BỘ đề KIỂM TRA CHÍNH THỨC các TRƯỜNG GIỮA kì 1 môn TOÁN 9 năm học 2020 2021 có HƯỚNG dẫn GIẢI BỘ đề KIỂM TRA CHÍNH THỨC các TRƯỜNG GIỮA kì 1 môn TOÁN 9 năm học 2020 2021 có HƯỚNG dẫn GIẢI BỘ đề KIỂM TRA CHÍNH THỨC các TRƯỜNG GIỮA kì 1 môn TOÁN 9 năm học 2020 2021 có HƯỚNG dẫn GIẢI BỘ đề KIỂM TRA CHÍNH THỨC các TRƯỜNG GIỮA kì 1 môn TOÁN 9 năm học 2020 2021 có HƯỚNG dẫn GIẢI BỘ đề KIỂM TRA CHÍNH THỨC các TRƯỜNG GIỮA kì 1 môn TOÁN 9 năm học 2020 2021 có HƯỚNG dẫn GIẢI BỘ đề KIỂM TRA CHÍNH THỨC các TRƯỜNG GIỮA kì 1 môn TOÁN 9 năm học 2020 2021 có HƯỚNG dẫn GIẢI BỘ đề KIỂM TRA CHÍNH THỨC các TRƯỜNG GIỮA kì 1 môn TOÁN 9 năm học 2020 2021 có HƯỚNG dẫn GIẢI
Trang 1BỘ 15 ĐỀ Kiểm tra giữa kì 1 toán 9
ĐỀ 16 TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KÌ I
−
=+ + với x >0; x ≠1
a) Tính giá trị biểu thức B khi x =4
b) Đặt P= A B: , rút gọn P
c) Tìm x để P >2
d) Tìm GTNN của P+ x
Bài 4: (1 điểm) Ở một thời điểm trong ngày, một cột cờ cao 11m cĩ bĩng trên mặt đất dài 6 m Hỏi gĩc
giữa tia sáng mặt trời và bĩng cột cờ là bao nhiêu? (Làm trịn đến phút)
Bài 5: (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB=9cm, BC=12cm Kẻ AH vuơng gĩc với BD tại H
a) Tính BD , AH và số đo ABD ?
b) Kẻ HI vuơng gĩc với AB Chứng minh: AI AB =DH DB
c) Đường thẳng AH cắt BC tại M và cắt DC tại N Chứng minh HA2 =HM HN
(làm trịn kết quả độ dài đến chữ số thập phân thứ 3, số đo gĩc đến độ)
Bài 6: (0,5 điểm) Tìm x , y thỏa mãn phương trình
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 3Vậy phương trình có nghiệm x =5
Bài 3: (2,5 điểm) Cho các biểu thức: 1 1
−
=+ + với x >0; x ≠1
a) Tính giá trị biểu thức B khi x =4
x x
Trang 4Vậy GTNN của P+ x là 2 2 1+ tại x =2
Bài 4: (1 điểm) Ở một thời điểm trong ngày, một cột cờ cao 11m có bóng trên mặt đất dài 6 m Hỏi góc
giữa tia sáng mặt trời và bóng cột cờ là bao nhiêu? (Làm tròn đến phút)
Lời giải
Xét ABH∆ vuông tại H , ta có tan 11 61 23
6
α = α= ° ′ Vậy góc giữa tia sáng mặt trời và bóng cột cờ là 61 23′°
Bài 5: (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB=9cm, BC=12cm Kẻ AH vuông góc với BD tại H
a) Tính BD , AH và số đo ABD ?
b) Kẻ HI vuông góc với AB Chứng minh: AI AB =DH DB
c) Đường thẳng AH cắt BC tại M và cắt DC tại N Chứng minh HA2 =HM HN
(làm tròn kết quả độ dài đến chữ số thập phân thứ 3, số đo góc đến độ)
Lời giải
Trang 5a) Tính BD , AH và số đo ABD ?
Vì ABCD là hình chữ nhật
912
b) Kẻ HI vuông góc với AB Chứng minh: AI AB =DH DB
Xét ABD∆ vuông tại A , đường cao AH có: AH2=DH BH
Xét AHB∆ vuông tại H , đường cao HI có: AH2= AI AB
AI AB DH DB
= (điều phải chứng minh)
c) Đường thẳng AH cắt BC tại M và cắt DC tại N Chứng minh HA2 =HM HN
= (điều phải chứng minh)
Bài 6: (0,5 điểm) Tìm x , y thỏa mãn phương trình
H A
Trang 6a a b b
a b
1 2
x y
x y
Trang 7ĐỀ 17 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Câu 1. (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
thì bóng của tòa nhà trên là 1098, 79 m Tính chiều cao của tòa nhà (kết quả cuối cùng được làm tròn
đến phần nguyên, các kết quả khác được làm tròn hai chữ số thập phân)
2 Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Kẻ HE⊥AB tại E và HF ⊥AC tại F
a) Cho HC=16cm HB, =9cm Tính AB AC AH, ,
b) Chứng minh AB AE =AF AC và HF = AB AC. 2 2
c) Chứng minh BE2+CF2≥EF2 Khi nào dấu bằng xảy ra?
