1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ lục I, II, III CV 5512, Ngữ văn 6 sách chân trời sáng tạo ( tài liệu dài 59 trang vì có 2 bản phụ lục i, II, III để thày cô chọn phù hợp)

62 551 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 130,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phụ lục I, II, III cv 5512 môn Ngữ văn 6 sách Chân trời sáng tạo. Các phụ lục được biên soạn chi tiết công phu, hữu ích cho các thày cô

Trang 1

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

1 Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học:

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: ; Khá: 0 ; Đạt: 0 ; Chưa đạt: 0

3 Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục) Khối 6

1 Bộ tranh minh họa hình

ảnh một số truyện tiêubiểu

3 Lắng nghe lịch sử nước mình

Miền cổ tích

Trang 2

Những trải nghiệm trong đời

2 Bộ tranh mô hình hóa các

thành tố của văn bản

truyện

2 Điểm tựa tinh thần

Nuôi dưỡng tinh thần

3 Bộ tranh mô hình hóa các

thành tố của các loại văn

1 Trò chuyện cùng thiên nhiên

5 Tranh mô hình hóa các

yếu tố hình thức của văn

bản nghị luận: mở bài,

thân bài, kết bài; ý kiến,

lí lẽ, bằng chứng

1 Những góc nhìn cuộc sống

6 Tranh mô hình hóa các

yếu tố hình thức của văn

bản thông tin

7 Tranh minh họa: Mô hình

hóa quy trình viết 1 văn

8 Sơ đồ mô hình một số

kiểu văn bản có trong

6 Lắng nghe lịch sử nước mình

Trang 3

chương trình Miền cổ tích

Những trải nghiệm trong đờiNhững góc nhìn cuộc sốngTrò chuyện cùng thiên nhiênĐiểm tựa tinh thần

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng

bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1

2

II Kế hoạch dạy học 2

1 Phân phối chương trình

(1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

CẢ NĂM: 140 tiết (Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết)

HỌC KÌ I: 72 tiết

2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 4

1 Bài mở đầu: Hòa nhập

vào môi trường mới

- Nhận biết được một số nội dung cơ bản của SGK Ngữ văn 6

- Biết được một số phương pháp học tập môn Ngữ văn

- Nêu được những suy nghĩ cảm xúc riêng của bản thân

- Tái hiện lịch sử đất được thể hiện qua 4 văn bản đọc

- Từ đơn, từ phức (từ ghép, từ láy), nghĩa của từ ngữ

Trang 5

qua ngôn ngữ của văn bản.

- Nhận biết được từ đơn và từ phức (từ ghép và từ láy), hiểu được tác dụng của việc sử dụng từ láy trong văn bản Nhận biết được nghĩa một sốthành ngữ thông dụng trong văn bản

- Tóm tắt được nội dung chính của văn bản bằng sơ đồ

- Biết thảo luận nhóm nhỏ về một số vấn đề cần có giải pháp thống nhất

3 Phẩm chất:

- Biết giữ gìn, phát huy truyền thống dựng nước, giữ nước, trân trọng cácgiá trị văn hóa của dân tộc

3 Bài 2: Miền cổ tích 12 1 Kiến thức:

- Các yếu tố của truyện cổ tích: Chi tiết, đề tài, nhân vật, chủ đề

- Đặc điểm, chức năng của trạng ngữ

2 Năng lực:

- Nhận biết truyện cổ tích; Tóm tắt văn bản; Viết, kể lại truyện cổ tích

- Biết sử dụng trạng ngữ

3 Phẩm chất:

- Có tấm lòng nhân ái, yêu thương mọi người, tôn trọng sự khác biệt

Kiểm tra giữa kì I: 2 tiết

4 Bài 3: Vẻ đẹp quê hương 14 1 Kiến thức:

- Tri thức ngữ văn (thơ lục bát, cách viết thơ lục bát, đề tài và cảm xúc vềthơ lục bát)

- Vẻ đẹp quê hương qua thơ lục bát

Trang 6

2 Năng lực:

- Nhận biết được các đặc điểm của thơ lục bát; tình cảm, cảm xúc củangười viết hiện qua ngôn ngữ VB; bước đầu nhận xét được nét độc đáocủa bài thơ

