Các từ viết tắt thường dùng trong thông khí nhân tạo AaDO2 AlveoloArterial O2 difference, Chênh lệch nồng độ O2 giữa phế nang và máu động mạch, ACCP American College of Chest Physicians, Hội các bác sỹ lồng ngực Mỹ A A Arterial Động mạch. A Alveolar Phế nang. aA Arterialalveolar Động mạchPhế nang. AARC American Association for Respiratory Care Hiệp hội chăm sóc Hô hấp Hoa Kỳ. ABG Arterial Blood Gas Khí máu động mạch. AC AssistControl Ventilation Thông khí hỗ trợ kiểm soát. AaDO2 AlveoloArterial O2 difference Chênh lệch nồng độ O2 giữa phế nang và máu động mạch. ACCP American College of Chest Physicians Hội các bác sỹ lồng ngực Mỹ. AHA American Hospital Association Hiệp hội các bệnh viện Hoa Kỳ. AIDS Acquired ImmunoDeficiency Syndrome Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải. ALI Acute Lung Injury Tổn thương phổi cấp. ALS Amyotrophic Lateral Sclerosis Xơ hoá cột bên teo cơ. AMP Adenosine Monophosphate Adenosin monophosphat. AMV Assist Mechanical Ventilation Thông khí nhân tạo hỗ trợ. APF Acute Pulmonary Failure Suy hô hấp cấp. APRV Airway Pressure Release Ventilation Thông khí xả áp đường thở.
Trang 1Các từ viết tắt thường dùng trong thông khí nhân tạo
2012-07-14 10:17 AM
AaDO2 Alveolo-Arterial O2 difference, Chênh lệch nồng độ O2 giữa phế nang và máu động mạch, ACCP American College of Chest Physicians, Hội các bác sỹ lồng ngực Mỹ
A
A Arterial - Động mạch
A Alveolar - Phế nang
a-A Arterial-alveolar - Động mạch-Phế nang
AARC American Association for Respiratory Care - Hiệp hội chăm sóc Hô hấp Hoa Kỳ
ABG Arterial Blood Gas - Khí máu động mạch
A/C Assist/Control Ventilation - Thông khí hỗ trợ /kiểm soát
AaDO2 Alveolo-Arterial O2 difference - Chênh lệch nồng độ O2 giữa phế nang và máu động mạch
ACCP American College of Chest Physicians - Hội các bác sỹ lồng ngực Mỹ AHA American Hospital Association - Hiệp hội các bệnh viện Hoa Kỳ
AIDS Acquired ImmunoDeficiency Syndrome - Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
ALI Acute Lung Injury - Tổn thương phổi cấp
ALS Amyotrophic Lateral Sclerosis - Xơ hoá cột bên teo cơ
AMP Adenosine Monophosphate - Adenosin monophosphat
AMV Assist Mechanical Ventilation - Thông khí nhân tạo hỗ trợ
APF Acute Pulmonary Failure - Suy hô hấp cấp
APRV Airway Pressure Release - Ventilation Thông khí xả áp đường thở
Trang 2ARDS Adult Respiratory Distress - Syndrome Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển
ở người lớn
ARF Acute Respiratory Failure - Suy hô hấp cấp
ASV Adaptive Support Ventilation - Thông khí hỗ trợ thích ứng
ATC Automatic Tube Compensation - Tự động bù sức cản ống thở (Nội khí quản) ATS American Thoracic Society - Hội lồng ngực Hoa Kỳ
Auto-PEEP Auto-PEEP - PEEP nội sinh hay Auto-PEEP
B
B Barometric - Áp lực khí quyển
BE Base Excess - Kiềm dư
BEE Basal Energy Expenditure - Tiêu hao năng lượng cơ bản
BIPAP Biphasic Positive Airway Pressure - Chế độ thông khí hai mức áp lực (hay
áp lực đường thở dương hai pha)
B-P Bronchopleural (eg, B-P fistula or air leak) - Phế quản-màng phổi ( ví dụ lỗ dò hay dò rỉ khí phế quản- màng phổi)
BPD Bronchopulmonary dysplasia - (chứng) loạn sản phế quản-phổi
BSA Body Surface Area - Diện tích bề mặt cơ thể
C
C Compliance - Độ giãn nở (phổi)
CAI Computer-assisted instruction - Các hướng dẫn dưới sự trợ giúp của máy tính C(a-v)DO2 Arterial To Mixed Venous Oxygen Content Difference - Chênh lệch hàm lượng oxy giữa máu động mạch và máu tĩnh mạch trộn
CaO2 - Hàm lượng O2 trong máu động mạch
CcO2 Pulmonary End-capillary Oxygen Content - Hàm lượng oxy ở mao mạch phổi tận
CDC Centers for Disease Control - Trung tâm kiểm soát bệnh tật Mỹ
Trang 3Cl Cardiac Index - Chỉ số tim.
CL Lung Compliance - Độ giãn nở của phổi
CLD Chronic lung disease - Bệnh phổi mạn tính
CMV Controlled Mechanical - Ventilation hay Continuous Mechanical
Ventilation - Chế độ thông khí nhân tạo kiểm soát hoàn toàn
CNS Central Nevous System - Hệ thần kinh trung ương
CO Carbon monoxide - Carbon monoxid
COHb Carboxyhemoglobin - Carboxyhemoglobin
COLD Chronic Obstructive Lung Disease - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
COP Colloid oncotic pressure - Áp lực keo của albumin
COPD Chronic Obstructive Pulmonary Disease - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính CPAP Continous Positive Airway Pressure - Áp lực đường thở liên tục dương CO2 Carbon dioxide - Carbon dioxid
CPPV Continuous Positive Pressure Ventilation - Thông khí áp lực liên tục dương Cpc Compliance of Patient Circuit - Độ giãn nở của hệ thống dây thở
CPP Cerebral Perfusion Pressure - Áp lực tưới máu não
CPR Cardiopulmonary Resuscitation - Hồi sinh tim phổi
CPT Chest physical therapy - Điều trị vỗ rung ngực
Crs Compliance of Respiratory System - Độ giãn nở của hệ thống hô hấp
CSF Cerebrospinal Fluid - Dịch não tủy
CSV Continuous Spontaneous Ventilation - Thông khí tự nhiên liên tục
CT Computerized tomography - Chụp cắt lớp vi tính
Ctot - Độ dãn nở toàn phần
CV Closing volume - Thể tích đóng
Trang 4CvO2 Mixed Venous Oxygen Content - Hàm lượng oxy của máu tĩnh mạch trộn.
Cw Chest Wall Compliance - Độ giãn nở của thành ngực
CVP Central Venus Pressure - Áp lực tĩnh mạch trung tâm
D
D Dead space - Khoảng chết
Dl Diffusing lung - Khuyếch tán khí của phổi
DlCO - Khuyếch tán khí CO của phổi
DLCOsb Single-breath diffusion of carbon monoxide across the lung - Khuếch tán
CO qua phổi trong một nhịp thở duy nhất
DO2 Oxygen Delivery - Sự phân phối (cung cấp) oxy
DPG Diphosphoglycerate - Diphosphoglycerat
ÄPaw Change in Airway Pressure - Thay đổi trong áp lực đường thở
ÄPpl Change in Pleural Pressure - Thay đổi áp lực trong khoang màng phổi
DTL Double Lumen Endotracheal Tube - Ống nội khí quản hai nòng
E
E Expiration - Thì thở ra
ECCO2R Extracorporeal CO2 Removal - Thải bỏ CO2 bằng tuần hoàn ngoài cơ thể
ECG Electrocardiogram - Điện tâm đồ
ECMO Extracorporeal Membrance Oxygenation - Oxy hoá máu bằng màng trao đổi ngoài cơ thể (trao đổi oxy qua tuần hoàn ngoài cơ thể)
EE End expiratory - Cuối thì thở ra
EIB Exercise-induced bronchospasm - Tình trạng co thắt phế quản xẩy ra khi gắng sức
Trang 5ERV Expiratory Residual Volume - Thể tích cặn thì thở ra.
EPAP Expiratory Positive Airway Pressure - Áp lực đường thở dương ở thì thở ra F
F hay b Frequency - Tần số thở
FDA U.S Food & Drug Administration - Cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Hoa Kỳ
FEF25-75% Forced expiratory flow over middle half of FVC - Dòng thở ra gắng sức trong khoảng nửa giữa của dung tích sống gắng sức (FVC)
FECO2 Fractional mixed expired carbon dioxide - Phân suất khí CO2 trộn trong thì thở ra
FEO2 Fractional mixed expired oxygen - Phân suất khí O2 trộn trong thì thở ra FEV Forced Expiratory Volume - Thể tích thở ra gắng sức
FEV1 Forced Expriratory Oxygen in 1sec - Thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu tiên
FiO2 Fractional inspired oxygen - Phân suất oxy trong khí thở vào
FDO2 Fraction of oxygen delivered (by device) - Phân suất oxy được cung cấp (qua thiết bị)
FRC Functional Residual Capacity - Dung tích cặn chức năng
FVC Forced Vital Capacity - Dung tích sống gắng sức
F/VT Rate-tidal volume ratio; Rapid shallow breathing index - Tỷ lệ tần số thở/ thể tích lưu thông hay Chỉ số thở nhanh-nông
H
Hb Hemoglobin - Hemoglobin
O2Hb Oxyhemoglobin hemoglobin oxygen saturation - Độ bão hoà oxy của
hemoglobin
HCO3 Bicarbonate - Bicarbonat hay dự trữ kiềm
Trang 6HFJV High-Frequency Jet Ventilation - Thông khí bằng dòng phụt tần số cao HFO High-Frequency Oscillation - Giao động tần số cao
HFOV High-frequency oscillatory ventilation - Thông khí dao động tần số cao HFPPV High-Frequency Positive Pressure Ventilation - Thông khí áp lực dương tần số cao
HFV High-Frequency Ventilation - Chế độ thông khí tần số cao
HIV Human Immunodeficiency Virus - Virus gây suy giảm miễn dịch ở người HMD Hyaline Membrane Disease - Bệnh màng Hyalin
HME Heat & Moisture Exchanger (artificial nose) - Bộ trao đổi nhiệt và độ ẩm ( mũi giả)
HMEF Heat & Moisture Exchanging Filter - Phin lọc trao đổi nhiệt và độ ẩm
HR Heart Rate - Tần số (Nhịp) tim
I
I Inspiration - Thì thở vào
ICP IntraCranial Pressure - Áp lực nội sọ
ICU Intensive Care Unit = Khoa điều trị tích cực
I:E ratio Inspiration:Expiration ratio - Tỷ lệ thời gian thở vào/thời gian thở ra IDV Intermittent Demand Ventilation - Chế độ thông khí nhân tạo ngắt quãng theo yêu cầu
ILD Interstitial Lung Disease - Bệnh phổi kẽ
ILV Independent Lung Ventilation - Thông khí riêng biệt từng phổi
IMV Intermittent Mandatory Ventilation - Chế độ thông khí ngắt quãng theo yêu cầu
IPAP Inspiratory Positive Airway Pressure - Áp lực dương thì thở vào
IPPB Intermittent Positive Pressure Breathing - Các nhịp thở áp lực dương ngắt quãng
IRV Inspiratory Reserve Volume - Thể tích dự trữ thở vào
Trang 7ISB Isothermic Saturation Boundary - Giới hạn bão hoà đẳng nhiệt.
IVOX Intravascular membrane oxygenation - Oxy hoá qua màng đặt trong mạch
K
Kcal Kilocalories - Kilocalo
KE Inverse of time constant; I/(RE.C) - Đảo ngược hằng số thời gian ; I/ ( RE.C) L
LFPPV Low Frequency Positive Pressure Ventilation - Thông khí áp lực dương tần
số thấp
LPVS Lung Protective Ventilation Strategy - Chiến lược thông khí bảo vệ phổi LVSWI Left ventricular stroke work index - Chỉ số công tống máu của thất trái M
MAP Mean systemic arerial pressure - Áp lực trung bình của động mạch
MDI Metered-Dose Inhaler - Bộ hít khí dung định liều
metHb Methemoglobin - Methemoglobin
MIC Maximum Insufflation Capacity - Dung tích bơm phồng phổi tối đa
MIP Maximum Inspiratory Pressure - Áp lực hít vào tối đa
MLT Minimal leak technique (of cuff inflation) - Kỹ thuật đánh giá dò khí tối thiểu (khi bơm bóng chèn nội khí quản)
MMV Mandatory Minute Ventilation - Thông khí phút bắt buộc
MODS Multiple Organ Dysfunction Syndrome - Hội chứng suy chức năng nhiều tạng
MPAP Mean Pulmonary Artery Presure - Áp lực trung bình của động mạch phổi
MV Mechanical ventilation - Thông khí nhân tạo hay Thở máy
Trang 8NBRC National Board for Respiratory Care - Uỷ ban quốc gia về lĩnh vực chăm sóc hô hấp
NG Nasogastric (tube) - Ống xông dạ dày đặt qua đường mũi
NHLBI National Heart, Lung, & Blood Institute - Viện nghiên cứu quốc gia bệnh Tim, Phổi và Huyết học (Hoa Kỳ)
NIH National Institutes of Health - Viện sức khoẻ quốc gia (Hoa Kỳ)
NIPPV NonInvasive Positive Pressure Ventilation - Thông khí không xâm nhập áp lực dương
NO Nitric oxide - Oxid nitric
NOTT Nocturnal Oxygen Therapy Trial - Liệu pháp điều trị bằng oxy vào ban đêm
NO2 Nitrogen dioxide - Khí NO2
NPE Neurogenic Pulmonary Edema - Phù phổi do căn nguyên thần kinh
NPPV Noninvasive Positive Pressure Ventilation - Thông khí áp lực dương không xâm nhập
O
OI Oxygenation Index - Chỉ số oxy hoá máu
OSA Obstructive sleep apnea - Ngừng thở khi ngủ do tắc nghẽn đường thở
O2 Oxygen - Oxy
OVP Operational Verification Procedure - Quy trình kiểm tra quá trình vận hành của máy thở
Trang 9P100 hay P0,1 Airway pressure change in the first 100 ms of inspiration with an occluded airway - Thay đổi áp lực đường thở trong 100ms (0,1 s) đầu của thì thở vào khi tiến hành bịt đường dẫn khí
P(A-a)O2 Alveolar-arterial oxygen pressure difference Chênh lệch áp lực oxy giữa phế nang và máu động mạch
PA/C Pressure assist-control ventilation - Chế độ thông khí hỗ trợ/ kiểm soát áp lực
P(a-et)CO2 Gradient between PaCO2 and PetCO2 - Chênh lệch (Gradient ) giữa PaCO2 và Pet CO2
PaCO2 Partial pressure of carbon dioxide in arterial blood - Áp lực riêng phần (phân áp) của CO2 trong máu động mạch
PACO2 Partial pressure of carbon dioxide in lungs - Áp lực riêng phần (phân áp) của CO2 trong phổi
PAO2 Partial pressure of oxygen in lungs - Áp lực riêng phần của O2 trong phổi Palv Alveolar pressure - Áp lực phế nang
PaO2 Partial pressure of oxygen in arterial blood - Áp lực riêng phần của O2 trong máu động mạch
PAOP Pulmonary Artery Occlusion Pressure - Áp lực mao mạch phổi bít
PAP Pulmonary Artery Pressure - Áp lực động mạch phổi
PAV Proportional Assist Ventilation - Thông khí hỗ trợ tương xứng
Paw Mean Airway Pressure - Áp lực trung bình đường thở
PB Barometric Pressure - Áp suất của khí quyển
PCIRV Pressure-Controlled Inverse Ratio Ventilation - Chế độ thức thông khí kiểm soát áp lực với tỷ lệ thời gian thở vào/ thời gian thở ra đảo ngược
PCP Pneumocystis Carinii Pneumonia - Viêm phổi do Pneumocystis carinii
Trang 10PCV Pressure-Controlled Ventilation - Phương thức thông khí kiểm soát áp lực PCWP Pulmonary Capillary Wedge Pressure - Áp lực mao mạch phổi bít
PDA Patent ductus arteriosus - Còn ống động mạch
PECO2 Partial pressure of carbon dioxide in mixed expired gas - Áp lực riêng phần của khí CO2 (carbonic) trong khí thở ra trộn
PEEP Positive End-Expiratory Pressure - Áp lực dương cuối thì thở ra
Tot PEEP Total PEEP - PEEP tổng
Pel Elastic pressure - Áp lực đàn hồi
Pes Esophageal pressure - Áp lực thực quản
PetCO2 End-tidal CO2 pressure - Áp lực CO2 cuối thì thở ra
PexpCO2 Measured mixed expired PCO2 - PCO2 đo được trong khí thở ra trộn PFT Pulmonary Function Test or Testing - Các test đánh giá chức năng phổi
pHi Gastric intraluminal pH - pH nội thành dạ dày
PH2O Water vapor pressure - Áp lực hơi nước
PIE Pulmonary Interstitial Emphysema - Tràn khí khoảng kẽ của phổi
PIP Peak Inspiratory Pressure - Áp lực đỉnh thở vào
Pplat End-inspiratory plateau pressure - Áp lực cao nguyên cuối thì thở vào
PO2 Pressure of oxygen - Áp lực oxy
Pres Resistive pressure - Áp lực cản
PRVC Pressure-Regulated Volume Control - Thông khí hỗ trợ áp lực được đảm bảo thể tích
PSIMV Pressure SIMV - Thông khí kiểm soát ngắt quãng đồng thì phương thức áp lực
PSV Pressure Support Ventilation - Thông khí hỗ trợ áp lực
Trang 11PT Pressure required to deliver a volume of gas to the lungs - Áp lực cần thiết để bơm một thể tích khí vào phổi
PTCCO2 Transcutaneous carbon dioxide pressure - Áp lực khí CO2 đo qua da PTCO2 Transcutaneous oxygen pressure - Áp lực khí oxy đo qua da
PvCO2 Mixed venous carbon dioxide pressure - Áp lực CO2 trong máu tĩnh mạch trộn
PvO2 Mixed venous oxygen pressure - Áp lực oxy máu tĩnh mạch trộn
PVR Pulmonary Vascular Resistance - Sức cản mạch phổi
PVRI Pulmonary Vascular Resistance Index - Chỉ số sức cản mạch phổi
Q
Q Blood flow - Lưu lượng máu
Qs Shunted blood flow - (Lưu lượng) máu qua shunt phổi
Qs/QT Shunt fraction - Phân xuất Shunt (nối tắt)
QT Total cardiac output - Tổng cung lượng tim
R
R Airway resistance - Sức cản đường thở
RC Respiratory time constant - Hằng số thời gian hô hấp
RCP Respiratory Care Practitioners (professionals) - Hiệp hội các thày thuốc chăm sóc hô hấp Hoa Kỳ
RDS Respiratory Distress Syndrome (of infants) - Hội chứng suy hô hấp nguy kịch (ở trẻ nhỏ)
RE Expiratory airway resistance - Sức cản đường thở thì thở ra
REE Resting Energy Expenditure - Tiêu hao năng lượng lúc nghỉ
RI Inspiratory airway resistance - Sức cản đường thở trong thì thở vào
Trang 12RICU Respiratory intensive care unit - Đơn vị điều trị tích cực bệnh hô hấp.
RQ Respiratory Quotient - Thương số hô hấp
RSBI Rapid Shallow Breathing Index - Chỉ số thở nhanh nông
RVSWI Right Ventricular Stroke Work Index - Chỉ số công nhát bóp tống máu của thất phải
RV Residual Volume - Thể tích khí cặn
S
SaO2 Arterial oxygen saturation - Độ bão hoà oxy máu động mạch
SBT Spontaneous Breathing Trial - Thử nghiệm cho tự thở ( qua ống chữ T)
ScO2 End-capillary oxygen saturation - Độ bão hoà oxy mao mạch tận
SCCM Society for Critical Care Medicine - Hiệp hội Hồi sức cấp cứu (Hoa Kỳ)
SI Système International dUnités (a system of units of measure) - Hệ thống quốc tế các đơn vị đo đạc
SIDS Sudden Infant Death Syndrome - Hội chứng đột tử ở trẻ nhỏ
SIMV Synchronized Intermittent Mandatory Ventilation - Thông khí kiểm soát (bắt buộc) ngắt quãng đồng thì
SO2 Oxygen saturation - Độ bão hoà ox.y
SPO2 Oxygen saturation measured by pulse oxymetry - Độ bão hòa oxy đo qua đầu dò mạch nảy hay độ bão hòa ỗy máu mao mạch
SV Stroke Volume - Thể tích tống máu (của thất)
SVI Stroke Volume Index - Chỉ số thể tích tống máu
SVN Small-Volume Nebulizer - Bộ làm khí dung có thể tích nhỏ
SvO2 Mixed venous oxygen saturation - Độ bão hòa oxy trong máu tĩnh mạch trộn
Trang 13SVR Systemic Vascular Resistance - Sức cản mạch hệ thống.
T
tcPO2 Transcutaneous oxygen tension - Áp lực oxy đo qua da
T-E Tracheoesophageal (fistula) - (Lỗ dò) thực quản-khí quản
TE Expiratory time - Thời gian thở ra
TGI Tracheal Gas Insufflation - Phương pháp sục khí vào khí quản
TGV Thoracic Gas Volume - Thể tích khí trong lồng ngực
TI Inspiratory time - Thời gian thở vào
TLC Total Lung Capacity - Dung tích toàn bộ của phổi
TT Total cycle time - Toàn bộ thời gian của một chu kỳ hô hấp
U
USP United States Pharmacopeia - Dược điển Hoa Kỳ
UUN Urine urea nitrogen - Urê nitrogen niệu
V
v- Mixed venous - Tĩnh mạch trộn
V flow - Lưu lượng hay dòng khí
VA Alveolar ventilation - Thông khí phế nang
VAP Ventilator-associated pneumonia - Viêm phổi liên quan với máy thở VAPS Volume-Assured Presure Support Ventilation - Thông khí hỗ trợ áp lực được bảo đảm thể tích
VC Vital Capacity - Dung tích sống