Cấu trúc nguyên tử§ Nguyên tử được cấu thành từ: Proton mang điện tích dương Neutron trung hoà điện Electron mang điện tích âm § Nguyên tử được cấu thành từ: Proton mang điện tíc
Trang 1Electronics for Information Technology
Nguyễn Thị Thanh Nga
Bộ môn KTMT – Viện CNTT & TT Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội
1
Thông tin liên hệ
§ Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Nga
§ Bộ môn Kỹ thuật Máy tính,
Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông
Trang 2 Một số tài liệu tham khảo:
§ Introductory Circuit Analysis, 10 th edition, Boylestad
§ Electronic Device and Circuit Theory (2013), Robert L.Boylestad, Louis
Nashelsky
§ Microelectronics circuit analysis and design, 4 th edition, Donal A.Neamen
§ Digital Electronics: Principles, Devices and Applications (2017), Anil
Chương 1: Khái niệm chung về Điện tử cho CNTT
Chương 2: Cấu kiện điện tử
Chương 3: Mạch điện tử cơ bản
§ Phần 2
Chương 1: Cơ sở lý thuyết mạch số
Chương 2: Các cổng logic cơ bản
Chương 3: Các mạch tổ hợp
Chương 4: Các mạch dãy
4cuu duong than cong com
Trang 3Chương 2: Cấu kiện điện tử
cuu duong than cong com
Trang 4Mức năng lượng
§ Một điện tử trong vùng hóa trị của Si phải hấp thụ 1 lượng
năng lượng lớn hơn điện tử trong vùng hóa trị của Ge để
trở thành điện tử tự do
7
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.1 Lý thuyết vùng năng lượng trong chất rắn
§ Là chất bán dẫn có độ dẫn điện ở mức trung gian
giữa chất dẫn điện và chất cách điện, hoạt động như một
chất cách điện ở nhiệt độ thấp và có tính dẫn điện ở nhiệt
độ phòng
§ Tính bán dẫn có thể thay đổi khi có tạp chất, những tạp
chất khác nhau có thể tạo tính bán dẫn khác nhau
§ Được chia thành 2 loại:
Trang 5Cấu trúc nguyên tử
§ Nguyên tử được cấu thành từ:
Proton mang điện tích dương
Neutron trung hoà điện
Electron mang điện tích âm
§ Nguyên tử được cấu thành từ:
Proton mang điện tích dương
Neutron trung hoà điện
Electron mang điện tích âm
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
Hạt nhân
3 electron hoá trị 5 electron hoá trị
cuu duong than cong com
Trang 6Liên kết hoá trị
11
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Trong tinh thể Si/Ge, 4 electron hoá trị của 1 nguyên tử
liên kết chặt chẽ với 4 nguyên tử xung quanh
11
Liên kết hoá trị
12
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ GaAs là 1 hợp chất bán dẫn nhóm 3-5, mỗi nguyên tử
được bao xung quanh là các nguyên tử loại kia
cuu duong than cong com
Trang 7§ Nhiệt độ càng cao, năng
lượng của các electron
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Khi các điện tích hoá trị hấp thụ 1 năng lượng đủ lớn, nó
sẽ bứt ra và trở thành điện tích tự do, tạo ra một trạng
thái trống tích điện dương trong liên kết hoá trị tại vị trí
electron vừa rời bỏ
§ Trạng thái này còn được gọi là lỗ trốngcuu duong than cong com
Trang 8Dòng điện tử và dòng lỗ trống
15
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Khi nhiệt độ tăng, càng nhiều liên kết hoá trị bị phá vỡ
tạo ra càng nhiều electron tự do và trạng thái trống
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Bán dẫn thuần (tinh khiết)
§ Bán dẫn pha tạp chất
cuu duong than cong com
Trang 9Bán dẫn thuần (tinh khiết)
17
§ Có mật độ electron tự do bằng với mật độ lỗ trống
§ Trong thực tế, là loại bán dẫn được giảm thiểu tạp chất
tới mức nhỏ nhất theo công nghệ hiện tại
17
Bán dẫn tạp chất
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Là vật liệu bán dẫn có mật độ electron và mật độ lỗ trống
không bằng nhau bằng cách pha thêm tạp chất