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cách ứng xử của cá nhân do văn bản

đã đọc gợi ra

- Lựa chọn được từ ngữ phù hợp với việc thể hiện ý nghĩa của văn bản

- Bước đầu biết làm bài thơ lục bát; viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc

về một bài thơ lục bát; trình bày được cảm xúc về một bài thơ lục bát.-Yêu vẻ đẹp quê hương

2 Năng lực:

Giúp học sinh phát triển:

Trang 7

* Năng lực chung

Năng lực tự chủ và tự học: tự nghiên cứu bài ở nhà; tìm kiếm nguồn

học liệu qua các kênh sách hoặc trên internet; hoàn thành các phiếu họctập được giao; tự đánh giá và đánh giá, tranh luận, phản biện qua các hoạtđộng nhóm

Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết lựa chọn nội dung, ngôn từ và

các phương tiện giao tiếp khác phù hợp với ngữ cảnh và đối tượng giaotiếp, biết kiểm soát cảm xúc, thái độ trong giao tiếp; biết sống hòa hợp vàhóa giải các mâu thuẫn, thiết lập mối quan hệ với người khác; phát triểnkhả năng làm việc nhóm

Năng lực giải quyết vấn đề: phối hợp, vận dụng những kinh nghiệm

của bản thân, kiến thức, kĩ năng để giải quyết các tình huống trong họctập

* Năng lực chuyên biệt:

Năng lực ngôn ngữ: Có khả năng diễn đạt các vấn đề trôi chảy, sử

dụng từ ngữ, đặt câu chuẩn xác

Năng lực thẩm mĩ: HS khám phá, thưởng thức, rung cảm về những

cái đẹp qua 4 văn bản trong bài học, vận dụng trong cách đặt câu và hìnhthành đoạn văn, bài văn

3 Phẩmchất:

Nhân ái: biết yêu thương, đùm bọc mọi người; biết cảm thông, độ

lượng, sẵn lòng giúp đỡ người khác

Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biết đứng ra bảo vệ lẽ phải, biết

nhận lỗi, sữa lỗi

Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chính bản thân mình và cộng

Trang 8

- Viết được bài văn tả cảnh sinh hoạt; nói và nghe về cảnh sinh hoạt.

- Biết lắng nghe tiếng nói của thiên nhiên và tâm hồn mình

3 Phẩm chất:

- Yêu nước, nhân ái, yêu thiên nhiên, sống chan hòa với thiên nhiên

Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I: 3 tiết

Trang 9

người kể chuyện, lời nhân vật).

- Nêu được bài học về cách nghĩ và cách ứng xử gợi ra từ văn bản

- Ý nghĩa của dấu ngoặc kép

2 Năng lực:

- Nhận biết được đặc điểm nhân vật trong truyện, nhận biết được đề tài,chủ đề, câu chuyện, nhân vật, các chi tiết tiêu biểu trong tính chỉnh thểcủa tác phẩm

- Nhận biết và phân tích được đặc điểm nhân vật thể hiện qua hình dáng,

cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật

- Nhận biết được nghĩa văn cảnh của một từ ngữ khi được đặt trong dấungoặc kép; chỉ ra được những đặc điểm, chức năng cơ bản của đoạn văn

và văn bản

- Viết được biên bản ghi chép đúng quy cách

- Tóm tắt được nội dung trình bày của người khác

- Tình cảm gia đình được thể hiện qua 3 văn bản đọc

- Từ đa nghĩa, từ đồng âm

- Đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ

Trang 10

12 1 Kiến thức: Các yếu tố cơ bản của văn bản nghị luận: ý kiến, lí lẽ, bằng

chứng và mối quan hệ chặt chẽ giữa các yếu tố này

2 Năng lực:

- Nhận biết được đặc điểm nổi bật của kiểu văn bản nghị luận; các ý kiến,

lí lẽ, bằng chứng trong văn bản; chỉ ra được mối liên hệ giữa các ý kiến,

lí lẽ, bằng chứng

- Tóm tắt được các nội dung chính trong một văn bản nghị luận có nhiềuđoạn; nhận ra được ý nghĩa của vấn đề đặt ra trong văn bản đối vớibảnthân

