1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

thuyết trình về tín dụng sản phẩm cá nhân của ngân hàng á châu (ACB)

21 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 4,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CDV Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…

Trang 2

Vốn điều lệ

Kể từ ngày 31/12/2010 vốn điều lệ của ACB là 9.376.965.060.000 đồng (Chín nghìn ba trăm bảy mươi sáu tỷ chín trăm sáu mươi lăm triệu không trăm sáu mươi nghìn đồng)

Trang 3

Sản phẩm dịch vụ chính

•Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng

•Sử dụng vốn (cung cấp tín dụng, đầu tư, hùn vốn liên

doanh) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng

•Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và

ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối và chuyển tiền nhanh, bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng

•Kinh doanh ngoại tệ và vàng

•Phát hành và thanh toán thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ

Trang 4

Mạng lưới kênh phân phối

Gồm 325 chi nhánh và phòng giao dịch tại những vùng kinh tế phát triển trên toàn quốc

Trang 5

VAY TIÊU DÙNG CÓ TÀI SẢN BẢO ĐẢM

Vay tiêu dùng có tài sản bảo đảm là sản phẩm tín dụng

nhằm hỗ trợ nguồn tài chính giúp khách hàng linh hoạt và chủ động hơn trong các nhu cầu sinh hoạt tiêu dùng của cá nhân và gia đình

VD : mua sắm vật dụng gia đình, học tập, du lịch, khám

chữa bệnh và các nhu cầu thiết yếu khác trong cuộc sống

Trang 6

Đặc tính sản phẩm:

Số tiền vay linh hoạt, tùy theo nhu cầu thực tế và khả

năng chứng minh mục đích sử dụng vốn vay

Loại tiền vay: VND

Thời gian vay: tối đa lên đến 84 tháng (7 năm)

Lãi suất cạnh tranh tính trên dư nợ thực tế (dư nợ giảm

dần)

Phương thức giải ngân linh hoạt, có thể giải ngân một

lần hoặc nhiều lần theo nhu cầu sử dụng vốn thực tế

Trang 8

Điều kiện vay:

•Có nguồn thu nhập ổn định và đủ khả năng trả nợ cho khoản vay từ các nguồn sau: lương, sản xuất kinh doanh, cho thuê nhà/đất hoặc xe, góp vốn, cổ tức

•Có tài sản thế chấp: bất động sản (nhà/đất), chứng từ có giá,… của khách hàng hoặc của người thân trong gia đình

•Có mục đích sử dụng vốn phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng hợp pháp

Trang 9

Hồ sơ vay vốn:

•Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB)

•CMND, Hộ khẩu/KT3 của người vay và người bảo lãnh (nếu có)

•Chứng từ liên quan đến mục đích vay

•Chứng từ liên quan đến tài sản thế chấp

•Chứng từ chứng minh nguồn thu nhập: Hợp đồng lao động, Xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, thuê xe, giấy phép kinh doanh,… của người vay và người cùng trả nợ (nếu có)

Trang 10

DỊCH VỤ HỖ TRỢ TÀI CHÍNH DU HỌC

Dịch vụ hỗ trợ tài chính du học là sản phẩm tín dụng dành

cho khách hàng cá nhân có nhu cầu hỗ trợ tài chính để làm thủ tục xin xét cấp Visa và/hoặc thanh toán chi phí du học cùng

các chi phí phát sinh trong thời gian du học

Dịch vụ Hỗ trợ tài chính du học của ACB bao gồm:

-Phát hành Hợp đồng tín dụng hạn mức

-Mở thẻ tiết kiệm/tài khoản và xác nhận số dư thẻ tiết kiệm/tài khoản

-Phát hành giấy chứng nhận định giá bất động sản

Trang 11

-Cho vay thanh toán chi phí du học.

-Dịch vụ chuyển tiền thanh toán chi phí du học

- Thẻ tín dụng, thẻ thanh toán

Đặc tính sản phẩm:

Số tiền vay: lên đến 100% chi phí của du học sinh hoặc

tùy theo nhu cầu, mục đích vay vốn của Quý khách

•Loại tiền vay: VND

Thời gian vay: tối đa lên đến 120 tháng (10 năm).

Trang 12

Lãi suất cạnh tranh tính trên dư nợ thực tế (dư nợ giảm dần).

•Phương thức giải ngân linh hoạt, có thể giải ngân một lần hoặc nhiều lần theo tiến độ thanh toán thực tế

Phương thức trả nợ: lãi trả hàng tháng và

- Vốn trả góp đều; hoặc

- Vốn trả góp bậc thang 2QA

Trang 13

Hồ sơ vay vốn:

•Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB)

•CMND, Hộ khẩu/KT3 của người vay và người bảo lãnh (nếu có)

•Chứng từ chứng minh quan

hệ thân nhân với du học sinh

•Chứng từ liên quan đến mục đích vay

•Chứng từ liên quan đến tài sản thế chấp

•Chứng từ chứng minh nguồn thu nhập: Hợp đồng lao động, Xác nhận lương, Hợp đồng cho thuê nhà, thuê xe, giấy phép kinh

doanh,… của người vay và người cùng trả nợ (nếu có)

Trang 14

Vay hợp tác kinh doanh với doanh nghiệp thế chấp bất động sản là sản phẩm tín dụng nhằm hỗ trợ nguồn vốn đối với khách

hàng có nhu cầu hợp tác kinh doanh với doanh nghiệp để thực hiện phương án/dự án kinh doanh mà doanh nghiệp được cấp phép

VAY HỢP TÁC KINH DOANH VỚI DOANH NGHIỆP THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN

Trang 15

Đặc tính sản phẩm:

•Số tiền vay: tùy theo phương án hợp tác kinh doanh và giá trị tài sản thế chấp

Loại tiền vay: VND

•Thời gian vay: tùy theo đặc điểm phương án sản xuất kinh doanh/phương thức trả nợ, tối đa lên đến 84 tháng (7 năm)

Lãi suất cạnh tranh tính trên dư nợ thực tế (dư nợ giảm

dần)

Trang 16

Phương thức giải ngân linh hoạt, có thể giải ngân một lần

hoặc nhiều lần bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo nhu cầu thực tế của hoạt động sản xuất kinh doanh

Trang 17

Điều kiện vay:

•Sản xuất kinh doanh hợp pháp/hợp lệ

•Mục đích của hoạt động hợp tác kinh doanh không dùng để tăng vốn chủ sở hữu trên Giấy phép kinh doanh của doanh

nghiệp/không thành lập pháp nhân mới

•Khách hàng vay là chủ sở hữu tài sản bảo đảm

•Có tài sản thế chấp: bất động sản (nhà/đất), động sản, giấy tờ có giá của người vay hoặc của người thân trong gia đình

Trang 18

Hồ sơ vay vốn:

•Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu của ACB)

•CMND, Hộ khẩu/KT3 của người vay và bên bảo lãnh (nếu có)

•Chứng từ pháp lý và tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của

Ngày đăng: 12/08/2021, 09:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w