1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 11 thuc hanh doc luoc do dia hinh ti le lon va lat cat dia hinh don gian

13 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào quý thầy cô, mình đã soạn xong GIÁO ÁN POWERPOINT ĐỊA LÍ 6 bộ sách CHÂN TRỜI SÁNG TẠO đảm bảo soạn ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT 25 BÀI và có đăng hết các bài trên các trang mạng. Tuy soạn hơi vất vả nhưng do tình hình dịch COVID 19 khó khăn nên mình chỉ lấy PHÍ ƯU ĐÃI cho các thầy cô là 20K 1 bài thôi ạ, thầy cô có thể lấy các bài đầu để dạy online. Nếu lấy cả bộ mình sẽ giảm phí 5 bài còn 400K ạ, quý thầy cô liên hệ mình qua Zalo 0333133345 để nhận cả bộ ạ. Cảm ơn quý thầy cô đã đọc bài. Chúc quý thầy cô sức khỏe.

Trang 1

D a vào l ựa vào lược đồ dưới ược đồ dưới c đ d ồ dưới ưới i

hình trên b n đ đ ản đồ được ồ dưới ược đồ dưới c

bi u hi n nh th nào? ểu hiện như thế nào? ện như thế nào? ư ế nào?

- Đ cao đ a hình trên b n đ đ ộ cao địa hình trên bản đồ được ịa hình trên bản đồ được ản đồ được ồ được ược c

bi u hi n b ng các thang màu ểu hiện bằng các thang màu ện bằng các thang màu ằng các thang màu.

- Ví d : ụ:

+ Màu vàng: 500 – 1000m + Màu cam: 1000 – 2000m + Màu đ : 2000 – 3000m ỏ: 2000 – 3000m

Trang 2

TH C HÀNH Đ C L ỰC HÀNH ĐỌC LƯỢC ĐỒ ỌC LƯỢC ĐỒ ƯỢC ĐỒ C Đ Ồ

Đ A HÌNH T L L N VÀ ỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN VÀ Ỉ LỆ LỚN VÀ Ệ LỚN VÀ ỚN VÀ

LÁT C T Đ A HÌNH Đ N GI N ẮT ĐỊA HÌNH ĐƠN GIẢN ỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN VÀ ƠN GIẢN ẢN

Bài 11:

Đ A LÍ 6 ỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN VÀ

Trang 3

6

Đ A LÍ ỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN VÀ

BÀI 11 TH C HÀNH Đ C L ỰC HÀNH ĐỌC LƯỢC ĐỒ ỌC LƯỢC ĐỒ ƯỢC ĐỒ C Đ Đ A HÌNH T L Ồ ỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN VÀ Ỉ LỆ LỚN VÀ Ệ LỚN VÀ

L N VÀ LÁT C T Đ A HÌNH Đ N GI N ỚN VÀ ẮT ĐỊA HÌNH ĐƠN GIẢN ỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN VÀ ƠN GIẢN ẢN

Đ C L ỌC LƯỢC ĐỒ ƯỢC ĐỒ C Đ Đ A HÌNH T L L N Ồ ỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN VÀ Ỉ LỆ LỚN VÀ Ệ LỚN VÀ ỚN VÀ

LÁT C T Đ A HÌNH ẮT ĐỊA HÌNH ĐƠN GIẢN ỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN VÀ

LUY N T P VÀ V N D NG Ệ LỚN VÀ ẬP VÀ VẬN DỤNG ẬP VÀ VẬN DỤNG ỤNG

I

II

III

Trang 4

BÀI 11 I

Quan sát hình 11.2 và thông

tin trong bài, hãy cho bi t ế nào?

L ược đồ dưới c đ đ a hình t l l n và ồ dưới ịa ỉ lệ lớn và ện như thế nào? ới

đ ường đồng mức là gì? ng đ ng m c là gì? ồ dưới ức là gì?