§ Chia thành 2 loại:
Bán dẫn loại n: mật độ electron tự do nhiều hơn
Bán dẫn loại p: mật độ lỗ trống nhiều hơn
cuu duong than cong com
Trang 10Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
19
Bán dẫn loại n
§ Mặc dù dư electron hoá trị nhưng vẫn trung hoà về điện
§ Các electron tự do cần hấp thụ ít năng lượng hơn để
chuyển lên vùng dẫn so với các electron trong liên kết
hoá trị
20
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
Mức năng lượng cho
E g của vật liệu
bán dẫn thuần
cuu duong than cong com
Trang 11Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Trong bán dẫn loại n: electron là hạt dẫn đa số và lỗ
Trang 12Lớp tiếp giáp pn
23
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Hai khối bán dẫn p-n tiếp xúc nhau
§ Do chênh lệch nồng độ → hiện tượng khuếch tán của các
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Trên đường khuếch tán, các điện tích trái dấu sẽ tái hợp
với nhau → trong một vùng hẹp ở hai bên ranh giới có
nồng độ hạt dẫn giảm xuống rất thấp
§ Tại vùng đó, bên p hầu như chỉ còn ion nhận tích điện
âm, bên n hầu như chỉ còn ion cho tích điện dương
Vùng nghèo
cuu duong than cong com
Trang 13Lớp tiếp giáp pn cân bằng nhiệt
Lớp tiếp giáp pn phân cực ngược
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Đặt một điện áp dương V R vào đầu n của lớp tiếp giáp pn
§ Hàng rào điện thế tăng → vùng nghèo mở rộng → điện
trở tăng
§ Dòng điện qua chuyển tiếp pn nhỏ và nhanh chóng đạt
trạng thái bão hoà
cuu duong than cong com
Trang 14Lớp tiếp giáp pn phân cực thuận
27
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Đặt một điện áp dương V Dvào đầu p của lớp tiếp giáp pn
§ Hàng rào điện thế giảm → hạt dẫn đa số tràn qua hàng
rào sang miền đối diện → tình trạng thiếu hạt dẫn trong
vùng nghèo được giảm bớt → bề dày vùng nghèo thu
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
§ Mối quan hệ lý thuyết giữa điện áp – dòng điện trong lớp
tiếp giáp pn được thể hiện bởi:
§ I S: dòng bão hoà phân cực ngược, (10-18 – 10-12A)
§ V T= 0.026V ở nhiệt độ phòng
§ n: hệ số lý tưởng, 1 ≤ n ≤ 2
cuu duong than cong com
Trang 15Mối quan hệ Volt-Ampere thực tế
29
§ Phân cực ngược: dòng điện ngược gần như = 0
§ Phân cực thuận: dòng điện là hàm mũ của điện áp
29
Điện áp đánh thủng
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.1 Vật liệu bán dẫn và đặc tính
Phụ thuộc nhiệt độ Phụ thuộc mật độ tạp chất
cuu duong than cong com
Trang 164 Mô hình và phân tích 1 chiều
5 Mô hình và phân tích xoay chiều
6 Ứng dụng của điôt
32
Chương 2: Cấu kiện điện tử
cuu duong than cong com
Trang 17Khái niệm
§ Cấu tạo: là một linh kiện bán dẫn được tạo thành bằng
cách đặt 2 lớp vật liệu bán dẫn loại p và loại n tiếp giáp
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
• I S: dòng bão hoà phân cực ngược,
cuu duong than cong com
Trang 182.3.2 Điôt và ứng dụng
1 Khái niệm
2 Ký hiệu
3 Đặc tính Volt-Ampere
4 Mô hình và phân tích 1 chiều
5 Mô hình và phân tích xoay chiều
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
cuu duong than cong com
Trang 19Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Xét mạch chỉnh lưu bao gồm:
Nguồn xoay chiều 𝜐'
Điôt
Điện trở R
Tín hiệu vào trước chỉnh lưu
cuu duong than cong com
Trang 20Điôt lý tưởng
39
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Mạch tương đương 1 chiều
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
cuu duong than cong com
Trang 21Phương pháp lặp và phân tích hình học
41
§ Phương pháp lặp sử dụng Thử và sai để tìm ra lời giải.
§ Phân tích hình học vẽ hai phương trình đồng thời, giao
điểm của hai đường chính là lời giải
41
Phương pháp lặp
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Xét mạch điôt đơn giản:
Mặt khác:
?
cuu duong than cong com
Trang 22Phương pháp lặp
43
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Xét mạch điôt đơn giản:
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
Đường tảiĐiểm làm việc Q
Đường đặc tínhdòng điện-điên áp điôt
cuu duong than cong com
Trang 23Phương pháp phân tích hình học
45
45
Phương pháp phân tích hình học
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
cuu duong than cong com
Trang 24Mô hình và phân tích 1 chiều
§ Điôt lý tưởng
§ Phương pháp lặp và phân tích hình học
§ Mô hình tuyến tính từng đoạn
47
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
47
Mô hình tuyến tính từng đoạn
48
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Xấp xỉ đặc tính dòng điện – điện áp sử dụng mối quan hệ
tuyến tính hoặc các đường thẳng
Trang 25Mô hình tuyến tính từng đoạn
49
§ Xấp xỉ đặc tính dòng điện – điện áp sử dụng mối quan hệ
tuyến tính hoặc các đường thẳng
§ V) < V+: xấp xỉ bằng một đường
// với trục VD ở giá trị dòng = 0
49
Mô hình tuyến tính từng đoạn
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Xấp xỉ đặc tính dòng điện – điện áp sử dụng mối quan hệ
tuyến tính hoặc các đường thẳng
§ Khir0 = 0, điện áp qua điôt là 1
hằng số có giá trị V) = V+khi điôt
ở trạng thái dẫn.cuu duong than cong com
Trang 262.3.2 Điôt và ứng dụng
1 Khái niệm
2 Ký hiệu
3 Đặc tính Volt-Ampere
4 Mô hình và phân tích 1 chiều
5 Mô hình và phân tích xoay chiều
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
cuu duong than cong com
Trang 27Đặc tính Volt-Ampere xoay chiều
53
§ I DQ: Giá trị dòng tại điểm làm việc
1 chiều của điôt
§ V DQ: Giá trị áp tại điểm làm việc 1
chiều của điôt
53
Phân tích mạch đã đượctuyến tính hoá xung quanhđiểm làm việc
Mô hình và phân tích xoay chiều
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Lần lượt phân tích 1 chiều và xoay chiều, sử dụng 2
mạch điện tương đương
Xác định chế độ làm
việc (điểm làm việc)
cuu duong than cong com
Trang 282.3.2 Điôt và ứng dụng
1 Khái niệm
2 Ký hiệu
3 Đặc tính Volt-Ampere
4 Mô hình và phân tích 1 chiều
5 Mô hình và phân tích xoay chiều
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ - cả chu kỳ
§ Mạch lọc
§ Mạch hạn chế và mạch dịch
cuu duong than cong com
Trang 29Mạch chỉnh lưu
57
Sơ đồ nguồn cung cấp điện áp 1 chiều
57
Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Cho mạch điện:
§ 𝜐4 = ?
cuu duong than cong com
Trang 30Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
59
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Phương pháp giải: sử dụng phương pháp mô hình tuyến
tính phân đoạn để xác định vùng làm việc tuyến tính
(dẫn hay khoá)
Xác định điều kiện điện áp vào để điôt dẫn Tính toán điện áp
đầu ra trong điều kiện này.