3 Phẩm chất:Bồi dưỡng lòng nhân ái qua việc thấu hiểu, tôn trọng góc

nhìn của mọi người

10 Bài 9: Nuôi dưỡng tâm

hồn

12 1 Kiến thức:

- Tri thức ngữ văn:một số yếu tố truyện ( chi tiết tiêu biểu, đề tài, chủ đề, cốt truyện, nhân vật, tình cảm , cảm xúc của người viết)

Trang 11

- Đời sống tâm hồn của con người được thể hiện qua các văn bản.

- Cấu trúc câu

- Tác dụng của việc lựa chọn cấu trúc câu

2 Năng lực:

- Nhận biết được một số yếu tố của truyện ( chi tiết tiêu biểu, đề tài, chủ

đề, cốt truyện, nhân vật, tình cảm , cảm xúc của người viết)

- Nhận biết và phân tích được đặc điểm nhân vật (hình dáng, trang phục,

cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật); những điểm giống và khác nhau giữa các nhân vật chính qua các văn bản khác nhau

- Nhận biết được cấu trúc câu, hiểu được tác dụng của việc lựa chọn cấu trúc câu đối với việc thể hiện nghĩa của văn bản

- Viết được bài văn, kể được một trải nghiệm của bản thân

- Kể được trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân

3 Phẩm chất:

- Yêu con người, yêu cái đẹp; lòng biết ơn; trân trọng, yêu quý những món quà tinh thần, những kỉ niệm

11 Bài 10: Mẹ Thiên Nhiên 12 1 Kiến thức:

- Tri thức ngữ văn (văn bản thông tin, sa-pô, nhan đề, đề mục, )

- Thuyết minh tường thuật lại một sự kiện

- Dấu chấm phẩy

- Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ (hình ảnh, số liệu, sơ đồ) được sửdụng trong văn bản

2 Năng lực:

Trang 12

- Nhận biết được văn bản thuật lại một sự kiện, nêu được mối quan hệgiữa đặc điểm văn bản với mục đích của nó.

- Nhận biết được tác dụng của một số yếu tố, chi tiết trong văn bản thôngtin; cách triển khai văn bản thông tin theo trật tự thời gian và theo quan

hệ nhân quả; tóm tắt được các ý chính của mỗi đoạn trong văn bản

- Chỉ ra được mối liên hệ giữa các chi tiết, dữ liệu với thông tin cơ bảncủa văn bản; chỉ ra được những vấn đề đặt ra trong văn bản có liên quanđến suy nghĩ và hành động của bản thân

- Nhận biết dấu chấm phẩy; các phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ vàcông dụng của chúng

- Bước đầu viết văn bản thuyết minh thuật lại một sự kiện; tóm tắt đượcnội dung trình bày của người khác

3 Phẩm chất:

- Yêu quý, trân trọng thiên nhiên, tạo vật và sự sống của muôn loài

12 Bài 11 : Bạn sẽ giải quyết

việc này như thế nào?

3

(GV chọn

2 trong 3 tình huống)

1 Kiến thức:

- Cách lựa chọn sách và phương pháp đọc sách

- Cách bộc lộ tình cảm với người thân

- Khái niệm cơ bản về góc truyền thông

Trang 13

- Phát triển khả năng tư duy độc lập; biết chú ý các chứng cứ khi nhìnnhận, đánh giá sự vật, hiện tượng; biết đánh giá vấn đề, tình huống dướinhững góc nhìn khác nhau.

3 Phẩmchất:

Quan tâm, yêu thương người khác; say mê đọc sách

Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ II: 3 tiết

2 Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)

(1)

Số tiết(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)1

2

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.

(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu cầu (mức độ) cần đạt.

3 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian

(1)

Thời điểm(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức(4)

Trang 14

kết thúc

bài 2

- Tri thức truyện truyền thuyết, truyện cổ tích

- Từ đơn, từ phức (từ ghép, từ láy), nghĩa của

từ ngữ

- Thành ngữ, nghĩa của một số thành ngữ.-Đặc điểm, chức năng của trạng ngữ

- Viết một đoạn văn, bài văn kể lại một truyền thuyết, cổ tích

- Nhận biết được từ đơn và từ phức (từ ghép và

từ láy), hiểu được tác dụng của việc sử dụng từláy trong văn bản Nhận biết được nghĩa một

số thành ngữ thông dụng trong văn bản

- Biết sử dụng trạng ngữ

- Có khả năng diễn đạt các vấn đề trôi chảy, sửdụng từ ngữ có chọn lọc khi viết đoạn văn, bàivăn

3 Phẩm chất

- Biết giữ gìn, phát huy truyền thống dựng nước, giữ nước, trân trọng các giá trị văn hóa

Trang 15

của dân tộc.

- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biết đứng

ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữa lỗi

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chính việc

học của mình

Cuối Học kỳ 1 90 phút Sau khi

kết thúcbài 5

2 Năng lực:

- Có khả năng diễn đạt các vấn đề trôi chảy, sửdụng từ ngữ có chọn lọc khi viết đoạn văn, bàivăn

- Nhận biết, phát hiện các tri thức tiếng Việt,đưa ra ý kiến của bản thân qua ngữ liệu, biếtlựa chọn ngôn từ để viết bài văn

3 Phẩmchất:

Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biết

đứng ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữa lỗi

Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chính

Tự luận

Trang 16

việc học của mình.

Giữa Học kỳ 2 90 phút Sau khi

kết thúcbài 7

1.Kiến thức:

- Tri thức ngữ văn (truyện, truyện đồng thoại,thơ…)

- Ý nghĩa của dấu ngoặc kép

- Từ đa nghĩa, từ đồng âm

- Đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bàithơ

-Viết được một văn bản về một cuộc họp, thảoluận hay một vụ việc

2 Năng lực:

- Nhận biết được đặc điểm của truyện, thơ…

- Nhận biết dấu ngoặc kép, từ đa nghĩa, đồngâm

- Có khả năng diễn đạt các vấn đề trôi chảy, sửdụng từ ngữ có chọn lọc khi viết đoạn văn, bàivăn

3 Phẩm chất:

- Biết yêu thương và sống có trách nhiệm vớimọi người xung quanh mình

- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biết đứng

ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữa lỗi

Trang 17

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chính việc

học của mình

Cuối Học kỳ 2 90 phút Sau khi

kết thúcbài 11

- Viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khiđọc một bài thơ

- Viết được đoạn văn, bài văn trình bày ý kiến

về hiện tượng trong đời sống, kể lại một trảinghiệm đáng nhớ,

2 Năng lực:

- Nhận biết, phát hiện các tri thức tiếng Việt,đưa ra ý kiến của bản thân qua ngữ liệu, biếtlựa chọn ngôn từ để viết bài văn

- Có khả năng diễn đạt các vấn đề trôi chảy, sửdụng từ ngữ có chọn lọc khi viết đoạn văn, bàivăn

3 Phẩmchất:

Trung thực: Thật thà, ngay thẳng; biết

đứng ra bảo vệ lẽ phải, biết nhận lỗi, sữa lỗi

Trách nhiệm: Có trách nhiệm với chính việc

học của mình

Tự luận

Trang 18

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.

(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.

(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).

(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.

III Các nội dung khác (nếu có):

TỔ TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

…., ngày tháng năm 20…

HIỆU TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN DƯỚI LÀ PHỤ LỤC III THẦY CÔ NHÉ!