Câu 5. (0,5 điểm) a b c ≥, , 0 và thỏa mãn (a b b c c+ )( + )( +a)=8 chứng minh ab+bc+ca≤3
HẾT
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 9Câu 4. 1 Tòa nhà Burj Khalifa tại Dubai (các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất) được khánh thành ngày
4/1/2010 là một công trình kiến trúc cao nhất thế giới Khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất góc 37 0
Trang 10thì bóng của tòa nhà trên là 1098, 79 m Tính chiều cao của tòa nhà (kết quả cuối cùng được làm
tròn đến phần nguyên, các kết quả khác được làm tròn hai chữ số thập phân)
Lời giải
Gọi A là chân tòa nhà, C là đỉnh tòa nhà và B là bóng của C trên mặt đất
Khi đó ∆ABC vuông tại A , 37 A = °
( )
tanB AC AC AB.tanB 1098, 79.tan 37 828, 00 m
AB
Vậy tòa nhà Burj Khalifa cao 828 m
2 Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Kẻ HE⊥AB tại E và HF ⊥AC tại F
Có AH ⊥BC tại H ∆AHB vuông tại H và ∆AHC vuông tại H
Xét ∆AHB vuông tại H , đường cao HE (HE⊥AB) có:
F
E H C
B A
Trang 11Xét ∆AHC vuông tại H , đường cao HF (HF⊥ AC) có:
Dấu " "= xảy ra khi BH =CH
Vậy ∆ABC có AH là đường cao và là đường trung tuyến Do đó ∆ABC cân tại A
Vậy ∆ABC vuông cân tại A
Câu 5. (0,5 điểm) a b c ≥, , 0 và thỏa mãn (a b b c+ )( + )(c+a)=8chứng minh ab bc ca+ + ≤3
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức cosi cho các số không âm, ta được:
+ a+ ≥b 2 ab , dấu bằng xảy ra khi: a b=
+ b c+ ≥2 bc , dấu bằng xảy ra khi: b c=
+ a+ ≥c 2 ac , dấu bằng xảy ra khi: a c=
(a b b c c)( )( a) 8abc 8 8abc abc 1
+ + + ≥ ≥ ≤ Dấu bằng xảy ra khi: a b c= =
Trang 12 HẾT
Trang 13=
42
Q
x x
−+ với x≥0;x≠4
a) Tính giá trị của P tại x = 9
b) Chứng minh:
2
x Q x
d) Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên
Bài 4 (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A , đường cao AH của tam giác ABC (H∈BC)
1 Nếu sin A 3; 20
5
CB= BC= cm Tính các cạnh AB AC BH, , và góc ABC (Số đo góc làm tròn đến độ)
2 Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt AC tại D Chứng minh AD.AC=BH BC
3 Kẻ tia phân giác BE của DBA ( E thuộc cạnh DA) Chứng minh tan E D
D
A BA
AB B
=+
4 Lấy K thuộc cạnh AC , kẻ KM vuông góc với HC tại M , KN vuông góc với AH tại N Chứng minh rằng: HN NA HM MC + =KA.KC
Bài 5: (0,5 điểm) Cho hai số ,x y thay đổi thỏa mãn 0<x<1, 0<y<1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+y+x 1−y2 +y 1−x2
Trang 14Hướng dẫn giải Bài 1 (2 điểm) Tính:
Trang 15Vậy nghiệm của phương trình là 1≤x≤10
2
x P x
+
=
42
Q
x x
−+ với x≥0;x≠4a) Tính giá trị của P tại x = 9
b) Chứng minh:
2
x Q x
=
−c) Cho M Q
Trang 16Vậy x=0 thì M có giá trị nguyên
Bài 4 (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A , đường cao AH của tam giác ABC (H∈BC)
1 Nếu sin A 3; 20
5
CB= BC= cm Tính các cạnh AB AC BH, , và góc ABC (Số đo góc làm tròn đến độ)
2 Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt AC tại D Chứng minh AD.AC=BH BC
3 Kẻ tia phân giác BE của DBA ( E thuộc cạnh DA) Chứng minh tan E D
D
A BA
AB B
=+
4 Lấy K thuộc cạnh AC , kẻ KM vuông góc với HC tại M , KN vuông góc với AH tại N Chứng minh rằng: HN NA +HM MC =KA.KC
Giải
1 Nếu sin A 3; 20
5
CB= BC= cm Tính các cạnh AB AC BH, , và góc ABC (Số đo góc làm tròn đến độ)
