợt - xi nhan trái
3.(O) cam si nhan phải
4.(BU) xanh dương cục kêu
5.(G/P)XLC/hồng cục kêu
Chân 1:(Bk) đen sau CTM (nguồn vào) ECM
Chân 2: (G)XLC mass sườn
Chân 3:(BK/O) đen/cam đến cảm biến O2
Chân 4 :(G/O)XLC/cam từ ECM ra mass của các cảm
biến.(TP,IAT,)
Chân 5: (W/R) trắng /đỏ ra cảm biến tay ga(TP)
Chân 6: (Y/O) vàng /cam ra cảm biến tay ga(TP)
Chân 7:(W/BK) trắng /đen ra mass điều khiển rờ lay
đèn
Chân 8: (BR/BK) nâu /đen ra mass điều khiển bơm
xăng
Chân 9: (G) XLC mass sườn
Chân 10:(G/BK) XLC/đen mass sườn
Chân 11:( Y/BU) vàng /xanh biển BBS vào
Chân 12:(BU/Y) xanh biển/vàng(+)kích vào
Chân 13: bỏ
Chân 14: (GR/BU) xám / xanh biển đến cảm biến
nhiệt độ khí nạp(IAT)
Chân 15: (BR) nâu đến DLC(cục chess)
Chân 16:(P/BU) hồng/xanh biển từ kim phum vào
Chân 17: bỏ
Chân 18: (LG/R) xanh lợt/đỏ ra đèn báo nhiệt độ làm
mát
Chân 19: bỏ
Chân 20: (O/BK) cam/đen từ chân số 2 của van tốc
độ cầm chừng cao vào
Chân 21: bỏ
Chân 22: (BU/W) xanh biển/trắng ra đèn báo lỗi FI
Chân 23: (W /Y) trắng / vàng (-) kích vào
Chân 24: (P/W) hồng/trắng ra cảm biến nhiệt độ
(4,75—5,2V)
Chân 25: (G/W) XLC/trắng từ công tắc chống
nghiêng vào
Chân 26 ;27;28; bỏ
Chân 29: (Y/G) vàng / XLC từ nút đề nuối dương
xuống
Chân 30: (O/W) cam /trắng ra đầu DLC(cục chess)
Chân 31:(G/R) XLC/đỏ ra cảm biến nhiệt độ
Chân 32:bỏ
Chân 33: (Y/G) vàng /XLC ra mass điều khiển rờ lay
đề