Xác định điều kiện điện áp vào để điôt khoá Tính toán điện áp
đầu ra trong điều kiện này.
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
Trang 31Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Cho mạch điện:
§ Tìm điện áp đầu ra?
cuu duong than cong com
Trang 32Mạch chỉnh lưu cả chu kỳ
63
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
• Nửa dương của chu kỳ • Nửa âm của chu kỳ
• Điện áp đầu ra
63
Mạch lọc
64
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Cho mạch điện:
§ Tìm điện áp ra?
cuu duong than cong com
Trang 33Mạch chỉnh lưu cả chu kỳ với bộ lọc RC
65
65
Mạch hạn chế
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Cho mạch điện:
§ Tìm điện áp đầu ra?
cuu duong than cong com
Trang 34Mạch hạn chế
67
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Cho mạch điện:
§ Tìm điện áp đầu ra?
cuu duong than cong com
Trang 35Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Xét mạch sau:
Mạch điện
Đặc tính truyền điện ápcuu duong than cong com
Trang 36Mạch nhiều điôt
71
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Tìm hiểu kỹ thuật phân tích mạch chứa nhiều hơn 1 điôt
§ Sử dụng phương pháp tuyến tính từng đoạn, thông qua
đặc tính truyền điện áp có thể thấy vùng dẫn/thông và
vùng khoá/không thông của điôt
§ Với mạch nhiều điôt, các điôt có thể ở trạng thái
khoá/dẫn → Có sự kết hợp trạng thái
cuu duong than cong com
Trang 37Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Đặc tính truyền điện áp:
cuu duong than cong com
Trang 38Phương pháp giải mạch nhiều điôt
75
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Đối với mạch nhiều điôt, cần phải biết trạng thái hoạt động
của mỗi linh kiện là dẫn hay khoá
1 Giả thiết trạng thái của 1 điôt
§ Nếu dẫn, V) = V+
§ Nếu khoá, I) = 0.
2 Phân tích mạch tuyến tính với các trạng thái điôt đã giả thiết.
3 Đánh giá trạng thái kết quả của mỗi điôt
§ Nếu giả thiết ban đầu là khoá, và kết quả phân tích cho thấyI) = 0 và V) ≤
V+ thì giả thiết là đúng Ngược lại, nếu I) > 0 và/hoặc V ) > V+ thì giả thiết là
không chính xác.
§ Tương tự, nếu giả thiết ban đầu là dẫn, và kết quả phân tích cho thấyI) ≥ 0
và V) = V+ thì giả thiết là đúng Ngược lại, nếu I) < 0 và/hoặc V) < V+ thì
giả thiết là không chính xác.
4 Nếu giả thiết không chính xác thì cần đặt giả thiết mới, phân tích
mạch tuyến tính mới và lặp lại bước 3.
75
Mạch nhiều điôt – Ví dụ 2.1
76
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Giả thiết D 1 khoá
§ Điện áp ra:
Chính xáccuu duong than cong com
Trang 39Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Xét mạch sau:
§ Tìm:
cuu duong than cong com
Trang 40Mạch nhiều điôt – Ví dụ 2.2
79
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
§ Giả thiết: D 1 , D 3 dẫn, D 2khoá
§ Tính được:
D2 Khoá
cuu duong than cong com
Trang 41Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.1
Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.1
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
cuu duong than cong com
Trang 42Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.1
83
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
83
Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.1
84
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
cuu duong than cong com
Trang 43Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.1
85
85
Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.2
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
Trang 44Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.2
87
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
87
Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.2
88
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
cuu duong than cong com
Trang 45Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.2
89
89
Mạch nhiều điôt – Bài tập 2.2
Chương 2: Cấu kiện điện tử
2.3 Linh kiện bán dẫn và ứng dụng 2.3.2 Điôt và ứng dụng
cuu duong than cong com