Trang 19

PHỤ LỤC III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: TH&THCS ……

TỔ: KHXH

Họ và tên giáo viên:……….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

Trang 20

MÔN: NGỮ VĂN6

(Năm học 2021 - 2022 )

BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Cả năm: 35 tuần thực dạy (4 tiết/tuần) = 140 tiết

I Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

HỌC KÌ I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết

(1)

Số tiết (2)

Thời điểm (3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học (5)

1 Bài mở đầu: Hòa nhập vào môi trường mới (2 tiết)

Chia sẻ cảm nghĩ về môi trường THCS. 0,5 tiết(Tiết 1)

Lập kế hoạch CLB đọc sách 1 tiết(Tiết 2) Tuần 1 Ti vi, Máy tính Lớp học

4 Bài 1: Lắng nghe lịch sử nước mình(14 tiết)

Ti vi, Máy tính Lớp học

6 Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân 1 tiết(Tiết 7) Tuần 2-3 Ti vi, Máy tính Lớp học

Trang 21

8 Bánh chưng, bánh giầy 1 tiết(Tiết 10) Tuần 3-4 Ti vi, Máy tính Lớp học

9 Tóm tắt nội dung chính của một văn bản bằng sơ đồ 3 tiết(Tiết 11-12-13) Ti vi, Máy tính Lớp học

10 Thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có 2 tiết(Tiết 14-15) Tuần 4 Ti vi, Máy tính Lớp học

12 Bài 2: Miền cổ tích(12 tiết)

Ti vi, Máy tính Lớp học

Ti vi, Máy tính Lớp học

17

Kể lại một truyện cổ tích 2 tiết(Tiết 24-25) Ti vi, Máy tính Lớp học

18 Kể lại một truyện cổ tích 2 tiết(Tiết 26-27) Tuần 7 Ti vi, Máy tính Lớp học

20 Bài 3: Vẻ đẹp quê hương (16 tiết)

VB 1: Những câu hát dân gian về vẻ đẹp quê hương 2 tiết(Tiết 29-30) Tuần 8

Ti vi, Máy tính Lớp học

21 VB 2: Việt Nam quê hương ta 2 tiết(Tiết 31-32) Ti vi, Máy tính Lớp học

22 Về bài ca dao Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng 1 tiết(Tiết 33) Ti vi, Máy tính Lớp học

23 Thực hành Tiếng Việt 1 tiết(Tiết 34) Tuần 9 Ti vi, Máy tính Lớp học

Trang 22

24 Hoa bìm 1 tiết(Tiết 35) Ti vi, Máy tính Lớp học

25 Ôn tập giữa kì I 1 tiết(Tiết 36) Ti vi, Máy tính Lớp học

26 Kiểm tra giữa kì I 2 tiết(Tiết 37-38) Đề KT Lớp học

27 Làm một bài thơ lục bát 1 tiết(Tiết 39) Tuần 10 Ti vi, Máy tính Lớp học

28 Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ lục bát 1 tiết(Tiết 40) Ti vi, Máy tính Lớp học

30 Trình bày cảm xúc về một bài thơ lục bát 2 tiết(Tiết 42-43) Tuần 11 Ti vi, Máy tính Lớp học

32 Bài 4: Những trải nghiệm trong đời (13 tiết)

VB 1: Bài học đường đời đầu tiên 2 tiết(Tiết 45-46) Tuần 12

Ti vi, Máy tính Lớp học

34 Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ 1 tiết(Tiết 49 Tuần 13 Ti vi, Máy tính Lớp học

37 Kể lại một trải nghiệm của bản thân 2 tiết(Tiết 53-54) Tuần 14 Ti vi, Máy tính Lớp học

38 Kể lại một trải nghiệm của bản thân 2 tiết(Tiết 55-56) Ti vi, Máy tính Lớp học

40 Bài 5: Trò chuyện cùng thiên nhiên (15 tiết)

VB 1: Lao xao ngày hè 2 tiết(Tiết 58-59) Tuần 15-16

Ti vi, Máy tính Lớp học

41 VB 2: Thương nhớ bầy ong 2 tiết(Tiết 60-61) Ti vi, Máy tính Lớp học

Trang 23

42 Đánh thức trầu 1 tiết(Tiết 62) Tuần 16 Ti vi, Máy tính Lớp học

45 Viết bài văn tả cảnh sinh hoạt 2 tiết(Tiết 65-66) Tuần 17 Ti vi, Máy tính Lớp học

46 Trình bày về một cảnh sinh hoạt 1 tiết(Tiết 67) Ti vi, Máy tính Lớp học

48 Ôn tập cuối kì I 1 tiết(Tiết 69) Tuần 18 Ti vi, Máy tính Lớp học

49 Kiểm tra cuối kì I 2 tiết(Tiết 70-71) Đề KT Lớp học

50 Trả bài kiểm tra cuối kì I 1 tiết(Tiết 72) Bài KT HS Lớp học

Thời điểm (3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học (5)