- L ược c đ đ a hình t l l n là l ồ được ịa hình trên bản đồ được ỉ lệ lớn là lược đồ ện bằng các thang màu ớn là lược đồ ược c đ ồ được

th hi n đ c đi m đ a hình (đ cao, đ ểu hiện bằng các thang màu ện bằng các thang màu ặc điểm địa hình (độ cao, độ ểu hiện bằng các thang màu ịa hình trên bản đồ được ộ cao địa hình trên bản đồ được ộ cao địa hình trên bản đồ được

d c ) c a 1 khu v c có di n tích nh ốc ) của 1 khu vực có diện tích nhỏ ủa 1 khu vực có diện tích nhỏ ực có diện tích nhỏ ện bằng các thang màu ỏ: 2000 – 3000m

đi m có cùng đ cao so v i m c bi n ểu hiện bằng các thang màu ộ cao địa hình trên bản đồ được ớn là lược đồ ực có diện tích nhỏ ểu hiện bằng các thang màu.

Đ c l ọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn ược đồ địa hình tỉ lệ lớn c đ đ a hình t l l n ồ địa hình tỉ lệ lớn ịa hình tỉ lệ lớn ỉ lệ lớn ệ lớn ớn

Trang 5

BÀI 11 I

Quan sát hình 11.2, hãy

xác đ nh đ chênh l ch gi a 2 ịa ộ cao địa ện như thế nào? ữa 2

đ ường đồng mức là gì? ng đ ng m c và đ cao c a ồ dưới ức là gì? ộ cao địa ủa

các đi m B, C, D, E ểu hiện như thế nào?

trên l ược đồ dưới c đ ồ dưới

- Đ cao chênh l ch gi a 2 ộ cao địa hình trên bản đồ được ện bằng các thang màu ững

đ ường đồng mức ng đ ng m c là 100m ồ được ức.

- Đ cao c a các đi m: B: 0m, C: ộ cao địa hình trên bản đồ được ủa 1 khu vực có diện tích nhỏ ểu hiện bằng các thang màu 0m, D: 600m, E: 100m.

Đ c l ọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn ược đồ địa hình tỉ lệ lớn c đ đ a hình t l l n ồ địa hình tỉ lệ lớn ịa hình tỉ lệ lớn ỉ lệ lớn ệ lớn ớn

Trang 6

BÀI 11 I

Quan sát hình 11.2, hãy

so sánh đ cao đ nh núi A1 và ộ cao địa ỉ lệ lớn và

A2 Cho bi t s ế nào? ường đồng mức là gì? n núi A1 đ n B ế nào?

hay A1 đ n C d c h n? ế nào? ốc hơn? ơn?

Vì sao?

- So sánh: đ cao đ nh núi A1 ộ cao địa hình trên bản đồ được ỉ lệ lớn là lược đồ (950m) l n h n A2 (900m) ớn là lược đồ ơn A2 (900m)

- S ường đồng mức n núi A1 đ n B d c h n do ến B dốc hơn do ốc ) của 1 khu vực có diện tích nhỏ ơn A2 (900m) các đ ường đồng mức ng đ ng m c g n nhau ồ được ức ần nhau

h n ơn A2 (900m)

Đ c l ọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn ược đồ địa hình tỉ lệ lớn c đ đ a hình t l l n ồ địa hình tỉ lệ lớn ịa hình tỉ lệ lớn ỉ lệ lớn ệ lớn ớn

Trang 7

- Lược c đ đ a hình t l l n là lồ được ịa hình trên bản đồ được ỉ lệ lớn là lược đồ ện bằng các thang màu ớn là lược đồ ược c đ th hi n đ c đi m ồ được ểu hiện bằng các thang màu ện bằng các thang màu ặc điểm địa hình (độ cao, độ ểu hiện bằng các thang màu.

đ a hình c a 1 khu v c có di n tích nh b ng địa hình trên bản đồ được ủa 1 khu vực có diện tích nhỏ ực có diện tích nhỏ ện bằng các thang màu ỏ: 2000 – 3000m ằng các thang màu ường đồng mức.ng đ ng ồ được

m c.ức

- Đường đồng mức.ng đ ng m c: là đồ được ức ường đồng mức.ng n i nh ng đi m có cùng đ ốc ) của 1 khu vực có diện tích nhỏ ững ểu hiện bằng các thang màu ộ cao địa hình trên bản đồ được cao so v i m c bi n.ớn là lược đồ ực có diện tích nhỏ ểu hiện bằng các thang màu