Trang 17- Ta có: ACB+ABC=900sinACB=cosABC
2 Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt AC tại D Chứng minh AD.AC=BH BC
- Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ∆ABC, ta có:
AB B
=+
- Do BE là tia phân giác của DBA nên: E D
AB B
=+
4 Lấy K thuộc cạnh AC , kẻ KM vuông góc với HC tại M , KN vuông góc với AH tại N Chứng minh rằng: HN NA HM MC + =KA.KC
Bài 5: (0,5 điểm) Cho hai số ,x y thay đổi thỏa mãn 0<x<1, 0<y<1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+y+x 1−y2 +y 1−x2
Giải
Có P=x+y+x 1−y2 +y 1−x2
Trang 19ĐỀ 19
ĐỀ KS GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 – TOÁN 9 – ĐỀ 2
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
x x
−
= −
Bài 3 (1,5 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: cos 60 sin 452 ° 2 ° +sin 60 cos 452 ° 2 ° −tan 35 tan 55° °
2) Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6,5 m, tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ 44° Tính chiều cao của cột đèn
Bài 4. (2,5 điểm) Cho hai biểu thức
2
x A x
=
x B
3 3
Trang 20HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. (1 điểm) Thực hiện phép tính
x x
Trang 21( )1 ⇔ − =x 2 4⇔x=6 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ }6
c) 2 3 1 ( )2
21
x x
⇔ − = − + ⇔ = ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có tập nghiệm 49
1) Rút gọn biểu thức: cos 60 sin 452 ° 2 ° +sin 60 cos 452 ° 2 ° −tan 35 tan 55° °
2) Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6,5 m, tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ 44° Tính chiều cao của cột đèn
2) Độ cao của cột đèn là: 6,5.tan 44° ≈6, 28m
Bài 4. (2,5điểm) Cho hai biểu thức
2
x A x
=
x B
x B
11
x x
x
−+
−
=
Trang 22x x
Vậy không có giá trị nào của x để P nhận giá trị nguyên
Bài 5 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CK Cho biết AB=10cm, AC=8cm
3 3
M I
H
K
C
Trang 23Vì tam giác ABC vuông tại C, đường cao CK
Suy ra CH =KI CI, =KH và tam giác KIH vuông tại K
Vì tam giác KIH vuông tại K , KM ⊥IH
Trang 24Dấu " "= xảy ra khi:
12
Trang 25ĐỀ 20
ĐỀ KSCL TOÁN 9 THÁNG 10 NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THCS LÝ NAM ĐẾ - MỸ ĐÌNH 1
Trang 26Vậy nghiệm của phương trình là x =4
Câu 5. Với x 0, x 1≥ ≠ , cho hai biểu thức : x 4
Trang 28Câu 7. (3 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD , kẻ DE vuông góc với AC
2) a) Gọi F là trung điểm của DE
Xét tam giác AED có N là trung điểm của AE , F là trung điểm của DE
Trang 30ĐỀ 21
PHÒNG GD – ĐT TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 (HK I)-ĐỀ 4
−
10
−
Câu 3: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 1
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
Trang 3110
−
Lời giải Chọn B
Vì 15 3.5= có ước 3 ( khác 2 và 5) nên 20
15 được viết dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Câu 3: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 1
Trang 32Vì ∆ABC= ∆MNPM=A=106 ( Hai góc tương ứng)
Áp dụng định lí: Tổng ba góc trong tam giác MNP
180+ + =
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
4 4x−2 = 6
Trang 35ĐỀ 22
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Rút gọn biểu thức và Tính giá trị của biểu thức khi a = −4 2 3