1 Bài 6: Điểm tựa tinh thần (12 tiết)

VB 1: Gió lạnh đầu mùa 2 tiết(Tiết 73-74) Tuần 19

Trang 24

3 Con gái của mẹ

1 tiết(Tiết 77) Ti vi, Máy tính Lớp học

4 Thực hành Tiếng Việt 2 tiết(Tiết 78-79) Tuần 20 Ti vi, Máy tính Lớp học

6 Viết biên bản về một cuộc họp, cuộc thảo luận hay

Ti vi, Máy tính Lớp học

7 Tóm tắt nội dung trình bày của người khác 1 tiết(Tiết 83) Tuần 21 Ti vi, Máy tính Lớp học

9 Bài 7: Gia đình yêu thương (12 tiết)

VB 1: Những cánh buồm 2 tiết(Tiết 85-86) Tuần 22

Ti vi, Máy tính Lớp học

12 Thực hành Tiếng Việt 1 tiết(Tiết 90) Tuần 23-24 Ti vi, Máy tính Lớp học

14 Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ 2 tiết(Tiết 92-93) Ti vi, Máy tính Lớp học

15 Tham gia thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có

giải pháp thống nhất 2 tiết(Tiết 94-95) Tuần 24

Ti vi, Máy tính Lớp học

16

Ôn tập

1 tiết(Tiết 96) Ti vi, Máy tính Lớp học

17 Bài 8: Những góc nhìn cuộc sống (15 tiết)

VB 1: Học thầy, học bạn 2 tiết(Tiết 97-98)

Ti vi, Máy tính Lớp học

Trang 25

18 VB 2: Bàn về nhân vật Thánh Gióng 1 tiết(Tiết 99) Tuần 25 Ti vi, Máy tính Lớp học

21 Phải chăng chỉ có ngọt ngào mới làm nên hạnh phúc 1 tiết(Tiết 102) Tuần 26-27 Ti vi, Máy tính Lớp học

22 Ôn tập giữa kì II 1 tiết (Tiết 103) Ti vi, Máy tính Lớp học

23 Kiểm tra giữa kì II 2 tiết(Tiết 104-105) Đề KT Lớp học

24 Viết bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng đời

Ti vi, Máy tính Lớp học

26 Trình bày ý kiến về một vấn đề, hiện tượng trong đời

Ti vi, Máy tính Lớp học

28 Bài 9: Nuôi dưỡng tâm hồn (11 tiết)

VB 1: Lẵng quả thông 2 tiết(Tiết 112-113)

Ti vi, Máy tính Lớp học

29 VB 2: Con muốn làm một cái cây 2 tiết(Tiết 114-115) Tuần 29 Ti vi, Máy tính Lớp học

32 Cô bé bán diêm 1 tiết(Tiết 119) Tuần 30-31 Ti vi, Máy tính Lớp học

33 Kể lại một trải nghiệm của bản thân 2 tiết(Tiết 120-121) Ti vi, Máy tính Lớp học

34 Kể lại một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân 1 tiết(Tiết 122) Ti vi, Máy tính Lớp học

Trang 26

35 Ôn tập 1 tiết(Tiết 123) Tuần 31-32 Ti vi, Máy tính Lớp học

36 Bài 10: Mẹ thiên nhiên (12 tiết)

VB 1: Lễ cúng thần lúa của người Chơ-ro 2 tiết(Tiết 124-125)

