Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.. Câu 2: Phương trình chuyển động của một chất điểm c
Trang 1SỞ GIÁO DỤC –ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÝ 1
NĂM HỌC 2020-2021 Môn : Vật lí : Lớp 10
Thời gian làm bài : 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm tương ứng với 20 câu, 50% tự luận).
- Mức độ đề: Khoảng 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng
cao.
MỨC ĐỘ
Tự luận
Trắc
Tự luận
Trắc
Tự luận
Trắc
Tự luận
Trắc
Chuyển động thẳng
đều
Chuyển động thẳng
4
1 ý
1
biến đổi đều
(1,0 điểm)
(1,0 điểm)
(1,0 điểm)
Chuyển động rơi tự do 3
1 ý
1
1 ý
(1,0 điểm)
(1,0 điểm)
Tính tương đối của
chuyển động
Khoảng 4,0 điểm
Khoảng 3,0 điểm
Khoảng 2,0 điểm
Khoảng 1,0 điểm
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2020-2021
Trang 22 MÔN VẬT LÝ - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 phút
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN Phần 2: Tự luận ( 5 điểm)
điểm
Câu 1
( 3 điểm)
Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động Mốc thời gian trùng với thời điểm xe bắt đầu chuyển động ( hoặc trùng với thời điểm khảo sát chuyển động)
a) v= v0+ a.t=0+2.10=20m/s
0,5 điểm 0,5 điểm
b) s=v 0 t+at 2 /2 =2.20 2 /2=400m
0,5 điểm 0,5 điểm
c) quãng đường ô tô đi được sau 19s là: s19= v 0 t+at 2 /2=2.19 2 /2=361m quãng đường ô tô đi được trong giây thứ 20 là:∆s=s-s 19 =400-361=39m
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 2
( 2 điểm)
Chu kỳ của kim phút là T= 60 phút=3600s 0,5 điểm
Tần số của kim phút là f=1/T=1/3600 Hz 0,5 điểm
Tốc độ góc của kim phút là ω=2π/T=π/1800 (rad/s) 0,5 điểm
Tốc độ dài của kim phút là v=ω.RR=(π/1800).0,12=π/15000 m 0,5 điểm
Chú ý: Dưới đây chỉ là sơ lược cách giải và phân chia điểm; bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận chặt chẽ, chi tiết Mọi cách giải khác đúng thì cho điểm từng phần tương ứng.
+ Thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm/ 1 đơn vị Không trừ quá 0,5 điểm toàn bài.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC
GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
Mã đề thi: 101
Đề thi gồm có 2 trang
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên học sinh: Lớp:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM)
Câu 1: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không có tính tương đối:
A Quỹ đạo B khối lượng C Tọa độ D Vận tốc
Trang 3Câu 2: Câu nào đúng ? Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A x = x0 + v0t + (a và v0 trái dấu) B (a và v0 trái dấu)
C s = v0t + (a và v0 cùng dấu) D x = x0 + v0t + (a và v0 cùng dấu)
Câu 3: Vật chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω= 0,1π rad/s thì có chu kỳ quay là ?
Câu 4: Trong các công thức tính thời gian vật rơi tự do từ độ cao h cho sau đây, công thức nào
sai?
A thời gian vật đi được một vòng B số vòng vật đi được trong 1 giây
C thời gian vật chuyển động D thời gian vật di chuyển
A Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quay ổn định
B Chuyển động của một mắc xích xe đạp khi xe chạy đều trên đường
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi vừa bật điện
D Chuyển động của con lắc đồng hồ
Câu 7: Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5 m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên
lặng là 7,2 km/h Tính vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng
A 3 m/s B 3,5 m/s C 2,5 m/s D 4 m/s
A Máy bay trong quá trình cất cánh B Máy bay đang đi vòng trên đường băng
C Máy bay đang bay từ Cần Thơ ra Hà Nội D Máy bay trong quá trình hạ cánh
vật làm mốc không trùng với điểm xuất phát là:
A x = vt B s = vt C x = x0 + vt D s = s 0 + vt
Câu 10: Công thức nào sao đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kì?
Câu 11: Sự rơi tự do là
A sự rơi của vật khi không có lực tác dụng B chuyển động khi bỏ qua lực cản
C một dạng chuyển động thẳng đều D sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng
lực
A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
B Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian
C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
D Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
x = 10 + 20t (x : km, t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A Từ điểm O, với vận tốc 20 km/h
B Từ điểm M, cách O là 10 km, với vận tốc 10 km/h
Trang 4C Từ điểm O, với vận tốc 10km/h.
D Từ điểm M, cách O là 10 km, với vận tốc 20 km/h
1 2
0
1 2
1 2 2
1 2
x x v t at
A v= R và aht= R2 B v= R và aht= R2
C = Rv và aht=Rv2 D = Rv và aht=
R2
nhau thì
A Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau
B Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau
C Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau
D Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau
A a>0 B a.v<0 C a.v>0 D a<0
Câu 19: Chuyển động của vật sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi
A Một quyển vở B Một viên bi chì C Một chiếc lá D Một sợi chỉ
A x = –3t² – t (m) B x = –5t + 4 (m) C x = t² – 3t (m) D x = –4t (m).