c) Tìm a để 1
2
A <
Câu 2: Hai người làm chung một công việc sau 8 giờ xong công việc Tính thời gian mỗi người làm một
mình để hoàn thành công việc Biết rằng người thứ nhất làm nhanh hơn người thứ hai 12 giờ
Câu 4: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ phân giác BD Kẻ AH ⊥BD CK, ⊥BD
a) Chứng minh AHD∆ đồng dạng với ∆CKD
b) Chứng minh ABH∆ đồng dạng với ∆CBK
c) Tính AD CD AH CK, , , biết AB =6cm, BC =10cm
Câu 5: (0,5 điểm): Tìm GTLN của biểu thức A= x−2+ 4−x
Câu 6: (0,5 điểm): Một người đi từ A về hướng Bắc 1km, sau đó tiếp tục đi về hướng đông 1km Tiếp tục đi
về hướng Bắc 2km sau đó tiếp tục đi về hướng Đông 3km rồi dừng lại tại B Tính khoảng cách giữa hai địa điểm A và B
Trang 36a a a
a
Câu 2: Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc là x h x >( , 8)
thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc là x+12( )h
Trong 1h người thứ nhất làm được 1( )cv
x , người thứ hai làm được 1 ( )
Trang 37( ) ( )
( )
( )( )
( ) ( )
2 2
x x
( )
( )( )
( ) ( )
Với m =2 : phương trình trở thành: 0x = 0 Pt vô số nghiệm
Với m = −2, phương trình trở thành: 0x = − 4 Pt vô nghiệm
Trang 38Với m≠ −2,m≠2, phương trình có nghiệm duy nhất: 1
2
x m
=+ Vậy với m ≠ −2 thì phương trình có nghiệm
Câu 4:
Lời giải
a)Xét AHD∆ và ∆CKD có D1=D2 (đđ) và AHD=CKD=900 (gt)
nên AHD∆ đồng dạng với ∆CKD (g – g)
b) Xét ABH∆ và ∆CBK có
B =B (vì BD là tia phân giác) và AHB=CKB=900 (gt)
nên ABH∆ đồng dạng với ∆CBK (g – g)
Trang 39Người đó đi về hướng Bắc: 1 2 3km+ =
Người đó đi về hướng Đông: 1 3 4km+ =
Khoảng cách giữa hai điểm AB là: 32+42 = 25 5 km= ( )
Trang 40ĐỀ 23
Môn Toán 9
Đề 1 Câu 1
x A x
Cho ABC∆ vuông tại A Kẻ phân giác BD Kẻ AH⊥BD CK, ⊥BD
a) Chứng minh AHD∆ đồng dạng với CKD∆
b) Chứng minh ABH∆ đồng dạng với CBK∆
c) Tính AD CD AH CK, , , biết AB =6cm, BC =10cm
Câu 5: (0,5 điểm): Tìm GTLN của biểu thức A= x− +2 4−x
Câu 6: (0,5 điểm): Một người đi từ A về hướng Bắc 1km, sau đó tiếp tục đi về hướng đông 1km Tiếp tục đi
về hướng Bắc 2km sau đó tiếp tục đi về hướng Đông 3km rồi dừng lại tại B Tính khoảng cách giữa hai địa điểm A và B
Trang 41x x
Thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc là :x +4 (h)
Mỗi giờ người thứ nhất làm được : 1
x(công việc) Mỗi giờ người thứ hai làm được : 1
4
x + (công việc) Trong 1 giờ làm chung hai người làm được là : 5
24(công việc)
Do đó ta có phương trình :
Trang 42Vậy thời gian làm một mình xong công việc của người thứ nhất là 8 giờ,
Thời gian làm một mình xong công việc của người thứ hai là: 8 + 4 = 12 (giờ)
Vậy phương trình có nghiệm là x =17
2 3 0
2 7 0
x
x x
x x
+) m − =2 9 0 3
3
m m
Với m =3 phương trình trở thành 0x =0 đúng với x∀ Phương trình có vô số nghiệm
Với m = −3 phương trình trở thành 0x = −6 (vô nghiệm)
Trang 43+) m − ≠2 9 0 ⇔m≠ ±3 Phương trình 2 3
9
m x m
−
⇔ =
−
13
x m
=+ Vậy phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m ≠ −3
Bài 4:
Lời giải
a)Xét AHD∆ và CKD∆ có D1=D2 (đđ) và AHD=CKD=900 (gt)
nên AHD∆ đồng dạng với CKD∆ (g – g)
Trang 44Ta có ABD∆ vuông tại A và AH là đường cao nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
(Minh họa bài toán – gắn với hệ trục tọa độ Oxy)
Người đó đi về hướng Bắc: 1 2 3km+ =
Người đó đi về hướng Đông: 1 3 4km+ =
Khoảng cách giữa hai điểm AB là: 32+42 = 25 5 km= ( )
x
y
-4
1 1
-2 3
2 -1 1
E
C O A
Trang 45a Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn biểu thức P
b Tính giá trị của P khi 2 2 3
a Kẻ đường kính BD của đường tròn (O R; ) Chứng minh CD // OA
b Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O R; )
c Kẻ đường thẳng qua O vuông góc với BD và cắt BC tại K Chứng minh IK IC +IO.IA=R2
Bài 3 (1 điểm)
Giải phương trình x+ x2−6x 9+ = −x 3
Trang 46
x x
Không đối chiếu điều kiện trừ 0, 25đ 1,0
Nếu không thay x =4 vào biểu thức mà viết luôn đáp số trừ 0, 25đ 0, 25
Trang 47B C
Trang 48ĐỀ 25
Thời gian làm bài: 100 phút
a) Tìm giá trị của m để ( )d cắt ( )d1 tại điểm có hoành độ x =1
b) Với giá trị m tìm được hãy vẽ đườngthẳng ( )d và tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d
c) Tìm giá trị m đề khoảng cách từ điểm E −( 3; 0) đến đường thẳng ( )d lớn nhất
Bài 4 (3,5 điềm) Từ điểm M ở ngoài đường tròn ( )O kẻ 2 tiếp tuyến MA , MB ( A B, là tiếp điểm) Kẻ
đường kính AC
a) Chứng minh rằng: BC/ /OM
b) Tiếp tuyến tại C của ( )O cắt tia AB tại F Chứng minh rằng: AC2 =AB AF
c) Gọi giao điểm của OM với ( )O là I Chứng minh I cách đều 3 cạnh của MAB∆
d) Chứng minh rằng: CM ⊥OF
Bài 5 (0,5 điểm) Cho ,x y thỏa mãn: x+2017−y3 = y+2017−x3
Tìm giá trị nhỏ nhất cúa biếu thức M =x2+2xy−2y2+2y+2018
-
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Trang 49Dấu “ ”= xảy ra khi x =49 (TMĐK )
Vậy GTNN của Q =14 đạt được khi x =49
Trang 50c)
GỌi M x y( ; )0 0 là điểm cố định mà họ đường thẳng ( )d luôn đi qua
với mọi m ,hay y0 =mx0+3m+2 với mọi m
⇔(x0+3)m+(2−y0) 0= với mọi m⇔ x0+ =3 0 và 2−y0 =0
hay x = −0 3 và y =0 2 với mọi m Vậy ( )d luôn đi qua điểm cố định
M −( 3;2) với mọi mEM =2 không đổi với mọi m
Kẻ EK⊥( )d , Có EK ≤EM nên EK lớn nhất =EM =2⇔ K trùng M
⇔EM ⊥( )d hay ( )d // trục Ox cắt trục Oy tại điểm (0;2)
Khi đó PTĐT( )d có dạng y =2 với mọi x⇔m=0 (hàm hằng)
Vậy m =0 thì khoảng cách từ E −( 3;0) đến ( )d lớn nhất 2=
x y
O
5
-5
x y
O
5
-5
K M
E
Trang 51Bài IV(3,5 điểm) Hình vẽ (0,25 đ)
MAI =IAB(cùng phụ với OAI=OIA AI là tia phân giác MAB
Xét MAB∆ có : AI là tia phân giác MAB(cmt)
MO là phân giác AMB(tính chất tiếp tuyến)
MO giao AI tại I nên I là tâm đường tròn nội tiếp MAB∆
Vậy I cách đều 3 cạnh của tam giác AMB
0,5
Nếu HS vẽ I ở ngoài đoạn OM mà làm đúng thì vẫn cho điểm tối đa
d)(0,5đ) - Có AOM =ACB=MOBBCF=OMB
I
F C
B
A
O
M
Trang 53ĐỀ 26
Bài 1 (2 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH Gọi AD là đường phân giác trong
của tam giác AHC
Bài 5: (0,5 điểm) Cho x y, là 2 số thực thỏa mãn: x2+y2 =x 1−y2+y 1−x2 Tìm GTLN của
3 4
= +
A x y
Trang 54−
= +
++
Trang 55⇔x= (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 7
Thử lại với phương trình, ta thấy 7
3
=
x không thỏa mãn phương trình
Vậy x=1 là nghiệm của phương trình
c) 2x− +5 7 2− x =4x2−24x+38⇔ 2x− +5 7 2− x+(2x−5 7 2)( − x)=3
Điều kiện xác định: 5 7
2≤x≤ 2 Đặt 2x−5=a; 7 2− x =b a b( , ≥0) Khi đó ta có hệ:
2 2
32
+ + =
+ =
Giải ( )* ta được: P4−6P2−2P+7 0= ⇔P=1 (do P≤1), khi đó S=2
Vậy ,a b là nghiệm của phương trình bậc hai: X2−2X + =1 0⇔ X =1