Ti vi, Máy tính Lớp học

37 VB 2: Trái Đất – Mẹ của muôn loài 2 tiết(Tiết 126-127) Tuần 32 Ti vi, Máy tính Lớp học

40 Ngày môi trường thế giới và hành động của tuổi trẻ 1 tiết(Tiết 131) Tuần 33 Ti vi, Máy tính Lớp học

41 Viết văn bản thuyết minh thuật lại một sự kiện 1 tiết(Tiết 132) Ti vi, Máy tính Lớp học

42 Tóm tắt nội dung trình bày của người khác 1 tiết(Tiết 133) Ti vi, Máy tính Lớp học

44 Bài 11: Bạn sẽ giải quyết việc này như thế nào? (6

tiết)

Làm thế nào để giúp Cô Bé Rắc Rối lựa chọn sách?

0.5 tiết(Tiết 135)

Tuần 34 Ti vi, Máy tính Lớp học

45 Làm thế nào để bày tỏ tình cảm với bố mẹ? 0,5 tiết(Tiết 135) Ti vi, Máy tính Lớp học

46 Làm thế nào để thực hiện một sản phẩm cho Góc

truyền thông của trường?

1 tiết(Tiết 136) Ti vi, Máy tính Lớp học

47 Ôn tập cuối kì II 1 tiết(Tiết 137) Tuần 35 Ti vi, Máy tính Lớp học

48 Kiểm tra cuối kì II 2 tiết(Tiết 138-139) Đề KT Lớp học

49 Trả bài KT cuối kì II 1 tiết(Tiết 140) Bài KT HS Lớp học

2 Chuyên đề lựa chọn(đối với cấp trung học phổ thông)

Trang 27

STT Chuyên đề

(1)

Số tiết(2)

Thời điểm(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)1

2

(1)Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực

tế của nhà trường)theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.

(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.

(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.

(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa ).

II Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục )

GIÁO VIÊN

Trang 28

BẢN THAM KHẢO SỐ 2

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG:

TỔ:

Họ và tên giáo viên:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN NGỮ VĂN LỚP 6

BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Học kì I: 18 tuần x 4tiết/tuần (72 tiết)

I Kế hoạch dạy học.

1 Phân phối chương trình.

Tuần Tên bài/Chủ

đề

Tổng tiết Tên bài học

Số tiết

Số thứ

tự tiết

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1 Bài mở đầu: 2 tiết - Nói và nghe: Chia sẻ cảm 1 1 Giáo án, Phòng

Trang 29

- Đọc: VB: Thánh Gióng 2 3-4

Giáo án, máy tính, máy chiếu chiếu,

Phòng máy, lớp học, có kết nối Internet

2

- Đọc: VB: Sự tích Hồ Gươm 2 5-6 Đọc kết nối chủ điểm: Hội

thổi cơm thi ở Đồng Văn 1 7

- Thực hành Tiếng Việt 2 8-9

3

Đọc mở rộng theo thể loại:

VB: Bánh chưng, bánh giầy 1 10Viết: Tóm tắt nội dung chính

của một văn bản bằng sơ đồ 3

Đọc: Văn bản: Sọ Dừa 2 17-18

Giáo án, máy tính, máy chiếu, giấy A0

Phòng máy

Trang 30

kì I (29- 44)

- Đọc: Những câu hát dân gian

về vẻ đẹp quê hương 2 29-30

Giáo án, máy tính kết nối ti vi

- Kiểm tra giữa kì I 2 37-38

- Viết: Làm một bài thơ lục

- Viết đoạn văn ghi lại cảm

xúc về một bài thơ lục bát. 2 40-41

Trang 31

- Đọc: Bài học đường đời đầu

tiên. 2 45-46

Giáo án, sgk, máy tính, giấy A0

- Nói và nghe: Kể lại một trải

nghiệm của bản thân 2 55-56

- Ôn tập 1 57

15 Bài 5:

Trò chuyện

12 tiết (58-

- Đọc: Lao xao ngày hè 2 58-59 Giáo án,

máy tính

Lớp học Phòng

- Đọc: Thương nhớ bầy ong 2 60-61

- Đánh thức trầu

1 62

Ngày đăng: 15/08/2021, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w