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Một ôtô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a= 2 m/s2
a) Tính vận tốc của ô tô sau khi chuyển động được 10s
b) Xác định quãng đường ô tô đi được sau 20s
c) Tính quãng đường ô tô đi được trong giây thứ 20
Câu 2: Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 12 cm Cho rằng các kim quay đều
Hãy xác định : chu kỳ, tần số, tốc độ dài và tốc độ góc của điểm đầu của kim
- HẾT
-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
Mã đề thi: 103
Đề thi gồm có 2 trang
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên học sinh: Lớp:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM)
A thời gian vật đi được một vòng B thời gian vật chuyển động
C số vòng vật đi được trong 1 giây D thời gian vật di chuyển
Trang 5Câu 2: Phương trình chuyển động của một chất điểm chuyển động thẳng đều trong trường hợp vật làm mốc không trùng với điểm xuất phát là:
A s = s 0 + vt B s = vt C x = x0 + vt D x = vt
A x = –4t (m) B x = –5t + 4 (m) C x = t² – 3t (m) D x = –3t² – t (m).
Câu 4: Sự rơi tự do là
A chuyển động khi bỏ qua lực cản B sự rơi của vật khi không có lực tác dụng
C sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng
A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
B Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian
D Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
Câu 6: Chuyển động của vật sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi
A Một sợi chỉ B Một quyển vở C Một chiếc lá D Một viên bi chì
A Máy bay trong quá trình hạ cánh B Máy bay đang đi vòng trên đường băng
C Máy bay đang bay từ Cần Thơ ra Hà Nội D Máy bay trong quá trình cất cánh
dần đều là
A x = x0 + v0t + (a và v0 cùng dấu) B s = v0t + (a và v0 cùng dấu)
C x = x0 + v0t + (a và v0 trái dấu) D (a và v0 trái dấu)
Câu 10: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không có tính tương đối:
A Quỹ đạo B Vận tốc C khối lượng D Tọa độ
1 2 2
1 2
1 2
0
1 2
x x at vt
x = 10 + 20t (x : km, t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A Từ điểm O, với vận tốc 20 km/h
B Từ điểm M, cách O là 10 km, với vận tốc 10 km/h
C Từ điểm O, với vận tốc 10km/h
D Từ điểm M, cách O là 10 km, với vận tốc 20 km/h
Câu 13: Trong các công thức tính thời gian vật rơi tự do từ độ cao h cho sau đây, công thức
nào sai?
Trang 6Câu 14: một vât chuyển động nhanh dần đều thì:
A a>0 B a.v<0 C a<0 D a.v>0
A v= R và aht= R2 B v= R và aht= R2
C = Rv và aht=Rv2 D = Rv và aht=
R2
nhau thì
A Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau
B Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau
C Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau
D Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau
A Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quay ổn định
B Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi vừa bật điện
C Chuyển động của con lắc đồng hồ
D Chuyển động của một mắc xích xe đạp khi xe chạy đều trên đường
Câu 18: Vật chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω= 0,1π rad/s thì có chu kỳ quay là ?
Câu 19: Công thức nào sao đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kì?
Câu 20: Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5 m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên
lặng là 7,2 km/h Tính vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng
A 3 m/s B 3,5 m/s C 2,5 m/s D 4 m/s
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Một ôtô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a= 2 m/s2
a) Tính vận tốc của ô tô sau khi chuyển động được 10s
b) Xác định quãng đường ô tô đi được sau 20s
c) Tính quãng đường ô tô đi được trong giây thứ 20
Câu 2: Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 12 cm Cho rằng các kim quay đều
Hãy xác định : chu kỳ, tần số, tốc độ dài và tốc độ góc của điểm đầu của kim
- HẾT
Trang 7101 12 C
Trang 8102 1 C
Trang 9102 2 C
Trang 10106 13 C
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
Mã đề thi: 105
Đề thi gồm có 2 trang
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên học sinh: Lớp:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM)
Câu 1: Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5 m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên
lặng là 7,2 km/h Tính vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng
dần đều là
A s = v0t + (a và v0 cùng dấu) B x = x0 + v0t + (a và v0 cùng dấu)
C (a và v0 trái dấu) D x = x0 + v0t + (a và v0 trái dấu)
Câu 3: Chuyển động của vật sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi
A Một viên bi chì B Một quyển vở C Một sợi chỉ D Một chiếc lá
A x = –3t² – t (m) B x = –5t + 4 (m) C x = –4t (m) D x = t² – 3t (m).
