CDV - Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…
Trang 1Bài thuyết trình
NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
NHTM
GVHD:
Trang 2CHO VAY TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
ĐỀ TÀI
Trang 3PHẦN I :GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG AGRIBANK
PHẦN II : NGHIỆP VỤ CHO VAY TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG LÀ CÁ NHÂN
PHẦN III : GiẢI PHÁP
Trang 4PHẦN I
GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG AGRIBANK
Trang 5QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA AGRiBANK
Agribank - giữ vững vai trò Ngân hàng thương mại hàng đầu Việt Nam
Thành lập ngày 26/3/1988, hoạt động theo Luật các Tổ chức Tín dụng Việt Nam.
Đến nay, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank
là Ngân hàng thương mại hàng đầu giữ vai trò chủ đạo và chủ lực trong phát triển kinh tế Việt Nam, đặc biệt là đầu tư cho nông nghiệp, nông dân, nông thôn.
Trang 6 Agribank là Ngân hàng lớn nhất Việt Nam cả về vốn, tài sản, đội ngũ cán bộ nhân viên, mạng lưới hoạt động và số lượng khách hàng.
Trang 8PHẦN II
NGHIỆP VỤ CHO VAY TÍN DỤNG
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Trang 9Khái niệm cho vay
Cho vay là hình thức cấp tín dụng ,theo đó tổ chức tín dụng giao cho
khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả vốn gốc và lãi.
Trang 10Đối tượng khách hàng cá nhân
Đối tượng khách hàng cá nhân
Tư nhân
cá thể
Tư nhân
cá thể Hộ gia đình Hộ gia đình
Trang 11CÁC SẢN PHẨM CHO VAY CỦA AGRIBANK
Cho vay xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mua nhà ở đối với dân cư
Loại tiền vay: VND
Thời hạn cho vay: không vượt quá 15 năm.
Mức cho vay: tối đa 85% tổng nhu cầu vốn theo dự toán
Lãi suất: cố định và thả nổi Lãi quá hạn tối đa 150% lãi trong hạn
Trang 12 Bảo đảm tiền vay bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba.
Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần.
Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo
thỏa thuận.
Trang 13Cho vay mua sắm hàng tiêu dùng
vật dụng gia đình
Loại tiền vay: VND
Thời gian cho vay: tối đa 60 tháng.
Mức cho vay: tối đa 80% chi phí.
Lãi suất: cố định và thả nổi; lãi suất quá hạn tối đa 150% lãi suất trong hạn
Trang 14 Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba.
Gải ngân: một lần hoặc nhiều lần.
Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận
Trang 15Cho vay mua phương tiện đi lại
Loại tiền vay: VND.
Thời gian cho vay: ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
Mức cho vay: thỏa thuận, không quá 85% tổng chi phí.
Lãi suất: cố định và thả nổi.
Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản; bảo lãnh của bên thứ ba.
Giải ngân: một lần.
Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định
kỳ theo thỏa thuận
Trang 16Cho vay vốn ngắn hạn phục vụ sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Loại tiền vay: VND.
Trang 17 Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh
của bên thứ ba.
Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần.
Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định
kỳ theo thỏa thuận
Trang 18Cho vay đầu tư vốn
cố định dự án sản
xuất kinh doanh
Loại tiền vay: VND, ngoại tệ
Thời gian cho vay: trung hạn, dài hạn.
Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 15% tổng nhu
cầu vốn
Trang 19 Lãi suất: cố định hoặc thả nổi.
Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ
ba.
Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần.
Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa
thuận
Trang 20Ngoài ra,còn có các sản phẩm cho vay khác:
Cho vay người lao động đi làm việc ở nước ngoài
Cho vay cầm cố bằng giấy tờ có giá
Cho vay hỗ trợ du học
Cho vay lưu vụ đối với hộ nông dân
Cho vay các dự án theo chỉ định Chính Phủ
Cho vay đồng tài trợ
Trang 21 Cho vay hộ nông dân theo quyết định 67/1998/QĐ-TT.
Cho vay phát hành thẻ tín dụng
Cho vay để trả nợ nước ngoài trước hạn
Cho vay theo dự án, chương trình bằng vốn tài trợ nước ngoài
Cho vay Cấp hạn mức tín dụng dự phòng
Cho vay dưới hình thức thấu chi tài khoản
Trang 22 Cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán
Cho vay mua cổ phiếu phát hành lần đầu
Cho vay mua cổ phiếu để tăng vốn góp
Cho vay cầm đồ
Cho vay dự án cơ sở hạ tầng
Cho vay trả góp
Trang 23Quy trình cho vay tín dụng khách hàng cá nhân
1. Tiếp nhận hồ sơ
2. Thẩm định các điều kiện vay vốn
3. Xác định số tiền ,thời gian ,phương thức vay
4. Lập tờ trình thẩm định
5. Thẩm định rủi ro ,tái thẩm định
6. Trình duyệt khoản vay ,ký HĐTD
Trang 247 Giải ngân
8 Kiểm tra giám sát khoảng vay
9 Thu hồi nợ gốc ,lãi chi phi phát sinh
10 Thanh lý hợp đồng và lưu giữ hồ sơ.
Trang 25ĐẶC ĐIỂM CHO VAY KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN
Giá trị hợp đồng nhỏ ,chi phí cho vay cao ,nhu cầu vay phục vụ vào chu kỳ kinh
tế
Lãi suất ít được quan tâm
Chất lượng thông tin tài chính thấp
Nguồn trả nợ có thể biến động
Khách hàng đa dạng về thu nhập và trình độ học vấn
Khó thẩm định yếu tố chi phí tài chính
Trang 26Nhược điểm
Thủ tục cấp vốn cho vay còn chậm ,rườm rà ,mất nhiều thời gian và công thức của người đi vay
Thông tin về tài chính của cá nhân ,của ngân
hàng không được cập nhật ,khối lượng thông tin chưa đầy đủ cho nên chưa đáp ứng nhu cầu thông tin của bên để đánh giá ,thẩm định khoản vay và kiểm soát chất lượng tín dụng còn hạn chế.
Việc quản lý không tốt năng lực trả nợ của người vay có thể dẫn tới tình trạng nợ xấu ,nợ khó đòi.
Trang 27Lơi ích khi vay tín dụng
Đối với ngân hàng
Mở rộng mối quan hệ với khách hàng
Đa dạng hóa sản phẩm
Tăng thu lợi nhuận
Phân tán rủi ro
Đối với khách hàng
Đáp ứng nhu cầu kinh doanh ,tiêu dùng.
Hưởng các tiện ích trước khi tích lũy đủ
Đáp ứng nhu cầu chi tiêu cấp bách.
Trang 28Phần iii
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG
TÍN DỤNG CÁ NHÂN
Trang 29GiẢI PHÁP
tăng trưởng dư nợ.
tạp chí ,báo.
hàng ,tạo mối quan hệ thân thiết hơn với khách hàng
hoạt động kinh doanh.
Trang 30 Đẩy mạnh công tác huy động vốn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho “Tam nông”
và nền kinh tế
Đề án mở rộng và nâng cao hiệu quả tín dụng nông nghiệp, nông thôn
Xây dựng chiến lược phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao;
Phát triển các ứng dụng và sản phẩm dịch vụ mới có chất lượng đáp ứng nhu cầu của
khách hàng, chú ý phát triển các sản phẩm dịch vụ ngân hàng phục vụ nông nghiệp, nông thôn
Trang 31Kết luận
Agribank luôn chú trọng đầu tư đổi mới và ứng dụng công nghệ ngân hàng phục vụ đắc lực cho công tác quản trị kinh doanh và phát triển màng lưới dịch vụ ngân hàng tiên tiến
Nhiệm vụ của Agribank đó là quán triệt sâu sắc, thực hiện “Đổi mới mạnh mẽ cơ chế, chính sách để huy động cao các nguồn lực, phát triển kinh tế nông thôn, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nông dân”
Trang 32 Cơ quan quản lý và điều hành chính sách-Ngân hàng Nhà nước, cũng liên tục
phát đi các thông điệp khuyến khích các ngân hàng đẩy mạnh tín dụng cho nông nghiệp - nông thôn, xem đây là định hướng chính sách tín dụng ưu tiên hàng đầu trong năm 2012.
Trang 33CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
THE END