- Cách đ c:ọc:

+ Xác đ nh đ chênh l ch gi a 2 địa hình trên bản đồ được ộ cao địa hình trên bản đồ được ện bằng các thang màu ững ường đồng mức.ng đ ng m c.ồ được ức

+ Tính đ cao c a các đi m.ộ cao địa hình trên bản đồ được ủa 1 khu vực có diện tích nhỏ ểu hiện bằng các thang màu

+ Căn c đ g n hay xa gi a các đức ộ cao địa hình trên bản đồ được ần nhau ững ường đồng mức.ng đ ng m c đ bi t ồ được ức ểu hiện bằng các thang màu ến B dốc hơn do

đ d c đ a hình.ộ cao địa hình trên bản đồ được ốc ) của 1 khu vực có diện tích nhỏ ịa hình trên bản đồ được

+ Tính kho ng cách th c t gi a các đi m d a vào t l ản đồ được ực có diện tích nhỏ ến B dốc hơn do ững ểu hiện bằng các thang màu ực có diện tích nhỏ ỉ lệ lớn là lược đồ ện bằng các thang màu

lược c đ ồ được

I

BÀI 11 Đ c l ọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn ược đồ địa hình tỉ lệ lớn c đ đ a hình t l l n ồ địa hình tỉ lệ lớn ịa hình tỉ lệ lớn ỉ lệ lớn ệ lớn ớn

Trang 8

BÀI 11 II

Quan sát hình 11.3 và

thông tin trong bài,

hãy cho bi t ế nào?

Lát c t đ a hình là gì? ắt địa hình là gì? ịa

Lát c t đ a hình là cách th c đ ắt địa hình là cách thức để ịa hình trên bản đồ được ức ểu hiện bằng các thang màu.

th hi n đ c đi m c a b m t ểu hiện bằng các thang màu ện bằng các thang màu ặc điểm địa hình (độ cao, độ ểu hiện bằng các thang màu ủa 1 khu vực có diện tích nhỏ ề mặt ặc điểm địa hình (độ cao, độ

đ a hình th c t lên m t ph ng ịa hình trên bản đồ được ực có diện tích nhỏ ến B dốc hơn do ặc điểm địa hình (độ cao, độ ẳng

d a vào các đ ực có diện tích nhỏ ường đồng mức ng đ ng m c và ồ được ức thang màu s c ắt địa hình là cách thức để

Lát c t đ a hình ắt địa hình ịa hình tỉ lệ lớn

Trang 9

BÀI 11 II

Quan sát hình 11.3 và thông

tin trong bài, hãy cho bi t lát ế nào?

c t đ a hình t TPHCM đ n ắt địa hình là gì? ịa ừ TPHCM đến ế nào?

Đà L t l n l ạt lần lượt đi qua những ần lượt đi qua những ược đồ dưới t đi qua nh ng ữa 2

d ng đ a hình nào? ạt lần lượt đi qua những ịa

Lát c t đ a hình t TPHCM đ n ắt địa hình là cách thức để ịa hình trên bản đồ được ừ TPHCM đến ến B dốc hơn do

Đà L t l n l ạt lần lượt đi qua những ần nhau ược t đi qua nh ng ững

d ng đ a hình: đ ng b ng, đ i, ạt lần lượt đi qua những ịa hình trên bản đồ được ồ được ằng các thang màu ồ được cao nguyên, núi.

Lát c t đ a hình ắt địa hình ịa hình tỉ lệ lớn

Trang 10

BÀI 11 II

Quan sát hình 11.3 và thông

tin trong bài, hãy cho bi t ế nào?

trong các đi m A, B, C, đi m ểu hiện như thế nào? ểu hiện như thế nào?

nào có đ cao th p nh t, ộ cao địa ấp nhất, ấp nhất,

cao nh t? ấp nhất,

Trong 3 đi m thì đi m A có ểu hiện bằng các thang màu ểu hiện bằng các thang màu.

đ cao th p nh t, đi m C có ộ cao địa hình trên bản đồ được ấp nhất, điểm C có ấp nhất, điểm C có ểu hiện bằng các thang màu.

đ cao cao nh t ộ cao địa hình trên bản đồ được ấp nhất, điểm C có

Lát c t đ a hình ắt địa hình ịa hình tỉ lệ lớn

Trang 11

- Lát c t đ a hình là cách th c đ th hi n đ c đi m c a ắt địa hình là cách thức để ịa hình trên bản đồ được ức ểu hiện bằng các thang màu ểu hiện bằng các thang màu ện bằng các thang màu ặc điểm địa hình (độ cao, độ ểu hiện bằng các thang màu ủa 1 khu vực có diện tích nhỏ

b m t đ a hình th c t lên m t ph ng d a vào các ề mặt ặc điểm địa hình (độ cao, độ ịa hình trên bản đồ được ực có diện tích nhỏ ến B dốc hơn do ặc điểm địa hình (độ cao, độ ẳng ực có diện tích nhỏ

đường đồng mức.ng đ ng m c và thang màu s c.ồ được ức ắt địa hình là cách thức để

- Cách đ c:ọc:

+ Xác đ nh đi m b t đ u và k t thúc.ịa hình trên bản đồ được ểu hiện bằng các thang màu ắt địa hình là cách thức để ần nhau ến B dốc hơn do

+ Xác đ nh hịa hình trên bản đồ được ướn là lược đồ ng c a lát c t, đi qua nh ng đi m đ cao, ủa 1 khu vực có diện tích nhỏ ắt địa hình là cách thức để ững ểu hiện bằng các thang màu ộ cao địa hình trên bản đồ được

d ng đ a hình nào ạt lần lượt đi qua những ịa hình trên bản đồ được

+ Mô t s bi n đ i đ a hình t đi m đ u đ n đi m cu i.ản đồ được ực có diện tích nhỏ ến B dốc hơn do ổi địa hình từ điểm đầu đến điểm cuối ịa hình trên bản đồ được ừ TPHCM đến ểu hiện bằng các thang màu ần nhau ến B dốc hơn do ểu hiện bằng các thang màu ốc ) của 1 khu vực có diện tích nhỏ + Tính kho ng cách gi a các đi m d a vào t l lát c t.ản đồ được ững ểu hiện bằng các thang màu ực có diện tích nhỏ ỉ lệ lớn là lược đồ ện bằng các thang màu ắt địa hình là cách thức để

II

BÀI 11 Lát c t đ a hình ắt địa hình ịa hình tỉ lệ lớn

Trang 12

Quan sát hình 11.2 hãy Cho

bi t s ế nào? ường đồng mức là gì? n núi A1 đ n B hay ế nào?

A1 đ n E tho i h n? Vì sao? ế nào? ản đồ được ơn?

S ường đồng mức n núi A1 đ n E tho i h n ến B dốc hơn do ản đồ được ơn A2 (900m)

do các đ ường đồng mức ng đ ng m c xa ồ được ức nhau h n ơn A2 (900m)

Luy n t p và v n d ng ệ lớn ập và vận dụng ập và vận dụng ụng

BÀI 11

1 Luyện tập

Trang 13

Quan sát hình 11.3 hãy tính

kho ng cách t TPHCM đ n ản đồ được ừ TPHCM đến ế nào?

Đà L t ạt lần lượt đi qua những

- T l ngang c a b n đ : 1:1600000ỉ lệ lớn là lược đồ ện bằng các thang màu ủa 1 khu vực có diện tích nhỏ ản đồ được ồ được

- Kho ng cách đo đản đồ được ược c t TPHCM ừ TPHCM đến

đ n Đà l t trên hình 11.3 là 12,7cm.ến B dốc hơn do ạt lần lượt đi qua những

- Kho ng cách th c đ a t TPHCM ản đồ được ực có diện tích nhỏ ịa hình trên bản đồ được ừ TPHCM đến

đ n Đà l t = 12,7 x 1600000 = ến B dốc hơn do ạt lần lượt đi qua những 20320000cm = 203,2km

Luy n t p và v n d ng ệ lớn ập và vận dụng ập và vận dụng ụng

BÀI 11

2 Vận dụng

Ngày đăng: 13/08/2021, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w