1 2
0
1 2
1 2
1 2 2
xx v t at
A Máy bay trong quá trình hạ cánh B Máy bay đang đi vòng trên đường băng
C Máy bay đang bay từ Cần Thơ ra Hà Nội D Máy bay trong quá trình cất cánh
Trang 11A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
B Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
D Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
Câu 9: Trong các công thức tính thời gian vật rơi tự do từ độ cao h cho sau đây, công thức nào
sai?
x = 10 + 20t (x : km, t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A Từ điểm O, với vận tốc 20 km/h
B Từ điểm M, cách O là 10 km, với vận tốc 10 km/h
C Từ điểm O, với vận tốc 10km/h
D Từ điểm M, cách O là 10 km, với vận tốc 20 km/h
A v= R và aht= R2 B v= R và aht= R2
C = Rv và aht=Rv2 D = Rv và aht=
R2
hợp vật làm mốc không trùng với điểm xuất phát là:
A x = vt B s = s 0 + vt C x = x0 + vt D s = vt
A a>0 B a.v<0 C a<0 D a.v>0
Câu 14: Sự rơi tự do là
A chuyển động khi bỏ qua lực cản B một dạng chuyển động thẳng đều
C sự rơi của vật khi không có lực tác dụng D lực.sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng
nhau thì
A Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau
B Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau
C Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau
D Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau
A Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi vừa bật điện
B Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quay ổn định
C Chuyển động của con lắc đồng hồ
D Chuyển động của một mắc xích xe đạp khi xe chạy đều trên đường
Câu 17: Vật chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω= 0,1π rad/s thì có chu kỳ quay là ?
Câu 18: Công thức nào sao đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kì?
A thời gian vật chuyển động B số vòng vật đi được trong 1 giây
C thời gian vật đi được một vòng D thời gian vật di chuyển
Trang 12Câu 20: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không có tính tương đối:
A Vận tốc B khối lượng C Tọa độ D Quỹ đạo
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Một ôtô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a= 2 m/s2
a) Tính vận tốc của ô tô sau khi chuyển động được 10s
b) Xác định quãng đường ô tô đi được sau 20s
c) Tính quãng đường ô tô đi được trong giây thứ 20
Câu 2: Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 12 cm Cho rằng các kim quay đều
Hãy xác định : chu kỳ, tần số, tốc độ dài và tốc độ góc của điểm đầu của kim
- HẾT
-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2
Mã đề thi: 102
Đề thi gồm có 2 trang
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên học sinh: Lớp:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM)
Câu 1: Chọn biểu thức đúng về độ lớn của gia tốc hướng tâm ?
Câu 2: Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, trong các câu sau đây câu
nào không đúng?
A Người đó đứng yên so với dòng nước B Người đó chuyển động so với bờ sông
C Người đó đứng yên so với bờ sông D Người đó đứng yên so với chiếc thuyền
Câu 3: Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là
sai?
A vật có thể có vật tốc khác nhau
B vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau
C vật có thể có hình dạng khác nhau
D vật có thể đứng yên hoặc chuyển động
Câu 4: Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz Chu kì của một điểm trên vành bánh
xe đạp là:
Câu 5: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là
Câu 6: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Trang 13A Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
B Chuyển động của một mắt xích xe đạp
C Chuyển động của đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe; xe chạy đều
D Chuyển động của đầu van xe đạp đối với mặt đường; xe chạy đều
Câu 7: Câu nào đúng ? Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều là
A s = v0t + (a và v0 cùng dấu) B (a và v0 trái dấu)
C x = x0 + v0t + (a và v0 cùng dấu) D x = x0 + v0t + (a và v0 trái dấu)
Câu 8: một vât chuyển động chậm dần đều thì:
Câu 9: Trạng thái đứng yên hay chuyển động của chiếc xe ôtô có tính tương đối vì
A chuyển động của ôtô được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau
B chuyển động của ôtô không ổn định, lúc đứng yên, lúc chuyển động
C chuyển động của ôtô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề
D chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
Câu 10: Công thức tính quãng đường đi của vật rơi tự do là
Câu 11: Công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng đều là:
A x = x0 + vt B s = s 0 + vt C x = vt D s = vt
Câu 12: Chuyển động rơi tự do là chuyển động của
A chiếc lá rơi B mẫu giấy trong bình rút hết không khí
Câu 13: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều? ( Với v, v0 là vận tốc các thời điểm t và t0)
A
0
0
v v
a
t t
0
0
v v a
t t
0
v v a
t t
0
v v a
t t
Câu 14: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = 20t (x : km, t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A Từ điểm O, với vận tốc 10km/h
B Từ điểm O, với vận tốc 20 km/h
C Từ điểm M, cách O là 10 km, với vận tốc 10 km/h
D Từ điểm M, cách O là 10 km, với vận tốc 20 km/h
Câu 15: Trong các phương trình sau, phương trình mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A x = –5t + 4 (m) B x = –4t (m) C x = –3t² + t (m) D x = t² + 3t (m).
Câu 16: Chuyển động cơ là:
A sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
B sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian
C sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian
D sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian
Câu 17: phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là: